Chương 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
68010000 Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
Mã Hs 6802: Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)
68021000 - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
68022100 - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
68022300 - - Đá granit
680229 - - Đá khác:
68022910 - - - Đá vôi khác
68022990 - - - Loại khác
- Loại khác:
680291 - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
68029110 - - - Đá hoa (marble)
68029190 - - - Loại khác
68029200 - - Đá vôi khác
680293 - - Đá granit:
68029310 - - - Dạng tấm đã được đánh bóng
68029390 - - - Loại khác
68029900 - - Đá khác
68030000 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)
Mã Hs 6804: Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác
68041000 - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
68042100 - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối
68042200 - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác
68042300 - - Bằng đá tự nhiên
68043000 - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
Mã Hs 6805: Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác
68051000 - Trên nền chỉ bằng vải dệt
68052000 - Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa
68053000 - Trên nền bằng vật liệu khác
Mã Hs 6806: Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69
68061000 - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn
68062000 - Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)
68069000 - Loại khác
Mã Hs 6807: Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá)
68071000 - Dạng cuộn
680790 - Loại khác:
68079010 - - Tấm lát (tiles)
68079090 - - Loại khác
Mã Hs 6808: Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác
68080020 - Ngói lợp mái
68080040 - Tấm lát (tiles) khác
- Loại khác:
68080091 - - Từ xơ thực vật
68080099 - - Loại khác
Mã Hs 6809: Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao
- Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
68091100 - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa
680919 - - Loại khác:
68091910 - - - Tấm lát (tiles)
68091990 - - - Loại khác
680990 - Các sản phẩm khác:
68099010 - - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa
68099090 - - Loại khác
Mã Hs 6810: Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự:
68101100 - - Gạch và gạch khối xây dựng
681019 - - Loại khác:
68101910 - - - Tấm lát (tiles)
68101990 - - - Loại khác
- Các sản phẩm khác:
681091 - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng:
68109110 - - - Cọc xây dựng bằng bê tông (SEN)
68109190 - - - Loại khác
68109900 - - Loại khác
Mã Hs 6811: Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự
681140 - Chứa amiăng:
68114010 - - Tấm làn sóng
- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
68114021 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic
68114022 - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn
68114029 - - - Loại khác
68114030 - - Ống hoặc ống dẫn
68114040 - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn
68114050 - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng
68114090 - - Loại khác
- Không chứa amiăng:
68118100 - - Tấm làn sóng
681182 - - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
68118210 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic
68118220 - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn
68118290 - - - Loại khác
681189 - - Các sản phẩm khác:
68118910 - - - Ống hoặc ống dẫn
68118920 - - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn
68118930 - - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng
68118990 - - - Loại khác
Mã Hs 6812: Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13
681280 - Bằng crocidolite:
68128020 - - Quần áo
68128030 - - Giấy, bìa cứng và nỉ
68128050 - - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi
68128090 - - Loại khác
- Loại khác:
681291 - - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
68129110 - - - Quần áo
68129190 - - - Loại khác
681299 - - Loại khác:
68129920 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường
68129930 - - - Giấy, bìa cứng và nỉ
68129940 - - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn
- - - Loại khác, sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
68129951 - - - - Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13
68129959 - - - - Loại khác
68129990 - - - Loại khác
Mã Hs 6813: Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác
681320 - Chứa amiăng:
68132010 - - Lót và đệm phanh
68132090 - - Loại khác
- Không chứa amiăng:
68138100 - - Lót và đệm phanh
68138900 - - Loại khác
Mã Hs 6814: Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác
68141000 - Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ
68149000 - Loại khác
Mã Hs 6815: Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện:
68151100 - - Xơ carbon
68151200 - - Vải dệt từ xơ carbon
681513 - - Các sản phẩm khác từ xơ carbon:
68151310 - - - Sợi hoặc chỉ
68151390 - - - Loại khác
681519 - - Loại khác:
68151910 - - - Sợi hoặc chỉ
68151920 - - - Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự
68151990 - - - Loại khác
68152000 - Sản phẩm từ than bùn
- Các loại sản phẩm khác:
68159100 - - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit
68159900 - - Loại khác
Chapter 68: Articles of stone, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials
Notes
1. This Chapter does not cover:
(a) Goods of Chapter 25;
(b) Coated, impregnated or covered paper and paperboard of heading 48.10 or 48.11 (for example, paper and paperboard coated with mica powder or graphite, bituminised or asphalted paper and paperboard);
(c) Coated, impregnated or covered textile fabric of Chapter 56 or 59 (for example, fabric coated or covered with mica powder, bituminised or asphalted fabric);
(d) Articles of Chapter 71;
(e) Tools or parts of tools, of Chapter 82;
(f) Lithographic stones of heading 84.42;
(g) Electrical insulators (heading 85.46) or fittings of insulating material of heading 85.47;
(h) Dental burrs (heading 90.18);
(ij) Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);
(k) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, luminaires and lighting fittings, prefabricated buildings);
(l) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games and sports requisites);
(m) Articles of heading 96.02, if made of materials specified in Note 2 (b) to Chapter 96, or of heading 96.06 (for example, buttons), of heading 96.09 (for example, slate pencils), heading 96.10 (for example, drawing slates) or of heading 96.20 (monopods, bipods, tripods and similar articles); or
(n) Articles of Chapter 97 (for example, works of art).
2. In heading 68.02 the expression “worked monumental or building stone” applies not only to the varieties of stone referred to in heading 25.15 or 25.16 but also to all other natural stone (for example, quartzite, flint, dolomite and steatite) similarly worked; it does not, however, apply to slate.
68010000 Setts, curbstones and flagstones, of natural stone (except slate)
Hs 6802: Worked monumental or building stone (except slate) and articles thereof, other than goods of heading 68.01; mosaic cubes and the like, of natural stone (including slate), whether or not on a backing; artificially coloured granules, chippings and powder, of natural stone (including slate)
68021000 - Tiles, cubes and similar articles, whether or not rectangular (including square), the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm; artificially coloured granules, chippings and powder
- Other monumental or building stone and articles thereof, simply cut or sawn, with a flat or even surface:
68022100 - - Marble, travertine and alabaster
68022300 - - Granite
680229 - - Other stone:
68022910 - - - Other calcareous stone
68022990 - - - Other
- Other:
680291 - - Marble, travertine and alabaster:
68029110 - - - Marble
68029190 - - - Other
68029200 - - Other calcareous stone
680293 - - Granite:
68029310 - - - Polished slabs
68029390 - - - Other
68029900 - - Other stone
68030000 Worked slate and articles of slate or of agglomerated slate
Hs 6804: Millstones, grindstones, grinding wheels and the like, without frameworks, for grinding, sharpening, polishing, trueing or cutting, hand sharpening or polishing stones, and parts thereof, of natural stone, of agglomerated natural or artificial abrasives, or of ceramics, with or without parts of other materials
68041000 - Millstones and grindstones for milling, grinding or pulping
- Other millstones, grindstones, grinding wheels and the like:
68042100 - - Of agglomerated synthetic or natural diamond
68042200 - - Of other agglomerated abrasives or of ceramics
68042300 - - Of natural stone
68043000 - Hand sharpening or polishing stones
Hs 6805: Natural or artificial abrasive powder or grain, on a base of textile material, of paper, of paperboard or of other materials, whether or not cut to shape or sewn or otherwise made up
68051000 - On a base of woven textile fabric only
68052000 - On a base of paper or paperboard only
68053000 - On a base of other materials
Hs 6806: Slag wool, rock wool and similar mineral wools; exfoliated vermiculite, expanded clays, foamed slag and similar expanded mineral materials; mixtures and articles of heat-insulating, sound-insulating or sound-absorbing mineral materials, other than those of heading 68.11 or 68.12 or of Chapter 69
68061000 - Slag wool, rock wool and similar mineral wools (including intermixtures thereof), in bulk, sheets or rolls
68062000 - Exfoliated vermiculite, expanded clays, foamed slag and similar expanded mineral materials (including intermixtures thereof)
68069000 - Other
Hs 6807: Articles of asphalt or of similar material (for example, petroleum bitumen or coal tar pitch)
68071000 - In rolls
680790 - Other:
68079010 - - Tiles
68079090 - - Other
Hs 6808: Panels, boards, tiles, blocks and similar articles of vegetable fibre, of straw or of shavings, chips, particles, sawdust or other waste, of wood, agglomerated with cement, plaster or other mineral binders
68080020 - Roofing tiles
68080040 - Other tiles
- Other:
68080091 - - Of vegetable fibre
68080099 - - Other
Hs 6809: Articles of plaster or of compositions based on plaster
- Boards, sheets, panels, tiles and similar articles, not ornamented:
68091100 - - Faced or reinforced with paper or paperboard only
680919 - - Other:
68091910 - - - Tiles
68091990 - - - Other
680990 - Other articles:
68099010 - - Dental moulds of plaster
68099090 - - Other
Hs 6810: Articles of cement, of concrete or of artificial stone, whether or not reinforced
- Tiles, flagstones, bricks and similar articles:
68101100 - - Building blocks and bricks
681019 - - Other:
68101910 - - - Tiles
68101990 - - - Other
- Other articles:
681091 - - Prefabricated structural components for building or civil engineering:
68109110 - - - Building piles of concrete
68109190 - - - Other
68109900 - - Other
Hs 6811: Articles of asbestos-cement, of cellulose fibre-cement or the like
681140 - Containing asbestos:
68114010 - - Corrugated sheets
- - Other sheets, panels, tiles and similar articles:
68114021 - - - Floor or wall tiles containing plastics
68114022 - - - For roofing, facing or partitioning
68114029 - - - Other
68114030 - - Tubes or pipes
68114040 - - Tube or pipe fittings
68114050 - - Other articles, of a kind used for building construction
68114090 - - Other
- Not containing asbestos:
68118100 - - Corrugated sheets
681182 - - Other sheets, panels, tiles and similar articles:
68118210 - - - Floor or wall tiles containing plastics
68118220 - - - For roofing, facing or partitioning
68118290 - - - Other
681189 - - Other articles:
68118910 - - - Tubes or pipes
68118920 - - - Tube or pipe fittings
68118930 - - - Other articles, of a kind used for building construction
68118990 - - - Other
Hs 6812: Fabricated asbestos fibres; mixtures with a basis of asbestos or with a basis of asbestos and magnesium carbonate; articles of such mixtures or of asbestos (for example, thread, woven fabric, clothing, headgear, footwear, gaskets), whether or not reinforced, other than goods of heading 68.11 or 68.13
681280 - Of crocidolite:
68128020 - - Clothing
68128030 - - Paper, millboard and felt
68128050 - - Clothing accessories, footwear and headgear; fabricated crocidolite fibres; mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate; yarn and thread; cords and strings, whether or not plaited; woven or knitted fabrics
68128090 - - Other
- Other:
681291 - - Clothing, clothing accessories, footwear and headgear:
68129110 - - - Clothing
68129190 - - - Other
681299 - - Other:
68129920 - - - Floor or wall tiles
68129930 - - - Paper, millboard and felt
68129940 - - - Compressed asbestos fibre jointing, in sheets or rolls
- - - Other, fabricated asbestos fibres (other than of crocidolite); mixtures with a basis of asbestos (other than of crocidolite) or with a basis of asbestos (other than of crocidolite) and magnesium carbonate; yarn and thread; cords and strings, whether or not plaited; woven or knitted fabrics:
68129951 - - - - Mixtures with a basis of asbestos or with a basis of asbestos and magnesium carbonate of a kind used for the manufacture of goods of heading 68.13
68129959 - - - - Other
68129990 - - - Other
Hs 6813: Friction material and articles thereof (for example, sheets, rolls, strips, segments, discs, washers, pads), not mounted, for brakes, for clutches or the like, with a basis of asbestos, of other mineral substances or of cellulose, whether or not combined with textile or other materials
681320 - Containing asbestos:
68132010 - - Brake linings and pads
68132090 - - Other
- Not containing asbestos:
68138100 - - Brake linings and pads
68138900 - - Other
Hs 6814: Worked mica and articles of mica, including agglomerated or reconstituted mica, whether or not on a support of paper, paperboard or other materials
68141000 - Plates, sheets and strips of agglomerated or reconstituted mica, whether or not on a support
68149000 - Other
Hs 6815: Articles of stone or of other mineral substances (including carbon fibres, articles of carbon fibres and articles of peat), not elsewhere specified or included
- Carbon fibres; articles of carbon fibres for non-electrical uses; other articles of graphite or other carbon for non-electrical uses:
68151100 - - Carbon fibres
68151200 - - Fabrics of carbon fibres
681513 - - Other articles of carbon fibres:
68151310 - - - Yarn or thread
68151390 - - - Other
681519 - - Other:
68151910 - - - Yarn or thread
68151920 - - - Bricks, paving slabs, floor tiles and similar articles
68151990 - - - Other
68152000 - Articles of peat
- Other articles:
68159100 - - Containing magnesite, magnesia in the form of periclase, dolomite including in the form of dolime, or chromite
68159900 - - Other