Mã Hs 0602
- Mã Hs 06021090: Cành lê giống (pyrus pyrifolia cuttings)- tên khoa học: pyrus pyrifolia.cơ sở sản xuất nigata argo-food university (159 cành)/ JP/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06021090: Chrys.sp.urc - trial santini - ngọn giống hoa cúc không có rễ (foc)/ NL/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06021090: Chrysanthemum spp.(unrooted cuttings) - ngọn giống hoa cúc không có rễ (foc)/ JP/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06021090: Ngọn giống hoa cúc không có rể (chrysanthemum)/ NL/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06021090: Unrooted cuttings kalanchoe blossfeldiana - ngọn giống hoa sống đời không có rễ/ DK/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06022000: Cây dứa giống md2 nuôi cấy mô trong ống nghiệm (ananas comsus), cao từ 5-10cm, để trong hũ nhựa không có đất, quy cách: 30 cây/hũ, 5125 cây/thùng./ IL/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06023000: Cây đỗ quyên có bầu đất, tên khoa học: rhododendron spp., ./ JP/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06023000: Cây trường sinh cao 15-40cm, trồng trên giá thể không bằng đất do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06024000: Cây hoa hồng chiều cao cây từ 10-40cm, trồng trên giá thể không bằng đất (60 thùng). do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Cây giống hoa lan hồ điệp. cây lai loại cây nuôi cấy mô, không phải cây tự nhiên, không thuộc danh mục cites. cây đóng đồng nhất trong thùng carton, chưa ra hoa. tên khoa học: phalaenopsis hybrids./ TW/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Cây giống lan hồ điệp lai (phalaenopsis hybrid), chiều dài lá trung bình 21 cm, cây giai đoạn đựng trong chậu có đường kính miệng 9.9 cm/ TW/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Cây hoa lan hồ điệp lai (tên khoa học:phalaenopsis hybrid), được nhân giống nhân tạo, cao 35-70cm, thuộc danh mục cites, trồng bằng giá thể sinh học không chứa đất,mới100%/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Cây lan hoàng thảo giống (dendrobium hybrids) (có rễ, không có hoa) (kích cỡ 15-20cm/cây)/ TH/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Cây mô giống lan hồ điệp lai (đựng trong lọ nhựa) chiều dài lá trung bình 3cm-5cm/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Phalaenopsis hybrid 1.7 inch - cây giống lan hồ điệp/ TW/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây bạch môn (lan ý) chiều cao cây từ 10-45cm, trồng trên giá thể không bằng đất (70 thùng). do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây cẩm tú cầu chiều cao cây từ 20-50cm, trồng trên giá thể không bằng đất (50 thùng). tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây chuối giống cấy mô (tissue cultured banana meriplant), tên khoa học: musa acuminata. hàng mới 100% (hàng foc)/ PH/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây cọ có mang theo bầu đất (tên khoa học: livistona spp.), đường kính (15-25)cm, chiều cao (2,5-4)m, ./ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây địa lan (cymbidium hybrid), trồng trong giá thể không có bầu đất cites số: 25vn2125/n chiều cao từ 50-150cm.do tqsx (300 thùng)/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây dứa cảnh cao 30-70cm, trồng trên giá thể không mang bầu đất do tqsx (900 thùng)/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây đuôi công cao 10-40cm, trồng trên giá thể không bằng đất do tqsx (700 thùng)/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây giống chuối già nam mỹ nuôi cấy mô. tên khoa học: musa acuminata. / PH/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây giống mai địa thảo (cây cấy mô), tên khoa học là impatiens spp (không có đất kèm theo), 10 cây, cây giống dùng để làm mẫu phục vụ hoạt động sản xuất, hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây giống nuôi cấy mô cây hoa sa lem (mô giống được nhân giống nhân tạo) (limonium sinense)/ JP/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây hạnh phúc chiều cao cây từ 20-50cm, trồng trên giá thể không bằng đất (90 thùng). do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây hoa ban (hàng giâm ủ) có mang theo bầu đất (tên khoa học: bauhinia variegata), đường kính (18)cm đo cách gốc 1m, chiều cao (6)m, ./ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây hoa mộc (mộc hương), cây vườn trồng có bầu đất, (tên khoa học: osmanthus fragrans),cao từ: 3.5-4m, đường kính thân: 12-14cm, hàng dùng làm cảnh./ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây hồng môn chiều cao cây từ 10-40cm, trồng trên giá thể không bằng đất (90 thùng). do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây kim ngân lượng chiều cao cây từ 20-50cm, trồng trên giá thể không bằng đất (50 thùng). do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây kim tiền chiều cao cây từ 10-45cm, trồng trên giá thể không bằng đất (110 thùng). do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây mộc hương sống, cao 2-5m, đường kính thân phi: 10-25cm. tên khoa học: osmanthus fragrans, loại có bầu đất, dùng làm cảnh./ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây phát tài núi cao 40-65cm, trồng trên giá thể không bằng đất do tqsx (600 thùng)/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây phong lan loài hoàng thảo lai (dendrobium hybrids),cây chưa có hoa,chiều cao trung bình 20-35 cm.hàng được đóng trong 25 thùng carton./ TH/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây phong linh (tên khoa học: tabebuia spp) chiều cao 400cm - 700 cm, đường kính 15cm - 35cm, cây có bầu đất, ./ TH/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây si có bầu đất, tên khoa học: ficus microcarpa. kích thước: d = 20 - 22cm, h = 1.2m. . (1 uny = 1 pce)/ TW/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây si dùng để làm cảnh, tên khoa học: ficus microcarpa. (hoành thân 100cm -300cm, cao khoảng 1-1,5m, khoảng 20-25 năm tuổi). số lượng 5 cây./ TW/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây son môi, cao 10-40 cm, không thuộc danh mục cites ng trên giá thể không bằng đất. tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây thông (tên kh: pinus spp) có bầu đất dùng làm cây trồng công trình không phải là giống cây trồng, xuất xứ japan, hàng mới 100% (1pce= 1 cây)/ JP/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây trà mi (hoa trà) sống, cao 2-4m, đường kính thân phi: 15-20cm. tên khoa học: camellia spp., loại có bầu đất, dùng làm cảnh./ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây trà mi có bầu đất (tên khoa học:camellia japonica). ./ JP/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây trạng nguyên chiều cao cây từ 10-45cm, trồng trên giá thể không bằng đất (65 thùng). do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây trầu bà (dạng thủy canh) chiều cao cây từ 10-45cm, không thuộc danh mục cites (120 thùng). do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây trúc lộc chiều cao cây từ 10-45cm, trồng trên giá thể không bằng đất (45 thùng). do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây tùng la hán có bầu đất (tên khoa học: podocarpus macrophyllus). ./ JP/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây vạn tuế (có bầu đất), tên khoa học: cycas revoluta (1set = 20cây), dùng để làm cảnh, thuộc danh mục cites, mới 100%./ JP/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Curcuma alismatifolia splash, on tc in agar - cây giống nghệ kiểng (cây cấy mô)/ ID/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Humata tyermannii - cây giống dương xỉ humata (cây cấy mô)/ NL/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Hydrangea macrophylla ankong blue - cây giống hoa cẩm tú cầu/ NL/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Nấm mỡ giống (bào tử nấm)/mushroom substrate phase 3/tên kh: agaricus bisporus (hàng mới 100%)./ NL/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Nephrolepis cordifolia`duffii` - cây giống dương xỉ nephrolepis (cây cấy mô)/ NL/ 0 % Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Phôi giống nấm hương đã đóng bịch, tên khoa học: lentinula edodes, hàng phù hợp với phụ lục 06 tt 24/2017/tt-bnnptnt. mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 0602