Mã Hs 0602

Xem thêm>>  Chương 6

Mã Hs 0602: Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 06021090: Cây giống lê hình không có rễ (Cotoneaster dammeri)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây bông bạc hà gai tuyết không rễ (Stachys Monieri)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây bông tuyết xanh không rễ (Ceratostigma plumbaginoides)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây cẩm chướng không rễ (Dianthus)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây càng cua không rễ (Rhipsalidopsis hybrid)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây chuông bạc không rễ (Campanula portenschlagiona)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây cỏ gương không rễ (Pilea)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây cúc cánh bướm không rễ (Osteospermum hybrid)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây cúc giống không rễ (Chrysanthemum)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây dâm bụt không rễ (Hibiscus rosa sinesis L)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây hà thủ ô không có rễ (Polygonum)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây hạnh tiên thảo không rễ (Begonia elatior)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây hồng trai không rễ/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây hương thảo không rễ (salvia rosmarinus)/VN/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây mã đề không rễ (Hebe andersonii)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây mai địa thảo không rễ (Impatients New Guinea hybrid)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây oải hương không rễ (Lavandula angustiflolia)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây sao xanh không rễ (Amsonia angustifolia)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây sống đời không rễ(kalanchoe bloossfeldiana)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây sung thằn lằn không có rễ (Ficus pumila)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây thu hải đường không rễ (Begonia elatior)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây xô thơm không có rễ (Salvia officinalis)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn cây xương rồng bát tiên không rễ (Euphorbia Milii)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn dây thường xuân không có rễ (Hedera helix)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn giống cây sung thằn lằn không có rễ (Ficus pumila)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn giống hoa dạ yến thảo không có rễ (Petunia)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn giống hoắc hương núi không có rễ (Agastache)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa cúc cánh bướm không có rễ (Felicia amelloides)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa cúc không có rễ (Brachyscome Angustifolia)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa cúc thân gỗ không có rễ (Euryops pectinatus)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa dạ yến thảo không có rễ (Petunia)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa dừa cạn không có rễ (Vinca major)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa kim tiền thảo không có rễ (Lysimachia nummularia)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa mắc cỡ không có rễ (Sutera Cordata)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa mỏ vẹt không có rễ (Lotus bertheloti)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa môi không có rễ (Origanum)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa mõm chó không có rễ (Antirrhinum majus)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa mười giờ không có rễ (Portulaca oleracea)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa nhài anh thảo không có rễ (Jasminum mesnyi)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa râm bụt không có rễ (Lotus hirsutus)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa thúy điệp không có rễ (Lobelia erinus)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoa triệu chuông không có rễ (Calibrachoa)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn hoắc hương núi không có rễ (Agastache)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn lá gấm không có rễ (Coleus blumei benth)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn lê hình không có rễ (Cotoneaster)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn liên tiền thảo không có rễ (Glechoma hederacea)/VN/XK
- Mã Hs 06021090: Ngọn ngải cứu không có rễ (Artemisia mauiensis)/VN/XK
- Mã Hs 06022000: Cây Giống Sầu Riêng Dona, được đóng trong bầu đất, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 06024000: Cây Hoa Hồng - tên khoa học:Rosa spp, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029020: Cây Lan Hồ Điệp tươi lai A - Phalaenopsis Hybrid/VN/XK
- Mã Hs 06029020: Cây Lan tươi Hồ Điệp lai A - Phalaenopsis Hybrid/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cành phát tài ngắn/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cành phát tài/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây bạch mã. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Bạch Trinh Biển - tên khoa học: Hymenocallis littoralia, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Bàng - tên khoa học:Terminalia spp., kích thước: chiều cao 30cm, dùng làm cảnh, trang trí, hàng 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY BÀNG CẨM THẠCH CAO 90CM, tên khoa học: Bucida variegata, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Bằng Lăng - tên khoa học:Largersttroemia speciosa, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây bính kim ngân 10-14cm (Mini Pachira - Pachira Aquatica Barerooted) (rửa sạch, không đất) - Dùng làm cây cảnh/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây bông giấy - Bougainvillea (small size) - đường kính từ 03 - 05 cm - chiều cao từ 60-80 cm - nguồn gốc tự nuôi trồng - hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây bụi có rễ (Hebe)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Bướm - tên khoa học: Mussaenda erythrophylla, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cẩm chướng có rễ (Dianthus)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cẩm tú cầu (Trồng trong chậu nhựa - Hydrangea)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY CẦN THĂNG CAO 60CM, tên khoa học: Feoniella lucida, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Cau Bụi Vàng, tên khoa học: Chrysalidocarpus lutescens, cây sống do làm vườn ươm cây để trồng hay trang trí/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Cau kiểng- tên khoa học: Chrysalidocarpus lutescens Wendl, kích thước: chiều cao 1m-1m4, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Âu Thạch Nam (Ribes)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Cẩm Chướng (Saponaria)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Cam Tùng (Fatsia)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Cây Ráy (Colocasia)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Chân Chim (Schefflera)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Cỏ Phế Hình (Pulmonaria)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Cói Túi (Carex)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Cúc Gai (Echinacea)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Dâu Tây Gỗ (Arbutus)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Diên Vĩ (Crocosmia)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Dương Nhị Tiên (Gunnera)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Hoa Môi (Phlomis)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Hòa Thảo (Miscanthus)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Hoàng Mộc (Podophyllum)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Hồng Tuyết (Helleborus)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Hướng Dương (Helianthus)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Huyết Tâm (Dicentra)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Huỳnh Tinh (Calathea)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Kim Châm (Hemerocallis)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Lá Thang (Polemonium)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Loa Kèn Đuốc (Kniphofia)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Mã Đề (Penstemon)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Mạch Môn (Ophiopogon)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Mao Lương (Ranunculus)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Mồ Hôi (Brunnera)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Nam Thiên Trúc (Nandina)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Ngân Hoa (Grevillea)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Ngọc Trâm (Hosta)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Nhĩ Hổ (Bergenia)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Phất Dụ (Cordyline)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Phong Lữ (Geranium)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Tai Hùm (Heuchera)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Thanh Anh (Agapanthus)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Thích Diệp Thụ (Phormium)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Thổ Hoàng Liên (Thalictrum)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Thông Thảo (Persicaria amplexicaulis)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Tóc Tiên (Liriope)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cấy mô: Trân Châu (Exochorda)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây chuối già Nam Mỹ (giống Williams chống chịu bệnh) GD1; Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Chuối Rẽ Quạt - tên khoa học: Musa paradisiaca, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây chuông bạc có rễ (Campanula portenschlagiona)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cô tòng (lá màu)- tên khoa học: Codiaeum variegatum- dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây cúc cánh bướm có rễ (Osteospermum hybrid)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Dâm Bụt - tên khoa học: Hibiscut Hybrids, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây dâm bụt có rễ (trồng trong chậu nhựa, Hibiscus rosa sinesis L)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Dâm bụt, tên khoa học: Hibiscus rosa-sinensis L., cây sống, do làm vườn ươm cây để trồng hay trang trí/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây dây lức có rễ (Phyla nodiflora)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Điệp (phượng) -tên khoa học: Caesalpinia pulcherrima, kích thước: chiều cao 30 cm, dùng làm cảnh, trang trí, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Dứa Vạn Phát - tên khoa học:Pandanus baptistii, kích thước: chiều cao 30cm, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Duyên Tùng (tên khoa học:Juniperus chinensis var. sargentii), Hàng không thuộc danh mục Cites, đường kính thân từ (5-12)cm, cao từ (0, 6-1, 5)m, dùng làm cây cảnh trang trí, xuất xứ Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây giống cà phê chè THA-1, được gói trong bầu đất, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây giống Cây Hồng môn (Cây Hồng Môn có rễ, rễ được làm sạch và bó trong giá thể dớn, kích thước cây cao từ 10cm đến 15 cm) (Anthurium plants clean roots wrapped in sphagnum moss.)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây giống hoa kim ngân có rễ (Lonicera nitida)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây giống mã đề có rễ (Veronica chamaedrys)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây giống nuôi cấy mô Cây Mao lương (Actaea simplex) (Mô giống được nhân giống nhân tạo), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây hoa ba chẻ có rễ (Trifolium repens)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây hoa cúc bất tử có rễ (Helichrysum Italicum-Korma)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây hoa đậu mèo có rễ (Muehlenbeckia)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây hoa giấy - tên khoa học: Bougainvillea glabra, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY HOA GIẤY CAO 1M, tên khoa học: Bougainvillea glabra, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Hoa Giấy, tên khoa học: Bougainvillea spectabilis, cây sống, do làm vườn ươm cây để trồng hay trang trí/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây hoa mẫu đơn(hoa trang) - tên khoa học:Ixora coccinea, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây hoa râm có rễ (Ligustrum)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây hoàng yến - tên khoa học: Cassia fistula, kích thước: chiều cao 30 cm, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Hồng Lộc - tên khoa học: Syzygium campanulatum, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Hồng môn, cây cấy mô, 6 cây/túi. Tên khoa học: Anthurium spp. hàng không thuộc danh mục CITES. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Hồng phụng- tên khoa học:Loropetalum chinense, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Hồng Tài Phát - tên khoa học: Cordyline australis, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Kè-tên khoa học:Licuala grandis, kích thước: chiều cao 30cm, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây kim ngân có rễ (Lonicera nitida)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Kim Tiền- tên khoa học:Zamioculcas zamiifolia, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây lá sò giống cà phê chè THA1, được đóng trong thùng, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Lài ta - tên khoa học: Jasminum sambac, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Lan Ý - tên khoa học: Spathiphyllum cochlearispathum, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY LINH SAM CAO 50CM, tên khoa học: Antidesma acidum, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây lộc vừng - Barringtonia spp (small size) - đường kính từ 03 - 05 cm - chiều cao từ 60-80 cm - nguồn gốc tự nuôi trồng - hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây mã đề có rễ/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Mai Chiếu Thủy (Mai trúc thủy)- tên khoa học: Wrightia religiosa, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây mai địa thảo có rễ (New Guinea Impatiens)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây mai tứ quý - tên khoa học: Ochna integerrima, kích thước: chiều cao 30 cm, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây mai vàng - Ochna Integerrima (small size) - đường kính từ 03 - 05 cm - chiều cao từ 60-80 cm - nguồn gốc tự nuôi trồng - hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY MAI VÀNG LỚN CAO 2M, tên khoa học: Ochna integerrima, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY MAI VÀNG NHỎ CAO 50CM, tên khoa học: Ochna integerrima, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Ngâu, tên khoa học:Aglaia duperreana Pierre, cây sống, do làm vườn ươm cây để trồng hay trang trí/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Ngọc Ngân - tên khoa học: Dieffenbachia picta, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Nguyệt quế - tên khoa học: Laurus nobilis, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây oải hương có rễ (Lavandula angustifolia)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Phát Tài (Trúc phát tài, Phất dụ)- tên khoa học: Dracaena sanderiana, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Quỳnh Anh Tím - tên khoa học: Allamanda cathartica, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây ráy nhung xanh, cây trồng trong rêu, chiều cao 7-9 cm, tiêu chuẩn var 1, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL16B50. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Sanh -tên khoa học: Ficus microcarpa, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY SI HÌNH CỔNG CAO, CAO 2.6M, tên khoa học: Ficus microcarpa, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY SI HÌNH NGÀ VOI, CAO 3.5M, tên khoa học: Ficus microcarpa, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY SI HÌNH NGỰA, CAO 1.8M, tên khoa học: Ficus microcarpa, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY SI HÌNH TRÒN. ĐƯỜNG KÍNH 1M, tên khoa học: Ficus microcarpa, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY SI HÌNH XOẮN, CAO 1.8M, tên khoa học: Ficus microcarpa, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: CÂY SI LẺ, CAO 1.5 - 5M, tên khoa học: Ficus microcarpa, nguồn gốc tự nuôi trồng, không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây sơn liễu - tên khoa học: Phyllanthus cochinchinensis muell, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây sơn tùng - tên khoa học: Chamaecyparis lawsoniana, kích thước: chiều cao 30cm, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây than nhật có rễ (Euonymus japonica)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Thiên niên kiện, cây cấy mô, 6 cây/túi. Tên khoa học: Homalomena spp. hàng không thuộc danh mục CITES. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây thiến thảo có rễ (Coprosma)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Thiên Tuế - tên khoa học: Cycas sp., kích thước: chiều cao 30 cm, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây thông cảnh loại nhỏ (tên khoa học: Pinus sylvestris), Hàng không thuộc danh mục Cites, đường kính thân từ: 10 - 25 (cm), cao từ: 1 - 1, 5 (m), dùng làm cây cảnh trang trí, hàng Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Thông Đen (tên khoa học:Pinus thunbergii), Hàng không thuộc danh mục Cites, đường kính thân từ (5-13)cm, cao từ (0, 8-2)m, dùng làm cây cảnh trang trí, xuất xứ Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây thu hải đường có rễ (Begonia elatior)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Trắc bách - tên khoa học:Platycladus orientalis, kích thước: chiều cao 30cm, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Trâm Ổi - tên khoa học: Lantana camara, dùng làm cảnh, trang trí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Trầu bà đế vương, cây cấy mô, 6 cây/túi. Tên khoa học: Philodendron spp. hàng không thuộc danh mục CITES. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây trầu bà lá xẻ hoàng kim, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 5-7 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Monstera sp. Code: MT04T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây trầu bà. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Tùng La Hán (tên khoa học:Podocarpus macrophyllus), Hàng không thuộc danh mục Cites, đường kính thân từ (5-15)cm, cao từ (0, 5-2)m, dùng làm cây cảnh trang trí, xuất xứ Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây Vạn Tuế (cao 1 mét), tên khoa học: Cycas revoluta Thunb, cây sống, do làm vườn ươm cây để trồng hay trang trí/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây xạ hương có rễ (Thymus)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây xô thơm có rễ (Salvia nemorosa)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cây xương rồng bát tiên có rễ (euphorbia spp)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Chuông san hô cấy mô (Heuchera)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cỏ Certified Primo Zoysia Sod, có tên khoa học là: Zoysia sp., dạng tấm kích thước: 45 x 80 cm, không có đất, trồng cho sân golf, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cỏ Certified Stadium Zoysia Sod, có tên khoa học là: Zoysia Matrella, dạng tấm kích thước: 45 x 80 cm, không có đất, trồng cho sân golf, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cỏ đồng tiền tươi/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Cỏ Nhung Nhật, tên khoa học: Zoysia japonica/tenuifolia, dạng sống, do làm vườn ươm cây để trồng hay trang trí, 1m2/cuộn, 1 cuộn 18kg, /VN/XK
- Mã Hs 06029090: Đế vương đỏ cẩm thạch, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 7-10 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD45T01. Mới 100%. Hàng FOC./VN/XK
- Mã Hs 06029090: Đế vương hoàng kim, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD39T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hoa sứ kiểng TH1 giống (tên khoa học: Adenium obesum). Hàng không thuộc danh mục giống cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu (ban hành theo quyết định 94/2019/QĐ-BNN ngày 13/12/2019 của Chính Phủ)./VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hồng môn đại tường, cây trồng trong rêu, chiều cao 7-9 cm, tiêu chuẩn var 1, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Anthurium sp, code: AT09B50, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hồng môn đại vân trắng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 2, túi 01 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Anthurium sp. Code: AT25T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hồng môn gân bạc, có rễ sạch, chiều cao 17-20 cm, tiêu chuẩn var 1, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Anthurium sp. Code: AT02D01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hồng môn hắc hậu, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Anthurium sp. Code: AT08T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hồng môn lá rủ, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 10-15 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Anthurium sp. Code: AT01T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hồng môn nhung lá tim, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 5-7 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Anthurium sp. Code: AT05T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hồng môn nữ hoàng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 7-10 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Anthurium sp. Code: AT06T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hồng môn ổ chim, có rễ sạch, chiều cao 20-23 cm, tiêu chuẩn var 3, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Anthurium sp. Code: AT11D01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hồng môn quý vân thanh, cây trồng trong rêu, chiều cao 9-11 cm, tiêu chuẩn var 1, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Anthurium sp, code: AT16B50, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Hồng môn tim lụa đốm trắng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 10-15 cm, tiêu chuẩn var 5, túi 1 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Anthurium sp. Code: AT18T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Môn Quan Âm cẩm thạch, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 7-10 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL11T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ngọn giống hoa cúc bất tử có rễ (Helichrysum Italicum)/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy bóng hồng tâm, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 5-7 cm, tiêu chuẩn var 2, túi 1 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL50T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy Đồng Hồng Bạc Hà Ánh Kim, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 5-7 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 1 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL39T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy Du ca tan Vàng Gân Xanh Đậm, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 5-7 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL40T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy gợn sóng trắng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 7-10 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL49T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy hắc hoàng môn, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 10-15 cm, tiêu chuẩn var 2, túi 01 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL51T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy hắc ngọc, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 7-10 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL52T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy hồng ngọc, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 5-7 cm, tiêu chuẩn var 4, túi 1 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Alocasia sp. Code: AL72T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy hồng nhung ánh sương, cây mô nuôi trong thạch, size 4, tiêu chuẩn var 1, túi 1 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL74T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy hồng vàng ánh sen, cây mô nuôi trong thạch, size 4, tiêu chuẩn var 3, túi 1 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL73T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy Kiếm Bò Thân Cứng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 10-15 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL33T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy Lụa Trắng Thiên Thanh, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 4, túi 01 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Alocasia sp. Code: AL62T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy môn nhung, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL15T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy Nhung Đen Hồng Ánh Nhung, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL41T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy Nhung Hồng Ánh Sương, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 4, túi 1 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL61T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy Niên gia bạc, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL34T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy niên gia trắng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 7-10 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Alocasia sp. Code: AL26T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy se đen, có rễ sạch, size 11, tiêu chuẩn var 3, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL10D01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy thanh đao bạch cẩm thạch, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 10-15 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 1 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Alocasia sp. Code: AL29T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy vàng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 7-10 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Alocasia sp. Code: AL13T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Ráy Vương hậu đốm trắng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 10-15 cm, tiêu chuẩn var 5, túi 1 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Alocasia sp. Code: AL56T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Thiên niên kiện thân xanh cẩm thạch, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Homalomena sp. Code: HM05T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu Bà Bạch Nương, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD26T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà cánh hạc cẩm thạch, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 7-10 cm, tiêu chuẩn var 4, túi 01 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD61T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà cung đàn cẩm thạch, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD05T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà dạ quang ánh vàng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 5-7 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 1 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Monstera sp. Code: MT40T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà dâu bông cẩm thạch, cây trồng trong rêu, size 5, tiêu chuẩn var 4, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendro sp. Code: PD42B50. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà họa nương, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD08T10. Mới 100%. Hàng FOC./VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà hồng nương, có rễ sạch, chiều cao 20-23 cm, tiêu chuẩn var 1, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD06D01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà kim cương, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD47T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà lá xẻ cẩm thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 2, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Monstera sp. Code: MT05T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà lá xẻ leo vàng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 10-15 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 01 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Monstera sp. Code: MT22T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà lá xẻ trắng, hàng cutting 3 lá, có rễ sạch, chiều dài lá 18-22 cm, tiêu chuẩn var mức 3, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Monstera sp. Code: MT26C04. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà lục bảo ánh cam, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 2, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD64T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà pháp sư trắng cẩm thạch, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD30T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà quái vật trắng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Monstera sp. Code: MT01T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà răng cưa xanh, có rễ sạch, size 11, tiêu chuẩn var 3, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD25D01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà râu bi, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD37T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà sốt rừng, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Philodendron sp. Code: PD41T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà thiên hà ba màu, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 10-15 cm, tiêu chuẩn var 5, túi 1 cây. Danh mục không thuộc cites. Tên khoa học:Monstera sp. Code: MT47T01. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà tỉ phú lửa, cây trồng trong rêu, chiều cao 7-9 cm, tiêu chuẩn var 1, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Monstera sp, code: MT30B50, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà tinh vân, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 10 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Monstera sp. Code: MT54T10. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà vàng chanh, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 5-7 cm, tiêu chuẩn var 2, túi 1 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Monstera sp, code: MT60T01, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06029090: Trầu bà Việt trường sa cao cấp, cây mô nuôi trong thạch, chiều cao 3-5 cm, tiêu chuẩn var 1, túi 1 cây, danh mục không thuộc cites, tên khoa học: Monstera sp. Code: MT65T01. Mới 100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 06021090: Cành lê giống (pyrus pyrifolia cuttings)- tên khoa học: pyrus pyrifolia.cơ sở sản xuất nigata argo-food university (159 cành)/ JP/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06021090: Chrys.sp.urc - trial santini - ngọn giống hoa cúc không có rễ (foc)/ NL/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06021090: Chrysanthemum spp.(unrooted cuttings) - ngọn giống hoa cúc không có rễ (foc)/ JP/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06021090: Ngọn giống hoa cúc không có rể (chrysanthemum)/ NL/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06021090: Unrooted cuttings kalanchoe blossfeldiana - ngọn giống hoa sống đời không có rễ/ DK/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06022000: Cây dứa giống md2 nuôi cấy mô trong ống nghiệm (ananas comsus), cao từ 5-10cm, để trong hũ nhựa không có đất, quy cách: 30 cây/hũ, 5125 cây/thùng./ IL/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06023000: Cây đỗ quyên có bầu đất, tên khoa học: rhododendron spp., ./ JP/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06023000: Cây trường sinh cao 15-40cm,  trồng trên giá thể không bằng đất do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06024000: Cây hoa hồng chiều cao cây từ 10-40cm,  trồng trên giá thể không bằng đất (60 thùng). do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Cây giống hoa lan hồ điệp. cây lai loại cây nuôi cấy mô, không phải cây tự nhiên, không thuộc danh mục cites. cây đóng đồng nhất trong thùng carton, chưa ra hoa. tên khoa học: phalaenopsis hybrids./ TW/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Cây giống lan hồ điệp lai (phalaenopsis hybrid), chiều dài lá trung bình 21 cm, cây giai đoạn đựng trong chậu có đường kính miệng 9.9 cm/ TW/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Cây hoa lan hồ điệp lai (tên khoa học:phalaenopsis hybrid), được nhân giống nhân tạo, cao 35-70cm, thuộc danh mục cites, trồng bằng giá thể sinh học không chứa đất,mới100%/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Cây lan hoàng thảo giống (dendrobium hybrids) (có rễ, không có hoa) (kích cỡ 15-20cm/cây)/ TH/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Cây mô giống lan hồ điệp lai (đựng trong lọ nhựa) chiều dài lá trung bình 3cm-5cm/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029020: Phalaenopsis hybrid 1.7 inch - cây giống lan hồ điệp/ TW/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây bạch môn (lan ý) chiều cao cây từ 10-45cm,  trồng trên giá thể không bằng đất (70 thùng). do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây cẩm tú cầu chiều cao cây từ 20-50cm,  trồng trên giá thể không bằng đất (50 thùng). tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây chuối giống cấy mô (tissue cultured banana meriplant), tên khoa học: musa acuminata. hàng mới 100% (hàng foc)/ PH/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây cọ có mang theo bầu đất (tên khoa học: livistona spp.), đường kính (15-25)cm, chiều cao (2,5-4)m, ./ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây địa lan (cymbidium hybrid), trồng trong giá thể không có bầu đất cites số: 25vn2125/n chiều cao từ 50-150cm.do tqsx (300 thùng)/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây dứa cảnh cao 30-70cm, trồng trên giá thể không mang bầu đất  do tqsx (900 thùng)/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây đuôi công cao 10-40cm,  trồng trên giá thể không bằng đất do tqsx (700 thùng)/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây giống chuối già nam mỹ nuôi cấy mô. tên khoa học: musa acuminata. / PH/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây giống mai địa thảo (cây cấy mô), tên khoa học là impatiens spp (không có đất kèm theo), 10 cây, cây giống dùng để làm mẫu phục vụ hoạt động sản xuất, hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây giống nuôi cấy mô cây hoa sa lem (mô giống được nhân giống nhân tạo) (limonium sinense)/ JP/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây hạnh phúc chiều cao cây từ 20-50cm,  trồng trên giá thể không bằng đất (90 thùng). do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây hoa ban (hàng giâm ủ) có mang theo bầu đất (tên khoa học: bauhinia variegata), đường kính (18)cm đo cách gốc 1m, chiều cao (6)m, ./ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây hoa mộc (mộc hương), cây vườn trồng có bầu đất, (tên khoa học: osmanthus fragrans),cao từ: 3.5-4m, đường kính thân: 12-14cm, hàng  dùng làm cảnh./ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây hồng môn chiều cao cây từ 10-40cm,  trồng trên giá thể không bằng đất (90 thùng). do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây kim ngân lượng chiều cao cây từ 20-50cm,  trồng trên giá thể không bằng đất (50 thùng). do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây kim tiền chiều cao cây từ 10-45cm,  trồng trên giá thể không bằng đất (110 thùng). do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây mộc hương sống, cao 2-5m, đường kính thân phi: 10-25cm. tên khoa học: osmanthus fragrans, loại có bầu đất,  dùng làm cảnh./ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây phát tài núi cao 40-65cm,  trồng trên giá thể không bằng đất do tqsx (600 thùng)/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây phong lan loài hoàng thảo lai (dendrobium hybrids),cây chưa có hoa,chiều cao trung bình 20-35 cm.hàng được đóng trong 25 thùng carton./ TH/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây phong linh (tên khoa học: tabebuia spp) chiều cao 400cm - 700 cm, đường kính 15cm - 35cm, cây có bầu đất, ./ TH/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây si có bầu đất, tên khoa học: ficus microcarpa. kích thước: d = 20 - 22cm, h = 1.2m. . (1 uny = 1 pce)/ TW/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây si dùng để làm cảnh, tên khoa học: ficus microcarpa. (hoành thân 100cm -300cm, cao khoảng 1-1,5m, khoảng 20-25 năm tuổi). số lượng 5 cây./ TW/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây son môi, cao 10-40 cm, không thuộc danh mục cites ng trên giá thể không bằng đất. tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây thông (tên kh: pinus spp) có bầu đất dùng làm cây trồng công trình không phải là giống cây trồng, xuất xứ japan, hàng mới 100% (1pce= 1 cây)/ JP/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây trà mi (hoa trà) sống, cao 2-4m, đường kính thân phi: 15-20cm. tên khoa học: camellia spp., loại có bầu đất,  dùng làm cảnh./ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây trà mi có bầu đất (tên khoa học:camellia japonica). ./ JP/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây trạng nguyên chiều cao cây từ 10-45cm,  trồng trên giá thể không bằng đất (65 thùng). do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây trầu bà (dạng thủy canh) chiều cao cây từ 10-45cm, không thuộc danh mục cites (120 thùng). do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây trúc lộc chiều cao cây từ 10-45cm,  trồng trên giá thể không bằng đất (45 thùng). do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây tùng la hán có bầu đất (tên khoa học: podocarpus macrophyllus). ./ JP/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Cây vạn tuế (có bầu đất), tên khoa học: cycas revoluta (1set = 20cây), dùng để làm cảnh, thuộc danh mục cites, mới 100%./ JP/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Curcuma alismatifolia splash, on tc in agar - cây giống nghệ kiểng (cây cấy mô)/ ID/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Humata tyermannii - cây giống dương xỉ humata (cây cấy mô)/ NL/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Hydrangea macrophylla ankong blue - cây giống hoa cẩm tú cầu/ NL/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Nấm mỡ giống (bào tử nấm)/mushroom substrate phase 3/tên kh: agaricus bisporus (hàng mới 100%)./ NL/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Nephrolepis cordifolia`duffii` - cây giống dương xỉ nephrolepis (cây cấy mô)/ NL/ 0 %    Hs code 0602
- Mã Hs 06029090: Phôi giống nấm hương đã đóng bịch, tên khoa học: lentinula edodes, hàng  phù hợp với phụ lục 06 tt 24/2017/tt-bnnptnt. mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 0602
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử