Mã Hs 0307
- Mã Hs 03071110: Hàu biển thái bình dương (crassostrea gigas), size 250-300con/g, sống, dùng làm thực phẩm/ KR/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071110: Hầu thái bình dương (sống, làm thực phẩm) huitre creuse 100 n3 normande, 8kg/thùng, hiệu cadoret, nsx: les huitres cadoret/ FR/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071110: Hàu thái bình dương (sống, làm thực phẩm) oysters la mome 48h/2kg, 2kg/thùng. nsx: huitres geay. hàng mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071110: Sò huyết sống - live blood cockle (tên khoa học: tegillarca granosa); size: >= 10g/con/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071120: Hàu có vỏ tươi ướp lạnh (fresh oyster), tên kh: crassostrea gigas, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 03.02.2026/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071120: Hàu nguyên con ướp lạnh - fresh oyster (crassostrea gigas). nsx tokura co.,ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071120: Hàu nhật đã tách vỏ ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: crassostrea gigas. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071120: Hàu nhật nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: crassostrea gigas. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071120: Hàu ướp lạnh thái bình dương chưa bóc vỏ, tên khoa học: crassostrea gigas, 100-300g/con. hàng hóa chưa qua chế biến, hàng dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071200: Hàu bóc vỏ đông lạnh(frozen oyster meat)-magallana gigas-1 kg/gói, 10 gói/thùng.nsx: samsam products co.mới 100%. hsd: 29/06/2027/ KR/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071200: Hàu đã tách vỏ, tên khoa học crassostrea gigas, ngày sx 08/07/2025, hsd 24 tháng, hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071200: Hàu đông lạnh nguyên vỏ (crassostrea gigas) - 90 đến 130 g/con, 10kg/thùng; hsd: 05/2027./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071200: Hàu nửa vỏ đông lạnh -18 độ c hiệu star seafood, hsd: 07/11/2026/ KR/ Hs code 0307
- Mã Hs 03071200: Hàu thịt đông lạnh, chưa qua chế biến - frozen oyster meat (crassostrea gigas), loại 18gr+/pc, 10kg/thùng, cssx: seyang co.,ltd (kvn-175). hàng mới 100%. hsd: t2/2028/ KR/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03071200: Thịt hàu đông lạnh (crassostrea gigas) size 2l - 1 kg/gói, 10 gói/thùng; hsd: 11/2027./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072110: Điệp yesso (patinopecten yessoensis-mizuhopecten yessoensis) size 200-500g con/kg, sống, dùng làm thực phẩm/ JP/ 3 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072110: Điệp yesso sống, (mizuhopecten yessoensis -patinopecten yessoensis), dùng làm thực phẩm, size 0.1-0.3 kg/con./ JP/ 3 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072110: Sò điệp ướp lạnh, chilled round -japanese scallop (hotate)(mizuhopecten yessoensis), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072120: Cồi sò điệp tươi ướp lạnh không vỏ (fresh common scallop), tên kh: patinopecten yessoensis, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072120: Còi sò điệp ướp lạnh (bóc vỏ, còn thịt) - fresh giant ezo-scallop. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (1.00kg/2pack)/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072120: Sò điệp nguyên con tươi ướp lạnh- fresh giant ezo-scallop (patinopecten yessoensis), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072120: Sò điệp nhật bản ướp lạnh (fresh japanese scallop), mã cssx: vn13680025- yamaharu co.,ltd 1pc/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072120: Thịt sò điệp ướp lạnh (patinopecten yessoensis), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Cdndl#&cồi điệp nhật đông lạnh; tên khoa học: mizuhopecten yessoensis/ JP/ Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Ncdiep#&cồi điệp đông lạnh/ JP/ 3 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Ngao nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu apollo hsd: 06/12/26/ VN/ Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Nlcoisd#&thịt sò điệp nguyên liệu đông lạnh, size 6s (frozen scallop). đóng gói: 10kg/carton. hàng mới 100%. số lượng: 500carton/5.000kg n.w./ JP/ Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Nlsdnc#&sò điệp nguyên con đông lạnh (frozen yesso scallops round). trọng lượng tịnh: 20kg/carton; trọng lượng cả bao bì: 21kg/carton. hàng mới 100%./ JP/ Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Nncsdjp#&cồi sò điệp đông lạnh (patinopecten yessoensis)/ JP/ 3 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Sd#&thịt sò điệp đông lạnh; tên khoa học: chlamys opercularis/ DK/ Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Sdncdl#&sò điệp nguyên con đông lạnh (tên khoa học:patinopecten yessoensis, đóng gói 20kg/ carton,nsx: 03/2025 hsd: 03/2027 (marunama yamaichisuisan co., ltd.mã nhà máy: vn01720032) sl: 672 thùng/ JP/ Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Sò điệp đông lạnh, sò không còn sống đã tách vỏ, loại l (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: patinopecten yessoensis. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Sò điệp ép đông lạnh - frozen formed scallop (argopecten irradias), đã tẩm gia vị (chưa qua chế biến) (size: 24-28pcs/kg, 1 kg/box, 10 box/carton). hsd: 20/12/2027/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Trứng sò điệp đông lạnh ezo thuộc họ pectinidae(patinopecten yessoensis) chưa qua chế biến, dùng làm thực phẩm,12kg/ctn,nsx:03&04/2025,hsd 24 tháng từ nsx, mới100%. nsx: maruhiro tsuda shouten co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03072200: Vành(diềm)sò điệp đông lạnh đã bỏ vỏ ezo thuộc họ pectinidae(patinopecten yessoensis)chưa qua chế biến,dùng làm thực phẩm,20kg/bag,nsx:11/2025,hsd 24 tháng từ nsx,mới100%.nsx:marui sato kaisan co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03073200: Thịt vẹm xanh 19.84lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu fullmoon, hsd: 06/12/2026/ CL/ Hs code 0307
- Mã Hs 03073200: Vẹm đen nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 06/11/2026/ CL/ Hs code 0307
- Mã Hs 03073200: Vẹm đông lạnh- frozen mussel tên khoa học: mytilus galloprovincialis, đóng gói: 10 kg/hộp,100 hộp, chưa qua chế biến nsx:15/07/2025 - hsd:15/07/2027 mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03073200: Vẹm nguyên con đông lạnh (frozen mussels). tên kh:perna viridis. 1kg/túi=1ea=1bag, 10 túi/thùng. nsx: ilgu susan. hàng ko thuộc dm cites. mới 100%. hsd: 15/09/2027./ KR/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03073200: Vẹm xanh nửa vỏ 24lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu fullmoon hsd: 14/10/2026/ NZ/ Hs code 0307
- Mã Hs 03074211: 1400000844#&mực nang nguyên con đông lạnh (ma). tên kh: sepia officinalis. dùng làm nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu./ MA/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074221: Mực lá lớn nguyên con tươi ướp lạnh -chilled broad squid, (sepioteuthis lessoniana),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074221: Mực lá ướp lạnh, fresh bigfin reef squid (aoriika-sepioteuthis lessoniana), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074221: Mực ống giáo nguyên con ướp lạnh, không còn sống. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: heterololigo bleekeri. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074221: Mực ống nguyên con ướp lạnh, loại sp, không còn sống. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: todarodes pacificus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074221: Mực ống phổ thông nguyên con ướp lạnh, loại t, không còn sống. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: uroteuthis (photololigo) edulis. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074229: Mực đom đóm tươi ướp lạnh (fresh luminescent dwarf squid), tên kh: watasenia scintillans, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 03.02.2026/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074229: Mực lá tươi- fresh bigfin reef squid (aoriika) (sepioteuthis lessoniana). nsx: yorikisuisan co., ltd (vn39540003)/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074229: Mực phát sáng nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: watasenia scintillans. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074229: Mực tươi ướp lạnh (fresh pacific flying squid), tên kh: todarodes pacificus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 13.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074229: Thịt mực ống (todarodes pacificus) nguyên con, loại ướp lạnh, nsx: 13/01/2026, hsd: 13/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: 6 tmr size 10-12 cm#&mực ống nguyên con đông lạnh 6 tmr (size: 10-12 cm/pc)/ ID/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: A1-muc ong dl#&mực ống đông lạnh - frozen squid whole - packed: 12 kgs net/ carton - size: 3/6 - năm sx: 2025/ PK/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Lund2#&mực ống msc đông lạnh (ctn: gmou9019425)/ US/ Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Mndl#&mực nang nguyên con đông lạnh (size 700/1000 aa; 1000/2000 aa; 2000/3000 aa; 3000/up aa). đóng gói: block 20kg/carton (n.w). số lượng: 280carton/5.600kg n.w/ PK/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Modl#&mực ống đông lạnh; tên khoa học: dosidicus gigas/ PE/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Monc#&mực ống nguyên con đông lạnh, size 20/40-a+. mới 100%/ PK/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Mực ghim đông lạnh, nguyên con, frozen pencil squid, tên khoa học: loligo chinensis, 10 kg/thùng, ngày sx: 01/2026, hsd: 01/2028, nsx: pt. ajaib toha putra. hàng chưa chế biến/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Mực lá đại dương đông lạnh, nguyên con- frozen giant softbone cuttlefish, tên khoa học: thysanoteuthis rhombus, 10 kg/thùng, ngày sx:11/2025, hsd:11/2027, nsx: pt. ajaib toha putra. hàng chưa chế biến/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Mực lá đông lạnh, nguyên con - frozen squid whole round, tên khoa học: sepioteuthis lessoniana, 10 kg/thùng, ngày sx: 11/2025, hsd: 11/2027, nsx: pt. ajaib toha putra, hàng chưa chế biến/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Mực lá nguyên con đông lạnh, tên khoa học: sepioteuthis lessonia, size: 300 up gr/pc, nsx: 12/2025, hsd: 12/2027, nsx: pt. sanjaya internasional fishery, hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Mực nang đông lạnh, nguyên con, chưa qua chế biến, size smpr b, tên khoa học sepia officinalis. nsx: 12/2025, hsd:12/2027 nhà sản xuất:cv. sumber laut rejeki. hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Mực nang nguyên con đông lạnh (chưa qua chế biến) frozen soft cuttle fish. tên khoa học: sepia sp/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Mực ống đông lạnh, nguyên con, chưa qua chế biến, kích thước 8-15 cm, tên khoa học loligo spp,nsx: 12/2025, hsd: 12/2027 nsx: pt. maritim nusantara perkasa. hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Mực ống ghim nguyên con đông lạnh, tên khoa học: loligo spp, size: 9-12 cm, nsx: 01/2026, hsd: 01/2028, nsx: pt. sanjaya internasional fishery, hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Mực ống phi lê đông lạnh, loại m, không còn sống. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: todarodes pacificus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Muc2100#&mực nang nguyên con đông lạnh/ FR/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Râu mực đông lạnh, có da, frozen squid tentacle(dosidicus gigas) skin on 80%nw iqf, size: 3-5pcs/kg, thùng:10kg nw, nsx 02/12/2025, hsd 01/12/2027, mã cơ sở 3700/02e69, mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Squid-in#&mực ống nguyên con đông lạnh/ IN/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Squid-nl01#&mực nang (tên khoa hoc: sepia pharaonis) nguyên con đông lạnh, chưa mổ, chưa phân loại, không thuộc danh mục cites./ OM/ Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Squid-pk#&mực ống nguyên con đông lạnh/ PK/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: St/mo#&mực ống nguyên con đông lạnh, size 80/up pcs/kg, 20kg/ctn. (1250ctn). dùng để sxxk/ IN/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Thân mực ống khổng lồ phi lê đông lạnh, tên kh:dosidicus gigas,chưa qua chế biến,không hiệu, kt:5-10 pcs/sack, 20kg/sack. hạn sử dụng: 11/2027. hàng mới 100%/ CL/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074310: Y7 size 8-10cm#&mực ống nguyên con đông lạnh y7 (size: 8-10 cm/pc)/ ID/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: 26-01motb#&mực ống tube đông lạnh size 4pcs/kg (dosidicus gigas)/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Đầu mực đông lạnh size 30-80g (frozen squid head). qui cách đóng gói: 20 kgs/bao./ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Khoanh mực đông lạnh - frozen squid ring. nhà sx: rongcheng jinxin aquatic co., ltd. đóng 10kg/thùng./ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực cắt khoanh, đông lạnh/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực cắt miếng nhỏ đông lạnh (dosidicus gigas), đóng 20 kg/bao. nsx: novaperu s.a.c. hsd: 10/2027. hàng chưa qua chế biến, đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm/ PE/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực cắt vòng đông lạnh - frozen squid ring. tên khoa học: uroteuthis duvaucelii. nhà sx: longkou east food storage co., ltd. đóng 10kg/ carton./ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực con đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 16/10/2026/ IN/ Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực mai đông lạnh nguyên con (sepia pharaonis), size 500-700g, đóng thùng 20kg. nsx: m/s.freeze exim. hsd: 11/2027. hàng chưa qua chế biến, đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm/ IN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực mai nguyên con đông lạnh - tên khoa học: sepia pharaonis, size: 700-1000g/con,24kg/thùng, nsx: t11/2025, hsd: t11/2027./ OM/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực nguyên con 10lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu fullmoon hsd: 12/12/2026/ CN/ Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực ống commander (body) đông lạnh, đóng gói 22.5kg/thùng, nsx f/v mys kruzenshtema, hàng mới 100%/ RU/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực phi lê đông lạnh,chưa qua chế biến,size 2000-4000g, đóng gói 20kg/bao, tên khoa học dosidicus gigas,nsx: từ 10/2025, hsd: 10/2027 nsx:novaperu s.a.c. hàng mới 100%/ PE/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực thác đổ a (cánh mực thái lát), đã qua sơ chế-chế biến, quy cách đóng gói 500g x 20 gói/thùng, nhà sx: zhejiang oceanhealth food co.,ltd., nsx: 06/12/2025, hsd: 24 tháng. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mực tỉa hoa đông lạnh - frozen squid flower. tên khoa học: uroteuthis duvaucelii. nhà sx: longkou east food storage co., ltd. đóng 10kg/ carton./ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Mucfilet02jwf#&mực fillet đông lạnh (dosidicus gigas) - frozen giant squid fillets, đóng gói: 7kgx3 block, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ PE/ Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Phi lê mực đông lạnh - tên khoa học: dosidicus gigas, size: 2000-4000g/con, 20kg/bao, nsx: t08/2025, hsd: t08/2027./ PE/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Râu mực ống đông lạnh - frozen squid tentacle (todarodes pacificus), quy cách: 15 kg/bags, nhà sx: zhoushan zhenyang developing co.,ltd., hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Squid-pr#&mực ống đông lạnh/ PE/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Thịt mực (cổ mực) đông lạnh (sepia pharaonis), size: assorted. 20 kg/ctn, nhà sx: m/s grand marine foods, nsx:08/2025, hsd: 08/2027, chưa qua chế biến, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Thịt mực (phần đuôi) đông lạnh (dosidicus gigas), size: 10 cm+, 20 kg/bag,, nhà sx: zhejiang xinwang foodstuffs co.,ltd. nsx: 12/2025, hsd: 12/2027, chưa qua chế biến, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Thịt mực (răng mực) đông lạnh (sepia pharaonis), size: 50 up, 20 kg/ctn, nhà sx: m/s grand marine foods, nsx:08/2025, hsd: 08/2027, chưa qua chế biến, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Thịt mực (râu mực) đông lạnh (sepia pharaonis), size: assorted, 20 kg/ctn, nhà sx: m/s grand marine foods, nsx:08/2025, hsd: 08/2027, chưa qua chế biến, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Thịt mực đông lạnh (dosidicus gigas). nhà sx: zhoushan city shengtai aquatic co., ltd. đóng 20kg/bao. (hàng chưa qua chế biến)/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074390: Vây mực ống khổng lồ đông lạnh_frozen jumbo flying squid fins, size:1.0-up kg, scientific name:dosidicus gigas, hàng mẫu, mới 100%/ CL/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074921: Cá mực khô chế biến xé sợi ăn liền hiệu tiếng nhật 24gram/gói, hsd: 05/2026, người gửi: keizo nogami. hàng quà biếu tặng cho cá nhân, nhập lần 01 trong năm, hàng mới 100%/ JP/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074921: Cá mực khô đã chế biến ăn liền hiệu tiếng nhật 26gr/gói. hsd 5/2026. hàng quà tặng dùng cho cá nhân, nhập lần 1 trong năm, mới 100%/ JP/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074921: Cá mực khô xé nhỏ chế biến ăn liền hiệu family mart trọng lượng tịnh 27gr/gói hsd 7/2026 nsx fm. hàng quà tặng cho cá nhân nhập lần 1 trong năm, mới 100%/ HK/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074921: Mực khô 1kg/túi, nsx: an lac, nsx: 20.10.2025, hsd: 12 tháng, hàng mới/ VN/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074929: "dried squid/ mực khô ăn liền (500g), manufacturer:nafarm vn, hàng tặng mới 100%"/ VN/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074929: "mực khô - dried squid. 100% dried squid - 500g/bag manufactured: sap ba ba, hàng tặng mới 100%"/ VN/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074929: "tôm khô - dried shrimp. 100% dried shrimp - 500g/bag manufactured: sap ba ba, hàng tặng mới 100%"/ VN/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074929: Dried squid- khô mực 250gram/ bag - mnf: fresh food company, hàng tặng mới 100%/ VN/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074929: Khô mực tẩm 500gr/bag, không hiệu, hàng mới 100%, nsx: dam sen seafood processing trading company/ VN/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074929: Mực ống tẩm gia vị di chin spiced longfin squid 2kg/ brand: no brand/ VN/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074929: Mực ông ướp muối đông lạnh - frozen light salted squid tube size 80-160g - 10kg/ctn. nhà sản xuát: dalian haifenglong seafoods co., ltd. nsx:12/12/2025, hsd 24 tháng/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074929: Nlhu39#&mực nguyên con đông lạnh (tên khoa học: todarodes pacificus, trọng lượng 20kg/ctn, 15kg/ctn, )/ JP/ Hs code 0307
- Mã Hs 03074929: Râu mực ướp muối đông lạnh - frozen light salted squid tentacle size 40-80g - 10kg/ctn. nhà sản xuát: dalian haifenglong seafoods co., ltd. nsx:12/12/2025, hsd 24 tháng/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03074929: Tôm khô- hàng quà tặng, nsx: sap ba ba, mới 100%/ VN/ 10 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075120: Bạch tuộc khổng lồ thái bình dương nguyên con tươi ướp lạnh -chilled north pacific giant octopus, (enteroctopus dofleini),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075120: Bạch tuộc nguyên con tươi ướp lạnh- fresh octopus (octopus sinensis), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075120: Bạch tuộc phi-lê ướp lạnh, không còn sống. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: octopus vulgaris. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075120: Bạch tuộc tako tươi fresh fish round chestnut octopus (paroctopus conispadiceus), nsx: enmaki fukuoka ice and frozen factory (vn40080007), hàng mới 100%, hsd: 18/01/2026/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075120: Bạch tuộc thái bình dương ướp lạnh, fresh north giant octopus (mizudako), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075120: Bạch tuộc tươi ướp lạnh (fresh north pacific giant octopus), tên kh: octopus dofleini, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075120: Bạch tuộc ướp lạnh - fresh north pacific giant octopus(octopus dofleini). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: 26-01btnc#&bạch tuộc nguyên con đông lạnh size 10-80 (octopus membranaceus)/ IN/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Bạch tuộc (mada) đông lạnh (octopus membranaceus), packing: 5x4 kg net weight/ IN/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Bạch tuộc chế biến cắt đông lạnh-packing:100gr/bl x 34bl/ctn(hàng trả về thuộc tk:307952343000 dòng1).hàng chưa qua chế biến,gia công ở nước ngoài/ VN/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Bạch tuộc đông lạnh, nguyên con - frozen octopus, tên khoa học: octopus sp, 10 kg/thùng, ngày sx: 11/2025, hsd: 11/2027, nsx: pt. ajaib toha putra. hàng chưa chế biến/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Btdl#&bạch tuộc nguyên con đông lạnh (size 50/100; 100/150; 150/300; 300/500; 500/700; 700/up). đóng gói: block 20kg/carton (n.w)/ PK/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Btdl-022025#&bạch tuộc đông lạnh 022025/ ID/ Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Btnc#&bạch tuộc nguyên con đông lạnh. size: 150/300. mới 100%/ PK/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Btnl01#&bạch tuộc nguyên con đông lạnh/ IN/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Btu1100#&bạch tuộc đông lạnh/ IN/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: La-hw-chanbachtuoc#&chân bạch tuộc đông lạnh - frozen north pacific giant octopus leg. qui cách đóng gói 15 kg/ctn/ JP/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Maza nguyên con đông lạnh (packing: 500gr/ tray x 20 tray/carton)#&vn/ VN/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Mf-octopus (05)#&bạch tuộc đông lạnh (râu) - sản phẩm có nhãn mác (nhà sx: kushiro marusui co., ltd. nsx: 02,05,07,08/07/25; nhh: 06/27)/ JP/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Nlbt01#&bạch tuộc nguyên con đông lạnh (octopus membranaceus)-size mix-đóng gói: 20kg/thùng/ IN/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Oct-in#&bạch tuộc đông lạnh/ IN/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03075200: Oct-pk#&bạch tuộc đông lạnh (50/100)/ PK/ 15 % Hs code 0307
- Mã Hs 03076010: Ốc đá hay còn gọi là ốc mầu hay còn gọi là ốc labi cảnh (không phải ốc biển), tên khoa học: monodonta labio, size 05-40cm, không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03076010: Ốc len sống (live horn snail-cerithidea obtusa), size 10-80 gram/ con, dùng làm thực phẩm./ IN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03076020: Ốc sên pháp làm sạch, đông lạnh/ FR/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Hến nguyên con ướp lạnh, fresh round - japanese corbicula (shizimi), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Ngao (nghêu) dầu (meretrix meretrix) (kích thước >5g con) (mục đích: kinh doanh thực phẩm)/ PH/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Ngao giá (tapes literatus) (kích thước >10g con) (mục đích: kinh doanh thực phẩm)/ PH/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Nghêu bến tre sống (ngao, vạng), tên khoa học meretrix lyrata, kích thước 1-15 mm, dùng làm giống nuôi thương phẩm, ./ TW/ 3 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Ốc vòi voi (panopea globosa), nhà sản xuất: atenea en el mar s de r.l.de.c.v, kích thước 0.4- 0.6kg/con, sống, dùng làm thực phẩm./ MX/ 3 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Ốc vòi voi sống (panopea globosa) dùng làm thực phẩm, size: 0.5 -0.9 kg/con./ MX/ 3 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Sò đỏ ướp lạnh, fresh round - sakhalin surf clam (hokkigai), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Sò huyết (tegillarca granosa) (kích thước >10g con) (mục đích: kinh doanh thực phẩm)/ PH/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Sò huyết akagai ướp lạnh, fresh round -bloody clam (akagai), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Sò huyết,tên khoa học:tegillarca granosa, (size: 10-20con/kg), sống làm thực phẩm/ PH/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077110: Sò mai nguyên con ướp lạnh, fresh round - pen shelled (taragigai), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077120: Ngao mật nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: meretrix lusoria. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077120: Ngao rái cá nguyên con tươi ướp lạnh -chilled otter shell, (tresus keenae),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077120: Ngao trắng nguyên con tươi ướp lạnh -chilled white clam, (meretrix lusoria),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077120: Ốc xoắn tươi tsubugai size 130g fresh shellfish round whelk(neptunea arthritica), nsx: enmaki fukuoka ice and frozen factory (vn40080007), hàng mới 100%, hsd: 25/01/2026/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077120: Sò đen ướp lạnh (fresh japanese cockle), mã cssx: vn13680025- yamaharu co.,ltd 5pc/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077120: Sò đỏ nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: pseudocardium sachalinense. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077120: Sò huyết nhật bản nguyên con ướp lạnh, không còn sống. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: scapharca broughtonii. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077120: Sò lửa ướp lạnh (fresh sakhalin surf clam round), mã cssx: vn13680025- yamaharu co.,ltd 2pc/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077120: Sò tairagi nguyên con tươi ướp lạnh - fresh pen-shell (atrina pectinata), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077120: Thịt sò đỏ tươi ướp lạnh- fresh sakhalin surf clam meat (pseudocardium sachalinense), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077200: Cồi sò mai đông lạnh (tên khoa học: atrina pectinata) chỉ qua sơ chế thông thường, chưa qua chế biến,10kg/thùng; 745 thùng; nsx: 22/11/2025; hsd: 22/11/2027/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077200: Mf-hkg (20)#&thịt sò đông lạnh-sizes-spcónhãnmác(nhàsx:clearwaterseafoodslimitedpartnership.nsx:04,05,08/12/25;nhh:04,05,08/12/27)-sx thành phẩm thịt sò sushi đônglạnh,thịt sò sushi vụn đônglạnh/ CA/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077200: Mf-hkg (21)#&thịt sò đông lạnh-sizem-spcónhãnmác(nhàsx:clearwaterseafoodslimitedpartnership.nsx:04/12/25;nhh:04/12/27)-sx thành phẩm thịt sò sushi đônglạnh,thịt sò sushi vụn đônglạnh/ CA/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077200: Sò đỏ đông lạnh size l - frozen bivalve mollusk (surf clam), tên khoa học: mactromeris polynyma. (10kg/ctn). hàng qua sơ chế thông thường, chưa chế biến không chịu thuế gtgt. hàng mới 100%/ CA/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077200: Sò trắng bắc đại tây dương cắt lát đông lạnh (đã tách vỏ, chỉ qua sơ chế thông thường) (10 kg/thùng) - frozen prime cut ocean quahogs. hsd: 14/11/2027 - hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03077200: Thịt thân sò đỏ xẻ bướm đông lạnh (đã tách vỏ, chỉ qua sơ chế thông thường) - frozen arctic surf clam body meat. hsd:18/11/2027 - hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03078110: Bào ngư ngọc bích (haliotis rubra x haliotis laevigata) nhà sx: jade tiger abalone pty ltd, size 90-110gram/con, sống, dùng làm thực phẩm/ AU/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03078110: Bào ngư thái bình dương sống, (haliotis discuss hannai), dùng làm thực phẩm- size 0.06 - 0.1 kg/con./ KR/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03078110: Bào ngư viền đen sống, (haliotis rubra), dùng làm thực phẩm- size 0.3-0.4 kg/ AU/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03078120: Bào ngư đen nhật bản nguyên con ướp lạnh, không còn sống. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: haliotis discus discus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03078300: Bào ngư bích hổ úc đông lạnh - fz au abalone whole shell - loại 8 - 10 pc/kg - 10kg/thùng; haliotis sp - ocean gem - (hsd: 24 tháng kể từ nsx) - ncc: white stripe foods/ AU/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03078300: Bào ngư đông lạnh (haliotis discus hannai) (đã mạ băng, nguyên con,chưa được tách vỏ, 20-25 con/túi) (quy cách: 700gr/túi (nw), 1000gr/túi (gw); 10 túi/ctn) - frozen abalone. hsd: 23/12/2027/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03078300: Bào ngư nguyên con đông lạnh (haliotis discus hannai), size: 10 pcs/bag, 50% glazing. nsx: fuqing maowang seafood developing co.,ltd. nsx: 11/2025, hsd: 11/2027, chưa qua chế biến, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03078400: Ốc nhảy đông lạnh, (tên khoa học: laevistrombus canarium, còn vỏ chưa qua sơ chế, nsx: 11/ 2025, hsd: 11/ 2027), mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079110: Con ngán sống (austriella corrugata) size 1-7 cm - hàng kinh doanh thực phẩm. từ cơ sở sản xuất: pt. cahaya laut asia/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079110: Ngán sống (austriella corrugata) size 7-40con/kg, mục đích dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%./ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079110: Ngán sống, live mangrove clams (austriella corrugata), dùng làm thực phẩm, size 10g/con trở lên/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079110: Ngán sống, tên khoa học: austriella corrugata, >=10g/con, dùng làm thực phẩm,hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079110: Ôc đĩa/ ốc đẻ đen sống (live zebra snail-nerita balteata), size 10 - 50 gram/ con, dùng làm thực phẩm./ IN/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079110: Ốc mặt trăng sazae ướp lạnh, fresh round - spiny topshell (sazae), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079110: Ốc vòi voi bắc mỹ - panopea generosa. nhà sx: best honour international seafood ltd, sống, dùng làm thực phẩm/ CA/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079110: Ốc vòi voi ướp lạnh, fresh round - japanese geoduck (mirugai), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079120: Ốc baigai nguyên con tươi ướp lạnh. tên khoa học: babylonia japonica. nhà sản xuất: narita yamani co., ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079120: Ốc biển ezo ướp lạnh (fresh ezo neptune round), mã cssx: vn13680025- yamaharu co.,ltd 5pc/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079120: Ốc pen ướp lạnh (fresh pen shell), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 1pc/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079120: Ốc tù nguyên con tươi ướp lạnh -chilled whelk, (neptunea polycostata),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079120: Ốc xoắn nguyên con (có vỏ) ướp lạnh - fresh whelk. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (21.5 kg/ 108 pcs). tên khoa học: neptunea polycostata/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079120: Ốc xoắn nhật nguyên con ướp lạnh (neptunea polycostata), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079120: Ốc xoắn tsubugai ướp lạnh, fresh ezo-neptune shelled (tsubugai), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079120: Sò huyết nguyên con tươi ướp lạnh- fresh broughton's ribbed ark (scapharca broughtonii), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079120: Tu hài trắng nguyên con ướp lạnh, không còn sống. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: panopea japonica. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Còi sò mai đông lạnh, còi thịt - frozen scallop meat, tên khoa học: atrina pectinata, 10 kg/thùng, ngày sx: 01/2026, hsd: 01/2028, nsx: pt. ajaib toha putra. hàng chưa chế biến/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Gd-whelk (17)#&thịt ốccanadađônglạnh-sảnphẩmcónhãnmác(nhàsx:oceanchoiceinternationalinc.nsx:20/08-11/09/25;nhh:20/08-11/09/27-sx thành phẩm thịt ốccanada sushi đông lạnh,thịt ốccanada vụn đông lạnh)/ CA/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Knsocxoan#&thịt ốc xoắn đông lạnh. quy cách: 10.0 kg/kiện./ CA/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Nl_ov hwa#&ốc bulot nguyên vỏ đông lạnh, tên khoa học:buccinum undatum (size 30g, 15 kg/thùng), hàng mới 100%, không thuộc danh mục cites/ CA/ Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Ốc bông đông lạnh - frozen moon snail, qui cách: 15kg/bao. hsd: 01/11/2027, tên khoa học: natica tigrina, chưa đóng gói bán lẻ, mới qua sơ chế thông thường./ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Ốc bulot nguyên vỏ đông lạnh (buccinum undatum) size 20-30 con/kg;thùng 12kg; không thuộc danh mục cites; nhà sản xuất orkney crab;hàng mới 100%; hàng chưa qua chế biến/ GB/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Ốc giác đông lạnh (đã bỏ vỏ) - frozen melo, qui cách: 15kg/bao. hsd: 01/11/2027, tên khoa học: melo melo, chưa đóng gói bán lẻ, mới qua sơ chế thông thường./ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Ốc hương đông lạnh - frozen top shell sea snail, qui cách: 15kg/bao. hsd: 01/11/2027, tên khoa học: babylonia spirata, chưa đóng gói bán lẻ, mới qua sơ chế thông thường./ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Ốc hương nguyên vỏ đông lạnh (frozen spotted babylonia - babylonia spirata), size:30/50, 10kg/ctns, chưa qua chế biến, hàng mới 100%/ MM/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Ốc mỡ đông lạnh - frozen ball moon sea snail, qui cách: 15kg/bao. hsd: 01/11/2027, tên khoa học: neverita didyma, chưa đóng gói bán lẻ, mới qua sơ chế thông thường./ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Ốc mỡ nguyên con đông lạnh (neverita didyma), loại a, size: 80 pcs/kg, 15 kg/ct, nhà sx: pt. cita karya agung, nsx: 12/2025, hsd: 12/2027, chưa qua chế biến, mới 100%./ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Thịt ốc giác đông lạnh, bỏ vỏ còn phần thịt - frozen melo snail meat, tên khoa học: melo melo, 10 kg/thùng, ngày sx: 11/2025, hsd: 11/2027, nsx: pt. ajaib toha putra. hàng chưa chế biến/ ID/ 0 % Hs code 0307
- Mã Hs 03079200: Tsu-dsd#&dây màng áo của sò điệp đông lạnh, 15kgs/ bag; (tên khoa học: patinopecten yessoensis)/ JP/ Hs code 0307