Chuyển đến nội dung chính
- Mã HS 44071200: Gỗ vân sam xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (White Wood) 25MMX125MMX3000~5100MM (SF) Tên khoa học: Picea abies (NL dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44071200: Gỗ vân sam xẻ chưa bào, chưa qua xừ lý làm tăng độ rắn (White Wood) 25MMX125MMX3000~5700MM (SF) Tên khoa học: Picea abies (Nguyên liệu dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44071200: Gỗ vân sam xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (White Wood) 25MMX125MMX3000~6000MM (SF) Tên khoa học: Picea abies (NL dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44071200: Gỗ vân sam xè chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (White Wood) 63~75MMX125~150MMX4200~6000MM (SF) Tên khoa học: Picea (NL dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44071200: Gỗ xẻ từ cây linh sam và vân sam thuộc dòng SPF (Rộng: 80-160mm, dài: 3.0-5.0m,) (KH: Picea, Abies- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44071200: GXVS/ GỖ XẺ TỪ CÂY VÂN SAM (TÊN THƯƠNG MẠI "CONIFEROUS", TÊN KHOA HỌC "PICEA L. ABIES L."). QC (MM): DÀY(10-11) X RỘNG (45-85) X DÀI (230-1830). ĐƠN GIÁ: USD230. KHỐI LƯỢNG TT: 46.886 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: GXVS/ GỖ XẺ TỪ CÂY VÂN SAM (TÊN THƯƠNG MẠI "CONIFEROUS", TÊN KHOA HỌC "PICEA L. ABIES L."). QC (MM): DÀY(11) X RỘNG (33-145) X DÀI (230-1830). ĐƠN GIÁ: USD230. KHỐI LƯỢNG TT: 45.86 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: GXVS/ GỖ XẺ TỪ CÂY VÂN SAM (TÊN THƯƠNG MẠI "CONIFEROUS", TÊN KHOA HỌC "PICEA L. ABIES L."). QC (MM): DÀY(11) X RỘNG (63-125) X DÀI (270-770). ĐƠN GIÁ: USD230. KHỐI LƯỢNG TT: 4.758 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: GXVS/ GỖ XẺ TỪ CÂY VÂN SAM (TÊN THƯƠNG MẠI "CONIFEROUS", TÊN KHOA HỌC "PICEA L. ABIES L."). QC (MM): DÀY(11-70) X RỘNG (21-300) X DÀI (270-3200). ĐƠN GIÁ: USD230. KHỐI LƯỢNG TT: 46.176 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: GXVS/ GỖ XẺ TỪ CÂY VÂN SAM (TÊN THƯƠNG MẠI "CONIFEROUS", TÊN KHOA HỌC "PICEA L. ABIES L."). QC (MM): DÀY(40) X RỘNG (50-300) X DÀI (3000). ĐƠN GIÁ: USD230. KHỐI LƯỢNG TT: 42.886 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: GXVS/ GỖ XẺ TỪ CÂY VÂN SAM (TÊN THƯƠNG MẠI "CONIFEROUS", TÊN KHOA HỌC "PICEA L. ABIES L."). QC (MM): DÀY(7-70) X RỘNG (33-300) X DÀI (270-3200). ĐƠN GIÁ: USD230. KHỐI LƯỢNG TT: 45.582 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: GXVS/ GỖ XẺ TỪ CÂY VÂN SAM (TÊN THƯƠNG MẠI "CONIFEROUS", TÊN KHOA HỌC "PICEA L. ABIES L."). QC (MM): DÀY(7-70) X RỘNG (50-300) X DÀI (320-3200). ĐƠN GIÁ: USD230. KHỐI LƯỢNG TT: 47.186 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: GXVS/ GỖ XẺ TỪ CÂY VÂN SAM (TÊN THƯƠNG MẠI "CONIFEROUS", TÊN KHOA HỌC "PICEA L. ABIES L."). QC (MM): DÀY(8-50) X RỘNG (50-300) X DÀI (3000-3200). ĐƠN GIÁ: USD230. KHỐI LƯỢNG TT: 47.644 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: GXVS/ GỖ XẺ TỪ CÂY VÂN SAM (TÊN THƯƠNG MẠI "CONIFEROUS", TÊN KHOA HỌC "PICEA L. ABIES L."). QC (MM): DÀY(8-70) X RỘNG (50-300) X DÀI (3000-3200). ĐƠN GIÁ: USD230. KHỐI LƯỢNG TT: 47.644 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: NL084/ Gỗ Bách xẻ-cây vân sam+ linh sam (CYPRESS)-(PICEA ABIES)(22X100-150X2400-5985)MM/ 85.351 (nk)
- Mã HS 44071200: NL084/ Gỗ Bách xẻ-cây vân sam+ linh sam (CYPRESS)-(PICEA ABIES)(22X125X3600-5100)MM/ 86.115 (nk)
- Mã HS 44071200: NL084/ Gỗ Bách xẻ-cây vân sam+ linh sam (SPRUCE TIMBER)-(PICEA ABIES)(22X84.394-129.429X2980-3980)MM/ 356.308 (nk)
- Mã HS 44071200: P184/ Gỗ Vân Sam xẻ (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ linh sam (Gỗ xẻ từ cây linh sam và cây vân sam, Tên khoa học: Picea abies) Độ dày: 25 mm, Lượng: 263,967 M3, Đơn giá: 224,997462 USD (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ linh sam (Gỗ xẻ từ cây linh sam và cây vân sam, Tên khoa học: Picea abies) Độ dày: 25 mm, Lượng: 283,539 M3, Đơn giá: 229,999189 USD (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ linh sam (Gỗ xẻ từ cây linh sam và cây vân sam, Tên khoa học: Picea abies) Độ dày: 28 mm, Lượng: 136,206 M3, Đơn giá: 234,993172 USD (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ linh sam (Gỗ xẻ từ cây linh sam và cây vân sam, Tên khoa học: Picea abies) Độ dày: 28 mm, Lượng: 140,128 M3, Đơn giá: 204,997074 USD (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ linh sam (Gỗ xẻ từ cây linh sam và cây vân sam, Tên khoa học: Picea abies) Độ dày: 28 mm, Lượng: 444,906 M3, Đơn giá: 234,99791 USD (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ linh sam (Gỗ xẻ từ cây linh sam và cây vân sam, Tên khoa học: Picea abies) Độ dày: 38 mm, Lượng: 40,906 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ linh sam (Gỗ xẻ từ cây linh sam và cây vân sam,Tên khoa học: Picea abies) (Độ dày: 25 mm), Lượng: 334.561 M3, Đơn giá: 243.000051 USD (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ linh sam (Gỗ xẻ từ cây linh sam và cây vân sam,Tên khoa học: Picea abies) (Độ dày: 25 mm), Lượng: 44.887 M3, Đơn giá: 189.987302 USD (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ linh sam (Gỗ xẻ từ cây linh sam và cây vân sam,Tên khoa học: Picea abies) (Độ dày: 30 mm), (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ linh sam (Gỗ xẻ từ cây linh sam và cây vân sam,Tên khoa học: Picea abies) (Độ dày: 32 mm), Lượng: 185.126 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ xẻ từ cây vân sam, Tên khoa học: Picea spp, Độ dày: 38 mm, Lượng: 143,17 M3 (nk)
- Mã HS 44071200: PH 004L/ Gỗ xẻ từ cây vân sam, Tên khoa học: Picea spp, Độ dày: 38 mm, Lượng: 47,23 M3 (nk)
- Mã HS 44071900: Gỗ dương xẻ YELLOW POPLAR KD LUMBER (1" * 4" ~ 18" * 8') (NL sxuất đồ gỗ nthất, Hàng chưa bào, chưa chà nhám, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (tên KH:Liriodendron tulipifera) (số lượng thực:38.374m3) (nk)
- Mã HS 44071900: Gỗ Giổi xẻ N1 (Talauma Giổi A.Chev sawn wood) (nk)
- Mã HS 44071900: Gỗ thông xẻ CHILEAN RADIATA PINE (0.032 * 0.094 ~ 0.145 * 3.6 ~ 3.96)M (NL sxuất đồ gỗ nthất, Hàng chưa bào, chưa chà nhám, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (tên KH:Pinus radiata) / 92,918MTQ (nk)
- Mã HS 44071900: Gỗ thông xẻ sấy chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 25 mm Dài 2,40 m đến 6,00 m. Tên khoa học:Radiata Pine./ 41.949 (nk)
- Mã HS 44071900: Gỗ thông xẻ sấy chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 25 mm Dài 2,70 m đến 6,00 m. Tên khoa học:Radiata Pine./ 42.818 (nk)
- Mã HS 44071900: Gỗ thông xẻ sấy chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 25 mm Dài 3.00 m đến 6.00 m. Tên khoa học:Radiata Pine./ (nk)
- Mã HS 44071900: Gỗ thông xẻ sấy chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Dày 25 mm. Dài 1,80 m đến 6,00 m. Tên khoa học:Radiata Pine. / (nk)
- Mã HS 44071900: Gỗ vân sam xẻ SPRUCE, WHITEWOOD (PICEA ABIES) (0.075 * 0.15 * 2.1 ~6)M (NL sxuất đồ gỗ nthất, Hàng chưa bào, chưa chà nhám, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (tên KH:PICEA ABIES) / 81,532mtq (nk)
- Mã HS 44071900: GPMUXE/ Gỗ (Pơmu xẻ) JAPANSE CYPRESS HALF SAWED 1080 x 70 x 50 mm (Thực tế: 0.137 m3 79.46 USD (nk)
- Mã HS 44071900: GPMUXE/ Gỗ (Pơmu xẻ) JAPANSE CYPRESS HALF SAWED 2700 x 115 x 12 mm (Thực tế: 11.033 m3 6,178.48 USD (nk)
- Mã HS 44071900: GPMUXE/ Gỗ (Pơmu xẻ) JAPANSE CYPRESS HALF SAWED 3000 x 105 x 12 mm (Thực tế: 27.702 m3 18,006.30 USD (nk)
- Mã HS 44071900: GPMUXE/ Gỗ (Pơmu xẻ) JAPANSE CYPRESS HALF SAWED 3000 x 115 x 12 mm (Thực tế: 74.240 m3 43,059.20 USD (nk)
- Mã HS 44071900: GPMUXE/ Gỗ (Pơmu xẻ) JAPANSE CYPRESS HALF SAWED 4000 x 115 x 24 mm (Thực tế: 7.005 m3 4,273.05 USD (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (25 x 125 x 750) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (25 x 125 x 970) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (25 x 175 x 750) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (33 x 100 x 1100) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (33 x 100 x 1200) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (33 x 150 x 1050) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (33 x 200 x 910) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (33 x 200 x 930) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (45 x 195 x 1520) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (45 x 95 x 1320) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (45 x 95 x 1520) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44071900: npl0006/ Gỗ tạp araucaria xẻ, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: (45 x 95 x 975) mm, (tên khoa học: Araucaria Cunninghamii) dùng để sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44072110: GDN/ Gỗ dái ngựa xẻ (đã bào, đã chà nhám, không nối đầu) (Swietenia Macrophylla) (Kích thước: Rộng 120-130 x dài 250-2200 x dày 18-20)mm (nk)
- Mã HS 44072190: 003/ Gỗ dái ngựa xẻ (Swietenia macrophylla) đã xẻ theo chiều dọc, chưa được bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu,có độ dày trên 6mm,chưa được làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44072511: Gỗ Meranti Đỏ RED MERANTI TIMBER CORNER WOOD GỖ XẺ,Gỗ thuộc nhóm 4,không thuộc danh mục Cites)hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072511: Gỗ meranti đỏ sẫm đã bào, chà nhám,xấy khô, dạng thanh. Tên khoa học: Shoree spp. Kích cỡ 7/8"x6"x6'-20'. Dùng làm nhà nuôi yến, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072511: Gổ xẻ Meranti đỏ (đỏ nhạt), dạng thành phẩm, đã qua gia công thành dạng thanh dài 6 feet (đã tạo rảnh), dùng trong nhà nuôi chim yến. Số lượng thực tế: 48,292 mét khối (4459 thanh). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072511: Gổ xẻ Meranti đỏ, dạng thành phẩm, đã qua gia công thành dạng thanh dài 6 feet (đã tạo rảnh), dùng trong nhà nuôi chim yến (3864 thanh). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072511: Gổ xẻ Meranti đỏ,dạng thành phẩm,đã qua gia công thành dạng thanh(đã tạo rãnh),dùng trong nhà nuôi chim yến,số luong:34.8800 m3,kich thước:1'*6'*UP',hàng mới 100%.tri gia hd:14.732usd (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ meranti dạng thanh 19mm*142mm (dùng làm nhà nuôi yến), hàng mới 100%. Hàng không chịu thuế theo điều 4 văn bản số 219/2013/TT-BTC. (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ meranti dạng thanh 20mm*145mm (dùng làm nhà nuôi yến), hàng mới 100%. Hàng không chịu thuế theo điều 4 văn bản số 219/2013/TT-BTC. (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ đã xẻ theo chiều dọc, kích thước dầy 1-3/4'' x rộng 6''-12'' x dài 7'- 22', tên khoa học Shorea Spp gỗ không thuộc danh mục CITES, khối lượng hàng thục tế 34.4979 m3 (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ đậm dạng thanh có xẻ rãnh, dày 1 inch, rộng 6 inch, dài từ 3- 4 feet (0.91m-1.2 m). Hàng không thuộc danh mục cites. Mới 100%, Số lượng 738.41 m (693 thanh) (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ đậm dạng thanh có xẻ rãnh, dày 1 inch, rộng 6 inch, dài từ 4 feet (1.2 m) trở lên. Hàng không thuộc danh mục cites. Mới 100%, Số lượng 1,673.16 m (1,372 thanh) (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ đậm dạng thanh có xẻ rãnh, dày 1 inch, rộng 6 inch, dài từ 4 feet (1.2 m). Hàng không thuộc danh mục cites. Mới 100%, Số lượng 836.58m (686 thanh) (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ đậm dạng thanh có xẻ rãnh, dày 1 inch, rộng 6 inch, dài từ 6 feet (1.83 m) trở lên. Hàng không thuộc danh mục cites. Mới 100%, Số lượng 11,900 m (4,060 thanh) (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ đậm dạng thanh có xẻ rãnh, dày 1 inch, rộng 6 inch, dài từ 6 feet (1.83 m) trở lên. Hàng không thuộc danh mục cites. Mới 100%, Số lượng 12,079.27 m (3,584 thanh) (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ đậm dạng thanh có xẻ rãnh, dày 1 inch, rộng 6 inch, dài từ 6 feet (2.13 m) trở lên. Hàng không thuộc danh mục cites. Mới 100%, Số lượng 10,996.96 m (3,430 thanh) (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ đậm dạng thanh có xẻ rãnh, dày 1 inch, rộng 6 inch, dài từ 7 feet (2.13 m) trở lên. Hàng không thuộc danh mục cites. Mới 100%, Số lượng 10,062.82 m (3,430 thanh) (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ sẫm đã gia công xẻ, bào, chà nhám. Kích thước: Thick 20mm x Lengh 1828.8mm-4876.8mm x width 140mm. (TROPICAL WOOD DARK RED MERANTI MBK 3831 PCS, 28.5074m3). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ sẫm đã gia công xẻ, bào, chà nhám. Kích thước: Thick 20mm x Lengh 1828.8mm-4876.8mm x width 140mm. (TROPICAL WOOD DARK RED MERANTI SRY 280 PCS, 2.5671 M3). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ xẻ sấy, loại Standard & Better, quy cách: 1" x 6" x 7' & up. Tên khoa học: Shorea spp. (SL: 15.544 M3; ĐG: 533 USD). (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ xẻ sấy, loại Standard & Better, quy cách: 2" x 6" x 7' & up. Tên khoa học: Shorea spp. (SL: 2.037 M3; ĐG: 533 USD). (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ, dạng góc, dùng làm nhà nuôi yến, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ, dạng thanh, dùng làm nhà nuôi yến, kích thước: 1'' X 6'' X 5'UP, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ, dạng thanh, dùng làm nhà nuôi yến, kích thước: 1'' x 6'' x 6' up, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ, dạng thanh, dùng làm nhà nuôi yến, kích thước: 1'' x 6'' x 7' up, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti đỏ, dạng thanh, dùng làm nhà nuôi yến, kích thước: 7/8'' x 6'' x 7' up, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072519: Gỗ Meranti xẻ, kích thước 90 cm- 570 cm x 15cm x 2cm (Gỗ thuộc nhóm 4, không thuộc danh mục Cites) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072519: Góc gỗ Meranti đỏ dạng cắt góc xéo có xẻ rãnh. Hàng không thuộc danh mục cites. Mới 100%, Số lượng 14,400 cái (2.8320 m3) (nk)
- Mã HS 44072519: NPL169/ Gỗ xẻ red balau (21 x 20/40/70)mm (nk)
- Mã HS 44072529: Gỗ Meranti đỏ (dùng trong nhà nuôi yến), chiều dài từ 182.88 cm đến 426.72 cm, chiều rộng: 182.88 cm, bề dày: 30.48 cm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072529: Gỗ Meranti đỏ (dùng trong nhà nuôi yến), chiều dài từ 91.44 cm đến 396.24 cm, chiều rộng: 182.88 cm, bề dày: 30.48 cm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072939: Gỗ kempas xẻ- 1-1/4'' X 2-3/8'' X 2' (5.1169M3) (nk)
- Mã HS 44072939: Gỗ kempas xẻ- 1-1/4'' X 2-3/8'' X 2-1/2'-6-1/2' (35.364M3) (nk)
- Mã HS 44072939: Gỗ kempas xẻ- 1-1/4'' X 2-3/8'' X 7'UP (23.5404M3) (nk)
- Mã HS 44072939: Gỗ kempas xẻ- 7/8 ~ 1 1/2 x 3 3/4 ~ 5 3/8 x 5' (26.8718M3) (nk)
- Mã HS 44072939: Gỗ kempas xẻ- MIXED HARDWOOD:32MM X 60MM X 610MM~3353MM (33,5112M3) (nk)
- Mã HS 44072941: NPL156/ Gỗ keruing (20 x 21/44/70)mm (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ Giá tỵ đã xẻ (Tectona Grandis), dày 130/133mm, rộng 130/133mm, dài 2.25m. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ Giá tỵ đã xẻ (Tectona Grandis), dày 25/55mm, rộng 80-205mm, dài 1.85/2.25m. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ Giá tỵ đã xẻ (Tectona Grandis), dày 80/106mm, rộng 105-133mm, dài 2.25m. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ Tếch đã được xẻ theo chiều dọc,chưa bào, chà nhám, không nối đầu, có chiều dày trên 6mm(Tectona Grandis Linn Sawntimber) (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ tếch xẻ (Tectona grandis Linn) (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ tếch xẻ (Tectona Grandis Linn) (gỗ rừng trồng)- Hàng không thuộc danh mục Cites/ 57.99600000 (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ Tếch xẻ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (TECTONA GRANDIS). Độ dày 23mm-Chiều rộng từ 80 đến 200mm-Chiều dài từ 2300 đến 2500mm. NK thực tế:36.962m3 (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ tếch xẻ từ rừng trồng (chưa bào, chưa chà nhám và nối đầu, tên khoa họcTectona Grandis Linn) (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ tếch xẻ từ rừng trồng (đã bào, chưa chà nhám và nối đầu, tên khoa họcTectona Grandis Linn) (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ tếch, đã xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm(Tectona grandis Linn Sawn Wood) (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ Tếch. Được xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm. Có 919 thanh. (Tectona Grandis Linn Sawn Wood). (nk)
- Mã HS 44072969: Gỗ xẻ Tếch 19*40*60mm, (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa hoc Tectona grandis) (nk)
- Mã HS 44072969: GTXS/ Gỗ Teak- Xẻ sấy (TECTONA GRANDIS)/ 14.5021 (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK/ GỖ TẾCH FSC 100% Rough sawn Teak (Tectona Grandis) size: 28 x Mix Width x 2300 mm (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK/ GỖ TẾCH FSC 100% Rough sawn Teak (Tectona Grandis) size: 33 x Mix Width x 2300 mm (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK/ GỖ TẾCH FSC 100% Rough sawn Teak (Tectona Grandis) size: 43 x Mix Width x 2300 mm (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK/ GỖ TẾCH FSC 100% Teak Round Logs size: 100-110 cm, chu vi: 133, 136 và 138-3.00 mtrs (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK/ GỖ TẾCH FSC 100% Teak Round Logs size: 100-110 cm, chu vi: 134 và 137-3.00 mtrs (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK-N/ GỖ TEAK NON FSC Teak (Tectona Grandis) Logs size: Girth 100-109cm, Length 4.6m up (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK-N/ GỖ TEAK NON FSC Teak (Tectona Grandis) Logs size: Girth 110-119cm, Length 4.6m up (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK-N/ GỖ TEAK NON FSC Teak (Tectona Grandis) Logs size: Girth 120-129cm, Length 4.6m up (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK-N/ GỖ TEAK NON FSC Teak (Tectona Grandis) Logs size: Girth 130-139cm, Length 4.6m up (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK-N/ GỖ TEAK NON FSC Teak (Tectona Grandis) Logs size: Girth 140-149cm, Length 4.6m up (nk)
- Mã HS 44072969: TEAK-N/ GỖ TEAK NON FSC Teak (Tectona Grandis) Logs size: Girth 150cm up, Length 4.6m up (nk)
- Mã HS 44072992: Gỗ MERBAU xẻ, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn-MERBAU (Tên KH: Intsia palembanica)-1 1/4''x 2 3/8''x 2.5' up-Hàng không nằm trong danh mục Cites- Hàng mới 100%. Số M3 thực: 10.8874 M3 (nk)
- Mã HS 44072996: 0005/ gỗ cao su xẻ (RUBBERWOOD E4E) (nk)
- Mã HS 44072996: 00177/ Gỗ cao su xẻ (đã bào láng 4 mặt, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) Tên khoa học: Hevea Brasiliensis 23 x 74 x 425-565mm, 23 x 78 x 295mm, NL sử dụng làm sản phẩm gỗ ĐG520 USD/M3 / 40,41784 (nk)
- Mã HS 44072996: 00177/ Gỗ cao su xẻ (đã bào láng 4 mặt, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) Tên khoa học: Hevea Brasiliensis, sừ dụng sx sản phẩm gỗ 41 x 41 x 550 mm ĐG513,7641USD/m3 / 32,1743 (nk)
- Mã HS 44072996: 00177/ Gỗ cao su xẻ (đã bào láng 4 mặt, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) Tên khoa học: Hevea Brasiliensis, sừ dụng sx sản phẩm gỗ 41 x 41 x 670 mm ĐG510,5375USD/m3 / 8,1091 (nk)
- Mã HS 44072996: 01GCSX/ Gỗ cao su xẻ/ RUBBER WOOD: 47*47*430MM (QUY CÁCH BIÊN: 47*47*440MM) (nk)
- Mã HS 44072996: 01GCSX/ Gỗ cao su xẻ/ RUBBER WOOD: 55*55*430MM (QUY CÁCH BIÊN: 55*55*440MM) (nk)
- Mã HS 44072997: 0105_0236/ Gỗ cao su 26*75/85*800/1000, phôi thẳng chưa làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44072997: 0105_0248/ Gỗ cao su 21*75/85/1000 mm phôi thẳng chưa làm tăng độ rắn, khối lượng thực: 4.8844m3, đơn giá 8,750,000vnd/m3 (nk)
- Mã HS 44072997: 0105_0251/ Gỗ cao su sẻ xấy khô chưa làm tăng độ rắn 45*45*1000mm, khối lượng thực tế: 62,7972m3, đơn giá: 9,850,000vnd/m3 (nk)
- Mã HS 44072997: 0105_0269/ Gỗ cao su xẻ sấy khô 26*75/85/95*1000mm, phôi thẳng chưa làm tăng độ rắn/ VN (nk)
- Mã HS 44072997: 0105_0270/ Gỗ cao su sẻ sấy khô 65*65*730 phôi thẳng loại AA,chưa làm tăng độ rắn, khối lượng thực tế: 6.9268m3, đơn giá: 11,800,000vnd (nk)
- Mã HS 44072997: Gỗ cao su (Hevea brasiliensis) xẻ dọc dạng thanh, kích thước: dày x rộng x dài (42mm x75-100mm x1250 mm), hàng chưa qua xử lý, chưa bào, chưa chà nhám hoặc nối đầu, mới 100% (nk)
- Mã HS 44072997: Gỗ cao su (Hevea brasiliensis) xẻ dọc dạng thanh, kích thước: dày x rộng x dài (50mm x114mm x1250 mm), hàng chưa qua xử lý, chưa bào, chưa chà nhám hoặc nối đầu, mới 100% (nk)
- Mã HS 44072997: Gỗ cao su xẻ (Có bảng kê chi tiết kèm theo). (nk)
- Mã HS 44072998: 183/ Gỗ Samba xẻ,đã sấy khô, chưa được làm tăng độ rắn,(Tên khoa học: Triplochiton Scleroxylon), Khối lượng thực nhập 44,619 M3, Tổng TG:12716.42 USD. (nk)
- Mã HS 44072998: BO-70/ Thanh gỗ.KT:1500x40x70mm(Gỗ keo rừng trồng),Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072998: BO-71/ Thanh gỗ.KT:500x40x70mm(Gỗ keo rừng trồng),Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072998: BO-73/ Thanh gỗ.KT:2440x82x82mm(Gỗ keo rừng trồng),Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072998: BO-92/ Thanh gỗ.KT:100x70x85mm(Gỗ keo rừng trồng),Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072998: BO-99/ Thanh gỗ,KT:1000x100x12mm(Gỗ keo rừng trồng) (nk)
- Mã HS 44072999: Gỗ Cẩm (Mussibi) xẻ hộp, tên khoa học GUIBOURTIA COLEOSPERMA, không nằm trong danh mục CITES, kích thước: dài từ 260-281cm, dày từ 13-16 cm, rộng từ 32-40 cm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072999: Gỗ Cẩm (Mussibi) xẻ hộp, tên khoa học GUIBOURTIA COLEOSPERMA, không nằm trong danh mục CITES, kích thước: dài từ 263-275cm, dày từ 13-16 cm, rộng từ 32-40 cm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072999: Gỗ đỏ xẻ hộp- Doussie Sawn Timber (Afzelia africana), kích thước: dày 45cm trở lên, rộng 45cm trở lên, dài 270cm trở lên, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072999: Gỗ Óc Chó (Walnut) xẻ sấy loại 2AC (Tên khoa học: Juglans Nigra): (5/4" x 3"- 20" x 7'-14'). Gỗ xẻ không thuộc công ước Cites. # 14.200 m3. (nk)
- Mã HS 44072999: Gỗ Óc Chó (Walnut) xẻ sấy loại 2AC (Tên khoa học: Juglans Nigra): (6/4" x 3"- 13" x 6'-12'). Gỗ xẻ không thuộc công ước Cites. # 13.955 m3. (nk)
- Mã HS 44072999: Gỗ Óc Chó (Walnut) xẻ sấy loại 2AC (Tên khoa học: Juglans Nigra): Dày 8/4". Dài (6'-14'). Gỗ xẻ không thuộc công ước Cites. # 26.25 m3. (nk)
- Mã HS 44072999: Gỗ sếu đỏ xẻ (Red Langgong) Meranti) dày 1', rộng 6', dài 7 feet trở lên. tên khoa học: Shorea SPP. Gỗ nhóm 4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44072999: MẪU GỖ MÀU: LÀM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ MÀU SẢN PHẨM GỖ NỘI THẤT (nk)
- Mã HS 44072999: NPL127/ Thanh gỗ xẻ chưa qua sơ chế dùng để chèn lót sản phẩm (nk)
- Mã HS 44079110: Gỗ sồi dạng tấm- RED OAK LUMBER, kích thước dài 1219-4876 mm, rộng102-406 mm, dày 25mm, đã chà nhám dùng để làm ván lót mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 44079110: Gỗ sồi dạng tấm- RED OAK LUMBER, kích thước dài 1219-4876 mm, rộng102-508 mm, dày 25mm, đã chà nhám dùng để làm ván lót mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 44079110: Gỗ sồi dạng tấm- RED OAK LUMBER, kích thước dài 1524-4876 mm, rộng76-482 mm, dày 25mm, đã chà nhám dùng để làm ván lót mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 44079110: Gỗ sồi dạng tấm- RED OAK LUMBER, kích thước dài1828.8-3048 mm, rộng 139.5-185mm, dày25 mm, đã chà nhám dùng để làm ván lót mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 44079110: LS020/ Gỗ sồi trắng (gỗ xẻ) dạng tấm- WHITE OAK LUMBER,kích thước dài 600-2200mm, rộng190mm, dày23mm, đã chà nhám dùng để làm ván lót mới 100% (nk)
- Mã HS 44079190: 001/ Gỗ sồi xẻ (Oak) chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Chất lượng ABC, Tên khoa học: Quercus Alba / 30.267 (nk)
- Mã HS 44079190: 001/ Gỗ sồi xẻ (Quercus alba), đã xẻ theo chiều dọc, chưa được bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu,có độ dày trên 6mm,chưa được làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079190: 001/ Gỗ sồi xẻ,chưa dược làm tăng độ rắn, độ dày 1 inch (tên khoa học: Ouercus rubra), khối lượng thực nhập 95.09CBM, Tổng trị giá 38986.90USD (nk)
- Mã HS 44079190: 001/ Gỗ sồi xẻ,chưa dược làm tăng độ rắn, độ dày 1 inch (tên khoa học: Quercus alba), khối lượng thực nhập 27,183CBM, Tổng trị giá 14,630.40USD (nk)
- Mã HS 44079190: 001/ Gỗ sồi xẻ,chưa dược làm tăng độ rắn, độ dày 1 inch (tên khoa học: Quercus alba), khối lượng thực nhập 85.425CBM, Tổng trị giá 43647.14 USD (nk)
- Mã HS 44079190: 002/ Gỗ sồi xẻ, chưa được tăng độ rắn, dày 5/4 2Common (tên khoa học: Quercus Alba)/ 6.305m3 (nk)
- Mã HS 44079190: 0052/ Gỗ sồi đã xẻ, chưa chà nhám, chưa được làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Quercus alba. (White Oak). Đơn giá: 1050 USD / 29.978 (nk)
- Mã HS 44079190: 019/ Gỗ Sồi Xẻ (chưa làm tăng độ rắn)- Quercus robur (34x200upx3000up)mm hàng không nằm trong danh mục Cites- / 44.156 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: 019/ Gỗ Sồi Xẻ (chưa làm tăng độ rắn)- Quercus robur (45x200upx3000up)mm hàng không nằm trong danh mục Cites- / 50.837 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: 019/ Gỗ Sồi Xẻ (chưa làm tăng độ rắn)- Quercus rubra (4/4x8"x8-16') hàng không thuộc danh mục Cites- / 27.41m3 (nk)
- Mã HS 44079190: 019/ Gỗ Sồi Xẻ (chưa làm tăng độ rắn)- Quercus sp (27x100upx2000up)mm hàng không nằm trong danh mục Cites- / 17.585 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: 019/ Gỗ Sồi Xẻ (chưa làm tăng độ rắn)- Quercus sp (27x100upx2000up)mm hàng không nằm trong danh mục Cites- / 32.194 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: 019/ Gỗ Sồi Xẻ (chưa làm tăng độ rắn)- Quercus sp (27x100upx2000up)mm hàng không nằm trong danh mục Cites- / 87.925 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: 019/ Gỗ Sồi Xẻ (chưa làm tăng độ rắn)- Quercus sp (27x100upx3000up)mm hàng không nằm trong danh mục Cites- / 52.677 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: 019/ Gỗ Sồi Xẻ (chưa làm tăng độ rắn)- Quercus sp (54x100upx3000up)mm hàng không nằm trong danh mục Cites- / 18.319 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: 019/ Gỗ Sồi Xẻ (chưa làm tăng độ rắn)- Quercus sp (54x100upx3000up)mm hàng không nằm trong danh mục Cites- / 92.591 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: 01-WOK/ (01-WOK-5/4 #1)- Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ)- độ dày: 31.75mm, chiều dài: (6~16)',chưa được làm tăng độ rắn (tên khoa học: Quercus alba)/ 25.34 (nk)
- Mã HS 44079190: 01-WOK/ (01-WOK-6/4 #1)- Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ)- độ dày: 38.1mm, chiều dài: (6~16)',chưa được làm tăng độ rắn (tên khoa học: Quercus alba)/ 29.24 (nk)
- Mã HS 44079190: 115/ GỖ OAK XẺ (OAK LUMBER- dạng thanh, chưa làm tăng độ rắn, chưa chà nhám, sơn, mài, bào... Qui cách: (32 X 120 & UP X 2000 & UP)mm. Tên khoa học: Quercus robur. sử dụng sản xuất hàng mộc) (nk)
- Mã HS 44079190: 115/ GỖ OAK XẺ (White Oak- gỗ Oak xẻ dạng thanh, chưa làm tăng độ rắn, chưa chà nhám, sơn, mài, bào. qui cách(22/26 X 50&up X 1000& up) mm. Tên khoa học: Quercus petraea. sử dụng sản xuất hàng mộc (nk)
- Mã HS 44079190: 115/ GỖ OAK xẻ (White Oak lumbers. xẻ dạng thanh, chưa làm tăng độ rắn, chưa chà nhám, sơn, mài, bào. Qui cách: 26mm X100mm& up X1.8 m & up. Tên khao học: Quercus sp; sử dụng sản xuất sản phẩm gỗ) (nk)
- Mã HS 44079190: 115/ GỖ OAK xẻ (White Oak lumbers. xẻ dạng thanh, chưa làm tăng độ rắn, chưa chà nhám, sơn, mài, bào. Qui cách: 32mm X200mm& up X1.8 m & up. Tên khao học: Quercus sp; sử dụng sản xuất sản phẩm gỗ) (nk)
- Mã HS 44079190: 5774/ Gỗ sồi xẻ (Quercus rubra)- (Số lượng: 61.372 m3,đơn giá: 415 usd/m3 độ dày 25.4mm) (nk)
- Mã HS 44079190: EVC-LB-001/ Gỗ sồi đỏ (Tên KH:Quercus rubra,đã xẻ, dày 1.25", dài 5'-12', rộng 3"-22", số lượng thực tế: 25.266 MBF~59.577 M3; đơn giá thực tế: 1175 USD/MBF) (Hàng nhập không thuộc danh mục CITES) (nk)
- Mã HS 44079190: EVC-LB-001/ Gỗ sồi đỏ (Tên KH:Quercus rubra,đã xẻ, dày 5/4", dài 6'-12'; Số lượng thực: 23.775 M3;Đơn giá thực: 623.28 USD/M3 (Hàng nhập không thuộc danh mục CITES) (nk)
- Mã HS 44079190: EVC-LB-033/ Gỗ sồi trắng (Tên KH:Quercus alba,đã xẻ, dày 5/4", dài 7'-8'; Số lượng thực: 1.284 M3;Đơn giá thực: 801.36 USD/M3 (Hàng nhập không thuộc danh mục CITES) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Bạch Dương xẻ sấy loại 4/4 1COM- POPLAR-KD (Tên khoa học: Liriodendron Tulipifera). Hàng không thuộc danh mục quản lý Cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Bạch Dương xẻ sấy loại 4/4 2COM- POPLAR-KD (Tên khoa học: Liriodendron Tulipifera). Hàng không thuộc danh mục quản lý Cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ dương (gỗ POPLAR) xẻ thô, sấy. Dày 5/4' (32mm), rộng 7.5-38cm, dài 1.85-4.85m. Mới 100%. (tên khoa học: Liriodendron Tulipifera). (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ dương (gỗ POPLAR) xẻ thô, sấy. Dày 8/4' (50.8mm), rộng 7.5-38cm, dài 1.85-4.85m. Mới 100%. (tên khoa học: Liriodendron Tulipifera). (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Dương xẻ sấy, (Poplar lumber) loại 2C,4/4 R 7.62'-40.46'cm., D.1.83'-4.88' m,Gỗ Dươngi không thuộc công ước Cites,Tên khoa học: Liriodendron tulipifera FSC 100%.SL thực nhập: 41.771m3.(iv115860) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Dương xẻ sấy, (Poplar lumber) loại 2C,4/4 R 7.62'-40.46'cm., D.2.13'-4.88' m,Gỗ Dươngi không thuộc công ước Cites,Tên khoa học: Liriodendron tulipifera FSC 100%.SL thực nhập: 38.917m3.(iv115859) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Dương xẻ sấy, (Poplar lumber) loại 2C,5/4 R 7.62'-40.46'cm., D.2.13'-3.66' m,Gỗ Dươngi không thuộc công ước Cites,Tên khoa học: Liriodendron tulipifera FSC 100%.SL thực nhập:36.505m3.(iv115877) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ)/01-WOK chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 101721193561/E31 21/11/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 750.07281USD) / 0,00631.750,07281 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ)/01-WOK chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 101721193561/E31 21/11/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 750.07281USD) / 0,04128 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ)/01-WOK chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 101721193561/E31 21/11/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 750.07281USD) / 0,10734 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ)/01-WOK chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 102041371462/E31 04/06/2018 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 964.96607USD) / 0,01663 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ)/01-WOK chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 102634743264/E31 10/05/2019 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 974.98208USD) / 0,00986 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ)/01-WOK chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 2 trang 4 thuộc TK nhập số: 101703615641/E31 10/11/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 773USD) / 0,00967 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ)/01-WOK chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 2 trang 4 thuộc TK nhập số: 101703615641/E31 10/11/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 773USD) / 0,04212 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ)/01-WOK chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 2 trang 4 thuộc TK nhập số: 101703615641/E31 10/11/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 773USD) / 0,15136 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đã xẻ sấy (tên khoa học Quercus robur), Kích thước: dày:20mm, dài:2000mm- 3000mm,14 kiện,25.478khối.Hàng không thuộc công ước cites. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đã xẻ sấy (tên khoa học Quercus robur), Kích thước: dày:26mm, dài:2000mm- 3000mm,30 kiện,26.9khối.Hàng không thuộc công ước cites. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đã xẻ sấy (tên khoa học Quercus robur), Kích thước: dày:32mm, dài:2100mm- 3000mm,15 kiện,27.072khối.Hàng không thuộc công ước cites. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đã xẻ sấy (tên khoa học Quercus robur), Kích thước: dày:32mm, dài:2200mm- 3000mm,15 kiện, 27.284 khối.Hàng không thuộc công ước cites. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi đã xẻ, Unedged Oak Timber ABC Grade, dài từ 1.400-3.000mm, rộng từ 78-430mm, dày 38mm (Trị giá Inv: 29.645 x 380 11,265.10 Eur), mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đã xẻ: No.2 Com 4/4 (Tên khoa học: Quercus Alba) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đã xẻ: No.2 Com 6/4 (Tên khoa học: Quercus Alba) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ (RED OAK LOGS), đường kính 14 inch, dài: 8 inch, 9 inch, 10 inch (Diameter: 14" and up, Length: 8,9' and 10') không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra), Độ dày 3/4 inch Độ dài từ 6-16 feet, Hàng không thuộc danh mục Cites / 27.201 CBM, đơn giá: 510 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra), Độ dày 3/4 inch Độ dài từ 6-16 feet, Hàng không thuộc danh mục Cites / 27.434 CBM, đơn giá: 510 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra), Độ dày 4/4 inch Chiều dài từ 4-12 feet, Chiều rộng từ 5.98 inch trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites / 33.559 CBM, đơn giá: 435 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra), Độ dày 5/4 inch Chiều dài từ 7-10 feet, Chiều rộng từ 6 inch trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites / 33.271 CBM, đơn giá: 490 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra), Độ dày 6/4 inch Độ dài từ 5-16 feet, Hàng không thuộc danh mục Cites / 27.383 CBM, đơn giá: 595 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra). Độ dày 3/4 inch, chiều dài từ 8-16 feet, chiều rộng từ 3-22 inch. Hàng không thuộc danh mục Cites / 30.641 CBM, đơn giá 435 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra). Kích thước dày 6/4 inch, chiều dài từ 11-12 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites/ 6.506 CBM, đơn giá: 595 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra). Kích thước dày 6/4 inch, chiều dài từ 12-14 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites/ 1.711 CBM, đơn giá: 595 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra). Kích thước dày 6/4 inch, chiều dài từ 13-14 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites/ 1.741 CBM, đơn giá: 595 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra). Kích thước dày 6/4 inch, chiều dài từ 15-16 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites/ 3.969 CBM, đơn giá: 595 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra). Kích thước dày 6/4 inch, chiều dài từ 7-8 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites/ 5.440 CBM, đơn giá: 595 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus rubra). Kích thước dày 6/4 inch, chiều dài từ 9-10 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites/ 8.076 CBM, đơn giá: 595 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại 2COM (Tên KH: Quercus rubra), Độ dày 3/4 inch Độ dài từ 7-16 feet, Hàng không thuộc danh mục Cites / 27.447 CBM, đơn giá: 370 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại ABC (Tên KH: Quercus rubra), Độ dày 20mm Chiều dài từ 2100- 3200mm, Chiều rộng từ 10-45mm. Hàng không thuộc danh mục Cites / 26.398 CBM, đơn giá: 425 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại ABC (Tên KH: Quercus rubra), Độ dày 20mm Chiều dài từ 2300- 3100mm, Chiều rộng từ 10-44mm. Hàng không thuộc danh mục Cites / 27.128 CBM, đơn giá: 425 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại FAS (Tên KH: Quercus rubra). Độ dày 3/4 inch, chiều dài từ 13-16 feet, chiều rộng từ 5-20 inch. Hàng không thuộc danh mục Cites / 29.992 CBM, đơn giá 545 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại FAS (Tên KH: Quercus rubra). Độ dày 3/4 inch, chiều dài từ 7-16 feet, chiều rộng từ 5-18 inch. Hàng không thuộc danh mục Cites / 30.976 CBM, đơn giá 545 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ dạng xẻ loại FAS/F1F (Tên KH: Quercus rubra), Độ dày 3/4 inch Độ dài từ 8-16 feet, Hàng không thuộc danh mục Cites / 27.826 CBM, đơn giá: 635 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ sấy (Red Oak Lumber), loại 3/4 Comon 2 KD, tên khoa học: Quercus rubra (Quercus Spp), 3089 thanh, qui cách: Thickness 3/4" x Width 3"-16"x Length 7'-12', hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi đỏ xẻ sấy dày 3/4" loại 2 (Red Oak sawn timber: Quercus spp.). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 6.34 M3; ĐG: 420 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: QUERCUS RUBRA (4/4"thick X 6feet-14feet length X 4"-20" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 28,973m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: QUERCUS RUBRA (4/4"thick X 6feet-16feet length X 3"-17" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 30,262m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: QUERCUS RUBRA (7/8"thick X 6feet-16feet length X 4"-20" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 131,869m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ sấy loại OUTS tên khoa hoc: QUERCUS RUBRA (4/4"thick X 6feet-16feet length X 3"-13" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 110,595 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: QUERCUS RUBRA (4/4"thick X 6feet-12feet length X 3"-14" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 19,196 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: QUERCUS RUBRA (4/4"thick X 6feet-14feet length X 3"-13" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 10,844 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ tấm loại FAS, tên khoa học: Quercus rubra. dày 4/4 inch (25,4mm), rộng từ 5- 17 inch (12,7-43,18 cm), dài từ 7-16 feet(2,1-4,8m), gỗ ko thuộc danh mục cites, số khối: 32,509 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ thanh (Quercus rubra) loại FAS, độ dài: 8'-16', rộng: 4"-15", dầy: 4/4 inch. Hàng mới 100%, không nằm trong danh mục Cites.(khối lượng: 24.962m3). (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ thanh (Quercus rubra) loại FAS, độ dài: 8'-16', rộng: 6.8"-8.44", dầy: 4/4 inch. Hàng mới 100%, không nằm trong danh mục Cites.(khối lượng: 34.9442m3). (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ thanh sấy khô (Quercus rubra), loại 1Com, KL: 33,088m3, dày 6/4 inch, rộng 4 inch trở lên, dài 7 feet trở lên. Hàng không nằm trong danh mục CITES. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi đỏ(Red oak) xẻ sấy.loại 1C.Quy cách:3.2cm x7.62-43.18cm dài từ 1.83- 3.27m Tên khoa học: Quercus rubra,Gỗ đăng ký kiểm dịch tại kho,không thuộc cites.(SL:18.350M3, đgiá: 480usd/m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi đỏ(Red oak) xẻ sấy.loại 1C.Quy cách:3.2cm x7.62-50.80cm dài từ 1.52- 4.88m Tên khoa học: Quercus rubra,Gỗ đăng ký kiểm dịch tại kho,không thuộc cites.(SL:64.914M3, đgiá: 445usd/m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi đỏ(Red oak) xẻ sấy.loại 1C.Quy cách:3.8cm x7.62-38.10cm dài từ 2.74- 3.05m Tên khoa học: Quercus rubra,Gỗ đăng ký kiểm dịch tại kho,không thuộc cites.(SL:7.834M3, đgiá: 530usd/m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi đỏ(Red oak) xẻ sấy.loại 1C.Quy cách:3.8cm x7.62-45.72cm dài từ 1.83- 3.66m Tên khoa học: Quercus rubra,Gỗ đăng ký kiểm dịch tại kho,không thuộc cites.(SL:56.406M3, đgiá: 530usd/m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi đỏ(Red oak) xẻ sấy.loại 2C.Quy cách:3.2cm x7.62-50.80cm dài từ 1.83- 4.88m Tên khoa học: Quercus rubra,Gỗ đăng ký kiểm dịch tại kho,không thuộc cites.(SL:33.954M3, đgiá: 370usd/m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng (tên khoa học: Quercus alba) xẻ sấy dày 22mm, dài 2.00m- 3.00m rộng 200mm-350mm. Hàng mới 100%, không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng (white oak) xẻ sấy,loại 1C.Quy cách 2.6cm x10.16-35.56cm dài từ 2.44- 4.27m.Tên khoa học: Quercus alba. Gỗ đăng ký kiểm dịch tại kho. không thuộc Cites.(SL:28.18m3,đơn giá 496.305usd/m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng đã xẻ theo chiều dọc,dạng thanh kích thước chiều dầy 4/4'' (inch), chiều dài 7' +, tên khoa học Quercus alba, không thuộc danh mục CITES), khối lượng thực tế 8.978m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng đã xẻ theo chiều dọc,dạng thanh kích thước chiều dầy 5/4'' (inch), chiều dài 7' +, tên khoa học Quercus alba, không thuộc danh mục CITES), khối lượng thực tế 11.018m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng đã xẻ: No.1C Com 4/4 (Tên khoa học: Quercus Alba) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng đã xẻ: No.3C Com 4/4 (Tên khoa học: Quercus Alba) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Quercus alba), Độ dày 4/4 inch Chiều dài từ 6-16 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites / 58.535 CBM, đơn giá: 520 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (dày: 25.4 mm, mặt rộng: 7.5cm-40cm, dài: 1.83m-3.66m (tên khoa học: Quercus alba.) số lượng: 23.694 MTQ (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (dày: 25.4 mm, mặt rộng: 7.5cm-40cm, dài: 2.44m-3.66m (tên khoa học: Quercus alba.) số lượng: 23.705 MTQ (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (dày: 25.4mm, mặt rộng: 7.5cm-40cm, dài: 1.83m-2.745m (tên khoa học: Quercus alba) số lượng: 29.483 MTQ (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (dày:25.4mm, mặt rộng:7.5cm-40cm, dài:1.83m-4.88m) (tên khoa học: Quercus alba) số lượng: 57.297 MTQ (hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 4/4 1 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày 25.4 mm, dài: 1.8-3.7 m. Số khối: 29.722 m3.Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 4/4 1 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày 25.4 mm, dài: 1.8-4.9 m. Số khối: 30.852 m3.Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 4/4 1 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày: 25.4 mm, dài từ 2.7-4.3 m. Số khối: 28.146 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 5/4 1 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày 31.75 mm, dài từ 1.8 m trở lên. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 5/4 1 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày 31.75 mm, dài từ 1.8 m trở lên. Số khối: 25.445 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 5/4 1 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày 31.75 mm, dài từ 1.8 m trở lên.Số khối: 27.968 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 5/4 1 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày 31.75 mm, dài: 1.8-3.7 m. Số khối: 29.122 m3.Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 5/4 1 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày 31.75 mm, dài: 1.8-3.7 m. Số khối: 29.442 m3.Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 5/4 1 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày: 31.75 mm, dài từ 1.5-3.7 m. Số khối: 29.421 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 5/4 1 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày: 31.75 mm, dài từ 1.8-4.9 m. Số khối: 24.918 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 5/4 2 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày 31.75 mm, dài: 1.8-3.7 m. Số khối: 30.666 m3.Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ (White oak) 5/4 2 Com KD, tên khoa học: Quercus alba. Dày: 31.75 mm, dài từ 1.8-4.9 m. Số khối: 28.794 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- WHITE OAK LUMBER, loại 2 COM, KD. Quy cách: 25 x (76- 406) x (1829- 3658) mm. Tên KH: Quercus alba (59.938 M3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại 2&3C tên khoa hoc: QUERCUS ALBA (4/4"thick X 4feet-14feet length X 3"-18" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 55,176m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: QUERCUS ALBA (3/4"thick X 6feet- 8feet length X 4"-12" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 1,546 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: QUERCUS ALBA (4/4"thick X 6feet-12feet length X 4"-20" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng:27,985m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại 3C tên khoa hoc: QUERCUS ALBA (4/4"thick X 12feet-16feet length X 4"-16" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 2,327 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại 3C tên khoa hoc: QUERCUS ALBA (4/4"thick X 6feet-16feet length X 4"-18" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 55,696m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại 3C tên khoa hoc: QUERCUS ALBA (5/4"thick X 10feet-16feet length X 5"-14" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 2,216 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại 3C tên khoa hoc: QUERCUS SP (4/4"thick X 7feet-16feet length X 4"-17" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 18,857 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại 3C tên khoa hoc: QUERCUS SP (4/4"thick X 9feet-16feet length X 3"-16" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 87,161 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi trắng xẻ sấy loại 4/4 1COM WHITE OAK-KD (Tên khoa học: Quercus alba). Hàng không thuộc danh mục quản lý Cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi trắng xẻ sấy loại 4/4 2COM WHITE OAK-KD (Tên khoa học: Quercus alba). Hàng không thuộc danh mục quản lý Cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại FAS/1F tên khoa hoc: QUERCUS ALBA (3/4"thick X 8feet length X 6"-15" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 1,291 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại OUTS tên khoa hoc: QUERCUS SP (4/4"thick X 7feet-14feet length X 4"-17" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 9,643 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại OUTS tên khoa hoc: QUERCUS SP (4/4"thick X 9feet-16feet length X 3"-16" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 29,101 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: QUERCUS ALBA (4/4"thick X 6feet-12feet length X 3"-13" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 2,898 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: QUERCUS ALBA (4/4"thick X 6feet-15feet length X 3"-14" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 4,536 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ thanh sấy khô (Quercus alba), loại 1C, dày 4/4 inch, dài (6-12) feeth, rộng (3-16) inch. KL: 29,158 m3. Hàng không nằm trong danh mục cites. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ- WHITE OAK (tên khoa học: Quercus alba):23 Bó/Kiện,Thick 31.75 mm (5/4"), Width101.6->304.8mm(4->12") xLength2743.2mm->4267.2 mm (9'->14'), số lượng55.814 m3,đơn giá:440 USD/1m3. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi trắng xẻ White Oak KD Lumber, #3 com, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, dày 4/4'' (Tên khoa học: Quercus alba), Q/C: 3-14'' x 48-144" (25.233 M3; 340$/M3) (Dùng để sx sp gỗ) mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa bào,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn-White Oak(loại 2 Common,KD).Quy cách:25 x (102- 305) x (4572- 4877) mm.Tên KH:Quercus Sp.(27.41 M3).Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa bào,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn-White Oak(loại 2 Common,KD).Quy cách:25 x (76- 381) x (2134- 4877) mm.Tên KH:Quercus Sp.(28.523 M3).Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa bào,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn-White Oak(loại 2 Common,KD).Quy cách:25 x (76- 432) x (2134- 4877) mm.Tên KH:Quercus Sp.(85.203 M3).Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- White Oak (loại 2COM,KD). QC:25 x (76-356) x (3353-4877) mm. Tên KH: Quercus Sp. Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (28.603 M3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- White Oak (loại 2COM,KD). QC:32 x (76-305) x (2134-4267) mm. Tên KH: Quercus Sp. Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (30.768 M3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- White Oak (loại 3COM,KD). QC:25 x (76-381) x (2743-4877) mm. Tên KH: Quercus Sp. Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (28.327 M3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- White Oak (loại 3COM,KD). QC:32 x (102-305) x (3353-4877) mm. Tên KH: Quercus Sp. Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (25.972 M3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- White Oak (loại 3COM,KD). QC:32 x (76-330) x (1829-4877) mm. Tên KH: Quercus Sp. Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (39.231 M3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- White Oak (loại OUTS,KD). QC:25 x (76-483) x (1829-4877) mm. Tên KH: Quercus Sp. Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (56.375 M3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- White Oak (loại OUTS,KD). QC:32 x (76-305) x (3353-4877) mm. Tên KH: Quercus Sp. Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (29.849 M3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- White Oak (loại OUTS,KD). QC:32 x (76-356) x (1829-4877) mm. Tên KH: Quercus Sp. Gỗ nằm ngoài danh mục CITES (14.241 M3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, sấy,dày 26 mm,rộng 8 cm-43 cm,dài 1,8m-3,0m,chưa đánh ráp, không ghép nối, tên khoa học: Quercus alba (hàng không thuộc danh mục CITES)/ 28,859 MTQ.310 USD/MTQ. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, sấy,dày 26 mm,rộng 8 cm-43 cm,dài 1,8m-4,6m,chưa đánh ráp, không ghép nối, tên khoa học: Quercus sp (hàng không thuộc danh mục CITES). (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, sấy,dày 32 mm,rộng 8 cm-43 cm,dài 1,8m-4,6m,chưa đánh ráp, không ghép nối, tên khoa học: Quercus alba (hàng không thuộc danh mục CITES)/ 28,753 MTQ.545 USD/MTQ. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ, sấy,dày 32 mm,rộng 8 cm-43 cm,dài 1,8m-4,6m,chưa đánh ráp, không ghép nối, tên khoa học: Quercus alba (hàng không thuộc danh mục CITES)/ 29,172 MTQ.545 USD/MTQ. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Trắng xẻ, sấy. Dày 26mm, rộng 7.6-36cm, dài 1.8-4.8m. Tên KH: Quercus Sp (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Trắng xẻ, sấy. Dày 26mm, rộng 7.6-36cm, dài 2.1-4.8m. Tên KH: Quercus Sp (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Trắng xẻ, sấy. Dày 26mm, rộng 7.6-38cm, dài 1.8-4.8m. Tên KH: Quercus Sp (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Trắng xẻ, sấy. Dày 26mm, rộng 7.6-43cm, dài 1.8-4.8m. Tên KH: Quercus Sp (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Trắng xẻ, sấy. Dày 26mm, rộng 7.6-46cm, dài 1.8-4.8m. Tên KH: Quercus Sp (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi trắng(Oak lumber) xẻ sấy,loại ABC.Quy cách:26mm x100mm and up dài từ 2.0- 4.3m. tên khoa học: Quercus spp. Gỗ đăng ký kiểm dịch tại kho. không thuộc Cites.(SL:85.788m3,đơn giá 370 eur/m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi tròn (European white oaki logs), Đường kính 30cm & Up, dài 2.5m & Up.Tên khoa học: Quercus. Hàng không thuộc danh mục CITES.Số khối: 50.242 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: GỖ SỒI XẺ (25-51 x 76-457 x 1829-4267)mm. Hàng không thuộc danh mục CITES, hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, gỗ dùng để sản xuất đồ nội thất(tên KHOA HỌC: QUERCUS RUBRA) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (4/4 red oak no.2 com KD). Dày 25.4mm, rộng 7.62 cm & Up, dài 182.88 CM & Up. Tên khoa học: Quercus Alba. Hàng không thuộc danh mục CITES. Số khối: 26.282 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ (4/4 WHITE OAK 2C R&Q KD) (Quercus alba) (24.542 M3) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (8/4 White Oak,#1 Common,KD) Tên khoa học: QUERCUS SPP.Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (French White Oak Square Edged ABC grade 130x20mm) Tên khoa học: QUERCUS SP.Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (French White Oak Square Edged ABC grade 20mm) Tên khoa học: QUERCUS SP.Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (Oak Sawn Timber Unedged KD). Dày 20mm, rộng 10cm & up, dài 2m & Up. Tên khoa học: Quercus robur. Hàng không thuộc danh mục CITES. Số khối: 53.392 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (Oak Sawn Timber Unedged), ABC grade. Dày 20mm, rộng 10cm & up, dài 2.7m & Up. Tên khoa học: Quercus robur. Hàng không thuộc danh mục CITES. Số khối: 25.616 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (Oak Sawn Timber Unedged), ABC grade. Dày 26mm, rộng 10cm & up, dài 2.1m & Up. Tên khoa học: Quercus robur. Hàng không thuộc danh mục CITES. Số khối: 26.680 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (Oak Sawn Timber Unedged), ABC grade. Dày 26mm, rộng 10cm & up, dài 2.7m & Up. Tên khoa học: Quercus robur. Hàng không thuộc danh mục CITES. Số khối: 26.215 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (Oak) (20 x 100-490 x 2300-4000)mm, tên khoa học: Quercus spp; 51.770m3; 410EUR/m3, chưa làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (Oak) (20 x 100-500 x 2300-4000)mm, quercus spp, 51.507m3; 410eur/m3, chưa làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (Oak) AB/C, KD, tên khoa học: Quercus sp. Dày: 26 mm, dài từ 1.8 m trở lên. Số khối: 30.828 m3.Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (Oak) AB/C, KD, tên khoa học: Quercus spp. Dày: 22 mm, dài từ 1.8 m trở lên. Số khối: 6.248 m3.Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (Oak) AB/C, KD, tên khoa học: Quercus spp. Dày: 26 mm, dài từ 1.0 m trở lên. Số khối: 21.373 m3.Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (Oak) AB/C, KD, tên khoa học: Quercus spp. Dày: 38 mm, dài từ 2.0 m trở lên. Số khối: 34.377 m3.Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ SỒI xẻ (WHITE OAK 4/4 1Com), chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Tên Khoa hoc: QUERCUS SP- không thuộc DM CITES theo TT 04/2017/TT-BNNPTNN ngày 24/02/2017)./ 29.575 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ (WOSB4U,Mixed Grade, White Oak, UN 4/4). Dày 25.4mm, rộng 10.16 cm & Up, dài 30.48 CM & Up. Tên khoa học: Quercus Alba. Hàng không thuộc danh mục CITES. Số khối: 58.332 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ dày 20mm ABC (OAK RW KD) Tên khoa học Quercus robur, gỗ không thuộc danh mục cites, mới 100% (97,228m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ- Độ dầy 25.4mm (4/4 White Oak # 1 Common Kiln Dried);Tên KH: Quercus alba-Hàng không thuộc DM Cites ban hành (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ- Độ dầy 50.8mm (8/4 White Oak # 1 Common Kiln Dried);Tên KH: Quercus alba-Hàng không thuộc DM Cites ban hành (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ Red Oak kd lumber [25.4 x (76.2 x 431.8) x (1828.8 x 4876.8)]mm. Hàng không thuộc danh mục cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Quercus rubra (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy (dùng trong chế biến gỗ), hàng mới 100%, quy cách dày 4/4", chất lượng 2COM KD, tên khoa học Quercus sp,hàng không thuộc danh mục CITES, (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy (dùng trong chế biến gỗ), hàng mới 100%, quy cách dày 4/4", chất lượng 3COM KD, tên khoa học Quercus sp,hàng không thuộc danh mục CITES, (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy (dùng trong chế biến gỗ), hàng mới 100%,quy cách dày 27mm, chất lượng KD ABC, tên khoa học Quercus sp,hàng không thuộc danh mục CITES,/ 27,213.320 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy (dùng trong chế biến gỗ), hàng mới 100%,quy cách dày 27mm, chất lượng KD ABC, tên khoa học Quercus sp,hàng không thuộc danh mục CITES,/ 28,818.320 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy (dùng trong chế biến gỗ, hàng mới 100%, quy cách dày 4/4", chất lượng 2Common KD, tên khoa học Quercus alba, Hàng không thuộc danh mục CITES. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy (dùng trong chế biến gỗ, hàng mới 100%, quy cách dày 4/4", chất lượng 3COM KD, tên khoa học Quercus./ 30,529.300 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy (dùng trong chế biến gỗ, hàng mới 100%, quy cách dày 4/4", chất lượng 3COM KD, tên khoa học Quercus./ 30.520.300 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy (Oak Lumber) Tên Khoa học: Quercus spp.. Gỗ nhóm 4, không thuộc danh mục CITES. Dài: 2,0-3,9m; Rộng: 10- 49cm, Dày 26mm. Số lượng nhập khẩu thực tế: 52,77 M3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy (Red oak kd rough credit 4/4 1C) 6MM UP x 48MM UP x 753MM UP. (Số lượng: 28.292 M3 Đơn giá: 392 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Soi xẻ sấy (tên khoa học: Quercus Alba) Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày 4/4")(28.426m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Soi xẻ sấy (tên khoa học: Quercus robur L) Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày 26mm)(27.653m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy (tên khoa học: Quercus Robur L) Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày18mm)(28.266m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Soi xẻ sấy (tên khoa học: Quercus robur) Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày 38mm)(25.896m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy (Tên khoa học: QUERCUS ROBUR) hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày: 26 mm)(25.766m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy (Tên khoa học: QUERCUS ROBUR) hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày: 32 mm)(28.627m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Soi xẻ sấy (tên khoa học: Quercus sp) Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày 20/26mm)(55.117m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy (Tên khoa học: QUERCUS SP) hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày: 26 mm)(24.670m3) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Xẻ Sấy (White Oak KD Lumber). Tên khoa học Quercus alba. Dày 4/4", Dài 1,8m trở lên, rộng 7,62cm trở lên. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. số lượng NK thực tế: 28,759 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Xẻ Sấy (White Oak Lumber KD). Tên khoa học Quercus alba. Dày 5/4", Dài 1,8m trở lên, rộng 10,16cm trở lên. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. số lượng NK thực tế: 24.615 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Xẻ Sấy (White Oak Lumber KD). Tên khoa học Quercus alba. Dày 6/4", Dài 1,8m trở lên, rộng 10,16cm trở lên. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. số lượng NK thực tế: 23,677 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Xẻ Sấy (White Oak Lumber KD). Tên khoa học Quercus alba. Dày 8/4", Dài 2,1m trở lên, rộng 10,16cm trở lên. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. số lượng NK thực tế: 25,301 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy AB chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Dày: 26 mm. Dài: 2,20 m đến 4,20 m. Tên khoa học: Quercus Robur._ (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy chưa qua sử lý làm tăng độ rắn dày 26mm, dài 1.830-4.880m. Tên khoa học: QUERCUS ALBA./ 84.432 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 18mm loại ABC (Oak sawn timber: Quercus spp), Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 27.929 M3; ĐG: 423 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 18mm x 100mm & up x 1.8m & up loại AB, FSC 100%. Tên khoa học: Quercus sp. (SL: 26.719 M3; ĐG: 345.17 EUR). (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 18mm x 100mm & up x 2m & up loại ABC. Tên khoa học: Quercus robur L. (SL: 28.347 M3; ĐG: 390.65 EUR). (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 20mm loại ABC (FSC 100%) (Oak sawn timber: Quercus sp). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 4 M3, ĐG: 477.22 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 20mm loại ABC (Oak sawn timber: Quercus spp). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 18.464 M3; ĐG: 433.48 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 22mm loại ABC (FSC 100%) (Oak sawn timber: Quercus spp). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 5.006 M3, ĐG: 409.6 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 22mm loại ABC (FSC 100%) (Oak sawn timber: Quercus spp). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 27.744 M3, ĐG: 363.68 EUR) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 22mm loại ABC (Oak sawn timber: Quercus spp). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 2.078 M3; ĐG: 444.28 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 26mm loại ABC (FSC 100%) (Oak sawn timber: Quercus spp). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 15.904 M3, ĐG: 382.88 EUR) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 26mm loại ABC (Oak sawn timber: Quercus spp). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 26.633 M3, ĐG: 427.33 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 26mm x 100mm & up x 1.8m & up loại AB, FSC 100%. Tên khoa học: Quercus sp. (SL: 24.57 M3; ĐG: 345.17 EUR). (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy chưa rong bìa dày 32mm loại ABC (FSC 100%) (Oak sawn timber: Quercus spp). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 1.049 M3, ĐG: 398.71 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy dày 26mm (White Oak Lumber 26mm) Tên Khoa học: Quercus sp. Gỗ nhóm 4, không thuộc danh mục CITES. Dài: 2,2-3,4m; Rộng: 10-36cm. Số lượng nhập khẩu thực tế: 52,926 M3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy dày 4/4" loại 2. Tên khoa học: Quercus alba.(SL: 57.277 M3; ĐG: 404.85 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy dày 5/4" loại 2 (Oak sawn timber: Quercus spp.). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 6.11 M3; ĐG: 592.26 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy dày 6/4" loại 1 (Oak sawn timber: Quercus spp). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 3.232 M3, ĐG: 960.92 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy dày 8/4" loại 1 (Oak sawn timber: Quercus spp.). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 1.696 M3, ĐG: 995.48 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy dày 8/4" loại 2 (Oak sawn timber: Quercus spp.). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 31.124 M3; ĐG: 795 USD) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy Qb1 Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. dày: 22 mm dài 2,40 m đến 5.60 m.Tên khoa học:Quercus robur./ 20.226 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy QB2/QS2 Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. dày: 22 mm dài 2,00 m đến 2.50 m.Tên khoa học:Quercus robur./ 10.688 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy QS2/QS3 ABC Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. dày: 22 mm dài 2,00 m đến 3.20 m.Tên khoa học:Quercus robur./ 93.013 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy trắng,chưa bào (Tên khoa học: Quercus alba) dày 20mm 1C & 2C, hàng 100% FSC (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy trắng,chưa bào (Tên khoa học: Quercus alba) dày 4/4 1C, hàng 100% FSC (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy White Oak sawn timber, KD, Size: 32 x 100-460 x 2500-3000mm, Grade: ABC unedged, số lượng: 27.14 m3, đơn giá: 425 USD, tên khoa học: Quercus Robur, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi Xẻ Sấy, FSC certified (White Oak Lumber). Tên khoa học: Quercus alba. Dày 4/4", Dài 1.8 m trở lên, rộng 10,16cm trở lên. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. số lượng NK thực tế: 13.009 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Xẻ Sấy, FSC certified (White oak Lumber). Tên khoa học: Quercus alba. Dày 5/4", Dài 1,8 m trở lên, rộng 10,16cm trở lên. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. số lượng NK thực tế: 25,462 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi Xẻ Sấy, FSC certified (White Oak Lumber). Tên khoa học: Quercus alba. Dày 5/4", Dài 2.1 m trở lên, rộng 10,16cm trở lên. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. số lượng NK thực tế: 11.959 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy, Loại 4/4, 2 COM (dày 25.4mm), tên khoa học: Quercus Alba, chưa làm tăng độ rắn, mới 100%. Hàng không thuộc danh mục quản lí Cites. (/ 58,275.388) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ sấy, Loại 4/4, 2 COM (dày 25.4mm), tên khoa học: Quercus Alba, chưa làm tăng độ rắn, số lượng thực tế là 30.123 M3, mới 100%. Hàng không thuộc danh mục quản lí Cites. (/ 30.123) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ thanh sấy khô 4/4 # 2 COMMON WHITE OAK,LUMBER KD (Tên khoa học: Quercus alba).Gỗ chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ thanh sấy khô 4/4-2C- WHITE OAK KD RWL RGH. Thick 4/4", Length: 6"->16", Wid: 3"->14" Tên KH là Quercus Alba,Gỗ chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn. / 85.101 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi Xẻ theo chiều doc, chưa bào (Tên Khoa Học: Quercus Alba) Dày 4/4 inch 25.4 mm, 2Com,Hàng 100% FSC(TT-CW-004404)/ 27.961 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ-(Độ dẩy 5/4 Inch) 5/4 White Oak #1 Common Kiln Dried-Tên KH: Quercus Alba-Hàng không thuộc DM Cites ban hành (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ, (dài: 11-16 feet, rộng: 3-16 inch) (Tên Khoa học: Quercus Alba-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Sồi xẻ, (Tên khoa học Quercus alba) Quy cách 25,4 x 101,6-457,2 mm, dài từ 2,44 đến 4,88 m. Khối lượng thực là: 53,56 m3. Hàng không thuộc danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ, SE RW KD, Oak, 1-3. Mới 100%, tên khoa học Quercus Robur, không nằm trong danh mục hàng Cites. dày 20 mm, rộng 100 mm & UP, dài 2.05 m & UP. Số khối thực tế: 121.018 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ, SE RW KD, Oak, 1-3. Mới 100%, tên khoa học Quercus Robur, không nằm trong danh mục hàng Cites. dày 20 mm, rộng 100 mm & UP, dài 2.05 m & UP. Số khối thực tế: 29.637 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ, SE RW KD, Oak, 1-3. Mới 100%, tên khoa học Quercus Robur, không nằm trong danh mục hàng Cites. dày 20 mm, rộng 100 mm & UP, dài 2.3 m & UP. Số khối thực tế: 57.656 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ. 8/4 White Oak 2C KD, Mới 100%. Tên khoa học Quercus Alba, không nằm trong danh mục hàng Cites. dày 50.8 mm, rộng 7.62 cm & UP, dài 152.4 cm & UP. Số khối; 29.435 m3. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ. mới 100% OAK LUMBER KD UNEDGED ABC,tên khoa học Quercus robur/quercus petrea.không nằm trong danh mục hàng Cites.dày 22mm, chiều rộng 100mm & Up,chiều dài 160cm & UP cm. Số khối: 101.004 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ sồi xẻ. mới 100%, tên khoa học QUERCUS ROBUR L. không nằm trong danh mục hàng Cites. dày 20mm, chiều rộng 100-370mm, chiều dài 1500-2900mm. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ xẻ lumber cây sồi 4/4''(White Oak # 2 common KD Rgh NT) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ xẻ lumber cây sồi 5/4'' (White Oak #2 common KD Rgh NT) (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ xẻ oak (sồi), tên khoa học quercus sp. dày 19 mm rộng 105/126/142 mm dài 1500 mm trở lên hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ xẻ: Gỗ Sồi Trắng (White OAK) 4/4 1C, KD,RGH,RWL. Tên khoa học: Quercus alba. Dày 25,4 mm; Rộng 10- 36 cm; Dài 1,83- 4,27 m. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ xẻ: Gỗ Sồi Trắng (WHITE OAK) 4/4 KD 3C.Tên khoa học: Quercus alba. Dày:25,4 mm; Rộng: 7,62- 38,1 cm; Dài:2,13- 4,88 m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites.SL NK thực tế: 58,224 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ xẻ: Gỗ Sồi Trắng (WHITE OAK) 4/4 KD. 1C.Tên khoa học: Quercus alba. Dày:25,4 mm; Rộng: 7,62- 40,64 cm; Dài:3,96- 4,88 m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ xẻ: Gỗ Sồi Trắng (WHITE OAK) 5/4 KD. 1C.Tên khoa học: Quercus alba. Dày:31,75 mm; Rộng: 7,62- 45,72 cm; Dài:1,83- 3,66 m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ xẻ: Gỗ Sồi Trắng (WHITE OAK) 5/4 KD. 1C.Tên khoa học: Quercus alba. Dày:31,75 mm; Rộng: 7,62- 45,72 cm; Dài:1,83- 4,88 m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ xẻ: Gỗ Sồi Trắng (WHITE OAK) 8/4 KD, RWL, 1C.Tên khoa học: Quercus alba. Dày: 50,8 mm; Rộng: 10,16- 45,72 cm; Dài:3,05- 4,3 m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites.SL NK thực tế: 27,828 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Xẻ: Gỗ Sồi Trắng(White Oak) Q1 Grade, KD. Tên Khoa Học: QUERCUS SP. Dày 26 mm; Rộng 10- 49 cm; Dài 1,9- 3,1 m. Gỗ nhóm 4, Không Thuộc Danh Mục Cites. Số lượng NK thực tế: 17,362 m3. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Xẻ: Gỗ Sồi Trắng(White Oak) Q2 Grade, KD. Tên Khoa Học: QUERCUS SP. Dày 26 mm; Rộng 10- 56 cm; Dài 1,9- 3,1 m. Gỗ nhóm 4, Không Thuộc Danh Mục Cites. Số lượng NK thực tế: 24,898 m3. (nk)
- Mã HS 44079190: Gỗ Xồi xẻ dùng trong SXCB SP gỗ- OAK SAWN TIMBER EDGED FSC 100%: 38mm X 2100MM ~ 3000MM X 100MM~350MM (28.351 m3) (nk)
- Mã HS 44079190: GSXS001/ Gỗ sồi xẻ sấy white oak 4/4 common 1 kd (tên khoa học: quereus alba) (nk)
- Mã HS 44079190: GSXS001/ Gỗ sồi xẻ sấy white oak 6/4 common 1 kd (tên khoa học: quereus alba) (nk)
- Mã HS 44079190: GSXS001/ Gỗ sồi xẻ sấy white oak 8/4 common 1 kd (tên khoa học: quereus alba) (nk)
- Mã HS 44079190: HPOAK/ Gỗ sồi xẻ (Oak Sawn Timber Unedged KD) ABC Grade, 20mmx100mm&up x2m&up, tên khoa học: Quercus Spp, không có nhãn hiệu, số lượng: 26.798 m3 (nk)
- Mã HS 44079190: MS00002/ Gỗ OAK (gỗ sồi) tròn (300~590 * 2500 UP)mm. Tên khoa học: Quercus/ 122.98 (nk)
- Mã HS 44079190: MS00002/ Gỗ OAK (gỗ sồi) tròn (300~590 * 2500 UP)mm. Tên khoa học: Quercus/ 143.988 (nk)
- Mã HS 44079190: MS00002/ Gỗ OAK (gỗ sồi) tròn (300~590 * 2500 UP)mm. Tên khoa học: Quercus/ 271.655 (nk)
- Mã HS 44079190: MS00002/ Gỗ OAK (gỗ sồi) tròn (300~590 * 2500 UP)mm. Tên khoa học: Quercus/ 490.787 (nk)
- Mã HS 44079190: MS00002/ Gỗ OAK (gỗ sồi) tròn (350-400*3000 UP)mm, tên khoa học Quercus robur / 236.379 (nk)
- Mã HS 44079190: MS00002/ Gỗ OAK (gỗ sồi) tròn (3M~11.6M x 0.4M up), tên khoa học Quercus / 170.032 (nk)
- Mã HS 44079190: MS00002/ Gỗ OAK (gỗ sồi) tròn (3M~11.6M x 0.4M~0.5M up), tên khoa học Quercus robur / 48.077 (nk)
- Mã HS 44079190: MS00002/ Gỗ OAK (gỗ sồi) tròn (400 UP * 1000)mm. Tên khoa học: Quercus/ 426.346 (nk)
- Mã HS 44079190: MS00002/ Gỗ OAK (gỗ sồi) tròn (400*3000 UP)mm, tên khoa học Quercus Sp. / 238.808 (nk)
- Mã HS 44079190: N012/ Gỗ sồi xẻ chưa được làm tăng độ rắn, độ dày:4/4 inch (TÊN KHOA HỌC: Quercus alba)/ 25.734 (nk)
- Mã HS 44079190: N012/ Gỗ sồi xẻ chưa được làm tăng độ rắn, độ dày:4/4 inch (TÊN KHOA HỌC: Quercus alba)/ 25.78 (nk)
- Mã HS 44079190: N012/ Gỗ sồi xẻ chưa được làm tăng độ rắn, độ dày:4/4 inch (TÊN KHOA HỌC: Quercus alba)/ 25.944 (nk)
- Mã HS 44079190: N012/ Gỗ sồi xẻ chưa được làm tăng độ rắn, độ dày:4/4 inch (TÊN KHOA HỌC: Quercus alba)/ 26.016 (nk)
- Mã HS 44079190: N012/ Gỗ sồi xẻ chưa được làm tăng độ rắn, độ dày:4/4 inch (TÊN KHOA HỌC: Quercus alba)/ 26.334 (nk)
- Mã HS 44079190: N129/ Gỗ sồi xẻ (Tên khoa học: Quercus spp) dày 26mm(Hàng mới 100%)/ 141.494 (nk)
- Mã HS 44079190: N129/ Gỗ sồi xẻ (Tên khoa học: Quercus spp) dày 38mm(Hàng mới 100%)/ 88.891 (nk)
- Mã HS 44079190: N129/ Gỗ sồi xẻ (Tên khoa học: Quercus spp) dày 50mm(Hàng mới 100%)/ 27.356 (nk)
- Mã HS 44079190: NL011/ Gỗ xẻ OAK (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4", dài: 4-6", rộng: 3-13", sl: 61.937 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4", dài: 8-15.61", rộng: 7.23-8.19", sl: 84.226 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4"-6/4", dài: 4-10", rộng: 3-19", sl: 128.205MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4"-6/4", dài: 9-16", rộng: 3-15", sl: 134.291 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED OAK KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4"- dài: 4-16"- rộng: 4-16", sl: 128.73 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED OAK KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4"- dài: 5.27-13.85"- rộng: 6.1-8.09", sl: 117.278 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED OAK KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4"- dài: 5.27-13.85"- rộng: 6.1-8.09", sl: 28.755 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED OAK KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4"- dài: 8-15.66"- rộng: 7.64-8.55", sl: 116.645 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED OAK LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4"- dài: 4.83-15.94"- rộng: 6.16-8.29", sl: 70.969 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED OAK LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4"- dài: 4.83-15.94"- rộng: 6.16-8.29", sl: 82.135 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED OAK LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra), QC: dày: 4/4"-5/4"- dài: 6-16"- rộng: RW", sl: 136.258 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL1/ Gỗ sồi đỏ xẻ (RED OAK LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus rubra.), QC: dày: 4/4", dài: 7-16", rộng: 5-18", sl: 15.927 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba), QC: dày: 4/4", dài: 10-16", rộng: 5-19", sl: 29.347 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba), QC: dày: 4/4", dài: 13-16", rộng: 6-13", sl: 59.224 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba), QC: dày: 4/4"-6/4", dài: 9-16", rộng: 3-15", sl: 8.3 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE OAK KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba), QC: dày: 4/4"- dài: 13-16"- rộng: 5-17", sl: 28.4850 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE OAK KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba), QC: dày: 4/4", dài: 6-16", rộng: 7.2-15.7, sl: 31.046 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE OAK KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba), QC: dày: 4/4", dài: 7-16", rộng: RW, sl: 59.94 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE OAK LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba), QC: dày: 4/4"- dài: 11-16"- rộng: 5-15", sl: 141.1MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE OAK LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba), QC: dày: 4/4"- dài: 7-16"- rộng: RW, sl: 142.140 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE OAK LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba), QC: dày: 4/4"- dài:11-12"- rộng: 5-13", sl: 29.5490 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE OAK LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba.), QC: dày: 4/4", dài: 7-16", rộng: 5-18", sl: 69.05 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL10/ Gỗ sồi trắng xẻ (WHITE OAK LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Quercus alba.), QC: dày: 4/4", dài: 8-15", rộng: 3-16", sl: 59.097 MTQ (nk)
- Mã HS 44079190: NPL70/ GỖ SỒI ĐỎ XẺ DỌC (QUERCUS RUBRA) đã qua xử lý nhiệt, chưa làm tăng độ rắn; chưa chà nhám, sơn, mài, bào. Dùng sản xuất sản phẩm gỗ, độ dày: 5/4" (nk)
- Mã HS 44079190: NPL70/ GỖ SỒI ĐỎ XẺ DỌC (QUERCUS RUBRA), đã qua xử lý nhiệt, chưa làm tăng độ rắn; chưa chà nhám, sơn, mài, bào. Dùng sản xuất sản phẩm gỗ, độ dày: 4/4" (nk)
- Mã HS 44079190: NPL70/ GỖ SỒI ĐỎ XẺ DỌC (QUERCUS RUBRA), đã qua xử lý nhiệt, chưa làm tăng độ rắn; chưa chà nhám, sơn, mài, bào. Dùng sản xuất sản phẩm gỗ, độ dày: 5/4" (nk)
- Mã HS 44079190: NPL70/ GỖ SỒI ĐỎ XẺ DỌC (QUERCUS RUBRA), đã qua xử lý nhiệt, chưa làm tăng độ rắn; chưa chà nhám, sơn, mài, bào. Dùng sản xuất sản phẩm gỗ, độ dày: 6/4" (nk)
- Mã HS 44079190: NPL70/ Gỗ sồi đỏ xẻ dọc (QUERCUS RUBRA), đã qua xử lý nhiệt, dùng sản xuất sản phẩm gỗ, độ dày: 5/4" (nk)
- Mã HS 44079190: OAK 4/4-1/ Gỗ White Oak 4/4 NO 1 (Gỗ Sồi) QUERCUS ALBA (nk)
- Mã HS 44079190: OAK 4/4-2/ Gỗ White Oak 4/4 NO 2 (Gỗ sồi) QUERCUS ALBA (nk)
- Mã HS 44079190: OAKWD/ Gỗ sồi xẻ- 5/4 WHITE OAK #2 COMMON KILN DRIED- (độ dày 31.75 mm,chiều dài 1.83m-4.27m)- 27.359(M3) (nk)
- Mã HS 44079190: OAKWD/ Gỗ sồi xẻ- 5/4 WHITE OAK #2 COMMON KILN DRIED- (độ dày 31.75 mm,chiều dài 2.13m-4.27m)- 27.341(M3) (nk)
- Mã HS 44079190: OAKWD/ Gỗ sồi xẻ- 5/4 WHITE OAK #2 COMMON KILN DRIED- (độ dày 31.75 mm,chiều dài 2.13m-4.27m)- 27.437(M3) (nk)
- Mã HS 44079190: OAKWD/ Gỗ sồi xẻ- 5/4 WHITE OAK #2 COMMON KILN DRIED- (độ dày 31.75 mm,chiều dài 2.13m-4.27m)- 27.511(M3) (nk)
- Mã HS 44079190: OPU/ Gỗ sồi xẻ sấy- Oak edged KD (Tên khoa học: Quercus), dày 26 MM, dài từ 2 mét trở lên (nk)
- Mã HS 44079190: OTU/ Gỗ sồi xẻ (Tên tiếng Anh: Oak Unedged AD, Tên KH: Quercus), dày 26mm, dài từ 1,3 mét trở lên (nk)
- Mã HS 44079190: RED OAK (Gỗ Sồi đỏ xẻ) tên khoa học: QUERCUS RUBRA 31.75X 155-310 X RW mm (12.639M3) Hàng không thuộc danh mục Cites Việt nam. Chuyển từ TK 103005269842(E31) ngày 22/11/19 dòng số 2 (nk)
- Mã HS 44079190: RED OAK (Gỗ Sồi đỏ xẻ) tên khoa học: QUERCUS RUBRA 31.75X 155-410 X RW mm (26.771 M3). Hàng không thuộc danh mục Cites Việt nam (nk)
- Mã HS 44079190: RED OAK-S/ Gỗ sồi đỏ xẻ sấy, rộng 4 inch trở lên, dài 5 feet trở lên, dày 22mm (7/8"), COM1, (tên KH: quercus rubra), số lượng thực tế trên invoice: 126,497 cbm x 450 56.923,65usd (nk)
- Mã HS 44079190: RED OAK-S/ Gỗ sồi đỏ xẻ sấy, rộng 4 inch trở lên, dài 5 feet trở lên, dày 22mm (7/8"), COM1, (tên KH: quercus rubra), số lượng thực tế trên invoice: 137,987 cbm x 450 62.094,15usd (nk)
- Mã HS 44079190: RED OAK-S/ Gỗ sồi đỏ xẻ sấy, rộng 4 inch trở lên, dài 6 feet trở lên, dày 22mm (7/8"), COM1, (tên KH: quercus rubra), số lượng thực tế trên invoice: 122,468 cbm x 457 55.967,88 usd (nk)
- Mã HS 44079190: RED OAK-S/ Gỗ sồi đỏ xẻ sấy, rộng 4 inch trở lên, dài 7 feet trở lên, dày 22mm (7/8"), COM1, (tên KH: quercus rubra), số lượng thực tế trên invoice: 137,741 cbm x 450 61.983,45usd (nk)
- Mã HS 44079190: RED OAK-S/ Gỗ sồi đỏ xẻ sấy, rộng 4 inch trở lên, dài 7 feet trở lên, dày 22mm (7/8"), COM1, (tên KH: quercus rubra), số lượng thực tế trên invoice: 138,878 cbm x 450 62.495,10usd (nk)
- Mã HS 44079190: SO-02/ Gỗ Sồi, 20 x 100+wide x 2000-3200 mm (nk)
- Mã HS 44079190: SO-02/ Gỗ Sồi, 5/4 x 4" wider x 6" longer inch (1 inch 2,54 cm) (nk)
- Mã HS 44079190: TIM010117/ Gỗ sồi xẻ dày 40x200mm dùng để sản xuất sản phẩm gỗ các loại-Quercus Spp, thực nhập 29.391 M3 (nk)
- Mã HS 44079190: WD-01-050/ Gỗ sồi xẻ T26mm*76mm+*1.8m+ (Tên khoa học:Quercus Alba) 24.984 CBM (nk)
- Mã HS 44079190: WD-01-050/ Gỗ sồi xẻ T26mm*76mm+*2m+ (Tên khoa học: Quercus alba) 57.578 CBM (nk)
- Mã HS 44079190: WD-01-053B#Gỗ sồi xẻ T38mm*W100mm+*L2m+(Tên khoa học:Quercus robur) 1.335 CBM. Hàng mới 100%. Thuộc tờ khai nhập khẩu số: 102264599033/E31 (nk)
- Mã HS 44079190: WD-01-053D#Gỗ sồi xẻ T50mm*W76mm+*L1.2m+(Tên khoa học: Quercus robur L.) 29.178 CBM. Hàng mới 100%. Thuộc tờ khai nhập khẩu số: 102389726022/E31 (nk)
- Mã HS 44079190: W-OAK/ Gỗ Sồi xẻ (4/4 WHITE OAK 1C RIFT &QUARTERED KD)(Độ dày: 25.4mm)(25.037 M3) (nk)
- Mã HS 44079190: W-OAK/ Gỗ Sồi xẻ (4/4 WHITE OAK 2C RIFT &QUARTERED KD)(Độ dày: 25.4mm)(23.981 M3) (nk)
- Mã HS 44079210: GDG/ GỖ DẺ GAI (kích thước theo packing list đính kèm, hàng không thuộc danh mục cites,Fagus sylvatica,đã xẻ,mecklenburg so luong thuc te 35,188 m3 đon gia 335.00 EUR tong tri gia:11788,01EUR) (nk)
- Mã HS 44079210: GDG/ GỖ DẺ GAI (kích thước theo packing list đính kèm, hàng không thuộc danh mục cites,Fagus sylvatica,đã xẻ,mecklenburg so luong thuc te 35,762 m3 đon gia 345.00 EUR tong tri gia:12337,92EUR) (nk)
- Mã HS 44079210: GDG/ GỖ DẺ GAI (kích thước theo packing list đính kèm, hàng không thuộc danh mục cites,Fagus sylvatica,đã xẻ,mecklenburg so luong thuc te 35,878 m3 đon gia 345.00 EUR tong tri gia:12377,94 eur (nk)
- Mã HS 44079210: GDG/ GỖ DẺ GAI (kích thước theo packing list đính kèm, hàng không thuộc danh mục cites,Fagus sylvatica,đã xẻ,mecklenburg so luong thuc te 36,250 m3 đon gia 325.00 EUR tong tri gia:11781,27EUR) (nk)
- Mã HS 44079210: GỖ DẺ GAI (kích thước theo packing list đính kèm, hàng không thuộc danh mục cites,Fagus sylvatica,đã xẻ,mecklenburg so luong thuc te 4,505 m3 đon gia thuc te 345.00 EUR tong tri gia:1554,23EUR) (nk)
- Mã HS 44079210: GỖ DẺ GAI (kích thước theo packing list đính kèm, hàng không thuộc danh mục cites,Fagus sylvatica,đã xẻ,thuringia so luong thuc te 30,54 m3 đon gia thuc te 355.00 EUR tong tri gia:10841,73EUR) (nk)
- Mã HS 44079210: GỖ DẺ GAI (kích thước theo packing list đính kèm, hàng không thuộc danh mục cites,Fagus sylvatica,đã xẻ,thuringia so luong thuc te 35,219 m3 đon gia thuc te 210.00 EUR tong tri gia:7395,99EUR) (nk)
- Mã HS 44079290: 0003/ Gỗ beech xẻ (38 x 150 ~ 590 x 2000 ~ 3400) mm (tên khoa học: Fagus sp, không nằm trong danh mục Cites, chưa bào, chưa chà nhám). (nk)
- Mã HS 44079290: 0003/ Gỗ beech xẻ (45 x 1000 ~ 1800) mm (tên khoa học: Fagus sp, không nằm trong danh mục Cites, chưa bào, chưa chà nhám). (nk)
- Mã HS 44079290: 0003/ Gỗ beech xẻ- độ dày: T 45 mm AA Grade, L 2200 ~ 4200 (mm) (tên khoa học: Fagus Sylvatica, không nằm trong danh mục Cites, chưa bào, chưa chà nhám)28.885 CBM (nk)
- Mã HS 44079290: 0003/ Gỗ beech xẻ- độ dày: Thick: 26MM (tên khoa học: Fagus Sylvatica, không nằm trong danh mục Cites, chưa bào, chưa chà nhám) (nk)
- Mã HS 44079290: 0003/ Gỗ beech xẻ- độ dày: Thick: 26MM (tên khoa học: Fagus Sylvatica, không nằm trong danh mục Cites, chưa bào, chưa chà nhám)#43.148CBM (nk)
- Mã HS 44079290: 0003/ Gỗ beech xẻ- độ dày: Thick: 32MM (tên khoa học: Fagus Sylvatica, không nằm trong danh mục Cites, chưa bào, chưa chà nhám) #12.628CBM (nk)
- Mã HS 44079290: 0003/ Gỗ beech xẻ- độ dày: Thick: 32MM (tên khoa học: Fagus Sylvatica, không nằm trong danh mục Cites, chưa bào, chưa chà nhám) #42.096CBM (nk)
- Mã HS 44079290: 01-BCH/ Gỗ Beech xẻ CABINET 26 MM- độ dày: 23.8 mm x (2.45- 3.35)m, chưa được làm tăng độ rắn(tên khoa học: Fagus Sylvatica) / 72.989 (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 2.45m- 2.827(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 2.45m- 2.878(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 2.45m- 2.934(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 2.45m- 2.964(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 2.45m- 2.975(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 2.45m- 3.002(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 3.05m- 0.979(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 3.05m- 3.619(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 3.05m- 3.644(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 3.05m- 3.7(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 3.05m- 3.766(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: BEWD/ Gỗ dẻ gai xẻ- GERMAN BEECH-LUMBER-CABINET/COLOUR 23(20)mm, 3.35m- 4.122(M3) (nk)
- Mã HS 44079290: DEGAI/ Gỗ Dẻ Gai Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ FAGUS SYLVATICA- EU BEECH SQ EDGED STEAMED, KD,INDUSTRIAL, FSC 100%: 24MM X 100MM AND UP X 2100MM~4200MM (112.43 M3) (nk)
- Mã HS 44079290: DEGAI/ Gỗ Dẻ Gai Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ FAGUS SYLVATICA- EU BEECH SQ EDGED STEAMED, KD,INDUSTRIAL, FSC 100%: 32MM X 100MM AND UP X 2100MM~4200MM (22.91 M3) (nk)
- Mã HS 44079290: DEGAI/ Gỗ Dẻ Gai Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ FAGUS SYLVATICA- EU BEECH SQ EDGED STEAMED, KD,INDUSTRIAL, FSC 100%: 50MM X 100MM AND UP X 2100MM~2800MM (6.417 M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Beech dẻ gai xẻ sấy (tên khoa học: Fagus sylvatica) Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày 23.8&36mm)(35.455m3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Beech dẻ gai xẻ sấy (Tên khoa học: Fagus sylvatica) hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày: 26 mm)(30.05m3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ beech xẻ (dày:50mm, mặt rộng:10cm-40cm, dài:1.8m-5m) (tên khoa học:Fagus Sylvatica) số lượng:32.611 MTQ(hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Beech xẻ/01-BCH chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 101759890301/E31 12/12/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 300.00693USD) / 0,01067.300,00693 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Beech xẻ/01-BCH chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 101759890301/E31 12/12/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 300.00693USD) / 0,01068 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Beech xẻ/01-BCH chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 101759890301/E31 12/12/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 300.00693USD) / 0,01081.300,00693 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Beech xẻ/01-BCH chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 101759890301/E31 12/12/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 300.00693USD) / 0,0167 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Beech xẻ/01-BCH chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 101759890301/E31 12/12/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 300.00693USD) / 0,02162.300,00693 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Beech xẻ/01-BCH chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 101759890301/E31 12/12/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 300.00693USD) / 0,03219 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Beech xẻ/01-BCH chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 trang 3 thuộc TK nhập số: 101759890301/E31 12/12/2017 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 300.00693USD) / 0,11803 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Beech xẻ/01-BCH chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 2 trang 4 thuộc TK nhập số: 101804941230/E31 08/01/2018 (Đơn giá chuyển TTNĐ: 324.95492USD) / 0,0222 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai (Beech) xẻ sấy, dày 26 mm, tên khoa học: Fagus Sylvatica, (Khôi lượng: 24.076 m3 đơn giá 279 EUR/m3), hàng mới 100%, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai (Beech) xẻ sấy, dày 38 mm, tên khoa học: Fagus Sylvatica, (Khôi lượng: 6.406 m3 đơn giá 279 EUR/m3), hàng mới 100%, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai (Beech) xẻ sấy, dày 50 mm, tên khoa học: Fagus Sylvatica, (Khôi lượng: 29.613 m3 đơn giá 279 EUR/m3), hàng mới 100%, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai (beech) xẻ. Quy cách: dày 50mm; dài 2200mm->3000mm. Tên khoa học: Fagus Sylvatica- Không nằm trong danh mục Cites. Số lượng: 30.75 M3/ Đơn giá: 330 USD/M3. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai đã xẻ sấy dày 23.8mm dài 2.45m, tên khoa học: Fagus sylvatica (CABINET 26(23.8)mm, 2.45m). Hàng mới 100%. (Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Số lượng: 10,640 m3- đơn giá 390 EUR/M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai đã xẻ sấy dày 23.8mm dài 3.05m, tên khoa học: Fagus sylvatica (CABINET 26(23.8)mm, 3.05m). Hàng mới 100%. (Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Số lượng 3,266M3- Đơn giá: 390 EUR/M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai đã xẻ sấy dày 29.5mm dài 2.45m, tên khoa học: Fagus sylvatica (CABINET 32(29.5)mm, 2.45m). Hàng mới 100%. (Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Số lượng 5,704 M3- Đơn giá: 410 EUR/M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai đã xẻ sấy dày 36mm dài 2.45m, tên khoa học: Fagus sylvatica (CABINET 38(36)mm, 2.45m). Hàng mới 100%. (Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Số lượng 2.660 M3- Đơn giá: 420 EUR/M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai đã xẻ sấy dày 36mm dài 3.05m, tên khoa học: Fagus sylvatica (CABINET 38(36)mm, (3.05m). Hàng mới 100%. (Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Số lượng 3,176 M3- Đơn giá: 420 EUR/M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai đã xẻ sấy dày 36mm dài 3.35m, tên khoa học: Fagus sylvatica (CABINET 38(36)mm, (3.35m). Hàng mới 100%. (Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Số lượng 3,663 M3- Đơn giá: 420 EUR/M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai đã xẻ sấy dày 48.5mm dài 3.05m, tên khoa học: Fagus sylvatica (CABINET 52(48.5)mm, (3.05m). Hàng mới 100%. (Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Số lượng 6,748 M3- Đơn giá: 420 EUR/M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai đã xẻ sấy, chưa bào, chưa chà nhám dày 50mm, dài từ 220cm đến 420cm, rộng từ 117cm đến 651cm (Tên khoa học: Fagus sylvatica). Nguyên liệu dùng để sản xuất đồ chơi trẻ em bằng gỗ. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai đã xẻ sấy, chưa bào, chưa chà nhám dày 50mm,dài từ 210cm đến 310cm, rộng từ 1117cm đến 1733cm (Tên khoa học: Fagus sylvatica). Nguyên liệu dùng để sản xuất đồ chơi trẻ em bằng gỗ. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai đã xẻ sấy, chưa bào, chưa chà nhám dày 60m,dài từ 210cm đến 360cm, rộng từ 359cm đến 1374cm (Tên khoa học: Fagus sylvatica). Nguyên liệu dùng để sản xuất đồ chơi trẻ em bằng gỗ. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai dạng xẻ (Tên KH: Fagus Sylvatica). Độ dày 26mm, Chiều rộng từ 10-40cm. Chiều dài từ 2100-3400 mm. Hàng không thuộc danh mục Cites. #$ 14.467CBM, đơn giá: 380 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai dạng xẻ (Tên KH: Fagus Sylvatica). Độ dày 32mm, Chiều rộng từ 10-36cm. Chiều dài từ 2100-4300 mm. Hàng không thuộc danh mục Cites. #$ 17.758CBM, đơn giá: 380 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai dạng xẻ (Tên KH: Fagus Sylvatica). Độ dày 38mm, Chiều rộng từ 10-39cm. Chiều dài từ 2100-4100 mm. Hàng không thuộc danh mục Cites. #$ 32.394 CBM, đơn giá: 380 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai dạng xẻ (Tên KH: Fagus sylvatica). Kích thước dày 26 mm, rộng từ 10-37 mm, dài từ 2100-3400mm. Hàng không thuộc danh mục Cites #$ 32.334 CBM, đơn giá: 380 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai xẻ (Beech) 1Com, KD, tên khoa học: Fagus sylvatica. Dày: 26/38 mm, dài từ 2.2 m trở lên. Số khối: 32.953 m3.Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai xẻ (Beech) AB, KD, FSC 100%, tên khoa học: Fagus syvatica. Dày 26/32/38 mm, dài từ 2.1 m trở lên.Số khối: 32.908 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai xẻ (Beech) AB, KD, FSC 100%, tên khoa học: Fagus syvatica. Dày 38 mm, dài từ 2.1 m trở lên. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai xẻ (Beech) AB, KD, FSC 100%, tên khoa học: Fagus syvatica. Dày 50 mm, dài từ 2.1 m trở lên.Số khối: 30.382 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai xẻ (Beech) BC, KD, FSC 100%, tên khoa học: Fagus sylvatica. Dày 38/50 mm, dài từ 2.0 m trở lên. Số khối: 27.781 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai xẻ (European unedged beech lumber, Grade C)- Fagus sylvatica, kích thước: Dài (2-3.1)m, dày 26mm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng hóa không nằm trong danh mục CITES. Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ các loại ONE SQUARE EDGED SAWN BEECH BR STEAMED KD 10-12%,26MM (34.363M3) (Tên khoa học Fagus sylvatica)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ các loại ONE SQUARE EDGED SAWN BEECH BW STEAMED KD 10-12%,26MM (33.372M3) (Tên khoa học Fagus sylvatica)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ- EDGE EUROPEAN BEECH BOARD KD LUMBER: 26MM X 3500MM ~ 3900MM X 100MM & UP (12.933 M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ- EDGE EUROPEAN BEECH BOARD KD LUMBER: 26MM~50MM X 2000MM ~ 5200MM X 100MM & UP (63.541 M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ- EDGE EUROPEAN BEECH BOARD KD LUMBER: 38MM X 2300MM ~ 3900MM X 100MM & UP (34.508 M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ- EDGE EUROPEAN BEECH BOARD KD LUMBER: 50MM X 2000MM ~ 3900MM X 100MM & UP (18.617 M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ FAGUS SYLVATICA- BEECH FAGUS SYLVATICA FSC 100%: 1C 25MM X 2000MM ~ 3000MM X 100MM UP (31.261 M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ FAGUS SYLVATICA- BEECH FAGUS SYLVATICA FSC 100%: 1C 38MM X 2000MM ~ 3900MM X 100MM UP (32.192 M3) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ sấy chưa rong bìa dày 26mm x 100mm & up x 2m & up loại ABC. Tên khoa học: Fagus sylvatica. (SL: 30.105 M3; ĐG: 294.41 USD). (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ sấy chưa rong bìa dày 38mm loại ABC (Beech sawn timber: Fagus sylvatica). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 4.835 M3; ĐG: 308.78 USD) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ sấy chưa rong bìa dày 38mm x 100mm up x 2m up loại ABC. Tên khoa học: Fagus sylvatica. (SL: 31.795 M3; ĐG: 294.4 USD). (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ sấy chưa rong bìa dày 50mm x 100mm up x 2m up loại ABC. Tên khoa học: Fagus sylvatica. (SL: 32.94 M3; ĐG: 294.41 USD). (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ sấy dày 26mm loại BC (Beech sawn timber: Fagus sylvatica). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 1.436 M3, ĐG: 267.5 USD) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ sấy dày 26mm loại Elements (Beech sawn timber: Fagus sylvatica). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 10.348 M3, ĐG: 497.35 EUR) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ sấy dày 32mm x 100mm & up x 2m & up loại AB. Tên khoa học: Fagus sylvatica. (SL: 32.865 M3; ĐG: 426.38 USD). (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ sấy dày 50mm loại BC (Beech sawn timber: Fagus sylvatica). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 5.584 M3, ĐG: 261.4 USD) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ gai xẻ sấy dày 50mm loại BC (Beech sawn timber: Fagus sylvatica). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 10.168 M3, ĐG: 264.22 USD) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ gai xẻ sấy dày 50mm x 100mm & up x 2m & up, loại AB. Tên khoa học: Fagus sylvatica.(SL: 32.8 M3; ĐG: 411.15 USD) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ dẻ gai xẻ sấy khô, đã bào (22mm Steamed Beech Lumber). Tên khoa học: Fagus spp. (Kích thước thanh: chiều dầy: 22mm; dài: 2100mm- 3100mm; rộng: 1020mm- 1100mm) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ Gai xẻ, sấy. Dày 26mm, rộng 10-47cm, dài 2.1-3.1m. Tên KH: Fagus Sylvatica (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Dẻ gai(Beech lumber) xẻ sấy,loại 1COM/FAS. QC:16/38mm x100mm and up dài từ 2.0- 3.3m. tên khoa học:Fagus sylvatica. Gỗ đăng ký kiểm dịch tại kho. không thuộc Cites.(SL:62.410m3,đơn giá 300eur/m3 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ gai dẻ xẻ.(Beech sawn timber unedged), tên khoa học Fagus Sylvatica, không nằm trong danh mục hàng Cites. kích thước dày 26mm, chiều rộng 10-43cm, chiều dài 2100-4300mm. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ sồi (Oak sawn timber) xẽ đã sấy loại AB, tên khoa học Lumber Quercus Alba, dài từ 215-350cm, rộng từ 10-41cm, dày 50mm. Hàng không thuộc danh mục Cites, mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ Sồi xẻ sấy dày 8/4" loại 2 (Oak sawn timber: Quercus spp.). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 12.269 M3, ĐG: 795 USD) (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ xẻ dẻ gai (độ dày 26mm, gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học FAGUS SP.)_/ 20.572 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ xẻ dẻ gai (độ dày 26mm, gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học FAGUS SP.)_/ 29.658 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ xẻ dẻ gai (độ dày 26mm, gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học FAGUS SYLVATICA)_/ 32.475 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ xẻ dẻ gai (độ dày 32mm, gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học FAGUS SP.)_/ 8.611 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ xẻ: Gỗ Dẻ Gai (Beech of cuts) KD.Tên khoa học: Fagus sylvatica. Dày: 26- 50 mm, rộng: 10- 50 cm, dài 2,4- 3 m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites. Số lượng nhập khẩu thực tế 10,168 m3 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ xẻ: Gỗ Dẻ gai (Steamed Beech) AAB Grade, KD. Tên khoa học: Fagus sp. Dày 26 mm, rộng 10- 42 cm, dài 2,1- 2,6 m. Không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ xẻ: Gỗ Dẻ gai (Steamed Beech) AAB Grade, KD. Tên khoa học: Fagus sp. Dày 32 mm, rộng 10- 53 cm, dài 2,5- 3 m. Không thuộc danh mục Cites. Số lượng NK thực tế: 11,431 m3. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ xẻ: Gỗ Dẻ Gai(Steamed Beech) AB Grade KD.Tên khoa học: Fagus sylvatica. Dày: 26 mm, rộng: 26- 50 cm, dài 2,4-3 m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites. Số lượng NK thực tế: 14,414 m3 (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ xẻ: Gỗ Dẻ Gai(Steamed Beech) AB Grade KD.Tên khoa học: Fagus sylvatica. Dày: 32 mm, rộng:26- 50 cm, dài 2,6-3,4 m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079290: Gỗ xẻ: Gỗ Dẻ Gai(Steamed Beech) AB Grade KD.Tên khoa học: Fagus sylvatica. Dày: 50 mm, rộng: 26- 50 cm, dài 2,4- 3,4 m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites. Số lượng NK thực tế: 31,497 m3 (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 100x36x3350mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 23.8x100x2450mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 23.8x100x3050mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 23.8x100x3350mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 23.8x36x3350mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 36x100x2450mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 36x100x2450mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 36x100x3050mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 36x100x3050mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 36x100x3350mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 36x100x3350mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 43x100x2450mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 43x100x2450mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 43x100x3050mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 43x100x3050mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 43x100x3350mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ Dẻ Gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 43x100x3350mm GERMAN BEECH (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Hàng không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ dẻ gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu, BEECH WOOD CND, độ dày: 23.8mm, (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Gỗ không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ dẻ gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu, BEECH WOOD CND, độ dày: 36mm, (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Gỗ không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ dẻ gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu, BEECH WOOD, độ dày: 23.8mm, (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Gỗ không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: R404142040/ Gỗ dẻ gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu, BEECH WOOD, độ dày: 36mm, (tên khoa học: Fagus Sylvatica). Gỗ không nằm trong danh mục thực vật nguy cấp theo công ước CITES (nk)
- Mã HS 44079290: SKD-0100/ Gỗ dẻ gai xẻ thanh sấy khô European beech wood 26mm thickness (23.8mm after 2 faces planned), 75mm up width and 2.45-3.35m length (nk)
- Mã HS 44079290: SKD-0101/ Gỗ dẻ gai xẻ thanh sấy khô European beech wood 38mm thickness (36mm after 2 faces planned), 75mm up width and 2.45-3.35m length, KD, Cabinet Colour (COC) grade (nk)
- Mã HS 44079290: SKD-0102/ Gỗ dẻ gai xẻ thanh sấy khô European beech wood 52mm thickness (48.5mm after 2 faces planned), 75mm up width and 2.45-3.35m length, KD, Cabinet Colour (COC) grade (nk)
- Mã HS 44079290: WD-01-089A/ Gỗ dẽ gai xẻ T26mm*100mm+*3m+ (tên khoa học: Fagus sylvatica) 32.521 CBM (nk)
- Mã HS 44079290: WD-01-089A#Gỗ dẻ gai T26mm*100mm+*2m+ (Tên khoa học: Fagus Sylvatica) 30.285 CBM. Hàng mới 100%. Thuộc tờ khai nhập khẩu số: 102415420662/E31 (nk)
- Mã HS 44079290: WD-01-089B#Gỗ dẻ gai T38mm*L100mm+*L2m+(Tên khoa học: Fagus sylvatica)30.255 CBM. Hàng mới 100%. Thuộc tờ khai nhập khẩu số: 102244680202/E31 (nk)
- Mã HS 44079290: WD-01-089D/ Gỗ dẽ gai xẻ T32mm*100mm+*2m+ (Tên khoa học: FAGUS SYLVATICA L.) 55.761 CBM (nk)
- Mã HS 44079390: 1/ Gỗ thích xẻ dạng thanh (PACIFIC COAST MAPLE), hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, dày 31.75mm, dài 2.45m (tên khoa học: Acer spp), dùng để sản xuất đồ nội thất. (nk)
- Mã HS 44079390: 1/ Gỗ thích xẻ dạng thanh (PACIFIC COAST MAPLE), hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, dày 31.75mm, dài 3.00m (tên khoa học: Acer spp), dùng để sản xuất đồ nội thất. (nk)
- Mã HS 44079390: 1/ Gỗ thích xẻ dạng thanh (PACIFIC COAST MAPLE), hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, dày 31.75mm, dài 3.65m (tên khoa học: Acer spp), dùng để sản xuất đồ nội thất. (nk)
- Mã HS 44079390: 408A/ Gỗ thích xẻ (Acer saccharinum), đã xẻ theo chiều dọc, chưa được bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu,có độ dày trên 6mm,chưa được làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079390: Gỗ thích cứng xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: ACER SACCHARUM (4/4"thick X 6 feet-10 feet length X 3"-15" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng là: 3,868 m3 (nk)
- Mã HS 44079390: Gỗ thích cứng xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: ACER SACCHARUM (4/4"thick X 6 feet-16 feet length X 3"-13" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng là: 1,376 m3 (nk)
- Mã HS 44079390: Gỗ thích xẻ sấy A chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Dày: 26mm. Dài 2,15 m đến 3,00 m. Tên khoa học: acer sp./ 12.747 (nk)
- Mã HS 44079390: Gỗ thích xẻ sấy AB chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Dày: 26mm. Dài 1,80 m đến 3,10 m. Tên khoa học: acer sp./ 17.314 (nk)
- Mã HS 44079390: Gỗ Thích xẻ sấy- KD, 8-10% MC, PKND, S2S 1/16" below nominal, Max 15% trimbacks allowed. Tên khoa học: ACER MACROPHYLLUM. HÀNG KHÔNG NẰM TRONG DANH MỤC CITES. / 93.407 CBM (nk)
- Mã HS 44079390: Gỗ thích xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: ACER RUBRUM (4/4"thick X 6 feet- 8 feet length X 3"-16" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng là: 3,441 m3 (nk)
- Mã HS 44079390: Gỗ thích xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: ACER RUBRUM (4/4"thick X 6 feet-16 feet length X 3"-13" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng là: 5,138 m3 (nk)
- Mã HS 44079390: Gỗ xẻ: Gỗ Thích (Maple Lumber) 4/4 KD 1C RGH, RWL.Tên khoa học: Acer spp. Dày: 25,4 mm, rộng:7,62- 33,02 cm, dài 1,22- 3,66m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites. Số lượng NK thực tế:13,274 m3 (nk)
- Mã HS 44079390: Gỗ xẻ: Gỗ Thích (Maple Lumber) 5/4 KD 1C RGH, RWL.Tên khoa học: Acer spp. Dày: 31,8 mm,rộng:7,62- 33,02 cm, dài 2,13- 3,66m. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites. Số lượng NK thực tế:19,858 m3 (nk)
- Mã HS 44079390: NPL2/ Gỗ thích xẻ (HARD MAPLE) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Acer saccharum), QC: dày: 4/4"- dài: 4.83-15.94"- rộng: 6.16-8.29", sl: 27.298 MTQ (nk)
- Mã HS 44079390: NPL2/ Gỗ thích xẻ (HARD MAPLE) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Acer saccharum), QC: dày: 4/4", dài: 7-12", rộng: 4-13", sl: 63.26 MTQ (nk)
- Mã HS 44079390: NPL23/ Gỗ Thích xẻ dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào. (24.5*80-300*1400-3600)mm, dùng để sản xuất các sp trang trí nội thất. Tên khoa học: Acer Saccharum (nk)
- Mã HS 44079490: 002/ Gỗ đào xẻ (prunus serotina), đã xẻ theo chiều dọc, chưa được bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu,có độ dày trên 6mm,chưa được làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079490: Gỗ anh đào xẻ sấy loại 1C tên khoa hoc: PRUNUS SEROTINA (4/4"thick X 7feet-12feet length X 3"-16" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 32,098 m3 (nk)
- Mã HS 44079490: Gỗ anh đào xẻ sấy loại 1C tên khoa hoc: PRUNUS SEROTINA (4/4"thick X 7feet-14feet length X 3"-14" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 30,996 m3 (nk)
- Mã HS 44079490: Gỗ xẻ Anh Đào (đã sấy), tên thường gọi bằng Tiếng Anh là Kiln Dried Cherry, tên khoa học là Prunus SP. Xuất xứ Mỹ, chiều dài gỗ từ 5 đến 12 ft, chiều rộng từ 3 đến 17 inch, bề dày 6/4''#1 Common (nk)
- Mã HS 44079490: Gỗ xẻ Anh Đào (đã sấy), tên tiếng Anh thường gọi là Kiln Dried Cherry lumber, tên khoa học là Prunus SP. Xuất xứ Mỹ, chiều dài gỗ từ 5 đến 12 ft, chiều rộng từ 3-17 inch, bề dày gỗ 6/4''#2common. (nk)
- Mã HS 44079490: Gỗ xẻ Anh Đào (đã sây), tên tiếng Anh thường gọi là Kiln Dried Cherry lumber, tên khoa học là Prunus SP. Xuất xứ Mỹ. Chiều dài gỗ từ 5 đến 12 ft, chiều rộng từ 3 đến 17 inch, bề dày 8/4''#2 Common. (nk)
- Mã HS 44079490: Gỗ xẻ cedar (tuyêt tùng), tên khoa học chamaecyparis spp. dày 32 mm rộng 118 mm dài 2000 mm trở lên hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079490: NPL19/ Gỗ anh đào xẻ (CHERR LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Prunus sp.), QC: dày: 4/4", dài: 6-13.78", rộng: 6.49-7.62", sl: 13.97 MTQ (nk)
- Mã HS 44079490: TK/ Gỗ xẻ teak (giá tỵ) tên khoa học tectona grandis dày 20 mm rộng 130/160 mm dài 1830 mm (nk)
- Mã HS 44079510: SWTB/ Gỗ tần bì xẻ (Ash) Gỗ Ash xẻ tên khoa học Fraxinus Americana chưa qua xử lý làm tăng độ rán (4/4 Ash 1C KD), khối lượng thực 57.462 m3 (nk)
- Mã HS 44079590: 01-ASH/ (01-ASH-54-#1)- Gỗ Ash (gỗ tần bì) xẻ, độ dày: 31.75mm, chiều dài: (6~10)', chưa được làm tăng độ rắn (tên khoa học: Fraxinus americana)/ 12.18 (nk)
- Mã HS 44079590: 01-ASH/ (01-ASH-64-#1)- Gỗ Ash (gỗ tần bì) xẻ, độ dày: 38.1mm, chiều dài: (6~12)', chưa được làm tăng độ rắn (tên khoa học: Fraxinus americana)/ 16.93 (nk)
- Mã HS 44079590: 034/ Gỗ tần bì xẻ chưa dược làm tăng độ rắn, độ dày 1 inch (Fraximus americane), khối lượng thực nhập 18,586 CBM, Tổng trị giá 6319.24 USD (nk)
- Mã HS 44079590: 034/ Gỗ tần bì xẻ chưa dược làm tăng độ rắn, độ dày 1 inch (tên khoa học: Fraximus americane), khối lượng thực nhập 15,85 CBM, Tổng trị giá 6419.26 USD (nk)
- Mã HS 44079590: 18999/ Gỗ tần bì xẻ-Fraxinus sp-(Số lượng: 31.192 m3,đơn giá: 640 usd/m3 độ dày 50.8mm) (nk)
- Mã HS 44079590: 262/ Gỗ Ash xẻ (Gỗ tần bì xẻ) chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 31.75mm (tên khoa hoc: Fraxinus sp)/ 32.995 (nk)
- Mã HS 44079590: 3258/20/ Gỗ Tần Bì xẻ Fsc (ASH) loại ABC, (tên khoa học: Ash Fraxinus Excelsior) rộng 100mm trở lên, dài 2m trở lên, dày 22mm (số khối: 30,02m3) (nk)
- Mã HS 44079590: 3258/20/ Gỗ Tần Bì xẻ Fsc (ASH) loại ABC, (tên khoa học: Ash Fraxinus Excelsior) rộng 100mm trở lên, dài 2m trở lên, dày 32mm (số khối:28,477m3) (nk)
- Mã HS 44079590: Appalachian Ash (Gỗ Tần bì xẻ, Fraxinus americana) QC: 25.4--31.75 x 155-410 x RW mm (55.127 M3) Hàng không thuộc danh mục Cites Việt nam (nk)
- Mã HS 44079590: Appalachian Ash (Gỗ Tần bì xẻ, Fraxinus americana) QC: 38.1 x 155-410 x RW mm (28.114 M3) Hàng không thuộc danh mục Cites Việt nam (nk)
- Mã HS 44079590: Appalachian Ash (Gỗ Tần bì xẻ, Fraxinus americana) QC: 38.1 x 180-310 x RW mm (27.388 M3) Hàng không thuộc danh mục Cites Việt nam (nk)
- Mã HS 44079590: EVC-LB-034/ Gỗ tần bì (Tên KH:Fraxinus americana,đã xẻ, dày 5/4", dài 11'-12'; Số lượng thực: 1.884 M3;Đơn giá thực: 710.2 USD/M3 (Hàng nhập không thuộc danh mục CITES) (nk)
- Mã HS 44079590: EW012/ Gỗ tần bì xẽ 4/4'', chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 25.4MM, Tên khoa học: Fraxinus SP, dùng để sản xuất sản phẩm đồ gỗ/ 60.03 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Ash xẻ sấy (Tên khoa học: FRAXINUS EXCELSIOR) hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (dày: 32 mm)(27.268m3) (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì (gỗ Ash) xẻ thô, sấy. Dày 4/4' (25.4mm), rộng 7.5-38cm, dài 1.85m-4.85m. Mới 100%. (tên khoa học: Fraxinus americana).. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì dạng xẻ (Tên KH: Fraxinus excelsior). Kích thước dày 22 mm, rộng từ 100mm trở lên, dài từ 2000mm trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites #$ 17.1005 CBM, đơn giá: 370 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì dạng xẻ (Tên KH: Fraxinus excelsior). Kích thước dày 26mm, chiều rộng từ 12-44 cm, chiều dài từ 2100-3000mm. Hàng không thuộc danh mục Cites #$ 26.672 CBM, đơn giá: 400 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì dạng xẻ (Tên KH: Fraxinus excelsior). Kích thước dày 30 mm, rộng 160mm, dài từ 2100mm trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites #$ 4.1508 CBM, đơn giá: 370 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì dạng xẻ (Tên KH: Fraxinus excelsior). Kích thước dày 32mm, chiều rộng từ 10-51 cm, chiều dài từ 2100-3000mm. Hàng không thuộc danh mục Cites #$ 25.665 CBM, đơn giá: 400 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì dùng trong SXCB SP gỗ- ASH KILN DRY LUMBER 2m+ FSC 100%: 1C 26MM X 2200MM ~ 3500MM X 100MM UP (13.327 M3) (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì dùng trong SXCB SP gỗ- ASH KILN DRY LUMBER 2m+ FSC 100%: 1C 50MM X 2000MM ~ 4300MM X 100MM UP (54.169 M3) (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì dùng trong SXCB SP gỗ KILN DRY ASH LUMBER: 1C 6/4" x 3"~17" x 6' ~ 16' (25,946BF61.194M3) (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần bì trắng(white ash)xẻ sấy,loại 1C. QC:2.6cm x7.62-38.10cm dài từ 1.22- 3.66m. tên khoa học: Fraxinus americana. Gỗ đăng ký kiểm dịch tại kho. không thuộc Cites.(SL:56.014m3,đơn giá 380usd/m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần Bì xẻ (4/4 ASH 1C KD), Dày 25.4 mm. Mới 100%, (Tên khoa học: Fraxinus americana), hàng không thuộc danh mục cites, đơn giá 900.00USD/MBF (6.34MBF14.961 MTQ) (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần Bì xẻ (8/4 ASH 1C KD), Dày 50.8 mm. Mới 100%, (Tên khoa học: Fraxinus americana), hàng không thuộc danh mục cites, đơn giá 1470.00USD/MBF (5.908 MBF13.942 MTQ) (nk)
- Mã HS 44079590: Gõ TẦN BÌ xẻ (8/4 ASH PRIME KD) (Fraxinus sp.) (30.084M3) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ (Ash Sawn Timber Unedged), ABC grade. Dày 26mm, rộng 10cm & up, dài 2.5m & Up. Tên khoa học: Fraxinus Excelsior. Hàng không thuộc danh mục CITES. Số khối: 27.659 m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ (Ash Sawn Timber Unedged), ABC grade. Dày 26mm, rộng 11mm & up, dài 2.1m & Up. Tên khoa học: Fraxinus Excelsior. Hàng không thuộc danh mục CITES. Số khối: 25.599 m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ (Ash Sawn Timber Unedged), ABC grade. Dày 50mm, rộng 11mm & up, dài 2.1m & Up. Tên khoa học: Fraxinus Excelsior. Hàng không thuộc danh mục CITES. Số khối: 27.502 m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ (Ash Sawn Timber Unedged), ABC grade. Dày 50mm, rộng 11mm & up, dài 2m & Up. Tên khoa học: Fraxinus Excelsior. Hàng không thuộc danh mục CITES. Số khối: 27.324 m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ (ASH SCANTLINGS) tên khoa học:Fraxinus excelsior.kích thước: (2000-3000x95x95) mm.là nguyên liệu để sản xuất tủ bàn ghế, hàng hóa không nằm trong doanh mục CITES. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ (Ash) 4/4 1 Com KD (Tên khoa học: Fraxinus americana). Dày 25.4 mm, dài: 1.8-4.3 m. Số khối: 31.312 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ (Ash) 6/4 1 Com KD (Tên khoa học: Fraxinus americana). Dày 38.1 mm, dài: 1.8-3.0 m. Số khối: 10.652 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ (Ash) 8/4 1 Com KD (Tên khoa học: Fraxinus americana). Dày 50.8 mm, dài: 1.8-3.7 m. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ (Ash) ABC, FSC 100%, tên khoa học: Fraxinus spp. Dày: 20 mm, dài từ 2.1 m trở lên. Số khối: 27.666 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ sấy (Tên khoa học Fraxinus) dày 22mm, dài 2.00m- 3.00m rộng 150mm-330mm. Hàng mới 100%, không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần Bì xẻ sấy chưa rong bìa dày 22mm loại ABC (FSC 100%) (Ash sawn timber: Fraxinus excelsior). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 4.157 m3. ĐG: 350.18 EUR) (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần bì xẻ sấy chưa rong bìa dày 22mm loại ABC (FSC 100%) (Ash sawn timber: Fraxinus excelsior). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 9.356 M3, ĐG: 350.18 EUR) (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần Bì xẻ sấy chưa rong bìa dày 26mm loại ABC (Ash sawn timber: Fraxinus excelsior). (SL: 2.356 M3, ĐG: 400.88 USD) (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần bì xẻ sấy chưa rong bìa dày 32mm loại ABC (FSC 100%) (Ash sawn timber: Fraxinus excelsior). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 3.943 m3. ĐG: 345.46 EUR) (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ sấy loại 1C tên khoa hoc: FRAXINUS AMERICANA (4/4"thick X 6feet-12feet length X 3"-15" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 227,955 m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ sấy loại 3C tên khoa hoc: FRAXINUS AMERICANA (5/4"thick X 6feet-8feet length X 3"-12" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 6,761 m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần Bì xẻ sấy loại ABC (tên khoa học: Fraxinus sp) Dày: 22mm. Dài: (200-420)cm. Gỗ xẻ không thuộc công ước Cites. # 30.105 m3. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần Bì xẻ sấy loại ABC (tên khoa học: Fraxinus sp) Dày: 26mm. Dài: (240-420)cm. Gỗ xẻ không thuộc công ước Cites. # 29.644 m3. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần Bì xẻ sấy loại ABC (tên khoa học: Fraxinus sp) Dày: 32mm. Dài: (200-420)cm. Gỗ xẻ không thuộc công ước Cites. # 30.845 m3. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: FRAXINUS AMERICANA (4/4"thick X 6feet-12feet length X 3"-14" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 16,173 m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: FRAXINUS AMERICANA (4/4"thick X 6feet-16feet length X 3"-11" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 6,280 m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần Bì xẻ sấy(Ash sawn timber) loại ABC.Quy cách:2.6cm x10-60cm dài 2.1-3.0m. tên khoa học: Fraxinus Excelsior. Gỗ đăng ký kiểm dịch tại kho.không thuộc Cites.(SL:56.315m3,đơn giá 370usd/m3). (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ tấm loại AB, dày 45mm, rộng từ 10cm trở lên, dài từ 2m trở lên, hàng không thuộc danh mục cites, (tên khoa học:Fraxinus sp). Số khối thực tế: 16,792 m3. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ tấm loại AB, dày 50mm, rộng từ 10cm trở lên, dài từ 2m trở lên, hàng không thuộc danh mục cites, (tên khoa học:Fraxinus sp). Số khối thực tế: 15,341m3. (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ tần bì xẻ tấm loại ABC, dày 20mm, dài từ 2 m trở lên, tên khoa học: Fraxinus spp. Hàng không thuộc danh mục cites, Số khối: 24,811 M3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ Tần Bì xẻ, sấy. Dày 32mm, rộng 7.6-43cm, dài 1.8-4.8m. Tên KH: Fraxinus Americana (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ xẻ Ash 4/4 (gỗ chưa làm tăng độ rắn,tên khoa học Fraxinus Americana)_/ 27.550 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ xẻ Ash 5/4 (gỗ chưa làm tăng độ rắn,tên khoa học Fraxinus Americana)_/ 28.390 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ xẻ Ash 5/4 (gỗ chưa làm tăng độ rắn,tên khoa học Fraxinus Americana)_/ 28.430 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ xẻ: Gỗ Tần Bì (ASH) 4/4 1C Grade. Tên khoa học:FRAXINUS SP. Dày 26mm; Rộng 10- 40cm; dài 1.8-3 m. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. NK Thực tế:31.037m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ xẻ: Gỗ Tần Bì (ASH) 4/4 1C Grade. Tên khoa học:FRAXINUS SP. Dày 26mm; Rộng 10- 48cm; dài 1.8-4.2 m. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. NK Thực tế:30.701m3 (nk)
- Mã HS 44079590: Gỗ xẻ: Gỗ Tần Bì (ASH) 4/4 2C Grade. Tên khoa học:FRAXINUS SP. Dày 26mm; Rộng 10- 40cm; dài 1.8-3 m. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. NK Thực tế:31.418m3 (nk)
- Mã HS 44079590: NPL03/ Gỗ tần bì xẻ dọc (FRAXINUS SP), đã qua xử lý nhiệt, chưa làm tăng độ rắn; chưa chà nhám, sơn, mài, bào. Dùng sản xuất sản phẩm gỗ, độ dày: 5/4" (nk)
- Mã HS 44079590: TBX01/ Gỗ Tần Bì Xẻ, đã sấy (Dầy từ 15mm trở lên, rộng từ 30mm trở lên, dài từ 300mm trở lên) (nk)
- Mã HS 44079610: 174800/ Gỗ Birch- 19mm size:(T19 x W50 x L1800) mm, S2S machined thickness 17mm (Số lượng nhập thực tế 3.946 M3; đơn giá 312 USD; tổng trị giá:1231.15 USD) (nk)
- Mã HS 44079610: 174811/ Gỗ Birch- 25mm size:(T25 x W125 x L1800) mm (nk)
- Mã HS 44079610: 174811/ Gỗ Birch- 25mm size:(T25 x W75 x L1800) mm, S2S machined thickness 22 mm (nk)
- Mã HS 44079610: 174811/ Gỗ Birch- 25mm size:(T25 x W85 x L1800) mm, S2S machined thickness 22 mm (Số lượng nhập thực tế 21.444 M3; đơn giá 478 USD; tổng trị giá:10250.23 USD) (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ bạch dương xẻ đã chà nhám loại AA hai mặt đẹp, chưa làm tăng độ rắn (Birch) Tên khoa học: BETULA, kích thước: 25mmX(40-78)mmX(2000-2500)mm (Dùng làm hàng nội thất) / 14.336 CBM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ bạch dương xẻ đã chà nhám loại AB một mặt đẹp, chưa làm tăng độ rắn (Birch) Tên khoa học: BETULA, kích thước: 25mmX(40-78)mmX(2000-2500)mm (Dùng làm hàng nội thất) / 20.664 CBM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ bạch dương xẻ đã chà nhám, chưa làm tăng độ rắn (Birch) Tên khoa học: BETULA, kích thước: 21.5mmX(70-350)mmX(2450-3062)mm (Dùng làm hàng nội thất) / 136.282 CBM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ bạch dương xẻ đã chà nhám, chưa làm tăng độ rắn (Birch) Tên khoa học: BETULA, kích thước: 21.5mmX(70-350)mmX(2450-3062)mm (Dùng làm hàng nội thất) / 68.463 CBM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ bạch dương xẻ đã chà nhám, chưa làm tăng độ rắn (Birch) Tên khoa học: BETULA, kích thước: 21.5mmX(70-350)mmX(2755-2758)mm (Dùng làm hàng nội thất) / 35.622 CBM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ bạch dương xẻ đã chà nhám, chưa làm tăng độ rắn (Birch) Tên khoa học: BETULA, kích thước: 21.5mmX(70-350)mmX(2755-3062)mm (Dùng làm hàng nội thất) / 68.513 CBM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ bạch dương xẻ đã chà nhám, chưa làm tăng độ rắn (Birch) Tên khoa học: BETULA, kích thước: 25.5mmX(80-300)mmX(2450-3062)mm (Dùng làm hàng nội thất) / 70.795 CBM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ bạch dương xẻ thanh dày 20mm (tiêu chuẩn AB), đã bóc vỏ, bào cạnh, dùng làm khung cửa tủ. Mặt hàng không nằm trong danh mục cấm của CITES. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ bạch dương xẻ thanh dày 22mm (tiêu chuẩn AB), đã bóc vỏ, bào cạnh, dùng làm khung cửa tủ. Mặt hàng không nằm trong danh mục cấm của CITES. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ bạch dương xẻ thanh dày 25mm (tiêu chuẩn AB), đã bóc vỏ, bào cạnh, dùng làm khung cửa tủ. Mặt hàng không nằm trong danh mục cấm của CITES. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ xẻ đã được chà nhám và bào nhẵn từ gỗ bạch dương. tên khoa học Betula spp. Dùng làm hàng nội thất.kích thước 317.5~1549.4*57.2~76.2*19.1mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ xẻ đã được chà nhám và bào nhẵn từ gỗ bạch dương. tên khoa học Betula spp. Loại AA. Dùng làm hàng nội thất.kích thước 317.5~1549.4*57.2~76.2*19.1mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ xẻ đã được chà nhám và bào nhẵn từ gỗ bạch dương. tên khoa học Betula spp. Loại AB. Dùng làm hàng nội thất.kích thước 1800~3000*75~125*24~25mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079610: Gỗ xẻ đã được chà nhám và bào nhẵn từ gỗ bạch dương. tên khoa học Betula spp. Loại BB. Dùng làm hàng nội thất.kích thước 406.4~1549.4*57.2~76.2*19.1mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: 5/ Gỗ xẻ Birch ((17->19(T)*38->1220(W)*298->2440(L))mm, đã ngâm tẩm sấy) (nk)
- Mã HS 44079690: 5/ Gỗ xẻ Birch ((19(T)*38/63(W)*710->2100(L))mm, đã ngâm tẩm sấy) (nk)
- Mã HS 44079690: 5/ Gỗ xẻ Birch ((19(T)*38->120(W)*2700(L))mm, đã ngâm tẩm sấy) (nk)
- Mã HS 44079690: 5/ Gỗ xẻ Birch ((19(T)*38->65(W)*340->1240(L))mm, đã ngâm tẩm sấy) (nk)
- Mã HS 44079690: 71GOO0118/ Gỗ bạch dương xẻ- Birch Edged board,chưa chà nhám, dày 25mm, dài 2400-3000mm, rộng 75-175mm (NW45172 KG). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: 71GOO0119/ Gỗ bạch dương xẻ- UNEDGED + EDGED MIX BIRCH LUMBERS, chưa chà nhám, dày 25mm, dài 1000-4000mm, rộng 80-380mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: B-01/ Gỗ phong xẻ (BIRCH EDGED SAWN TIMBER KILN DRIED,EDGED M.C: 6-10 max %, AB grade-25 mm)(độ dày: 25mm)(120.182 M3) (nk)
- Mã HS 44079690: BETULA-SAW25/ Gỗ Bạch dương (tên khoa học Betula pendula) gỗ thanh xẻ sấy, dày 22mm trở lên, dài từ 210cm đến 300cm, rộng từ 75mm đến 200mm, tiêu chuẩn AB. Trên invoice:5.562m3 x295EUR1640.79EUR (nk)
- Mã HS 44079690: BETULA-SAW25/ Gỗ Bạch dương (tên khoa học Betula pendula) gỗ thanh xẻ sấy, dày 22mm trở lên, dài từ 210cm đến 300cm, rộng từ 75mm đến 200mm, tiêu chuẩn BC. Trên invoice:19.804m3 x224EUR4436.096EUR (nk)
- Mã HS 44079690: BETULA-SAW25/ Gỗ Bạch dương (tên khoa học Betula pendula) gỗ thanh xẻ sấy, dày 22mm trở lên, dài từ 210cm đến 300cm, rộng từ 75mm đến 200mm, tiêu chuẩn CC. Trên invoice:30.007m3 x210EUR6301.47EUR (nk)
- Mã HS 44079690: BETULA-SAW25/ Gỗ Bạch dương (tên khoa học Betula pendula) gỗ thanh xẻ sấy, dày 25mm trở lên, dài từ 210cm đến 300cm, rộng từ 75mm đến 200mm, tiêu chuẩn BB. Trên invoice:12.319m3 x240EUR2956.56EUR (nk)
- Mã HS 44079690: GBD003/ Gỗ bạch dương GBD003 (Betula spp), đã xẻ, dạng thanh, không nằm trong danh mục cites.Birch Lumber, KT: Dài 200-2500mm, rộng 30-250mm, dày 16-21mm (SL:27.4990 MTQ; DG: 680USD) (nk)
- Mã HS 44079690: GBIRCH-19/ Gỗ bạch dương xẻ,chưa được bào,chưa được chà nhám,đã qua xử lí nhiệt và sấy khô, kích thước dày 22mm dài 2000-3000mm,dùng để làm tủ bếp,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: GG001/ Gỗ ghép bạch dương GG001, hàng mới 100% (SL: 33.084CBM,DG:650 USD) (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương (Betula spp), đã xẻ, dạng thanh, không nằm trong danh mục cites.Birch Lumber, chưa xử lý làm tăng độ rắn KT: Dài 300-1500mm, rộng 30-76mm, dày 19mm(SL:49.463 MTQ;DG: 680 USD) (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ (chưa làm tăng rắn)- YELLOW POPLAR LUMBER KD LUMBER- 4/4 # 2 COMMON-QC: (1" x 3"UP x 7'UP)-Tên khoa học: Liriodendron tulipifera- không nằm trong danh mục cites- / 39.617 (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ (chưa làm tăng rắn)- YELLOW POPLAR LUMBER KD LUMBER- 4/4 # 2 COMMON-QC: (1" x 3"UP x 7'UP)-Tên khoa học: Liriodendron tulipifera- không nằm trong danh mục cites- / 40.646 (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ (chưa làng tăng độ rắn)- 5/4 YELLOW POPLAR NO. 2COM LUMBER KD- QC: (5/4" x 3"UP x 6'UP)-Tên khoa học: Liriodendron Tulipifera- không nằm trong danh mục cites. / 36.208 (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ (chưa làng tăng độ rắn)- 5/4 YELLOW POPLAR NO. 2COM LUMBER KD- QC: (5/4" x 3"UP x 6'UP)-Tên khoa học: Liriodendron Tulipifera- không nằm trong danh mục cites. / 37.372 (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Birch (Dài: 2m, độ dày: 50mm) (Tên Khoa học: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Birch (Rộng: 60-220mm, dài: 1800-2000mm, độ dày: 25mm) (Tên KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Birch (Rộng: 80-360mm, dài: 2.0-2.5m, độ dày: 25mm) (Tên Khoa học: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Dài: 2m, độ dày: 50mm) (Tên Khoa học: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 100-130mm, dài: 2.0-2.5m, độ dày: 24-32mm) (KH: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 105-120mm, dài: 2.0m, độ dày: 24mm) (KH: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 105-125mm, dài: 2.0-2.5m, độ dày: 24-32mm) (KH: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 120mm, dài: 2.0-2.5m, độ dày: 24-32mm) (KH: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 125mm, dài: 2.0m, độ dày: 25mm) (KH: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 50-220mm, dài: 2-3m, độ dày: 25-50mm) (Tên KH: BETULA VERRUCOSA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 50-500mm, Dài: 2.0M, độ dày: 25mm) (KH: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 60-220mm, dài: 2.7m, độ dày: 25mm) (KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 60-220mm, dài: 2700mm, độ dày: 25mm) (Tên KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 60-400mm, dài: 2.0m, độ dày: 25mm, Loại: A) (KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 60-400mm, dài: 2.0m, độ dày: 25mm, Loại: B) (KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 70-200mm, Dài: 2.0-2.7M, độ dày: 20-30mm) (KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 70-230mm, Dài: 2.0-2.7M, độ dày: 20-30mm) (KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 70-280mm, dài: 2m, độ dày: 20-24mm) (Tên KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 75-130mm, dài: 1.0-2.4m, độ dày: 25-28mm) (KH: BETULA-PENDULA) Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 75-130mm, dài: 1.3-2.0m, độ dày: 25-30mm) (KH: BETULA-PENDULA) Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 80-340mm, dài: 2.0-2.6m, độ dày: 20-25mm) (KH: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 80-340mm, dài: 2.0m, độ dày: 20-25mm) (KH: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 80-360mm, dài: 2.0-2.5m, độ dày: 25-32mm) (KH: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ- Gỗ Birch (Rộng: 80-360mm, dài: 2.0-2.5m, độ dày: 25-38mm) (KH: BETULA SPP- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ loại ABC đã qua xử lý nhiệt, tên khoa học Betula pendula, kích thước dày khoảng 0.022m, rộng (0.075-0.15)m, dài (0.95-3)m, hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ loại ABC đã qua xử lý nhiệt, tên khoa học Betula pendula, kích thước dày khoảng 0.022m, rộng (0.075-0.15)m, dài (1-3)m, hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ loại ABC đã qua xử lý nhiệt, tên khoa học Betula pendula, kích thước dày khoảng 0.024m, rộng (0.075-0.15)m, dài (0.9-3)m, hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ thô- Gỗ Birch. Dày 25mm, rộng 50-500mm, dài 2000-2500mm. Mới 100% (Tên khoa học: Betula spp). Không nằm trong danh mục Cites- chưa xử lý làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ thô- Gỗ Birch. Dày 25mm, rộng 50-500mm, dài 2000mm. Mới 100% (Tên khoa học: Betula spp). Không nằm trong danh mục Cites- chưa xử lý làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ thô- Gỗ Birch. Dày 25mm, rộng 60-150mm, dài 1800-2700mm. Mới 100% (Tên khoa học: Betula pendula). Không nằm trong danh mục Cites- chưa xử lý làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ thô- Gỗ Birch. Dày 25mm, rộng 60-220mm, dài 1800-2700mm. Mới 100% (Tên khoa học: Betula pendula). Không nằm trong danh mục Cites- chưa xử lý làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ thô- Gỗ Birch. Dày 25mm, rộng 60-220mm, dài 1800-3100mm. Mới 100% (Tên khoa học: Betula pendula). Không nằm trong danh mục Cites- chưa xử lý làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ thô- Gỗ Birch. Dày 25mm, rộng 80-360mm, dài 2000mm. Mới 100% (Tên khoa học: Betula spp). Không nằm trong danh mục Cites- chưa xử lý làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ,chưa được bào,chưa được chà nhám,đã qua xử lí nhiệt và sấy khô, kích thước dày 19mm dài 2000-3000mm dùng làm đồ nội thất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ: Birch lumber (Rộng: 50-300mm, dài: 1.0-2.0m, độ dày: 25-30mm) (KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ: Timber Birch (Rộng: 80-250mm, dài: 1.6-2.5m, độ dày: 25mm, L2) (KH:BETULA PENDULA-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ-Gỗ Birch (Dài: 2.0-3.0M, độ dày: 25-60mm, Loại A) (Tên KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ bạch dương xẻ-Gỗ Birch (Dài: 2.0-3.0M, độ dày: 25-60mm, Loại AB) (Tên KH: BETULA PENDULA- Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ Birch xẻ (19*120-160*600-1150)mm, Birch lumber,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (tên khoa học: betula spp), NPL dùng cho sản xuất đồ gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ Birch xẻ (19*40-76*355-1250)mm, Birch lumber,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (tên khoa học: betula spp), NPL dùng cho sản xuất đồ gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ Birch xẻ (19*76*305-1252)mm, Birch lumber,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (tên khoa học: betula spp), NPL dùng cho sản xuất đồ gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ Birch xẻ (19-25*120-1160*600-1600)mm, Birch lumber,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (tên khoa học: betula spp), NPL dùng cho sản xuất đồ gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ Birch xẻ (19-25*120-1190*900-1600)mm, Birch lumber,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (tên khoa học: betula spp), NPL dùng cho sản xuất đồ gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ Birch xẻ (2m*10-11.5cm*20-50mm, Birch lumber,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (tên khoa học: betula spp), NPL dùng cho sản xuất đồ gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ BIRCH xẻ(Saw-timber Birch Variety 1). Kích thước:0.025*0.08~0.25*2M (Tên khoa học: Betula pendula, chưa xử lý làm tăng độ rắn, không thuộc danh mục CITES) Mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ BIRCH xẻ(Saw-timber Birch Variety 2). Kích thước:0.025*0.08~0.25*2M (Tên khoa học: Betula pendula, chưa xử lý làm tăng độ rắn, không thuộc danh mục CITES) Mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ Birch xẻ, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, dày 25mm, rộng từ 89-150mm, dài từ 2700-3000mm, tên khoa học: Betula spp. Dùng trong sản xuất đồ gỗ. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, loại AB, tên khoa học là Betula pendula, hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài 2700mm, dày 19mm, rộng từ 57-76mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, loại AB, tên khoa học là Betula pendula, hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài từ 1500-2800mm, dày 19mm, rộng từ 75-200mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, loại AB, tên khoa học là Betula pendula, hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài từ 2000-3000mm, dày 23mm, rộng từ 110-300mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, loại BB, tên khoa học là Betula pendula, hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài 2700mm, dày 19mm, rộng từ 57-76mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, loại BC, tên khoa học là Betula pendula, hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài 2000mm, dày 25mm, rộng từ 80-200mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, loại BC, tên khoa học là Betula pendula, hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài từ 1000-5100mm, dày 24mm, rộng từ 75-150mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, loại BC, tên khoa học là Betula pendula, hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài từ 1500-2500mm, dày 25mm, rộng từ 80-300mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, tên khoa học là Betula spp., hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài 3100mm, dày 25mm, rộng từ 70-235mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, tên khoa học là Betula spp., hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài từ 1830-3050mm, dày 23mm, rộng từ 100-280mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, tên khoa học là Betula spp., hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài từ 2500-3100mm, dày 31mm, rộng từ 80-160mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, tên khoa học là Betula spp., hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài từ 2500-3150mm, dày 31mm, rộng từ 80-160mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ birch xẻ, tên khoa học là Betula spp., hàng không thuộc danh mục Cites, chưa bào bốn mặt, có chiều dài từ 3100-5100mm, dày 25mm, rộng từ 75-260mm, chưa làm tăng độ rắn. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ dương xẻ-WEEPING BIRCH, tên KH:BETULA PENDULA, quy cách DxRxD:(1.5-2.5 x 0.04-0.40 x 0.02)m.Gỗ không nằm trong danh mục CITES theo TT40/2013/TT-BNNPTNT. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ dương xẻ-WEEPING BIRCH, tên KH:BETULA PENDULA, quy cách DxRxD:(1.8-3.1 x 0.07-0.22x 0.024)m.Gỗ không nằm trong danh mục CITES theo TT40/2013/TT-BNNPTNT. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ dương xẻ-WEEPING BIRCH, tên KH:BETULA PENDULA, quy cách DxRxD:(2.0-2.73 x 0.050-0.310 x0.025-0.050)m.Gỗ không nằm trong danh mục CITES theo TT40/2013/TT-BNNPTNT. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ dương xẻ-WEEPING BIRCH, tên KH:BETULA PENDULA, quy cách DxRxD:(2.0-2.73 x 0.06-0.31 x 0.025)m.Gỗ không nằm trong danh mục CITES theo TT40/2013/TT-BNNPTNT. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ dương xẻ-WEEPING BIRCH, tên KH:BETULA PENDULA, quy cách DxRxD:(2.0-2.73 x 0.060-0.340 x0.025)m.Gỗ không nằm trong danh mục CITES theo TT40/2013/TT-BNNPTNT. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ bạch dương- BIRCH LUMBER, tên khoa học BETULA SPP, không thuộc cites, quy cách (2600-200)x(30-100)x(18-22)MM. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ bạch dương- BIRCH LUMBER, tên khoa học BETULA SPP, không thuộc cites, quy cách(19 * 133.4- 203.2 * 715.8)MM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ bạch dương- BIRCH LUMBER, tên khoa học BETULA SPP, không thuộc cites, quy cách(19* 38-70 * 328-1252)MM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ bạch dương- BIRCH LUMBER, tên khoa học BETULA SPP, không thuộc cites, quy cách(19* 38-76.2 * 328-1252)MM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ bạch dương- BIRCH LUMBER, tên khoa học BETULA SPP, không thuộc cites, quy cách(19* 51 * 328-1252)MM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ bạch dương- BIRCH LUMBER, tên khoa học BETULA SPP, không thuộc cites, quy cách(19* 76 * 328-1252)MM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ- gỗ bạch dương- Sawn timber birch, tên khoa học Betula, kích thước: (2500-2800 x 120-180 x25) mm, hàng là nguyên liệu sản xuất tủ bàn ghế,không nằm trong danh mục kiểm tra CITES. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ- gỗ bạch dương- Sawn timber birch, tên khoa học Betula, kích thước: 2500-2700 x 120-180 x25 mm, hàng là nguyên liệu sản xuất tủ bàn ghế,không nằm trong danh mục kiểm tra CITES. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ loại A-Birch board Grade A,làm từ gỗ cây Bạch Dương,quy cách:2000*80-400*25 mm,sx đồ gỗ nội thất,chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, tên khoa học:Betula spp.,không thuộc dm CITES,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ loại B-Birch board Grade B,làm từ gỗ cây Bạch Dương,quy cách:2000*80-400*25 mm,sx đồ gỗ nội thất,chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, tên khoa học:Betula spp.,không thuộc dm CITES,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ thanh làm từ gỗ bạch dương (Poplar), KT: (250-850 x 54-263 x 16.8) mm, không nằm trong danh sách CITES, dạng thô, chưa bào nhẵn, 58.784 M3, mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ thanh làm từ gỗ bạch dương (Poplar), KT: (420-880 x 59-287 x 16.8) mm, không nằm trong danh sách CITES, dạng thô, chưa bào nhẵn, 56.157 M3, mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ từ gỗ bạch dương loại A/B được cưa xẻ theo chiều dọc, đã sấy, chưa chà nhám và chưa nối đầu. KT:22X100X(2100-3000)MM, chưa được tạo dáng liên tục, tên khoa học:Betula spp. Xx: Latvia. Mới 100%/ (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ từ gỗ bạch dương loại A/B được cưa xẻ theo chiều dọc,đã sấy,chưa chà nhám và chưa nối đầu.KT:22X(125-180)X(2400-3000)MM,chưa được tạo dáng liên tục,tên khoa học:Betula spp. Xx: Latvia.Mới 100%/ (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ từ gỗ bạch dương loại BC được cưa xẻ theo chiều dọc,đã sấy,chưa chà nhám và chưa nối đầu.KT:22X(84-125)X(2100-3000)MM,chưa được tạo dáng liên tục,tên khoa học:Betula spp. Xx: Latvia. Mới 100%/ (nk)
- Mã HS 44079690: Gỗ xẻ từ gỗ bạch dương, được cưa xẻ theo chiều dọc, đã sấy, chưa chà nhám và chưa nối đầu.KT: 22X(1800-3900)X(42-145) MM, chưa được tạo dáng liên tục, tên khoa học:Betula spp. Xx: Russia. Mới 100%/ (nk)
- Mã HS 44079690: GO-BULO/ Gỗ bulo xẻ (Birch). 25.4 x 76.2 UP x 1219-3658(mm). 32.374 m3 x 560.00 USD. Tên khoa học: Betula spp. Hàng không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079690: GO-BULO/ Gỗ bulo xẻ (Birch). 50.8 x 76.2 UP x 1219-3658(mm). 67.091 m3 x 660.00 USD. Tên khoa học: Betula spp. Hàng không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079690: NL097/ Gỗ Bạch dương-Phong- BIRCH (Betula sp) 32X100-150X1000-3300))MM / 36.714 (nk)
- Mã HS 44079690: NL097/ Gỗ Bạch dương-Phong- BIRCH (Betula spp) (32x75-125x1500-4800)MM / 118.17 (nk)
- Mã HS 44079690: NL097/ Gỗ Bạch dương-Phong- BIRCH (Betula spp) (50X75-125X1000-4000)MM / 35.308 (nk)
- Mã HS 44079690: Thanh gỗ đã ghép thanh dùng để sản xuất đồ nội thất gia đình, làm từ gỗ bạch dương (gỗ Birch-tên khoa học:Betula pendula), KT: 465~848mm x103~203mm x 16.3~17 mm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Thanh gỗ dùng để sản xuất đồ nội thất gia đình, làm từ gỗ bạch dương (gỗ Birch-tên khoa học:Betula pendula),KT: 2450~2460mm x 76~152mmx 19mm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Thanh gỗ dùng để sản xuất đồ nội thất gia đình, làm từ gỗ bạch dương (gỗ Birch-tên khoa học:Betula pendula),KT: 545~1087mm x 19~79mmx 19~21 mm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Thanh gỗ dùng để sản xuất đồ nội thất gia đình, làm từ gỗ bạch dương (gỗ Birch-tên khoa học:Betula pendula),KT:762~2438mm x 38~152mmx 19 mm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Ván gỗ xẻ ghép thanh không nối đầu để sản xuất đồ nội thất gia đình,làm từ gỗ bạch dương,tên Khoa học:Betula spp,hàng không nằm trong danh mục CITES,kích thước:370-840 x 107-1227 x 17mm,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079690: Ván gỗ xẻ ghép thanh nối đầu để sản xuất đồ nội thất gia đình, làm từ gỗ bạch dương, tên Khoa học: Betula spp, hàng không nằm trong danh mục CITES, kích thước: 2450-2460 x 1225-1230 x 17-18mm,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079710: Gỗ dương xẻ thanh, tên khoa học: LIRIODENDRON TULIPIFERA. Quy cách: (2000*36*8)mm, dùng để sản xuất đồ nội thất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079710: Gỗ xẻ từ cây dương, đã bào, đã qua xử lý, (dùng sản xuất bàn, ghế, tủ...)- POPLAR FINGER JOINTED BOARD (940 x 1035 x 12 mm) (1140 tấm 13.309 m3) (nk)
- Mã HS 44079710: Gỗ xẻ từ cây dương, đã bào, đã qua xử lý, (dùng sản xuất bàn, ghế, tủ...)- POPLAR FINGER JOINTED BOARD (940 x 1200 x 12 mm) (3040 tấm 41.149 m3) (nk)
- Mã HS 44079790: 0002/ Gỗ Dương xẻ 4/4" # 2" (chưa làm tăng độ rắn),(tên khoa học: Liriodendron tulipifera) / 35.843 (nk)
- Mã HS 44079790: 00094/ GÔ POPLAR Xẻ (gỗ Bạch Dương Xẻ), chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 25.4MM, Tên khoa học: Liriodendron tulipifera / 40.13 (nk)
- Mã HS 44079790: 00094/ GÔ POPLAR Xẻ (gỗ Bạch Dương Xẻ), chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 25.4MM, Tên khoa học: Liriodendron tulipifera / 121.66 (nk)
- Mã HS 44079790: 00094/ GÔ POPLAR Xẻ (gỗ Bạch Dương Xẻ), chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 25.4MM, Tên khoa học: Liriodendron tulipifera / 37.3 (nk)
- Mã HS 44079790: 00094/ GÔ POPLAR Xẻ (gỗ Bạch Dương Xẻ), chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 25.4MM, Tên khoa học: Liriodendron tulipifera / 77.934 (nk)
- Mã HS 44079790: 00094/ GÔ POPLAR Xẻ (gỗ Bạch Dương Xẻ), chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 31.75MM, Tên khoa học: Liriodendron tulipifera / 118.669 (nk)
- Mã HS 44079790: 00094/ GÔ POPLAR Xẻ (gỗ Bạch Dương Xẻ), chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 31.75MM, Tên khoa học: Liriodendron tulipifera / 80.98 (nk)
- Mã HS 44079790: 00094/ GÔ POPLAR Xẻ (gỗ Bạch Dương Xẻ), chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 38.1MM, Tên khoa học: Liriodendron tulipifera / 112.1 (nk)
- Mã HS 44079790: 00094/ GÔ POPLAR Xẻ (gỗ Bạch Dương Xẻ), chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 44.45MM, Tên khoa học: Liriodendron tulipifera / 40.704 (nk)
- Mã HS 44079790: 00094/ GÔ POPLAR Xẻ (gỗ Bạch Dương Xẻ), chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 50.8MM, Tên khoa học: Liriodendron tulipifera / 85.81 (nk)
- Mã HS 44079790: 001/ Gỗ poplar xẻ (25*1800-2600)mm, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào (Populus Adenopoda) dùng để sản xuất đồ gia dụng / 101.235 (nk)
- Mã HS 44079790: 017/ Gỗ bạch dương (Poplar) xẻ, dày 50.8mm, rộng 76mm- 457mm, dài 1828mm-4876mm, tên khoa học: Liriodendron Tulipifera. Lượng: 75.169 M3 (nk)
- Mã HS 44079790: 1002/ Gỗ dương xẻ. Tên khoa học Liriodendron Tulipifera, / 36.209; ĐG290USD/M3,chưa được làm tăng độ rắn. Hàng nhập để sản xuất đồ gỗ nội thất. (nk)
- Mã HS 44079790: 1002/ Gỗ dương xẻ. Tên khoa học Liriodendron Tulipifera, / 38.795; ĐG290USD/M3,chưa được làm tăng độ rắn. Hàng nhập để sản xuất đồ gỗ nội thất. (nk)
- Mã HS 44079790: 1002/ Gỗ dương xẻ. Tên khoa học Liriodendron Tulipifera, chưa được làm tăng độ rắn. Hàng nhập để sản xuất đồ gỗ nội thất. (nk)
- Mã HS 44079790: 1002/ Gỗ poplar xẻ 4/4" x (6~16)' (tên khoa học: Liriodendron tulipifera), chưa được mài, bào, sơn, phục vụ trong sản xuất đồ gỗ gia dụng, hàng mới 100% / 46.362 (nk)
- Mã HS 44079790: 1002/ Gỗ poplar xẻ 4/4~8/4 *6' ~16') (tên khoa học: Liriodendron tulipifera), chưa làm tăng độ rắn, chưa được mài, bào, sơn, phục vụ trong sản xuất đồ gỗ gia dụng, hàng mới 100% / 78.907 (nk)
- Mã HS 44079790: 1002/ Gỗ poplar xẻ 5/4~8/4 *6' ~16') (tên khoa học: Liriodendron tulipifera), chưa làm tăng độ rắn, chưa được mài, bào, sơn, phục vụ trong sản xuất đồ gỗ gia dụng, hàng mới 100% / 150.717 (nk)
- Mã HS 44079790: 1002/ Gỗ poplar xẻ(1.25'' x 3'' ~ 20'' x 6' ~ 16') (tên khoa học: Liriodendron tulipifera, không thuộc danh mục Cites, Hàng chưa bào, chưa chà nhám, NL SX SP gỗ XK) (nk)
- Mã HS 44079790: 1002/ Gỗ poplar xẻ(5/4" x 3" ~ 18" x 7' ~16'), (tên khoa học: Liriodendron tulipifera, không nằm trong danh mục Cites,chưa bào chưa chà nhám), NL SX SP GỖ XK (nk)
- Mã HS 44079790: 1004/ Gỗ dương xẻ 4/4" YELLOW POPLAR (tên khoa học: Liriodendron tulipifera-không nằm trong danh mục Cites,chưa xử lí làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), NL SX đồ gỗ xuất khẩu (nk)
- Mã HS 44079790: 1004/ Gỗ dương xẻ 4/4" YELLOW POPLAR 1C(tên khoa học: Liriodendron tulipifera-không nằm trong danh mục Cites,chưa xử lí làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), NL SX đồ gỗ xuất khẩu (nk)
- Mã HS 44079790: 1004/ Gỗ dương xẻ 4/4" YELLOW POPLAR 2C (tên khoa học: Liriodendron tulipifera-không nằm trong danh mục Cites,chưa xử lí làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), NL SX đồ gỗ xuất khẩu (nk)
- Mã HS 44079790: 1004/ Gỗ dương xẻ 5/4" YELLOW POPLAR (tên khoa học: Liriodendron tulipifera-không nằm trong danh mục Cites,chưa xử lí làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), NL SX đồ gỗ xuất khẩu (nk)
- Mã HS 44079790: 70/ Gỗ Bạch dương xẻ ((4/4"(T)*3"->16"(W)*6'->16'(L)), đã ngâm tẩm sấy) (nk)
- Mã HS 44079790: ASPEN/ Gỗ Dương (Aspen) xẻ (tên khoa học: Populus Spp): 25,4mm X (72,6-279,4)mm X (1829-3048)mm. Gỗ Dương không thuộc công ước Cites. (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 4/4 # 2COMMON- 4/4" * 6" ~ 14" * 3" ~ 15" (37.902 m3 16.060 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 4/4 # 2COMMON- 4/4" * 6" ~ 14" * 3" ~ 18" (38.617 m3 16.363 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 4/4 # 2COMMON- 4/4" * 6" ~ 16" * 3" ~ 14" (38.985 m3 16.519 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 # 2COMMON- 5/4" * 6" ~ 14" * 3" ~ 16" (38.782 m3 16.433 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 # AYP LOG RUN- 5/4" * 10" ~ 14" * 4" ~ 19" (39.891 m3 16.903 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 # AYP LOG RUN- 5/4" * 6" ~ 16" * 4" ~ 19" (39.983 m3 16.942 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 # AYP LOG RUN- 5/4" * 8'' ~ 16" * 4" ~ 17" (40.111 m3 16.996 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 # AYP LOG RUN- 5/4" * 8" ~ 16" * 4" ~ 19" (39.990 m3 16.945 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 #COMMON- 5/4" * 6" ~ 12" * 3" ~ 16" (39.993 m3 16.946 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 #COMMON- 5/4" * 6" ~ 16" * 3" ~ 16" (38.095 m3 16.142 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 #COMMON- 5/4" * 6" ~ 16" * 3" ~ 16" (39.126 m3 16.579 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 #LOG RUN- 5/4" * 10" ~ 14" * 4" ~ 14" (39.709 m3 16.826 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 #LOG RUN- 5/4" * 10" ~ 16" * 4" ~ 14" (40.153 m3 17.014 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 #LOG RUN- 5/4" * 8" ~ 16" * 4" ~ 15" (39.780 m3 16.856 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 5/4 #LOG RUN- 5/4" * 8" ~ 16" * 4" ~ 15" (40.141 m3 17.009 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 6/4 #LOG RUN- 6/4" * 6" ~ 16" * 3" ~ 18" (39.353 m3 16.675 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 6/4 #LOG RUN- 6/4" * 6" ~ 16" * 4" ~ 17" (39.523 m3 16.747 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-KD POPLAR LUMBER- AYP 6/4 #LOG RUN- 6/4" * 9" ~ 14" * 3" ~ 13" (38.180 m3 16.178 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-YELLOW POPLAR KD LUMBER AYP 4/4 #2 COMMON- 4/4" * 6" ~ 14" * 3" ~ 20" (37.104 m3 15.722 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-YELLOW POPLAR KD LUMBER AYP 4/4 #2 COMMON- 4/4" * 6" ~ 14" * 4" ~ 17" (38.192 m3 16.183 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-YELLOW POPLAR KD LUMBER AYP 4/4 #2 COMMON- 4/4" * 6" ~ 16" * 3" ~ 15" (37.734 m3 15.989 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-YELLOW POPLAR KD LUMBER AYP 4/4 #2 COMMON- 4/4" * 6" ~ 16" * 3" ~ 16" (37.774 m3 16.006 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-YELLOW POPLAR KD LUMBER AYP 4/4 #2 COMMON- 4/4" * 6" ~ 16" * 3" ~ 21" (37.010 m3 15.682 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: CH-G09/ Gỗ Dương Xẻ-YELLOW POPLAR KD LUMBER AYP 4/4 #2 COMMON- 4/4" * 6" ~ 16" * 4" ~ 18" (37.847 m3 16.037 mbf). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: EW002/ Gỗ dương xẻ 6/4'', chưa được làm tăng độ cứng, độ dày 38.1MM, Tên khoa học: Liriodendron tulipifera, dùng để sản xuất sản phẩm đồ gỗ / 41.48 (nk)
- Mã HS 44079790: GBD01/ Gỗ bạch dương xẻ dạng thanh, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, sơn, mài, bào (3/4 inch x 3-12 inch x 6-16 feet), Tên KH: Liriodendron Tulipifera, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: GD-002/ Gỗ Dương Xẻ- KD POPLAR LUMBER(121.978M351.686 MBF) 5/4''~6/4'':6'~16' *3"~17''*1.25''~1.5''(1830~4880*76~432*31.75~38)MM (nk)
- Mã HS 44079790: GD-002/ Gỗ Dương Xẻ- KD POPLAR LUMBER(77.569M332.868MBF) 6/4'':5'~16' *3"~18''*1.5''(1525~4880*76~457*38.1)MM (nk)
- Mã HS 44079790: GD-002/ Gỗ Dương Xẻ- KD POPLAR LUMBER(80.568M334.139MBF) 8/4'':6'~16' *3"~18''*2''(1830~4880*76~457*50.8)MM (nk)
- Mã HS 44079790: GD-002/ Gỗ Dương Xẻ- POPLAR LUMBER (39.139M316.586MBF): 6'~16' *3"~16"*4/4"(1830~4880*76~406*25.4)MM (nk)
- Mã HS 44079790: GD-002/ Gỗ Dương Xẻ- YELLOW POPLAR LUMBER (243.210M3103.038MBF)SIZE: 6'~16' *3"~19"*4/4''~8/4(1830~4880*76~483*25.4~50.8)MM (nk)
- Mã HS 44079790: GD-01/ Gỗ Dương xẻ (6/4 #1 COMMON APPALACHIAN YELLOW POPLAR LUMBER, NET TALLY, KD, RWL, DOUBLE END TRIMMED)(Độ dày 38.1mm) (nk)
- Mã HS 44079790: GD-01/ Gỗ Dương xẻ-YELOW POPLAR 4/4" #1 COM (4/4"*6-16"*4-16")(76.201 M3) (nk)
- Mã HS 44079790: GD-01/ Gỗ dương xẻ-YELOW POPLAR 7/4" #1 COM (7/4"*6-16"*4-15")(SL 80.537 M3) (nk)
- Mã HS 44079790: GD-01/ Gỗ Dương xẻ-YELOW POPLAR 7/4" #1 COM (7/4"*6-16"*4-18")(75.118 M3) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Bạch Dương (Poplar) xẻ sấy nhóm 6 (Tên khoa học: Populus SPP), Kích thước:12.7*57.2*520.7 mm- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Hàng mới 100%, cam kết hàng không thuộc công ước cites. (nk)
- Mã HS 44079790: GỖ BẠCH DƯƠNG VÀNG XẺ- 4/4" #1 COM DÀY: 25.4MM, RỘNG: 1.69M-2.11M, DÀI:2.44M-4.88M (DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT ĐỒ GỖ CÁC LOẠI)(CHƯA BÀO, CHƯA XỬ LÝ LÀM TĂNG ĐỘ RẮN) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ bạch dương xẻ (4/4 inch x 3-17 inch x 5-16 feet), Tên KH: LIRIODENDRON TULIPIFERA. Hàng mới 100%. (Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, NPL dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ bạch dương xẻ (5/4 inch x 3-17 inch x 5-16 feet), Tên KH: LIRIODENDRON TULIPIFERA. Hàng mới 100%. (Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, NPL dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ bạch dương xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- POPLAR 2COM KILN DRIED.Quy cách:25x(76-483)x(1829-4877) mm.Tên KH:Liriodendron tulipifera (145.743 M3).Gỗ không nằm trong danh mục CITES. (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Bạch dương xẻ đã tẩm sấy BIRCH LUMBERr-dày 19 mm X rộng 38-76 mm X dài 304-1067 mm.không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Bạch Dương Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ- YELLOW POPLAR KD HARDWOOD LUMBER: 1C 6/4" x 3"~15" x 6'~16' (73.74 m3 31.267 mbf) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ bạch dương xẻ(liriodendron tulipifera)chưa bào,chưa chà nhám/nối đầu,chưa xử lý làm tăng độ rắn 4/4inchx3-16inchx5-16 feet(Hàng không nằm trong DM CITES theoTT30/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/09/14) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ bạch dương xẻ(liriodendron tulipifera)chưa bào,chưa chà nhám/nối đầu,chưa xử lý làm tăng độ rắn 4/4inchx3-18inchx5-14 feet(Hàng không nằm trong DM CITES theoTT30/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/09/14) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ bạch dương xẻ(liriodendron tulipifera)chưa bào,chưa chà nhám/nối đầu,chưa xử lý làm tăng độ rắn 8/4inchx3-19inchx5-16 feet(Hàng không nằm trong DM CITES theoTT30/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/09/14) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ bạch dương xẻ(liriodendron tulipifera)chưa bào,chưa chà nhám/nối đầu,chưa xử lý làm tăng độ rắn 8/4inchx4-16inchx6-16 feet(Hàng không nằm trong DM CITES theoTT30/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/09/14) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ đoạn xẻ- Sawn timber Linder (grade 1-3) Tên khoa học: Tilia.Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương (POPLAR) xẻ 32mm, Grade ABC, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Tên Khoa hoc: POPULUS SPP., không thuộc DM CITES theo TT 04/2017/TT-BNNPTNN ngày 24/02/2017) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương vàng xẻ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 25.4MM, YELLOW POPLAR (tên khoa học: LIRIODENDRON TULIPIFERA) số lượng 31.182MBF, 1MBF2.36M3, đơn giá 630USD/MBF. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: GỖ DƯƠNG XẺ (25-51 x 102-406 x 1829-4877)mm. Hàng không thuộc danh mục CITES, hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, gỗ dùng để sản xuất đồ nội thất(tên KHOA HỌC: LIRIODENDRON TULIPIFERA) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ (chưa làm tăng rắn)- POPLAR BOARD KD LUMBER- QC: 2.6*1.1*0.045m-Tên khoa học: populus- không nằm trong danh mục cites- / 58.00 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ (Poplar) 4/4 1 Com KD, tên khoa học: Liriodendron tulipifera. Dày 25.4 mm, dài từ 3.0-4.9 m. Số khối: 42.649 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ (Poplar) 4/4 2 Com KD (Tên khoa học: Liriodendron tulipifera). Dày 25.4 mm, dài từ 1.8 m trở lên. Số khối: 38.808 m3 Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ (Poplar) 4/4 2 Com KD (Tên khoa học: Liriodendron tulipifera). Dày 25.4 mm, dài từ 2.4-4.9 m. Số khối: 38.695 m3 Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ (Poplar) 5/4 2 Com KD, tên khoa học: Liriodendron tulipifera. Dày 31.75 mm, dài từ 3.0-4.9 m. Số khối: 43.835 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ (Poplar) 8/4 1 Com KD (Tên khoa học: Liriodendron tulipifera). Dày 50.8 mm, dài từ 1.8 m trở lên. Số khối: 39.864 m3 Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Dương xẻ (Poplar, 4/4, 2 COM); dày:2.54cm, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Tên Khoa hoc: Liriodendron Tulipifera- không thuộc DM CITES theo TT 04/2017/TT-BNNPTNN ngày 24/02/2017)./ 32.363 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Dương xẻ (Poplar, 8/4, 2 COM); dày:5.08cm, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Tên Khoa hoc: Liriodendron Tulipifera- không thuộc DM CITES theo TT 04/2017/TT-BNNPTNN ngày 24/02/2017)./ 67.902 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ 6/4, 1Com, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Tên Khoa hoc: Liriodendron Tulipifera- không thuộc DM CITES theo TT 04/2017/TT-BNNPTNN ngày 24/02/2017). (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ 6/4, 2Com, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Tên Khoa hoc: Liriodendron Tulipifera- không thuộc DM CITES theo TT 04/2017/TT-BNNPTNN ngày 24/02/2017)./ 46.378 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Poplar) 1"X3~15"X5~16' (2COM) Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (Nguyên liệu dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Poplar) 1"X3~16"X5~16' (2COM) Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (NL dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xè chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Poplar) 1"X3~19"X7~16' (2 COM) Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (Nguyên liệu dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Poplar) 1"X3~23"X5~16' (1COM) Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (Nguyên liệu dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Poplar) 1.25"X3~16"X5~16' (2COM) Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (Nguyên liệu dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Poplar) 1.25"X3~23"X5~16' (1COM) Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (Nguyên liệu dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Poplar) 2"X3~17"X7~16' (2COM) Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (NL dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành gỗ) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ chưa bào, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Poplar) 2"X4~16"X6~16' (2COM) Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (Nguyên liệu dùng sản xuất, chế biến và gia công cho ngành Gỗ) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ dài 5'-12', dầy 4/4 dùng trong SXCB đồ gỗ nội thất- APPALACHIAN POPLAR 4/4 COMMON #2 KILN DRIED ROUGH RW 5-12'. (Gỗ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (LIRIODENDRON TULIPIFERA) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ dài 6'-16', dầy 4/4 dùng trong SXCB đồ gỗ nội thất- APPALACHIAN POPLAR 4/4 COMMON #2 KILN DRIED ROUGH RW 6-16'. (Gỗ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn) (LIRIODENDRON TULIPIFERA) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ dạng thanh (POPLAR LUMBER),(tên KH:Liriodendron Tulipifera),Size: 4/4"(TH)x3"-16"(W)x6-12'(L),Hàng không thuộc danh mục CITES,chưa bào, mài, chà nhám và chưa làm tăng độ rắn.NPL sx sp gỗ. (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ dạng thanh (POPLAR LUMBER),(tên KH:Liriodendron Tulipifera),Size: 4/4"(TH)x3"-16"(W)x6-16'(L),Hàng không thuộc danh mục CITES,chưa bào, mài, chà nhám và chưa làm tăng độ rắn.NPL sx sp gỗ. (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Dương Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ- 10815-4/4 APPALACHIAN POPLAR # 2 COMMON KILN DRIED ROUGH RW 9-16': 4/4" x 3"~20" x 9'~16' (lượng thực tế 35.538 m3, đơn giá 250,00 usd/m3) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Dương Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ- 10844-5/4 APPALACHIAN POPLAR # 1 COMMON KILN DRIED ROUGH RW 6-12': 5/4" x 3"~16" x 6'~12' (lượng thực tế 35.958 m3, đơn giá 345,00 usd/m3) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Dương Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ- POPLAR KD LUMBER- 1C 4/4" x 3"~17" x 7'~16' (16.451 MBF 38.803 m3) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Dương Xẻ dùng trong SXCB SP gỗ- POPLAR KD LUMBER- 1C 4/4" x 4"~13" x 6'~16' (16.901 MBF 39.867 m3) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Dương xẻ PO2C4U, 2C, POPLAR, UNS (Dày: 4/4 Inch), gỗ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, (tên khoa học là Liriodendron tulipifera), không thuộc danh mục CITES, hàng mới 100%). số lượng thực: 36.982 m3 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Dương xẻ PO2C4U, 2C, POPLAR, UNS (Dày: 4/4 Inch), gỗ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, (tên khoa học là Liriodendron tulipifera), không thuộc danh mục CITES, hàng mới 100%). số lượng thực: 37.871 m3 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Dương xẻ PO2C4U, 2C, POPLAR, UNS (Dày: 4/4 Inch), gỗ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, (tên khoa học là Liriodendron tulipifera), không thuộc danh mục CITES, hàng mới 100%). số lượng thực: 38.183 m3 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ poplar (4/4 inch x 6~16 feet) dùng trong sản xuất đồ gỗ. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera. Hàng mới 100%/ 76.948 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ Poplar kd lumber [25.4 x (76.2 x 482.6) x (3352.8 x 4267.2)]mm. Hàng không thuộc danh mục cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ POPLAR, (8/4 inch x 3~16 inch x 10~14 feet), dùng trong sản xuất đồ gỗ. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera. Hàng mới 100% / 46.020 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ POPLAR, (8/4 inch x 4~18 inch x 7~16 feet), dùng trong sản xuất đồ gỗ. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera. Hàng mới 100% / 124.258 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ- Sawn timber Aspen (grade 1-3) Tên khoa học: Popuius.Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ sấy loại 1C tên khoa hoc: LIRIODENDRON TULIPIFERA (6/4"thick X 7feet-10 feet length X 3"-14" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 5,068 m3 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: LIRIODENDRON TULIPIFERA (4/4"thick X 6feet-16 feet length X 3"-13" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 120,938 m3 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: LIRIODENDRON TULIPIFERA (4/4"thick X 6feet-16 feet length X 3"-16" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 20,338 m3 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: LIRIODENDRON TULIPIFERA (4/4"thick X 6feet-16 feet length X 3"-16" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 78,618 m3 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: LIRIODENDRON TULIPIFERA (4/4"thick X 7feet-16 feet length X 3"-17" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 78,118 m3 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: LIRIODENDRON TULIPIFERA (4/4"thick X 7feet-16 feet length X 4"-17" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 38,001 m3 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: LIRIODENDRON TULIPIFERA (6/4"thick X 13feet-16 feet length X 5"-15" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 6,315 m3 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ Yellow Poplar kd lumber [25.4 x (101.6 x 355.6) x (1828.8 x 4267.2)]mm. Hàng không thuộc danh mục cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ Yellow Poplar kd lumber [25.4 x (101.6 x 355.6) x (3352.8 x 4876.8)]mm. Hàng không thuộc danh mục cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ Yellow Poplar kd lumber [25.4 x (76.2 x 457.2) x (2743.2 x 3657.6)]mm. Hàng không thuộc danh mục cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ Yellow Poplar kd lumber [31.75 x (101.6 x 355.6) x (3657.6x 4267.2)]mm. Hàng không thuộc danh mục cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ Yellow Poplar kd lumber [50.8 x (101.6 x 508) x (1828.8 x 4876.8)]mm. Hàng không thuộc danh mục cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 10-16 feet, rộng: 4-13 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 5-16 feet, rộng: 3-19 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 6-16 feet, rộng: 3-16 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 6-16 feet, rộng: 3-18 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 6-16 feet, rộng: 4-13 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 6-16 feet, rộng: 4-17 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 6-16 feet, rộng: 4-18 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 7-16 feet, rộng: 3-19 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 7-16 feet, rộng: 4-18 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 8-16 feet, rộng: 4-18 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ dương xẻ, (dài: 9-16 feet, rộng: 3-15 inch) (Tên Khoa học: Liriodendron tulipifera-Không nằm trong danh mục Cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám), 1MBF 2.36m3, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: GỖ HOÀNG DƯƠNG XẺ 4/4" KD POPLAR LUMBER (25.4x25.4(50.8- 4267.2)mm.HÀNG KHÔNG THUỘC DANH MỤC CITES, HÀNG CHƯA QUA XỬ LÝ LÀM TĂNG ĐỘ RẮN, GỖ DÙNG ĐỂ SX ĐỒ NỘI THẤT(TÊN KH:LIRIODENDRON TULIPIFERA) (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ poplar (Gỗ cây dương xẻ) chưa được làm tăng độ rắn 4/4 #2 COMMON KD (Tên khoa học: LIRIODENDRON TULIPIFERA) / 74.701 (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ xẻ Hoàng dương (Liriodendron tulipifera)xẻ dọc dạng thanh,kích thước: dày*rộng*dài (25.4mm*1.524-4.2672m*76.2-381mm), chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, chưa bào,chưa chà nhám hoặc nối đầu,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ xẻ Hoàng dương(Liriodendron tulipifera)xẻ dọc dạng thanh,kích thước:dày*rộng*dài (31.75mm*1.8288-4.8768m*76.2-406.4mm),chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn,chưa bào,chưa chà nhám hoặc nối đầu,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2- 2.6M, rộng 0.227-0.239M, dày 0.025M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.0-2.6M, rộng 0.111-0.235M, dày 0.035M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.2M, rộng 0.227-0.246M, dày 0.025M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.2M, rộng 1.2M, dày 0.025M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.2M, rộng 1.2M, dày 0.045M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.4- 2.6M, rộng 0.106-0.226M, dày 0.05M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.4- 2.6M, rộng 0.208-0.225M, dày 0.04M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.4-2.6M, rộng 0.108-0.226M, dày 0.055M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.4-2.6M, rộng 0.111-0.23M, dày 0.045M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.4-2.6M, rộng 0.114-0.22M, dày 0.03M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.4-2.6M, rộng 0.2-0.26M, dày 0.03M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.4-2.6M, rộng 0.214-0.22M, dày 0.055M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.6M, rộng 0.11-0.22M, dày 0.05M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.6M, rộng 0.11-0.26M, dày 0.04M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.6M, rộng 0.2-0.25M, dày 0.032M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2.6M, rộng 0.217-0.226M, dày 0.035M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Gỗ Xẻ từ cây Dương (POPLAR LUMBER) (quy cách: dài 2-2.6M, rộng 0.11-0.38M, dày 0.045M), dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, Hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: N031/ Gỗ dương xẻ chưa được làm tăng độ rắn, độ dày: 4/4 inch (25.4mm) (Tên khoa học: Liriodendron tulipifera)/ 34.738 (nk)
- Mã HS 44079790: NL007/ Gỗ xẻ Poplar (nk)
- Mã HS 44079790: NL009/ Gỗ cây dương xẻ (poplar and aspen)-(populus sp) (32X100-150X1500-3050)MM / 37.692 (nk)
- Mã HS 44079790: NPL007/ Gỗ bạch dương xẻ, độ dày:4/4'', QC:(7.62~40.72 x152.4~487.68)cm, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào (Liriodendron tulipifera) dùng để sản xuất đồ gia dụng, hàng mới 100% / 79.488 (nk)
- Mã HS 44079790: NPL007/ GỖ POPLAR XẼ (POPLAR LUMBER);Liriodendron tulipifera.QC: (4/4 #2 COMMON POPLAR,KD) (nk)
- Mã HS 44079790: NPL007/ GỖ POPLAR XẼ (POPLAR LUMBER);Liriodendron tulipifera.QC: (4/4- COMMON POPLAR,KD) (nk)
- Mã HS 44079790: NPL007/ GỖ POPLAR XẼ (POPLAR LUMBER);Liriodendron tulipifera.QC: (4/4-6/4 COMMON POPLAR,KD).sl: 72.367 M3 (nk)
- Mã HS 44079790: NPL007/ GỖ POPLAR XẼ (POPLAR LUMBER);Liriodendron tulipifera.QC: (6/4 #2 COMMON POPLAR,KD) (nk)
- Mã HS 44079790: NPL007/ GỖ POPLAR XẼ (POPLAR LUMBER);Liriodendron tulipifera; QC: (25.4 mm Yellow poplar 2 common KD).SL: 116.642M3 (nk)
- Mã HS 44079790: NPL007/ GỖ POPLAR XẼ (POPLAR LUMBER);Liriodendron tulipifera; QC: (8/4 #2 Yellow poplar com KD). (nk)
- Mã HS 44079790: NPL19/ Gỗ dương xẻ theo chiều dọc(chưa qua xử lý làm tăng độ rắn)(tên KH:Liriodendron tulipifera),QC dày 4/4(25.4mm)xrộng 3''-15''(7.62-38.10cm)xdài 6'-16'(1.83-4.87m)/ (SL:39.466 M3 x ĐG:245.764 USD) (nk)
- Mã HS 44079790: NPL3/ Gỗ dương xẻ (POPLAR KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: liriodendron tulipifera), QC: dày: 4/4", dài: 3-18", rộng: 8-16", sl: 113.100 MTQ (nk)
- Mã HS 44079790: NPL3/ Gỗ dương xẻ (POPLAR KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: liriodendron tulipifera), QC: dày: 4/4", dài: 4-6", rộng: 3-13", sl: 36.687 MTQ (nk)
- Mã HS 44079790: NPL3/ Gỗ dương xẻ (POPLAR KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: liriodendron tulipifera), QC: dày: 4/4", dài: 5.82-15.98", rộng: 5.76-7.79", sl: 34.6940 MTQ (nk)
- Mã HS 44079790: NPL3/ Gỗ dương xẻ (POPLAR KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: liriodendron tulipifera), QC: dày: 4/4", dài: 6.88-15.96", rộng: 5.76-7.79", sl: 79.314 MTQ (nk)
- Mã HS 44079790: NPL3/ Gỗ dương xẻ (POPLAR KD LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: liriodendron tulipifera), QC: dày: 4/4", dài: 6.97-16", rộng: 5.44-6.38", sl: 74.592 MTQ (nk)
- Mã HS 44079790: NPL3/ Gỗ dương xẻ (POPLAR LUMBER) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên KH: Liriodendron tulipifera), QC: dày: 6/4"- dài: 6-15"- rộng: 4-16", sl: 41.855 MTQ (nk)
- Mã HS 44079790: NVL-FY0003/ Gỗ Dương đã xẻ. Dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera. Thể tích thực: 15.233 MBF 35.930 M3 (nk)
- Mã HS 44079790: NVL-FY0003/ Gỗ Dương đã xẻ.Dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera. Thể tích thực: 16.219 MBF 38.277 M3) (nk)
- Mã HS 44079790: NVL-FY0003/ Gỗ Dương đã xẻ.Dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera. Thể tích thực: 49.452 MBF 116.707 M3) (nk)
- Mã HS 44079790: PLRWD/ Gỗ dương xẻ- 4/4 1 C POPLAR, KD, ROUGH- (độ dày 25.4 mm,chiều dài 1.83m-4.27m)- 33.462(M3) (nk)
- Mã HS 44079790: PLRWD/ Gỗ dương xẻ- 4/4 1 C POPLAR, KD, ROUGH- (độ dày 25.4 mm,chiều dài 1.83m-4.88m)- 36.176(M3) (nk)
- Mã HS 44079790: PLRWD/ Gỗ dương xẻ- 5/4 YELLOW POPLAR #2 COM (độ dày 31.75mm chiều dài 1.83m-4.27m)- 35.31 (M3) (nk)
- Mã HS 44079790: PLRWD/ Gỗ dương xẻ- 5/4 YELLOW POPLAR #2 COM (độ dày 31.75mm chiều dài 1.83m-4.88m)- 35.1 (M3) (nk)
- Mã HS 44079790: PLRWD/ Gỗ dương xẻ- 6/4 YELLOW POPLAR #1 COM (độ dày 38.1 mm chiều dài 1.83m-4.88m)- 38.201(M3) (nk)
- Mã HS 44079790: PLRWD/ Gỗ dương xẻ- 8/4 YELLOW POPLAR #1 COM (độ dày 50.1 mm, chiều dài 1.83m-4.88m)- 39.367(M3) (nk)
- Mã HS 44079790: PLRWD/ Gỗ dương xẻ-5/4 YELLOW POPLAR #2 COM (độ dày 31.75mm chiều dài 1.83m-4.88m)- 35.24(M3) (nk)
- Mã HS 44079790: POP/ Gỗ dương xẻ hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào độ dày 38.1mm (Liriodendron tulipifera)Hàng mới 100%, dùng để sản xuất đồ gia dụng. (nk)
- Mã HS 44079790: RK02/ Gỗ dương xẻ (Poplar) (dày 4/4 inch). Tên khoa học: Liriodendron tulipifera, (nk)
- Mã HS 44079790: RK02/ Gỗ dương xẻ(poplar),(dày 4/4inch), Tên khoa học:Liriodendron tulipifera,Số lượng thực:127,697M3, Đơn giá thực: 293.57871/USD (nk)
- - Mã HS 44079790: RK02/ Gỗ dương xẻ(poplar),(dày 4/4inch), Tên khoa học:Liriodendron tulipifera,Số lượng thực:33,807M3. Đơn giá thực: 305/USD (nk)
- Mã HS 44079790: RK02/ Gỗ dương xẻ(poplar),(dày 5/4inch), Tên khoa học:Liriodendron tulipifera,Số lượng thực:71,255 M3 (nk)
- Mã HS 44079790: RVW-N045/ Gỗ xẻ Dương-31.8 mm (Đơn giá: 17,270,047 VND/ m3) (nk)
- Mã HS 44079790: SSGD/ Gổ dương xẻ- TKH: LIRIODENDRON TULIPIFERA/QC:4/4" x (4"-18") x (6'-16')/CBM: 72,231M3 (nk)
- Mã HS 44079790: Thanh gỗ dùng để sản xuất đồ nội thất gia đình, làm từ gỗ dương (gỗ poplar-tên khoa học:populus spp), KT: 762~2438mm x 38~152mm x19 mm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: Thanh gỗ dùng để sản xuất đồ nội thất gia đình, làm từ gỗ dương (gỗ poplar-tên khoa học:populus spp), KT2450mm x76~152mm x19mm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079790: WD-01-007/ Gỗ dương xẻ (T26mm*76mm+*1,8m+) (Tên khoa học: Liriodendron Tulipifera) 33.2 CBM (nk)
- Mã HS 44079790: WD-01-007/ Gỗ dương xẻ T26mm*76mm+*1.2m+ (Tên khoa học: Liriodendron Tulipifera) 90.972 CBM (nk)
- Mã HS 44079790: WD-01-007/ Gỗ dương xẻ T26mm*76mm+*1.8m+ (Tên khoa học: Liriodendron Tulipifera) 34.741 CBM (nk)
- Mã HS 44079790: WD-01-007/ Gỗ dương xẻ T26mm*76mm+*1.8m+ (Tên khoa học: Liriodendron Tulipifera) 69.96 CBM (nk)
- Mã HS 44079790: WD-01-007A/ Gỗ dương xẻ.T32mm*100mm+*1.8m+(Tên khoa học: Liriodendron Tulipifera) 42.487 CBM (nk)
- Mã HS 44079790: WD-01-007A/ Gỗ dương xẻ.T32mm*76mm+*2m+(Tên khoa học: Liriodendron Tulipifera) 90.481 CBM (nk)
- Mã HS 44079790: WD-01-007B/ Gỗ dương xẻ (T38mm*76mm+*1,8m+) (Tên khoa học:Liriodendron tulipifera) 37.201 CBM (nk)
- Mã HS 44079790: WD-01-007B/ Gỗ dương xẻ T38mm*76mm+*1.8m+ (Tên khoa học:Liriodendron tulipifera) 39.737 CBM (nk)
- Mã HS 44079790: WD-01-007B/ Gỗ dương xẻ T38mm*76mm+*1.8m+ (Tên khoa học:Liriodendron tulipifera) 42.089 CBM (nk)
- Mã HS 44079790: Y-D-09/ Gỗ dương xẻ 4/4", #2com, tên khoa học: Liriodendron Tulipifera, số lượng thực tế 33,812MTQ, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079910: BIR02/ Gỗ birch xẻ/BIRCH S4S 195~1020 x 53 x 19.5mm (18.228 M3).Cty ckết hàng đồng nhất 1 loại nhiều quy cách. (nk)
- Mã HS 44079910: GBDX44/ Go bo de xe 4/4(r:76.2-584.2;d:914.4-4876.8)mm (nk)
- Mã HS 44079910: GBDX84/ Go bo de xe 8/4(r:76.2-584.2;d:914.4-4876.8)mm (nk)
- Mã HS 44079910: GBDXS-HD 104-2019/ Gỗ bồ đề xẻ 4&8/4(Dày: 29-50;rộng: 50-450;dài: 2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GBDXS-HD 107-2019/ Gỗ bồ đề xẻ 4&8/4(Dày: 29-50;rộng: 50-450;dài: 2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GBDXS-HD 110-2019/ gỗ bồ đề xẻ 4&8/4(dày: 29-50: rộng: 50-450;dài: 2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GBDXS-HD 117-2019/ Gỗ bồ đề xẻ 4&8/4(Dày: 29-50;rộng: 50-450;dài: 2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GBDXS-HD 94-2019/ Gỗ bồ đề xẻ 4&8/4(Dày: 29-50;rộng: 50-450;dài: 2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GBDXS-HD 99-2019/ Gỗ bồ đề xẻ sấy(Dày: 29-50;rộng: 50-450;dài: 2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GDXS-HD 100-2019/ Gỗ dương xẻ(dày: 29-50;rộng: 50-450;dài: 2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GDXS-HD 101-2019/ Gỗ dương xẻ 4&8/4(Dày: 29-50;rộng: 50-450;dài: 2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GDXS-HD 108-2019/ Gỗ dương xẻ 4&8/4(Dày: 29-50;rộng:50-450;dài: 2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GDXS-HD 111-2019/ Gỗ dương xẻ 4&8/4(Dày: 29-50;rông: 50-450;dài:2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GDXS-HD 113-2019/ Gỗ dương xẻ 4&8/4(Dày: 29-50;rộng: 50-450;dài:2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GDXS-HD 114-2019 DH-VNW/ Gỗ dương xẻ 4&8/4(dày: 29-50;rộng: 50-450;dài: 2000-4000)mm-chưa sấy (nk)
- Mã HS 44079910: GỖ BẰNG LĂNG TÍA XẺ ĐÃ BÀO (Lagerstroemia loudoni Teijm(Planed) (N3) CÓ LIST GỖ KÈM THEO, khối lượng 150.74 m3, đơn giá 280 usd/m3, trị giá 42207.2 usd (nk)
- Mã HS 44079910: GỖ căm xe XẺ ĐÃ BÀO (Xylia dolabriformis Benth(planed)) (N2) CÓ LIST GỖ KÈM THEO,Khối lượng 57.15m3 đơn giá 900 usd/m3, trị giá hóa đơn 51435 USD (nk)
- Mã HS 44079910: Gỗ gõ xẻ vuông (tên khoa học Afzelia africana), kích thước (25 cm x 25 cm x 220 cm) trở lên. Hàng không thuộc danh mục CITES. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079910: Gỗ óc chó (Walnut), tên khoa học Juglans nigra, loại 1C-SEL đã xẻ, sấy, cắt cạnh, Dày 25.4mm (4/4), rộng 7,5-38cm, dài 1,2m-4,8m, hàng không thuộc danh mục Cites, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079910: Gỗ óc chó (Walnut), tên khoa học Juglans nigra, loại 2-COM đã xẻ, cắt cạnh, Dày 25.4mm (4/4), rộng 7,5-38cm, dài 1,2m-4,8m, hàng không thuộc danh mục Cites, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079910: Gỗ óc chó (Walnut), tên khoa học Juglans nigra, loại FAS-F1F đã xẻ, cắt cạnh, Dày 25.4mm (4/4), rộng 7,5-38cm, dài 1,2m-4,8m, hàng không thuộc danh mục Cites, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079910: THANHGO/ Thanh gỗ 1150x90x15mm (gỗ keo đã qua bào, chà nhám) (nk)
- Mã HS 44079910: THANHGO-1/ Thanh gỗ 1050x90x15mm (gỗ keo đã qua bào, chà nhám) (nk)
- Mã HS 44079910: THANHGO-2/ Thanh gỗ 900x90x15mm (gỗ keo đã qua bào, chà nhám) (nk)
- Mã HS 44079990: 0003/ Gỗ beech xẻ (38 x 2000 ~ 4000) mm (tên khoa học: Fagus sp, không nằm trong danh mục Cites, chưa bào, chưa chà nhám). (nk)
- Mã HS 44079990: 0003/ Gỗ đoạn (basswood) xẻ (1"*4"~15"*5'~16') (tên khoa học: Tilia sp.) / 37.718MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: 0003/ Gổ poplar xẻ('4/4 # 1COM YELLOW-POPLAR KD LUMBER)(TEN KH: LIRIODENDRON TULIPIFERA / 20,514.220,337 (nk)
- Mã HS 44079990: 0003/ Gổ poplar xẻ('4/4 # 1COM YELLOW-POPLAR KD LUMBER)(TEN KH: LIRIODENDRON TULIPIFERA / 28,085.254,28 (nk)
- Mã HS 44079990: 0003/ Gổ poplar xẻ('4/4 # 1COM YELLOW-POPLAR KD LUMBER)(TEN KH: LIRIODENDRON TULIPIFERA / 34,635.220,35 (nk)
- Mã HS 44079990: 0003/ Gổ poplar xẻ('8/4 # 1COM YELLOW-POPLAR KD LUMBER)(TEN KH: LIRIODENDRON TULIPIFERA / 13,174.262,829 (nk)
- Mã HS 44079990: 0003/ Gổ poplar xẻ('8/4 # 1COM YELLOW-POPLAR KD LUMBER)(TEN KH: LIRIODENDRON TULIPIFERA / 6,596.262,72 (nk)
- Mã HS 44079990: 0007/ # 0007 Gỗ sycamore xẻ, T 60 mm AA Grade (tên khoa học Acer pseudoplatanus, chưa bào chưa chà nhám, không nằm trong danh mục Cites)#30.431CBM (nk)
- Mã HS 44079990: 002/ Gỗ thông xẻ (20-50mm x 75-100mm x (3.6-6.0)m Radiata pine sawn timber Tên khoa học: Pinus radiata. số lượng thức tế 37,298 m3 đơn giá 235.00 usd/m3. (nk)
- Mã HS 44079990: 002/ Gỗ thông xẻ (25-50mm x 100-200mm x (2.4-6.0)m Radiata pine sawn timber Tên khoa học: Pinus radiata. số lượng thức tế 339,308 m3 đơn giá 226.08 usd/m3. (nk)
- Mã HS 44079990: 002/ Gỗ thông xẻ (32-50mm x 100-200mm x (2.1-6.0)m Radiata pine sawn timber Tên khoa học: Pinus radiata. số lượng thức tế 122,518 m3 đơn giá 290.00 usd/m3. (nk)
- Mã HS 44079990: 002/ Gỗ thông xẻ (32-50mm x 100-200mm x (2.4-6.0)m Radiata pine sawn timber Tên khoa học: Pinus radiata. số lượng thức tế 81,233 m3 đơn giá 290.00 usd/m3. (nk)
- Mã HS 44079990: 002/ Gỗ thông xẻ (32mm x 100-200mm x (1.8-6.0)m Radiata pine sawn timber Tên khoa học: Pinus radiata. số lượng thức tế 122,907 m3 đơn giá 220.00 usd/m3. (nk)
- Mã HS 44079990: 002/ Gỗ thông xẻ (50mm x 100-200mm x (2.4-6.0)m Radiata pine sawn timber Tên khoa học: Pinus radiata. số lượng thức tế 121,726 m3 đơn giá 237.07 usd/m3. (nk)
- Mã HS 44079990: 003/ Gỗ óc chó xẻ, chưa được tăng độ rắn, dày 4/4 #2Com KD (tên khoa học: Juglans Nigra) 93.482m3 (nk)
- Mã HS 44079990: 003/ Gỗ óc chó xẻ, chưa được tăng độ rắn, dày 5/4mm 2Common (tên khoa học: Juglans Nigra) 24.594m3 (nk)
- Mã HS 44079990: 006/ Gỗ sồi xẻ- (xẻ theo chiều dọc, sấy khô, chưa bào láng)-Tên khoa học: Quercus spp. (26.00->32.00 x 75.00->250.00 x 2000->4400)mm-dùng để sx đồ gỗ xk (nk)
- Mã HS 44079990: 006/ Gỗ sồi xẻ- (xẻ theo chiều dọc, sấy khô, chưa bào láng, chưa sơn)-Tên khoa học: Quercus spp. (22.00 x 75.00->250.00 x 2000->4000)mm-dùng để sx đồ gỗ xk (nk)
- Mã HS 44079990: 006/ Gỗ sồi xẻ- (xẻ theo chiều dọc, sấy khô, chưa bào láng, chưa sơn)-Tên khoa học: Quercus spp. (26.00 x 75.00->250.00 x 1100->4000)mm-dùng để sx đồ gỗ xk (nk)
- Mã HS 44079990: 044/ Gỗ cao su xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 21~46mm, hàng mới 100%, (tên khoa hoc:Hevea brasiliensis)/ 39.3888 (nk)
- Mã HS 44079990: 044/ Gỗ cao su xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 21~46mm, hàng mới 100%, (tên khoa hoc:Hevea brasiliensis)/ 57.8033 (nk)
- Mã HS 44079990: 044/ Gỗ cao su xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 21~50mm, hàng mới 100%, (tên khoa hoc:Hevea brasiliensis)/ 32.0572 (nk)
- Mã HS 44079990: 044/ Gỗ cao su xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 21~50mm, hàng mới 100%, (tên khoa hoc:Hevea brasiliensis)/ 72.3479 (nk)
- Mã HS 44079990: 044/ Gỗ cao su xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 23~25mm, hàng mới 100%, (tên khoa hoc:Hevea brasiliensis)/ 80.3968 (nk)
- Mã HS 44079990: 044/ Gỗ cao su xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 24~25mm, hàng mới 100%, (tên khoa hoc:Hevea brasiliensis)/ 80.6058 (nk)
- Mã HS 44079990: 044/ Gỗ cao su xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 25mm, hàng mới 100%, (tên khoa hoc:Hevea brasiliensis)/ 80.6277 (nk)
- Mã HS 44079990: 1/ Gỗ trăn xẻ (Nhóm IV)- 4/4" Kiln Dried Alder Lumber-Sticks; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: 1/ Gỗ trăn xẻ (Nhóm IV)- 5/4" Kiln Dried Alder Lumber-CUS; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: 1/ Gỗ trăn xẻ (Nhóm IV)- Pacific Coast Alder 4/4 Comshop Dried 8-10' (nk)
- Mã HS 44079990: 1/ Gỗ trăn xẻ (Nhóm IV)- Pacific Coast Alder 5/4 Economy Dried 8-10' (nk)
- Mã HS 44079990: 1/ Gỗ trăn xẻ (Nhóm IV)- Pacific coast alder 5/4" Custom Common shop Dried 8-10'' (nk)
- Mã HS 44079990: 1/ Gỗ trăn xẻ (Nhóm IV)- Pacific coast alder 6/4" Com shop 2 Dried 8-10'' (nk)
- Mã HS 44079990: 144.407 M3 x 450 USD. Gỗ gõ đỏ xẻ hộp (Pachyloba sawn timber tên khoa học: Afzelia Pachyloba). Dài 110 cm trở lên, rộng 15 cm trở lên, dày 13 cm trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: 15.537 M3 x 380 USD. Gỗ gõ đỏ vuông thô (Pachyloba square logs tên khoa học: Afzelia Pachyloba). Dài 240 cm trở lên, rộng 64 cm trở lên, dày 51 cm trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: 211/ Gỗ bạch dương xẻ chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 26 mm, tên khoa học: Lumber populus SP / 46.859 (nk)
- Mã HS 44079990: 211/ Gỗ bạch dương xẻ chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 38 mm, tên khoa học: Lumber populus SP / 71.101 (nk)
- Mã HS 44079990: 211/ Gỗ bạch dương xẻ chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 50 mm, tên khoa học: Lumber populus SP / 20.102 (nk)
- Mã HS 44079990: 23.406 M3 x 450 USD. Gỗ gõ đỏ xẻ hộp (Pachyloba sawn timber tên khoa học: Afzelia Pachyloba). Dài 90 cm trở lên, rộng 19 cm trở lên, dày 10 cm trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: 3/ Gỗ Thông Nhật Xẻ sấy, kích thước (38x70x2000)mm (JAPANESE HINOKI GREEN ROUGH LUMBER), tên khoa học: Chamaecyparis sp., không model, không nhãn hiệu, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: 40120151/ 40120151(XP00352370)(thanh gỗ chèn thùng(150 x 90 x15)mm,gỗ tạp, dùng để chèn thùng / VN (nk)
- Mã HS 44079990: 40120151/ 40120151(XP00352371)(thanh gỗ chèn thùng(150 x 90 x15)mm,gỗ tạp, dùng để chèn thùng / VN (nk)
- Mã HS 44079990: 40120151/ 40120151(XP00352378)(thanh gỗ chèn thùng(150 x 90 x15)mm,gỗ tạp, dùng để chèn thùng / VN (nk)
- Mã HS 44079990: 47VNA/ Gỗ đỏ xẻ 1" x (3-5)" x (2.13-6.1)m. Tên khoa hoc: PSEUDOTSUGA MENZIESII. Số khối thực tế: 58.799m3 (nk)
- Mã HS 44079990: 58865/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 2 # Com, dày: 8/4 inches, dài: 9 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 2.7020 M3, đơn giá: 850.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: 6.772 M3 x 380 USD. Gỗ gõ đỏ vuông thô (Pachyloba square logs tên khoa học: Afzelia Pachyloba). Dài 260 cm trở lên, rộng 60 cm trở lên, dày 53 cm trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: 61291 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.695 (nk)
- Mã HS 44079990: 61411 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.313 (nk)
- Mã HS 44079990: 61424/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 2 # Com, dày: 8/4 inches, dài: 10 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 2.6520 M3, đơn giá: 850.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: 61728 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 3.039 (nk)
- Mã HS 44079990: 61868 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 3.037 (nk)
- Mã HS 44079990: 62044/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 2 # Com, dày: 8/4 inches, dài: 9 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 2.4680 M3, đơn giá: 850.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: 627A/ Gỗ óc chó xẻ (Juglans nigra), đã xẻ theo chiều dọc, chưa được bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu,có độ dày trên 6mm,chưa được làm tăng độ rắn (nk)
- Mã HS 44079990: 72158 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.239 (nk)
- Mã HS 44079990: 72412 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.692 (nk)
- Mã HS 44079990: 72421 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.202 (nk)
- Mã HS 44079990: 72505 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.277 (nk)
- Mã HS 44079990: 72741/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 2 # Com, dày: 8/4 inches, dài: 7 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 1.9990 M3, đơn giá: 855.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: 72757 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.305 (nk)
- Mã HS 44079990: 75124 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.228 (nk)
- Mã HS 44079990: 81553 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.756 (nk)
- Mã HS 44079990: 81651 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.053 (nk)
- Mã HS 44079990: 87423 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 3.004 (nk)
- Mã HS 44079990: 91.429 M3 x 450 USD. Gỗ gõ đỏ xẻ hộp (Pachyloba sawn timber tên khoa học: Afzelia Pachyloba). Dài 150 cm trở lên, rộng 17 cm trở lên, dày 12 cm trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: 92017/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: FAS/1F, dày: 8/4 inches, dài: 10 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 1.5150 M3, đơn giá: 1,855.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: 95961 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 4/4 #1COM / 2.289 (nk)
- Mã HS 44079990: 95961/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 1 # Com, dày: 4/4 inches, dài: 8 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 2.2890 M3, đơn giá: 1,010.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: 97053/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 1 # Com, dày: 6/4 inches, dài: 8 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 2.3150 M3, đơn giá: 1,300.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: 97737 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 2.256 (nk)
- Mã HS 44079990: 97737/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 2 # Com, dày: 8/4 inches, dài: 8 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 2.2560 M3, đơn giá: 790.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: 98582 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 4/4 #1COM / 2.419 (nk)
- Mã HS 44079990: 98582/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 1 # Com, dày: 4/4 inches, dài: 8 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 2.4190 M3, đơn giá: 1,010.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: 99257/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 1 # Com, dày: 6/4 inches, dài: 11-12 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 3.1570 M3, đơn giá: 1,300.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: 99687/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 1 # Com, dày: 4/4 inches, dài: 4-5 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 1.2110 M3, đơn giá: 1,010.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: A30/ Gỗ xẻ làm đàn (bass wood) Tilia americana 35.643 m3 x 530 18,890.79 usd (nk)
- Mã HS 44079990: A30/ Gỗ xẻ làm đàn (hard maple) acer saccharum 30.102m3 x 980 29,499.96 usd (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 46.505M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 47.393M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 47.540M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 47.554M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 47.671M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 48.835M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 48.866M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 48.880M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 48.886M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 50.278M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 50.314M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 50.619M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 ALDER COM SHOP, số lượng 50.831M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 CAB ALDER, số lượng 49.225M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 CAB ALDER, số lượng 50.392M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 CABINET COLOR ALDER, số lượng 43.094M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 CABINET COLOR ALDER, số lượng 51.221M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 JACKET BOARD ALDER, số lượng 46.22M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 JACKET BOARD ALDER, số lượng 47.973M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 JACKET BOARD ALDER, số lượng 48.554M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: ALDER/ Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 JACKET BOARD ALDER, số lượng 49.091M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: B0011/ Miếng gỗ cố định đuôi, kích thước: 300*75*35mm, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: B0011/ Miếng gỗ cố định đuôi, kích thước: 75*50*38mm, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: B0011/ Miếng gỗ cố định đuôi, kích thước: 75*50*38mm, mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 44079990: BEECH-50/ Gỗ Beech xẻ đã sấy, dày 50mm, số lượng thực 12.457 MTQ, hàng không nhãn hiệu (nk)
- Mã HS 44079990: BEECH-50/ Gỗ Beech xẻ đã sấy, dày 50mm, số lượng thực 7.782 MTQ, hàng không nhãn hiệu (nk)
- Mã HS 44079990: BIRCH001/ Gỗ Birch xẻ dạng thanh loại 1(Sawn timber deciduous, Birch grade 1),(đã sấy, bào, chưa chà nhám,sơn,mài) quy cách(0.08-0.40mX2.0mX0.025m), tên khoa học: Betula spp) dùng sx đồ nôi thất (nk)
- Mã HS 44079990: BIRCH001/ Gỗ Birch xẻ dạng thanh loại 1(Sawn timber deciduous, Birch grade 1),(đã sấy, bào,chưa chà nhám,sơn,mài)quy cách(0.08-0.40mX2.0mX0.025m), tên khoa học:Betula spp)dùng sx đồ nôi thất (nk)
- Mã HS 44079990: BIRCH001/ Gỗ Birch xẻ dạng thanh loại 2 & 3(Sawn timber deciduous, Birch grade 2 and 3),(đã sấy, bào,chưa chà nhám,sơn,mài)quy cách(0.08-0.40mX2.0mX0.025m),tên khoa học:Betula spp)dùng sx đồ nôi thất (nk)
- Mã HS 44079990: BIRCH001/ Gỗ Birch xẻ dạng thanh loại 2 & 3(Sawn timber deciduous,Birch grade 2 and 3),(đã sấy, bào,chưa chà nhám,sơn,mài)quy cách(0.08-0.40mX2.0mX0.025m),tên khoa học:Betula spp)dùng sx đồ nôi thất (nk)
- Mã HS 44079990: BIRCH001/ Gỗ Birch xẻ dạng thanh loại 2(Sawn timber deciduous, Birch grade 2),(đã sấy, bào, chưa chà nhám,sơn,mài) quy cách(0.08-0.40mX2.0mX0.025m), tên khoa học: Betula spp) dùng sx đồ nôi thất (nk)
- Mã HS 44079990: BIRCH001/ Gỗ Birch xẻ dạng thanh loại A(Birch Planing Timber Grade A),(đã sấy, bào, chưa chà nhám,sơn,mài),quy cách(19mm x 38-76mm x 2000mm),tên khoa học: Betula spp, dùng sản xuất đồ nội thấ (nk)
- Mã HS 44079990: BIRCH001/ Gỗ Birch xẻ dạng thanh loại A(Birch Planing Timber Grade A),(đã sấy, bào, chưa chà nhám,sơn,mài),quy cách(19mm x 38-76mm x 2000mm),tên khoa học: Betula spp, dùng sản xuất đồ nội thất (nk)
- Mã HS 44079990: CEDAR/ Gỗ Tuyết Tùng xẻ- WESTERN RED CEDAR GREEN LUMBER- 44.45 x RW x RL (mm). Số lượng: 55.182 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Chukrasia sp(Gỗ Lát Khét xẻ N3) (nk)
- Mã HS 44079990: Cinamomum camphora Nees(Gỗ Dạ Hương xẻ (N4) (nk)
- Mã HS 44079990: CS-01-003/ Gỗ Dương đã xẻ quy cách 2 COM 1"X3"UPX7'UP,nằm ngoài danh mục CITES/Poplar (nk)
- Mã HS 44079990: DTS1/ Gỗ xẻ Bạch Đàn(Eucalyptus) Grandis FSC 100%.Dày 24mm, 28mm.Rộng 80- 255mm.Dài 2m-3m (nk)
- Mã HS 44079990: DY-BRLFT-02/ Gỗ lim xẻ chưa được làm tăng độ rắn CUMARU LUMBER- tên khoa học Dipteryx polyphylla, chiều dài914.4-2133.6 mm, chiều rộng 140mm, chiều dày 19mm, không thuộc danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Erythrophloeum fordii Oliv(Gỗ Lim xẻ N2) (nk)
- Mã HS 44079990: EVC-LB-010/ Gỗ óc chó (Tên khoa học: Juglans nigra,Grade 3L; dày 3/4''; đã xẻ.Số lượng thực: 2.098 M3,Đơn giá thực: 288 USD/M3.(Hàng nhập không thuộc danh mục CITES). (nk)
- Mã HS 44079990: EVC-LB-010/ Gỗ óc chó (Tên khoa học: Juglans nigra,Grade 3L; dày 4/4''; đã xẻ.Số lượng thực: 2.246 M3,Đơn giá thực: 275 USD/M3.(Hàng nhập không thuộc danh mục CITES). (nk)
- Mã HS 44079990: EVC-LB-010/ Gỗ óc chó (Tên khoa học: Juglans nigra,Grade Superior; dày 5/4''; đã xẻ.Số lượng thực: 28.278 M3,Đơn giá thực: 2303 USD/M3.(Hàng nhập không thuộc danh mục CITES). (nk)
- Mã HS 44079990: EVC-LB-010/ Gỗ óc chó (Tên khoa học: Juglans nigra,Grade Superior; dày 5/4''; đã xẻ.Số lượng thực: 33.034 M3,Đơn giá thực: 2303 USD/M3.(Hàng nhập không thuộc danh mục CITES). (nk)
- Mã HS 44079990: FR.250CORNERPOST-C-POST/ Linh kiện đóng gói bằng gỗ (Thanh gỗ của thùng gỗ tháo rời 292x28x28mm), dùng để đóng gói sản phẩm mô tơ điện_ORDER_488542 (nk)
- Mã HS 44079990: FR.250CORNERPOST-C-POST/ Linh kiện đóng gói bằng gỗ (Thanh gỗ của thùng gỗ tháo rời 292x28x28mm), dùng để đóng gói sản phẩm mô tơ điện_ORDER_488543 (nk)
- Mã HS 44079990: GB-01/ Gỗ beech (gỗ dẻ gai), 24 x 100 x 1900-2600 mm (nk)
- Mã HS 44079990: GDN001/ Gỗ đoạn GDN001(BASSWOOD SOLID WOOD BOARD), đã xẻ, ghép ngang KT: Dài 300-1000mm, rộng 550mm, dày 16mm (nk)
- Mã HS 44079990: GDX01/ Gỗ dương xẻ/6/4 POPLAR #1 COMMON KILN DRIED (35.202 m3) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ ALDER xẻ (4/4 ALDER COMMON SHOP KD) (ALnus sp) (50.438 M3) (mới 100%). hàng chưa qua sử lý làm tăng độ rắn.16 kiện (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ bạch dương xẻ sấy (POPLAR), loại dày 6/4#2, chưa làm tăng độ rắn (tên khoa học: Liriodendron tulipifera).Hàng không thuộc danh mục quản lý Cities. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Bạch Dương xẻ sấy, Loại 4/4, 2 COM (dày 25.4mm), tên khoa học: Liriodendron Tulipifera, chưa làm tăng độ rắn, mới 100%. Hàng không thuộc danh mục quản lí Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ balsamo dạng xẻ, dài: 2.7-3.0M, rộng: 7-22CM, dày: 10-40CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Myroxylon balsamum). Khối lượng: 38.646M3/23,187.60USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ BALSAMO xẻ. (Tên KH: Myroxylon balsamum). Dầy 40-380 mm. Rộng 70- 160 mm. Dài 2.13- 3 m. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Bằng lăng (LAGERSTROEMIA ANGUSTIFOLIA PIERE), xẻ hộp. Kích thước dài từ 300cm đến 640 cm, rộng từ 20cm đến 45cm, cao từ 20cm đến 50cm (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ BẰNG LĂNG NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Lagerstroemia flos-reginae Retz):1,989M3. ĐƠN GIÁ 250USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ BẰNG LĂNG NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Lagerstroemia flos-reginae Retz):10,652M3. ĐƠN GIÁ 250USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ BẰNG LĂNG NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Lagerstroemia flos-reginae Retz):11,683M3. ĐƠN GIÁ 250USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ BẰNG LĂNG NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Lagerstroemia flos-reginae Retz):144,757M3. ĐƠN GIÁ 250USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ BẰNG LĂNG NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Lagerstroemia flos-reginae Retz):15,152M3. ĐƠN GIÁ 250USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ BẰNG LĂNG NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Lagerstroemia flos-reginae Retz):2,169M3. ĐƠN GIÁ 250USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ BẰNG LĂNG NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Lagerstroemia flos-reginae Retz):24,597M3. ĐƠN GIÁ 250USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ BẰNG LĂNG NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Lagerstroemia flos-reginae Retz):90,682M3. ĐƠN GIÁ 250USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Bằng lăng nước xẻ (Lagerstroemia flos reginae retz sawn wood) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ bằng lăng xẻ (Lagerstroemia flos- Reginae Retz) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Bằng Lăng xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6 mm (Lagerstroemia Flosreginae Retz Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Bằng Lăng, đã xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6 mm (Lagerstroemia flos Reginae Retz Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Beech xẻ KD dày 26 mm, tên khoa học: Fagus sylvatica, gỗ nhóm 4, Hàng không thuộc danh mục CITES, hàng mới 100%. 6.3930m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Beech xẻ KD dày 50 mm, tên khoa học: Fagus sylvatica, gỗ nhóm 4, Hàng không thuộc danh mục CITES, hàng mới 100%.31.1670m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ bilinga dạng xẻ, dài: 2.0-4.5M, rộng: 33-94CM, dày: 33-87CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Nauclea diderrichii). Khối lượng: 9.254M3/2,406.04EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ bilinga dạng xẻ, dài: 2.2-3.2M, rộng: 16-58CM, dày: 14-25CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Nauclea diderrichii). Khối lượng: 242.902M3/70,441.58EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Cà Chít, đã xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6 mm (Shorea Obtusa Wall Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ cẩm (ROSE WOOD) đã xẻ, tên khoa học GUIBOURTIA COLEOSPERMA, hàng không trong danh mục CITES, kích thước: dài: 200-250 cm, rộng 45-60 cm, cao 14-16 cm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ cẩm Paurosa dạng xẻ, dài: 250CM trở lên, rộng: 19CM trở lên, dày: 10CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Swartzia fistuloides) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Căm xe (XYLIA DOLABRIFORMIS BENTH) xẻ hộp. Kích thước dài từ 200 cm đến 600cm, rộng từ 20cm đến 46cm, cao từ 20cm đến 45cm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Căm xe đã được xẻ theo chiều dọc, chưa bào, chà nhám, không nối đầu, có chiều dày trên 6mm (Xylia dolabriformis Benth Sawntimber) (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CĂM XE NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Xylia dolabriformis Benth):2,128M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CĂM XE NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Xylia dolabriformis Benth):2,160M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CĂM XE NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Xylia dolabriformis Benth):42,207M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CĂM XE NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Xylia dolabriformis Benth):44,756M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CĂM XE NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Xylia dolabriformis Benth):5,450M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CĂM XE NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Xylia dolabriformis Benth):55,068M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CĂM XE NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Xylia dolabriformis Benth):66,242M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CĂM XE NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Xylia dolabriformis Benth):71,999M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Căm Xe xẻ (Xylia dolabriformis Benth Sawntimber).Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Căm xe xẻ (Xylia dolabriformis Benth Sawtimber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Căm xe xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6 mm (Xylia Dolabriformis Benth Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ căm xe xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6mm (Xylia dolabriformis Benth- Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Căm Xe xẻ. Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm. (Xylia dolabriformis Benth Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ cao su xẻ chưa được làm tăng độ rắn, chưa được chà nhám (21MM x 55-75MM x 1000-1100MM) (Tên khoa học: HEVEA BRASILIENSIS)/ 101.08 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ cây gỗ cẩm thạch Nam Mỹ xẻ thanh, xếp theo kiện, tổng số thanh: 215, dày 19mm, rộng 90mm, dài: 2.7-3.6m, tên khoa học: Tabebuia serratifolia, hàng mới 100%. SL: 1.165TNE, DG: 320USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ cây Gõ đỏ dạng đã bóc vỏ, xẻ hộp vuông, kích thước từ 30 cm x 40 cm x 2 mét trở lên. Tổng khối lượng 20 khối. Tên khoa học: AFZELIA AFRICANA (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ cây gỗ lim vàng Nam Mỹ xẻ thanh, xếp theo kiện, tổng số thanh: 1042, dày 19mm, rộng 140mm, dài: 0.9-3.9m, tên khoa học: Dipterex odorata, hàng mới 100% SL: 6.858TNE, DG: 320USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ cây Hông { Gỗ Paulownia}. {đã xẻ, bào nhẵn} KT: dài 2,2m x chiều rộng: 14,5cm x độ dày: 2,2cm.(Gỗ không nằm trong danh mục của cites T) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ chi hông xẻ sấy nhóm 5 (Tên khoa học: PAULOWNIA TOMENTOSA), Kích thước: 2184*104*16.5mm- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Hàng mới 100%, cam kết hàng không thuộc công ước cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ chi hông xẻ sấy nhóm 5 (Tên khoa học: PAULOWNIA TOMENTOSA), Kích thước: 2184*155*16.5mm- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Hàng mới 100%, cam kết hàng không thuộc công ước cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ chi hông xẻ sấy nhóm 5 (Tên khoa học: PAULOWNIA TOMENTOSA), Kích thước: 2184*206*16.5mm- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Hàng mới 100%, cam kết hàng không thuộc công ước cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ chi hông xẻ sấy nhóm 5 (Tên khoa học: PAULOWNIA TOMENTOSA), Kích thước: 2184*282*16.5mm- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Hàng mới 100%, cam kết hàng không thuộc công ước cites. (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CHIÊU LIÊU XANH N LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Terminalia chebula Retz):10,957M3. ĐƠN GIÁ 300USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CHIÊU LIÊU XANH N LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Terminalia chebula Retz):2,358M3. ĐƠN GIÁ 300USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CHIÊU LIÊU XANH N LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Terminalia chebula Retz):2,664M3. ĐƠN GIÁ 300USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CHIÊU LIÊU XANH N LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Terminalia chebula Retz):5,721M3. ĐƠN GIÁ 300USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ CHIÊU LIÊU XANH N LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM III (Terminalia chebula Retz):6,294M3. ĐƠN GIÁ 300USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Chiêu liêu xẻ hộp, tên khoa học Terminalia tomentosa, kích thước dày khoảng 1.8 cm, rộng (10-13) cm, dài (60-180) cm, hàng không thuộc danh mục Cites, (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ cumaru dạng xẻ, dài: 1.8-3.0M, rộng: 10-30CM, dày: 10-17CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Dipteryx oleifera). Khối lượng: 59.665M3/26,849.25USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ cumaru dạng xẻ, dài: 2.1-3.0M, rộng: 17-45CM, dày: 15-17CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Dipteryx oleifera). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ dáng hương xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6mm (Pterocarpus pedatus pierre- Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ dẻ gai dạng xẻ (Tên KH: Fagus Sylvatica). Độ dày 50mm, Chiều rộng từ 10-38cm. Chiều dài từ 2100-3400 mm. Hàng không thuộc danh mục Cites. #$ 32.365 CBM, đơn giá: 375 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Dẻ Gai xẻ các loại (gỗ BEECH-PEFC),dày 26mm, chưa làm tăng độ rắn.Tên khoa học Fagus Sylvatica- Hàng mới 100%/ 121,921m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Dẻ Gai xẻ các loại (gỗ BEECH-PEFC),dày 26mm, chưa làm tăng độ rắn.Tên khoa học Fagus Sylvatica- Hàng mới 100%/ 66,297m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ dẻ gai xẻ sấy, Tên khoa học FAGUS SYLVATICA, BEECH SAWN TIMBER EDGED- AB GRADE- 50mm, Kích thước (2100-3400) mm x (10-38) cm x 50 mm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ dẻ gai xẻ sấy, Tên khoa học FAGUS SYLVATICA, BEECH SAWN TIMBER UNEDGED- ABC GRADE- 22mm, Kích thuớc (2100-3200) mm x (10-56) cm x 22 mm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ dẻ gai xẻ sấy, Tên khoa học FAGUS SYLVATICA, BEECH SAWN TIMBER UNEDGED- ABC GRADE- 38mm, Kích thước (2200-3000) mm x (10-52) cm x 38 mm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ denya (Loại BC) dạng xẻ thô, dài: 220CM & Up, rộng: 30CM & Up, dày: 20CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabunensis) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ denya dạng xẻ thô, dài: 3.8-5.8M, rộng: 52-78CM, dày: 44-71CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabunensis). Khối lượng: 24.378M3/8,532.30USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ denya dạng xẻ thô, dài: 4.7-5.8M, rộng: 54-120CM, dày: 55-110CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabunensis). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ denya dạng xẻ thô, dài: 5.3-5.8M, rộng: 70-86CM, dày: 69-75CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabunensis). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Denya dạng xẻ, (Tên KH: Cylicodiscus gabunensis),(Dày: 35cm trở lên,Rộng: 40cm trở lên;Dài: 2,8m trở lên), gỗ không cấm nhập, không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 59,108 M3 26303,06 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Denya dạng xẻ, (Tên KH: Cylicodiscus gabunensis),(Dày: 38cm trở lên,Rộng: 44cm trở lên;Dài: 2,2m trở lên), gỗ không cấm nhập, không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 5,356 M3 2383,42 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ denya dạng xẻ, dài: 4.66-5.7M, rộng: 61-92CM, dày: 38-82CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabunensis). Khối lượng: 24.486M3/8,570.10USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ denya dạng xẻ, dài: 5.1-5.8M, rộng: 52-79CM, dày: 44-77CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabunensis). Khối lượng: 27.111M3/9,488.85USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ denya dạng xẻ, dài: 5.4-5.7M, rộng: 47-105CM, dày: 34-109CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabunensis).Khối lượng: 27.829M3/9,601.01USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Denya xẻ- Denya sawn timber.Tên khoa học:Cylicodiscus gabunensis. Kích thước dài:2,2- 5,8 m.Rộng 34- 93 cm.Dày 33- 88 cm.Hàng không thuộc danh mục CITES(Lượng thực tế: 97,173 m3) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Denya xẻ- Denya sawn timber.Tên khoa học:Cylicodiscus gabunensis. Kích thước dài:2,2- 5,8 m.Rộng 35- 107 cm.Dày 37- 92 cm.Hàng không thuộc danh mục CITES(Lượng thực tế: 78,176 m3) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ điều xẻ (Có bảng kê chi tiết kèm theo). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Điều xẻ qua sơ chế (Kèm theo phụ lục) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Dinh Thối xẻ (Hexaneurocarpon brilletii P.Dop sawn wood) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ đoạn GDN001(BASSWOOD SOLID WOOD BOARD), đã xẻ, ghép ngang,chưa xử lý làm tăng độ rắn,KT: Dài 400-950mm, rộng 500-600mm, dày 16-20mm(SL:29.864 MTQ;DG:600 USD) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Đoạn Hoa Kỳ xẻ dạng thanh dày 4/4inch,rộng:4-13",dài 6-8 ft, (tên KH:Tilia Americana),gỗ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, sơn, mài, bào, dùng để sản xuất phòng xông hơi (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ đoạn mãn châu xẻ(sawn timber), tên khoa học:TILIA MANDSHURICA, Dài: 2/3 m, Dày: 55 mm. Hàng không nằm trong danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ ĐOẠN XẺ BASSWOOD KD LUMBER 25 mm x (76- 330) mm x (2438- 4267) mm (hàng không thuộc danh muc CITES, hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn)Tên khoa học:TILIA SPP. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ đoạn xẻ dạng thanh (BASSWOOD LUMBER KD GRH), Size: 4/4(TH) x 4"-12"(W) x 6'-16'(L). Hàng không thuộc danh mục CITES,chưa bào, mài, chà nhám và chưa làm tăng độ rắn. Tên KH: Tilia sp.NPL sx sp gỗ. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ đoạn xẻ sấy loại 2C tên khoa hoc: TILIA SP (5/4"thick X 6feet-12feet length X 3"-11" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng là: 4,857 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Doussie xẻ thô, dài từ 2.2 M & Up, rộng từ 30Cm & Up, dày từ 120Cm & Up. Tên Khoa học (AFZELIA AFRICANAI), KL: 20 CBM/5.400 USD. gỗ không nằm trong danh mục CITES. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Doussie xẻ thô, dài từ 2.2 M & Up, rộng từ 30Cm & Up, dày từ 120Cm & Up. Tên Khoa học (AFZELIA AFRICANAI), KL: 40 CBM/11.700 USD. gỗ không nằm trong danh mục CITES.` (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Doussie xẻ thô, dài từ 2.2 M & Up, rộng từ 30Cm & Up, dày từ 20 Cm & Up. Tên Khoa học Afzelia Africana, KL: 20 CBM/5,500 USD. gỗ không nằm trong danh mục CITES.` (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Doussie xẻ thô, dài từ 2.2 M & Up, rộng từ 30Cm & Up, dày từ 20 Cm & Up. Tên Khoa học Afzelia Africana, KL: 40 CBM/12.000 USD. gỗ không nằm trong danh mục CITES.` (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ DU MẪU (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ dương xẻ (25.4-50.8) *(76.2-508)*(1220-4880)mm;Tên KH:Liriodendron tulippifera, gỗ nằm ngoài danh mục cites; 238.20 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ dương xẻ (25.4-50.8) *(76.2-508)*(1830-4880)mm;Tên KH:Liriodendron tulippifera, gỗ nằm ngoài danh mục cites; 121.87 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ DƯƠNG XẼ (LIRIODENDRONTULIPIFERA) (8/4"*11~16FT*11~107") gỗ chưa bào chưa qua xử lí làm tăng độ rắn hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Dương xẻ, sấy. Dày 26+38mm, rộng 7.6-43cm, dài 1.8-4.8m. Tên KH: Liriodendron Tulipifera (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Dương xẻ, sấy. Dày 26mm, rộng 7.6-33cm, dài 1.8-4.8m. Tên KH: Liriodendron Tulipifera (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Dương xẻ, sấy. Dày 32mm, rộng 10-38cm, dài 1.8-4.8m. Tên KH: Liriodendron Tulipifera (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Dương xẻ, sấy. Dày 32mm, rộng 7.6-43cm, dài 1.8-4.8m. Tên KH: Liriodendron Tulipifera (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ ekop beli dạng xẻ, dài: 1.4-5.3M, rộng: 40-119CM, dày: 39-112CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Paraberlinia bifoliolata). Khối lượng: 23.278M3/8,147.30USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ ekop beli dạng xẻ, dài: 2.0-5.7M, rộng: 32-94CM, dày: 11-87CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Paraberlinia bifoliolata). Khối lượng: 100.336M3/35,318.27USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Ekop beli dạng xẻ, dài: 2.2-3.0M, rộng: 41-110CM, dày: 12-103CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Paraberlinia bifoliolata). Khối lượng: 26.319M3/8,422.08EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ ekop beli dạng xẻ, dài: 2.4-3.5M, rộng: 65-121CM, dày: 56-115CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Paraberlinia bifoliolata). Khối lượng: 26.581M3/9,303.35USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Ekop mayo dạng xẻ, têm KH: Monopetalanthus letestui. Kích thước dày từ 2cm trở lên x rộng từ 8cm trở lên x dài từ 50cm trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites. số lượng 53 thanh (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ EKU tự nhiên (Eku square logs), đã xẻ,tên khoa học Brachystegia Laurentii, hàng không trong danh mục CITES, Kích thước: dài 2,5-2,7 m, dày 1.2-1.34 m, rộng 1.2-1.34 m. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Elm xẻ sấy chưa rong bìa dày 48mm loại AB (Elm sawn timber: Ulmus carpinifolia). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 1.839 M3, ĐG: 482.32 USD) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ eyeck dạng lóng loại BC, (Tên KH: Pachyelasma tessmannii), (Đường kính tb: 180cm trở lên; Dài: 12,6m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 32,063 M3 8176,07 EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Eyeck dạng xẻ, tên KH: Pachyelasma tessmannii. Kích thước dày từ 2cm trở lên x rộng từ 8cm trở lên x dài từ 50cm trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites. số lượng 33 thanh (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ GÁO VÀNG NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM VII (Adina sessifolia Hook):5,774M3. ĐƠN GIÁ 200USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giáng hương đã được xẻ theo chiều dọc, chưa bào, chà nhám, không nối đầu, có chiều dày trên 6mm (Pterocarpus macrocarpus Kurz Sawntimber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giáng Hương đã được xẻ theo chiều dọc, chưa bào, chà nhám, không nối đầu, có chiều dày trên 6mm(Pterocarpus macrocarpus Kurz Sawntimber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giáng Hương đã xẻ KT: 5-50cm x 3-40cm x 35-320cm,tên khoa học: PTEROCARPUS PEDATUS PIERRE, hàng không nằm trong danh mục cites. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giáng Hương quả lớn xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6 mm (Pterocarpus macrocarpus Kurz Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giáng Hương quả lớn xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6 mm (Pterocarpus macrocarpus KurzSawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giáng Hương xẻ (Pterocarpus macrocarpus Kurz Sawntimber).Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giáng Hương xẻ theo chiều dọc chưa bào, có độ dày trên 6 mm (Pterocarpus macrocarpus kurz- Sawn Timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giáng Hương xẻ theo chiều dọc chưa bào, có độ dày trên 6mm (Pterocarpus macrocarpus kurz- Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giáng Hương xẻ. Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm. (Pterocarpus macrocarpus Kurz Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ giáng hương(PRADOO SAWN TIMBER,đã xẻ,tên khoa học PTEROCARPUS MACROCARPUS,hàg khôg trog danh mục CITES,Kích thước:dài2-3.3 m,dày 0,04-0.78m,rộng0,12-0.86 m.hag moi100%."mô tả hàng hóa/ 40,146.320" (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giổi xẻ (Talauma Giổi A.Chev sawn wood) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giổi xẻ (Talauma Gioi A.chev sawn wood); đơn giá: 350USD/M3; khối lượng: 7,212 M3; / 7,212 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giổi xẻ (Talauma Gioi A.Chev Sawntimber). Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ giổi xẻ (Talauma Gioi A.Chev) Đơn giá 350 USD/M3; Khối lượng: 57,452 M3; / 57,452 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giỏi xẻ N3 (Talauma Gioi A.Chev) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giổi xẻ N3(Talauma Giổi A. Chev) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ giổi xẻ nhóm III (Talauma Giổi A.chev), số lượng 297.832m3, đơn giá 480usd/m3, trị giá 142,959.36usd (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giổi xẻ theo chiều dọc chưa bào, có độ dày trên 6mm (Talauma Gioi A.Chev- Sawn Timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Giổi xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6 mm (Talauma Gioi A.Chev Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (dạng xẻ thanh, kích thước: dài từ 220cm đến 280cm, rộng từ 20cm đến 42cm, dày từ 16cm đến 40cm), tên khoa học Afzelia Africana, hàng không nằm trong danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (dạng xẻ thanh, kích thước: dài từ 302cm đến 314cm, rộng từ 16cm đến 24cm, dày từ 17cm đến 28cm), tên khoa học Afzelia Africana, hàng không nằm trong danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie square logs) đã xẻ, tên khoa học Afzelia Africana, hàng không thuộc danh mục CITES. Kích thước: Dài 2,5m- 2,9m, Dày 0,22m- 0.47m, Rộng 0,27m- 0.5m. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie square logs) đã xẻ, tên khoa học Afzelia Africana, hàng không thuộc danh mục CITES. Kích thước: Dài 2,5m- 2,9m, Dày 0,2m- 0.45m, Rộng 0,27m- 0.5m. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie square logs) đã xẻ, tên khoa học Afzelia Africana, hàng không thuộc danh mục CITES. Kích thước: Dài 2,5m- 2,9m, Dày 0,31m- 0.5m, Rộng 0,32m- 0.6m. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie wood logs) đã xẻ, tên khoa học Afzelia Africana, hàng không thuộc danh mục CITES. Kích thước: Dài 2,3m- 2,7m, Dày 0,02m- 0.03m, Rộng 0,2m- 0.26m. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (doussie) (Tên khoa học: Afzelia bipindensis), dài 240-290cm, rộng 34-50cm, dày: 30-46cm, hàng không nằm trong danh mục cites,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Doussie) dạng xẻ. Tên Khoa học: Afzelia africana. Kích thước: Dày 12cm up Rộng 33cm up Dài 250cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Doussie) dạng xẻ. Tên Khoa học: Afzelia africana. Kích thước: Dày 2cm Rộng 10.5cm up Dài 90cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Doussie) dạng xẻ.Tên KH: Afzelia africana. KT: Dày 15cm up Rộng 20cm up Dài 230cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 6,600USD Lượng thực tế: 22M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (doussie) xẻ dài từ 2.30 mét đến 3.00 mét, rộng từ 0.28 mét đến 0.40 mét, dày từ 0.17 mét đến 0.25 mét. Tên khoa học (AFZELIA AFRICANA), gỗ không nằm trong danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (doussie) xẻ dài từ 2.70 mét đến 3.00 mét, rộng từ 0.35 mét đến 0.65 mét, dày từ 0.16 mét đến 0.18 mét. Tên khoa học (AFZELIA AFRICANA), gỗ không nằm trong danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie) xẻ hộp, tên khoa học: Afzelia africana, chiều dài từ 200cm trở lên,chiều rộng 30cm trở lên, chiều dày 25cm trở lên, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie) xẻ hộp, tên khoa học: Afzelia africana, chiều dài từ 270cm trở lên,chiều rộng 37cm trở lên, chiều dày 36m trở lên, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie) xẻ hộp, tên khoa học: Afzelia africana, chiều dài từ 270cm trở lên,chiều rộng 38cm trở lên, chiều dày 36m trở lên, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie) xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, chiều dày từ 10cm trở lên, chiều rộng từ 10cm trở lên, chiều dài từ 240cm trở lên, 48CBM, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie) xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, chiều dày từ 15cm trở lên, chiều rộng từ 15cm trở lên, chiều dài từ 2m trở lên, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie) xẻ, tên khoa học:Afzelia africana, chiều dày từ 0.2 m trở lên, chiều rộng từ 0.2 m trở lên, chiều dài từ 2.5m trở lên, 20CBM, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (Doussie) xẻ, tên khoa học:Afzelia africana, chiều dày từ 15cm trở lên, chiều rộng từ 15cm trở lên, chiều dài từ 200cm trở lên, 24CBM, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (doussie), tên khoa học; Afzelia africana, hàng xẻ thanh, kích thước: 2,5 x 10,7 x 48cm và 2,5 x 10,7x 63cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra Cites. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (doussie), tên khoa học; Afzelia africana, hàng xẻ thanh, kích thước: 20 x 20 x 80 cm trở lên, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra Cites. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (pachyloba) (Tên khoa học: Afzelia pachyloba), dài 130-570cm,rộng 30-64cm, dày: 15-60cm, hàng không nằm trong danh mục cites,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ tên Kh: Afzelia pachyloba. Kích thước dày từ 2cm trở lên x rộng từ 8 cm trở lên x dài từ 50cm trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng hàng TT 44.917m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ, Tên KH:Afzelia pachyloba. KT: Dày:2cm up Rộng:8cm up Dài: 50cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites, Giá trị thực tế 216,92 EUR Lượng thực tế 0,638 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ, Tên KH:Afzelia pachyloba. KT: Dày:2cm up Rộng:8cm up Dài: 50cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites, Giá trị thực tế 27,220.74 EUR Lượng thực tế: 80.061 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ, Tên KH:Afzelia pachyloba. KT: Dày:2cm up Rộng:8cm up Dài: 50cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites, Giá trị thực tế 61,279.56 EUR Lượng thực tế 180.234 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ,Tên KH: Afzelia pachyloba. KT: Dày 1.9cm up Rộng 10cm up Dài 60cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 7,929.62EUR Lượng thực tế: 20.075M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ. Tên KH: Afzelia pachyloba. KT: Dày 14cm up Rộng 23cm up Dài 140cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 203,311.55USD Lượng thực tế: 312.787M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ. Tên KH: Afzelia pachyloba. KT: Dày 16cm up Rộng 25cm up Dài 160cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 14,859.71USD Lượng thực tế: 22.652M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ. Tên KH: Afzelia pachyloba. KT: Dày 16cm up Rộng 26cm up Dài 140cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 148,549.5USD Lượng thực tế: 225.075M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ. Tên KH: Afzelia pachyloba. KT: Dày 24cm up Rộng 28cm up Dài 390cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 14,906.1USD Lượng thực tế: 22.585M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ. Tên KH: Afzelia pachyloba. KT: Dày 2cm Rộng 10cm up Dài 60cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 16,755.47USD Lượng thực tế: 40.867M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ. Tên KH: Afzelia pachyloba. KT: Dày 2cm Rộng 10cm up Dài 73cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 17,863.29USD Lượng thực tế: 43.569M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ. Tên KH: Afzelia pachyloba. KT: Dày 2cm up Rộng 10cm up Dài 60cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 8,441.08USD Lượng thực tế: 20.588M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ.Tên KH: Afzelia pachyloba. KT: Dày 1.9cm up Rộng 10cm up Dài 60cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 8,402.85USD, Lượng thực tế: 18.673M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ (Pachyloba) dạng xẻ.Tên KH: Afzelia pachyloba. KT: Dày 1.9cm up Rộng 10cm up Dài 75cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 8,957.7USD, Lượng thực tế: 19.906M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ (tên khoa học: AFZELIA AFRICANA), dạng xẻ thanh, độ dày từ 30-60cm, rộng từ 32-60cm, chiều dài +-270cm. Hàng mới 100%. Hàng không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ apa dạng xẻ, (Tên KH: Afzelia africana),(Dày: 23cm trở lên,Rộng: 30cm trở lên;Dài: 2,6m trở lên), gỗ không cấm nhập, không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 53,179 M3 44138,57 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đã xẻ (doussie) (Tên khoa học: Afzelia bipindensis), dài 180-470 cm, rộng:22-77 cm, dày:20-85cm- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đã xẻ doussie sawn timber (Tên khoa học:Afzelia bipindensis), dài 490cm, rộng 36cm, dày: 35cm- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đã xẻ Pachyloba sawn timber (Tên khoa học: Afzelia pachyloba), dài 100-120 cm, rộng:10-13 cm, dày:1.9-2cm- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đã xẻ Pachyloba sawn timber (Tên khoa học: Afzelia pachyloba), dài 75-100 cm, rộng:10-13 cm, dày: 1.9-2cm- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đã xẻ Pachyloba sawn timber (Tên khoa học: Afzelia pachyloba), dài 75-100 cm, rộng:10-13 cm, dày:1.9-2cm- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đã xẻ Pachyloba sawn timber (Tên khoa học:Afzelia pachyloba), dài 210-370cm, rộng 27-90cm, dày: 23-82cm- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đã xẻ thành khối vuông (AFZELIA AFRICANA) kích thước: 36cm up x 33cm up x 2.4m up, hàng không nằm trong danh mục CITES, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đã xẻ thành khối vuông (AFZELIA AFRICANA) kích thước: 39cm up x 35cm up x 2.4m up, hàng không nằm trong danh mục CITES, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ dác vuông dày trên 12 cm, rộng trên 20 cm, dài trên 2.0 m. Hàng không nằm trong danh mục cities (tên khoa học:AFZELIA AFRICANA) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ dạng xẻ (tên khoa học: Afzelia africana), kích thước: chiều dài: từ 225- 280 cm, độ dày: 35- 56 cm, rộng: 40- 60 cm. Hàng không nằm trong danh mục CITES. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ dạng xẻ thanh, tên khoa học: AFZELIA AFRICANA, độ dầy: từ 12- 19 cm, rộng: từ 13- 23.7 cm, dài: từ 220- 300 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ dạng xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, độ dầy: từ 28- 40 cm, rộng: từ 30- 45 cm, dài: từ 220- 260 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ dạng xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, độ dầy: từ 30- 52 cm, rộng: từ 32- 54 cm, dài: từ 220- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ dạng xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, độ dầy: từ 32- 34 cm, rộng: từ 34- 50 cm, dài: từ 230- 260 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ dạng xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, độ dầy: từ 35- 52 cm, rộng: từ 40- 57 cm, dài: từ 220- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ dạng xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, độ dầy: từ 36- 50 cm, rộng: từ 40- 55 cm, dài: từ 220- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đỏ dạng xẻ, tên khoa học: Afzelia Pachyloba, kích thước: bề dày khoảng 38cm-61cm, bề rộng khoảng 38cm-61cm, chiều dài 280cm. Hàng không thuộc danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đỏ dạng xẻ, tên khoa học: Afzelia Pachyloba, kích thước: bề dày khoảng 50cm-65cm, bề rộng khoảng 50cm-65cm, chiều dài 280cm. Hàng không thuộc danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đỏ dạng xẻ, tên khoa học: Afzelia Pachyloba, kích thước: bề dày khoảng 90cm-120cm, bề rộng khoảng 90cm-120cm, chiều dài 579,12cm. Hàng không thuộc danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đỏ xẻ- Doussie square log- tên Khoa học Afzelia Africana dạng thanh: dài 100- 290 cm, dày: 7- 80 cm, rộng: 33- 96 cm, Hàng không thuộc danh mục Cites. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ đỏ xẻ hộp (Pachyloba sawn timber tên khoa học: Afzelia Pachyloba). Dài 140 cm trở lên, rộng 32 cm trở lên, dày 26 cm trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Đỏ xẻ loại FAS AD (Lingue Sawn timber),Dày 50mm x rộng150mm trở lên x dài 0.9-1.4m trở lên.Tên khoa học: Afzelia africana.(Số lượng 2,479 M3,đơn giá 740 EUR) hàng không thuộc danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Đỏ xẻ loại FAS AD (Lingue Sawn timber),Dày 50mm x rộng150mm trở lên x dài 1.5-1.9m trở lên.Tên khoa học: Afzelia africana.(Số lượng 2,733 M3,đơn giá 845 EUR) hàng không thuộc danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Đỏ xẻ loại FAS AD (Lingue Sawn timber),Dày 50mm x rộng150mm trở lên x dài 2m trở lên.Tên khoa học: Afzelia africana.(Số lượng 18.346 M3,đơn giá 995 EUR) hàng không thuộc danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gỏ Đỏ xẻ.(Pahudia cochinchinensis pierre Sawn timber). Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie (Loại BC) dạng xẻ thô, dài: 220CM & Up, rộng: 30CM & Up, dày: 20CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia africana) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô, dài: 1.8-2.9M, rộng: 43-69CM, dày: 42-61CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia xylocarpa). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ doussie dạng xẻ thô, dài: 2.3-2.9M, rộng: 29-91CM, dày: 20-85CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia africana). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ doussie dạng xẻ thô, dài: 2.3-2.9M, rộng: 45-127CM, dày: 36-95CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia africana). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ Doussie dạng xẻ thô, dài: 2.3-3.4M, rộng: 44-65CM, dày: 40-59CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Afzelia xylocarpa). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô, dài: 2.5-2.9M, rộng: 25-68CM, dày: 23-66CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Afzelia africana). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ Doussie dạng xẻ thô, dài: 2.6-2.8M, rộng: 35-84CM, dày: 34-82CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia africana). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô, dài: 200CM trở lên, rộng: 20CM trở lên, dày: 20CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên Latinh: Afzelia africana). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô, dài: 200CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 25CM trở lên,. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia africana) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ doussie dạng xẻ thô, dài: 200CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 25CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia africana) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô, dài: 210CM trở lên, rộng: 20CM trở lên, dày: 20CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên Latinh: Afzelia africana) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ Doussie dạng xẻ thô, dài: 220CM trở lên, rộng: 30CM trở lên, dày: 30CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia africana). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô, dài: 270CM, rộng: 20CM trở lên, dày: 12CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên Latinh: Afzelia africana) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô, dài: 270CM, rộng: 22CM trở lên, dày: 12CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên Latinh: Afzelia africana) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô,dài: 238CM & Up, rộng: 16CM & Up, dày: 15CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên Latinh: Afzelia africana). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô,dài: 265CM & Up, rộng: 16CM & Up, dày: 15CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên Latinh: Afzelia africana). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô,dài: 266CM & Up, rộng: 21CM & Up, dày: 15CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên Latinh: Afzelia africana). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ thô,dài: 270CM & Up, rộng: 21CM & Up, dày: 15CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên Latinh: Afzelia africana). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie dạng xẻ, dài: 3.0M, rộng: 21-28CM, dày: 14-19CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia africana). Khối lượng: 2.266M3/1,359.60EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ doussie dạng xẻ, dài: 3.9-5.7M, rộng: 35-73CM, dày: 35-73CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia bipindensis). Khối lượng: 21.317M3/10,658.50USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ DOUSSIE xẻ. Tên KH: Afzelia africana. Dầy 12 cm trở lên. Rộng 40 cm trở lên. Dài 2 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ DOUSSIE xẻ. Tên KH: Afzelia africana. Dầy 28-51 cm. Rộng 27-50 cm. Dài 2.2 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ DOUSSIE xẻ. Tên KH: Afzelia africana. Dầy 30-44 cm. Rộng 36-45 cm. Dài 2.2 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ DOUSSIE xẻ. Tên KH: Afzelia africana. Dầy 30-60 cm. Rộng 37-58 cm. Dài 2.2 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Doussie(Loại BC) dạng xẻ thô, dài: 220CM & Up, rộng: 30CM & Up, dày: 20CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia africana) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ lau đã được xẻ theo chiều dọc, chưa bào, chà nhám, không nối đầu, có chiều dày trên 6mm (Sindora Tonkinensis A.Chev Sawntimber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Lau đã được xẻ theo chiều dọc, chưa bào, chà nhám, không nối đầu, có chiều dày trên 6mm(Sindora tonkinensis A.Chev Sawntimber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ lau xẻ (Sindora Tonkinensis A.Chev Sawntimber).Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ lau xẻ (Sindora Tonkinensis A.Chev Sawntimber).Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ lau xẻ nhóm I (Sindora tonikinensis A.Chev), số lượng 62.655m3, đơn giá 600usd.m3, trị giá 37,593.00usd (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Lau xẻ theo chiều dọc chưa bào, có độ dày trên 6 mm (Sindora tonkinensis A.chev- Sawn Timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Lau xẻ theo chiều dọc chưa bào, có độ dày trên 6 mm(Sindora tonkinensis A.chev- Sawn Timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Lau xẻ theo chiều dọc chưa bào, có độ dày trên 6mm (Sindora tonkinensis A.chev- Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Lau xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6 mm (Sindora Tonkinensis A.Chev Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Lau xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6 mm (Sindora Tonkinensis A.ChevSawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Lau xẻ. Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm. (Sindora tonkinensis A.Chev Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ lau, đã xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6 mm (Sindora Tonikinensis A.Chev Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ GÕ MẬT NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM I (Sindora cochinchinensis Baill):3,267M3. ĐƠN GIÁ 600USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ GÕ MẬT NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM I (Sindora cochinchinensis Baill):3,301M3. ĐƠN GIÁ 600USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ GÕ MẬT NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM I (Sindora cochinchinensis Baill):7,612M3. ĐƠN GIÁ 600USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ GÕ MẬT NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM I (Sindora cochinchinensis Baill):7,972M3. ĐƠN GIÁ 600USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ GÕ MẬT NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM I (Sindora cochinchinensis Baill):9,294M3. ĐƠN GIÁ 600USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ GÕ MẬT NLIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM I (Sindora cochinchinensis Baill):9,373M3. ĐƠN GIÁ 600USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ Pachy dạng xẻ, dài: 130CM trở lên, rộng: 10CM trở lên, dày: 2CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba). Khối lượng: 40.099M3/15,237.62USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Pachy dạng xẻ, dài: 130CM trở lên, rộng: 12CM trở lên, dày: 8CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba). Khối lượng: 66.732M3/24,023.52EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ pachy dạng xẻ, dài: 140M trở lên, rộng: 13CM trở lên, dày: 8CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba). Khối lương: 67.917M3/24,450.12EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ pachyloba dạng xẻ loại BC, (Tên KH: Afzelia pachyloba), (Dày: 4cm trở lên; Rộng: 15cm trở lên; Dài: 1,4m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 20,607 M3 7959,45 EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ pachyloba dạng xẻ loại BC, (Tên KH: Afzelia pachyloba),(Dày: 2cm trở lên; Rộng: 19cm trở lên; Dài: 2,4m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 1,792 M3 663,04 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ pachyloba dạng xẻ, (Tên KH: Afzelia pachyloba), (Dày: 29cm trở lên, Rộng: 33cm trở lên, Dài: 2,1m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng thực tế: 21,498 M3 7911,26 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Pachyloba dạng xẻ, dài: 2.0-3.3M, rộng: 23-53CM, dày: 21-48CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba). Khối lượng: 21.562M3/12,937.20USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Pachyloba dạng xẻ, dài: 2.6-3.0M, rộng: 63-79CM, dày: 62-77CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Afzelia pachyloba). Khối lượng: 25.372M3/15,223.20USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Pachyloba dạng xẻ, dài: 210CM trở lên, rộng: 10CM trở lên, dày: 4CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba) Khối lượng: 39.697M3/17,863.65EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ pachyloba dạng xẻ, dài: 211CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 2CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba). Khối lượng: 19.654M3/8,844.30EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Pachyloba dạng xẻ, dài: 240CM trở lên, rộng: 8CM trở lên, dày: 6CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ pachyloba dạng xẻ, dài: 3.8-5.7M, rộng: 26-58CM, dày: 26-55CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba). Khối lượng: 19.852M3/11,911.20USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ pachyloba dạng xẻ, dài: 3.9-5.1M, rộng: 27-61CM, dày: 25-60CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba). Khối lượng: 19.601M3/10,780.55USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Pachyloba dạng xẻ, dài: 4.0-5.7M, rộng: 42-102CM, dày: 37-88CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba). Khối lượng: 42.969M3/23,632.95USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ Pachyloba dạng xẻ, dài: 5.2-5.9M, rộng: 36-79CM, dày: 35-74CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Afzelia pachyloba). Khối lượng: 62.013M3/37,207.80USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ pachyloba dạng xẻ, dài: 900-3100MM, rộng: 60-500MM, dày: 20MM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Afzelia pachyloba).Khối lượng: 35.691M3/14,990.22EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ pachyloba xẻ thanh,dài:1.1M trở lên,rộng: 92CM trở lên,dày: 6CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên khoa học: Afzelia pachyloba).mới100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ RODE LOCUS (Tên gọi khác:Gỗ gõ JATOBA), tên khoa học: Hymenaea Courbaril. Số lượng thực tế là 41.457 m3, Đơn giá 270 USD/m3, Gỗ không thuộc danh mục CITIES.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ tự nhiên (Doussie Sawn Timber) đã xẻ, tên khoa học Afzelia Africana, hàng không thuộc danh mục CITES. Kích thước: Dài 2,5m- 2,9m, Dày 0,3m- 0,5m, Rộng 0,3m- 0,5m. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ tự nhiên (Doussie Wood Log) đã xẻ, tên khoa học Afzelia Africana, hàng không thuộc danh mục CITES. Kích thước: Dài 2,5m- 2,8m, Dày 0,32m- 0,57m, Rộng 0,32m- 0,5m. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ tự nhiên (Doussie wood logs), đã xẻ, tên khoa học Afzelia Africana, hàng không trong danh mục CITES, kích thước: dài 2,5- 2,9 m, dày 0,28- 0,63 m, rộng 0,32- 0,62 m. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ tự nhiên (Doussie wood logs), đã xẻ, tên khoa học Afzelia Africana, hàng không trong danh mục CITES, kích thước: dài 233- 272 cm, dày 32- 57 cm, rộng 28- 62 cm. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ vuông thô (AFZELIA AFRICANA) kích thước: 240cm up x 35cm x 39cm up, hàng không nằm trong danh mục CITES, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gỏ xẻ (Doussie Square Logs). Tên khoa học Afzelia Africana; (27PCS) KT::Dày từ 39cm đến 90cm, Rộng từ 36cm đến 110cm, Dài từ 200cm đến 290cm, Hàng không thuộc danh mục khai báo Cites- mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gỏ xẻ (Doussie Square Logs). Tên khoa học Afzelia Africana; (65PCS) KT::Dày từ 30cm đến 63cm, Rộng từ 30cm đến 59cm, Dài từ 240cm đến 280cm, Hàng không thuộc danh mục khai báo Cites- mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ hộp (PACHYLOBA SAWN TIMBER). Tên Khoa học: AFZELIA PACHYLOBA. Dầy trên 2cm, rộng trên 4cm, dài trên 60cm. lượng thực tế; 195.890m3 77376.55EUR. Hàng không thuộc danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ hộp (PACHYLOBA SAWN TIMBER). Tên Khoa học: AFZELIA PACHYLOBA. Dầy trên 2cm, rộng trên 4cm, dài trên 60cm. lượng thực tế; 434.229m3 171520.46EUR. Hàng không thuộc danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ hộp PACHYLOBA SAWN TIMBER tên khoa học: AFZELIA PACHYLOBA. Dài 60cm trở lên, rộng 4cm trở lên, dầy 2cm trở lên. Lượng thực tế 127.988M3 57594.60USD. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ hộp, kích thước: dày hơn 25 cm,rộng hơn 25 cm, dài hơn 270 cm,(gỗ đã xẻ thô,tên khoa học:Afzelia africana), không thuộc danh mục CITES.mới100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ hộp, kích thước: dày hơn 35 cm,rộng hơn 35 cm, dài hơn 270 cm,(gỗ đã xẻ thô,tên khoa học:Afzelia africana), không thuộc danh mục CITES.mới100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ phách (tên khoa học: Afzelia africana) dài từ 2,0- 4,8 m, rộng 0.2- 0.8m, dầy 0.1m- 0.3m, hàng không thuộc danh mục quản lý của Cites, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ phách, kích thước: dày hơn 12 cm,rộng hơn 25 cm, dài hơn 270 cm,(gỗ đã xẻ thô,tên khoa học:Afzelia africana), không thuộc danh mục CITES.mới100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ phách, kích thước: dày hơn 12 cm,rộng hơn 29 cm, dài hơn 270 cm,(gỗ đã xẻ thô,tên khoa học:Afzelia africana), không thuộc danh mục CITES.mới100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ thanh(Afzelia Africana), kích thước: 240 cm up X 14 cm up X 25 cm up. Hàng mới 100%. Hàng không nằm trong danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ thanh,dài:2.1M trở lên,rộng: 38CM trở lên,dày: 12CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên khoa học: Afzelia pachyloba).mới100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ xẻ thô (Doussie), tên KH: Afzelia africana. KT: dày(36-72)cm, rộng(33-77)cm, dài(234-271)cm. Hàng không nằm trong danh mục Cites,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ xẻ thô (Doussie), tên KH: Afzelia africana. KT: dày(37-68)cm, rộng(33-67)cm, dài(237-268)cm. Hàng không nằm trong danh mục Cites,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ xẻ thô (Doussie), tên khoa học: Afzelia spp. KT: dày 20mm, rộng(80-130)mm, dài(450-1000)mm. Hàng không nằm trong danh mục Cites, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ xẻ thô (Papao hay còn gọi là Doussie), tên KH: Afzelia africana. KT: dày(36-68)cm, rộng(33-66)cm, dài(232-265)cm. Hàng không nằm trong danh mục Cites,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ thô tên KH: Doussie Afzelia, KT: dày (26- 57)cm, rộng(27- 54)cm, dài (232- 273)cm. hàng không nằm trong danh mục Cites,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ thô, dầy trên 20cm, rộng trên 20cm, dài trên 2 mét. hàng không nằm trong danh mục Cites, tên khoa học: (Afzelia africana) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gõ xẻ thô, tên khoa học:Afzelia Pachyloba, kích thước dày 26cm đến 87cm, rộng 32cm đến 89cm, dài 266cm đến 290cm, hàng không nằm trong danh mục Cites, số khối: 26,362 mét khối, mới 100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, chiều dài 24-60cm, chiều rộng 33-60cm, dày 30-60cm. Hàng không nằm trong danh mục kiểm tra Cites. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, chiều dài 260cm, chiều rộng từ 15-25cm, chiều dày từ 15-25cm, hàng không nằm trong danh mục cites.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, chiều dài từ 250-255cm, chiều rộng từ 15-30cm, chiều dày từ 10-25cm, hàng không nằm trong danh mục cites.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, chiều dài từ 2m trở lên,rộng từ 15cm trở lên,dày từ 08cm trở lên, hàng không nằm trong danh mục cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana, chiều dài từ 2m trở lên,rộng từ 25cm trở lên,dày từ 25cm trở lên, hàng không nằm trong danh mục cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 200 cm trở lên,rộng từ 25cm trở lên,dày từ 25 cm trở lên, hàng không nằm trong danh mục cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 230-260 cm, rộng từ 30-63cm, dày từ 8-18cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 240-260 cm, rộng từ 26-55cm, dày từ 26-60cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 240-270 cm, rộng từ 30-58cm, dày từ 25-60cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 245-270 cm, rộng từ 25-59cm, dày từ 25-65cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 245-270 cm, rộng từ 26-59cm, dày từ 25-65cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 245-270 cm, rộng từ 26-72cm, dày từ 25-65cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 245-270 cm, rộng từ 31-55cm, dày từ 30-65cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 245-270 cm, rộng từ 31-57cm, dày từ 30-65cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 250-270 cm, rộng từ 30-58cm, dày từ 28-68cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học:Afzelia africana, chiều dày từ 15cm trở lên, chiều rộng từ 15cm trở lên,chiều dài từ 260cm trở lên,20CBM, trị giá 7128EUR, không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học; Afzelia africana, kích thước chiều rộng 10.5cm, dày 2cm, chiều dài từ 48-105cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra Cites. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ, tên khoa học; Afzelia africana, kích thước chiều rộng 10.5cm, dày 2cm, chiều dài từ 48-107cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra Cites. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ,dài: 1.8m trở lên, rộng: 41cm trở lên, dày: 41cm trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites(tên khoa học Afzelia africana).mới100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ xẻ,dài:1.2M trở lên,rộng: 27CM trở lên,dày: 15CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên khoa học: Afzelia pachyloba).mới100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ, tên khoa học: Afzelia africana, hàng xẻ thanh, kt: 15 x 28 x 268 cm trở lên. hàng không thuộc danh mục Cites, mớii 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gõ, tên khoa học: Afzelia africana,chiều dài từ 240-270 cm, rộng từ 30-58cm, dày từ 25-60cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gụ lau xẻ (Sindora tonkinensis A.Chev sawn wood) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gụ lau xẻ (Sindora tonkinensis A.chev sawn wood) Đơn giá: 550 USD/M3; Khối lượng: 168,548 m3; / 168,548 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gụ lau xẻ (Sindora tonkinensis A.chev sawn wood), số lượng: 69,318 M3, đơn giá: 550 USD/m3; / 69,318 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gụ lau xẻ (Sindora Tonkinensis A.Chev sawn wood). Đơn giá: 550 USD/M3; Khối lượng: 9,376 M3; / 9,376 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gụ Lau xẻ (Sindora Tonkinensis A.Chev Sawntimber).Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gụ lau xẻ (Sindora tonkinensis A.Chev) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gụ lau xẻ (tên khoa học: Sindora tonkinensis A.Chev) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gụ lau xẻ (tên khoa học: Sindora tonkinensis A.Chev), (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gụ lau xẻ (tên khoa học: Sindora tonkinensis A.Chev), Số lượng: 51,657 m3. đơn giá 550 USD/m3; / 51,657 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gụ Lau xẻ N1 (Sindora tonkinensis A.chev) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Gụ Lau xẻ N1(Sindora tonkinensis A.Chev) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gụ lau xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6mm (Sindora tonkinensis A.chev- Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gụ lau, gỗ xẻ đã qua sơ chế, tên khoa học:Sindora tonkinensis A.chev, hàng mới 100%, kích thướt độ dầy từ 1-34cm, chiều rộng từ 4-111cm, chiều dài 130-330cm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ gụ xẻ hộp (Sepetir-Sindora Spp), kích thước: bề dày 4 inch trở lên, bề rộng 4.5 inch trở lên, chiều dài 6 feet trở lên. Hàng không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Hồng đàn xẻ-Độ dày 31.8mm (31.8 Red Grandis Fas Kiln Dried);Tên KH: EUCALYPTUS GRANDIS-Hàng không thuộcDM Cites ban hành (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Hồng đàn xẻ-Độ dày 50.8mm (50.8 Red Grandis Fas Kiln Dried);Tên KH: EUCALYPTUS GRANDIS-Hàng không thuộcDM Cites ban hành (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- ALNUS RUBRA, 4/4 JACKET BOARD #1, số lượng 48.608M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- RED ALDER 4/4'' #3 SHOP SCH B:KD LUMBER, số lượng 45.47 M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- RED ALDER 4/4 #3 SHOP SCH B:KD LUMBER, số lượng 46.92 M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- RED ALDER 4/4 #3 SHOP SCH B:KD LUMBER, số lượng 46.96 M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- RED ALDER 4/4 #3 SHOP SCH B:KD LUMBER, số lượng 47.26 M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- RED ALDER 4/4'' COM/SHOP SCH B:KD LUMBER, số lượng 45.02 M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào- RED ALDER 4/4'' COM/SHOP SCH B:KD LUMBER, số lượng 50.82M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào-WESTERN RED ALDER (ALNUS RUBRA), KD,8-10% MC, PKND, S2S 1/16'' BELOW NOMINAL, MAX 15% TRIMBACKS ALLOWED,4/4 ALDER COMSHOP, số lượng 47.607M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào-WESTERN RED ALDER (ALNUS RUBRA), KD,8-10% MC, PKND, S2S 1/16'' BELOW NOMINAL, MAX 15% TRIMBACKS ALLOWED,4/4 ALDER COMSHOP, số lượng 50.468M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào-WESTERN RED ALDER (ALNUS RUBRA), KD,8-10% MC, PKND, S2S 1/16'' BELOW NOMINAL, MAX 15% TRIMBACKS ALLOWED,4/4 ALDER COMSHOP, số lượng 51.035M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào-WESTERN RED ALDER (ALNUS RUBRA), KD,8-10% MC, PKND, S2S 1/16'' BELOW NOMINAL, MAX 15% TRIMBACKS ALLOWED,4/4 ALDER COMSHOP, số lượng 53.666M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào-WESTERN RED ALDER (ALNUS RUBRA), KD,8-10% MC, PKND, S2S 1/16'' BELOW NOMINAL, MAX 15% TRIMBACKS ALLOWED,4/4 ALDER customs shop, số lượng 48.929M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào-WESTERN RED ALDER (ALNUS RUBRA), KD,8-10% MC, PKND, S2S 1/16'' BELOW NOMINAL, MAX 15% TRIMBACKS ALLOWED,4/4 ALDER customs shop, số lượng 49.353M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hồng dương xẻ, chưa bào-WESTERN RED ALDER (ALNUS RUBRA), KD,8-10% MC, PKND, S2S 1/16'' BELOW NOMINAL, MAX 15% TRIMBACKS ALLOWED,5/4 ALDER #3 shop, số lượng 48.510M3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hông xẻ dùng để sản xuất ghế, tên khoa học: Paulownia tomentosa- (KT: 1000x500x12 mm). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hông xẻ dùng để sản xuất ghế, tên khoa học: Paulownia tomentosa- (KT: 2000x950x24 mm). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hông xẻ dùng để sản xuất ghế, tên khoa học: Paulownia tomentosa- (KT: 2000x950x27 mm). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hông xẻ dùng để sản xuất ghế, tên khoa học: Paulownia tomentosa- (KT: 2000x950x30 mm). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hông xẻ dùng để sản xuất ghế, tên khoa học: Paulownia tomentosa- (KT: 2000x950x42 mm). Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá (mussibi) xẻ dài từ 2.50 mét đến 2.70 mét, rộng từ 0.25 mét đến 0.31 mét, dày từ 0.10 mét đến 0.12 mét. Tên khoa học (GUIBOURTIA COLEOSPERMA), gỗ không nằm trong danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá (mussibi) xẻ dài từ 2.50 mét đến 2.70 mét, rộng từ 0.25 mét đến 0.55 mét, dày từ 0.12 mét đến 0.16 mét. Tên khoa học (GUIBOURTIA COLEOSPERMA), gỗ không nằm trong danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá (mussibi) xẻ dài từ 2.50 mét đến 3.00 mét, rộng từ 0.28 mét đến 0.40 mét, dày từ 0.17 mét đến 0.25 mét. Tên khoa học (GUIBOURTIA COLEOSPERMA), gỗ không nằm trong danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Hương đá (Mussivi sawn timbers), đã xẻ, tên khoa học Guibourtia Coleosperma, hàng không nằm trong danh mục CITES, Kích thước: dài 2-2,8m, dày 0,1-0,35 m, rộng 0,25-0,75m (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Hương đá (Mussivi square logs), đã xẻ, tên khoa học Guibourtia Coleosperma, hàng không nằm trong danh mục CITES, Kích thước: dài 2-3,2 m, dày 0,1-0,17 m, rộng 0,25-0,65 m (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá (mussivi) xẻ dài từ 2.50 mét đến 2.70 mét, rộng từ 0.25 mét đến 0.55 mét, dày từ 0.12 mét đến 0.16 mét. Tên khoa học (GUIBOURTIA COLEOSPERMA), gỗ không nằm trong danh mục CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 14) cm, rộng (39- 47) cm, chiều dài (210- 290) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 15) cm, rộng (39- 54) cm, chiều dài (190- 270) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 16) cm, rộng (38- 53) cm, chiều dài (220- 300) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 16) cm, rộng:(32- 63) cm, chiều dài (210- 270) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 17) cm, rộng (36- 55) cm, chiều dài (200- 290) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 18) cm, rộng (37- 67) cm, chiều dài (210- 290) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 18) cm, rộng (40- 60) cm, chiều dài (210- 290) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 20) cm, rộng (35- 58) cm, chiều dài (200- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 20) cm, rộng (38- 50) cm, chiều dài (220- 300) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 20) cm, rộng:(42- 63) cm, chiều dài (220- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 21) cm, rộng (38- 62) cm, chiều dài (210- 290) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 22) cm, rộng (40- 53) cm, chiều dài (220- 300) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 25) cm, rộng (35- 80) cm, chiều dài (200- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 25) cm, rộng:(37- 62) cm, chiều dài (220- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (10- 25) cm, rộng:(42- 68) cm, chiều dài (220- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (11- 17) cm, rộng (36- 59) cm, chiều dài (200- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (11- 34) cm, rộng:(26- 63) cm, chiều dài (210- 270) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy (12- 20) cm, rộng (43- 64) cm, chiều dài (220- 290) cm, hàng mới 100%. Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy (13- 20) cm, rộng (30- 48) cm, chiều dài (220- 280) cm, hàng mới 100%. Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (7- 17) cm, rộng (36- 59) cm, chiều dài (200- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (7- 19) cm, rộng:(40- 66) cm, chiều dài (200- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (8- 17) cm, rộng:(31- 62) cm, chiều dài (220- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (8- 17) cm, rộng:(32- 63) cm, chiều dài (210- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (8- 18) cm, rộng (35- 58) cm, chiều dài (190- 270) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (8- 18) cm, rộng (36- 59) cm, chiều dài (190- 270) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (9- 16) cm, rộng (40- 62) cm, chiều dài (200- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (9- 16) cm, rộng:(40- 62) cm, chiều dài (200- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (9- 17) cm, rộng:(33- 59) cm, chiều dài (210- 270) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (9- 19) cm, rộng (35- 54) cm, chiều dài (200- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (9- 19) cm, rộng (35- 58) cm, chiều dài (200- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (9- 19) cm, rộng (36- 59) cm, chiều dài (200- 280) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương đá Mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dày (9- 33) cm, rộng:(33- 64) cm, chiều dài (210- 270) cm, Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương dạng xẻ thanh, tên khoa học: PTEROCARPUS SOYAUXII, độ dầy: từ 14- 19 cm, rộng: từ 18.4- 25.2 cm, dài: từ 220- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương padouk dạng xẻ loại BC, (Tên KH: Pterocarpus soyauxii), (Dày: 4cm trở lên; Rộng: 11cm trở lên; Dài: 1,3m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 44,024 M3 15320,35 EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương padouk dạng xẻ loại BC, (Tên KH: Pterocarpus soyauxii),(Dày: 2cm trở lên; Rộng: 16cm trở lên; Dài: 1,8m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 17,441 M3 5057,89 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương padouk dạng xẻ thô, dài: 1.2-5.7M, rộng: 12-64CM, dày: 4-58CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii) Khối lượng: 88.397M3/35,358.80USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 0.8-3.0M, rộng: 12-127CM, dày: 4-5CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 51.267M3/20,506.80EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 1.2-3.0M, rộng: 11-23CM, dày: 4-5CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 39.272M3/14,334.28EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 1.4-3.6M, rộng: 33-66CM, dày: 32-59CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 47.229M3/17,238.59EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương padouk dạng xẻ, dài: 1.4-3.6M, rộng: 37-62CM, dày: 33-56CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 19.902M3/7,960.80USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 1.4-5.7M, rộng: 27-64CM, dày: 8-60CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 170.979M3/68,391.60USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương padouk dạng xẻ, dài: 1.5-3.5M, rộng: 23-55CM, dày: 10-28CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 23.213M3/7,428.16USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 1.5-4.1M, rộng: 38-61CM, dày: 38-55CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 22.356M3/8,942.40USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 1.8-4.9M, rộng: 34-66CM, dày: 10-35CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Pterocarpus soyauxii). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 1.9-5.0M, rộng: 34-65CM, dày: 11-28CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 25.096M3/11,042.24USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 140CM trở lên, rộng: 10CM trở lên, dày: 4CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 21.986M3/6,375.94USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 2.0-4.5M, rộng: 27-69CM, dày: 10-38CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 27.204M3/11,969.76USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 2.6-3.6M, rộng: 37-64CM, dày: 35-60CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 27.825M3/7,791.00EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương Padouk dạng xẻ, dài: 211CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 2CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Pterocarpus soyauxii). Khối lượng: 99.587M3/34,855.45EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương xẻ (Tên khoa học: Pterocarpus soyauxii), kích thước dài 210cm- 300cm; rộng 23cm- 60cm, dày 11cm-30cm; hàng không nằm trong danh mục Cites, Khối lượng: 22.64m3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương xẻ thanh (tên khoa học: Pterocarpus Macrocarpus), chiều dày 7-60 cm, rộng 9-65 cm, dài từ 25-180 cm, hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương xẻ thanh, tên khoa học: PTEROCARPUS PEDATUS PIERRE, chiều dài từ 30cm đến 600cm, chiều rộng từ 3cm đến 19cm, chiều dày từ 3cm đến 55cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương xẻ thanh, tên khoa học: PTEROCARPUS PEDATUS, chiều dài từ 75cm đến 120cm, chiều rộng từ 12cm đến 16cm, chiều dày từ 15cm đến 28cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương xẻ thanh,dài:1.5M trở lên,rộng: 19CM trở lên,dày: 9CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên khoa học: Pterocarpus soyauxii).mới100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương xẻ thanh,dài:2.1M trở lên,rộng: 38CM trở lên,dày: 37CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên khoa học: Pterocarpus soyauxii).mới100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ hương xẻ,dài:2M trở lên,rộng: 14CM trở lên,dày: 9CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên khoa học: Pterocarpus soyauxii).mới100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Hương xẻ. Xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm. (Pterocarpus macrocarpus Kurz Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ iroko đã xẻ (Tên khoa học: Chlorophora excelsa), dài 280-580 cm, rộng: 47-135 cm, dày:9-33cm- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ iroko dạng xẻ thô, dài: 5.4-5.8M, rộng: 68-100CM, dày: 62-88CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Chlorophora excelsa). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ iroko dạng xẻ, dài: 5.4-5.8M, rộng: 40-90CM, dày: 43-94CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Chlorophora excelsa). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Iroko dạng xẻ, tên KH: Milicia excelsa. Kích thước dày từ 2cm trở lên x rộng từ 8 cm trở lên x dài từ 50cm trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng hàng thực tế 45.941 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Iroko dạng xẻ, Tên KH:Milicia excelsa. KT: Dày:2cm up Rộng:8cm up Dài: 50cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites, Giá trị thực tế 3,078.36 EUR Lượng thực tế 17,102 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ KELAT xẻ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- KELAT (Tên KH: Eugenia spp.)-1 1/4"x2 3/8"x 2' only- Hàng không nằm trong danh mục Cites- Hàng mới 100%. Số M3 thực: 0.2849 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ KELAT xẻ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- KELAT (Tên KH: Eugenia spp.)-1 1/4"x2 3/8"x 2' only- Hàng không nằm trong danh mục Cites- Hàng mới 100%. Số M3 thực: 0.8104 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ KELAT xẻ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- KELAT (Tên KH: Eugenia spp.)-1 1/4"x2 3/8"x 2'.5 up- Hàng không nằm trong danh mục Cites- Hàng mới 100%. Số M3 thực: 38.4936 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ KELAT xẻ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- KELAT (Tên KH: Eugenia spp.)-1 1/4"x2 3/8"x 2'.5 up- Hàng không nằm trong danh mục Cites- Hàng mới 100%. Số M3 thực: 85.1482 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Kiền kiền đã được xẻ theo chiều dọc, chưa bào, chà nhám, không nối đầu, có chiều dày trên 6mm (Hopea Pierre Hance Sawntimber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lát hoa xẻ (Chukrasia tabularis A.Juss sawn wood) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lenga xẻ sấy loại 3SHOP tên khoa hoc: NOTHOFAGUS PUMILIO (4/4"thick X 6feet-12feet length X RW width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 87,4 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lenga xẻ sấy loại 3SHOP tên khoa hoc: NOTHOFAGUS PUMILIO (4/4"thick X 6feet-12feet length X RW width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 92,92 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lenga xẻ sấy loại CAB COLOR tên khoa hoc: NOTHOFAGUS PUMILIO (4/4"thick X 10feet length X 4"-13" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 3,216 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lenga xẻ sấy loại COMSHOP tên khoa hoc: NOTHOFAGUS PUMILIO (4/4"thick X 8feet-12feet length X 3"-15" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 71,689 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lenga xẻ sấy loại COMSHOP tên khoa hoc: NOTHOFAGUS PUMILIO (4/4"thick X 8feet-12feet length X RW width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 43,06m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lenga xẻ sấy loại CUSTOM COLOR tên khoa hoc: NOTHOFAGUS PUMILIO (4/4"thick X 10feet length X 4"-10" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 3,228 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lenga xẻ sấy loại SUPERIOR COLOR tên khoa hoc: NOTHOFAGUS PUMILIO (4/4"thick X 10feet length X 3"-15" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 3,236 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ loại BC, (Tên KH: Erythrophleum ivorense), (Dày: 9cm trở lên; Rộng: 22cm trở lên; Dài: 1,9m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 22,352 M3 7286,75 EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ loại BC, (Tên KH: Erythrophleum ivorense),(Dày: 10cm trở lên; Rộng: 18cm trở lên; Dài: 2m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 179,786 M3 55374,09 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ loại BC, (Tên KH: Erythrophleum ivorense),(Dày: 4cm trở lên; Rộng: 16cm trở lên; Dài: 2,1m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 141,388 M3 43547,50 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ, (Tên KH: Erythrophleum africanum),(Dày: 14-25cm,Rộng: 14cm trở lên;Dài: 2,1m trở lên), gỗ không cấm nhập, không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 13,413 M3 7913,67 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ, (Tên KH: Erythrophleum africanum),(Dày: 14cm trở lên,Rộng: 10cm trở lên;Dài: 2m trở lên), gỗ không cấm nhập, không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 96,634 M3 54115,04 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ, (Tên KH: Erythrophleum africanum),(Dày: 25cm trở lên,Rộng: 31cm trở lên;Dài: 2m trở lên), gỗ không cấm nhập, không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 3,298 M3 1962,31 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ, (Tên KH: Erythrophleum ivorense), (Dày: 9cm trở lên; Rộng: 17cm trở lên; Dài: 1,4m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 311,992 M3 101397,40 EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ, Tên KH:Erythrophleum ivorense. KT: Dày:2cm up Rộng:8cm up Dài: 50cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites, Giá trị thực tế 11,204.48 EUR Lượng thực tế 40.016 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ, Tên KH:Erythrophleum ivorense. KT: Dày:2cm up Rộng:8cm up Dài: 50cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites, Giá trị thực tế 358,96 EUR Lượng thực tế 1,282 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ,Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 4cm up Rộng 4cm up Dài 80cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 153,418.4EUR Lượng thực tế: 388.401M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 10cm up Rộng 18cm up Dài 160cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 115,580.52USD Lượng thực tế: 245.916M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 11cm up Rộng 23cm up Dài 170cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 10,252.11USD Lượng thực tế: 21.813M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 11cm up Rộng 26cm up Dài 170cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 129,114.24USD Lượng thực tế: 268.988M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 11cm up Rộng 28cm up Dài 170cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 136,628.64USD Lượng thực tế: 284.643M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 11cm up Rộng 31cm up Dài 180cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 20,520.67USD Lượng thực tế: 43.661M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 150mm Rộng 250mm up Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 51,981.15USD Lượng thực tế: 75.335M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 150mm Rộng 250mm up Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 59,693.97USD Lượng thực tế: 86.513M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 150mm Rộng 250mm up Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 76,892.22USD Lượng thực tế: 111.438M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 2cm Rộng 10cm up Dài 78cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 8,439.03USD Lượng thực tế: 20.583M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 39mm Rộng 100mm up Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 125,508USD Lượng thực tế: 209.18M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 39mm Rộng 100mm up Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 57,235.2USD Lượng thực tế: 95.392M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 39mm Rộng 100mm up Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 62,674.2USD Lượng thực tế: 104.457M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 39mm Rộng 100mm up Dài dưới 2100mm. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 8,000USD Lượng thực tế: 16M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 39mm Rộng 100mm up Dài dưới 2200mm. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 19,405USD Lượng thực tế: 38.81M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 39mm Rộng 100mm up Dài dưới 2200mm. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 5,365.5USD Lượng thực tế: 10.731M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 4cm Rộng 24cm up Dài 200cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 13,455USD Lượng thực tế: 39M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 4cm up Rộng 10cm up Dài 120cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 127,288.22USD Lượng thực tế: 270.826M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 4cm up Rộng 25cm up Dài 200cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 6,727.5USD Lượng thực tế: 19.5M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 4cm up Rộng 4cm up Dài 80cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 86,586.76USD Lượng thực tế: 166.513M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 59mm Rộng 140mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 34,122.57USD Lượng thực tế: 49.453M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 59mm Rộng 140mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 8,032.29USD Lượng thực tế: 11.641M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 59mm Rộng 140mm Dài 2700mm. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 696.45USD Lượng thực tế: 1.405M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 59mm Rộng 140mm Dài dưới 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 1,657.9USD Lượng thực tế: 2.81M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 59mm Rộng 140mm Dài dưới 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 5,249.82USD Lượng thực tế: 8.898M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 59mm Rộng 250mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 41,491.18USD Lượng thực tế: 53.537M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 59mm Rộng 250mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 8,931.1USD Lượng thực tế: 11.524M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 59mm Rộng 250mm Dài 2400mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 2,214.95USD Lượng thực tế: 2.858M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 59mm Rộng 250mm Dài dưới 2200mm. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 2,176.2USD Lượng thực tế: 3.224M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 59mm Rộng 250mm Dài dưới 2200mm. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 2,857.28USD Lượng thực tế: 4.233M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ.Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 1.9cm up Rộng 10cm up Dài 60cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites.Giá trị thực tế: 61,987.95USD, Lượng thực tế: 137.751M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ.Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 4cm Rộng 15cm up Dài 110cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 8,628.75USD, Lượng thực tế: 19.175M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ.Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 4cm up Rộng 12cm up Dài 150cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 342,755EUR Lượng thực tế: 979.3M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ.Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 4cm up Rộng 16cm up Dài 110cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 10,219.95USD, Lượng thực tế: 22.711M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim (Tali) dạng xẻ.Tên KH: Erythrophleum ivorense. KT: Dày 4cm up Rộng 4cm up Dài 80cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 194,658.3USD, Lượng thực tế: 432.574M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim (tên khoa học: ERYTHROPHLE UM IVORENSE), dạng xẻ thanh, độ dày từ 15-56cm, rộng từ 34-61cm, chiều dài 275-285cm. Hàng mới 100%. Hàng không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ (Tên KH: Erythrophleum ivorense), kích thước: dày (26-31) cm x rộng (29-31) cm x dài (260-261) cm Hàng không thuộc danh mục Cites.#$ 26 CBM. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học: dài 80-300 cm, rộng:04-80 cm, dày:04- 06cm, hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học: Erythrophleum Ivorense), dài 100-570 cm, rộng:04-83 cm, dày:1.9- 06cm, hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học: Erythrophleum Ivorense), dài 110-300 cm, rộng:13-70 cm, dày:06 cm, hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học: Erythrophleum Ivorense), dài 110-320 cm, rộng:10-70 cm, dày:04-06 cm, hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học: Erythrophleum Ivorense), dài 110-400 cm, rộng:13-100 cm, dày:04-50 cm, hàng không nằm trong danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học: Erythrophleum Ivorense), dài 110-400 cm, rộng:15-106 cm, dày:04-39 cm, hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học: Erythrophleum Ivorense), dài 110-420cm, rộng:19-58cm trở lên, dày:4- 6cm trở lên- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học: Erythrophleum Ivorense), dài 130-320cm, rộng:9-89cm trở lên, dày: 4-48cm trở lên- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học: Erythrophleum ivorense), dài 140-300cm, rộng 17-51cm trở lên, dày: 7-84m, hàng không nằm trong danh mục cites,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học: Erythrophleum Ivorense), dài 80-340 cm, rộng:04-113 cm, dày:04-45cm, hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học:Erythrophleum ivorense), dài 130-350 cm, rộng 13-72cm, dày: 06-36cm hàng không nằm trong danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học:Erythrophleum ivorense), dài 130-360 cm, rộng 13-100cm, dày: 4-46cm hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim đã xẻ Tali sawn timber (Tên khoa học:Erythrophleum ivorense), dài 80- 370 cm, rộng 13-100cm, dày: 4-47cm hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim dạng xẻ thanh, tên khoa học: ERYTHROPHLEUM IVORENSE, độ dầy: từ 14- 19 cm, rộng: từ 18.8- 26.6 cm, dài: từ 270- 300 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim dạng xẻ, tên KH: Erythrophleum ivorense.Kích thước dày từ 2cm trở lên x rộng từ 8cm trở lên x dài từ 50cm trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites. số lượng 100 thanh (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim TALI dạng xẻ (Tên KH: Erythrophleum suaveolens). Độ dày từ 40- 60 mm. Dài từ 90- 450 cm. Rộng 10- 54 cm. Hàng không thuộc danh mục Cites. / 101.594 CBM. Đơn giá 600 EUR/CBM. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim Tali dạng xẻ (Tên khoa học:Erythrophleum invorence), kích thước dày 140-250mm x rộng 150-200mm x dài 2.2- 4.2mm,Hàng không nằm trong danh mục cites,mới 100% (số lượng 119.1872 M3) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim Tali dạng xẻ (Tên khoa học:Erythrophleum invorence), kích thước dày 60 mm x rộng 140-250mm x dài 2.2- 4.2mm,Hàng không nằm trong danh mục cites,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ thô, dài: 270CM, rộng: 30CM trở lên, dày: 30CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Erythrophleum ivorense) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 0.8-1.6M, rộng: 4CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 16.651M3/8,658.52EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 0.8-3.5M, rộng: 4-31.2CM, dày: 4-24.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 57.527M3/17,258.10EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.0-2.1M, rộng: 14-23CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 23.234M3/12,197.85EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.0-2.1M, rộng: 16.8-21.9CM, dày: 4/5.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.0-2.1M, rộng: 17.2-20.2CM, dày: 4/5.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 39.161M3/21,538.55EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.05-2.15M, rộng: 15.8-18.2CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 5.136M3/ 1,232.64EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.2-3.3M, rộng: 126-311MM, dày: 40-250MM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 171.986M3/68,794.40EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.2-3.3M, rộng: 128-366MM, dày: 40-250MM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 330.866M3/132,346.40EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.2M & Up, rộng: 15CM & Up, dày: 4/5.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 58.867M3/13,003.13EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.5-1.8M, rộng: 14.2-16CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 0.414M3/153.18EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.5-2.0M, rộng: 15-17CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.5-3.5M, rộng: 135-245MM, dày: 57MM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh:Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 12.904M3/7,290.76EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.6-3.2M, rộng: 5.8CM, dày: 5.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 17.646M3/8,293.62EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.6-3.5M, rộng: 5-34CM, dày: 4-24.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.8-2.2M, rộng: 100-310MM, dày: 36MM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh:Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 2.882M3/1,628.33EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim Tali dạng xẻ, dài: 1.8-2.7M, rộng: 15-31CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 55.705M3/17,825.60USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1.8-3.6M, rộng: 126-339MM, dày: 40-250MM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 245.803M3/98,321.20EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 100CM trở lên, rộng: 14CM trở lên, dày: 4CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 139.268M3/43,173.08USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 100M trở lên, rộng: 14CM trở lên, dày: 4CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lương: 53.769M3/15,593.01EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 1400-3100MM, rộng: 60-510MM, dày: 40-60MM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense).Khối lượng: 21.701M3/8,246.38EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 191CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 2CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 101.959M3/42,822.78EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 191CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 2CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 77.793M3/32,673.06EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.0-5.0M, rộng: 34-57CM, dày: 28-53CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 21.566M3/11,429.98USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.1-4.2M, rộng: 15.6-26.3CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 114.744M3/57,372.00EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.1-4.8M, rộng: 17-23CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 20.294M3/10,755.82EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.1-4.8M, rộng: 17-23CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 20.894M3/11,073.82EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.2-3.0M, rộng: 13-25CM, dày: 6CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 23.256M3/11,162.88EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.2-3.0M, rộng: 23-41CM, dày: 14-25CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorensis). Khối lượng: 6.416M3/2,758.88EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.2-3.5M, rộng: 13-33CM, dày: 4-24.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 133.434M3/60,045.30EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.2-4.5M, rộng: 16-24CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 135.936M3/87,678.72EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.2-5.0M, rộng: 14-27CM, dày: 4/5.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 97.039M3/65,501.325EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.2-5.4M, rộng: 15-27.6CM, dày: 4/5.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 194.454M3/118,616.94EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.35-4.55M, rộng: 20-25.5CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Erythrophleum ivorense). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.4-3.0M, rộng: 30-52CM, dày: 21-41CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 2.4-4.8M, rộng: 18-26CM, dày: 4CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Erythrophleum suaveolens). Khối lượng: 107.098M3/64,258.80EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 229CM trở lên, rộng: 18CM trở lên, dày: 9CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 230CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 9CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense). Khối lượng: 19.884M3/8,351.28EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 260CM trở lên, rộng: 17CM trở lên, dày: 11CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 58.525M3/24,580.50EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 270CM trở lên, rộng: 19CM trở lên, dày: 7CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim Tali dạng xẻ, dài: 45CM trở lên, rộng: 4CM trở lên, dày: 2CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Erythrophleum ivorense) Khối lượng: 140.208M3/58,887.36EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim xanh (ERYTHROPHLEUM FORDII OLIV) xẻ hộp. Kích thước dài từ 290 cm đến 600 cm, rộng từ 30cm đến 57cm, cao từ 25cm đến 50cm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xanh (Tên khoa học: Erythrophleum fordii) xẻ thanh, kích thước: độ dầy 20- 60 cm, rộng: 25- 65 cm, chiều dài: tối thiểu:100 cm. Hàng mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xanh dạng xẻ (Tên khoa học: Erythrophleum fordii), độ dày (5-35 cm), rộng (12-100 cm), dài (55-570 cm). Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ tận dụng (Tên khoa học: Erythrophleum ivorense), kích thước dài 150cm- 300cm; rộng 12cm- 40cm, dày 2.5cm-5.8cm; hàng không nằm trong danh mục Cites, Khối lượng: 20.94m3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ thanh,dài:1.1M trở lên,rộng: 12CM trở lên,dày: 10CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên khoa học: Erythrophleum ivorense).mới100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ thanh,dài:1.2M trở lên,rộng: 18CM trở lên,dày: 10CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên khoa học: Erythrophleum ivorense).mới100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ, tên kh: Erythrophleum ivorense, chiều dài từ 2400mm trở lên, chiều dày từ 60mm trở lên, chiều rộng: 120mm, 18.11 CBM, trị giá 8421.15EUR, không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ, tên kh: Erythrophleum suaveolens, chiều dài từ 800mm trở lên,chiều dày:40mm, chiều rộng từ 100mm trở lên, 100.396 M3, trị giá 26102.96 EUR, không nằm trong danh mục kiểm tra cites.Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ, tên kh: Erythrophleum suaveolens, chiều dài từ 800mm trở lên,chiều dày:40mm, chiều rộng từ 100mm trở lên, 101.105 M3, trị giá 20221.00 EUR, không nằm trong danh mục kiểm tra cites.Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ, tên kh:Erythrophleum ivorense, chiều dài từ 2400mm trở lên, chiều dày từ 140mm trở lên, chiều rộng: 120mm, 44.558CBM, trị giá 25843.64EUR, không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ, tên khoa học: Erythrophleum ivorense, chiều dài từ 270cm trở lên,rộng từ 30cm trở lên,dày từ 30cm trở lên, hàng không nằm trong danh mục cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ, tên khoa học: Erythrophleum ivorense, dài từ 1m trở lên, rộng từ 140mm trở lên, dày từ 59mm trở lên, 84.854CBM, trị giá 18667.88EUR, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ, tên khoa học: Erythrophleum suavolens,chiều dài từ 245-270 cm, rộng từ 31-57cm, dày từ 30-65cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ lim xẻ,dài:2.1M trở lên,rộng: 21CM trở lên,dày: 10CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên khoa học: Erythrophleum ivorense).mới100%. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim(tali) dạng xẻ tên KH: Erythrophleum ivorense. Kích thước dày từ 2cm trở lên x rộng từ 8 cm trở lên x dài từ 50cm trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng hàng TT68.627 M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim(Tali) dạng xẻ tên KH: Erythrophleum Ivorense. Kích thước dày từ 2cm trở lên x rộng từ 8cm trở lên x dài từ 50cm trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Lim(Tali) dạng xẻ. Tên KH: Erythrophleum ivorense. Kích thước dày từ 2cm trở lên x rộng từ 8 cm trở lên x dài từ 50cm trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Số lượng 201 thanh (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mít xẻ (Artocarpus Integrifolia Linn Sawn Timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ movingui dạng xẻ thô, dài: 1.6-5.7M, rộng: 38-86CM, dày: 11-78CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Distemonanthus benthamianus). Khối lượng: 144.968M3/44,940.08USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mun đã xẻ KT:12-15cm x 20-25cm x 80-120cm, tên khoa học: Diospyros sp, hàng không nằm trong danh mục cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mun sừng xẻ (Diospyros mun H.Lec sawn wood) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mun xẻ tên khoa học:(Diospyros mun) kích thước 10cm x 10cm x 75 cm trở lên, hàng không nằm trong danh mục cites, số khối thực:23.050m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mun xẻ thanh, tên khoa học: DIOSPYROS MUN, chiều dài từ 30cm đến 600cm, chiều rộng từ 2cm đến 60cm, chiều dày từ 8cm đến 50cm, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi (Loại BC) dạng xẻ thô, dài: 200CM & Up, rộng: 20CM & Up, dày: 10CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Guibourtia coleosperma) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussibi (Mussibi in process), tên khoa học: Guibourtia coleosperma. kích thước chiều rộng từ 27 cm trở lên, dày 10 cm trở lên, dài 220 cm trở lên. Hàng không nằm trong danh sách CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussibi (Mussibi in process), tên khoa học: Guibourtia coleosperma. kích thước chiều rộng từ 28 cm trở lên, dày 10 cm trở lên, dài 220 cm trở lên. Hàng không nằm trong danh sách CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi (MUSSIBI IN PROCESS). Tên kh:GUIBOURTIA COLEOSPERMA. kích thước chiều rộng từ 20cm trở lên, dày 20 cm trở lên, dài 220cm trở lên. Hàng không nằm trong danh sách CITES. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ MUSSIBI (MUSSIVI) xẻ. Tên KH: Guibourtia coleosperma. Dầy 13-15 cm. Rộng 27-54 cm. Dài 2.2 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi dạng xẻ thô, dài: 200CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 25CM trở lên,. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Guibourtia coleosperma) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussibi dạng xẻ thô, dài: 200CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 25CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Guibourtia coleosperma) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi dạng xẻ. Tên Khoa học: Guibourtia coleosperma. Kích thước: Dày 10cm up Rộng 25cm up Dài 190cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi dạng xẻ. Tên Khoa học: Guibourtia coleosperma. Kích thước: Dày 11cm up Rộng 26cm up Dài 230cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussibi xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, chiều dày từ 12cm trở lên, chiều rộng từ 30cm trở lên, chiều dài:300cm, 20M3, trị giá 5887 EUR, không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussibi xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, chiều dày từ 13cm trở lên, chiều rộng từ 35cm trở lên, chiều dài:300cm, 20M3, trị giá 5887 EUR, không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi xẻ. Tên KH: Guibourtia coleosperma. Dầy 12-15 cm. Rộng 22-48 cm. Dài 2.3 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi xẻ. Tên KH: Guibourtia coleosperma. Dầy 13-15 cm. Rộng 22-48 cm. Dài 2.3 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ MUSSIBI xẻ. Tên KH: Guibourtia coleosperma. Dầy 13-15 cm. Rộng 22-51 cm. Dài 2.5 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ MUSSIBI xẻ. Tên KH: Guibourtia coleosperma. Dầy 13-15 cm. Rộng 23-50 cm. Dài 2.5 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi xẻ. Tên KH: Guibourtia coleosperma. Dầy 13-15 cm. Rộng 25-47 cm. Dài 2.3 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi xẻ. Tên KH: Guibourtia coleosperma. Dầy 13-15 cm. Rộng 27-50 cm. Dài 2.3 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ MUSSIBI xẻ. Tên KH: Guibourtia coleosperma. Dầy 13-15 cm. Rộng 27-54 cm. Dài 2.5 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ MUSSIBI xẻ. Tên KH: Guibourtia coleosperma. Dầy 13-15 cm. Rộng 31-58 cm. Dài 2.5 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi xẻ. Tên KH: Guibourtia coleosperma. Dầy 13-15 cm. Rộng 37-49 cm. Dài 2.3 m trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi(dạng xẻ thanh, kích thước: dài từ 299cm đến 328cm, rộng từ 13cm đến 25cm, dày từ 21cm đến 38cm), tên khoa học Guibourtia coleosperma, hàng không nằm trong danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussibi, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, hàng xẻ thanh, có kt: 14 x 32 x 241 cm trở lên.Hàng không thuộc danh mục Cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussibi, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, hàng xẻ thanh, có kt: 14 x 32 x 258 cm trở lên.Hàng không thuộc danh mục Cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussibi/Mussivi dạng xẻ thô, dài: 200CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 25CM trở lên,. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Guibourtia coleosperma) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussibi/mussivi dạng xẻ thô, dài: 200CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 25CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Guibourtia coleosperma) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussive (hương đá), tên khoa học: Guibourtia coleosperma, hàng xẻ thanh, kt: 13 x 25 x 215 cm trở lên.Hàng không thuộc danh mục Cites. mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussive dạng xẻ thô, dài: 150CM trở lên, rộng: 20CM trở lên, dày: 20CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Guibourtia coleosperma) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussive xẻ thô (Mussive Sawn Timber) (Tên khoa học: Guibourtia Coleosperma) chiều dài: 270cm, chiều dày từ 20 cm trở lên, chiều rộng từ 20cm trở lên- hàng không nằm trong danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussivi (gỗ hương đá) dạng xẻ, tên khoa học: GUIBOURTIA COLEOSPERMA, độ dầy: từ 12- 22 cm, rộng: từ 16- 104 cm, dài: từ 250- 290 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 12- 16 cm, rộng: từ 30- 58 cm, dài: từ 220- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 12- 16 cm, rộng: từ 36- 50 cm, dài: từ 260- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 12- 16 cm, rộng: từ 40- 55 cm, dài: từ 240- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 13- 16 cm, rộng: từ 40- 50 cm, dài: từ 240- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 13- 16 cm, rộng: từ 40- 58 cm, dài: từ 220- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 14- 16 cm, rộng: từ 36- 56 cm, dài: từ 260- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 14- 16 cm, rộng: từ 38- 50 cm, dài: từ 240- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 14- 16 cm, rộng: từ 38- 54 cm, dài: từ 240- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 14- 16 cm, rộng: từ 38- 54 cm, dài: từ 260- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 14- 16 cm, rộng: từ 60- 80 cm, dài: từ 260- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 14- 18 cm, rộng: từ 38- 55 cm, dài: từ 240- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (Gỗ hương đá) xẻ thanh, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 20-42cm, rộng: từ 20-45 cm, dài: từ 200- 280 cm. Mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussivi (hương đá), hàng xẻ thanh tên khoa học: GUIBOURTIA COLEOSPERMA, kt: 10 x 25 x 310 cm trở lên. hàng không thuộc danh mục Cites, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ MUSSIVI (hương đá), tên khoa học: Guibourtia coleosperma, dạng xẻ thanh, độ dầy: 15 cm, rộng: từ 20- 52cm, chiều dài: 280 cm, hàng mới 100%. Hàng không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussivi (hương đá), tên khoa học: Guibourtia coleosperma, hàng xẻ thanh, kt: 24 x 27 x 255 cm trở lên. hàng không thuộc danh mục Cites, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi (MUSSIVI IN PROCESS), mới 100%. Tên kh:GUIBOURTIA COLEOSPERMA. kích thước chiều rộng từ 19cm trở lên, dày 20 cm trở lên, dài 220cm trở lên. Hàng không nằm trong danh sách CITES. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussivi dạng xẻ thô, dài: 2.0M & Up, rộng: 25CM & Up, dày: 25CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Guibourtia coleosperma) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussivi dạng xẻ thô, dài: 200CM trở lên, rộng: 25CM trở lên, dày: 25CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Guibourtia coleosperma) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 10- 30 cm, rộng: từ 12- 45 cm, chiều dài: từ 220- 300 cm. Hàng mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussivi dạng xẻ, tên khoa học: Guibourtia coleosperma, độ dầy: từ 10- 30 cm, rộng: từ 12- 50 cm, chiều dài: từ 260- 300 cm. Hàng mới 100%, không nằm trong danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi dạng xẻ, Tên khoa học: Guibourtia coleosperma. Kích thước: Dày 18cm up Rộng 20cm up Dài 210cm up. Hàng không nằm trong danh mục CITES. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi dạng xẻ, Tên khoa học: Guibourtia coleosperma. Kích thước: Dày 20cm up Rộng 25cm up Dài 210cm up. Hàng không nằm trong danh mục CITES. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi dạng xẻ.Tên KH: Guibourtia coleosperma. KT: Dày 15cm up Rộng 27cm up Dài 250cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 8,050USD Lượng thực tế: 23M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi dạng xẻ.Tên KH: Guibourtia coleosperma. KT: Dày 20cm up Rộng 25cm up Dài 250cm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 8,750USD Lượng thực tế: 25M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ MUSSIVI xẻ (Tên KH: Guibourtia coleosperma), kt (10 cm x 20 cm x 220 cm) trở lên. Hàng không thuộc danh mục Cites.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ mussivi xẻ thô (Mussivi Sawn Timber) (Tên khoa học: Guibourtia Coleosperma) chiều dài: 270cm, chiều dày từ 20 cm trở lên, chiều rộng từ 20cm trở lên- hàng không nằm trong danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Mussivi/Madeira dạng xẻ thô, dài: 2.2M trở lên, rộng: 20CM trở lên, dày: 20CM trở lên. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh Guibourtia coleosperma). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó (gỗ Walnut) xẻ thô, sấy. Dày 4/4' (25.4mm), rộng 7.5-38cm, dài 1.25-4.85m. Mới 100%. (tên khoa học: Juglans Nigra). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó đã xẻ Walnut KD 8/4 #1com rw x 6': dày 50,8mm, dài.1500mm-4000mm, rộng 90mm-430mm., Tên khoa học: Juglans Regia. (Số lượng đúng Inv: 5.411 M3 x 1,395USD 7,548.35USD) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó đã xẻ Walnut KD 8/4 #2acom rw x 6': dày 50,8mm, dài.1500mm-4000mm, rộng 90mm-430mm., Tên khoa học: Juglans Regia. (Số lượng đúng Inv:30.546 M3 x 855USD 26,116.83USD) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó dạng xẻ (Tên KH: Juglans nigra). Độ dày: 4/4 inch. Chiều dài từ 6-13 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites #$ 34.155 CBM, đơn giá: 1165 USD/CBM. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó dạng xẻ loại 1C (Tên KH: Juglans sp). Độ dày: 4/4 inch, Chiều dài từ 9-14 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites. #$ 12232 BF 28.868 CBM. Đơn giá: 974.5USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Juglans nigra). Chiều dày 4/4 inch. Chiều dài từ 7-14 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites / 28.26 CBM, đơn giá: 960USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Juglans nigra). Độ dày 4/4 inch. Chiều dài từ 7-12 m. Hàng không thuộc danh mục Cites / 32.664 CBM, đơn giá: 975 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Juglans nigra). Độ dày 8/4 inch. Chiều dài từ 6-14 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites. #$ 31.656 CBM, đơn giá: 1335 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó dạng xẻ loại 1COM (Tên KH: Juglans sp). Độ dày: 4/4 inches, Chiều dài từ 4-12 feet. Chiều rộng từ 3-16 inch. Hàng không thuộc danh mục Cites. #$ 17.315 CBM. Đơn giá: 975 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó dạng xẻ loại 2COM (Tên KH: Juglans nigra). Độ dày 4/4 inch. Chiều dài từ 4-12 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites. #$ 32.436 CBM, đơn giá: 530 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó dạng xẻ loại 2COM (Tên KH: Juglans nigra). Độ dày 4/4 inch. Chiều dài từ 7-12 feet. Hàng không thuộc danh mục Cites / 31.307 CBM, đơn giá: 510 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó dạng xẻ loại 2COM (Tên KH: Juglans sp). Độ dày: 4/4 inches, Chiều dài từ 4-12 feet. Chiều rộng từ 3-15 inch. Hàng không thuộc danh mục Cites. #$ 9.340 CBM. Đơn giá: 624.664 USD/CBM (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẽ (dày: 25.4mm, mặt rộng: 7.5-40cm, dài: 1.83m- 3.66m (tên khoa học: Juglans nigra) số lượng: 28.515 MTQ, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc cho xẻ (dày: 25.4mm, mặt rộng: 7.5cm-40cm, dài: 1.83m- 3.66m (tên khoa học: Juglans sp) số lượng: 34.755 MTQ (hàng mới 100%)) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ ốc chó xẻ (dày: 25.4mm, mặt rộng: 7.5cm-40cm, dài: 1.83m-3.66m (tên khoa học: Juglans nigra) số lượng: 29.417 MTQ (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ ốc chó xẻ (dày: 38.1mm, mặt rộng: 7.5cm-40cm, dài: 2.135m-4.27m (tên khoa học: Juglans nigra) số lượng: 29.854 MTQ (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ (Walnut) 3/4 2&Btr KD, tên khoa học: Juglans nigra. Dày 19.05 mm, dài từ 1.5 m trở lên. Số khối: 16.734 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ (Walnut) 4/4 1Com 90/70,N KD, tên khoa học: Juglans nigra. Dày 25.4 mm, dài từ 1.2 m trở lên. Số khối: 3.805 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ (Walnut) 4/4 1Com,N KD, tên khoa học: Juglans nigra. Dày 25.4 mm, dài từ 1.2 m trở lên. Số khối: 29.825 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ (Walnut) 4/4 1Com,N KD, tên khoa học: Juglans nigra. Dày 25.4 mm, dài từ 1.2 m trở lên. Số khối: 32.454 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ (Walnut) 4/4 2ACom KD, tên khoa học: Juglans nigra. Dày 25.4 mm, dài từ 2.1 m trở lên. Số khối: 13.566 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ (Walnut) 4/4 2Com,N KD, tên khoa học: Juglans nigra. Dày 25.4 mm, dài từ 1.8 m trở lên. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ (Walnut) 4/4 Rustic,N KD, tên khoa học: Juglans nigra. Dày 25.4 mm, dài từ 1.2 m trở lên. Số khối: 27.796 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ (Walnut) 8/4 2ACom KD, tên khoa học: Juglans nigra. Dày 50.8 mm, dài từ 1.8 m trở lên. Số khối: 28.502 m3. Gỗ không thuộc danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó Xẻ Sấy (Walnut KD Lumber). Tên khoa học: Juglans nigra. Dày 5/4", Dài 1,8 m trở lên, rộng 10,16cm trở lên. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. số lượng NK thực tế: 30,459 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ sấy Black walnut sawn timber,unedged KD 10-12%, 20mmx150mm & up (15% 100-140mm) x 2m & up, AB grade (50%),(khối lượng thực:11.069m3, đơn giá thực:830EUR) đã qua xử lý nhiệt, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ sấy Black walnut sawn timber,unedged KD 10-12%, 20mmx150mm & up (15%100-140mm) x 2m & up, BC grade(50%), (khối lượng thực:11.606m3, đơn giá thực:710EUR), đã qua xử lý nhiệt, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ sấy chưa qua sử lý làm tăng độ rắn dày 26mm, dài 1.830-4.270m. Tên khoa học: JUGLANS SPP. Hàng nằm ngoài danh mục CITES./ 69.400 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Óc chó xẻ sấy dày 5/4" loại 2A. Tên khoa học: Juglans nigra.(SL: 24.882 M3; ĐG: 629.45 USD) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ sấy loại 1C tên khoa hoc: JUGLANS NIGRA (4/4"thick X 4 feet-14 feet length X 4"-14" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 30,372 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ sấy loại PAL tên khoa hoc: JUGLANS NIGRA (4/4"thick X 6feet-9 feet length X 3"-12" width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 1,175m3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ ÓC CHÓ XẺ SẤY- TÊN KHOA HỌC: JUGLANS SP, 4/4 RW RGH #1C WALNUT N KD, Kích thước (76- 381) mm x (1829- 4267) mm x 25.4 mm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó Xẻ Sấy, FSC certified (Walnut KD Lumber). Tên khoa học: Juglans nigra. Dày 4/4", Dài 1,8 m trở lên, rộng 10,16cm trở lên. Gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục CITES. số lượng NK thực tế: 28.16 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Óc chó xẻ sấy, Loại 4/4, 1 COM (dày 25.4mm), tên khoa học: Juglans nigra, chưa làm tăng độ rắn, số lượng thực tế là 14.195 M3, mới 100%. Hàng không thuộc danh mục quản lí Cites./ 14.195 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Óc chó xẻ sấy, Loại 4/4, 2A COM (dày 25.4mm), tên khoa học: Juglans nigra, chưa làm tăng độ rắn, số lượng thực tế là 14.209 M3, mới 100%. Hàng không thuộc danh mục quản lí Cites./ 14.209 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Óc chó xẻ sấy, Loại 4/4, 2A COM (dày 25.4mm), tên khoa học: Juglans nigra, chưa làm tăng độ rắn, số lượng thực tế là 28.872 M3, mới 100%. Hàng không thuộc danh mục quản lí Cites./ 28.872 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ sấy, Tên khoa học: JUGLANS NIGRA, WN2C499, 2C, WALNUT, UNS. Kích thước: 25.4mm x (76mm- 431.375mm) x (122mm- 4572mm) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ tấm loại 2ACom, tên KH: Juglans nigra, dày 4/4 inch (25,4mm), rộng từ 3 inch (7,62 cm) trở lên, dài từ 6-14 feet(1,8-4,2m), số khối thực tế:29,033m3, gỗ ko thuộc danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó xẻ thanh sấy khô (Juglans sp), loại 1C, dày 4/4 inch, rộng 3 inch trở lên, dài 6 feeth trở lên,. KL: 12.711MFT 29,998m3. Hàng không nằm trong danh mục cites. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ ÓC CHÓ XẺ, loại: 1 # Com, dày 4/4 inches, dài:6-7 feet, (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 5.1800 M3, đơn giá: 1,320.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ ÓC CHÓ XẺ, loại: 1 # Com, dày 4/4 inches, less than 4.5 inches, dài:8 feet, (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 11.7400 M3, đơn giá: 1,210.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ ÓC CHÓ XẺ, loại: 1 # Com, dày 4/4'' less than 4.5'', dài:8'- 10', (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 1.6500 M3, đơn giá: 1,210.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ ÓC CHÓ XẺ, loại: 1 # Com, dày 4/4'' less than 4.5'', dài:8'- 10', (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 9.8550 M3, đơn giá: 1,105.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ ÓC CHÓ XẺ, loại: 1 # Com, dày 4/4" 7", dài: 8'- 10', (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 14.6000 M3, đơn giá: 1,210.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ ÓC CHÓ XẺ, loại: 1 # Com, dày 4/4" 7", dài: 8'- 10', (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 5.5130 M3, đơn giá: 1,105.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ ÓC CHÓ XẺ, loại: 1 # Com, dày 4/4''; less than 4.5'';, dài: 8'- 10', (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 12.5340 M3, đơn giá: 1,210.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó(Juglans nigra)dày 25mm(4/4) loại 2,dạng tấm,đã được xử lý xẻ sấy,chưa được xử lý làm tăng độ rắn, xuất xứ:US,(16 BE31.605 m3).Hàng mới 100%.Trị giá 31.605 m3 x 510 usd 16,118.55 usd (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc chó(Juglans nigra)dày 25mm(4/4) loại 2,dạng tấm,đã được xử lý xẻ sấy,chưa được xử lý làm tăng độ rắn, xuất xứ:US,(3100 PCS 28,514 m3).Trị giá 28.514 m3 x 635 usd 18,106.39 usd. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ óc xẻ (4/4 Walnut no.2 com kd) Tên khoa học: JUGLANS NIGRA.Hàng không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan đã xẻ Okan sawn timber (Tên khoa học: Cylicodiscus gabunensis), dài 200-410 cm, rộng:15-82 cm, dày: 04-41 cm- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ loại BC, (Tên KH: Cylicodiscus gabonensis),(Dày: 6cm trở lên; Rộng: 17cm trở lên; Dài: 1,8m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng: 20,430 M3 5822,55 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ okan dạng xẻ thô, dài: 2.7-3.0M, rộng: 11.6-34.7CM, dày: 14-25CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabunensis). Khối lượng: 67.137M3/18,462.68EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ, (Tên KH: Cylicodiscus gabonensis), (Dày: 8cm trở lên, Rộng: 18cm trở lên, Dài: 2,1m trở lên), hàng không nằm trong danh mục Cites. Lượng thực tế: 20,954 M3 6663,37 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ okan dạng xẻ, dài: 1.6-3.5M, rộng: 10-41CM, dày: 4-24.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabunensis). Khối lượng: 85.698M3/25,709.40EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ okan dạng xẻ, dài: 1.8-3.5M, rộng: 11-54CM, dày: 4-24.8CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabunensis). Khối lượng: 200.836M3/60,250.80EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ okan dạng xẻ, dài: 4.5-5.4M, rộng: 59-77CM, dày: 55-70CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Cylicodiscus gabonensis). Khối lượng: 18.338M3/4,676.19EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 130mm Rộng 245mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 10,629.93USD Lượng thực tế: 20.843M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 130mm Rộng 245mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 30,562.41USD Lượng thực tế: 57.126M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 130mm Rộng 245mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 31,680.56USD Lượng thực tế: 59.216M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 190mm Rộng 245mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 11,224.59USD Lượng thực tế: 22.009M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 190mm Rộng 245mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 24,356.41USD Lượng thực tế: 45.526M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 190mm Rộng 245mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 25,193,15USD Lượng thực tế: 47.09M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 250mm Rộng 245mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 14,523.11USD Lượng thực tế: 27.146M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 250mm Rộng 245mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 5,138.14USD Lượng thực tế: 9.604M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 250mm Rộng 245mm Dài 2200mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 5,347.86USD Lượng thực tế: 10.486M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 57mm Rộng 135-245mm Dài 1800mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 376,499.03USD Lượng thực tế: 717.141M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 57mm Rộng 135-245mm Dài 1800mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 84,778.05USD Lượng thực tế: 161.482M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 57mm Rộng 135mm Dài 1800mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 54,689.9USD Lượng thực tế: 133.39M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan dạng xẻ. Tên KH: Cylicodiscus gabunensis. KT: Dày 57mm Rộng 245mm Dài 1800mm up. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Giá trị thực tế: 16,177.2USD Lượng thực tế: 31.72M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ okan sawn timber (Tên khoa học:Cylicodiscus gabunensis), dài 170-350cm rộng 13-74cm, dày: 6-33cm- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ okan sawn timber (Tên khoa học:Cylicodiscus gabunensis), dài 190-410cm rộng 13-99cm, dày: 4-50cm- hàng không nằm trong danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ okan xẻ (Tên khoa học: Cylicodiscus gabunensis), kích thước dài 160cm- 400cm; rộng 23cm- 60cm, dày 9cm-25cm; hàng không nằm trong danh mục Cites, Khối lượng: 20.78m3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okan xẻ thô (Okan), tên KH: Cylicodiscus gabonensis. KT: dày(58-103)cm, rộng(64-108)cm, dài(246-276)cm. Hàng không nằm trong danh mục Cites,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okoume xẻ sấy dày 50mm loại AIC (Okoume sawn timber: Aucomeaklaineana). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 3.326 M3; ĐG: 454.62 USD) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okoume xẻ sấy dày 50mm loại AIC (Okoume sawn timber: Aucomeaklaineana). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. (SL: 2.414 M3, ĐG: 450.73 USD) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okoumexẻ sấy dày 50mm loại AIC (Okoume sawn timber: Aucomeaklaineana) (SL: 5.365 M3, ĐG: 400.93 EUR) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Okoumexẻ sấy dày 50mm loại AIC (Okoume sawn timber: Aucomeaklaineana) (SL: 5.548 M3, ĐG: 400.93 EUR) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Pachyloba xẻ thô, dài từ 2.2 M & Up, rộng từ 30Cm & Up, dày từ 120Cm & Up. Tên Khoa học (AFZELIA Pachyloba), KL: 20 CBM/5,800 USD. gỗ không nằm trong danh mục CITES.` (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Pơ mu xẻ (Fokienia hodginsii A.Henry et thomas sawn wood) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ RENGAS xẻ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn- RENGAS (TKH: Gluta renghas)-1 1/4"x2 3/8"x 2.5' up- Hàng không nằm trong danh mục Cites- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Sao Đen Nam Mỹ (gỗ xẻ và xẻ thanh),tên kh: Dicorynia guianensis,Rộng:400-600mm,Dài: 2.3-3m,Dày:400-600mm,dài xẻ thanh:2.1-3.1m,rộng xẻ thanh:165mm,dày xẻ thanh:27mm, mới 100%.SL:93.398TNE,DG:573USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Sao Xanh xẻ (Homalium Ceylanium) (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ SAO XANHNGUYÊN LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Homalium caryophyllaceum benth):136,285M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ SAO XANHNGUYÊN LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Homalium caryophyllaceum benth):14,792M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ SAO XANHNGUYÊN LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Homalium caryophyllaceum benth):19,654M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ SAO XANHNGUYÊN LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Homalium caryophyllaceum benth):41,318M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ SAO XANHNGUYÊN LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Homalium caryophyllaceum benth):41,461M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ SAO XANHNGUYÊN LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Homalium caryophyllaceum benth):49,498M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ SAO XANHNGUYÊN LIỆU XẺ HỘP ĐÃ QUA XỬ LÝ NHÓM II (Homalium caryophyllaceum benth):49,538M3. ĐƠN GIÁ 450USD/M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ sến Mukulungu dạng xẻ, dài: 2.2-3.5M, rộng: 10-36CM, dày: 6CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Autranella congolensis) Khối lượng: 44.675M3/21,444.00EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ sến Mukulungu dạng xẻ, dài: 2.2-4.4M, rộng: 10-33CM, dày: 6CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Autranella congolensis) Khối lượng: 22.137M3/10,625.76EUR (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ sến Mukungu dạng xẻ, dài: 2.2-4.8M, rộng: 10-39CM, dày: 6CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên latinh: Autranella congolensis) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ senya dạng xẻ thô, dài: 2.1-2.9M, rộng: 26-67CM, dày: 24-66CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Daniellia oliveri). (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ senya dạng xẻ, dài: 1.3-2.9M, rộng: 39-78CM, dày: 11-70CM. Hàng không nằm trong danh mục Cites (Tên Latinh: Daniellia oliveri) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Senya dạng xẻ, dài: 270CM & Up, rộng: 40CM & Up, dày: 40CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites (tên Latinh: Daniellia oliveri) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Senya ôm tâm (dạng xẻ thanh, kích thước: dài từ 300cm đến 380cm, rộng từ 38cm đến 52cm, dày từ 34cm đến 48cm), tên khoa học Daniellia oliveri, hàng không nằm trong danh mục cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Senya xẻ thô (Senya), tên khoa học:Daniellia oliveri, KT:dày(32-57)ccm, rộng(33-55)cm, dài(226-276)cm. hàng không nằm trng danh mục Cites,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Senya xẻ thô (Senya), tên khoa học:Daniellia oliveri, KT:dày(34-52)cm, rộng(32-54)cm, dài(227-274)cm. hàng không nằm trng danh mục Cites,mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Senya xẻ thô, dài từ 2.2 M & Up, rộng từ 20Cm & Up, dày từ 20 Cm & Up. Tên Khoa học:Daniellia Oliveri, KL: 20 CBM/5.200 USD. gỗ không nằm trong danh mục CITES.` (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Senya xẻ thô, dài từ 2.2 M & Up, rộng từ 20Cm & Up, dày từ 20 Cm & Up. Tên Khoa học:Daniellia Oliveri, KL: 20 CBM/5.500 USD. gỗ không nằm trong danh mục CITES.` (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Senya xẻ thô, dài từ 2.2 M & Up, rộng từ 30Cm & Up, dày từ 120Cm & Up. Tên Khoa học (CYLICODISCUS GABUNENSIS), KL: 19.427 CBM/5,907.9 USD. gỗ không nằm trong danh mục CITES. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Senya xẻ thô, dài từ 2.2 M & Up, rộng từ 30Cm & Up, dày từ 120Cm & Up. Tên Khoa học (DANIELLIA OLIVERI), KL: 20 CBM/5.400 USD. gỗ không nằm trong danh mục CITES. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Senya xẻ thô, dài từ 2.2 M & Up, rộng từ 30Cm & Up, dày từ 20 Cm & Up. Tên Khoa học Daniellia Oliveri, KL: 20 CBM/5,400 USD. gỗ không nằm trong danh mục CITES.` (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ sồi trắng(white oak)dày 25mm(4/4) loại 2,dạng tấm,đã được xử lý xẻ sấy,chưa được xử lý làm tăng độ rắn, xuất xứ:US,(2192 PCS28.757 m3).Hàng mới 100%.Trị giá 28.757 m3 x 410 usd 11,790.37 usd (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ sồi xẻ sấy (OAK), loại dày 4/4 2C KD, chưa làm tăng độ rắn (tên khoa học: Quercus alba).Hàng không thuộc danh mục quản lý Cities. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ sồi xẻ sấy, Tên khoa học: QUERCUS ROBUR, OAK SWAN TIMBER EDGED KD. Kích thước(2000-3000) mm x (220-1092)mm x 50mm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ sồi xẻ sấy, Tên khoa học: QUERCUS ROBUR, OAK SWAN TIMBER EDGED KD. Kích thước(2200-3000) mm x (11320-23500)mm x 38mm (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ sycamore xẻ, T: 32 MM AAB, W(150-520) MM, L(2500-3000)MM (tên khoa học Acer sp, chưa bào chưa chà nhám, không nằm trong danh mục Cites) / 54.266MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Tần Bì xẻ sấy dày 26mm loại AB (Ash sawn timber: Fraxinus excelsior). Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (SL: 0.309 M3; ĐG: 1065.75 EUR) (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ TEAK XẺ (tên khoa học: Tectona Grandis), Chiều dày: 25mm; Chiều rộng: 100mm +; Chiều dài: 1,8 mét- 2,2 mét; Mới 100%; Số lượng: 21,650 m3. (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ TEAK XẺ (tên khoa học: Tectona Grandis), Chiều dày: 25mm; Chiều rộng: 75mm; Chiều dài: 1,8 mét- 2,2 mét; Mới 100%; Số lượng: 2,970 m3. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Thông nàng xẻ (Podocarpus imbricatus BL sawn wood) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ thông xẻ sấy (PINE), loại dày 150x22xRand KD R/S IPE, chưa làm tăng độ rắn (tên khoa học: Pinus Radiata).Hàng không thuộc danh mục quản lý Cities. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ thông xẻ sấy (PINE), loại dày 220x22xRand KD R/S IPE, chưa làm tăng độ rắn (tên khoa học: Pinus Radiata).Hàng không thuộc danh mục quản lý Cities./ 36.108m3, đơn giá: 180usd (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ thông xẻ, sấy (126 thanh) tên khoa học: CHAMAECYPARIS OBTUSA (SIZE: 45x120x2000 MM) hàng mới 100%, hàng không thuộc danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ thông xẻ, sấy (240 thanh) tên khoa học: CHAMAECYPARIS OBTUSA (SIZE: 60x60x3000 MM) hàng mới 100%, hàng không thuộc danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ thông xẻ, sấy (42 thanh) tên khoa học: CHAMAECYPARIS OBTUSA (SIZE: 45x120x2000 MM) hàng mới 100%, hàng không thuộc danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ thông xẻ, sấy (96 thanh) tên khoa học: CHAMAECYPARIS OBTUSA (SIZE: 45x105x2000 MM) hàng mới 100%, hàng không thuộc danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ thông xẻ, sấy (990 thanh) tên khoa học: CHAMAECYPARIS OBTUSA (SIZE: 30x90x3000 MM) hàng mới 100%, hàng không thuộc danh mục cites (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ thông xẻ, tên khoa học: Pinus RADIATA, kích thước:dày: 22mm;32mm; 38mm; 45mm, rộng: 95mm đến 245mm, dài:1600mm đến 3960mm.Hàng không nằm trong danh mục Cites. Mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Trai đã được xẻ theo chiều dọc, chưa bào, chà nhám, không nối đầu, có chiều dày trên 6mm (Fugraea Fragans Roxb Sawntimber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ trai xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6mm (Fugrea fragrans Roxb- Sawn timber) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ trăn (Alder) xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, tên KH: ALNUS RUBRA, Dùng làm hàng nội thất, kích thước (230~270)*(7.6*31)*2.54 mm (Hàng không thuộc danh mục CITES), (/ 147.894CBM).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ trăn (Alder) xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, tên KH: ALNUS RUBRA, Dùng làm hàng nội thất, kích thước (230~270)*(7.6*31)*2.54 mm (Hàng không thuộc danh mục CITES), (/ 149.336CBM).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ trăn (Alder) xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, tên KH: ALNUS RUBRA, Dùng làm hàng nội thất, kích thước (230~270)*(7.6*31)*2.54 mm (Hàng không thuộc danh mục CITES), (/ 248.183CBM).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ trăn (Alder) xẻ, chưa được làm tăng độ rắn, tên KH: ALNUS RUBRA, Dùng làm hàng nội thất, kích thước (230~270)*(7.6*31)*2.54 mm (Hàng không thuộc danh mục CITES), (/ 49.607CBM).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ trăn xẻ sấy loại 3 SHOP, tên khoa hoc: ALNUS RUBRA (4/4"thick X 8 feet-10 feet length X rw width). Cam kết hàng không thuộc công ước cites. Số lượng đúng: 46,673m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ 1x4 Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 1'' (Tên khoa học: Thuja Plicata), Quy cách: 72''x228'' (10.318 M3 & 425 USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ 1x6 Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 1'' (Tên khoa học: Thuja Plicata), Quy cách: 72''x168'' (5.493 M3 & 368 USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ 5/4x4 Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 5/4'' (Tên khoa học: Thuja Plicata), Quy cách: 72''x168'' (6.852 M3 & 450 USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ 7/4x4 Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 7/4'' (Tên khoa học: Thuja Plicata), Quy cách: 72''x120'' (7.161 M3 & 470 USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ 7/4x8 Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 7/4'' (Tên khoa học: Thuja Plicata), Quy cách: 72''x168'' (4.732 M3 & 470 USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ 7/8x4 Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 7/8'' (Tên khoa học: Thuja Plicata), Quy cách: 60''x240'' (6.247 M3 & 328 USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 102mm (Tên khoa học: Thuja Plicata), Quy cách:102mm x1000-1200mm (57,933M3 & 625USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 102mm (Tên khoa học: Thuja Plicata), Quy cách:152mm x1000-1200mm (50,676M3 & 625USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 22mm (Tên khoa học: Thuja Spp), Quy cách:102mm x1000-1200mm (14,820M3 & 425USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 22mm (Tên khoa học: Thuja Spp), Quy cách:102mm x1000-1524mm (24,367M3 & 675USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ Western Red Cedar, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 25mm (Tên khoa học: Thuja Plicata), Quy cách:102mm x1000-1200mm (15,786M3 & 650USD/M3) (Dùng để sx sp gỗ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ WRC #2 SHOP & BTR ROUGH GREEN, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 102mm(Tên khoa học:Thuja Plicata),QC: rộng 102mm,dài 6-16' (5.380M3; 458 $/M3) dùng để sx sp gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ WRC #2 SHOP & BTR ROUGH GREEN, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 102mm(Tên khoa học:Thuja Plicata),QC: rộng 153mm,dài 6-20' (9.921M3; 458 $/M3) dùng để sx sp gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ WRC #2 SHOP & BTR ROUGH GREEN, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 48mm(Tên khoa học:Thuja Plicata), QC: rộng 204mm,dài 6-20' (30.814M3; 391 $/M3) dùng để sx sp gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ WRC #2 SHOP & BTR ROUGH GREEN, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 52mm(Tên khoa học:Thuja Plicata), QC: rộng 102mm,dài 6-16' (56.261M3; 391 $/M3) dùng để sx sp gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ WRC #2 SHOP & BTR ROUGH GREEN, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 52mm(Tên khoa học:Thuja Plicata), QC: rộng 153mm,dài 6-16' (50.412M3; 391 $/M3) dùng để sx sp gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ WRC #2 SHOP & BTR ROUGH GREEN,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 48mm(Tên khoa học:Thuja Plicata), QC: rộng 83mm,dài 6-20' (17.027 M3; 356 $/M3) dùng để sx sp gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ tuyết tùng đỏ đã cưa xẻ WRC #2 SHOP & BTR ROUGH GREEN,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn dày 48mm(Tên khoa học:Thuja Plicata), QC: rộng102mm,dài 6-20' (18.932 M3; 391$/M3) dùng để sx sp gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ Walnut (Óc chó) đã xẻ theo chiều dọc,dạng thanh kích thước chiều dầy 4/4'' (inch), chiều dài 7' + tên khoa học Juglans sp., không thuộc danh mục CITES), khối lượng thực tế 9.091m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ WPL dạng lóng,(MARTIODENDRON PARVIFLORUM) Kích thước: dài từ 3m & Up, Đường kính 30Cm & up. Khối lượng: 129.920 M3/36,377.6 USD. Hàng hoá nhập khẩu không nằm trong danh mục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ XẺ (GỖ TUYẾT TÙNG ĐỎ) WESTERN RED CEDAR (25- 51) mm x (76- 152) mm x (1219- 3658)mm(hàng không thuộc danh muc CITES,hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),Tên khoa học:JUNIPERUS VIRGINIANA (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder (Western Red Alder), tên khoa học: Alnus rubra, độ dày: 23-26mm, chiều dài 1830-3660mm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng không nằm trong danh mục CITES, hàng mới 100%/ 44,979.161,03 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder (Western Red Alder), tên khoa học: Alnus rubra, độ dày: 23-26mm, chiều dài 1830-3660mm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng không nằm trong danh mục CITES, hàng mới 100%/ 45,785.161,03 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder (Western Red Alder), tên khoa học: Alnus rubra, độ dày: 23-26mm, chiều dài 1830-3660mm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng không nằm trong danh mục CITES, hàng mới 100%/ 45,939.161,03 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder (Western Red Alder), tên khoa học: Alnus rubra, độ dày: 23-26mm, chiều dài 1830-3660mm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng không nằm trong danh mục CITES, hàng mới 100%/ 46,312.203,40 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder (Western Red Alder), tên khoa học: Alnus rubra, độ dày: 23-26mm, chiều dài 1830-3660mm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng không nằm trong danh mục CITES, hàng mới 100%/ 46,442.203,40 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder (Western Red Alder), tên khoa học: Alnus rubra, độ dày: 23-26mm, chiều dài 1830-3660mm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng không nằm trong danh mục CITES, hàng mới 100%/ 46,494.203,41 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder (Western Red Alder), tên khoa học: Alnus rubra, độ dày: 23-26mm, chiều dài 1830-3660mm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng không nằm trong danh mục CITES, hàng mới 100%/ 46,878.161,03 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder (Western Red Alder), tên khoa học: Alnus rubra, độ dày: 23-26mm, chiều dài 1830-3660mm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng không nằm trong danh mục CITES, hàng mới 100%/ 48,009.161,03 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder (Western Red Alder), tên khoa học: Alnus rubra, độ dày: 23-26mm, chiều dài 1830-3660mm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng không nằm trong danh mục CITES, hàng mới 100%/ 49,218.161,03 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder- 4/4 25.4mm x (100mm ~ 150mm) x 1829mm, (gỗ xẻ theo chiều dọc, chưa bào)tên khoa hoc ALNUS Rubra (nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm gỗ) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW10' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 26.950 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW10' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 33.619 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW10' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 35.928 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW10' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 37.047 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW10' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 40.188 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW10' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 40.264 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW8' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 10.551 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW8' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 10.769 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW8' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 13.249 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW8' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 13.309 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW8' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 15.904 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 4/4 RW8' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 21.047 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ ALDER 4/4, (4/4 inch x 8~12 feet), dùng trong sản xuất đồ gỗ.Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. Tên khoa học: ALNUS RUBRA. Hàng mới 100%./ 201.108 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder- 5/4 31.75mm x (100mm ~ 150mm) x 1829mm, (gỗ xẻ theo chiều dọc, chưa bào)tên khoa hoc ALNUS Rubra (nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm gỗ) (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 5/4 RW10' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 39.948 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Alder 5/4 RW8' (gỗ chưa làm tăng độ rắn, tên khoa học Alnus rubra.)_/ 10.331 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 30mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% Narrow 30, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:32,683MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 30mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% wide 30, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:2,759MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 32mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% wide 32, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:22,112MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 38mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% Narrow 38, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:32,926MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 38mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% wide 38, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:0,681MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 45mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% Narrow 45, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:7,739MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 45mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% wide 45, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:45,026MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 50mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% wide 50, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:2,068MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 55mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% Narrow 55, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:11,270MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 55mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% wide 55, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:15,449MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ bạch đàn dày 63mm: Eucalyptus Grandis FSC 100% Narrow 63, (dài từ 1,9m đến 3.05m, rộng từ 83 đến 196mm), đơn giá IV-315 USD- Số lượng/IV:8,334MTQ (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Cedar (Cây tuyết tùng, tên khoa học: Juniperus Virginiana. Thickness 6inch x Length 8 feet. Gỗ chưa được làm gia tăng độ rắn.Cam kết gỗ nằm ngoài danh mục Cites)/ 26,583 (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ XẼ HỘP TÊN TM:DOUSSIE- TÊN KHOA HỌC: AFZELIA AFRICANA- QUY CÁCH: DÀI: 200:285 CM- DÀY: 50:68CM, RỘNG:7-68CM-GỖ KHÔNG THUỘC DANH MỤC CITES (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ XẼ HỘP TÊN TM:DOUSSIE- TÊN KHOA HỌC: AFZELIA AFRICANA- QUY CÁCH: DÀI: 210-268CM- DÀY: 35:52CM, RỘNG:35:-45CM-GỖ KHÔNG THUỘC DANH MỤC CITES (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ XẼ HỘP TÊN TM:DOUSSIE- TÊN KHOA HỌC: AFZELIA AFRICANA- QUY CÁCH: DÀI: 210-269CM- DÀY: 35:52CM, RỘNG:35:-43CM-GỖ KHÔNG THUỘC DANH MỤC CITES (nk)
- Mã HS 44079990: GỖ XẼ HỘP TÊN TM:DOUSSIE- TÊN KHOA HỌC: AFZELIA AFRICANA- QUY CÁCH: DÀI: 220-280CM- DÀY: 30:50CM, RỘNG:16-52 CM-GỖ KHÔNG THUỘC DANH MỤC CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ hộp: Gỗ Giá Tỵ (Teak Squares). Tên khoa học: Tectona grandis. Dày 110- 260 mm; Rộng: 140- 290 mm; Dài 2,2 m. Gỗ không thuộc danh mục Cites. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ nguyên liệu nhóm 2: Căm xe (Xylia dolabriformis Benth)(Dày hoặc rộng >35cm,dài >250cm) KL 28,938 m3 x 450 USD 13.022,10 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ nguyên liệu nhóm 2: Căm xe (Xylia dolabriformis Benth)(Loại khác) KL 1,580 m3 x 350 USD 553,00 USD (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Óc chó WALNUT 5/4 (Tên khoa học JUGLANS NIGRA)_/ 22.481 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ Óc chó WALNUT 6/4 (Tên khoa học JUGLANS NIGRA)_/ 6.077 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ- SIZE LUMBER (HICKORY), làm từ gỗ cây Hồ Đào, quy cách: 390-2370*79*22 mm, dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ- SIZE LUMBER, làm từ gỗ cây Dương, quy cách: 322~2500*40~91*21 mm, dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ- SIZE LUMBER, làm từ gỗ cây Dương, quy cách: 325-1087*66*21 mm, dùng sản xuất đồ gỗ nội thất, hàng chưa qua xử lý nhiệt làm tăng độ rắn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ tuyết tùng chưa qua xử lí làm tăng độ rắn, chưa bào chưa chà nhám- CEDAR CANTS (6''UP*6''UP*8'3'')- TKH: juniperus virginiana. Hàng ngoài cites. NL dùng để sản xuất đồ gỗ nội thất. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ: Gỗ Dương (4/4" Yellow Poplar 2C KD). Dày 25.4 mm; Rộng 10-45cm; Dài 1.8-4.8m. Tên khoa học: Liriodendron tulipifera. Gỗ nhóm 4. Không thuộc danh mục Cites. Nhập khẩu thực tế 89.007M3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ: Gỗ óc chó (WALNUT LUMBER) 4/4 2C KD,RGH.Tên khoa học: Juglans nigra. Dày: 25,4 mm; Rộng: 7,62- 30,48 cm; Dài: 1,21- 3,65 m.Gỗ nhóm 4.Không thuộc danh mục Cites. Số lượng NKTT: 27,047 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ: Gỗ óc chó (WALNUT) 4/4 2COM KD.Tên khoa học:Juglans sp.Dày:25,4mm; Rộng:7,62- 40,64 cm; Dài: 1,83- 4,6 m.Gỗ nhóm 4.Không thuộc danh mục Cites, Sl NK thực tế: 29,226 m3 (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ: gỗ thông. dày 11-15mm, rộng 85-205mm, dài 2.25-4.00m, gỗ nhóm 4, không thuộc danh mục Cites. Tên khoa học Pinus Radiata. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗ xẻ: gỗ thông. dày 22-32mm, rộng 75-290mm, dài 3.05-3.96m, gỗ nhóm 4, không thuộc danh mục Cites. Tên khoa học Pinus Radiata. (nk)
- Mã HS 44079990: Gỗi Alder (Gỗ trăn) đã xẻ theo chiều dọc,dạng thanh, kích thước chiều dầy 6/4'' (inch), chiều dài 8-10', tên khoa học Alnus Sp., không thuộc danh mục CITES) (nk)
- Mã HS 44079990: GOWALNUT01/ Gỗ Óc Chó walnut 4/4 common 1 kd (tên khoa học: juglans nigra) (nk)
- Mã HS 44079990: GT-01/ Gỗ Thông (32 x 75- 200 x 2100-3950) mm (nk)
- Mã HS 44079990: GT-01/ Gỗ Thông Xẻ Sấy (22 x 75- 200 x 2100- 3950 mm) (nk)
- Mã HS 44079990: GT-01/ Gỗ Thông Xẻ Sấy (22-38 x 75-175 x 3050-3960) (nk)
- Mã HS 44079990: GT-01/ Gỗ Thông Xẻ Sấy, 38 x130-150 x 2135-4270 mm (nk)
- Mã HS 44079990: GTH-01/ Gỗ thông (WHITEWOOD)- WW Sawn 25x100 ABC (PF) KD (41.412 M3) (nk)
- Mã HS 44079990: GTH-01/ Gỗ thông (WHITEWOOD)- WW Sawn 25x125 ABC (PF) KD (39.310 M3) (nk)
- Mã HS 44079990: GTXS-BAILLIE/ Gỗ trăn xẻ sấy(Dày:25.4;Rộng:200-500;Dài:2432-3048)mm (nk)
- Mã HS 44079990: GXDAOXE/ Gỗ (Xoan đào xẻ) KEYAKI HALF SAWED BOARDS 190 x 110 x 90 cm (nk)
- Mã HS 44079990: Hexaneurocarpon brilletii P.Dop(Gỗ Đinh Thối xẻ N2) (nk)
- Mã HS 44079990: Hexaneurocarpon brilletii P.Dop(Gỗ Đinh Thối xẻ N4) (nk)
- Mã HS 44079990: HICK-SAW/ Gỗ xẻ Hồ đào Hickory sấy khô, chiều rộng 4 inch trở lên, dài 6 feet trở lên, dày 26mm (4/4"), COM2, (Carya sp) số lượng thực tế trên invoice: 53,497 cbm x 410 21.933,77 usd (nk)
- Mã HS 44079990: HICK-SAW/ Gỗ xẻ Hồ đào Hickory sấy khô, chiều rộng 4 inch trở lên, dài 7 feet trở lên, dày 26mm (4/4"), COM2, (Carya sp) số lượng thực tế trên invoice: 81,314 cbm x 410 33.338,74 usd (nk)
- Mã HS 44079990: JA001/ Gỗ thông xẻ, chưa được tăng độ rắn, độ dày 37- 45mm (DRIED RADIATA PINE SAWN TIMBER) (37- 45mm*95-300mm*1.8-5.5m) tên KH: Pinus radiata, hàng mới 100%, (Số lượng thực tế: 1007.043m3) (nk)
- Mã HS 44079990: JA001/ Gỗ thông xẻ, chưa được tăng độ rắn, độ dày 45mm (DRIED RADIATA PINE SAWN TIMBER) (45mm*95-300mm*1.8-5.5m) tên KH: Pinus radiata, hàng mới 100%, (Số lượng thực tế: 460.169m3) (nk)
- Mã HS 44079990: JTB-02/ Gỗ anh đào xẻ chưa được làm tăng độ rắn,đã bào bốn mặt JATOBA LUMBER- tên khoa học Hymenaea courbaril L, chiều dài 300-1800 mm, chiều rộng100 mm, chiều dày 19 mm, ko nằm trong dmuc Cites (nk)
- Mã HS 44079990: JTB-02/ Gỗ anh đào xẻ chưa được làm tăng độ rắn,đã bào bốn mặt JATOBA LUMBER- tên khoa học Hymenaea courbaril L, chiều dài 600-1800 mm, chiều rộng 100 mm, chiều dày 19 mm, hàng không thuộc dmuc Cites (nk)
- Mã HS 44079990: JTB-02/ Gỗ anh đào xẻ chưa được làm tăng độ rắn,đã bào bốn mặt JATOBA LUMBER- tên khoa học Hymenaea courbaril L, chiều dài630-1860 mm, chiều rộng102mm, chiều dày 19.5 mm, hàng không thuộc dmục Cites (nk)
- Mã HS 44079990: JTB-02-AW/ Gỗ anh đào xẻ chưa được làm tăng độ rắn,đã bào bốn mặt JATOBA LUMBER- tên khoa học Hymenaea courbaril L, chiều dài300-1800 mm, chiều rộng100 mm, chiều dày 19 mm, hàng ko thuộc dmuc CITES (nk)
- Mã HS 44079990: Lagerstroemia flos reginae Retz (Gỗ bằng lăng nước xẻ nhóm III), số lượng 193.985m3, đơn giá 280usd/m3, trị giá 54,315.80usd (nk)
- Mã HS 44079990: Lagerstroemia flos reginae Retz (Gỗ bằng lăng nước xẻ nhóm III), số lượng 69.516m3,đơn giá 280usd/m3, trị giá 19,464.48usd (nk)
- Mã HS 44079990: Lagerstroemia flos reginae Retz (Gỗ bằng lăng nước xẻ nhóm III), số lượng 80.491m3,đơn giá 280usd.m3, trị giá 22,537.48usd (nk)
- Mã HS 44079990: LFT-02/ Gỗ lim xẻ chưa được làm tăng độ rắn CUMARU LUMBER- tên khoa học Dipteryx odorata, chiều dài 914.4-1828.8 mm, chiều rộng145 mm, chiều dày 21 mm, hang ko thuoc dmuc Cites (nk)
- Mã HS 44079990: LT02/ Gỗ dương xẻ (Poplar) dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào (1",23mmX6-16') (Tên KH: Liriodendron tulipifera), dùng để sản xuất SP gỗ) (nk)
- Mã HS 44079990: LT02/ Gỗ dương xẻ (Poplar) dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào (1"X6-16') (Tên KH: Liriodendron tulipifera), dùng để sản xuất SP gỗ) (nk)
- Mã HS 44079990: LT02/ Gỗ dương xẻ dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào (1"X6-16') (Tên KH: Liriodendron tulipifera), dùng để sản xuất SP gỗ) (nk)
- Mã HS 44079990: LT03/ Gỗ thông xẻ dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào (22*100-152*2745-4880)MM (Tên KH: Pinus taeda), dùng để sản xuất SP gỗ) (nk)
- Mã HS 44079990: LT03/ Gỗ thông xẻ dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào (22*100-195*2440-3355)MM (Tên KH: Pinus taeda), dùng để sản xuất SP gỗ) (nk)
- Mã HS 44079990: Manglietia fordiana Oliv (Gỗ Vàng Tâm xẻ N4) (nk)
- Mã HS 44079990: MR03-08-011033/ Gỗ bạch đàn xẻ (độ dày: 33 mm) đơn giá: 320, số lượng: 138.817-Eucalyptus (nk)
- Mã HS 44079990: MR03-08-011038/ Gỗ bạch đàn xẻ (độ dày: 38 mm) đơn giá: 320, số lượng: 2.941-Eucalyptus (nk)
- Mã HS 44079990: MR03-08-012025/ Gỗ bạch đàn xẻ (độ dày: 25 mm) đơn giá: 280, số lượng: 235.58-Eucalyptus (nk)
- Mã HS 44079990: MR03-08-012035/ Gỗ bạch đàn xẻ (độ dày: 35 mm) đơn giá: 280, số lượng: 53.848-Eucalyptus (nk)
- Mã HS 44079990: MR03-08-012038/ Gỗ bạch đàn xẻ (độ dày: 38 mm) đơn giá: 320, số lượng: 5.699-Eucalyptus (nk)
- Mã HS 44079990: MV0000173/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 2 # Com, dày: 5/4 inches, dài: 11- 12 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 3.1900 M3, đơn giá: 685.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: MV0000187 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 4/4 #1COM / 1.859 (nk)
- - Mã HS 44079990: MV0000187/ GỖ ÓC CHÓ XẺ, Loại: 1 # Com, dày: 4/4 inches, dài: 7 feet,Tên khoa học: JUGLANS NIGRA. Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (Số lượng: 1.8590 M3, đơn giá: 1,010.00 USD/M3) (nk)
- Mã HS 44079990: MV0000584 Gỗ óc chó xẻ (Tên khoa học: JUGLANS NIGRA) 8/4 #2COM / 1.529 (nk)

Bài đăng phổ biến từ blog này

- Mã HS 30043900: Thuốc thú y: Oxytocin (50 ml/chai, 120 chai/thùng.Tổng cộng: 42 thùng) (xk) - Mã HS 30044970: Thuốc nhỏ mắt Atropine + Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 26/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30044990: Thuốc nhỏ mắt Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 28/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30045021: MAECRAN. VN-15250-12.Thuốc chứa Vitamin E, C, Beta caroten, Kẽm, Đồng, Mangan có tác dụng tăng cường sinh lực cơ thể. Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm,dạng uống. Số lô:20007,20008. NSX:04/2020.HD:04/2023. (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCARE Diamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd.VN-14585-12.Thuốc uống cho phụ nữ mang thai và cho con bú (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCAREDiamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd. VN-14585-12Thuốc uốngcho ph
- Mã HS 39019090: Bột chống nứt #CPE135A dùng cho nhựa PVC).hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh (Chlorinated Polyethylene 135A),40Bag/1Pallet,1Bag25Kg phụ gia dùng trong ngành công nghiệp nhựa, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh CHLORINATED Polyethylene(CPE) mã CPE6325,dùng trong sx nhựa PVC để tăng chống va đập, không phân tán, mới100%(25kg/Bag).CAS:64754-90-1,471-34-1,1592-23-0 (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh POLYETHYLENE RESIN(LLDPE) GRADE: M10DBM1P, dùng để SX bồn nhựa.NSX: SCG ICO POLYMERS CO., LTD, 25KG/Bao, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa PE- CPE135A Chlorinated Polyethylene-Phụ gia nhựa- Mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa PE màu trắng, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa Polyethylen nguyên sinh, dùng sản xuất móc treo trong xi mạ- Plastic Powder (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa Polyethylene dạng nguyê
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm: L-ARGININE HCL. Lot: 200410. Hạn SD:09/04/2023. Hàng mới 100%. 25kg/drum. NSX:Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., Ltd (nk) - Mã HS 29252900: NIPAHEX G,Thành phần Chlorhexidine gluconate dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 220kg/Drum, Hàng mới 100%,Mã cas: 18472-51-0. (nk) - Mã HS 29252900: PHR1294-1G Chlorhexidine digluconate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 18472-51-0 (nk) - Mã HS 29252900: RO002071/ Chất lưu hóa cao su NOCCELER DT Imin và các dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su (CAS No. 97-39-2) (nk) - Mã HS 29252900: RUBBER ACCELERATOR ORICEL DPG GRANULE 6MTS (Diphenyl Guanidine- C13H13N3- Hóa chất xúc tiến ngành cao su) 20kg/bag.TC:300 bag. Hàng mới 100%. CAS:102-06-7 (nk) - Mã HS 29252900: SOXINOL D-G/ Chất xúc tác làm nhanh quá trình lưu hóa cao su D-G, hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin (nk) -