Chuyển đến nội dung chính
- Mã HS 32151900: Mực in 364C, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 424C (mực in màu xám, dùng cho máy in) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 600-11975.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 600-12109 USB.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 600A-12657.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 610-13408.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-10076 (1788C).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-10172.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-10384.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-10539.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-10554.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-10575.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-10593.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-10670 (10388C).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-10806.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-10961.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-11141.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-11631.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-12530.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-12664.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-12793.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-12910 (A071) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-13052N.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-13111.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-13147(8402C).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-13156(877C).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-13242.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-13311.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-13387.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-14561.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-14565.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-14594.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-14744, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-14745 xám xanh, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 680-9003.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 690-10374.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 690-10380.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 690-12035.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 690-12400.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 690-12671.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 690-13249.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 690-13330.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 877C màu bạc (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 9007.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 9085.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 9092.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 980-12989.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in 980-13338(6U).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in ABS-102 màu trắng.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in ANILOX CLEANER #2 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Astro màu da "Coat EX-2(18kg)" dùng cho máy in decan, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Astro màu đỏ "Red Toner", dùng cho máy in decan, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Astro màu trắng trong "Medium(5kg)" dùng cho máy in decan, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- BLACK SCREEN Ink (SSR10-93021). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Brother LC-563(C/M/Y) màu xanh/đỏ/vàng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in các loại (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Canon GI- 790 M. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Canon GI- 790 Y. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Canon GI-790 C. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in CANON GI-790BK, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in CANON GI-790C, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in CANON GI-790M, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in CANON GI-790Y, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in CH-8.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in cho máy in phun hiệu UBS (INK51022211), 500ml/ bình.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in CLEANER AGENT #2 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in dạng lỏng- 1466, màu trắng dùng trong nghành giày, không nhãn, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in dạng lỏng- 2400-B9001, màu trong suốt dùng trong nghành giày, không nhãn, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in dạng lỏng- 6400-07, màu đỏ dùng trong nghành giày, không nhãn, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in dạng lỏng- 9485, màu trong suốt dùng trong nghành giày, không nhãn, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in dạng lỏng- 9580, màu trong suốt dùng trong nghành giày, không nhãn, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in dạng lỏng- T-1100, màu trong suốt dùng trong nghành giày, không nhãn, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN DẠNG LỎNG: DLO WHITE 115 (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN DẠNG LỎNG: DX60V 0002 MEDIUM (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN DẠNG LỎNG: RE15 ADDITIVE V (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN DẠNG LỎNG: SOLVENT 3SK (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DEFOAMER 1029 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in đen trắng Canon/HP 1320 (1kg/hộp) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DG 301 SD 200518 BLACK (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- DIAMOND MATT BLACK- ABE. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- DIAMOND PROCESS BLACK (YAM). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DPE-203 dạng lỏng, đóng trong thùng thiếc, dùng in trên bao bì. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DPE-340C dạng lỏng, đóng trong thùng thiếc, dùng in trên bao bì. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DPE-3415CN dạng lỏng, đóng trong thùng thiếc, dùng in trên bao bì. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DPE-348C dạng lỏng, đóng trong thùng thiếc, dùng in trên bao bì. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DPE-398N dạng lỏng, đóng trong thùng thiếc, dùng in trên bao bì. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DPE-408 dạng lỏng, đóng trong thùng thiếc, dùng in trên bao bì. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DPE-409 dạng lỏng, đóng trong thùng thiếc, dùng in trên bao bì. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DPE-410 dạng lỏng, đóng trong thùng thiếc, dùng in trên bao bì. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in DPE-651 dạng lỏng, đóng trong thùng thiếc, dùng in trên bao bì. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in dùng để in lên mặt kính màn hình của điện thoại di động IRX HF 61108 NOK HIDDEN IR(D) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Espon màu vàng C13T6644 (thành phần: Water:80%; Diethylene glycol:10- 15%; TEGBE: 10%; Glycerols: 10%; Colorants:1-5%). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Espon màu xanh C13T6642 (thành phần: Water:80%; Glycerols:10- 15%; TEGBE: 10%; Diethylene glycol: 5-10%; Proprietary organicmaterials:1-5%). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in F10-1020 (Dùng để in bao bì) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN F73-5010: Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in FAST REDUCER 1005 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- FD MP Conc White M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 07 của TK103331243960/A41 (26/05/2020) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- FDSS46 391 Cyan VN-Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 05 của TK NK số 103331243960-A41 (26/05/20) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN GB-102 (mực mới), hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN GB-102, hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in GM4000 Promoter (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in GPI HF COVER GRAY (màu xám dùng để in lên kính điện thoại di động), mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HF GV2 710 BLACK (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HGI 800 MEDIUM CLEAR (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HGI JNTC 190610 6406 IR3-M (XYLENE:1.1%, 2-PROPANOL,1-METHOXY- 1-5%,ETHYLBENZENE:1-5%, CUMENE:LS THAN 1%,BENZENE, TRIMETHYL:LS THAN 5%,ISOBUTYL,ACETATE:LS THAN 1%,ISOPHORONE:LSTHA (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HGI JNTC 191001 F-1 WHITE (XYLENE LS THAN 1%; 2-PROPANOL, 1-METHOXY- 4- 10%; TITANIUM OXIDE 23- 31%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HGI JNTC 191107 IR1.2 (XYLENE:LS THAN 1%, 2-PROPANOL, 1-METHOXY-4~14%, BENZENE, TRIMETHYL:LS THAN 1%, ISOBUTYL ACETATE:LS THAN 1%, CHROMIUM (III) COMPOUND:LS THAN 1%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HGI RX002 120 CONC WHITE (XYLENE LS THAN 1%; 2-PROPANOL, 1-METHOXY- 5- 10%; TITANIUM OXIDE 31- 41%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HGI SD 190827 SB SMOG (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HGI SD 190927 TX,RX IR-1 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HGI SD 200308 LG LOGO WHITE 3% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HP 955 màu đỏ. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HP 955 màu vàng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HP 955 màu xanh. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HP C9374A màu xám 130ml. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HP CZ130AA, màu lục lam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HP CZ131AA, màu đỏ. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in HP CZ132AA, màu vàng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Huỳnh quang Màu cam (SDC) chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- Industrial Ink 104 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in IPX-675 Opaque White màu trắng, dùng để in tem nhãn công nghiệp, không dùng để in tiền. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in IR-226BK (903-0234-555-V), mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in IR-291BK (1200ml) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in IRX HF 160920 NOK IR BLACK (màu đen dùng để in lên kính điện thoại di động), mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Jujo 9002 màu đen, dùng để in tem nhãn công nghiệp, không dùng để in tiền. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Jujo 9007 màu trắng, dùng để in tem nhãn công nghiệp, không dùng để in tiền. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in KE571 màu xanh, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in KI-01-VM F/X 435 JPT HCM Orange KI-01 (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in KI-05-VM F/X 028 JPT Red 05 (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in KI-10- VM F/X 022 JPT Blue 10 (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in KI-14-VM F/X 159 JPT Green 14 (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in KI-15- VM F/X 027 JPT Green 15 (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in KI-16- VM F/X 025 JPT Green 16 (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in KI-17 NULLC-VM F/X 362 JPT HCM Red P175-1 (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in KI-TINO Gray NULLC-VM F/X 363 JPT HCM Warm Gray 9 (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Linx 1079 cho máy in phun (500ml/bình).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Linx 1405 cho máy in phun Linx (500ml/bình).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in logo, loại cô đặc, để khô tự nhiên, mã 7100-203, màu vàng nguyên, (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in M2 JNTC 190410 6406 Back up Black (Carbon Black-15%,Acrylic Polymer- 46%,Propylene Glycol monomethyl Ether Acetate-28%,Ethyl 3-Ethoxypropionate-10%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in M2 JNTC 191004 6406 Back up Black T1 (Carbon Black-17%,Acrylic Polymer- 42%,Propylene Glycol monomethyl Ether Acetate-32%,Ethyl 3-Ethoxypropionate-8%, Addtive-1%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in M2 JNTC 200116 6707 Main Black (Carbon Black-17%,Acrylic Polymer- 43%,Propylene Glycol monomethyl Ether Acetate-32%,Ethyl 3-Ethoxypropionate-8%,) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in M2 JNTC PAD BLACK (Carbon Black 16%, Acrylic Polymer- 45%, Propylene Glycol monomethyl Ether Acetate-29%, Ethyl 3-Ethoxypropionate-10%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in mã vạch 55*300m,mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in mã vạch Resin 110mm*300m. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in mã vạch Resin 50mm*300m. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu cam- NC 661-6 Orange IDR0144/ 10-709246-2.2200 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu cam- NUTRI 2-ORANGE FAST/ 61-700270-1.1200 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu dầu bóng (SDC) chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu đen (1 lon 1 Kg), Sapphire ink SB 165 (black), mã hàng isSB-165,(Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu đen (BLACK TOP), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu đen (Item:888), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu đen OPP, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu đỏ (Item:LJ-3U), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu đỏ (MAGENTA TOP), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu đỏ (SDC), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu đỏ đô- Rubine 1 Base/ 12-128222-2.2610 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu đỏ- NC 661-6 RED G41/ 11-818053-8.2200 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu đỏ nhạt (SDC) chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu hổ phách TAMURA PAFLE(PAF-300-13A SET) dùng để in bản mạch điện tử (30KG 30 SET 0.65 KG X 30 CAN PAF-300-13A + 0.35 KG X 30 CAN PAFA-300-13A). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mưc in màu hồng đào BX-7131, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu nâu- NC 661-6 BROWN IDS0168/ 11-917728-5.1470 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu tím (SDC), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu tím- NC 661-6 VIOLET G65/ 11-107488-6.2200 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu trắng (không dùng để in tiền) Nhãn hiệu: HS. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu trắng (YintieSDC), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu trắng 680-12916.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu trắng cho bao bì/ VN LAMIALL WHITE PH115 A (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu trắng HM-100 WHITE HOLOGRAM 4 (TP: Acrylic resin, AL Powder 7429-90-5, Pigment YELLOW 36888-99-0, Isophorone 78-59-1,...). Hàng mới 100%.Nhà SX POS CHEMICAL CO.,LTD (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu trắng HM-750 H-14 White (I) (TP: Acryl Polyol resin, titannium dioxide 13463-67-7, silica 68909-20-6, DBE 1119-40-0, 627-93-0, 112-34-5), Hàng mới 100%.Nhà SX POS CHEMICAL CO.,LTD (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu trắng- NC 661-6 RED IDS 485/ 11-825161-0.1470 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu trắng OPP, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu trắng- PA 117 White H.O. IT0001/ 12-014430-8.1470 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu trắng Tampatex TPX 170 White, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu vàng (YELLOW TOP), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu vàng chanh huỳnh quang, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu vàng- NC 661-6 Process YELLOW/ 11-308872-8.2200 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu vàng- NUTRI 2-YELLOW FAST/ 61-315098-6.1200 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xám HM-100 TITAN HOLOGRAM (TP: Acrylic resin, AL Powder 7429-90-5, Pigment BLUE 147-14-8, Isophorone 78-59-1,...), hàng mới 100%.Nhà SX POS CHEMICAL CO.,LTD (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xám M02063TPX Pantone 429C (005 Gray), hàng mới 100%, (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xám xanh lá (LJ-CHIPPEWA), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xanh (APB-300-12 (F)) dùng để in bản mạch điện tử (30 KG 30 SET 0.7 KGX30CAN APB-300-12(F) + 0.3 KG X 30CAN APBA-300-12(F)). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xanh (Cyan TOP), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xanh (LJ-CAPRICE Cyan), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mưc in màu xanh đậm BX-7336, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xanh HM-100 BLUE HOLOGRAM A (TP: Acrylic resin, AL Powder 7429-90-5, Pigment BLUE 147-14-8, Isophorone 78-59-1,...), hàng mới 100%.Nhà SX POS CHEMICAL CO.,LTD (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xanh mã (PAF-300-12G(S)) dùng để in bản mạch điện tử (30 KG 30 SET 0.67 KG X 30 CAN PAF-300-12G(S) + 0.33 KG X 30 CAN PAFA-300-12(S). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xanh- NC 661-6 Blue IDS0299/ 10-132597-5.1470 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xanh sẫm (Ultramarine SDC), chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in màu xanh V467-D dùng cho máy in phun công nghiệp Videojet, dung tích 750ml/chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in MB175, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in MBS-203 màu vàng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in MBS-501 màu đen, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- Medium 1 SLA-LV Ink (CUR90-03001). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in MW460 White, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in NEH-5010 (màu đen), thành phần: Toluene, EAC, Isobutanol, Methanol: 15-20%, Bột màu các loại: 80-85%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in ngành giày RCT-16A1 trắng (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in nhiệt dùng để in mã vạch, hiệu Nam Việt, 30 cuộn/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN NQM- 4080-1 Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN NQM-2030-1. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN NQM-5010-1. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In Offset UV. UV 161 Process Cyan GX (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In Offset. Pentagon UV Carton Red Uniqlo SLF (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in ống đồng: Mực OPP Đen 92 Black (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in ống đồng: Mực PMG Nhũ bạc AM521 Metallic (bao gồm 28,5% Toluen, 17,5% Bột màu, 30% Nhựa, 19% Dung môi khác và 5% Phụ Gia) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in OPP NT-PP 1505C Orange (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in OPP NT-PP 16 Geranium (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in OPP NT-PP 2034C Red (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in OPP NT-PP 22 Yellow (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in OPP NT-PP 23 Yellow (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in OPP NT-PP 2735C Violet (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in OPP NT-PP 39 Blue (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in OPP NT-PP 506 Pink (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in OPP NT-PP 62 White (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in OPP NT-PP 79 Green (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- OS00201 MEDIUM (1900) ABEISM. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- OS00205 ORANGE (3322). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- OS00207 LRC RED (4703) ABEISM. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- OS00211 RED (4750). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- OS00212 BLUE (5300) ABEISM. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- OS02611 OP VARNISH (ABEISM). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in P3035C màu xanh lam (1Kg/hộp) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Perfectos (66-10-9-70008-1) White. hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in phun công nghiệp, hàng mới 100%_SoluJET2701B (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in phun hiệu DIGISTAR HI-PRO (Đỏ) loại bình 1lít (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in phun màu HP C9370A (0.4kg/hộp) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in phun màu HP C9403A (0.4kg/hộp) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PLH 07 White(10017). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PLH 408C. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PLH 90 Black(10018). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PLH Cool Gray 5C(11158). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PLH EXO White(10040). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PLH Pantone 20-7347 SM(10030). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PLH pantone 220-1991 SM(10031). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PLH Pantone 877C(10039). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PMS 875C màu kim (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PMS màu vàng huỳnh quang 803C (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in POP E màu trắng, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PP-109C,dạng lỏng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PP-208C,dạng lỏng,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PP-7C,dạng lỏng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PPT Pantone 431C(10232). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PTC 7331, dùng để in tem nhãn công nghiệp, không dùng để in tiền. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in PTC 7342, dùng để in tem nhãn công nghiệp, không dùng để in tiền. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in QYQEH42 màu trắng trong, dùng để in tem nhãn công nghiệp, không dùng để in tiền. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in RZ đen, 1 ống 1000ml (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC không màu, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu đen, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu đỏ hoa hồng, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu đỏ kim, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu đỏ, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu lam đậm, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu lam nhạt, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu trắng, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu vàng, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu xanh lam huỳnh quang, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu xanh lục huỳnh quang, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SDC màu xanh, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SG- 740 (Thành phần: VINYL URETHANE,ISOPHORONE,CYCLOHEXANONE,AROMATIC HYDROCARBON) (1 hộp 1 kg) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SL-286U màu xanh, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SL-Hoka Blue U màu xanh lam, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SL-Life 291C màu xanh lam, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- SSPO 263 Yellow VN-Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến). Mục số 02 của TK NK số 103375364740-A41 (20/06/20) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- SSPO 611 WHITE VN-Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến) Mục số 02 của TK NK số 103256939330-A41 (11/4/20) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC IN STRETCH WHITE 701W-6 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in S-WR 02201 BLUE PR-69 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in S-WR 02203 MAGENTA 17 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in S-WR 02261 YELLOW PR-69 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in SYG110, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in tăm bông màu đen STSG-1N (55ml/lọ). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in tăm bông màu đỏ STSG-1N (55ml/lọ). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in tăm bông màu xanh STSG (55ml/lọ). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in tem 80*300m, dùng in tem mã vạch. chất liệu nhựa tổng hợp(pvs 50%, pet 50%), mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in tem kích thước 110mmx300m, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in tem Wax 110x300 dùng in tem mã vạch. chất liệu nhựa tổng hợp(pvs 50%, pet 50%), mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in TK Mark VT Cyan (VN) (xanh), mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in TK Mark VT Magenta (VN) (đỏ), mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in TK Mark VT Yellow (VN) (vàng), mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in TOP màu vàng, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in TOP màu xám, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in TOP màu xanh lam, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in TOP-4655U màu xám, dùng trong ngành in, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- TPI UV Red 032 Ink (OSR20-32015). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- TPI UV Yellow 012 Ink (OSR20-11012). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN TPU-102-66A (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN TPU-116D (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN TPU-7 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN TPU-902 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN TPU-GUN METAL (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In TPU-T1(dạng lỏng sử dụng để in hoa văn trên giày thể thao) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in trắng bạc 680-13102.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in trên bao bì carton màu cam 485C (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in trên giấy màu đen SCI BK12/P (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in trên giấy màu xanh lá SCI G02/W (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in trên màng PP dệt màu đen SBK02/APW-JUMBO (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in trên sản phẩm may mặc (IKG), M02062 TPX PANTONE 403C (007 Charcoal) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in UMK-30(L), màu xanh dương dùng để in lên kính điện thoại di động, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN- UV Duct Extra Matt (OSR10-03236). HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In UV. No. 3 UV 161 Dense Black (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In UV. UV 161 115 Bronze Red S (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In UV. UV 161 266 Violet S (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In UV. UV 161 405 Green S (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In UV. UV 161 Process Black S (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In UV. UV 161 White S (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in vàng ánh kim 680-13103.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in vàng bạc 680-13101.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VCNT Gloss 61D White VN (Dùng để in trên dây điện), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VCNT Gloss 94D Black VN (Dùng để in trên dây điện), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VF-HP 02071 BLUE BROTHER 2017 TESTING (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VF-HP 03300 YELLOW (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VF-HP 1004 BN PROCESS BLACK (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 00214 GREY PANTONE 2708U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 00424 GREEN 019 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 00493 GREEN 013 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 00544 BLACK (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 00945 RED (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01103 GREEN (D015) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01104 BLUE D016 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01105 YELLOW (D017) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01106 ORANGE (D002) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01157 BLUE BROTHER 2016 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01286 BLUE 2728C (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01324 LIGHT BLUE (D028) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01327 BLUE D180 (D031) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01334 DF001 GREEN 3268U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01339 DF025 GREEN DARK 350U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01529 BLUE 639U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01540 RED (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01560 DARK BLUE (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01670 CYAN CN002 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01671 MAGENTA CN003 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01672 YELLOW CN001 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01686 BLUE 3005U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 01864 PMS BLUE 7453U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 02000 ORANGE PR-69 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 02027 D022 BLUE 279U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 02079 GREEN 2292U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 02190 GREEN 363U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 02299 RED 485C (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 02300 BLUE 2194C (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 02557 BLUE 2190C (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 02583 RED 1785U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 02760 BLUE B11 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 03090 BLUE 305U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 03091 RED 200U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 03965 BLACK ANTI-STATIC (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 04051 BLUE 313U (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 2023 YELLOW (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 2039 BLUE (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX 880 YELLOW 7406U BR32 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in V-FLEX CLEANER AGENT #2 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VNTIC- 1114 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VNTIC- 1205 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VNTIC- 1206 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VNTIC- 1207 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VNTIC- 1229 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in VNTIC- 1230 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Wax AWR8(110x300m), dùng để in tem xuất hàng, mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in Wax,110mm*300m, nhà sản xuất: ITW.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In WFJ-102F (dạng lỏng sử dụng để in hoa văn trên giày thể thao) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực In WFJ-501F (dạng lỏng sử dụng để in hoa văn trên giày thể thao) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- X1253 PVDC 114 Magenta T (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- X1253 PVDC 235 Yellow T (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- X1253 PVDC 39 Cyan VN-Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến) Mục số 07 của TK102309276200-A41 (02/11/2018) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- X1253 PVDC 61 White T 2 (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in- X1253 PVDC Medium T (hàng do công ty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: A03-1000 (WATERBORNE ACRYLIC COPOLYMER RESIN 50%, WATER 50%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: ANTI STATIC ADDITIVE T (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: BELLE COLOR 2437 GOLD 02 RC (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: BELLE COLOR 2605 GOLD 10123C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: BELLE COLOR B GERANIUM 355 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: BELLE COLOR METALLIC SILVER CN PR3 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: BELLE COLOR R BLUE 800 CO-2 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: BELLE COLOR S BRONZE RED 333 CONC (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 058BN GREEN (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 063BN GREEN (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 101BN BLUE VIOLET (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 2219 RED 185C (dùng để in bao bì) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 2279 RED 186C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 2534 ORANGE DIC 121 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 2584 BLUE 287C (dùng để in bao bì) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 2588 BLUE 3115C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 2592 BLUE 2995C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 2603 BLUE 300C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 2713 VIOLET 280C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 2840 RED 1777C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 2867 YELLOW 102C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3111 BLUE 3005C HD0E (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3126 BLUE 3005C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3311 GREEN 248C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3767 BLUE 2147C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3812 GREEN 361C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3819 YELLOW 110C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3852 YELLOW 012C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3856 VIOLET 528C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3893 GREEN P3285C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3897 ORANGE P1665C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3915 DK BLUE 3165C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 3957 DK BLUE 540C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 923 YELLOW (dùng để in bao bì) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 939 BLUE (dùng để in bao bì) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 962 WHITE (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V 983 VIOLET (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V MAGENTA 435 (dùng để in bao bì) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V MATTE MEDIUM RE1 (dùng để in bao bì) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: DX60V MEDIUM (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: F10-5010 (ISO-BUTYL ALCOHOL 10%,ISO-PROPYL ALCOHOL 18%,TOLUENE 37.5%,POLYAMIDE SOLID RESIN 24%,WAX 2.5%,BLACK COLOR 8%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: FDX 1122 GREEN SW RE2 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: FDX 1124 DK GREEN SW RE2 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: FDX 1125 ORANGE SW RE2 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: FDX 1134 BLUE SW RE2 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: FDX GERANIUM 360S SW RE2 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: FDX SOLVENT SET (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in: G71-1020NT. (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in: G71-206ANT. (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in: G71-5010NT. (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: HARDENER NO.3000 CO-2 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: LAMIALL HARDENER 100 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: MATT MEDIUM B-NSL FOR PET RE5 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: MỰC IN: NEH-2090-1 (N-BUTYL ACETATE 3%,TOLUENE 40.8%,ISO-PROPYL ALCOHOL 12.2%,ETHYL ACETATE 10.3%,POLYAMIDE SOLID RESIN 21.6%,NATURAL GUM RESIN 3%,WAX 1.9%,YELLOW COLOR 7.2%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NCDH-2000-1 (N-BUTYL ACETATE 6%,ISO-PROPYL ALCOHOL 12%,N-PROPRL-ACETATE 10%,METHYL CYCLO HEXANE 39.8%,POLYAMIDE SOLID RESIN 21%,NATURAL GUM RESIN 3%,WAX 2%,RED COLOR 6.2%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NCDH-4010-1 (N-BUTYL ACETATE 7.5%,ISO-PROPYL ALCOHOL 26%,N-PROPRL-ACETATE 8%,METHYL CYCLO HEXANE 32.5%,POLYAMIDE SOLID RESIN 17%,NATURAL GUM RESIN 3%,WAX 2%,BLUE COLOR 4%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NCDH-5010-1 (N-BUTYL ACETATE 7.5%,ISO-PROPYL ALCOHOL 26%,N-PROPRL-ACETATE 8%,METHYL CYCLO HEXANE 29.3%,POLYAMIDE SOLID RESIN 17%,NATURAL GUM RESIN 3%,WAX 2%,BLACK COLOR 7.2%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NEH-0119 (TOLUENE 48%, N-BUTYL ACETATE 3%, ISO-PROPYL ALCOHOL 6%, ETHYL ACETATE 15%, POLYAMIDE SOLID RESIN 26%, NATURAL GUM RESIN 2%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NEH-0119S (N-BUTYL ACETATE 2%,TOLUENE 42.5%,ISO-PROPYL ALCOHOL 24%,ETHYL ACETATE 2%,POLYAMIDE SOLID RESIN 26%,NATURAL GUM RESIN 2%, WAX 1.5%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NEH-1020-1 (N-BUTYL ACETATE 3%,TOLUENE 34%,ISO-PROPYL ALCOHOL 10%,ETHYL ACETATE 3%,POLYAMIDE SOLID RESIN 21%,NATURAL GUM RESIN 3.5%,WAX 1%,TITANIUM DIOXIDE 24.5%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NEH-2060-1 (N-BUTYL ACETATE 3%,TOLUENE 47.5%,ISO-PROPYL ALCOHOL 12.8%,ETHYL ACETATE 3%,POLYAMIDE SOLID RESIN 22%,NATURAL GUM RESIN 3.5%,WAX 1%,YELLOW COLOR 7.2%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NEH-5010 (N-BUTYL ACETATE 3%,TOLUENE 49.5%,ISO-PROPYL ALCOHOL 10%,ETHYL ACETATE 3%,POLYAMIDE SOLID RESIN 20%,NATURAL GUM RESIN 3%,WAX 1%,BLACK COLOR 10%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NEH-M005 (N-BUTYL ACETATE 3%,TOLUENE 46.5%,ISO-PROPYL ALCOHOL 15%,ETHYL ACETATE 3%,POLYAMIDE SOLID RESIN 20%,NATURAL GUM RESIN 3%, WAX 1.5%,RED 6.5%,BLUE 05%,BLACK 1%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NIS-0110 (CYCLOHEXANE 20%,N,N-DIMETHYLFORMAMIDE 10%,CYCLOHEXANONE 23%,N-BUTYL ACETATE 14%,POLYURETHANE 25%,PVC-PVAC 7%,SILICA 1%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NIS-2030 (CYCLOHEXANE 16.5%,N,N-DIMETHYLFORMAMIDE 8%,CYCLOHEXANONE 26%,N-BUTYL ACETATE 12%,POLYURETHANE 20%,PVC-PVAC 7%,YELLOW COLOR 9%,SILICA 1.5%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NIS-2090 (CYCLOHEXANE 16.5%,N,N-DIMETHYLFORMAMIDE 8%,CYCLOHEXANONE 27%,N-BUTYL ACETATE 12%,POLYURETHANE 20%,PVC-PVAC 7%,YELLOW COLOR 8%,SILICA 1.5%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NIS-3020 (CYCLOHEXANE 16.5%,N,N-DIMETHYLFORMAMIDE 8%,CYCLOHEXANONE 28%,N-BUTYL ACETATE 12%,POLYURETHANE 20%,PVC-PVAC 7%,RED COLOR 7%,SILICA 1.5%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NIS-4040 (CYCLOHEXANE 16.5%,N,N-DIMETHYLFORMAMIDE 8%,CYCLOHEXANONE 29%,N-BUTYL ACETATE 12%,POLYURETHANE 20%,PVC-PVAC 7%,BLUE COLOR 4%,VIOLET COLOR 2%,SILICA 1.5%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: NIS-4080 (CYCLOHEXANE 16.5%,N,N-DIMETHYLFORMAMIDE 8%,CYCLOHEXANONE 26%,N-BUTYL ACETATE 12%,POLYURETHANE 20%,PVC-PVAC 7%,RED COLOR 9%,SILICA 1.5%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: OPV M001 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: PH ADJUSTER DMEA (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: SWR 2178 GREY (INKJET PRINTING) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: THICKENER FR-101 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: VF-HP 1000 MEDIUM (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: VFLEX 12001 BLUE (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: VFLEX 12388 BLUE 285C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: VFLEX 14510 ORANGE 166C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: VFLEX 14634 GREEN 368C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: VFLEX 15417 BLUE TORAY 287C (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: VN-A682 (CYCLOHEXANE 16.5%,N,N-DIMETHYLFORMAMIDE 8%,CYCLOHEXANONE 19%,N-BUTYL ACETATE 12%,POLYURETHANE 20%,PVC-PVAC 7%,CACO3 POWDER 17.5%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: VN-G152 (N-BUTYL ACETATE 3%,TOLUENE 34%,ISO-PROPYL ALCOHOL 10%,ETHYL ACETATE 3%,POLYAMIDE SOLID RESIN 21%,NATURAL GUM RESIN 3%,WAX 1.5%,TITANIUM DIOXIDE 24.5%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: VN-G170 (N-BUTYL ACETATE 3%,TOLUENE 36.7%,ISO-PROPYL ALCOHOL 17.7%,ETHYL ACETATE 6%,METHANOL 2.7%,POLYAMIDE 22.7%,NATURAL GUM RESIN 3%,WAX 1.5%,YELLOW 4.8%,BLUE 0.4%,BLACK 1.1%) (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC IN: XGS-0713 MATTE MEDIUM OPV (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP Bronze Blue M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 04 của TK102409308520/A41 (26/12/2018) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP CYAN M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 08 của TK103256939330-A41 (11/04/2020) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP LF BR.RED M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 05 của TK103011718500/A41 (26/11/2019) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP LF MAGENTA M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 04 của TK103083443960/A41 (02/01/2020) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP LF YELLOW M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 03 của TK103083443960/A41 (02/01/2020) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP MAGENTA M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 14 của TK103176927930/A41 (03/03/2020) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP MEDIUM M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 04 của TK103115635600/A41 (17/01/2020) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP Red Yellow M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 06 của TK103083443960/A41 (02/01/2020) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP RST Red M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 08 của TK101579398100/A41 (29/08/2017) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP RST Rose M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 16 của TK102883573700/A41 (20/09/2019) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP Violet M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 13 của TK103115635600/A41 (17/01/2020) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FD MP Yellow M VN.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 12 của TK103207266961/A41 (18/03/2020) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-FDO NEW TBF Green HF1.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 26 của TK101966021030/A41 (20/04/2018) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực in-SS BTC Conc 611 White VN-Mực in dùng in trên bao bì các loại.Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu(chưa qua sử dụng gia công chế biến), mục số 01 của TK NK số 103350012841-A41(05/6/2020) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực làm giảm độ dính (1Kg/hộp) (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu cam CA-10 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu đen DE-01 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu đen DE-05 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu đỏ DO-04 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu đỏ DO-14 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu đỏ DO-15 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu đỏ DO-99 (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC MÀU LC-563Y/ COLOR INK CARTRIDGE,MỰC MÀU LC-563Y/ COLOR INK CARTRIDGE (Mã vật tư: SUB202717),NO WARRANTY (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu nâu NA-07 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu vàng VA-01 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu vàng VA-02 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu vàng VA-03 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu vàng VA-99 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xám XA-01 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xám XA-02 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xám XA-03 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xám XA-04 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xám XA-05 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xám XA-17 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xanh dương XD-02 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xanh lá XL-01 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xanh lá XL-02 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xanh lá XL-04 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xanh lá XL-17 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xanh lá XL-18 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xanh lá XL-20 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xanh lá XL-25 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực màu xanh lá XL-32 (xk)
- Mã HS 32151900: Mực máy dập số mầu bạc, dùng để đổ mực máy dập số sử dụng trong ngành may, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực nạp đổ XP 140g (xk)
- Mã HS 32151900: Mực phủ bóng FZ-67, dùng để in tem nhãn công nghiệp, không dùng để in tiền. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MỰC XĂM (xk)
- Mã HS 32151900: Mực Xám đậm MUCGR171_FS mới 100%, (xk)
- Mã HS 32151900: Mực Xám nhạt MUCGR172_FS mới 100%, (xk)
- Mã HS 32151900: Mực xám VGH GR01/P. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực xanh dương VGH B02/P.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: Mực xanh lá VGH G04/P. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHS203/ Mực in GHS203 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Purified water,Waterborne polyurethane resin,Caco3,DMAC,Pigment color,Triethylamine,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHS308/ Mực in GHS308 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộ (Purified water,Waterborne polyurethane resin,Caco3,DMAC,Pigment color,Triethylamine,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) mới100% (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHS404/ Mực in GHS404 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Purified water,Waterborne polyurethane resin,Caco3,DMAC,Pigment color,Triethylamine,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHS408/ Mực in GHS408 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Purified water,Waterborne polyurethane resin,Caco3,DMAC,Pigment color,Triethylamine,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHS500/ Mực in GHS500 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Purified water,Waterborne polyurethane resin,Caco3,DMAC,Pigment color,Triethylamine,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHS-LH154/ Mực in GHS-LH154 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Waterborne polyurethane resin,Purified water,Caco3,DMAC,Triethylamine,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHS-LH209/ Mực in GHS-LH209 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Purified water,Waterborne polyurethane resin,Caco3,DMAC,Pigment color,Triethylamine,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHY1018/ Mực in GHY1018 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Cyclohexanone,Polyurethane resin,Caco3,Pigment color,Purified water,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHY203/ Mực in GHY203 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Cyclohexanone,Polyurethane resin,Caco3,Pigment color,Purified water,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHY308/ Mực in GHY308 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Cyclohexanone,Polyurethane resin,Caco3,Pigment color,Purified water,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHY33518/ Mực in GHY33518 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Polyurethane resin,Ethyl Acetate,Cyclohexanone,Purified water,Poloxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHY404/ Mực in GHY404 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Cyclohexanone,Polyurethane resin,Caco3,Pigment color,Purified water,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHY500/ Mực in GHY500 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Cyclohexanone,Polyurethane resin,Caco3,Pigment color,Purified water,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC6-GHY601/ Mực in GHY601chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Cyclohexanone,Polyurethane resin,Caco3,Pigment color,Purified water,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC7-GHS208/ Mực in GHS208 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (TP: Waterborne polyuerethane resin, Purified water, DMAC, Triethylamine, CaCo3, FAPE, Poly silicon) mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MUC7-GHS5102/ Mực in GHS5102 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (TP: Waterborne polyuerethane resin, Purified water, DMAC, Triethylamine, CaCo3, FAPE, Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC7-GHS660/ Mực in GHS660 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (TP: Waterborne polyuerethane resin, Purified water, DMAC, Triethylamine, CaCo3, FAPE, Poly silicon) mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: MUC7-GHS-LH500/ 'Mực in GHS-LH500 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Purified water,Waterborne polyurethane resin,Caco3,DMAC,Pigment color,Triethylamine,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC8-GHS102/ Mực in GHS102 chưa cô đặc dùng in xoa cho da thuộc(Purified water,Titanium Dioxide,Caco3,Waterborne polyurethane resin,DMAC,Triethylamine,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) mới100% (xk)
- Mã HS 32151900: MUC8-GHS1-102/ Mực in GHS1-102 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Purified water,Titanium Dioxide,Caco3,Waterborne polyurethane resin,DMAC,Triethylamine,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC8-GHY102/ Mực in MUC8-GHY102 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Cyclohexanone,Titanium dioxide,Polyurethane resin,Purified water,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC9-GHN102/ Mực in GHN102 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc(Cyclohexanone,Titanium dioxide,Polyurethane resin,Purified water,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 32151900: MUC9-GHY102/ Mực in GHY102 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Cyclohexanone,Titanium dioxide,Polyurethane resin,Purified water,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: NCA-00/ Mực in công nghiệp NCA-00 (xk)
- Mã HS 32151900: NCA-9220-A6/ Mực in công nghiệp NCA-9220-A6 (xk)
- Mã HS 32151900: ND-5204MJ/ Mực in UV loại ND-5204MJ, dùng để sản xuất vỏ sau điện thoại di động (4Kg/lọ),(xuất thanh lý mục hàng 01 tk 102804481400/A12) (xk)
- Mã HS 32151900: Nguyên liệu máy in phun dùng in date: Mực in V415-D. 750ml/ CTR. Hiệu Videojet. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: NO.19/ Mực in công nghiệp NO.19 (xk)
- Mã HS 32151900: NO.80-N/ Mực in công nghiệp NO.80 (xk)
- Mã HS 32151900: NO.83A/ Mực in công nghiệp NO.83A (xk)
- Mã HS 32151900: NO.83-N/ Mực in công nghiệp NO.83 (xk)
- Mã HS 32151900: NO.84A-N/ Mực in công nghiệp NO.84A-N (xk)
- Mã HS 32151900: NO.84B-N/ Mực in công nghiệp NO.84B (xk)
- Mã HS 32151900: NO.84C2-N/ Mực in công nghiệp NO.84C2 (xk)
- Mã HS 32151900: NO.84-N/ Mực in công nghiệp NO.84 (xk)
- Mã HS 32151900: OSL10-03000/ Mực in-UV LED Opaque White (OSL10-03000)/ VN, F.O.C Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: OSL10-11000/ Mực in-UV LED Yellow Ink OSL10-11000,/ VN, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: OSL10-31000/ Mực in-UV LED Magenta Ink OSL10-31000,/ VN, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: OSL10-51000/ Mực in-UV LED Cyan Ink OSL10-51000,/ VN, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: OSL10-91000/ Mực in-UV LED Black Ink OSL10-91000,/ VN, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: OSR10-03070/3/ Mực in-UV Base Coat DRP OSR10-03070/3,/ VN, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: OSR20-11010/1/ Mực in-TPI UV YELLOW (OSR20-11010/1),/ VN, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: OSR20-31010/1/ Mực in- TPI UV MAGENTA (OSR20-31010/1),/ VN, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: OSR20-51010/1/ Mực in-TPI UV CYAN (OSR20-51010/1),/ VN, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: Ruy băng in wax resin (110mm x 600m), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32151900: SDC mực in màu nhũ bạc đặc biệt, chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: SDC Mực in Màu Nhũ Vàng Đỏ, chưa pha dung môi, chất xúc tác của máy in offset dùng để in màng nhựa, bao bì, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 32151900: SP001/ Mực in A505 (xk)
- Mã HS 32151900: SP002/ Mực in PU (xk)
- Mã HS 32151900: SP004/ Mực in PU 4202 (xk)
- Mã HS 32151900: SP005/ Mực in PU MT (xk)
- Mã HS 32151900: SP006/ Mực in PU DB (xk)
- Mã HS 32151900: SP007/ Mực in PU BB (xk)
- Mã HS 32151900: SP013/ Mực in WF16 (xk)
- Mã HS 32151900: SP014/ Mực in WF16 C3 (xk)
- Mã HS 32151900: SP015/ Mực in WF16 W1 (xk)
- Mã HS 32151900: SP016/ Mực in WF16 MT (xk)
- Mã HS 32151900: SP017/ Mực in WF16 DB (xk)
- Mã HS 32151900: SP019/ Mực in SB INK (xk)
- Mã HS 32151900: SP020/ Mực in SB INK C000 (xk)
- Mã HS 32151900: SP021/ Mực in SB INK GLOW (xk)
- Mã HS 32151900: SP026/ Mực in SB INK FUAR (xk)
- Mã HS 32151900: SP027/ Mực in SB INK C3D (xk)
- Mã HS 32151900: SP028/ Mực in M02 (xk)
- Mã HS 32151900: SP029/ Mực in WF8 (xk)
- Mã HS 32151900: SP033/ Mực in WF8 WCPT (xk)
- Mã HS 32151900: SP034/ Mực in WF8 E NE (xk)
- Mã HS 32151900: SP039/ Mực in BOOST (xk)
- Mã HS 32151900: SP042/ Mực in SB888 (xk)
- Mã HS 32151900: SP043/ Mực in WF60 (xk)
- Mã HS 32151900: SP0706/ Mực in Silicone Resistance Agent (xk)
- Mã HS 32151900: SP0712/ Mực in Silicone JS White (xk)
- Mã HS 32151900: SP0713/ Mực in Silicone Cat(D) (xk)
- Mã HS 32151900: SP0714/ Mực in Silicone Black (xk)
- Mã HS 32151900: SP0718/ Mực in Silicone R-200 (xk)
- Mã HS 32151900: SP0723/ Mực in Silicone FL Purple (xk)
- Mã HS 32151900: SP0727/ Mực in NP White (xk)
- Mã HS 32151900: SP0727/ Mực in Silicone White (xk)
- Mã HS 32151900: SP0745/ Mực in Silicone Reduce (xk)
- Mã HS 32151900: SP0753/ Mực in Silicone Base 300G (xk)
- Mã HS 32151900: SP0799/ Mực in Silicone FL-Magenta (xk)
- Mã HS 32151900: SP0801/ Mực in Silicone Cat(D) (xk)
- Mã HS 32151900: SP082/ Mực in T-1100 (xk)
- Mã HS 32151900: SP095/ Mực in N-75 (xk)
- Mã HS 32151900: SP096/ Mực in N-76 (xk)
- Mã HS 32151900: SP097/ Mực in 110 (xk)
- Mã HS 32151900: SP099/ Mực in 110G (xk)
- Mã HS 32151900: SP100/ Mực in 110K (xk)
- Mã HS 32151900: SP103/ Mực in C-11008 (xk)
- Mã HS 32151900: SP104/ Mực in C-11008A (xk)
- Mã HS 32151900: SP105/ Mực in CW-75 (xk)
- Mã HS 32151900: SP107/ Mực in W-110A (xk)
- Mã HS 32151900: SP109/ Mực in C-0001 (xk)
- Mã HS 32151900: SP109/ Mực in màu đen PL 2363 DARK BLACK (xk)
- Mã HS 32151900: SP110/ Mực in C-01 (xk)
- Mã HS 32151900: SP111/ Mực in C-01D (xk)
- Mã HS 32151900: SP113/ Mực in C-02 (xk)
- Mã HS 32151900: SP114/ Mực in C-02D (xk)
- Mã HS 32151900: SP116/ Mực in C-11 (xk)
- Mã HS 32151900: SP117/ Mực in C-11048 (xk)
- Mã HS 32151900: SP120/ Mực in C-11088P (xk)
- Mã HS 32151900: SP121/ Mực in C-11088T (xk)
- Mã HS 32151900: SP124/ Mực in C-1162Y (xk)
- Mã HS 32151900: SP125/ Mực in C-12018 (xk)
- Mã HS 32151900: SP126/ Mực in C-12038 (xk)
- Mã HS 32151900: SP129/ Mực in C-13028 (xk)
- Mã HS 32151900: SP132/ Mực in C-13068 (xk)
- Mã HS 32151900: SP133/ Mực in C-13088 (xk)
- Mã HS 32151900: SP136/ Mực in C-14048 (xk)
- Mã HS 32151900: SP137/ Mực in C-14088 (xk)
- Mã HS 32151900: SP138/ Mực in C-15008 (xk)
- Mã HS 32151900: SP140/ Mực in C-15008W (xk)
- Mã HS 32151900: SP141/ Mực in C-15058PR (xk)
- Mã HS 32151900: SP142/ Mực in C-15058R (xk)
- Mã HS 32151900: SP145/ Mực in màu trắng TWG 06 HIGH OPAQUE WHITE (xk)
- Mã HS 32151900: SP159/ Mực in C-17008R (xk)
- Mã HS 32151900: SP160/ Mực in C-17028 (xk)
- Mã HS 32151900: SP162/ Mực in C-17048 (xk)
- Mã HS 32151900: SP163/ Mực in C-17058 (xk)
- Mã HS 32151900: SP166/ Mực in C-17088 (xk)
- Mã HS 32151900: SP167/ Mực in C-17098 (xk)
- Mã HS 32151900: SP168/ Mực in C-18078 (xk)
- Mã HS 32151900: SP169/ Mực in C-18078R (xk)
- Mã HS 32151900: SP174/ Mực in C-19028R (xk)
- Mã HS 32151900: SP180/ Mực in 110-1 (xk)
- Mã HS 32151900: SP189/ Mực in 101 (xk)
- Mã HS 32151900: SP192/ Mực in 104 (xk)
- Mã HS 32151900: SP195/ Mực in 1100 (xk)
- Mã HS 32151900: SP198/ Mực in 201 (xk)
- Mã HS 32151900: SP198/ Mực in màu xám TG (HF) SD 200302 RING GRAY-1 (xk)
- Mã HS 32151900: SP216/ Mực in 500 (xk)
- Mã HS 32151900: SP231/ Mực in 709 (xk)
- Mã HS 32151900: SP236/ Mực in 807 (xk)
- Mã HS 32151900: SP241/ Mực in 901 (xk)
- Mã HS 32151900: SP246/ Mực in T-500L (xk)
- Mã HS 32151900: SP247/ Mực in T-505R (xk)
- Mã HS 32151900: SP248/ Mực in T-700R (xk)
- Mã HS 32151900: SP249/ Mực in T-807R (xk)
- Mã HS 32151900: SP250/ Mực in T-901R (xk)
- Mã HS 32151900: SP251/ Mực in T-902R (xk)
- Mã HS 32151900: SP253/ Mực in 104K (xk)
- Mã HS 32151900: SP258/ Mực in 306K (xk)
- Mã HS 32151900: SP259/ Mực in 308K (xk)
- Mã HS 32151900: SP260/ Mực in 404K (xk)
- Mã HS 32151900: SP261/ Mực in 408K (xk)
- Mã HS 32151900: SP263/ Mực in 500K (xk)
- Mã HS 32151900: SP264/ Mực in 702K (xk)
- Mã HS 32151900: SP266/ Mực in 704K (xk)
- Mã HS 32151900: SP267/ Mực in 705K (xk)
- Mã HS 32151900: SP268/ Mực in 707K (xk)
- Mã HS 32151900: SP271/ Mực in 807K (xk)
- Mã HS 32151900: SPI-000/ Mực in SPI-000 (#1000 Gold Silver) (xk)
- Mã HS 32151900: VN0041/ Mực in bút xóa/INK PLH _pantone 20-7347 SM- Hàng thanh lý bởi TKN số: 102241984240, Ngày 26/09/2018- Dòng số 1 (xk)
- Mã HS 32151900: XÁM ĐỊNH IN (MỰC IN ĐỊNH HÌNH TRÊN VẢI) (xk)
- Mã HS 32159060: 240 Chai mực bút máy dung tích 1 lít hãng Diamine gồm: 60 chai xanh đen, 60 chai xanh, 20 chai hồng, 40 chai tím, 20 chai đỏ, 40 chai màu hoa giấy, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: 240 Lọ mực bút máy dung tích 30 ml, 30 lọ xanh đen, 30 lọ xanh lá đen, 30 lọ xanh da trời, 30 lọ đỏ sẫm, 30 lọ xanh rêu, 30 lọ màu sô-cô-la nâu, 30 lọ màu đỏ, 30 lọ màu xanh biển. Của hãng Diamine. (nk)
- Mã HS 32159060: 30 Lọ mực bút máy dung tích 50ml, 5 lọ màu ánh đỏ, 5 lọ màu ánh cực quang, 5 lọ ánh xanh, 5 lọ lục lam, 5 lọ ánh lục tím, 5 lọ màu nửa đêm. Của hãng Diamine hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159060: 35 Lọ mực bút máy dung tích 50ml, 5 lọ xanh bạc hà, 5 lọ nhũ bạc, 5 lọ nhũ vàng, 5 lọ nhũ xám, 5 lọ nhũ tím, 5 lọ nhũ xanh, 5 lọ màu trời đêm. Của hãng Diamine hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159060: 60 Chai mực bút máy dung tích 1 lít màu Xanh Đen kháng nước (Registrars ink) của hãng Diamine hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159060: 60 Lọ mực bút máy dung tích 50ml, 5 lọ mỗi loại màu cam đỏ, đỏ kẹo mía, nâu sô-cô-la, cam hồng, xanh tầm gửi, nâu hạt dẻ, xanh lá, vang đỏ, hoa trạng nguyên, bánh gừng, hạt dẻ rang, nơ tím, hàng mới. (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049055/ AB-T INK 055 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049062/ AB-T INK 062 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049126/ AB-T INK 126 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049243/ AB-T INK 243 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049245/ AB-T INK 245 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049296/ AB-T INK 296 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049346/ AB-T INK 346 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049373/ AB-T INK 373 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049443/ AB-T INK 443 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049476/ AB-T INK 476 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049493/ AB-T INK 493 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049533/ AB-T INK 533 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049535/ AB-T INK 535 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049555/ AB-T INK 555 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049603/ AB-T INK 603 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049606/ AB-T INK 606 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049623/ AB-T INK 623 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049636/ AB-T INK 636 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049665/ AB-T INK 665 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049676/ AB-T INK 676 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049723/ AB-T INK 723 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049725/ AB-T INK 725 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049743/ AB-T INK 743 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049755/ AB-T INK 755 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049757/ AB-T INK 757 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049761/ AB-T INK 761 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049772/ AB-T INK 772 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049803/ AB-T INK 803 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049835/ AB-T INK 835 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049845/ AB-T INK 845 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049847/ AB-T INK 847 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049856/ AB-T INK 856 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049873/ AB-T INK 873 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049879/ AB-T INK 879 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049899/ AB-T INK 899 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049910/ AB-T INK 910 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049925/ AB-T INK 925 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049946/ AB-T INK 946 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049947/ AB-T INK 947 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049977/ AB-T INK 977 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6022049991/ AB-T INK 991 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6023049025/ AB-T INK N25 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6023049075/ AB-T INK N75 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6063340033/ WS-BH/BS INK 33 BLACK (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6063440003/ WS-BH INK 03 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6063440007/ WS-BH INK 07 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6063440015/ WS-BH INK 15 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6063440018/ WS-BH INK 18 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6063440022/ WS-BH INK 22 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6063440025/ WS-BH INK 25 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6063440028/ WS-BH INK 28 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6063440031/ WS-BH INK 31 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 6063440049/ WS-BH INK 49 (Mực bút phớt) (nk)
- Mã HS 32159060: 8-NL120/ Nguyên liệu sản xuất đồ chơi: Mực vẽ nhiều màu. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: A17-0025/ Mực viết thông dụng màu lục, 20ml ESK-20GR(Thành phần: Ethanol 50-60%; Propanol 1-10%; Propanoic acid, 2-hydroxy-, ethyl ester: 20-30%; Benzenemethanol: 1-10%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: A17-0026/ Mực viết thông dụng màu vàng, 20ml ESK-20YE(Thành phần: Ethanol 50-60%; Propanol 1-10%; Propanoic acid, 2-hydroxy-, ethyl ester: 20-30%; Benzenemethanol: 1-10%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: A17-0034/ Mực viết thông dụng màu cam, 20ml ESK-20OR(Thành phần: Ethanol 50-60%; Propanol 1-10%; Propanoic acid, 2-hydroxy-, ethyl ester: 20-30%; Benzenemethanol: 1-10%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: A17-0035/ Mực viết thông dụng màu đen, 20ml ESK-20BK(Thành phần: Ethanol 50-60%; Propanol 1-10%; Propanoic acid, 2-hydroxy-, ethyl ester: 20-30%; Benzenemethanol: 1-10%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: A17-0059/ Mực viết thông dụng màu đỏ, 20ml ESK-20RD(Thành phần: Ethanol 50-60%; Propanol 1-10%; Propanoic acid, 2-hydroxy-, ethyl ester: 20-30%; Benzenemethanol: 1-10%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Artline ESK-20 Mực bút lông dầu (20ml/lọ)Hàng mới 100% (1DZN 12 lọ) (nk)
- Mã HS 32159060: Artline ESK-50A Mực bút viết bảng (20ml/lọ)Hàng mới 100% (1DZN 12 lọ) (nk)
- Mã HS 32159060: Artline KR-ND Mực bút lông dầu (20cái/hộp) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Bình mực Lamy,30ml/ bình, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: BỘT MỰC ĐỎ RED dùng cho bật mực 8 OZ 225GR, dùng để vẽ đường thẳng trong xây dựng, Model: 47-804-1-23.Nhãn hiệu: Stanley. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: BỘT MỰC XANH BLUE dùng cho bật mực 8 OZ 225GR, dùng để vẽ đường thẳng trong xây dựng. Model:47-803-1-23. Nhãn hiệu: Stanley. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159060: Hộp mực bút bi MONTBLANC Ink Cart royal blue 105193 (8 cái/hộp) (nk)
- Mã HS 32159060: JAN CODE:4907052180505/ Mực vẽ dạng lỏng, dung tích 180ml (Black Ink)-Item code 7400076.Hàng mới 100%(TP: carbon black,Ethylene glycol), nhãn hiệu Takagi (nk)
- Mã HS 32159060: LỌ MỰC THUỶ TINH IROSHIZUKU ASA-GAO (XANH) 50ML. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 32159060: LỌ MỰC THUỶ TINH KYO NO OTO MÀU AONIBI (XANH DƯƠNG) 40ML. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút bi Black 201, không mùi thơm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút bi Blue 102, không mùi thơm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút bi Violet 602, không mùi thơm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút bi, hiệu Pilot, Ink Cartridge for BXC-V5/V7 (3Pcs/Pack, 4Pack/Doz), Blue, BXS-IC-L-S3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút lông 3478RNP034. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút lông 3478RNP040. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút lông 3478RNP050. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút lông 3478RNP104. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút lông 3478RNP188. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút lông bảng Xanh WB16-060 (Dark Blue). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút lông dầu, hiệu Pilot, Ink for Permanent Marker, 30 CC, (12PCS/DOZ), SC-RF-(L96dzn/R96dzn/B96dzn), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút lông mẫu. Hàng mới 100%. Hàng F.O.C không thanh toán (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút lông tím 5-41-A (Purple), không mùi thơm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút máy PARKER đen-1950375, nhãn hiệu Paker 57ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút máy PARKER xanh-1950376, nhãn hiệu Paker 57ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực cam, ESK-20,sử dụng với bút lông, dung tích: 20ml/chai (nk)
- Mã HS 32159060: Mực dùng cho viết lông bảng WB03 (WBI-01, THIEN LONG) (nk)
- Mã HS 32159060: Mực dùng để viết màu xanh (không dùng để in tiền), hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực dúng trong bút lông, để viết, ghi ký hiệu lên sản phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực in của máy vẽ (3 ống/hộp)-#76188103. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực nước dùng cho viết (0.75ml/ống-10 ống/hộp) Không nhãn hiệu-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực nước.hãng sản xuất:Sachihata.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực tím, ESK-20,sử dụng với bút lông, dung tích: 20ml/chai (nk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ các màu 100ml/Lọ, hiệu chinjoo, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ các màu 1200ml/Lọ, hiệu chinjoo, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ các màu 300ml/Lọ, hiệu Chinjoo, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ các màu 500ml/Lọ, hiệu chinjoo, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ đồ họa Alys (hộp200ml)- P/N: 703730. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ truyện tranh hiệu Kuretake, dung tích 60ml, xuất xứ Nhật Bản (Kuretake Mica 60ml), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ, các màu hiệu TH (không dùng để in tiền), 10kg ~ 20kg/thùng(hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất) (nk)
- Mã HS 32159060: Mực viết dùng cho bút đánh dấu sản phẩm/ INK (Model: KR-ND 70212; Màu đỏ; 3 Gram/Lọ/Cái) (nk)
- Mã HS 32159060: Mực viết học sinh màu đen đựng trong ống, 2ml/ ống,1000 ống/hộp, nhãn hiệu Shneider, Mã hàng: 6621, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực viết và vẽ, màu đen, dùng cho bút lông màu, dùng để bơm vào ruột bút, COLWSBBK01-16, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực viết và vẽ, màu đỏ, dùng cho bút lông màu, dùng để bơm vào ruột bút-COLPGRRD05-06, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực viết và vẽ, màu hồng, dùng cho bút lông màu, dùng để bơm vào ruột bút, COLWSBPK04-16, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực viết và vẽ, màu nâu, dùng cho bút lông màu, dùng để bơm vào ruột bút, COLWSBBN04-20, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực viết và vẽ, màu vàng, dùng cho bút lông màu, dùng để bơm vào ruột bút, COLWSBYW05-11, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực viết và vẽ, màu xám, dùng cho bút lông màu, dùng để bơm vào ruột bút, COLWSBGY02-21, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực viết và vẽ, màu xanh dương, dùng cho bút lông màu, dùng để bơm vào ruột bút, COLWSBBE05-21, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực xanh lá, ESK-20,sử dụng với bút lông, dung tích: 20ml/chai (nk)
- Mã HS 32159060: Ống mực bút lông bảng, hiệu Pilot, Refill for "V Board Master" Liquid,(12 PCS/DOZ), WBS-VBM-(L36dzn/R24dzn/B36dzn), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Ống mực bút máy học sinh, mã ZDM-6007A, màu xanh. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159060: Ống mực SPN-100A, 1 vỉ 2 ống, 2ml/ống dùng cho bút máy, hãng sản xuất Platinum Pen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Ống mực thay thế hiệu ZIG, 10 ống/túi, xuất xứ Nhật Bản (ZIG CARTOONIST Refill Cartridge for BRUSHPEN with poly bag in 10-count box), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: P06/ Mực in (nk)
- Mã HS 32159060: SAS_HO002/ Mực dấu ESK-20 màu đen (20ml/lọ), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: SET 3 LỌ MỰC MINI A 15ML. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 32159060: SET 3 LỌ MỰC MINI C 15ML. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 32159060: SET 3 LỌ MỰC THUỶ TINH IROSHIZUKU AMA-IRO (XANH DA TRỜI NHẠT) 15ML. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Z23687 Mực cho bút lông đánh dấu sản phẩm màu đen KR-ND 00070214 (9ml/pce) (Thành phần: Propan-1-ol: 85%; Benzyl alcohol: 5%; Synthetic Resin: 10%). Hãng sx: SHACHIHATA. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159070: Mực in của máy in UV (nk)
- Mã HS 32159090: (8500) DARK SILVER- Mực in màu bạc sử dụng cho máy in dùng in màng nhựa PET FILM, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: (A1)BASE MIRROR- Mực in màu bạc sử dụng cho máy in dùng in màng nhựa PET FILM, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: ./ Bút để đánh dấu lên sản phẩm 9110-HK0025. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: ./ Mực dấu 9873,10ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: ./ Mực in mã vạch 70mm*300m (nk)
- Mã HS 32159090: ./ Mực in Starink- 30A/HP M203/227 (CF230A-có chíp), công ty Biland, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: ./ Mực in tem nhãn vàng 9mm (nk)
- Mã HS 32159090: ./ Mực nước 1000ml màu Hồng, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 32159090: ./ Mực Seiko SG700, 1kg/1 hộp: công dụng mực in (nk)
- Mã HS 32159090: 008000125W/ Mực in linh kiện/MA-830 (nk)
- Mã HS 32159090: 01D/ Mực in điện trở-01D- Resistive Paste- 0001(01D)(500g)(EMT049) (1 hộp 500g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: 01T/ Mực in điện trở- 01T- Resistive Paste- 01T(R-10U-F)(1000g)(000-459-02) (1 hộp1000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: 01T/ Mực in điện trở 01T- Resistive Paste-01T(R-10U-F)(500g)(000-459-02) (1 hộp500g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: 03931 SMOG BLUE- Mực in màu xanh sử dụng cho máy in dùng in màng nhựa PET FILM, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: 03931 SMOG WHITE- Mực in màu trắng sử dụng cho máy in dùng in màng nhựa PET FILM, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: 04T/ Mực in điện trở- 04T- Resistive Paste- 04T(R-40U-F)(1000g)(000-223-03) (1 hộp1000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: 100188/ Mực in chữ lên dây điện 5577-G02.05 (nk)
- Mã HS 32159090: 101A SILVER- Mực in màu bạc sử dụng cho máy in dùng in màng nhựa PET FILM, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: 1044345/ Mực in tem BM ID-CARTR. BK. Nhà sản xuất Phoenix Contact. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: 10T/ Mực in điện trở- 10T- Resistive Paste- 10T(R-11U-F)(1000g)(000-085-02) (1 hộp1000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: 110 CONC WHITE- Mực in màu trắng sử dụng cho máy in dùng in màng nhựa PET FILM, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: 16/ Mực in- INK, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: 207319-001-LF/ Cuộn mực in (nk)
- Mã HS 32159090: 2501226001/ Mực in SGL-SERIES. Thành phần: Mixing Resin, Pigment, Ethylene glycol monobutyl ether acetate, Diethylene glycol monobutyl ether, 2-(2-butoxyethoxy)ethyl acetate, Dimethylpolysiloxane (nk)
- Mã HS 32159090: 2AHAA911SSM-VN/ Mực in SSNSA 911 BLACK (nk)
- Mã HS 32159090: 2AHAB0059/ Mực in PRINTING INK SSNSA 391 AI (nk)
- Mã HS 32159090: 2AHAP0001/ Mực in SSNSA MEDIUM (nk)
- Mã HS 32159090: 2AHAP0003/ Mực in SSNSA LUMINA 103 RED (nk)
- Mã HS 32159090: 3/ Mực dấu Trodat.(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: 30T/ Mực in điện trở- 30T- Resistive Paste- 30T(R-13U-F)(1000g)(000-740-03) (1 hộp 1000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: 4/ Mực in (dạng nước, màu xanh và màu đỏ, dùng để in dòng kẻ cho tập vở), Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: 42/ Băng đóng số (NK) (nk)
- Mã HS 32159090: 549675/ Mực nước của bút lông dầu WBK #49 (nk)
- Mã HS 32159090: 549677/ Mực nước của bút lông dầu WBK#36 (nk)
- Mã HS 32159090: 602765/ Mực nước màu đen của bút lông WBK-TS #49 (nk)
- Mã HS 32159090: 612524/ Mực nước màu đen của bút lông dầu hai đầu PK màu 49 (nk)
- Mã HS 32159090: 612526/ Mực nước màu xanh của bút lông PK INK #36, (nk)
- Mã HS 32159090: 612528/ Mực nước màu vàng của bút lông PK INK#3, (nk)
- Mã HS 32159090: 612530/ Mực nước màu nâu của bút lông PK#12, (nk)
- Mã HS 32159090: 612533/ Mực nước màu đỏ sẫm của bút lông PK#24, (nk)
- Mã HS 32159090: 74947/ Cuộn mực in (nk)
- Mã HS 32159090: 8-NL120/ Mực nhiều màu (nk)
- Mã HS 32159090: 9830/ Mực in HARDNER TP H1 làm đông. Đóng gói: 100 Gram/tuýp (nk)
- Mã HS 32159090: A0105216/ Mực dấu ESK-20 (RED) (20ml/lọ) (nk)
- Mã HS 32159090: A17-0010/ Mực dùng cho dấu X-AC XLR-20N (20ml), màu đỏ (Thành phần:Derivative of vegetable oil:50-60%;Glycol ether class solvent:10-20%;Ester class solvent:15-25%...). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: A17-0028/ Mực dùng cho dấu X-AC XLR-20N (20ml), màu xanh da trời (Thành phần:Derivative of vegetable oil:50-60%;Glycol ether class solvent:10-20%;Ester class solvent:15-25%;...). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: A17-0029/ Mực dùng cho dấu X-AC XLR-20N (20ml), màu xanh lá cây (Thành phần:Derivative of vegetable oil:50-60%;Glycol ether class solvent:10-20%;Ester class solvent:15-25%...). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: A17-0052/ Mực dùng cho dấu X-AC XLR-20N (20ml), màu đen (Thành phần: Derivative of vegetable oil: 45-55%; Ester class solvent: 15-25%; Ethanol: 1-10%; Carbon black: 1-10%,...). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: A21/ Mực dùng cho sản phẩm da (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: AJMI00/ Mực in các loại MSP#60 100% WHITE (NA) (dùng trong ngành giày) (nk)
- Mã HS 32159090: Artline ESA-2N Mực dấu (50ml/lọ),Hàng mới 100% (1DZN 12 lọ) (nk)
- Mã HS 32159090: Artline M-100N Mực tăm bông (330 ml/lọ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline M-195N- Mực tăm bông (55ml/lọ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline M-505N Mực tăm bông (330 ml/lọ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline M-99N- Mực tăm bông (330ml/lọ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline QPTLR-10- Mực tăm bông (10ml/lọ),1 Tá 12 lọ,Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline STG-1N- Mực tăm bông (55ml/lọ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline STSG-1N- Mực tăm bông (55ml/lọ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline STSG-3N Mực tăm bông (330 ml/lọ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline STSM-3N Mực tăm bông (330 ml/lọ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline STSP-1N- Mực tăm bông (55ml/lọ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline XLR-20N- Mực tăm bông (20ml/lọ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Artline XLR-9- Mực tăm bông (2 tuýp/vĩ) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: B17-0034/ Mực dùng cho dấu X-AC STSG-3 (330ml), màu đen (Thành phần: 1-ethoxypropan-2-ol: 50-60%; (2-methoxymethylethoxy)propanol: 20-30%; Cacbon black:1-10%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: băng mực máy in đánh dấu M-1Pro II (nk)
- Mã HS 32159090: Bình mực dấu 500ml (500 ml, silver, dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 32159090: C.VLC00823/ Mực đóng dấu STG-3 BLACK 1 chai 330 ml (1-ethoxypropan-2-ol 20-30%, (2-methoxymethylethoxy)propanol 50-60%, Synthetic resin 10-20%, Organic pigment 1-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: C41D/ Mực in điện cực mặt bên- C41D- Conductive Paste C41D 2kg (LOTNo.00512) (1 hộp2000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: C54/ Mực in điện cực mặt trên-C54- Conductive Paste- 5426(C54)(1000g)(EMC035) (1 hộp 1000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: C585/ Mực in điện cực mặt trên- C585-Conductive Paste- C585(TR-5850)(2000g)(L3000258463756) (1 hộp 2000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: C83/ Mực in điện cực mặt dưới- C83- Conductive Paste- C83(2000g)(00408). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: C91D/ Mực in điện cực mặt bên- C91D- Conductive Paste C91D (0.5kg pot). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: DARK SILVER- Mực in màu bạc sử dụng cho máy in dùng in màng nhựa PET FILM, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: DC109/ Mực trét cạnh (nk)
- Mã HS 32159090: DT209/ Mực dầu màu bạc (dùng cho máy in lụa), 1kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: DT209/ Mực dầu màu đen (TD-HD)-ABS (dùng cho máy in lụa), 1kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: DT209/ Mực dầu màu đỏ (dùng cho máy in lụa), 1kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: DT209/ Mực dầu màu lá nhạt HKS67 (dùng cho máy in lụa), 1kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: DT209/ Mực dầu màu trắng (dùng cho máy in lụa), 1kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: DT209/ Mực dầu màu xanh da trời HKS47 (dùng cho máy in lụa), 1kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: E19/ Mực in (Mực in công nghiệp) (nk)
- Mã HS 32159090: Equipment/ Hộp mực đóng dấu- Stamp pad HGUN-1 (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00031/ Reducer (TI- 700)- Dung môi dùng để giảm bớt màu sơn trong công đoạn in bảng mạch điện tử.Hoá chất dạng lỏng đóng 5 lit/can (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00043/ INK FOR PCB- PSR4000- Mực xanh lá cây cách điện dùng để phủ lên mạch in, loại DS.Tp chính: Barium Sulfate 35%; nhựa Epoxy Acrylate 45 % (1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00044/ INK FOR PCB- PSR4000- Mực xanh lá cây nhạt cách điện dùng để phủ lên mạch in, loại G23HFL. Tp chính: Barium Sulfate 35%; nhựa Epoxy Acrylate 45 %, (1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00045/ INK FOR PCB- PSR4000- Mực xanh lá cây hơi bóng cách điện dùng để phủ lên mạch in, loại MHF. Tp chính: Barium Sulfate 35%; nhựa Epoxy Acrylate 45 %, (1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00046/ INK FOR PCB- PSR4000- Mực xanh dương lì cách điện dùng để phủ lên mạch in, loại MB. Tp chính: Barium Sulfate 35%; nhựa Epoxy Acrylate 45 %, (1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00047/ INK FOR PCB- PSR4000- Mực xanh dương nhạt cách điện dùng để phủ lên mạch in, loại EFB30. Tp chính: Barium Sulfate 35%; nhựa Epoxy Acrylate 45 %, (1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00050/ INK FOR PCB- I.R MARKING- Mực tạo hình màu trắng dùng để in lên mạch in đã được làm cứng bởi nhiệt, loại 200W. Tp chính: Barium Sulfate 45%; nhựa Epoxy Acrylate 35 %(1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00052/ INK FOR PCB- I.R MARKING- Mực tạo hình màu vàng dùng để in lên mạch in đã được làm cứng bởi nhiệt, loại 200Y5GS. Tp chính: Barium Sulfate 45%; nhựa Epoxy Acrylate 35 %(1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00053/ INK FOR PCB- IJR 4000- Mực tạo hình màu trắng chống UV dùng để in lên mạch in, loại MW300. Tp: nhựa Acrylic (85-95%),Titanium dioxide (5-15%) (1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00054/ INK FOR PCB- IJR 4000- Mực tạo hình màu trắng chống UV dùng để in lên mạch in, loại LW100. Tp: nhựa Acrylic (85-95%),Titanium dioxide (5-15%) (1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00055/ PSR INK FOR PCB-Mực xanh lá cây dùng để phủ lên bề mặt tấm mạch in để bảo vệ tấm mạch không bị oxi hóa hay chậm chạp khi cháy nổ.Tp:Nhựa Vinyl Ester 52%, Photo Initiator 9%... (1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00056/ PSR INK FOR PCB-Mực xanh dương dùng để phủ lên bề mặt tấm mạch in để bảo vệ tấm mạch không bị oxi hóa hay chậm chạp khi cháy nổ.Tp:Nhựa Vinyl Ester 52%Photo Initiator 9%.....(1kg/box (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00057/ PSR INK FOR PCB-Mực đỏ dùng để phủ lên bề mặt tấm mạch in để bảo vệ tấm mạch không bị oxi hóa hay chậm chạp khi cháy nổ.Tp:Nhựa Vinyl Ester 52%Photo Initiator 9%Brite 11%...(1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00058/ PSR INK FOR PCB- Mực vàng dùng để phủ lên bề mặt tấm mạch in để bảo vệ tấm mạch không bị oxi hóa hay chậm chạp khi cháy nổ Tp:Nhựa Vinyl Ester 52%, Photo Initiator 9%, Brite....(1kg/box (nk)
- Mã HS 32159090: EX-03-00059/ PSR INK FOR PCB-Mực không màu dùng để phủ lên bề mặt tấm mạch in để bảo vệ tấm mạch không bị oxi hóa hay chậm chạp khi cháy nổ.Tp:Nhựa Vinyl Ester 52%, Photo Initiator 9%,..(1kg/box) (nk)
- Mã HS 32159090: FB011/ Mực in, (DS-7275) (MB030100076) (nk)
- Mã HS 32159090: FB011/ Mực in, (MA-830 WS) (MB030100023) (nk)
- Mã HS 32159090: FB011/ Mực in, (PSR-4000 EFB30(BLUE)) (MB030100046). Dung môi đi kèm: CA-40 G23S (nk)
- Mã HS 32159090: FB011/ Mực in, (PSR-9000 FLX29EML) (MB030100066) (nk)
- Mã HS 32159090: FB011/ Mực in, (R-500 Z26B(C)(BLUE)) (MB030100036). Dung môi đi kèm: HD-5 (nk)
- Mã HS 32159090: FB011/ Mực in, (S-200WEF) (MB030100038). Dung môi đi kèm: HD-3 (nk)
- Mã HS 32159090: FB011/ Mực in, (SCM-500B (BLACK)) (MB030100067). Dung môi đi kèm: SH-4 (nk)
- Mã HS 32159090: FB011/ Mực in, (SPI-606 S BLUE) (MB030100037). Dung môi đi kèm: SH-2(F) (nk)
- Mã HS 32159090: FB011/ Mực in,(DS-7275)(MB030100076) (nk)
- Mã HS 32159090: FOTL032/ Mực in màu trắng (1 lon 1 Kg), Sapphire ink SB Eco Series Ultra White- 1 kg/can, mã hàng isSB-uWhite (nk)
- Mã HS 32159090: FOTL032/ Mực in màu xám, Sapphire ink SB PMS (Cool Gray 6)- 1 kg can- 1 kg/ can, mã hàng isSB-cGray6 (nk)
- Mã HS 32159090: FOTL032/ Mực in màu xanh,Sapphire ink SB custom (Fruit Blue)- 1 kg/can, mã hàng isSB-fBlue (nk)
- Mã HS 32159090: G10/ Mực in lớp bảo vệ- G10- Dielectric Paste G10 (0.5kg pot). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: G31D/ Mực in lớp bảo vệ 2- Glass Paste-G31D(G-5293)(2000g)(35-0) (1 hộp 2000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: G3-6445/ Mực test lò- Glass Paste- Prototype G3-6445(1000g)(919031501). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: G38/ Mực in lớp bảo vệ- G38- Dielectric Paste-G38(G-5238)(1000g)(714-0) (1 hộp 1000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: G57/ Mực in lớp bảo vệ 2- G57- Glass Paste- G57(I-9557TI)(2000g)(000-281-03)(1 hộp1000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: G58T/ Mực in lớp bảo vệ 1- G58T-Glass Paste-G58T(G-5258T)(1000g)(295-0) (1 hộp 1000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: G76A/ Mực in lớp bảo vệ 2- Glass Paste- G76A(2000g)(87-0) (1 hộp 2000g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: GRAFIC HU VIOLET+ D31- DUAL CURA EMULSION/ Chế phẩm thuốc màu hữu cơ có chứa polyme polyeste, ditrimetilol propane teraacrylate.., dùng trong in lụa. Hàng mới 100%. Đã kiểm hóa tại TK 102739068133 (nk)
- Mã HS 32159090: GRAFIC PHS- PURE PHOTOPOLYMER EMULSION/Chế phẩm thuốc màu hữu cơ có chứa polyme polyeste, plasticizer dipropylane glycol dibenzooat, dùng trong in lụa. Hàng mới 100%. Đã kiểm hóa tại TK 102739068133 (nk)
- Mã HS 32159090: Hộp mực dùng cho con dấu (nk)
- Mã HS 32159090: hộp Mực in dùng trong sản xuất- MARKING CEMENT (SILVER) (drum hop kg) (nk)
- Mã HS 32159090: IK00001/ Mực HF GV2 710 BLACK. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: IK00003/ Mực GM 4000 Promoter. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: INK/ MỰC IN (nk)
- Mã HS 32159090: INK/ Mực in ống màu đen 710 (1kg/bình) (nk)
- Mã HS 32159090: J39031/ Mực VS-061 white gồm <40% cyclohexanone số cas 108-94-1, <10% aromatic petroleum distillate, <40% body pigment, <20% PVC-VAC and acrylic resins, <10% additives (nk)
- Mã HS 32159090: JAN CODE:49270501/ Mưc ấn chông nươc mau đen, dung tích 180ml TP: carbon black,Ethylene glycol, nhãn hiệu TJM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: JAN CODE:4975364040398/ Mưc ấn chông nươc mau đỏ, dung tích 180ml TP: carbon black,Ethylene glycol, dye, nhãn hiệu TJM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: KSD00022/ Cuộn mực in nhãn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: L1069/ Mực VISINAL NC MAT BLACK KAI (4kg/ can) (nk)
- Mã HS 32159090: L1D/ Mực in điện trở-L1D- Resistive Paste- 00L1(L1D)(500g)(DOT002) (1 hộp 500g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: LEONGC-007C.2020/ Mực in gồm 3 màu: đỏ, vàng,xanh (10ML/1 lọ, 3 lọ/1 Set)(INK JET, C0C-PLT2473-004). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: LK4-CX/ Mực in M00834 TPX LIGHT COOL GRAY 9C (dùng để in lên giấy vẽ sơ đồ). (nk)
- Mã HS 32159090: LK4-CX/ Mực in Tampatex TPX 170 White (dùng để in lên giấy vẽ sơ đồ) (nk)
- Mã HS 32159090: LK8-CX/ Mực in chai Canon 2900 HP Premium. (nk)
- Mã HS 32159090: M EMI-1 SEPIA/ Mực EMI-1 SEPIA dùng sản xuất bút (nk)
- Mã HS 32159090: M PD 24/ Mực PD-1 BLACK (thành phần: Carbon black, Glycerol, Urea, phụ gia) (nk)
- Mã HS 32159090: M PWB 24/ Mực SGE-2 BLACK (thành phần: ethanol 64-17-5, phụ gia) (nk)
- Mã HS 32159090: M WGM-5 37/ Mực WGM-5 màu tro (thành phần: Nước, Glycerine, Carbon black) (nk)
- Mã HS 32159090: M ZGM-1 24/ Mực ZGM-1 màu đen (thành phần: Nước, Glycerine, Carbon black) (nk)
- Mã HS 32159090: M ZGM-2 37/ Mực ZGM-2 màu tro (thành phần: Nước, Glycerine, Carbon black) (nk)
- Mã HS 32159090: M034/ Mực in (nk)
- Mã HS 32159090: M3814795/ Mực in chữ lên sản phẩm 742.20 FEP PRINTING INK BLACK (nk)
- Mã HS 32159090: M3814878/ Mực in chữ lên sản phẩm 742.29 FEP PRINTING INK WHITE (nk)
- Mã HS 32159090: M3814886/ Mực in chữ lên sản phẩm 746.20 PTFE PRINTING INK BLACK (nk)
- Mã HS 32159090: MBA008/ Mực trét cạnh da (nk)
- Mã HS 32159090: MHQ126/ Mực phủ bóng các loại (FZ-67 VARNISH), dùng trong sản xuất in ấn tem nhãn- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in màu đen, chịu nhiệt cao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in công nghiệp 1400-B55311 (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in dạ quang màu xanh lá, chịu nhiệt, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in dạ quang tính dầu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in dạ quang YC-280-159, màu đào, tính nước, mới 100%, tp: Toner 15-20% CAS:18472-87-2, Water 20-25% CAS: 7732-18-5, Water Resin 40-50% CAS:9009-54-5, Additives 1-5% CAS: 7664-41-7 (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in dạ quang, màu đào, tính nước, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in giầy (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in làm mờ, tính nước, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in màu đen tính dầu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in màu trắng, chịu nhiệt cao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in màu vàng gốc, chịu nhiệt cao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in màu vàng huỳnh quang, chịu nhiệt cao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in màu vàng nguyên thủy, tính nước, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in màu xanh lá cây, chịu nhiệt cao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in màu xanh lam, tính nước, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in màu xanh thúy, chịu nhiệt cao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in YC-280-104 màu trắng tính nước,tp:Titanium dioxide 20% CAS:13463-67-7,Water Resin 65% CAS: 9009-54-5,Water 10%,Additives 5% CAS:7664-41-7, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MI/ Mực in YC-280RM-100-104,tp:Titanium dioxide 20% CAS:13463-67-7,Water Resin 65% CAS: 9009-54-5,Water 10%,Additives 5% CAS:7664-41-7,hàng mới 100%, NSX: YeungChen, số KBHC:2020-0026853 (nk)
- Mã HS 32159090: MI01/ Mực in các loại (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: MI1/ Mực in các loại dùng để sản xuất giày- HAP-60 (nk)
- Mã HS 32159090: MI2/ Mực in các loại dùng để sản xuất giày- SWS-60 (nk)
- Mã HS 32159090: MI2/ Mực in pantone (nk)
- Mã HS 32159090: MI-A1P/ Chất màu Black 901H Pigment (dùng làm mực in). (nk)
- Mã HS 32159090: MI-A1P/ Nguyên liệu nhựa polymes acrylic DC-AM (dùng làm mực in). (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (01B) No.6400 (20.00KG20.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (04Z) No.2400-B38741 (4.80KG4.80KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (06B) No.2400-B25420 (5.70KG5.70KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (06F) No.2400-B36972 (2.20KG2.20KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (0AJ) 6400-B55443 (5.50KG5.50KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (10A) No.2400 (15.00KG15.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (3KU) No.2400 (QUV) (5.20KG5.20KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (3NC) No.2400-B56094 (QUV) (8.90KG8.90KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (40W) No.2400 (UV) (2.60KG2.60KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (4ME) No.2400-B58224 (0.90KG0.90KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (4NP) No.2400-B53384 (4.20KG4.20KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (63D) No.2400 (QUV) (0.70KG0.70KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (65N) No.2400-B26714 (15.20KG15.20KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (68U) NO.2400-B37445 (UV) (18.60KG18.60KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (6CD) No.2400-B30961 (QUV) (1.50KG1.50KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (6DL) No.2400 (UV) (18.40KG18.40KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (6FT) No.2400 (QUV) (10.60KG10.60KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (71R) No.2400 (UV) (5.50KG5.50KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (81F) No.2400-B52739 (0.80KG0.80KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ (91P) No.2400 (3.30KG3.30KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 00A 2400 (20.00KG20.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 06B 6400-B48350 (8.00KG8.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 0AH 2400-B54951 (0.90KG0.90KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 0AH 6400-B54950 (11.20KG11.20KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 0AJ 2400-B60571 (0.50KG0.50KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 0AL 2400-B60662 (3.70KG3.70KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 2400-40 (15.00KG15.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 2400-40NY (16.20KG16.20KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 2400-46 (30.00KG30.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 2400-9594 (15.00KG15.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 2400-A1900 (10.00KG10.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 2AE 2400-B67438 (1.30KG1.30KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 2FB 6400-B60021 (2.00KG2.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 3KG 6400-B35288(QUV) (16.80KG16.80KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 3LV 2400-B55696(QUV) (2.90KG2.90KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 3MU 6400-B66057 (8.00KG8.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 3NC 6400-B56814(QUV) (3.40KG3.40KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 40H 2400-B60894 (1.50KG1.50KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 44Z 2400-B60962 (10.80KG10.80KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 47X 2400-B68501 (15.20KG15.20KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 4NV 2400-B60475 (1.20KG1.20KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 5BB 2400-B69090(QUV) (15.70KG15.70KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 62Q 2400-B59547 (2.80KG2.80KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 63F 6400-B63293(QUV) (13.90KG13.90KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400-00 (40.00KG40.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400-1266 () (120.00KG120.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400-6440 (32.00KG32.00KGM) (nk)
- - Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400-6492 (40.00KG40.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400-9224 (15.00KG15.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400-B19533 (20.50KG20.50KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400-B30482 (4.00KG4.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400-B32539 (5.30KG5.30KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400-B45298 (141.30KG141.30KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400-B55481 (28.60KG28.60KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400G (60.00KG60.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400G (80.00KG80.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400V (20.00KG20.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6400V (60.00KG60.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 67J 2400-B60892(QUV) (14.90KG14.90KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 67J 6400-B60849 (4.00KG4.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 67P 6400-B66891 (8.00KG8.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6CV 2400-B49891(QUV) (3.10KG3.10KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6FT 2400-B67165(QUV) (1.90KG1.90KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 6FT 6400-B67164(QUV) (2.50KG2.50KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 74Y 2400-B60893(QUV) (15.20KG15.20KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 77A 2400-B24433 (6.10KG6.10KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 78H 6400-B67201 (4.00KG4.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 81F 6400-B66791 (2.80KG2.80KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 84 (190.00KG190.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 84 (380.00KG380.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 84 (570.00KG570.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 85Y 2400-B66099(QUV) (4.80KG4.80KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 86L 6400-B52487(QUV) (2.00KG2.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ 89L 6400-B48027 (4.00KG4.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ No.6400-B29909 (4.00KG4.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ No.9485 (20.00KG20.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MIN/ Mực in/ No.9580 (40.00KG40.00KGM) (nk)
- Mã HS 32159090: MTI077/ Mực in(STRETCH WHITE 701W-6) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực bạc mã 555 (Hue Tinh) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực bột dùng cho máy DP5570 (TITI), không nhãn hiệu. 20Kg/ctns. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực bột dùng cho máy E-studio 2008/2508/3008 (photocopy), không nhãn hiệu. 20Kg/ctns, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực bột dùng cho máy Minolta TN 323/ TN413 (photocopy), không nhãn hiệu. 20Kg/ctns, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực bột dùng cho máy Ricoh Mp 3504/3554/4504 (photocopy), không nhãn hiệu. 20Kg/ctns, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực bột dùng cho máy Taskalfa 180/181/220/221/TK439 (photocopy), không nhãn hiệu. 20Kg/ctns, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực bột dùng cho máy Xerox DC236/286 (photocopy), không nhãn hiệu. 20Kg/ctns, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực cách điện CA-40 MPB dùng để phủ lên bề mặt bản mạch điện tử camera điện thoại di động, 0.2KG/1can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực cách điện PSR-4000 MHF dùng để phủ lên bề mặt bản mạch điện tử camera điện thoại di động, 0.8KG/1can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực Canon BK40 (mực màu), hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 32159090: Mực chuyên dụng SI62 màu đen (SCA03-00113- Black, Mực chuyên dụng. Ink, SHINY) 30ml/chai (nk)
- Mã HS 32159090: Mực của máy kiểm tra tính năng dùng để đóng dấu linh kiện điện thoại đã được kiểm tra,(1 can 10 lít), maker MATRIX (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dạ quang dạng sệt màu cam hiệu ORANGE R14 N FIB IS, dùng trong ngành công nghiệp in, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực đánh dấu vỏ lon màu cam F-3055. Hàng mới 100%. 01 chai 0.95 lít. Nhà sản xuất EASTERDAY. Nguyên liệu của dây chuyền sản xuất vỏ lon (nk)
- Mã HS 32159090: Mực đánh số, Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu (STG-3), 330ml/lọ. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu 7521.Hiệu DeLi.Mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu 9874.Hiệu DeLi.Mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu 9875.Hiệu DeLi.Mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu Artline XR-2N màu xanh lá cây (20 ml/lọ) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu dập (thành phần hóa học: Methyl ethyl ketone 80-90%, Chrome complex dye (III) 10-20%, Toluene < 0.5%) MK-13, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu không cọ (0.5kg/bình) (SI-61-0.5KG, SI-62-0.5KG, SI-63-0.5KG) hiệu Shiny (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu không cọ (S65,SI-63) hiệu Shiny (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu không cọ (SI-63) hiệu Shiny (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu màu đen TAT INDELIBLE INK, dùng để đánh dấu sản phẩm trong phân xưởng, hàng mới 100%, nhà sx: Shachihata, mã hàng STM-3N-K (330ml/box) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu màu vàng, dùng đánh dấu sản phẩm trong phân xưởng, hàng mới 100%, nhà sx: Shachihata, mã hàng M-600N-yellow (330ml/box) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu Shachihata Ink Refill XLR-20N Purple (20ml/bottle) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu Shinny đóng trên mọi chất liệu SI62 đỏ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu Shinny S61 màu đen (28ml/lọ)(hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu Shiny đỏ (SHINY) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu shiny màu đỏ,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu shiny màu xanh,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu Shiny S62 (SCA03-00120- Red, Mực dấu. Ink, SHINY) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu Trodat 118, 28mm/l, dùng để đóng dấu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực DDC màu xanh.(Nhãn hiệu:DDC-Dùng để đóng Lot No trên săm).Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực đổ 170g, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 32159090: Mực đổ màu đen dạng bột dùng cho máy photo TK-439 hiệu RPK, 500 grams/ lọ, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực đóng dấu STSG-3 (màu đen, dùng để đóng dấu mã hàng lên sản phẩm) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực đóng dấu TAT STAMP INK STG-3 Black, 1 chai 330 ml (1-ethoxypropan-2-ol 20-30%, (2-methoxymethylethoxy)propanol 50-60%, Synthetic resin 10-20%, Organic pigment 1-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dùng cho máy đánh số bằng tay, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dùng cho máy Photocopy, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dùng cho viết lông bảng WB03 (WBI-01, THIEN LONG) 12 cái/hộp (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dùng để đóng dấu ngày sản xuất lên đồ nội thất. Dung tích 40ML- Dạng lỏng.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực dùng đóng dấu sản phẩm (1 hộp 12 chai)/ INK(Black) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực Goldtec E720 (1kg/ gói, màu đen dùng cho máy photo). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực Goldtec MP4000 (500g/ gói, màu đen dùng cho máy photo). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực Goldtec MP9000 (1kg/ gói, màu đen dùng cho máy photo). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in (111mm*300m) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in (dùng cho máy in Laser, dạng bột), nhãn hiệu HP P SERIES, (10kg/bag, 20kg/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in (màu đen), dùng cho con dấu đóng ký hiệu, số hiệu của sản phẩm trong nhà máy (Part: YE-002 94791 MARKEMINK#7132B113.4). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in (màu trắng), dùng cho con dấu đóng ký hiệu, số hiệu của sản phẩm trong nhà máy (Part: YE-003 94790 MARKEMINK#7132W113.4). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in 003 DYE INK (2000 BK) màu đen, TP: 2-butoxy ethanol 1-5%, glycerin 1-5%, diethylene glycol 1-10% và Deionized water, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in 1039.6926 SD (đóng gói 1 lít/bình), có chứa Acetone (60-80%) C3H6O. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in 9184 0.8L/bình;(thành phần:.Methyl ethyl ketone 60-70%.Ethanol 20-30%.Black dye 5%); dùng cho máy in nắp mic dùng để in chữ;mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in A-1 DMS MEDIUM (hàng mới 100%) (Tên thương mại: Screen Printing Inks A-1DMS Medium) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in ăn được-màu đen hiệu Editble Ink,đóng chai 100ml/ chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in ăn được-màu đỏ hiệu Editble Ink,đóng chai 100ml/ chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in ăn được-màu vàng hiệu Editble Ink,đóng chai 100ml/ chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in ăn được-màu xanh hiệu Editble Ink,đóng chai 100ml/ chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in bản mạch FCR-82CV-30(BLACK), tp: Alkyd resin,Melamine resin,Inoganic filler, Silica powder,Butyl cellosolve,Butanol, other, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in bản mạch S-200 EW (BLACK) TP Epoxy resi & Other, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in bút chì lacquer Ink#1500E White 16kg/can (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in bút chì màu đỏ Ink # 1500A Red, 15kg/can (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in bút chì màu nâu mã INK #1500A BROWN 15kg/can (nk)
- Mã HS 32159090: mực in bút chì màu tím INK# 1500A Lavender 15kg/can (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in Canon CL41 (Mực màu), hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in canon GI 790Y, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in công nghiệp TPT 980,1kg/hộp.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in của máy in 3D- dạng lỏng-BOMOPRINT PRINTING PASTE, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MỰC IN DẠNG NƯỚC- MÃ: 301. (Dùng trong ngành in). HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in dạng nước màu đen- Water Base Ink Black008(379). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in đen 1039.6926, (đóng gói 1 lít/bình), có chứa Acetone (60-80%) C3H6O. Hàng mới 100%/ DE (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in DSM Somos Momentum, hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in dùng cho máy in hoa(SUBLIMATION INK),1 chai 5 lit (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in dùng để in ngoài trời, không nhũ (1-5L/ chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in dùng để sản xuất găng tay- Ink. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in dùng trong sản xuất bảng mạch in S-200W,1 lọ0.5kg, tp chính: Titanium dioxide, Diethylene glycol monobutyl ether acetate, Epoxy Resin & Others, Barium Sulfate, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in được làm khô bằng tia cực tím (công dụng: để tạo độ cứng và chống chầy xước cho bề mặt màn hình điện thoại di động) NS-119, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MỰC IN GỐC NƯỚC MẦU ĐEN SW3735 DÙNG TRONG IN ẤN. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MỰC IN GỐC NƯỚC MẦU HỒNG SẬM SW3733 DÙNG TRONG IN ẤN. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MỰC IN GỐC NƯỚC MẦU XANH SW3734 DÙNG TRONG IN ẤN. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in hiệu Aomya, dạng lỏng dùng cho máy in phun (gồm: xanh dương, vàng, đỏ, đen), 10260 bình, 1bình 1kg. mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in hiệu ECO (dạng lỏng) mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in hiệu SK4 (dạng lỏng) mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in hiệu WATER BASED (dạng lỏng) mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in HP INK CARTRIDGE HP72 (C9373A) YELLOW (130ML/HỘP) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in IC-2BK106, 0.825 lít/ lọ, IC-2BK106 PRINTING INK hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in IC-2BK124, 0.825 lít/ lọ, IC-2BK124 PRINTING INK hàng mới 100%/ GB (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in IC-2WT854, 0.825 lít/ lọ, IC-2WT854 PRINTING INK hàng mới 100%/ GB (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in IR-291BK, 0.825 lít/ lọ, IR-291BK PRINTING INK, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in L SERIES DYE INK (100LC) màu xanh nhạt, TP: 2-butoxy ethanol 1-5%, glycerin 1-5%, diethylene glycol 1-10% và Deionized water, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: mực in lên sản phẩm các loại INK SG 740 495 Violet 1kg/can (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in mã vạch- Mực in ngoài, Wax (TC), 110mm*300m (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in màu cho máy in Zebra ZXP7-YMCKO,800077-740,(màng polyetylen terephthalate 79-87%,mực truyền nhiệt 13-21%:carbon 19-26%,nhựa tổng hợp 36-61%,sáp 15-31%,bí mật TM khác2-6%),mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in màu đen INK BLACK (1 Can 0.33 kg)-tk 102288313960 ngay 24/10/2018 A12 (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in màu xanh lam, Sapphire ink SB 134 (turquoise)- 1 kg can- 1 kg/ can, mã hàng isSB-134, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in- Overprintion. Dạng lỏng, dùng in tem nước nón bảo hiểm, không phải màu đen, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in PSR-2000 LF02 CA-25 LF01 dùng trong sản xuất bản mạch in, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in PSR-4000 EG23 CA-40 G23K dùng trong sản xuất bản mạch in, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in PSR-4000 LDT (US) CA-40 LDI dùng trong sản xuất bảng mạch in, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in quảng cáo (1L- 5L/thùng), dùng cho đầu phun Epson, nhà sản xuất GUANGZHOU DUNHONG IMP & EXP TRADING CO.,LTD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in- Screen ink (Other color). Dạng lỏng, dùng in tem nước nón bảo hiểm, không phải màu đen, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in Sony SSR-110 x 300, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in T790 CARTRIDGE (30C) màu xanh, TP: 2-butoxy ethanol 1-5%, glycerin 1-5%, diethylene glycol 1-10% và Deionized water, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in T790 DYE INK (10C) màu xanh, TP: 2-butoxy ethanol 1-5%, glycerin 1-5%, diethylene glycol 1-10% và Deionized water, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in T790 PIGMENT INK (10MK) màu đen nhạt, TP: 2-butoxy ethanol 1-5%, glycerin 1-5%, diethylene glycol 1-10% và Deionized water, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in tăm bông STSG-1NRD, màu đỏ 55ML. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in, dùng cho máy in bản mạch S200-WEF-10 (INK).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in, dùng để in nhãn, Ink LT-600-Silver, thùng 20kg (nk)
- Mã HS 32159090: Mực in, thành phần chính là polymer chất màu hữu cơ và chất độn vô cơ- PCB Solder Mask Ink D/S Green PSR-2000 LF02, hàng mới 100%(NPLSX bo mạch điện tử) (nk)
- Mã HS 32159090: mực in/Ink TATBLACK STG-1/Shachihata/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 32159090: Mực inT790 CARTRIDGE (30Y) màu vàng, TP: 2-butoxy ethanol 1-5%, glycerin 1-5%, diethylene glycol 1-10% và Deionized water, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực khô dạng bột màu vàng dùng để thử xả cho bồn cầu 25g/lọ, loại 14002-31, thành phần C2OH6Br4Na2O5 (nk)
- Mã HS 32159090: Mực kiểm tra năng lượng bề mặt của vật liệu (23 lọ/bộ, Thể tích: 15ml, Dải năng lượng: 28, 32, 36, 40, 44, 48, 52, 56, 60, 64, 68, 72 dyne, AETP) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực máy in (Pad printing ink). Dùng cho máy in Pad. Dùng in lấy dấu lên sản phẩm. (nk)
- Mã HS 32159090: Mực máy in BDI-2, 1kg/1 hộp, thành phần: 2-Propanol 45~60%,Acryl resin 12~22%,2-Butoxyethanol 8~18%,Xylene 4~9%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực MP3554 (1kg/ gói, màu đen dùng cho máy photo). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực nước đỏ dùng để đóng dấu, 930ml/lọ, thành phần: Ethanol 30-60%, n-Butyl acetate 30-60%, n-Butyl alcohol 10-30%, Diacetone alcohol 3-7%, Isopropyl alcohol 1-5%, n-Propyl acetate 1-5% hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MỰC NƯỚC màu cam- SO999942, nguyên liệu dùng làm mực đóng của con dấu (nk)
- Mã HS 32159090: MỰC NƯỚC màu đen- SOMEBN-900, nguyên liệu dùng làm mực đóng của con dấu (nk)
- Mã HS 32159090: Mực photo AF1075 dùng cho máy photo 20kg/carton (20 gói/carton, 1kg/gói) mới 100%. Nhà sản xuất: Handan Hanguang Oa Toner Co.,ltd. (nk)
- Mã HS 32159090: Mực photo Thuận Phong AF2060 dùng cho máy photo 20kg/carton (20 gói/carton, 1kg/gói) mới 100%. Nhà sản xuất: Handan Hanguang Oa Toner Co.,ltd. (nk)
- Mã HS 32159090: Mực Photocopy dùng cho máy MP 7000/8000 (1kg/gói) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực phủ đáy UV- 200, dùng trong in ấn vỏ bìa carton, Trị giá thực: 3891.89 usd, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực phủ hoa văn, chống ăn mòn- ETCHING RESIST DA-180C(1EA*5K) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực phủ sần JLD-8064, dùng trong in ấn vỏ bìa carton, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực Refill KRND 20ml, 3 lọ/vỉ (mực dấu, màu xanh) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực STG-1 (55ml/lọ), mực dấu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực T-5070 (500g/ gói, màu đen dùng cho máy photo). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực TAT-STG-1 (RED)/ JP (nk)
- Mã HS 32159090: Mực thử Corona 38 mN/m (6ml). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực Tos E-Studio 550/850 (1kg/ gói, màu đen dùng cho máy photo). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực viết INKM-1200 dùng cho bút máy 60ml/lọ, 10 lọ/hộp, 1UNA 1 lọ, hãng sx: Platinum Pen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực xám đóng hàng (Gray) (nk)
- Mã HS 32159090: Mực xăm dùng để xăm chân mày và môi, Model: Vivid Dolce Red 102, hiệu: Bella, màu đỏ, 10ml/ chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/ATMOSPHERE GREY(0AD)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/BLACK(00A)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/BRIGHT MANGO(80A)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/CHLORINE BLUE(47B)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/COLLEGE NAVY(41S)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/DYNAMIC TURQ(4LL)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/FLASH CRIMSON(6HR)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/FROSTED SPRUCE(3MT)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/GHOST(06L)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/GLACIER ICE(49W)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/NATURAL(15A)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/NEPTUNE GREEN(3LY)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/OFF NOIR(0AV)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/PURE PLATINUM(04Z)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/SUMMIT WHITE(12J)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/UNIVERSITY RED(65N)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/VOLT(71R)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ HAP-60, DP INK/WHITE(10A)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ Mực các loạI- HAP-60 BLACK (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ Mực các loạI HAP-60 DILUENT (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ Mực các loạI SWS-60/503GOLD (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ Mực các loạI-HAP-60 CLEAR (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ Mực các loại-industry ink (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ Mực các loạI-SWS-60/ STITCHING WHITE (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ Mực các loại-WPL#2010/MSP#60 (nk)
- Mã HS 32159090: MUC/ SWS-60, STROBEL/BLACK(00A)-Mực các loạI (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-BK402i, (thành phần chính solvent:62%; Ferric dioxide13%; choromium oxide 10%), dạng lỏng, màu đen, Dùng để in gạch men, hãng Dowstone.Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-BK403, thành phần solvent: 69 %, dạng lỏng, màu đen, Dùng để in gạch men,hãng Dowstone.20kg/hộpMới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-CN102C, (thành phần chính solvent:65%; cobaltus dioxide 15%; aluminum oxide 12.5%),dạng lỏng,màu xanh, Dùng để in gạch men,hãng Dowstone.Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-CN105i, TP solvent:64 %,Silicon Dioxide: 7.5%, Cobaltous Oxide 15.5%, Aluminum Oxide 12.5%, Zinc Oxide 0.5%, dạng lỏng,màu xanh lam, Dùng để in gạch men,hãng Dowstone.20kg/hộpMới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-IR601,(thành phần chính solvent:54%; silicon dioxide 18%;zirconium oxide 28%), dạng lỏng,màu đỏ, Dùng để in gạch men.hãng Dowstone Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-IY701, (thành phần chính solvent:54%; silicon dioxide 17.5%; zirconium oxide 25%), dạng lỏng, màu vàng, Dùng để in gạch men, hãng Dowstone.Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-MA201, thành phần solvent: 57 %, Zinc Oxide: 14%, dạng lỏng, màu nâu, Dùng để in gạch men,hãng Dowstone.20kg/hộpMới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-MA205, thành phần solvent: 57 %, Zirconium Oxide: 13.5%, dạng lỏng, màu nâu, Dùng để in gạch men, hãng Dowstone.20kg/hộpMới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-OR301, (thành phần chính solvent:56%; aluminum dioxide15%; choromium oxide 6%; zinc oxide 16%), dạng lỏng, màu cam, Dùng để in gạch men, hãng Dowstone. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-OR301C, (thành phần chính solvent:55%; aluminum dioxide15%; choromium oxide 6%; zinc oxide 16%), dạng lỏng, màu cam, Dùng để in gạch men, hãng Dowstone. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-OR306, thành phần solvent:56 %,Zinc Oxide:16%,Ferric Oxide 7%, Choromium Oxide 6%,Aluminum Oxide 15%, dạng lỏng, màu cam, Dùng để in gạch men, hãng Dowstone.20kg/hộpMới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: loại DSI-YW317,thành phần solvent 54 %,Zirconium Oxide 25%,Silicon Dioxide 15%, Praseodymium Oxide 6%, dạng lỏng, màu vàng, Dùng để in gạch men, hãng Dowstone.20kg/hộpMới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: VNT 412-màu đỏ, dạng lỏng, (Thành phần: water-based acrylic resin 42-48%; pigment red 8-15%, water 40-60%, additives 0.5-1%). mực dùng để in gạch men. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: VNT 438G-màu tím xanh, dạng lỏng, (Thành phần: water-based acrylic resin 42-48%; pigment red + blue 8-15%, water 40-60%, additives 0.5-1%). mực dùng để in gạch men. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: VNT 439-màu tím, dạng lỏng, (Thành phần: water-based acrylic resin 42-48%; pigment red + blue 8-15%, water 40-60%, additives 0.5-1%). mực dùng để in gạch men. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: VNT 453-màu đen, dạng lỏng, (Thành phần: water-based acrylic resin 42-48%; pigment black 8-15%, water 40-60%, additives 0.5-1%). mực dùng để in gạch men. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: VNT 463-màu xanh lá, dạng lỏng, (Thành phần: water-based acrylic resin 42-48%; pigment green 8-15%, water 40-60%, additives 0.5-1%). mực dùng để in gạch men. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: VNT 465-màu xanh lá, dạng lỏng, (Thành phần: water-based acrylic resin 42-48%; pigment green 8-15%, water 40-60%, additives 0.5-1%). mực dùng để in gạch men. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: Mực: VNT 466-màu xanh lá, dạng lỏng, (Thành phần: water-based acrylic resin 42-48%; pigment green 8-15%, water 40-60%, additives 0.5-1%). mực dùng để in gạch men. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: MUC01/ Mực in V-FLEX 2023 YELLOW, TP: 13463-67-7, 1103-38-4, 147-14-8, 1328-53-6, 12237-63-7, 5281-04-9. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: ND1709/ Mực cảm quang YSP- 210 để tráng phim cảm quang, dùng trong sản xuất bảng mạch điện tử (thành phần K2CO3, C10H16N2O8.4Na) (nk)
- Mã HS 32159090: NL007/ Mực in HPL-110 (058-HPL-110). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: NL007/ Mực in HPL-404 (058-HPL-404). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: NL007/ Mực in HPL-408 (058-HPL-408). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: NL007/ Mực in PET-012 (140-PET-012). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: NL03/ Mực in NPR-80/ID120YR (nk)
- Mã HS 32159090: NL03/ Mực in PSR-4000 EFB30(BLUE) (nk)
- Mã HS 32159090: NL03/ Mực in PSR-9000 FLX501 (nk)
- Mã HS 32159090: NL03/ Mực in R-500 Z26B(C)(BLUE) (nk)
- Mã HS 32159090: NL03/ Mực in SPI-606G HF(GREEN) (nk)
- Mã HS 32159090: NL03/ Mực in SPI-606S BLUE (nk)
- Mã HS 32159090: NL037/ Ống dẫn dây (Tube) (nk)
- Mã HS 32159090: NOV489/ Mực dấu Shinny (Dạng nước có nhiều màu, dung tích 28ml, dùng để đổ mực lên các bàn dấu) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: Npl 50/ Mực in (nk)
- Mã HS 32159090: NPL002/ Mực In (nk)
- Mã HS 32159090: NPL02/ MỰC IN- B606 (JJ BLACK) hàng dùng sản xuất trong công nghiệp (nguyên phụ liệu sx hộp carton) (nk)
- Mã HS 32159090: NPL031-18/ Mực in loại 17-1449(PRINTING INK 17-1449) màu nước. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: NPL031-18/ Mực in màu đen loại F3101MJ(PRINTING INK F3101MJ). Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: NPL125/ Mực in lên sản phẩm các loại_CARE-39 1kg/S.H (nk)
- Mã HS 32159090: NPL18/ Mực in bảng mạch điện tử INK (PSR-4000 MPE) 1 Box 10kg, trong đó 8kg PSR-4000 MPE, 2kg CA-40MPB. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: NPL3/ MỰC-#3616M INK TANK (Quy cách: Dung dịch dạng lỏng; Nguyên phụ liệu dùng sản xuất sản phẩm hộp ruy băng cassette, ruy băng tẩm mực) (nk)
- Mã HS 32159090: NPL3/ MỰC-#3999 INK TANK (Quy cách: Dung dịch dạng lỏng; Nguyên phụ liệu dùng sản xuất sản phẩm hộp ruy băng cassette, ruy băng tẩm mực) (nk)
- Mã HS 32159090: NPL36/ Mực in BLACK INK synthetic resin(CAS:5030-65-5)45%, Fenxiang hydrocarbons(CAS:10635-3) 45%, Ethyl acetate(CAS:151-64-7)10%- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: nplg94/ Dầu in (nk)
- Mã HS 32159090: NPR-5/ Mực phủ bo mạch đồng NPR-5/BR-HF NO.13 có tác dụng cách điện và chịu nhiệt tốt(Balium Sulfate, Diethyleneglycol monothylether acetate,Dipropyleneglycol monomethylether,Silicate compound..) (nk)
- Mã HS 32159090: PAINT/ Mực in nhãn_1000 JK774 PAN285C, 0.7kg/can, 1000-HW286 PAN 285C.0.7kg/can (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: PL04/ Mực đóng dấu sản phẩm (TP: Ethoxyethanol 50-60%, Dye 10-15%, Resin 10-15%, Butanol 10-15%) (nk)
- Mã HS 32159090: Quà tặng cá nhân: Mực vẽ. Hiệu: Radiant Colour. 25ml/ lọ. Mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: R2004006-002845/ Mực in được làm khô bằng tia cực tím (NS-119), (UV COATING RESIN) (Tp chính: Acrylat 40-70%), đóng: 4kg/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: R2004026-000082/ Mực in màu xanh được làm khô bằng tia cực tím (NS-119G), (UV COATING) (Tp chính: Mono-2-Acryloyloxyethyl Phthalate 30-50%), đóng: 4kg/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: R-2210B/ Mực in điện trở- R-2210B- Resistive Paste- R-2210B(600g)(9-2-1) (1 hộp 600g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: R-2310A/ Mực in điện trở- R-2310A(600g)(213-0) (1 hộp 600g). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: R51/ Mực in điện trở R51- R51(R-2510)(1000g)(391-0) (1 hộp 1000g). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: RIBON/ Mực in, dùng để in nhãn mác. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: Ruy băng mực/Ink ribbon cassette LM-IR340B(PM000550) (nk)
- Mã HS 32159090: RX003/ Mực in dùng để in tem nhãn INK/ 1*1KG (nk)
- Mã HS 32159090: S010-000430/ Mực in mã vạch RICOH-B110A, 110mm*300m (FC). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: SAKURA01/ Mực khắc thông số mô tơ màu trắng HPKK1000ML-50W (1 lit/hộp) (thành phần chứa 1-Methoxy-2-propanol 55-83%,propan-1-ol 0-2%, propan-2-ol 0-1%) (nk)
- Mã HS 32159090: SD051/ Mực in- HAP-60 3M POWDER, nguyên liệu dùng để sản xuất đế giày, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: SD051/ Mực in- SWS-60 BLACK, nguyên liệu dùng để sản xuất đế giày, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: SD051/ Mực in- SWS-80 CLEAR LOW, nguyên liệu dùng để sản xuất đế giày, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: SD051/ Mực in(nguyên liệu dùng trong ngành sản xuất giày, dép, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 32159090: S-INK0001/ Mực màu đen dùng để đánh dấu sản phẩm (4Oz/tuýp) (0.12kg/cái) _ Ink No. 7261 Black 4Oz [INK0001] (nk)
- Mã HS 32159090: sơn bút chì Saivinol SA-5, 17.5kg/can (nk)
- Mã HS 32159090: Sơn bút chì_Union Paint FLAT CLEAR NTX 13-49, 16kg/can (nk)
- Mã HS 32159090: STAMP INK LION-Mực dùng để đóng dấu (28gam/lọ) (nk)
- Mã HS 32159090: SUB200216-Mực đóng dấu STSG-3 (màu đen, 330ml/chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: TB0052/ Sơn bút chì/CT-YX PIN (nk)
- Mã HS 32159090: TB0052/ Sơn bút chì/Union Paint #200 CLEAR NTX 13-41, 16kg/can (nk)
- Mã HS 32159090: TK-CBPRINT/ Mực in mạch dùng để sản xuất nút bấm cảm ứng (CI-2001). Thành phần: Dibasic ester solvent 60%-70%, graphite 10-20%, carbon black 1-5% hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: TKM0201/ Mực in trên vải, mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: TK-SVPRINT/ Mực bạc dùng để sản xuất nút bấm cảm ứng. Thành phần chính: bạc 70%-72%, Diethylene glycol monoethyl ether acetate 20%-25%, Phenoxy resin 5%-7%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: TOL(HF) TJ200317 (U-PJT) SCARET SILVER- Mực in màu đỏ sử dụng cho máy in dùng in màng nhựa PET FILM, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: TPVB18/ Mực dùng cho con dấu STSG-1 (55ml/ pcs) BLACK (1-ethoxypropan-2-ol;(2-methoxymethylethoxy)propanol;Synthetic resin;Carbon black). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: TZE24/ Mực dấu màu đen STG-3 (1 chiếc 1 hộp)(không có dung môi) (nk)
- Mã HS 32159090: Vật tư tiêu hao của máy in- Bột từ DV610C- DEVEPLOPER DV610C (200K)- A04P900. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159090: VTTH STAMP INK/ Mực dùng để đóng dấu lên linh kiện(shell)- STAMP INK (STSM-1N), 55 ml/chai/hộp (1 Hộp 1 Cái) (nk)
- Mã HS 32159090: VTTH-NK-INK1/ Mực IFU-A01/GY(S11) (in màng phim quang, dạng lỏng, màu xám) hảng sx: Infochem co.,ltd. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: VTTH-NK-INK3/ Mực IFU-A01/BK6-1 (in màng phim quang, dạng lỏng, màu đen) hảng sx: Infochem co.,ltd. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 32159090: WATER-BASED INK MODEL:WLT-030.Mực in màu trắng sử dụng trong ngành in vải,Model: WLT-030,.Mới 100%. Nhà sản xuất:GUANGZHOU BOLIN, Nhãn hiệu:GZB. (mã CAS 7732-18-5). (nk)
- Mã HS 32159090: WAX110300/ Mực in mã vạch- Mực in ngoài, Wax (TC), 110mm*300m, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 32159060: Mực bút lông bảng Thiên Long- WBI-02, màu đen (xk)
- Mã HS 32159060: Mực dấu ESK-20 màu đen (20ml/lọ) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (12 màu)-Hiệu EASY Acrylic-mới 100% (N.W: 0.4638 Kg/Box; G.W: 0.4778Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (màu cam)-Hiệu EASY-Mới 100% (N.W: 0.4042 Kg/Box; G.W: 0.4167 Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (màu đen)-Hiệu EASY-Mới 100% (N.W: 0.4042 Kg/Box; G.W: 0.4167 Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (màu đỏ)-Hiệu EASY-Mới 100% (N.W: 0.4042 Kg/Box; G.W: 0.4167 Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (màu hồng)-Hiệu EASY-Mới 100% (N.W: 0.4042 Kg/Box; G.W: 0.4167 Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (màu nâu)-Hiệu EASY-Mới 100% (N.W: 0.4042 Kg/Box; G.W: 0.4167 Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (màu tím)-Hiệu EASY-Mới 100% (N.W: 0.4042 Kg/Box; G.W: 0.4167 Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (màu trắng)-Hiệu EASY-Mới 100% (N.W: 0.4042 Kg/Box; G.W: 0.4167 Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (màu xanh da trời)-Hiệu EASY-Mới 100% (N.W: 0.4042 Kg/Box; G.W: 0.4167 Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (màu xanh dương)-Hiệu EASY-Mới 100% (N.W: 0.4042 Kg/Box; G.W: 0.4167 Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực vẽ (màu xanh lá)-Hiệu EASY-Mới 100% (N.W: 0.4042 Kg/Box; G.W: 0.4167 Kg/Box) (xk)
- Mã HS 32159060: Mực viết thông dụng màu cam, 20ml ESK-20OR(Thành phần: Ethanol 50-60%; Propanol 1-10%; Propanoic acid, 2-hydroxy-, ethyl ester: 20-30%; Benzenemethanol: 1-10%). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159070: Mực in, không nhãn hiệu (mới 100%), (1000ml mỗi bịch) (xk)
- Mã HS 32159090: B.PX-20UN PINK/ Mực bút sơn B.PX-20UN PINK (xk)
- Mã HS 32159090: B.PX-20UN YELLOW/ Mực bút sơn B.PX-20UN YELLOW (xk)
- Mã HS 32159090: Chất màu Black 901H Pigment. (xk)
- Mã HS 32159090: Cuộn mực in tem (xk)
- Mã HS 32159090: M034/ Mực in (xk)
- Mã HS 32159090: MI/ MỰC IN CL (xk)
- Mã HS 32159090: MI2/ Mực in pantone (xk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu 9873,10ml (xk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu đỏ (xk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu đỏ, dùng đóng dấu mộc, xuất xứ việt nam,mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu ESK-20 (RED) (20ml/lọ) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu shinny (dạng mực nước có nhiều màu dung tích 28ml dùng để đổ mực lên bàn dấu hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu Shiny S62 đỏ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu Trodat.(Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực dấu xanh (xk)
- Mã HS 32159090: Mực đổ máy photo Sharp (xk)
- Mã HS 32159090: Mực dùng cho mấy đánh số 10X36mm(5 viên/vĩ) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực hút nhựa màu xanh, mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in (15KG/THÙNG, MỚI 100%)- HAP-60 BLACK (xk)
- Mã HS 32159090: Mực In (dạng lỏng sử dụng để in hoa văn trên giày thể thao) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực In Cao Su Đen (dạng lỏng sử dụng để in hoa văn trên giày thể thao) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in chai Canon 2900 HP Premium. (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 3M POWDER (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 A/BOND (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 BLACK (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 CLEAR (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 PP PAPER (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 SILVER (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 TRANSFER PAPER (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 UT.F/PINK (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 UT.F/VIOLET (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 UT/RED (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 WHITE100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- HAP-60 YELLOW (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in IC-2WT854, dùng để in chữ (GP74-Y00044) trên nắp che pin điện thoại di động,555ml/lọ, IC-2WT854 PRINTING INK hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in M00834 TPX LIGHT COOL GRAY 9C (dùng để in lên giấy vẽ sơ đồ). (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in mã vạch- RICOH-B110A, 110mm*300m (FC) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in màu lục lam (Ink Cyan) sử dụng cho ngành in ấn. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in màu trắng (1 lon 1 Kg), Sapphire ink SB Eco Series Ultra White- 1 kg/can, mã hàng isSB-uWhite, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in màu xám, Sapphire ink SB PMS (Cool Gray 6)- 1 kg can- 1 kg/ can, mã hàng isSB-cGray6, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in màu xanh,Sapphire ink SB custom (Fruit Blue)- 1 kg/can, mã hàng isSB-fBlue, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in mày cho máy in Zebra ZXP7-YMCKO (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in Ribon wax 110x300 (film máy in mã vạch). (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in Ribon YMCKO máy in ZXP3 (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- SWS-60 BLACK (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- SWS-60 PT/WAX (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- SWS-60 WHITE100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in- SWS-80 CLEAR LOW (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in tăm bông đen,330ml STM-3NBK (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in Tampatex TPX 170 White (dùng để in lên giấy vẽ sơ đồ) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in Tampatex TPX 980 Black (dùng để in lên giấy vẽ sơ đồ) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực In TPU-110 (dạng lỏng sử dụng để in hoa văn trên giày thể thao) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực In TPU-130 (dạng lỏng sử dụng để in hoa văn trên giày thể thao) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in trên màng PE mảu đỏ SR11/APE RED (LUCKY) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in trên màng PE màu xanh lá SG12/APE GREEN (F10-6150) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in UV161(mực in 9000-IN), dùng để in trên giấy làm bảng biểu, sổ sách, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực in wax 160*300, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực màu nước dùng trong sản xuất bút vẽ- Writing and Drawing Ink- Azure (1 Can 20kg). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực Seiko SG700, 1kg/1 hộp: công dụng mực in. Mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: Mực TAT-STG-1 (RED) (xk)
- Mã HS 32159090: Mực WAX 110mm x300m (xk)
- Mã HS 32159090: mực xăm PERMA BLEND PIGMENTS/ (xk)
- Mã HS 32159090: Mực xăm/ (xk)
- Mã HS 32159090: Nguyên liệu nhựa polymes acrylic DC-AM. (xk)
- Mã HS 32159090: PRINTING PASTE (Rubberise): mực in chống nhiễm màu dạng lỏng sánh, màu xám, 20kgs/thùng. (xk)
- Mã HS 32159090: PU1100/ Mực in lập thể, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: PU206/ Mực in màu vàng chanh, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: PU209/ Mực in màu vàng trung, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: PU302/ Mực in màu đỏ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: PU308/ Mực in màu đỏ đào, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: PU408/ Mực in màu xanh, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: PU-807/ Mực in màu bạc, tính dầu, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: SP0821/ Mực in MSP#60 100% White (hàng do cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0821/ Mực in WPL#2010 10A White (hàng do cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0825/ Mực in WPL#2010 Gym Red (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0826/ Mực in WPL#2010 Chile Red (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0828/ Mực in WPL#2010 Lucky Green (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0831/ Mực in WPL#2010 Blue (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0833/ Mực in WPL#2010 Total Orange (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0836/ Mực in WPL#2010 F-Orange (hàng do Cty sản xuát) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0840/ Mực in WPL#2010 F-Blue (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0841/ Mực in WPL#2010 F-Yellow (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0844/ Mực in WPL#2010 Anthracite (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0845/ Mực in WPL#2010 Low Clear (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: Sp0847/ Mực in WPL#2010 DNC-100 (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0849/ Mực in WPL#2010 University Gold (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0850/ Mực in MSP#60 Metalic Silver (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0851/ Mực in MSP#60 100% White (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0851/ Mực in WPL#2010 White (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0852/ Mực in MSP#60 Black (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0854/ Mực in MSP#60 U/Blue (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0855/ Mực in MSP#60 D/Red (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0858/ Mực in MSP#60 Patentive Green (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0859/ Mực in MSP#60 Yellow (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0862/ Mực in MSP#60 Violet (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0863/ Mực in MSP#60 Orange (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0864/ Mực in MSP#60 Gold (NA) (hàng do Cty sản xuât) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0870/ Mực in MSP#60 F-Pink (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0871/ Mực in MSP#60 F-Red (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0872/ Mực in MSP#60 F-Violet (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0873/ Mực in MSP#60 FL-Yellow (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0875/ Mực in MSP#60 Clear (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0876/ Mực in MSP#60 Diluent (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0877/ Mực in MSP#60 Diluent (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0878/ Mực in MSP#60 Diluent (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0882/ Mực in MSP#60 A/Bond (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0883/ Mực in WPL#2010 Metalic Copper (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0887/ Mực in MSP#60 Patentive Green (NA) (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0891/ Mực in WPL#2010 Primer (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0899/ Mực in WPL#2010 Cactus Flower (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: Sp0906/ Mực in WPL#2010 Bright Crimson (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0916/ Mực in WPL#2010 Sail (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP0920/ Mực in WPL#2010 Electro Orange (hàng do Cty sản xuất) (xk)
- Mã HS 32159090: SP095/ Mực in N-75(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP098/ Mực in 110AF(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP101/ Mực in T-009(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP103/ Mực in C-11008(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP105/ Mực in CW-75(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP106/ Mực in T-1100(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP117/ Mực in C-11048(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP127/ Mực in C-12068(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP131/ Mực in C-13058(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP138/ Mực in C-15008(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP140/ Mực in C-15008W(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP164/ Mực in C-17068(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP168/ Mực in C-18078(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP178/ Mực in CW-101(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP193/ Mực in 104AF(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP194/ Mực in 104AFY(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP217/ Mực in 500AF(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP218/ Mực in 500Y(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP233/ Mực in 709AF(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP237/ Mực in 807AF(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: SP273/ Mực in GB313C(Mực in- M034) (xk)
- Mã HS 32159090: TB-B001/ Mực in biên màu đen, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: TB-B002/ Mực in biên màu trắng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: TB-B003/ Mực in biên màu đỏ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: TB-B005/ Mực in biên màu đỏ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 32159090: YC-280-104# Mực in màu đen, tính nước, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33011200: Dầu cam (Chiết suất từ vỏ cam)-rửa keo ở máy quét keo, mới 100% (nk)
- Mã HS 33011200: D-LIMONENE (Đơn chất D-Limonene chiết xuất từ Tinh dầu Cam)- HÀNG MỚI 100%. DÙNG TRONG MỸ PHẨM. QUY CÁCH: PHUY 180KG. SỐ LÔ: 20201841/3. HSD: 02/10/2020 (nk)
- Mã HS 33011200: NLSX bánh kẹo: Tinh dầu cam- ORANGE FLAVOR 41000469 (71001725)- 424/TB-PTPL (11/09/2015)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011200: ORANGE OIL- TINH DẦU CAM. HÀNG MỚI 100%. DÙNG TRONG MỸ PHẨM. QUY CÁCH: PHUY 180KG. SỐ LÔ: 20201841/1. HSD: 02/04/2022 (nk)
- Mã HS 33011200: 'Phụ gia thực phẩm-Hương Vanilla- Vanilla Flavour, liquid P0641327,dùng trong chế biếnTP,25kg/can hàng mới 100%,NSX:29/4/20,HSD:28/4/23,số lô:1204020 SốXNCB:1577/2016/ATTP-XNCB Ngày cấp:19/1/16 (nk)
- Mã HS 33011200: RM-0190/ Tinh dầu cam- ORANGE FLAVOR 41000469 (71001725) (nk)
- Mã HS 33011200: Tinh dầu cam (Orange oil Tarocco Italy); Dùng trong sản xuất thực phẩm; NSX: Capua 1880 s.r.1; Số Lot:20/03327; HSD: 29/04/2021 (nk)
- Mã HS 33011200: Tinh dầu cam Brazil loại 10X (Orange oil Brazil Type 10X); Dùng trong sản xuất thực phẩm; NSX: Capua 1880 s.r.1; Số Lot:20/03329;HSD:29/04/2021; Số XNCB:10346/2018/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33011200: Tinh dầu cam hữu cơ ORGANIC ORANGE ESSENTIAL Oil (6601) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011200: Tinh dầu Cam ngọt (25kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33011200: Tinh dầu cam ORANGE ESSENTIAL OIL (6969) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011200: Tinh dầu cam orange oil dùng trong spa. Nhà sản xuất Katyani Exports. Hàng mới 100%. HSD: 4 năm kể từ ngày sản xuất. 5kg/can (nk)
- Mã HS 33011200: Tinh dầu của quả cam (BERGAMOT OIL) 21778. HSD: 03/2021. Công ty cam kết hàng nhập khẩu để sản xuất nội bộ. (nk)
- Mã HS 33011200: Tinh dầu hữu cơ Cam ngọt 10ml- Sweet Orange Essential Oil Bio 10ml, hiệu Ladrome, HSD: 31.10.2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011300: Dầu chanh Yuzu (1kg x 1 bottle/carton) (Hàng mới 100%)- Yuzu Oil (Dùng làm nguyên liệu sản xuất xốt Kewpie, không mua bán tiêu thụ nội địa) (nk)
- Mã HS 33011300: LEMON OIL- TINH DẦU CHANH. HÀNG MỚI 100%. DÙNG TRONG MỸ PHẨM. QUY CÁCH: PHUY 180KG. SỐ LÔ: 20201841/2. HSD: 02/04/2022 (nk)
- Mã HS 33011300: Lime Flavour SC 133662- Tinh dầu từ chanh, dùng trong sản xuất thực phẩm (bánh kẹo). Theo PTPL 410/TB-KĐ3 (nk)
- Mã HS 33011300: Tinh dầu Chanh (Lemon oil) dùng sản xuất hương công nghiệp, sử dụng trong ngành spa, Nhà sản xuất: BARNETT AROMES (PTE) LTD (nk)
- Mã HS 33011300: Tinh dầu chanh hữu cơ ORGANIC LEMON ESSENTIAL OiL (9944) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011300: Tinh dầu Chanh hữu cơ: Số lượng: 30kg; Đóng gói: 5kg/can; NSX: 05/2020- HSD: 05/2022. Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm. mới 100% (nk)
- Mã HS 33011300: Tinh dầu chanh LEMON ESSENTIAL OIL (9003) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011300: Tinh dầu chanh sần lemon lime oil dùng trong spa. Nhà sản xuất Katyani Exports. Hàng mới 100%. 10kg/can, HSD 4 năm kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 33011300: Tinh dầu Chanh xanh hữu cơ: Số lượng: 10kg; Đóng gói: 05kg/can; NSX: 05/2020- HSD: 05/2022. Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm. mới 100% (nk)
- Mã HS 33011300: Tinh dầu từ chanh- Lemon Flavour FE-28634 dùng để sản xuất bánh. Mới 100%. Kết quả PTPL số 105/TB-KĐ3 ngày 14/01/2020. (nk)
- Mã HS 33011300: Tinh dầu xông phòng LUSHIOUS LEMON, hương chanh, nhãn hiệu Young and Living, 8oz/ lọ. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33011900: GRAPEFRUIT PINK WONF- TINH DẦU BƯỞI HỒNG. HÀNG MỚI 100%. DÙNG TRONG MỸ PHẨM. QUY CÁCH: CAN 25KG. SỐ LÔ: 20201841/4. HSD: 02/10/2020 (nk)
- Mã HS 33011900: I Plus Q Floral Harmony Essential Oil 1L (Tinh dầu nguyên chất, dùng tỏa hương thơm phòng, nhãn hiệu I Plus Q) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011900: I Plus Q Tea Tree Essential Oil 1L (Tinh dầu nguyên chất mùi tràm trà, dùng tỏa hương thơm phòng, nhãn hiệu I Plus Q) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011900: Tinh dầu bưởi GRAPE FRUIT ESSENTIAL OIL (8745) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011900: Tinh dầu bưởi hữu cơ ORGANIC GRAPEFRUIT ESSENTIAL OiL (1050) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011900: TINH DẦU HƯƠNG TRÁI LÝ CHUA ĐEN VÀ TRÁI MÂM XÔI-RASPBERRY-BLACKCURRANT SENSORIAL ESCAPE-HIỆU SOTHYS PARIS.Hàng mới 100%.Code 130068. HD:31/10/22 PCB: 120162/20/CBMP-QLD (nk)
- Mã HS 33011900: Tinh dầu quýt hữu cơ ORGANIC MANDARIN ESSENTIAL OiL (3211) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011900: Tinh dầu quýt MANDARIN ESSENTIAL OIL (8777) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33011900: Tinh dầu Vỏ Bưởi: Số lượng: 25kg; Đóng gói: 25kg/can; NSX: 05/2020- HSD: 05/2022. Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm. mới 100% (nk)
- Mã HS 33012400: Menthol. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 03/2020-03/2023 (nk)
- Mã HS 33012400: Tinh Dầu Bạc Hà 60% (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-2002-KE-2020, Quy cách đóng gói: 4x25kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012400: Tinh dầu bạc hà PEPPERMINT ESSENTIAL OIL (9528) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012400: TINH DẦU NHỎ GIỌT: TINH DẦU MCT, DẦU BƠ, THẢO DƯỢC THIÊN NHIÊN, HÀNG QUÀ BIẾU CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 33012500: 0039/ Chế phẩm hương bạc hà (nk)
- Mã HS 33012500: Nguyên liệu Sx Thực Phẩm: PEPPERMINT OIL (TINH DẦU BẠC HÀ). Batch no: 2005036 Ngày Sx: 05.2020 hạn SD: 05.2023.NSX: Anhui great nation Essential oils co.,ltd.. hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012500: Nguyên liệu tá dược: tinh dầu bạc hà Á Spearmint Oil PD- 751500, số lô:320002, nsx: 18/05/2020, hsd: 18/05/2021, Nhà sx: ADM AGRO INDUSTRIES INDIA PRIVATE LIMITED, đóng gói 25kg/thùng (nk)
- Mã HS 33012500: Peppermint oil 60%- Tinh dầu bạc hà 60%; dùng trong sản xuất mỹ phẩm; quy cách đóng gói 2x25kg/thùng; Số lô K-6611-KE-2020; NSX: 02/2020, HSD: 02/2022; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012500: Tinh dầu bạc hà (Cornmint oil) dùng sản xuất hương công nghiệp, sử dụng trong ngành spa, Nhà sản xuất: Bhoomi Natural Products and Exports Pvt.Ltd (nk)
- Mã HS 33012500: Tinh dầu Bạc Hà 40%,dùng làm nguyên liệu tạo hương thơm trong sản xuất chất tẩy rửa,lau sàn,xịt phòng,không dùng làm thực phẩm.Mới 100%,đóng 15 thùng loại 20 kg (nk)
- Mã HS 33012500: Tinh dầu Bạc Hà 60%,dùng làm nguyên liệu tạo hương thơm trong sản xuất chất tẩy rửa,lau sàn,xịt phòng,không dùng làm thực phẩm.Mới 100%,đóng 100 thùng loại 20 kg (nk)
- Mã HS 33012500: Tinh dầu bạc hà Pepper mint oil 60% dùng trong spa. Nhà sản xuất Katyani Exports. Hàng mới 100%.10kg/can, HSD 4 năm kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 33012500: Tinh dầu Bạc hà: Số lượng: 50kg; Đóng gói: 25kg/can; NSX: 05/2020- HSD: 05/2022. Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm. mới 100% (nk)
- Mã HS 33012500: Tinh dầu hữu cơ Bạc Hà 10ml- Peppermint Essential Oil Bio 10ml, hiệu Ladrome, HSD: 28.02.2025, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012910: Miếng dán chống côn trùng-210065 (PIGEON, tinh dầu sả, giấy, W2.8 x H2.8 cm, không dán lên người, mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012910: Nguyên liệu thực phẩm GINGER ESSENTIAL OIL, số lô JJY200429 nsx 29/04/2020 hd 28/04/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu cỏ chanh LEMONGRASS ESSENTIAL OIL (2147) dùng trong công nghiệp sản xuât bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu gừng (GINGER OILl) làm nguyên liệu thực phẩm (tạo mùi hương),.NSX: ANHUI CAPA BIO-TECH CO.,LTD. hàng trung quốc mới 100% (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu quế CINNAMON ESSENTIAL OIL (3320) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu quế hữu cơ ORGANIC CINNAMON ESSENTIAL OiL (3255) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu Sả chanh (25kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh Dầu Sả Chanh (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-0202-KE-2020, Quy cách đóng gói: 8x25kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu sả chanh (Lemongrass oil) dùng sản xuất hương công nghiệp, sử dụng trong ngành spa, Nhà sản xuất: Bhoomi Natural Products and Exports Pvt.Ltd (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu sả chanh LEM002 (không chứa Safrole,Isosafrole),làm nguyên liệu tạo hương thơm để sản xuất chất tẩy rửa,lau sàn,xịt phòng,không dùng làm thực phẩm.Mới 100%,đóng 105 thùng loại 24 kg và 4 kg (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu sả chanh lemongrass oil dùng trong spa. Nhà sản xuất Katyani Exports. Hàng mới 100%. 35kg/can. HSD 4 năm kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu sả chanh nguyên chất (không chứa Safrole,Isosafrole),làm nguyên liệu tạo hương thơm để sản xuất chất tẩy rửa,lau sàn,xịt phòng,không dùng làm thực phẩm.Mới 100%,đóng 10 thùng 20 kg. (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu sả CITRONELLA ESSENTIAL OIL (9364) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu sả, sả chanh... nhãn hiệu Babyganics 59ml (công dụng xua muỗi)- Babyganics natural insect repellent. NSX: 3/4/2020. HSD: 3/4/2023, 4800 chai (200 thùng). Mới 100% (nk)
- Mã HS 33012920: Attar SWO (Non-Alcoholic)- Tinh dầu gỗ đàn hương (25kg/túi), không hiệu, dùng trong lĩnh vực pha chế mỹ phẩm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012920: Tinh dầu gỗ đàn hương Comp.S-75 oil dùng trong spa. Nhà sản xuất Katyani Exports. Hàng mới 100%. 5kg/can, HSD 4 năm kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 33012990: Bay leaf oil- Tinh dầu nguyệt quế; dùng trong sản xuất mỹ phẩm; quy cách đóng gói 1x5kg/thùng; Số lô K-9191-KE-2020; NSX: 02/2020, HSD: 02/2022; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Betel Leaf Oil (Tinh dầu lá trầu)(Hàng mới 100%) Nguyên liệu dùng để sản xuất đèn cầy, Qui cách 5kg/thùng, Số CAS 84775-81-5 (nk)
- Mã HS 33012990: Cedarwood oil- Tinh dầu hoàng đàn; dùng trong sản xuất mỹ phẩm; quy cách đóng gói 1x5kg/thùng; Số lô K-1230-KE-2020; NSX: 02/2020, HSD: 02/2022; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Clove oil- Tinh dầu đinh hương; dùng trong sản xuất mỹ phẩm; quy cách đóng gói 2x5kg/thùng; Số lô K-1111-KE-2020; NSX: 02/2020, HSD: 02/2022; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Coffee oil V- Tinh dầu cà phê V; dùng trong sản xuất mỹ phẩm; quy cách đóng gói 1x5kg/thùng; Số lô K-3434-KE-2020; NSX: 02/2020, HSD: 02/2022; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Dầu gỗ (hương jasmin) (hương liệu dùng làm nhang) (nk)
- Mã HS 33012990: Dầu gỗ đàn hương (hương liệu dùng làm nhang) (nk)
- Mã HS 33012990: Dầu hạt Neem (Neem Seed Oil) nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Eugenol. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 02/2020-02/2023 (nk)
- Mã HS 33012990: Garlic oil/Allium sativum fluid ext.-Dầu tỏi, dùng cho dược phẩm-Hàm lượng 0.49%- Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng (nk)
- Mã HS 33012990: Gel hỗ trợ giảm đau thành phần chính là tinh dầu Nociceptol Pain Relief Gel 120ml/Tuýp, bôi và hấp thụ ngoài da. Hãng sản xuất Laboratoire Polidis, Pháp, mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Lavender oil- Tinh dầu oải hương; dùng trong sản xuất mỹ phẩm; quy cách đóng gói 3x25kg/thùng; Số lô K-2225-KE-2020; NSX: 02/2020, HSD: 02/2022; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm: Tinh dầu hoa cam-Neroli EO (Lot: 11309B10320, HSD: 03/2022), nhãn hiệu: NEW DIRECTIONS AROMATICS, đóng gói: 1/2 fl 0z (15ml)/ 14.17g/chai * 2, (*) mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: NPL006/ Tinh dầu thơm hương xà phòng (New soap 75971) (nk)
- Mã HS 33012990: Rose oil- Tinh dầu hoa hồng; dùng trong sản xuất mỹ phẩm; quy cách đóng gói 2x5kg/thùng; Số lô K-5555-KE-2020; NSX: 02/2020, HSD: 02/2022; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Rose oil W- Tinh dầu hoa hồng W; dùng trong sản xuất mỹ phẩm; quy cách đóng gói 1x5kg/thùng; Số lô K-7777-KE-2020; NSX: 02/2020, HSD: 02/2022; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Tea tree oil- Tinh dầu tràm trà; dùng trong sản xuất mỹ phẩm; quy cách đóng gói 5x5kg/thùng; Số lô K-4848-KE-2020; NSX: 02/2020, HSD: 02/2022; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu 100% của gỗ Bách Nhật dùng để sản xuất túi thơm- Hinoki (Cypress) Essential- Oil 19 lít/ can, nhà sản xuất Marubeni Lumber Co.,Ltd, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Argan (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-1502-KE-2020, Quy cách đóng gói: 1x25kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu argan hữu cơ ORGANIC ARGAN ESSENTIAL OiL (2221) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Bạc Hà (Peppermint Oil) Nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng.Cam kêt không chưa tiền chất phải đi kiểm tra sau này, mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Bạc hà 60% (25kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Bạch đàn chanh (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu bạch đàn EUCALYPTUS ESSENTIAL OIL (9570) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Bưởi (Grapefruit oil) dùng sản xuất hương công nghiệp, sử dụng trong ngành spa, Nhà sản xuất: BARNETT AROMES (PTE) LTD (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Cà phê (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu cà phê Coffee ESSENTIAL OIL (7478) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Cam (Orange oil) Nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng,.Cam kêt không chưa tiền chất phải đi kiểm tra sau này, mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Cash (CASH Oil) Nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng,.Cam kêt không chưa tiền chất phải đi kiểm tra sau này, mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu cây bạch đàn hữu cơ ORGANIC EUCALYPTUS ESSENTIAL OiL (0101) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu cây chè TEA TREE ESSENTIAL Oil (3913) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu cây thông hữu cơ ORGANIC PINE ESSENTIAL OiL (0533) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu cây thông PINE ESSENTIAL OIL (3222) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu chè hữu cơ ORGANIC TEA TREE ESSENTIAL OiL (0011) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Chùm Ngây (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-5500-KE-2020, Quy cách đóng gói: 3x25kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu cỏ hương lau Vetiver Oil, để đốt thơm phòng, 2kg/can, nsx: CV. RATU AROMA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Coffee (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-2525-KE-2020, Quy cách đóng gói: 2x5kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu đinh hương Clove Bud Essential Oil (6985) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Gernium, thành phần chính gồm Geraniol, Citronellol, Linalool, Menthone... (Fragrance Geranium 131.988 _4897/TB-TCHQ)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu gỗ cây tuyết tùng Cedarwood ESSENTIAL Oil (6655) dùng trong sản xuất công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Gỗ hồng (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Gỗ Hồng (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-1114-KE-2020, Quy cách đóng gói: 1x5kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Gỗ thông (25kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Gỗ Thông (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-4430-KE-2020, Quy cách đóng gói: 2x5kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Hoa Cam (1kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Hoa hồng (1kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Hoa Hồng (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-0034-KE-2020, Quy cách đóng gói: 5x5kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hoa hồng rose oil- W dùng trong spa. Nhà sản xuất Katyani Exports. 5kg/can. HSD: 4 năm kể từ ngày sản xuất. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Hoa lài 20% (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hoa ngọc lan tây hữu cơ ORGANIC YLANG YLANG ESSENTIAL OIL (3333) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hoa oải hương hữu cơ ORGANIC LAVENDER ESSENTIAL OiL (6999) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hoa phong lữ hữu cơ ORGANIC GERANIUM ESSENTIAL OiL (1900) dùng trong công nghiệp sản bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hoắc hương Patchouli Oil, để đốt thơm phòng, 2kg/can, nsx: CV. RATU AROMA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hương húng quế, dùng xông hơi không khí trong Spa, 50 kg/Drums, nhà SX: ORCHID CHEMICAL SUPPLIES LTD, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Hương thảo (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hương thảo hữu cơ ORGANIC ROSEMARY ESSENTIAL OIL (1998) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hương thảo ROSEMARY ESSENTIAL OIL (1009) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hương trái cây tổng hợp THE FINEST 60ml/chai. Nhà SX: The Finest. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hữu cơ Ngọc Lan Tây 10ml- Ylang Essential Oil Bio 10ml, hiệu Ladrome, HSD: 31.12.2024, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu hữu cơ Tràm Trà 10ml- Tea Tree Organic Essential Oil Bio 10ml, hiệu Ladrome, HSD: 30.04.2025, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Jojoba (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-1802-KE-2020, Quy cách đóng gói: 1x25kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu jojoba hữu cơ ORGANIC JOJOBA ESSENTIAL OIL (1444) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Khuynh diệp (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu King (KING OIL) Nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng.Cam kêt không chưa tiền chất phải đi kiểm tra sau này, mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu lá chanh Lemon Leaf ESSENTIAL Oil (2301) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu lá đinh hương Clove Leaf Oil Crude, để đốt thơm phòng, 5kg/can, nsx: CV. RATU AROMA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Lộc Đề Xanh (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-6034-KE-2020, Quy cách đóng gói: 3x5kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu mù tạt (Mustard Oil) nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Neem (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-1002-KE-2020, Quy cách đóng gói: 4x25kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Ngọc lan tây (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu nhân tạo tổng hợp-GARLIC OIL BLEND, ARTIFICIAL,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm,thành phần chính:Diallyl disulfide 30-50%, Code:W530316-10KG-K,CAS:8000-78-0, mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Nụ Đinh Hương (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-3040-KE-2020, Quy cách đóng gói: 2x5kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Oải hương (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu oải hương (Lavender Oil) nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu oải hương (Levendin Oil) nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu oải hương thiên nhiên để làm thơm phòng, xua muỗi tự nhiên, 10ml/lọ, (20 lọ 1 UNK). Hàng (FOC) mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Quế (25kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Queen (Queen Oil) Nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng.Cam kêt không chưa tiền chất phải đi kiểm tra sau này, mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Shilajit để làm thơm phòng, 70.8g/lọ, nsx: KDN Biotech, mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu táo tây pomme oil dùng trong spa. Nhà sản xuất Katyani Exports. Hàng mới 100%. HSD: 04 năm kể từ ngày sản xuất. 20kg/can (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Tea tree oil dùng trong sản xuất mỹ phẩm LIPOVOL TEA TREE (FOC) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu thảo dược (Herbal Oil) nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu thông pine oil dùng trong spa. Nhà sản xuất Katyani Exports. 5kg/can. HSD: 4 năm kể từ ngày sản xuất. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Trà trắng (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu trà trắng WHITE TEA ESSENTIAL OIL (2904) dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt, packing 1 kg/box hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Trà xanh (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Trầm hương (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Tràm Trà (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-9971-KE-2020, Quy cách đóng gói: 4x25kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu tràm trà tea tree oil dùng trong spa. Nhà sản xuất Katyani Exports. Hàng mới 100%. HSD: 04 năm kể từ ngày sản xuất. 10kg/can (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu trầu không (Betel Leaf Oil) dùng trong công nghiệp, đóng gói 10 thùng, 5kg/thùng. Nhà sản xuất: M/S. SRI VENKATESH AROMAS. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Trầu Không (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-1701-KE-2020, Quy cách đóng gói: 2x5kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 01/2020, HSD: 01/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Trầu không (Piper betle Oil) để làm nguyên liệu thực phẩm (tạo mùi hương) dùng cho người, mới 100%. nsx C.V RATU AROMA, đóng 1 thùng 20kg. (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu trầu không Betel Pepper Leaf Oil, để đốt thơm phòng, 5kg/can, poduct code: 10001438, nsx: HALDIN PACIFIC SEMESTA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu trầu không Piper Betle Oil, để đốt thơm phòng, 20kg/can, nsx: CV. RATU AROMA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu tự nhiên chiết suất từ lá trầu không làm phụ gia sản xuất nước rửa tay, code: 10001438. đóng gói: 5 kg/hộp. HSX: PT HALDIN PACIFIC SEMESTA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Vỏ bưởi (5kgs/boxl) dùng trong công nghiệp. Ngày sản xuất 02/2020, hạn sử dụng 02/2022 (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Vỏ Bưởi H.G (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-2302-KE-2020, Quy cách đóng gói: 2x25kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh Dầu Vỏ Bưởi M.G (Dùng để xông thơm phòng, Số Slot: K-9091-KE-2020, Quy cách đóng gói: 8x25kg/thùng, NSX: Katyani Exports, NSX: 02/2020, HSD: 02/2022, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu xạ hương (Red Thyme Oil) nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu xô thơm (Clary Sage Oil) nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33012910: Đồ khô: Riềng xay. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu quế dạng lỏng, đóng gói 200kg/thùng hàng Việt Nam sản xuất, mới 100%VN, (xk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu quế do Việt Nam sản xuất, không dùng làm dược liệu, (xk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu quế tự nhiên (200 kg/ thùng) không chứa chất Safole, Isosafrole, hàng mới 100 %. (xk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu quế, được sử dụng làm hương liệu trong một số thực phẩm, gia vị, nước hoa có nguồn gốc từ tự nhiên, (không chứa chất Safrole-isosafrole): 200kg/thùng, hàng do Việt Nam sx, mới 100% (xk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu quế, hàng không dùng làm dược liệu. Hàng đóng đồng nhất trong can nhựa. Trọng lượng tịnh 30 kg/can. Trọng lượng cả bì 31.7 kg/can. (xk)
- Mã HS 33012910: tinh dầu quế,làm từ lá quế tươi, xuất xứ Việt Nam hàng đóng trong 227 can nhựa,trung bình 31,5 kg/1can nhựa cả bì.(không dùng làm thuốc) (xk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu thơm chiết xuất từ vỏ quế, thành phần: Cinnamic aldehyde 99.5% (CAS:104-55-2), dùng trong sản xuất hương liệu,(tạo mùi thơm, không dùng làm dược liệu, không chứa chất safrole-iso safrole) (xk)
- Mã HS 33012910: Tinh dầu xả chanh 10ml/ 1 lọ.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33012920: SDWO/ Tinh dầu gỗ đàn hương- Sandalwood essential oil (xk)
- Mã HS 33012990: 3K Tinh Dầu Lá Dứa 20x6x20ml (xk)
- Mã HS 33012990: Dầu Mù U (Organic Tamanu Oil) dạng lỏng màu xanh đậm đóng trong thùng nhựa dùng trong sản xuất mỹ phẩm, đóng 25kg/thùng, mới 100%. (xk)
- Mã HS 33012990: TINH DẦU (xk)
- Mã HS 33012990: TINH DẦU HOA NẾN (xk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu húng quế, hàm lượng cao, dạng lỏng, (không chứa chất Safrole-isosafrole), dùng cho ngành thực phẩm. hàng do Việt Nam sx, mới 100% (xk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu húng quế. Lot ref:BAS64VHN1019C. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu mù u (không chứa chất Safrol; hợp chất Isosafrol), hàng sản xuất tại Việt Nam mới 100% (xk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Pơ Mu, dạng lỏng, màu vàng nhạt dùng trong mỹ phẩm, đóng trong thùng nhựa 5kg/thùng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Tràm (không chứa chất Safrol; hợp chất Isosafrol), (đóng 180Kg/ 1phi nhựa) hàng sản xuất tại Việt Nam mới 100% (xk)
- Mã HS 33012990: Tinh dầu Tràm (Organic Cajeput Oil) dạng lỏng màu xanh đóng trong thùng nhựa dùng trong sản xuất mỹ phẩm, đóng 25kg/thùng, mới 100%. (xk)
- Mã HS 33013000: Tinh dầu tự nhiên,các chất tựa nhựa dùng trong thực phẩm(nguyên liệu thực phẩm) Chilli Extract 40K.NSX: 25/04/2020.HSD: 12 tháng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33019010: Nước cất công nghiệp lọc lần 2(20 lít/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33019010: ./ Chất rửa khuôn Nabakem PMC-3, 420ml/chai, dùng để rửa khuôn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33019010: ./ Nước cất 2 lần (nk)
- Mã HS 33019010: HC5/A3A/ Nguyên liệu Macrogolglycerol hydroxystearate, (CRODURET 50-SS-(RB) (Mục 1- GPNK số: 4422e/QLD-KD(03/06/20);NK theo LH NGCTCU với HĐTM số: Croda/MDC/C01-2020 (01/06/2020) (nk)
- Mã HS 33019010: Nước cất- 1 lần/ VN (nk)
- Mã HS 33019010: Nước cất 2 lần [10 lít], hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33019010: Nước cất lọc 1 lần, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33019010: NUOC CAT/ Nước cất (nk)
- Mã HS 33019010: Nước cất. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33019010: Nước cất. Mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 33019010: Nước pha DILUENT IZOVAC MAREK BIVALENT (HVT-RISPENS) (200ml) (Batch no: 1637N, 0168O, Mfg date: 07/2019, 08/2019, Exp date: 06/2021, 07/2021) (nk)
- Mã HS 33019010: SV504/ Nước cất 1 lần H2O Once Distilled Water (10 Lít/can)(1 lit 1 kg). (nk)
- Mã HS 33019090: 33/ Tinh dầu đinh hương (nk)
- Mã HS 33019090: 43000035/ Tinh chất khử mùi k-b (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000254/ Tinh dầu royal jelly extract bg (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000328/ Hương liệu composition 53553-01 (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000378/ Hương liệu aroma chemical car shampoo 30442 (nk)
- Mã HS 33019090: 43000405/ Tinh dầu unilube 50mt-2200b (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000426/ Hương liệu aroma chemical ar32638 (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000431/ Tinh dầu dl-alanine extract (medicine) (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000441/ Hương liệu wmp 478 white (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000448/ Tinh dầu glycerin (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000491/ Hương liệu aroma chemical A-8471 Grapefruit (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000676/ Tinh dầu chiết xuất falcolex hedera Hilix B (nk)
- Mã HS 33019090: 43000677/ Tinh dầu chiết xuất falcolex hypericum Perforatum B (nk)
- Mã HS 33019090: 43000678/ Tinh dầu chiết xuất falcolex Vitis Vinifera (grape) leaf B (nk)
- Mã HS 33019090: 43000716/ Hương cam fragrance orange 73576-A (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000826/ Tinh dầu chiết xuất hoa cúc organic camomile ekis BG-50 (nk)
- Mã HS 33019090: 43000827/ Chất khử mùi Pancil cos-17 (nk)
- Mã HS 33019090: 43000836/ Tinh dầu chiết xuất từ rau thơm oganiku time extract (nk)
- Mã HS 33019090: 43000877/ Tinh dầu thưc vật Trifat Ps-45H (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43000895/ Hương liệu Peach Fema 42274 (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43001020/ Tinh dầu cây thầu dầu a castor oil (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43001024/ Hương liệu fragrange BR4994 (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43001186/ Tinh dầu SH200-3000CS (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43001198/ Chiết xuất cây ngãi đắng BG-50 (nk)
- Mã HS 33019090: 43001263/ Hương liệu perfume softener kh-4184 (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43001265/ Hương liệu xà phòng rửa tay spice hand soap 88598 yongguangtang shop (nk)
- Mã HS 33019090: 43001358/ Tinh dầu chiết xuất từ cây nha đam organic aloe vera bg (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43001362/ Hương liệu dâu tây strawberry 39923 (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43001399/ Hương liệu fantasy bouquet tf-31564 (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43001406/ Tinh dầu chiết xuất từ cây mía msx-245 hinoki water b (nk)
- Mã HS 33019090: 43001410/ Hương liệu cam chanh citrus nat kh-4136 (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43001412/ Tinh dầu chiết xuất từ hoa hồng eco farm novarab (dùng để sản xuất mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: 43001413/ Hương liệu b.c.- l ultra marine 60334 (dùng để sản xuấ mỹ phẩm) (nk)
- Mã HS 33019090: BALSAM PERU (PERU BALSAM). Nguyên liệu dùng để nghiên cứu sản xuất thuốc. Tiêu chuẩn cơ sở. Nhà SX: Nelixia S.A. Lô: G100020. HSD: 06/2025. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Chiết xuất Dưa leo: Số lượng: 3kg; Số lô: SO190926; Đóng gói: 3kg/can; NSX: 03/2020- HSD 03/2022,NSX:inova international, Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Chiết xuất ớt đã phối trộn (độ màu 23,000 CU dạng dầu dùng làm gia vị mì gói)/ Mixed chilli extract (23,000 CU), 25 carton/Pallet, Lot No.: C1-0160-200428, NSX: 28/04/2020, HSD: 28/04/2022.Mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Dầu dưỡng sáng da Auravedic Kukumadi thailam hiệu Auravedic (nk)
- Mã HS 33019090: DẦU THƠM CHAI NHỎ (nk)
- Mã HS 33019090: Hương liệu sản xuất nến thơm: Tinh dầu lá trầu. Hiệu: Sedah Sari Atsiri. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: IKHLAS ATTAR 20ML: TINH DẦU NƯỚC HOA, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 33019090: JAZI ATTAR 20ML: TINH DẦU NƯỚC HOA, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 33019090: Màu thực phẩm PAPRIKA OLEORESIN, nhà sản xuất: SYNTHITE INDUSTRIES LTD,(300gam/ kiện) dùng làm mẫu nghiên cứu, thử nghiệm trong phòng thí nghiệm, Mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Màu tự nhiên dùng trong thực phẩm NATURAL COLOR EMERALD GREEN, 2KG/BOX, BATCH: Y2003036, NSX: 08.05.2020, HSD: 08.05.2021 (nk)
- Mã HS 33019090: Nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm: Tinh dầu nhũ hương (Frankincense EO), mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Nguyên liệu thực phẩm Oleoresin Rosemary D (tinh dầu chiết xuất cây hương thảo, dầu hướng dương), làm nguyên liệu trong sản xuất các loại rong biển, hàng mới 100%, Nhà sản xuất: DYNESOZE CO.,LTD (nk)
- Mã HS 33019090: Nguyên liệu thực phẩm- Tinh dầu và các chất tựa nhựa dùng trong thực phẩm OLEORESIN CAPSICUM 0.5 MILL OS 16kg/pail. HSD: 29/05/2022 (nk)
- Mã HS 33019090: Nguyên liệu thực phẩm: Chiết Xuất Tinh Dầu Ớt Cay (Capsicum Oleoresin). Quy cách: 25kg/can. Hạn sử dụng: 09/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33019090: NƯỚC HOA HỒNG (DUNG DỊCH NƯỚC CỦA TINH DẦU HOA HỒNG)- ROSE WATER, LOẠI 300ML, 12 CHAI/THÙNG, HIỆU CORTAS, DÙNG LÀM HƯƠNG LIỆU LÀM BÁNH HOẶC PHA CHẾ NƯỚC UỐNG, MỚI 100%, HÀNG MẪU (nk)
- Mã HS 33019090: Nước hoa hồng Gulsuyu (Rose Water) 400ml/chai- dạng lỏng, trong, dùng làm nguyên liệu chế biến thực phẩm như: chế biến kem, bánh kem, mứt.. Năm SX: 2019, HSD: 24 Tháng, hàng mới 100%, (nk)
- Mã HS 33019090: Nước xịt hoa cúc 280g, hiệu Laboratoire Du Haut (nk)
- Mã HS 33019090: Phụ gia thực phẩm: PAPRIKA OLEORESIN 100,000 CU INS 160C, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Phụ gia thực phẩm: Phẩm màu Paprika Oleoresin (INS 160c) (40,000CU). Quy cách: 25kg/can. Hạn sử dụng: 05/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33019090: Sáp thơm dùng để trên xe ô tô, nhãn hiệu CULTI MILANO, loại ERA, 50g/hộp- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu Ambergris quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu bơ quy cách 1 chai/ 1000ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU CÁC LOẠI (DÙNG ĐỂ TEST MẪU) (nk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU CÁC LOẠI DÙNG ĐỂ XÔNG THƠM PHÒNG, HIỆU FLORIHANA (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu chanh quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- CK ETERNITY AQUA FOR WOMEN OSV00082, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- CK ONE OSV00076, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu cỏ Vetiver quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu cỏ vetiver: Số lượng: 01kg; Đóng gói: 1kg/can; NSX: 05/2020- HSD: 05/2022. Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm. mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu Cúc la mã: Số lượng: 1kg; Đóng gói: 1kg/can; NSX: 05/2020- HSD: 05/2022. Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm.mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU ENDOFLEX ESSENTIAL OIL- 15ML *PROMO*, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- ENGLISH PEAR FRAG OSV00068, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU FRANKINCENSE ESSENTIAL OIL- 15 ML *PROMO*, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu gỗ thông quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu gỗ tuyết tùng quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu gừng quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu hoa cam quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu hoa hồng quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu hoa nhài quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu hoắc hương quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu Hoắc hương: Số lượng: 02kg; Đóng gói: 01kg/can; NSX: 05/2020- HSD: 05/2022. Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm. mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu Hương Thảo: Số lượng: 05kg; Đóng gói: 05kg/can; NSX: 05/2020- HSD: 05/2022. Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm. mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu hương tổng hợp LALA ROSEDAY ROSE dùng làm mẫu để xịt thơm cơ thể, Nhà sản xuất: Lizcos, dung tích 5ml, Mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- JASMINE FRAG OSV00058, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU LAVENDER ESSENTIAL OIL- 15ML, HÀNG MỚI SỬ DỤNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- LIME MANDARIN FRAG OSV00062, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- MIRACLE FRAG OSV00054, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu mơ quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm- Lemongrass FESES003 (2 X 5KG/THÙNG) (nk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU ORANGE ESSENTIAL OIL- 15ML, HÀNG MỚI SỬ DỤNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu ớt (Paprika Oleoresin-40,000 CU O/S- 25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX:22/04/2020- Hạn SD: 24 tháng. Hàng mới 100%. NSX:BOS NATURAL FLAVORS (P) LTD (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- PEAR&FREESIA OSV00012, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- PEONY&BLUSH SUEDE OSV00011, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu quế quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- SECRET WONDERLAND FRAG OSV00060, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU THƠM (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu thực vật đậm đặc Odorgone (100% Concentrate), 5 gallon/thùng, hiệu Chemtech, dùng sản xuất chất khử mùi nước thải công nghiệp, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu tiêu đen (BLACK PEPPER OLEORESIN-20 Kgs/Thùng) dùng trong thực phẩm.CB:42361/2017/ATTP-XNCB,16/11/2017. Ngày SX: 11/05/2020-Hạn SD:18 tháng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu Trầu không: Số lượng: 05kg; Đóng gói: 05kg/can; NSX: 05/2020- HSD: 05/2022. Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm.mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu và các chất tựa nhựa dùng trong thực phẩm OLEORESIN BLACK PEPPER 40/20 18KG/Pail.HSD: 31/05/2022 (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu vani quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- WHITE TEA FRAG OSV00055, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu- WOOD SAGE & SEA SALT FRAG OSV00072, nguyên liệu sản xuất sáp thơm, xịt phòng, xông phòng; không dùng trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu xạ hương quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu xông phòng, Fragance, dung tích 1Lit/1can, hương hoa oải hương, nhà sản xuất: GUANGZHOU YAHE BIO TECH, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu xông phòng, Lavender Oil, dung tích 100ml/1 chai, tổng dung tích 0.49l, hương hoa oải hương, nhà sản xuất: NATURES NATURAL INDIA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu Ylang quy cách 1 chai/ 100ml dùng đốt tinh dầu thơm xông phòng nhà sản xuất Natures Natural India (nk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU, HÀNG QUÀ BIẾU CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU, HÀNG SỬ DỤNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 33019010: Chất rửa khuôn Nabakem PMC-3, 420ml/chai, dùng để rửa khuôn. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33019010: Nước cất (xk)
- Mã HS 33019010: Nước cất- 1 lần (xk)
- Mã HS 33019010: Nước cất 2 lần, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33019010: Nước cất 2 lần; công thức: H2O; dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33019010: Nước cất lọc 1 lần (xk)
- Mã HS 33019010: Nước đổ ắc quy (can 20L) (xk)
- Mã HS 33019090: AGARWOOD OIL(Tinh dầu dó bầu)(Chưa phải tinh dầu trầm hương,kỳ nam)(Nguồn gốc từ rừng trồng theo phụ lục II-A của Cites). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33019090: Dầu dưỡng tóc, OLIVE HAIR ESSENCE, qui cách đóng gói: 1 hộp/ 70ml (xk)
- Mã HS 33019090: Dầu nóng hiệu "Trường Thọ" 10ml/chai, 120 chai/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33019090: Hương liệu làm nhang (1chai/1ml- hàng mẫu)- FLAVOUR INCENSE. XUẤT XỨ VIỆT NAM (CHƯA PHẢI KỲ NAM TRẦM HƯƠNG) (xk)
- Mã HS 33019090: Ống hít thông mũi hiệu "Trường Thọ" 300 tuýt/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33019090: TINH DẦU GỖ DÓ BẦU- AQUILARIA CRASSNA- AGARWOOD OILS- XUẤT XỨ VIỆT NAM (xk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu Quế Hàm lượng cao 98.0% (Cinnamyl Acetate) nhà sản xuất cty tinh dầu và chất thơm (Hàng đươc đóng trong 01 Drums/ 01 pallet, Mỗi Drums 200 kg Net) (xk)
- Mã HS 33019090: Tinh dầu tràm 50mil/1 chai/ 1 hộp/ (xk)
- Mã HS 33021010: Hương Whisky Flavour Whisky-Phu gia thưc phâm 20 Kg/1 Can Nhà SX: Doehler India Private Limited Ngày SX: 04/2020 HSD: 10/2021 (nk)
- Mã HS 33021020: HƯƠNG LIỆU THỰC PHẨM: MICHAELOK VANILLA CREAM FLAVOR #4495, dạng bột (18.14KG/CARTON), mã CAS: 431-03-8. Số lot: 433019. NSX: 13/03/2020 HSD: 13/03/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: (Nguyên liệu sản xuất sản phẩm Nestle) Hương Phúc Bồn Tử- RASPBERRY FLAVOR. Kiểm hóa tại tờ khai số 102456640202/A12 ngày 23/01/2019 (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX các sản phẩm Nestle) Hương dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống- MOUTHFEEL ENHANCER FLAVOR, NSX:12/05/2020- HSD:12/05/2021. (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX các SP của Nestle) Hương xương bò-Flavor Beef Bone Pwdr GIV MN-165-401-0. Đã KHTK 103325052610 ngày 22/05/2020 (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX các SP Nestea) Hương kem- CREAM FLAVOR POWDER NE840840 (Hàng đồng nhất 15kg/kiện). (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX các SP Nestle) Hương hành phi- Flavor Onion Fried Pwdr GIV HC-564-714-5. Đã KHTK 103325052610 ngày 22/05/2020 (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX Maggi) Hương hào S1407804- OYSTER FLAVOR S1407804 (Hàng đồng nhất 20Kg/Thùng). Đã kiểm hóa tại tờ khai số 102541144161/A12 ngày 20/03/2019 (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX Nescafe) Hương bơ- FLAVOR BUTTER MICRON- TYPE 1 (Hàng đồng nhất 10Kg/Thùng). KQGĐ:1110/TB-KĐ3(05/12/2016). Chế phẩm hương liệu dạng bột. Đã kiểm hóa tại tờ khai số 102532715831 ngày15/03/2019 (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX Nestea, Nescafe, Nesvita) Hương cà phê- COFFEE FLAVOR 522636 TP0504 (FOR FOOD USE). Hàng đồng nhất 20Kg/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX Nestle Bear Brand, Milo, Nescafe, Nesvita, Maggi) Hương kem Givaudan P-290548- CREAMY MOUTHFEEL FLAVOR GIVAUDAN P-290548. Đã kiểm hóa tk: 10181760703 (15/01/2018) (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX Nestle) Hương dâu trắng- WHITE STRAWBERRY FLAVOR (FOR FOOD USE) (Hàng đồng nhất 25kg/Thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX Nestle) Hương vani thực phẩm-VANILLA FLAVOR 504171 A8. Nguyên liệu dùng trong thực phẩm. (Hàng đồng nhất 25kg/bao) (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX nước tương Maggi) Hương nước tương-Soy Sauce Flavor CF 9.07.03.B. (Hàng đồng nhất 5Kg/Thùng).KQGĐ:9857/TB-TCHQ(14/10/16) (hh các chất thơm có trong CNTP,đồ uống). Đã KHTK 102521442551(08/03/19) (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX sản phẩm của Nestle) Hương đậu đỏ- 403197 RED BEAN FLAVOR (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX sản phẩm Nescafe)Hương cà phê-Flavor Coffee Silesia Flavouring (Hàng đồng nhất 25Kg/Kiện).KQGĐ: 382/TB-PTPL 05/04/2016(chế phẩm dùng để tạo hương cà phê trong CBTP) KHTK:10259822360 (19/4/2019) (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX SP của Nestle) Hương thực phẩm-SEAFOOD LIQUID FLAVOR L-026576. Hàng đống nhất 25kg/bao. (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX SP Nestle) Hỗn hợp các chất thơm dùng chế biến thực phẩm- MOUTHFEEL ENHANCER FLAVOR 547632 TID(FOR FOOD USE).Hàng đồng nhất 25kg/thùng. (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX trà Nestea) Hương chanh- LIME DURAROME FLAVOR 860006 TD0594 (Hàng đồng nhất 25Kg/thùng). (Hỗn hợp các chất thơm loại khác, dạng bột) Đã kiểm hóa tại tờ khai số 102531918861/A12 ngày 14/3/2019 (nk)
- Mã HS 33021090: 0018/ Hương nha đam/ Aloe vera Flavor (nk)
- Mã HS 33021090: 0036/ Hương ổi/ Guava flavour pink (nk)
- Mã HS 33021090: 0130/ Hương trái cây hỗn hợp/ Mixed Fruit Flavor (nk)
- Mã HS 33021090: 200057/ Hương sôcôla dùng trong sản xuất kẹo- Chocolate Flavour 58692A (nk)
- Mã HS 33021090: 200069/ Hương sơri dùng trong sản xuất kẹo- Cherry Flavouring 736'410 (nk)
- Mã HS 33021090: 200107/ Hương cam dùng trong sản xuất kẹo- Orange Flavour 20.3931.HX (nk)
- Mã HS 33021090: 200290/ Hương dưa hấu dùng trong sản xuất kẹo- Cold Watermelon Flavouring 836'510 (nk)
- Mã HS 33021090: 200441/ Hương liệu dùng trong CNCB kẹo- Hương bạc hà- Mint Flavor Natural (PD-509704) LCV (nk)
- Mã HS 33021090: 200664/ Hương liệu dùng trong CNCB kẹo- Hương dâu tây- Natural Flavouring (Strawberry Taste) 635'467/V (nk)
- Mã HS 33021090: 200700/ Hương dâu dạng bột dùng trong sản xuất kẹo- Strawberry Drycell Powder Flavouring 20376414 (nk)
- Mã HS 33021090: 200778/ Hương liệu dùng trong sản xuất kẹo- Hương vani- Natural Flavouring substances (Vanilla taste) 635'124/P (nk)
- Mã HS 33021090: 200882/ Hương cherry dùng trong sản xuất kẹo- Party Cherry Flavouring 634'918 (nk)
- Mã HS 33021090: 201012/ Hương trái cây dùng trong sản xuất kẹo tại nhà máy công ty- PTF Mixed Fruit Flavour 640727 (nk)
- Mã HS 33021090: 201028/ Hương dâu dùng trong sản xuất kẹo- Strawberry Candy Flavouring 636'919/P (nk)
- Mã HS 33021090: 201131/ Hương liệu dùng trong sản xuất kẹo- hương vani- Vanilla Flavouring 136'242 (nk)
- Mã HS 33021090: 29708/ Hương cà phê AP0551 (20kg/ctn x5 ctn), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: 2-H-ALC-11/ Hương liệu Alcohol Flavour H-11 (phụ gia dùng trong chế biến thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: 4-21100/ Hỗn hợp các hợp chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm (SAVON CITRUS TJP-N-003294, CTHH: Mixture, CAS: 140-11-4)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 33021090: 55480936/ Hương liệu mùi chanh (nk)
- Mã HS 33021090: 55480937/ Hương liệu zima (nk)
- Mã HS 33021090: 55493526/ Hương liệu mùi chanh (nk)
- Mã HS 33021090: 55513614/ Hương liệu mùi sữa chua (nk)
- Mã HS 33021090: 55513615/ Hương liệu mùi táo (nk)
- Mã HS 33021090: 808033/ Gia vị hương khói Hickory Seasoning (Dạng bột, dùng để sản xuất thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: 810016/ Huơng caramen (Dạng lỏng, gia vị dùng để sản xuất thực phẩm (nk)
- Mã HS 33021090: 810030/ Hương phô mai trắng (Dạng bột, gia vị dùng để sản xuất thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: 810031/ Hương phô mai vàng (Dạng bột, gia vị dùng để sản xuất thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: 914154/ NLSX cà phê- Hương cà phê (nk)
- Mã HS 33021090: 960672Guarana/ Hương Guarana (Guarana Extract Flavour), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: ABN01/ Phụ gia thực phẩm:Hương chuối dạng lỏng (nk)
- Mã HS 33021090: AH06P/ Hương liệu dâu. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: AH17P/ Hương liệu cam. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: AHY04/ Phụ gia thực phẩm: Hương mật ong dạng lỏng (nk)
- Mã HS 33021090: Almond Flavor SC579877- Chế phẩm hương liệu (Hương hạnh nhân) dùng trong sản xuất bánh kẹo (nk)
- Mã HS 33021090: ASC05/ Phụ gia thực phẩm:Hương Mía dạng lỏng (nk)
- Mã HS 33021090: ASI01/ Phụ Gia Thực Phẩm:Hương lá tía tô dạng lỏng (nk)
- Mã HS 33021090: BANANA POWDER 87AE25 HƯƠNG CHUỐI DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Beef Boiled Flavor SC149034- Hương bò luộc (dùng trong CNTP) Ngày SX: 13/05/2020- Hạn SD: 07/02/2021. Nguyên liệu, vật tư do DN NK trực tiếp phục vụ SX nội bộ, ko tiêu thụ tại thị trường trong nước (nk)
- Mã HS 33021090: BEEF BOOSTER FLAVOR SC012810- Hương bò (dùng trong CNTP) Ngày SX: 29/05/2020- Hạn SD: 25/11/2020. Nguyên liệu, vật tư do DN NK trực tiếp phục vụ SX nội bộ, không tiêu thụ tại thị trường trong nước (nk)
- Mã HS 33021090: BEEF FAT FLAVOUR P-072689 (Hương Mỡ Bò, batch số: JU00050529 NSX: 03/06/2020, HSD: 03/06/2021, mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Beef Stewed Flavour SC013650- Hương bò hầm (dùng trong CNTP) Ngày SX: 29/05/2020- Hạn SD: 29/05/2021. Nguyên liệu, vật tư do DN NK trực tiếp phục vụ SX nội bộ, ko tiêu thụ tại thị trường trong nước. (nk)
- Mã HS 33021090: Beef Tallow Flavor L-087054- Hương mỡ bò (dùng trong CNTP) Ngày SX: 20/05/2020-Hạn SD: 20/05/2021. Nguyên liệu, vật tư do DN NK trực tiếp phục vụ SX nội bộ, ko tiêu thụ thị trường trong nước (nk)
- Mã HS 33021090: Beef Tallow Flavor SC167813- Hương mỡ bò (dùng trong CNTP) Ngày SX: 22/05/2020- Hạn SD: 18/11/2020. Nguyên liệu, vật tư do DN NK trực tiếp phục vụ SX nội bộ, không tiêu thụ tại thị trường trong nước (nk)
- Mã HS 33021090: BERGAMOT 847708 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: BLACKCURRANT 81A514 HƯƠNG PHÚC BỒN DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: BLUEBERRY 84E827 HƯƠNG PHÚC BỒN DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Bột gia vị hương vị thịt bò nướng: BBQ BEEF FLAVOUR SEASONING 20572638 (21KG/túi) (nk)
- Mã HS 33021090: Bột hương bò (Beef Flavour 1401304210) dùng làm hương liệu chế biến thực phẩm. Ngày sản xuất 08/06/2020; Hạn sử dụng tháng 06/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Bột hương Chargrill (Silarom Chargrill Flavouring 1200207146) dùng làm hương liệu chế biến thực phẩm. Ngày sản xuất 13/05/2020; Hạn sử dụng tháng 05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Bột hương gà (Chicken powder 87C041) dùng làm hương liệu chế biến thực phẩm. Sản xuất tháng 04/2020; Hạn sử dụng tháng 04/2021. Lot: 3020764 (nk)
- Mã HS 33021090: BROWN SUGAR 84F496 HƯƠNG ĐƯỜNG NÂU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: BUTTER 420208 HƯƠNG BƠ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: BUTTER 862774 HƯƠNG BƠ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Butter flavour- Hương bơ thực phẩm. HSD 05/2022. NSX Ricca Peacock Asia Sdn Bhd (nk)
- Mã HS 33021090: Các chế phẩm hương liệu- Hương nấm hương- Shiitake Flavour 880898- Nguyên liệu sản xuất thực phẩm. Hạn sử dụng: 28/04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Caramel Flavor LYY-1290- Chế phẩm hương liệu (Hương Caramen)- nguyên liệu sản xuất bánh (nk)
- Mã HS 33021090: CARAMEL FLAVOR SH15-V4053:Phụ gia thực phẩm,chất hỗ trợ chế biến:Hương CARAMEL SH15-V4053,dạng lỏng.Đóng gói 10kg/can,2 can/thùng.mới 100%.NSX T04/2020.HSD 36 tháng.Bản tự công bố số FR003/MAV/2018 (nk)
- Mã HS 33021090: Chargrill Flavor VN110028A- Hương thịt nướng (dùng trong CNTP) Ngày SX: 16/05/2020- Hạn SD: 10/02/2021. Nguyên liệu, vật tư do DN NK trực tiếp phục vụ SX nội bộ, ko tiêu thụ tại thị trường trong nước (nk)
- Mã HS 33021090: Chất tạo đục dùng cho thực phẩm- Clouding agent E20070290, 25kg/drum. Nhà sản xuất: PT Mane Indonesia. NSX: 11/06/2020, HSD: 11/06/2021. Mới 100% (Hàng sản xuất và sử dụng nội bộ trong công ty) (nk)
- Mã HS 33021090: Chất tạo hương thành phần gồm hỗn hợp các chất thơm dimethyl sulfide, dimethyl disulfide,trong chất mang dầu thực vật, dùng trong chế biến thực phẩm, dạng lỏng, SQUID FLAVOUR 730161(25KG/DRUM) (nk)
- Mã HS 33021090: Chất thơm BẢO VỆ freeze- BAO VE FREEZE FLAVOUR 050013 221T (BAO VE FREEZE FLAVOR)- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 33021090: Chế phẩm có chứa hỗn hợp các chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm- Hương trà xanh- Green tea flavor S1207567(KQGĐ So.350/TB-PTPL) (nk)
- Mã HS 33021090: CHEESE FLAVOUR SCF-4928-Hỗn hợp các chất thơm như diacetyl, acetoin,2-heptanone trong chất mang dầu béo, dùng trong chế biến thực phẩm- Hương phô mai. Ptpl số: 2106/TB-KĐ3 (nk)
- Mã HS 33021090: Chicken Flavor 427-00050-03- Hương gà 25 kg/thùng, Hạn sử dụng 10/05/2021 dùng sản xuất thực phẩm (nk)
- Mã HS 33021090: CHICKEN FLAVOR SC546839- Hương gà (dùng trong CNTP) Ngày sản xuất: 29/05/2020- Hạn sử dụng: 23/02/2021. Ng.liệu, vật tư do DN NK trực tiếp phục vụ SX nội bộ, ko tiêu thụ tại thị trường trong nước. (nk)
- Mã HS 33021090: Chicken flavour 1401807901- Hương gà (dùng trong CNTP)- Ngày SX: 05/05/2020- Hạn SD: 02/2021. Ng.liệu, vật tư do DN NK trực tiếp phục vụ SX nội bộ, ko tiêu thụ tại thị trường trong nước. (nk)
- Mã HS 33021090: Chicken Flavour P-352348- Hương gà, dạng bột dùng trong sản xuất bánh snack (nk)
- Mã HS 33021090: CHIẾT XUẤT TIÊU TRẮNG DẠNG LỎNG, HÀNG MẪU, MỚI 100% (30ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 33021090: Chili Sauce Concentrate 845974- Chế phẩm thực phẩm, Hương ớt dùng cho sản xuất bánh snack (nk)
- Mã HS 33021090: CHOCOLATE 12%V 84F490 HƯƠNG SÔ CÔ LA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: CHOCOLATE 847040 HƯƠNG SÔ CÔ LA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: CHOCOLATE FLAVOR SH15-V4053:Hương liệu thực phẩm,dạng lỏng.Đóng gói 10kg/can,2 can/thùng.mới 100%.NSX T04/2020.HSD 36 tháng.Bản tự công bố số 17/2020/0106065261-CBPH (nk)
- Mã HS 33021090: COCONUT 426776 HƯƠNG DỪA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: COCONUT 849446 HƯƠNG DỪA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: COCONUT 862778 HƯƠNG DỪA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: COCONUT FLAVOR AH-F-3057: Hương liệu thực phẩm: Hương dừa AH-F-3057,dạng lỏng.Đóng gói 10kg/can, 2can/thùng.mới 100%.NSX T5/2020. Hạn sử dụng 36 tháng.Bản tự công bố số 14/2020/0106065261-CBPH (nk)
- Mã HS 33021090: COFFEE 420968 HƯƠNG CÀ PHÊ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: COFFEE 431110 HƯƠNG CÀ PHÊ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: COFFEE 432003 HƯƠNG CÀ PHÊ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: COFFEE 804926 HƯƠNG CÀ PHÊ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: COFFEE 84D160 HƯƠNG CÀ PHÊ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: COFFEE ARABICA 426427 HƯƠNG CÀ PHÊ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: COFFEE P006 HƯƠNG CÀ PHÊ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: COLA 454957 HƯƠNG CÔ LA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Condensed Milk Flavour S-125087- Hương sữa- Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo (nk)
- Mã HS 33021090: Coriander Flavor 427-00090-17- Hương ngò dùng sản xuất thực phẩm.25KG/Thùng. Hạn sử dụng:13 FEB 2021 (nk)
- Mã HS 33021090: CORN 84AI40 HƯƠNG BẮP DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: CUSTARD FLAVOR SC649544- Hương sữa trứng (nguyên liệu sản xuất bánh kẹo) (nk)
- Mã HS 33021090: Dầu hương bò (Beef Flavour 1101809939) dùng làm hương liệu chế biến thực phẩm. Ngày sản xuất 08/06/2020; Hạn sử dụng tháng 06/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Dầu hương nấm (Mushroom Flavour Flavouring 1100008126) dùng làm hương liệu chế biến thực phẩm. Ngày sản xuất 13/05/2020; Hạn sử dụng tháng 05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: DURIAN FLAVOUR- HƯƠNG SẦU RIÊNG DÙNG TRONG THỰC PHẨM, HẠN SỬ DỤNG: 15/05/2021, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: EGG 84AU52 HƯƠNG TRỨNG DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: EGG FLAVOR SH15-V4056: Hương liệu thực phẩm:Hương trứng SH15-V4056,dạng lỏng.Đóng gói 10kg/can,2 can/thùng.mới 100%.NSX T4/2020.HSD 36 tháng.Bản tự công bố số FR001/MAV/2019 (nk)
- Mã HS 33021090: EGG SR 161 HƯƠNG TRỨNG DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: EUC/A6F/ Nguyên liệu Eucalyptol oil (Eucalyptus oil) (Mục 1- GPNK số: 3653e/QLD-KD(19/05/20);NK theo LH NGCTCU với HĐTM số: POS20/00088 (04/05/2020) (nk)
- Mã HS 33021090: Eucalyptus flavor R2891082- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp thực phẩm gồm Eucalyptol và terpine; 3- carene dạng lỏng (Hương Bạch Đàn)- Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo. Theo chứng thư 122/ (nk)
- Mã HS 33021090: FLAVOR 414841 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: FLAVOR/ Hương hạt dẻ H008-853726-(Hazelnut Flavour Powder H008).25kg/thùng carton. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: FRESH LYCHEE 84F587 HƯƠNG VẢI DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Garlic Flavour 1109609370- Hương tỏi (dùng trong CNTP) Ngày SX: 05/05/2020- Hạn SD: 02/2021. Nguyên liệu, vật tư do DN NK trực tiếp phục vụ SX nội bộ, ko tiêu thụ tại thị trường trong nước. (nk)
- Mã HS 33021090: GREEN BEAN FLAVOR BJ-F-1044:Hương liệu thực phẩm:Hương đậu xanh BJ-F-1044,dạng lỏng.Đóng gói 10kg/can,2 can/thùng.mới 100%.NSX T04/2020.HSD 36 tháng.Bản tự công bố số 16/2020/0106065261-CBPH (nk)
- Mã HS 33021090: Guava flavor R0483099/01- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp thực phẩm có thành phần gồm hexenyl Caproate, Ethyl acetoacetate butyric acid ethyl ester, D-limonene, hexenyl acetate.. Trong Pr (nk)
- Mã HS 33021090: H/ Hương việt quất (561126 Fl Blueberry 1126 (138))-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: H.LEMON/ Hương chanh (nk)
- Mã HS 33021090: H.ORANGE/ Hương cam (nk)
- Mã HS 33021090: Hàng phụ gia thực phẩm,hương cà phê Moka- C-Mocha Flavor Artificial #81069- FLAVOUR FOR FOOD (19 kg/ thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HDP/ Hương đậu phộng, dùng sản xuất thức ăn thú cưng (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Bột Sữa- Milk Powder Flavor, nhãn hiệu BOTON,dạng bột. dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm,(không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Cam- Orange Flavor, nhãn hiệu BOTON, dạng lỏng. Phụ gia thực phẩm dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm, (không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Chanh- Lemon Flavor dùng cho thực phẩm, nhãn hiệu LEVON,dạng lỏng. dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm,(không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Chanh Muối- Salty Lemon Flavor,nhãn hiệu BOTON,dạng lỏng.Phụ gia thực phẩm,dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm, (không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương CK2052 Haagen Dazs Vanila Liquid Flavor (Food grade), lỏng, 5kg/can*4can/thùng, mới 100%. Lot: 2020051291101 (NSX:12/5/2020-HSD:3 năm). NSX: Qingdao Hodias Foodstuff Ingredients Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Cốm- Pandan Flavor, nhãn hiệu BOTON, dạng lỏng. Phụ gia thực phẩm, dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm, (không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Đậu Đỏ- Red Bean Flavor, nhãn hiệu LEVON,dạng lỏng. Phụ gia thực phẩm,dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm,(không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Dừa- Coconut Flavor, nhãn hiệu BOTON, dạng lỏng. Phụ gia thực phẩm dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm, (không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Dưa- Melon Flavor dùng cho thực phẩm, nhãn hiệu LEVON,dạng lỏng. dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm,(không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Khoai Môn- Taro Flavor, nhãn hiệu BOTON, dạng lỏng. Phụ gia thực phẩm, dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm, (không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Khoai Tây- Potato oil Flavor, nhãn hiệu YAHE,dạng lỏng. dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm,(không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Lòng đỏ trứng- Yolk Flavor, nhãn hiệu BOTON, dạng lỏng. Phụ gia thực phẩm, dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm, (không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Me-Tamarind Flavor, nhãn hiệu LEVON,dạng lỏng. dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm,(không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Sô cô la- Chocolate Flavor dùng cho thực phẩm, nhãn hiệu LEVON,dạng lỏng. dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm,(không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Sữa- King Milk Flavor, nhãn hiệu YAHE,dạng lỏng.Phụ gia thực phẩm,dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm,(không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Sữa- Milk Flavor, nhãn hiệu BOTON, dạng lỏng. Phụ gia thực phẩm, dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm, (không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương thịt-HD8 Meat flavor (Powder type); 1kg/ hộp*12/ thùng; bột; mới 100%. Lot:2020051231106(NSX:12/5/2020-HSD:2 năm). NSX: Qingdao Hodias Foodstuff Ingredients Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP: Hương Tổ Yến- Bird's nest Flavor, nhãn hiệu LEVON,dạng lỏng. dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm,(không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP:Hương Sữa cô đặc- Condensed Milk Flavor, nhãn hiệu BOTON,dạng lỏng.Phụ gia thực phẩm, dùng làm hương liệu trong ngành CN thực phẩm, (không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn), mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP:Hương sữa đặc-F9061 Special Density Milk powder flavor (food rade);bột;1kg/hộp*12hộp/thùng; mới100%; Lot:2020051221101(NSX:12/5/2020-HSD:2năm); NSX: Qingdao Hodias Foodstuff Ingredients Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 33021090: HLTP:Hương sữa HD3148 Natural Condensed Milk Liquid Flavor (food grade),lỏng; 5kg/can*4can/thùng,mới 100%,Lot:2020051211101(NSX:12/5/2020-HSD:3 năm).NSX: Qingdao Hodias Foodstuff Ingredients Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 33021090: Hỗn hợp các chất thơm dùng cho sản xuất đồ uống dạng lỏng- Hương Mật Ong (Honey Flavor 09181) (nk)
- Mã HS 33021090: Hỗn hợp các chất thơm: Hương 7Up Flavor # 61310-17 của Seven Up (Boost) Concentrate (1 unit 5,063 Kgs Net) (3 unit đóng trong 1 plastic drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hỗn hợp chất thơm dùng cho sản xuất đồ uống dạng lỏng: Hương Chanh-Lemonade FLV R.EDL 150512 "BT" (nk)
- Mã HS 33021090: Hỗn hợp nguyên liệu chất thơm dứa A1585098 dùng để sản xuất bánh kẹo đóng gói 25kgs/ thùng. Hàng mới100%. Hạn sử dụng đến 12/05/2021, nhà sản xuất: PT.Mane Indonesia, nhãn hiệu: Mane (nk)
- Mã HS 33021090: HTC/ Hương thú cưng, thành phần từ bột gan gà (nk)
- Mã HS 33021090: Hương 7Up Flavor # 92509-03 của 7Up Revive Isotonic Concentrate (1 unit 0,328 Kgs Net) (12 unit đựng trong 4 chai đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG BẠC HÀ (NATURAL MINT FLAVOURING POWDER SPRAY DRIED) (CODE 025449), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 10/21, SỐ ĐK: 1541/2019/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bạc hà (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Mentha Eucalyptus MLS 140-7XE Flavor N&A (mã NL 200540) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bạc hà- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bạc hà- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bạc hà- 4 chai x 500g. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bạch đàn (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Drycell Eucalyptol (Mã NL 200538) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bánh mì- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bánh ngọt (Pastry Flavour 1101906937)- dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bánh trứng sữa vani- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bánh trứng vani- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG BẮP (SWEET CORN FLAVOURING WA) (CODE F17-021645), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Bắp ngọt A1182936 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (14/05/2020)- Hạn SD: (14/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Bắp ngọt- SWEET CORN FLAVOR R0710307 (25 kg/thùng) dùng trong thực phẩm. Số CB: 869/2019/ĐKSP, ngày: 21/01/2019. Ngày SX: 02/06/2020- Hạn SD: 02/06/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Bí đao (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (12/05/2020)- Hạn SD: (12/05/2021) Lot no: 12033130 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bí đao đậm đặc L-412760 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot:WO00263446; HSD:29/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Bí đao- SC242856 (Wintermelon Flavor- SC242856). Dùng trong SX đồ uống, Thành phần chính: chất làm ẩm propylen glycol, chất tạo hương tự nhiên. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Bí đao-WINTER MELON FLAVOR A1182924 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm.Công bố số: 5793/2016/ATTP-XNCB, ngày: 17/03/2016. Ngày SX: 03/06/2020- Hạn SD: 03/06/2021.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bí xanh- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Bia (Beer Flavor 1611140) dùng trong sản xuất thực phẩm, NSX 28/05/2020, HSD 27/05/2021, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG BƠ (BUTTER FLAVOURING POWDER) (CODE 027632), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bơ- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bò- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bơ- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bơ 3939200084-0011, 10 kg/ thùng, là hương liệu để xuất bơ thực vật. Hàng nhập khẩu phục vụ sản xuất nội bộ doanh nghiệp. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bò 427-00306-04 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot:WO00262586; HSD:10/05/2021; Số XNCB: 10332/2019/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bò Beef Flavor Powder S1912479, mới 100%. Nguyên liệu dùng trong sản xuất nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bò béo 427-00186-14 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: WO00262666; HSD: 11/05/2021; Số XNCB: 7756/2018/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bò bít tết Beef Steak Flavor PP-789-031-6, HSD: 05/2021, mới 100%. Nguyên liệu sx nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Bò Bột: BEEF POWDER FLAVOR (đóng gói 25kg/thùng), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 12/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bò đậm đặc L-413273 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot:WO00262472; HSD: 14/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Bò đậm đặc: BEEF FLAVOR CONCENTRATE (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 02/06/2022) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bơ dạng lỏng 20459776(BUTTER PREMIUM CONC 59776 FLAVOUR 20L) nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG BÒ DẠNG LỎNG, HÀNG MẪU, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, MỚI 100% (30ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bò hầm- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bơ L-302814, là hương liệu để sản xuất bơ thực vật, 25kg/ thùng. Mới 100%. Hàng nhập khẩu phục vụ sản xuất trong nội bộ doanh nghiệp. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bơ L-356145, là hương liệu để sản xuất bơ thực vật, 25kg/ thùng. Mới 100%. Hàng nhập khẩu phục vụ sản xuất trong nội bộ doanh nghiệp. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bơ L-393930 đóng trong can nhựa HDPE 30 lít (25 kg/can), là hương liệu sản xuất bơ thực vật. Hàng nhập khẩu phục vụ sản xuất trong nội bộ doanh nghiệp. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bơ S1800220 (BUTTER MICRON S1800220- nguyên liệu dùng để sản xuất cà phê hòa tan) (dạng bột) (16Kg/carton), thời hạn sử dụng đến ngày 15/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG BƠ TỰ NHIÊN (NATURAL FLAVOURING, BUTTER FLAVOURING WA) (CODE AAL-42432), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. SỐ ĐK: 2644/2019/ĐKSP, HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bưởi. Loại: Pomelo flavour F2320. Dùng làm mẫu thử nghiệm trong chế biến thực phẩm. Hãng SX: Scents & Blends Pte Ltd. 80g/gói.Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương bưởi/ 13651342 GRAPEFRUIT, dùng làm mẫu trong phòng thí nghiệm, thực phẩm. Hàng phi mậu dịch, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cà chua CF 7.70.28.L (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: DU00769740; HSD: 05/03/2022; Số XNCB: 8562/2018/ ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cà chua Tomato Ketchup Flavour L-122781, HSD: 05/2021, mới 100%. Nguyên liệu sản xuất nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Cá Hồi: SALMON FLAVOR M1 (đóng gói 20kg/can), Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 06/05/2021) (Nhà sx:Takasago International Singapore Pte Ltd) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cà phê- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cà phê- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cà phê- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cà phê, chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến cà phê Coffee Flavor TIV-316857, hàng làm nguyên liệu sản xuất, không tiêu thụ nội địa, hạn sử dụng 05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cà ri- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cà ri đỏ- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cà ri xanh- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG CAFE DẠNG BỘT, HÀNG MẪU, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, MỚI 100% (200G/GÓI) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cam (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Orange Flavor 248986 (mã NL 200443) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cam (Orange Flavor A1491717)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cam _ORANGE CITRONOVA FLAVOUR 533. Nguyên liệu chế biến sữa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Cam A1386556 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (04/06/2020)- Hạn SD: (04/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cam dùng làm mẫu thử nghiệm sản xuất kẹo tại nhà máy công ty- Orange Flv LQD K FA- KH0163 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cam ngọt (592001 Orange Sweet Flavor TIF-16787)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Huong Cam- ORANGE CITRONOVA FLAVOUR 926443 (12263/TB-TCHQ-28/12/15) NL dùng chế biến sửa-20kg/thùng- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cam Orange Flavour 52017 (15 x 20 kgs), mới 100%, NSX: 04/2020, HSD: 04/2021, do công ty Flavor Inn Corporation SDN.BHD sản xuất (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Cam: ORANGE FLAVOR (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 14/04/2023) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cam_Orange Citronova Flavour 533. Nguyên liệu chế biến sữa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Caramel E20008826 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (04/06/2020)- Hạn SD: (04/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương chanh (Lemon Flavor SC150276)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương chanh (Lime flavor 697911). Dùng trong SX đồ uống, Thành phần chính: chất làm ẩm (propylen glycol, chất tạo hương tự nhiên) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương chanh (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Lemon Flavour 58.2999.HX (Mã NL 200088) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương chanh- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh A0987783 (25kgs/thùng) dùng trong công nghiệp. Ngày SX: (09/06/2020)- Hạn SD: (09/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh A0989661 (25kgs/thùng) dùng trong công nghiệp. Ngày SX: (11/06/2020)- Hạn SD: (11/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh A1089622 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (13/05/2020)- Hạn SD: (13/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh A1387877 (25kgs/thùng) dùng trong công nghiệp. Ngày SX: (10/06/2020)- Hạn SD: (10/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh A1589045 (25kgs/thùng) dùng trong công nghiệp. Ngày SX: (10/06/2020)- Hạn SD: (10/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh A1589172 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (03/06/2020)- Hạn SD: (03/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh Citrus Flavor SSS-LK01 (Qui cách đóng gói: 9.8 Kgs Net/Drum(Jerrycan)). Dùng để sản xuất Trà Chanh. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh dây (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (13/05/2020)- Hạn SD: (13/05/2021) Lot no: 12033127 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG CHANH DÂY (PASSION FLAVOURING WA) (CODE 023680), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. SỐ ĐK: 1912/2019/ĐKSP, HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương chanh dây- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương chanh dây- 2 chai x 500g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh dây A0888247 (25kgs/thùng) dùng trong công nghiệp. Ngày SX: (14/05/2020)- Hạn SD: (14/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh dây Passionfruit Flavor F0000009363 của Tropical Passionfruit F0000009140 4UN concentrate (1 unit 2.347 Kgs Net) (1 unit đóng trong 1 plastic drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh dây-PASSION FRUIT FLAVOR A1091200 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố số: 20396/2016/ATTP-XNCB, ngày: 26/08/2016. Ngày SX: 03/06/2020- Hạn SD: 03/06/2021.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh Lemon Flavor SSL-002 (Qui cách đóng gói: 4.5 Kgs Net/Drum(Jerrycan)). Dùng để sản xuất Trà Chanh. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương chanh muối dạng nhũ- Salted Lemon Flavor 749233 (4.1Kg/Unit/Thùng). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chanh-LEMON FLAVOR A1288934 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố Số: 870/2019/ĐKSP, ngày: 21/01/2019. Ngày SX: 20/05/2020- Hạn SD: 20/05/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cherry (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Cherry Flavouring 536'215 (mã NL 201026) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chocolate (Chocolate Flavor SC439505)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Chocolate Flavour # PV2968 (5 x 5KG/CTN), hàng mới 100% (Phụ gia thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cloud (CLOUD FLAVOUR E-106696) (NLSX nước ngọt), nhập nguyên liệu để sản xuất, không bán kinh doanh, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Cloudy Lemon Lime Flavor F0000004777 của Pepsi Max Lime F0000008555 (1 unit 7,970 Kgs Net) (1 unit đóng trong 1 plastic drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cỏ Mountain herbs- dùng để tạo hương cho bia mẫu, dùng trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Coconut Powder Flavour # PV 6781 (15 x 1KG/CTN), hàng mới 100% (Phụ gia thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Coffee Flavour # PV 6248 (5 x 5KG/CTN), hàng mới 100% (Phụ gia thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Coffee moka Powder Flavour # PV 4488/4 (15 x 1KG/CTN), hàng mới 100% (Phụ gia thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Cola (COLA B FLAVOUR TI-506-063-5) (NLSX nước ngọt), nhập nguyên liệu để sản xuất, không bán kinh doanh, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Cola (COLA EMULSION FLAVOUR E-068796) (NLSX nước ngọt), nhập nguyên liệu để sản xuất, không bán kinh doanh, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cola (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Cola Flavour 319807 (mã NL 201130) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Cola dùng làm mẫu thử nghiệm sản xuất kẹo tại nhà máy công ty- Cola Flavour (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG CUA (CRAB FLAVOURING WA) (CODE 028365), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. SỐ ĐK: 7586/2019/ĐKSP, HSD: 04/20- 10/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương cua- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương CUSTARD SW-4817(nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đào (592003 Peach Flavor TIF-17836)- Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đào (PEACH APRICOT FLAVOR 504681 C FOR FOOD USE) (NLSX nước ngọt), nhập nguyên liệu để sản xuất, không bán kinh doanh, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đào durarome- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Đào- PEACH FLAVOR A1090153 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố số: 11439/2017/ATTP-XNCB, ngày: 18/04/2017. Ngày SX: 03/06/2020- Hạn SD: 03/06/2021.Hàng mới 100% (nk)
- - Mã HS 33021090: Hương dâu (592000 Strawberry Flavor TIF-16716)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dâu (592006 Strawberry Flavor TIF- 19483)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dâu (593765 Strawberry Flavor S1701077)- Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dâu (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Strawberry Flav 838797 (mã NL 200126) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dâu (S071071 STRAWBERRY FLAVOR, nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dâu (strawberry flavor 10369-33)-chế phẩm làm từ các chất thơm dùng cho sản xuất đồ uống, Theo PTPL: 2523/PTPLHCM-NV (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dâu 07265AV- STRAWBERRY FLAVOUR 07265AV, NLSX phụ gia thực phẩm PVSX nội bộ công ty, hàng mới 100%, Đã Kiểm hóa theo TKNK: 102288128351 ngày 23/10/2018 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dâu- 3 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dâu 8092CF- STRAWBERRY FLAVOUR 8092CF, NLSX phụ gia thực phẩm phục vụ sx trong nội bộ công ty, hàng mới 100%, Đã kiểm hóa theo TKNK: 102288128351 ngày 23/10/2018 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dâu A1681844 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (04/06/2020)- Hạn SD: (04/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dầu BBQ- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dâu đậm đặc: STRAWBERRY FLAVOR CONCENTRATE (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 02/06/2023) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đậu đỏ VF-956-052-1 (Bean Flavour VF-956-052-1), dùng để chế biến thực phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dâu E_1899785 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (13/05/2020)- Hạn SD: (13/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dầu hào- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đậu nành (ROASTED SOYBEAN FLAVOR, nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đậu nành 004-00130-12 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot:Wo00262950; HSD:15/05/2021; Số XNCB:8561/2018/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đậu nành- 9 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dâu rừng- Raspberry Flavor 502700 C. Nguyên liệu chế biến sữa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dâu Strawberry 69014 (25 x20 kgs) mới 100%, NSX: 04/2020, HSD: 04/2021, do công ty Flavor Inn Corporation SDN.BHD sản xuất (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Đậu xanh (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (12/05/2020)- Hạn SD: (12/05/2021) Lot no: 12033262 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Đậu Xanh dùng trong sản xuất thực phẩm GREEN BEAN FLAVOR R0715012 (25KG/DRUM, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Đậu Xanh: GREEN BEAN FLAVOR (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 28/04/2023) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dâu-1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG DÂU-STRAWBERRY DURAROME FLAVOR 860017 TDB0594(DẠNG BỘT) HÀNG MỚI 100%;sản phẩm của Firmenich, HSD: (18/05/20-18/05/24). (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dâu-STRAWBERRY FLAVOR E19E6934 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố số:868/2019/ĐKSP, ngày: 21/01/2019.Ngày SX: 03/06/2020- Hạn SD: 03/06/2021.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Diet Pepsi Flavor #35009-22 của new Diet Pepsi 35009-22-14-01 (1 unit 21,89 Kgs Net) (1 unit đóng trong 1 drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dịu mát (Cooling Agent 853578). Dùng trong SX đồ uống, Thành phần chính: chất làm ẩm (propylen glycol, chất tạo hương tự nhiên) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dứa (593594 Pineapple Flavor-TIF-28445)- Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dừa (Coconut FI Nat Type)- Phụ gia dùng sản xuất nước cốt dừa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG DỪA (COCONUT WATER FLAVOUR 429-00052-04)-Hương liệu thực phẩm- Ngày sx: 08/06/2020- HSD: 08/06/2021- 25 kg/ Jerry Can- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dứa (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Pineapple Flavor 319-00483-00 (mã NL 200108) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dừa- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dừa- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dừa- COCONUT FLAVOR (FLAVOR USE IN FOOD) A1382272 (Phụ gia dùng trong sản xuất thực phẩm) (Giấy tiếp nhận đăng ký công bố sản phẩm số: 3154/2018/ĐKSP ngày 04/06/2018) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dừa- COCONUT POWDER FLAVOR (FLAVOR USE IN FOOD) A1490550 (Phụ gia dùng trong sản xuất thực phẩm) (Giấy tiếp nhận đăng ký công bố sản phẩm số: 3204/2018/ĐKSP ngày 05/06/2018) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dừa đậm đặc: COCONUT FLAVOR CONCENTRATE (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 02/06/2023) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dứa dùng chế biến nước giải khát Fresh Ripe Pineapple Flavor S1907009. Nguyên liệu sx nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dứa E_1734056 (25kgs/thùng) dùng trong công nghiệp. Ngày SX: (14/05/2020)- Hạn SD: (14/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dừa E_1835737 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (11/06/2020)- Hạn SD: (11/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dừa E20019367 (25kgs/thùng) dùng trong công nghiệp. Ngày SX: (10/06/2020)- Hạn SD: (10/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG DƯA GANG (HONEY MELON FLAVOURING WA) (CODE 029627), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG DƯA GANG (MELON FLAVOURING POWDER PARTLY SPRAY DRIED) (CODE 026847), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 10/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dưa hấu (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Cold Watermelon Flavouring 836'510 (Mã NL 200290) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dưa leo- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dưa leo- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG DƯA LƯỚI: HONEYDEW FLAVOUR (CODE: F0396), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 05/20-05/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dừa nướng- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương dứa Pineapple Flavour (5KG/CAN), Ngày SX: 26/03/2020- Hạn SD: 26/03/2023, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Dừa-COCONUT FLAVOR A0988653 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố số:2661/2019/ĐKSP, ngày: 18/03/2019.Ngày sx: 04/06/2020, Hạn SD: 04/06/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đường nâu- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đường nâu- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đường nâu Okinawa- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương đường nâu, nguyên liệu sản xuất đồ uống (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Energy Flavor F0000005283 của Sting Strawberry Energy Drink F0000009069 36UN (1 unit 3,319 Kgs Net) (3 unit đóng trong 1 plastic drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Fire and Freeze- FIRE AND FREEZE FLAVOR 501680 T(FIRE AND FREEZE FLAVOR)(4518347382)- Nguyên liệu sản xuất sản phẩm kem đánh răng (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Frescolat (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Frescolat ML Cryst 399952 (mã NL 200911) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương fresh mint GL33422- nguyên liệu sx kẹo chewing gum (M200097). (nk)
- Mã HS 33021090: Hương gà 424-00207-51 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: JU00050244; HSD: 30/04/2021; Số XNCB: 8694/2018/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương gà 427-00479-01 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: WO00263781; HSD: 28/05/2021; Số XNCB: 4129/2018/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Gà Bột: CHICKEN POWDER FLAVOR (đóng gói 25kg/thùng), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD:12/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG GÀ- DOUBLE BOILED CHICKEN FLAVOUR P-395970 (DẠNG BỘT) HÀNG MỚI 100%;Sản xuất tại Givaudan Schweiz AG;HSD:04/06/2020 đên 04/06/2021. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương gia vị phở- 2 chai x 100g. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG GIẤM DẠNG BỘT DÙNG TRONG THỰC PHẨM (VINEGAR FLAVOUR POWDER SM-11581-1) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Grapefruit Flavor # 94850-01 của 7Up Revive Isotonic Concentrate (1 unit 3,937 Kgs Net) (12 unit đựng trong 4 drum- 3 unit đóng trong 1 drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Green Cream Flavor 42745-01 của Mirinda Green Cream (1 unit 3,864 kgs Net) (1 unit đóng trong 1 drum). (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Guava (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Guava Flavor D_1203357 (Mã NL 201011) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương gừng- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương gừng dùng trong sản xuất kẹo tại nhà máy công ty- Ginger Natural Flavor Teg-10369755 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hải sản- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hải sản- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hải sản đậm đặc L-413971 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: WO00262590; HSD: 14/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Hải Sản- Seafood DHS1 Flavour (Dùng trong SX Mì ăn liền, hạt nêm, gia vị). NSX 06.2020, HSD 06.2021, Hàng mới 100%, DN chỉ SD trong sx nội bộ cty không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG HÀNH CHIÊN DẠNG BỘT, HÀNG MẪU, MỚI 100% (200GRAM/GÓI) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hành đậm đặc L-409171 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot:WO00263449; HSD:28/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG HÀNH DẠNG BỘT DÙNG TRONG THỰC PHẨM (ONION FLAVOUR POWDER TS-5123) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hạnh nhân- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Hạnh Nhân dùng trong sản xuất thực phẩm ALMOND FLAVOR A1088293 (25KG/DRUM, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hạnh nhân/ Almond Flavor (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hành P-113201 (dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: JU00050328; HSD: 13/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Hạt dẻ (Hazelnut Flavor E120604) dùng trong sản xuất thực phẩm,NSX 28/05/2020, HSD 27/05/2021, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Hạt điều E19H9925 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (11/05/2020)- Hạn SD: (11/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hạt óc chó- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Heo Bột: PORK POWDER FLAVOR (đóng gói 15kg/thùng), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 12/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Heo đậm đặc: PORK FLAVOR CONCENTRATE (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 02/06/2022) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Hoa Bưởil dùng trong sản xuất thực phẩm NEROLI FLAVOR R0404905 (25KG/DRUM, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hoa cỏ tổng hợp- Mixed Flower Flavor 011213 (20kg/Quadratainer). HSD: 20/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hoa hồng- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Hoa Lài- JASMINE FLAVOR (FLAVOR USE IN FOOD) E_1746460 (Phụ gia dùng trong sản xuất thực phẩm) (Bản tự công bố sản phẩm số: 0002/GATT VIỆT NAM/2019 ngày 20/12/209) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương hoa sen- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Húng Quế: BASIL FLAVOUR L-092585 (đóng gói 25kg/can), Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 09/05/2021) (Nhà sx: Givaudan Singapore Pte Ltd) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG KEM (CREAM FLAVOURING POWDER) (CODE 026177), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 10/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kem (Dùng trong thực phẩm)- 20013210E- 042651 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kem- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kem- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kem- 2 chai x 500g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG KEM BƠ VANI (CREAM BUTTER VANILLA FLAVOURING 52% VOL) (CODE 027433), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 10/21 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG KEM DẠNG LỎNG, HÀNG MẪU, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, MỚI 100% (30ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kem dừa (Coconut Cream Flavor SC631908)- Hương liệu thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kem dừa- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kem sữa- 2 chai x 100g. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kem sữa tự nhiên (Natural Full Cream Milk Flavor 750011)- Hương liệu thực phẩm- (19.5kgs/ can)- NSX: 06/2020- NHH: 12 tháng- Nhà sx: CARMI FLAVOR & FRAGRANCE CO.,INC, Lot:00110721376, mới100 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kem vani- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kẹo bơ- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương kẹo cà phê- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG KHOAI MÔN (TARO FLAVOURING WA) (CODE 028405), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 10/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương khoai môn dùng trong phụ gia thực phẩm: TARO FLAVOR F1412- 20kg/thùng (Lô:F20/0586;NSX:2/6/20;HSD:2/6/21) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương khoai môn TUS334. Dùng tạo hương trong sản phẩm thực phẩm. (Do Suzhou Wata Aromas Co., Ltd. sản xuất) ngày sx 28/05/2020, hạn sử dụng 36 tháng. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG KHÓI DẠNG LỎNG, HÀNG MẪU, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, MỚI 100% (30ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG KHÓI HICKORY DẠNG LỎNG, HÀNG MẪU, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, MỚI 100% (30ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Khóm dùng trong sản xuất thực phẩm PINEAPPLE FLAVOR R0410717 (25KG/DRUM, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG KIM CHI (KIMCHI FLAVOURING WA + E160c) (CODE 027156), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 10/21, SỐ ĐK: 7578/2019/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG KIM CHI DẠNG BỘT DÙNG TRONG THỰC PHẨM (KIMCHI FLAVOUR POWDER SP-8781) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Kiwi (Kiwi Flavor A0983364)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Kiwi- KIWI FLAVOR A1492415 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố số: 4544/2016/ATTP-XNCB, ngày: 29/02/2016. Ngày SX: 15/05/2020- Hạn SD: 15/05/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương lá bạc hà- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG LÁ DỨA (COCO PANDAN FLAVOURING 74% VOL) (CODE 031319), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. SỐ ĐK: 9356/2019/ĐKSP, HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG LÁ DỨA (PANDAN LEAF FLAVOURING WA) (CODE 022164), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 10/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương lá dứa- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Lá dứa A1080297 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (03/06/2020)- Hạn SD: (03/06/2020) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương lá dứa Pandan Ess.oil 318-00130-11 (chế phẩm chất thơm tổng hợp trên chất mang Propylen Glycol) dùng để chế biến thực phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương lài JASMINE FLAVOR B23411, dùng trong sản xuất thực phẩm. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Lài-JASMINE FLAVOR E_1802610 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố số: 23752/2017/ATTP-XNCB, ngày: 19/07/2017. Ngày SX: 03/06/2020- Hạn SD: 03/06/2021.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Lạp xưởng A1089908 (25kgs/thùng) dùng trong công nghiệp. Ngày SX: (12/06/2020)- Hạn SD: (12/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương bí đao) dùng trong sản xuất thực phẩm- Wintermelon Flavour F0434 (2*20kg/drum), HSD: 05/2021, CB: 34588/2017/ATTP-XNCB 26/09/2017. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương cà phê) dùng trong sản xuất thực phẩm- Coffee Flavor A1381119, 1*25kg/drum, HSD: 05/2021, CB: 16352/2016/ATTP-XNCB ngày 22/7/2016. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương cam) dùng trong sản xuất thực phẩm- Orange Flavor A1685822, 4*25kg/drum, HSD: 06/2021, CB: 11284/2019/ĐKSP ngày 01/10/2019. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương đào) dùng trong sản xuất thực phẩm- Peach Flavor A0986693, 2*25kg/drum, HSD: 05/2021, CB: 29314/2016/ATTP-XNCB ngày 07/11/2016. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương dâu) dùng trong sản xuất thực phẩm- Strawberry Flavor A1591303 1*25kg/drum, HSD: 6/2021. CB: 2941/2016/ATTP-XNCB ngày 01/02/2016. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương dừa) dùng trong sản xuất thực phẩm- Coconut Flavor A1184088, 2*25kg/drum, HSD: 05/2021, CB: 16347/2016/ATTP-XNCB ngày 22/7/2016. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương dứa) dùng trong sản xuất thực phẩm- Pandan Flavour (10* 20kg), HSD: 05/2021 CB: 4227/2018/ĐKSP 11/07/2018 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương gạo) dùng trong sản xuất thực phẩm- Rice Flavour F1818(2*5kg/drum), HSD: 05/2021, CB: 29083/2017/ATTP-XNCB 21/08/2017. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương hành tươi) dùng trong sản xuất thực phẩm- Fresh Shallot Flavour A1491218 3*25kg/drum, CB: 4505/2018/ĐKSP ngày 20/07/2018. HSD: 05/2021. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương lá dứa) dùng trong sản xuất thực phẩm- Pandan Flavour F0717 (2*20kg/drum), HSD: 05/2021, CB: 28612/2017/ATTP-XNCB 16/08/2017. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương lài) dùng trong sản xuất thực phẩm- Jasmine Flavour Powder 7.61872 (1*20kg/drum), HSD: 05/2021 CB: 18/Sông Hồng/2020 ngày 08/05/2020. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương mãng cầu) dùng trong sản xuất thực phẩm- Soursop Flavour 7.60949 (8*25kg/drum), HSD: 05/2021 CB: 9393/2017/ATTP-XNCB ngày 31/03/2017. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương măng cụt) dùng trong sản xuất thực phẩm- Mangosteen Flavour F0400 (1*20kg/drum), HSD: 05/2021, CB: 2618/2018/ĐKSP 15/05/2018. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương matcha) dùng trong sản xuất thực phẩm- Matcha Flavor A1591433 1*25kg/drum, HSD: 6/2021. CB: 11/LKX/2020 ngày 14/05/2020. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương me) dùng trong sản xuất thực phẩm- Tamarind Flavor A1482795, 8*25kg/drum, HSD: 05/2021, CB: 47423/2017/ATTP-XNCB ngày 14/12/2017. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương ngò tây) dùng trong sản xuất thực phẩm- Parsley Flavour A1685054 2*25kg/drum, CB: 09/LKX/2020 ngày 01/04/2020. HSD: 05/2021. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương nho) dùng trong sản xuất thực phẩm- Grape Flavor A1180370, 2*25kg/drum, HSD: 05/2021, CB: 11436/2017/ATTP-XNCB ngày 18/4/2017. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương nước mắm) dùng trong sản xuất thực phẩm- Fish Sauce Flavor TIV-623022, 10*20kg/quadratainer, HSD: 05/2021, CB: 10823/2019/ĐKSP ngày 19/09/2019. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương rau) dùng trong sản xuất thực phẩm- Vegetable Flavour DR15 7*25kg/drum, CB: 24656/2017/ATTP-XNCB ngày 25/07/2017. HSD: 11/2020. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương sầu riêng) dùng trong sản xuất thực phẩm- Durian Flavour F0299 (5*20kg/drum), HSD: 05/2021, CB: 2911/2018/ĐKSP 24/05/2018 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương sữa) dùng trong sản xuất thực phẩm- Milk Flavor A0890197, 4*25kg/drum, HSD: 06/2021, CB: 7190/2016/ATTP-XNCB ngày 04/04/2016. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương táo) dùng trong sản xuất thực phẩm- Apple Flavour (1*5kg/drum), HSD: 5/2021, CB: 7433/2018/ĐKSP 30/08/2018. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương thịt) dùng trong sản xuất thực phẩm- Meat Flavour 7.61817 (12*25kg/drum), HSD: 04/2021 CB: 34570/2017/ATTP-XNCB ngày 26/09/2017. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương trà xanh) dùng trong sản xuất thực phẩm- Green Tea Flavor A1484318, 1*25kg/drum, HSD: 05/2021, CB: 48695/2017/ATTP-XNCB ngày 20/12/2017. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương trái cây hỗn hợp) dùng trong sản xuất thực phẩm- Mixed Fruit Flavour 7.62042 (1*25kg/drum), HSD: 05/2021 CB: 03/Sông Hồng/2020 ngày 31/01/2020. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương vani) dùng trong sản xuất thực phẩm- Vanilla Flavor A1490129 6*25kg/drum, HSD: 6/2021. CB: 7316/2018/ĐKSP ngày 21/08/2018. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu (hương việt quất) dùng trong sản xuất thực phẩm- Blueberry Flavour (1*20kg/drum), HSD: 05/2021, CB:7562/2018/ĐKSP 12/09/2018. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu cam R0405618 (Hỗn hợp chất thơm,Nguyên liệu SX bánh kẹo các loại, dùng để sản xuất nội bộ trong DN) Mới 100%, NSX: 14/05/2020, HSD: 14/05/2021,dạng lỏng, đựng trong can 25kg (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu đào- Flavor Peach L-403256 (12263/TB-TCHQ-28/12/15) chế biến sữa-25kg/thùng- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu đào tự nhiên FLAVOUR SAMPLE (PEACH FLAVOUR NAT) dùng làm mẫu thử nghiệm trong sản xuất thực phẩm, HSX: CURT GEORGI GMBH CO.KG, 10kg/1 hộp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu dùng chế biến thực phẩm- TUNA FLAVOR TIF- 26333, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu dùng cho thực phẩm: Hương Dâu hỗn hợp 144925. HSD: 02/2021. Công ty cam kết hàng nhập khẩu để sản xuất nội bộ. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu dùng trong chế biến thực phẩm: HACOFLAVOR RP 816495. Batch: 0000381388, HSD: 12/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu gừng A0890557 (Hỗn hợp chất thơm,Nguyên liệu SX bánh kẹo các loại, dùng để sản xuất nội bộ trong DN) Mới 100%, NSX: 15/05/2020, HSD: 15/05/2021,dạng lỏng, đựng trong can 25kg (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu khoai môn R0103125 (Hỗn hợp chất thơm,Nguyên liệu SX bánh kẹo các loại, dùng để sản xuất nội bộ trong DN) Mới 100%, NSX: 14/05/2020, HSD: 14/05/2021, dạng lỏng, đựng trong can 25kg (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu Mix Flavor 104- 1545 case Mix Flavor 104 dùng để sản xuất trà (2 Kit đóng trong 1 thùng. Mỗi Kit 5.7 Kgs Net). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu mùi vanilla_Vanilla Flavour KR-734-785-9, nguyên liệu chế biến sữa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu mùi việt quất- Blueberry flavor 502915B, (Nguyên liệu chế biến sữa). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu sản xuất Bánh và nước giải khát: Hương Trà-Tea flavor S-263301- mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu sản xuất thực phẩm CHOCOLATE FLAVOR YS-537-323-3, HSD: 05/2021, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu sữa bột, loại: Milk Powder Flavor 355 (100g/ gói)* 2 gói). Hãng SX: Guangzhou Flower flavours &Fragrances Co.,Ltd. Dùng làm mẫu nghiên cứu thử nghiệm. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu sữa, loại: Milk Flavor 282 dạng lỏng (100g/ chai*18 chai). Hãng SX: Guangzhou Flower flavours &Fragrances Co.,Ltd. Dùng làm mẫu nghiên cứu thử nghiệm. Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu sx bánh kẹo: Hương đâu Phộng- Peanut Flavor ST4405/12- mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu SX bánh, kẹo: Hương sôcôla- Chocolate Flavor (FOOD GRADE) R00002098-mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu SX bánh,kẹo và nước giải khát:Hương vani- Vanilla Flavour 857225-hàng mới 100%- KQGD: 8031/TB-TCHQ (26/08/2014) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu sx nước giải khát: Hương cà phê- coffee Flavor TIF-17354- mới 100%- KQGD số: 6050/TB-TCHQ (28/05/2014) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu Tastegem- Tastegem SG Flavor 521299 TP1804 (3529/TB-TCHQ-27/04/16). Nguyên liệu sản xuất sữa (làm tăng độ ngọt trong sữa)-20kg/thùng- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm cô đặc Almond Flavour Concentrate (Hương hạnh nhân), ngày sx: 11/05/2020, ngày hết hạn: 11/05/2021, 29091/2017/ATTP-XNCB, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm dùng để sản xuất thực phẩm (hương bí đao) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm hương bí đao dùng để sản xuất thực phẩm (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm- Hương bò (Beef spice oil blend)- 002084- Dạng lỏng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Huơng liệu thực phẩm SUT-001. Dùng để sản xuất trà Ô long (Qui cách đóng gói: 4.15 kgs/ bottle). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm TRUSIL IMITATION VANILLA FLAVOR 178884. 10KG/CARTON. HSD: 17/04/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm, dạng bột- hương vani: VANILLIN PLUS PCP.7109. Hàng mới 100%, đựng trong bao HDPE, bên ngoài là thùng giấy (25 kg x 96 cartons 2,400 kg (N.W)). (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm,Hương me Tamarind Flavor (Used For Food) E-1742650 (25kg/kiện), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm/ Flavour Seasoning (Ram Jamaica) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm: 3920012 Hương cà phê bột- 3920012 Coffee flavour powder, dạng bột, Hàng mới 100%, 15kg/thùng; NSX: HSD:05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm:Hương bơ, Butter Flavour B7272OA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu thực phẩm-Hương Thịt (Meat Flavour S-129293),dùng tạo hương thịt trong sx thực phẩm mặn và xúc xích(25 kg/thùng),HSD: 04-05/2021, NSX Indonesia,Givaudan Schweiz AG.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị bánh Brownie, dạng bột, mã: 16611 (Brownie Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, Bao gói túi thiếc, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị bia, dạng lỏng, mã: 19991 (Beer Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị chanh leo, dạng bột, mã: 18680 (Passionfruit Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, Bao gói túi thiếc, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị cỏ xa điệp hương, dạng lỏng, mã: 20679 (Woodruff Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị Coca Cherry, dạng lỏng, mã: 11812 (Cola Cherry Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị Coktail Caipirinha, dạng lỏng, mã: 23172 (Caipirinha Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị đậu đỏ, dạng lỏng, mã: 18966 (Red Bean Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị đậu xanh, dạng lỏng, mã: 23267 (Green Bean Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị dâu, dạng lỏng, mã: 03600 (Strawberry Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị dừa, dạng bột, mã: 18675 (Coconut Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, Bao gói túi thiếc, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị Gin, dạng lỏng, mã: 23171 (Gin Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị hoa cam, dạng lỏng, mã: 22873 (Orange Blosson Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị Irish Kobold, dạng lỏng, mã: 21914 (Irish Kobold Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị lựu, dạng lỏng, mã: 17818 (Pomegranate Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị ngô luộc, dạng bột, mã: 21376 (Boiled Corn Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, Bao gói túi thiếc, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị ngô, dạng lỏng, mã: 19189 (Corn Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị Pina Colada, dạng lỏng, mã: 15643(Pina Colada Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị Sangria, dạng lỏng, mã: 20956 (Sangria Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị sinh tố, dạng lỏng, mã: 21902(Sunshine Smoothie Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị Sparkling Wine, dạng lỏng,mã: 22028 (Sparkling Wine Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị sữa, dạng bột, mã: 12367 (Milk Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, Bao gói túi thiếc, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị táo, dạng lỏng, mã: 04730 (Apple Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu vị Whisky, dạng lỏng, mã: 04761 (Whisky Flavour), NSX: Stockmeier Food GmbH Co. KG, lọ nhựa, hàng mẫumới 100%, NSX: 02/06/2021, HSD: 02.06.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu Yakult Flavor: GY-27 (Yakult oil) (1 kg/chai) (nguyên phụ liệu nhập khẩu để sản xuất sữa lên men Yakult)) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương liệu(DRINK FLAVOR S1411384) Dạng lỏng, Dùng làm NL sx, nk chỉ dùng để sx nội bộ của tổ chức không tiêu thụ trong nước theo khoản 2 điều 4; khoản 7 điều 13 NĐ15/2018 NĐ-CP ngày 2/2/2018,Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Lime Flavor 94119-10 của Pepsi Max Lime F0000008555 (1 unit 3,927 Kgs Net), (1 unit đóng trong 1 drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Lime mint L-152999 nguyên liệu sx kẹo chewing gum (M200095) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Lime Mint S-162881- nguyên liệu sx kẹo chewing gum (M200096) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG LỰU (POMEGRANATE FLAVOURING WA) (CODE 028353), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21, SỐ ĐK: 9360/2019/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương lý chua đen durarome- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương mạch nha- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương maggi 606-00439-00 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot:WO00262818; HSD:19/05/2021; Số XNCB:7761/2018/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương mâm xôi (Raspberry Flavor 76525-33)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thức phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Mâm xôi E_1899786 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (13/05/2020)- Hạn SD: (13/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Mâm xôi- RASPBERRY FLAVOR A1383575(25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố số: 27048/2017/ATTP-XNCB, ngày: 07/08/2017. Ngày SX: 15/05/2020- Hạn SD: 15/05/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương mãng cầu xiêm (593684 Soursop Flavor TIF- 24127)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương mật ong- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương mật ong- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG MATCHA OGH14307 5KG/BAG, 2 BAGS/ CARTON, HÀNG DÙNG TRONG THỰC PHẨM, LOT NO: 05032020001, NGÀY SX: 03/05/2020, HSD: 03/05/2021. MỚI 100%, (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Me A1580915 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (11/06/2020)- Hạn SD: (11/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Me- TAMARIND FLAVOR A0987126 (25kgs/thùng)dùng trong thực phẩm. Công bố số:28619/2017/ATTP-XNCB, ngày: 16/08/2017. Ngày sx: 04/06/2020, Hạn SD: 04/06/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Milk Flavour # 2514/3 (50x10kg all in 10L), hàng mới 100% (Phụ gia thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Milk Flavour # PV2 (5 x 5KG/CTN), hàng mới 100% (Phụ gia thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Milk Powder Flavour # PV 4415/9 (15 x 1KG/CTN), hàng mới 100% (Phụ gia thực phẩm) (nk)
- Mã HS 33021090: Huong mirinda orange Flavor # 92132-01 của mirinda orange concentrate (1 bộ 7,882 kg) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương mirinda orange Flavor # 92132-01 của mirinda orange concentrate (1 unit 7,882 kgs Net) (3 unit đóng trong 1 drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương mít- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Mít: JACK FRUIT FLAVOR (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 02/06/2023) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG MƠ (APRICOT FLAVOURING POWDER) (CODE 027665), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 10/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Moutain Dew Flavor 91444-01 (1 unit 2,014 kgs Net) (6 unit đóng trong 1 plastic drum). (nk)
- Mã HS 33021090: Hương mướp đắng- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương mứt lá dứa- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nấm (Dạng bột) dùng trong thực phẩm (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nấm- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Natural Flavor Blend F0000004295 của Pepsi Max concentrate F0000006477 (1 unit 0.798 Kgs Net) (4 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương ngò- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương ngò 1101011175 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: 4000003321-10; HSD: 06/2021; Số XNCB: 2323/2018/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Ngô Ngọt: SWEET CORN POWDER FLAVOR (đóng gói 20kg/thùng), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100%(HSD: 02/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương ngô W120809. Dùng tạo hương trong sản phẩm thực phẩm. (Do Suzhou Wata Aromas Co., Ltd. sản xuất) ngày sx 28/05/2020, hạn sử dụng 36 tháng. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương ngọt- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương ngọt- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương ngọt- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương ngọt Sweet Flavor F0000009364 của Tropical Passionfruit F0000009140 4UN concentrate (1 unit 0.356 Kgs Net) (4 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương ngũ cốc- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG NGŨ VỊ HƯƠNG DẠNG BỘT, HÀNG MẪU, MỚI 100% (200GRAM/GÓI) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nhãn mật ong- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nho (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Grape Flavor 379069 (Mã NL 200742) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nho- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Nho đen- BLACKCURRANT FLAVOR A1486349 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố số: 34159/2017/ATTP-XNCB, ngày: 25/09/2017. Ngày SX: 15/05/2020- Hạn SD: 15/05/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Nho-GRAPE FLAVOR A1090119 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố số:24852/2016/ATTP-XNCB, ngày: 03/10/2016.Ngày SX: 15/05/2020- Hạn SD: 15/05/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG NHỤC ĐẬU KHẤU DẠNG BỘT DÙNG TRONG THỰC PHẨM (NUTMEG FLAVOUR POWDER FP-9271) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương NO STOCK NO COLLECTION- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nước dừa- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nước dừa- 2 chai 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nước mắm- 1 chai x 100g. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nước mắm- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nước mắm- 2 chai x 250g. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nước mắm cá AO-365-993-7, dùng làm hương liệu chế biến thực phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nước mắm cá L-188866, dùng làm hương liệu chế biến thực phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nước mắm cá L-271613, dùng làm hương liệu chế biến thực phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG NƯỚC MẮM DẠNG BỘT DÙNG TRONG THỰC PHẨM (FISH SAUCE FLAVOUR POWDER S-110) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nước mắm L-017079 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot:WO00263485; HSD: 28/05/2021; Số XNCB:16961/2015/ATTP-XNCB (nk)
- Mã HS 33021090: Hương nước tương Soy Sauce Flavour L-208005, HSD: 05/2021, mới 100% Nguyên liệu sx nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Nước Tương: SOY SAUCE FLAVOR POWDER S1608101(đóng gói 20kg/carton), Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 20/05/2021)(Nhà sx:Takasago International Singapore Pte Ltd) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương ổi- Pink Guava flavor GIV00366. Dùng trong SX đồ uống, Thành phần chính: chất làm ẩm (propylen glycol, chất tạo hương tự nhiên (nk)
- Mã HS 33021090: Hương OS-ZF01- Flavor OS-ZF01 (Quy cách đóng gói: 2.5 kgs/Can(Jerrycan). Dùng để sản xuất Trà Oolong không đường. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương ớt- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Pepsi Diet DP/PL Sec Flavor #35009-60-01A của new Diet Pepsi 35009-22-14-01 (1 unit 1,00 Kgs Net) (4 unit đựng trong trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Pepsi Flavor # 35009-A4 của Pepsi Cola Concentrate (1 bộ/ 3,918 kg). (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Pepsi Flavor 35005-85 của Pepsi Max concentrate F0000006477 (1 unit 24,950 Kgs Net) (1 unit đóng trong 1 plastic drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Phô Mai (Cheese Flavor 1405218) dùng trong sản xuất thực phẩm, NSX: 28/05/2020, HSD: 27/05/2021, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương phô mai- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương phô mai- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Phô Mai A1382770 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (05/06/2020)- Hạn SD: (05/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương phô mai- Cheese Taste Blaster 10 (1 Kg/pkt; 20 pkts/ ctn), Lot: 200218 NSX: 18/02/2020 HSD:18/02/2021.200304-06 NSX: 04-06/03/2020 HSD: 04-06/03/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương phô mai trứng muối Salted Egg Cheese Flavor S1904654, mới 100%. Nguyên liệu sx nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương phô mai- White Cheese Taste Blaster 192 (1 Kgx15 pkts/ ctns), Lot: 200528 NSX 28/05/2020 HSD 28/05/2021, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương phô mai/ 11013078 CHEESECAKE, dùng làm mẫu trong phòng thí nghiệm, thực phẩm. Hàng phi mậu dịch, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương phúc bồn tử ST4780/02 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot:WO00262811; HSD:05/11/2022; Số XNCB:32621/2015/ATTP-XNCB (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Physcool (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Physcool Synergy M0059829 MANE (mã NL 200657) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương quế dùng làm mẫu thử nghiệm sản xuất kẹo tại nhà máy công ty- Optamint Cinnamon MLS 69-32 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương quýt- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương rau (VEGETABLE FLAVOR L014)- NPL nhập khẩu dùng để sản xuất nội bộ. Hàng NK miễn kiểm tra ATTP theo khoản 7 điều 13 nghị định 15/2018/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Rau- Vegetable Flavour DR4 (Dùng trong SX Mì ăn liền, hạt nêm, gia vị), NSX 06.2020, HSD: 11.2021, hàng mới 100%, DN chỉ SD trong sx nội bộ cty không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Redbull đậm đặc: REDBULL FLAVOR CONCENTRATE (đóng gói 5kg/can, Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 02/06/2023) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Rượu Rhum dùng trong sản xuất thực phẩm RHUM FLAVOR A0983446 (25KG/DRUM, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sả: LEMONGRASS FLAVOR IP 8109 (đóng gói 25kg/can), Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 27/04/2021) (Nhà sx: Givaudan Singapore Pte Ltd) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sáp ong- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sarsi Flavor # 93318-01của Mirinda Sarsi Concentrate (1 unit 12,820 kgs Net) (12 unit đóng trong 12 plastic drum/1 Unit drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sầu riêng (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (11/05/2020)- Hạn SD: (11/05/2021) Lot no: 12033129 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG SẦU RIÊNG (DURIAN FLAVOURING WA) (CODE 023954), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. SỐ ĐK: 8269/2018/ĐKSP, HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG SẦU RIÊNG (NATURAL TYPE DURIAN FLAVOURING WA) (CODE AAL-770351), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG SẦU RIÊNG- 1211405291,LOT NO: 4000003418-10, NGÀY SX: 20/05/2020, HSD: 30/05/2021, 15KG/BOX. HÀNG DÙNG TRONG THỰC PHẨM. MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG SEAFOOD M1 DẠNG BỘT DÙNG TRONG THỰC PHẨM (SEAFOOD M1 FLAVOUR) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sen A1684737 (25kgs/thùng) dùng trong công nghiệp. Ngày SX: (10/06/2020)- Hạn SD: (10/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG SÔ CÔ LA (CHOCOLATE FLAVOURING WA) (CODE 001806), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG SÔ CÔ LA (COCOA FLAVOURING WA E150b) (CODE 020949), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. SỐ ĐK: 9173/2018/ĐKSP, HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sô cô la- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sô cô la- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sô cô la 967922 dạng chất lỏng sệt (CHOCOLATE FLAVOUR PASTE) dùng trong chế biến thực phẩm, 25kgs/drum.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sô cô la đen- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sô cô la E_1886106 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (15/05/2020)- Hạn SD: (12/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sô cô la mạch nha- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sò điệp- WGA017 Dùng làm nguyên liệu sx, nk chỉ dùng để sx nội bộ của tổ chức không tiêu thụ trong nước theo khoản 2 điều 4; khoản 7 điều 13 NĐ15/2018 NĐ-CP ngày 2/2/2018, Mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sốt cà chua Tomato Ketchup Flavour L-122781, HSD: 06/2021, mới 100% Nguyên liệu sản xuất nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sting Energy Drink Mixed fruit Flavor 9B131-01 (1 unit 4,088 Kgs Net) (3 unit đóng trong 1 PL.Jerriican) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sữa (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (12/05/2020)- Hạn SD: (12/05/2021) Lot no: 12033263 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG SỮA (MILK FLAVOURING POWDER) (CODE 027666), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 10/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa caramel- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa chua (Yoghurt Flavour L-164497)- Chế phẩm dùng để tạo hương sữa chua trong chế biến thực phẩm). Theo KQPT: 1900/TB-KĐ3 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa chua- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sữa Chua- YOGHURT FLAVOR (FLAVOR USE IN FOOD) E_1911481 (Phụ gia dùng trong sản xuất thực phẩm) (Bản tự công bố sản phẩm số: 0004/GATT VIỆT NAM/2020 ngày 18/05/2020) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sữa đặc- CONDENSE MILK FLAVOR (FLAVOR USE IN FOOD) R0719693 (Phụ gia dùng trong sản xuất thực phẩm) (Giấy tiếp nhận đăng ký công bố sản phẩm số: 3153/2018/ĐKSP ngày 04/06/2018) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa đặc L-315797 đóng trong can nhựa HDPE 30 lít (25 kg/can), là hương liệu dùng trong quá trình sản xuất chế biến chất béo chuyên dụng. Hàng nhập khẩu phục vụ sản xuất trong nội bộ doanh nghiệp (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa đặc L-411890 (dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot:WO00262720; HSD:18/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa dùng trong thực phẩm MILK FLAVOR SC610827. 20KG/JC. (2 JERRYCAN). HSD: 11/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sữa E_1886864 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (12/05/2020)- Hạn SD: (12/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sữa- MILK FLAVOR FLAVOR USE IN FOOD) A1382244/01 ((Phụ gia dùng trong sản xuất thực phẩm) (Giấy tiếp nhận đăng ký công bố sản phẩm số: 3203/2018/ĐKSP ngày 05/06/2018) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa ngọt 04246AV- MILK FLAVOUR TYPE SWEET MILK 04246AV,NLSX phụ gia thực phẩm phục vụ sx trong nội bộ công ty, hàng mới 100%, Đã kiểm hóa theo TKNK: 102288128351 ngày 23/10/2018 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa signature- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa TL039. Dùng tạo hương trong sản phẩm thực phẩm. (Do Suzhou Wata Aromas Co., Ltd. sản xuất) ngày sx 02,03/06/2020, hạn sử dụng 12 tháng. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa tươi- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sữa tươi 980449 dạng bột (FRESH MILK FLAVOUR SD) dùng trong chế biến thực phẩm, 25kgs/Thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sữa Tươi- FRESH MILK FLAVOR (FLAVOR USE IN FOOD) A1289371 (Phụ gia dùng sản xuất thực phẩm) (Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm số: 49005/2017/ATTP-XNCB ngày 22/12/2017) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa vanilla- VAN MILK FLAVOR CONC (12263/TB-TCHQ-28/12/15) nguyên liệu dùng sản xuất sữa-25kg/thùng- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương sữa/ 10680739 MILK OIL, dùng làm mẫu trong phòng thí nghiệm, thực phẩm. Hàng phi mậu dịch, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Sữa:MILK FLAVOR (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liêu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 12/05/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương súp thịt bò- 2 chai x 100g. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tắc- Kalamansi flavor TIV-929302(phụ gia thực phẩm). Hàng mới 100%. NW 20kg/thùng, NSX TAKASAGO International (Singapore PTE LTD). HSD 15/5/21. Giấy TNDKCBSP 9643/2019/ĐKSP ngày 12/08/2019. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tăng vị cà phê- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tăng vị ngọt- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương táo (592004 Apple Flavor-TIF-14873)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG TÁO (APPLE FLAVOURING POWDER SPRAY DRIED) (CODE 028261), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. SỐ ĐK: 2623/2019/ĐKSP, HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương táo (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Apple Flavor L-124604 (Mã NL 200047) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương táo- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Táo- APPLE FLAVOR E19E6935 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố Số: 684/2019/ĐKSP, ngày: 16/01/2019. Ngày SX: 03/06/2020- Hạn SD: 03/06/2021.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương táo dùng làm mẫu thử nghiệm sản xuất kẹo tại nhà máy công ty- Apple (Green) Flavor (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tạo vị- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt' AROMA MACIS 9595 dùng trong thực phẩm (5kgs/bag; 4 bags/ carton), Lot: F18626 NSX: 06/03/2020 HSD: 06/03/2021, F18878-79 NSX: 24/03/2020 HSD: 24/03/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt bò- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt bò Beef Flavor Powder S1912479, mới 100%. Nguyên liệu dùng trong sản xuất nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt bò Boiled Beef Flavor S1912747, mới 100%. Nguyên liệu dùng trong sản xuất nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt bò nướng- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt đậm đặc L-413271 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot:WO00262829; HSD:19/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG THỊT DÙNG TRONG THỰC PHẨM MEAT FLAVOR 314160, 25KG/BOX, LOT 11910030, NGÀY SX: 12.05.2020, HSD: 06.02.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt hầm- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Thịt hầm: MEAT (STEWED) FLAVOUR 427-00464-06 (đóng gói 25kg/can), Hương liệu dùng trong sx thực phẩm, hàng mới 100% (HSD: 09/05/2021) (Nhà sx: Givaudan Singapore Pte Ltd) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Thịt- Meat DB3 Flavour (Dùng trong SX Mì ăn liền, hạt nêm, gia vị), NSX 05.2020, HSD 05.2021, Hàng mới 100%. DN chỉ SD trong sx nội bộ cty không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Thịt- Meat Flavour B2 (Dùng trong SX Mì ăn liền, hạt nêm, gia vị), NSX 05.2020, HSD 05.2021, Hàng mới 100%, DN chỉ SD trong sx nội bộ cty không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt- Meaty Burst 11 Flavor (5 kg/btls x 4 btls/ ctns), Lot: 200422 NSX 22/04/2020 HSD 22/10/ 2021, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt nướng- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt OZ-545-280-1 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: CA00521652- 62; CA00522799- 809; HSD: 8-9-15-16/04/2021; Số XNCB: 32620/2015/ATTP-XNCB (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt sườn hầm đậm đặc L-409671 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: WO00262830; HSD:19/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương thịt, dạng bột- MEAT FLAVOUR RQ-391-025-1. Nguyên liệu dùng trong sản xuất nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG THỰC PHẨM: HƯƠNG DÂU- STRAWBERRY FLAVOR F0558 (20 KG/CAN). HSD: 19/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG TINH DẦU BẠC HÀ (PEPPERMINT ESSENTIAL OIL) (CODE 904334), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21, SỐ ĐK: 9730/2019/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG TINH DẦU CHANH (LEMON ESSENTIAL OIL) (CODE 902532), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. SỐ ĐK: 11469/2019/ĐKSP, HSD: 04/20- 10/21 (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG TINH DẦU SẢ (LEMONGRASS ESSENTIAL OIL) (CODE 902850), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Tổ yến (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (12/05/2020)- Hạn SD: (12/05/2021) Lot no: 12033126 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Tổ yến- BIRD NEST FLAVOR A1190396 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm.Công bố số: 5791/2016/ATTP-XNCB, ngày: 17/03/2016. Ngày SX: 03/06/2020- Hạn SD: 03/06/2021.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tỏi- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tỏi- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tỏi dùng trong công nghiệp thực phẩm- FRIED GARLIC FLAVOR SC110090, 20kg/can. BATCH: 0011929283, NSX: 29/05/2020, HSD: 23/02/2021. NSX: IFF (GREATER ASIA) PTE LTD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tỏi Sweet Garlic Flavor S2000022, mới 100%. Nguyên liệu sx nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tỏi tươi- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tôm- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tôm 513443E UK-671-547-8 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: WO00262469; HSD:09/05/2021; Số XNCB: 9410/2018/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tôm đậm đặc L-417969 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: WO00263967; HSD:03/06/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tôm hùm- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tôm nướng Roasted Shrimp Seasoning SP-4270, HSD: 03/2021, mới 100%. Nguyên liệu dùng sx nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương tôm thịt kiểu hawaii, dạng bột- MEATY SHRIMP HAWAII STYLE K-316835, HSD: 10/2020. Nguyên liệu sản xuất nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG TOM YUM, HÀNG MẪU, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, MỚI 100% (30ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Tonic Flavor #49043-03 của Evervess Tonic concentrate (1 unit 3,949 Kgs Net) (2 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 33021090: Huong TP dùng cho NGK & Bánh kẹo- Huong 3251395321 SWEETNESS ENHANCER NAT W/ SUCRAVAL SD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương TP dùng cho NGK & Bánh kẹo- Hương Blueberry Flavouring BA46035. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Trà Chanh: LEMON TEA FLAVOR (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm (HSD: 13/05/2023) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trà đen- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trà đen micron S1905212 (BLACK TEA MICRON S1905212) (hỗn hợp TP gồm: Flavorings, Modified Starch, Maltodextrin, dạng bột), nguyên liệu dùng để sản xuất trà sữa (16kg/thùng),HSD đến:10/06/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trà lài- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trà Ô long- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trà xanh- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trà xanh- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Trà Xanh dùng trong sản xuất thực phẩm GREENTEA FLAVOR R0311757 (25KG/DRUM, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trà xanh GREEN TEA FLAVOR B14209, dùng trong sản xuất thực phẩm. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trà xanh- Green tea flavor TIV-827713(phụ gia thực phẩm). Hàng mới 100%. NW 20kg/thùng, NSX TAKASAGO International(Singapore PTE LTD). HSD 14/5/21. Giấy TNDKCBSP 7674/2018/DKSP ngày 19/9/2018. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trà xanh L-411352 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); Số Lot: WO00264244; HSD:08/06/2021; Số XNCB: 3951/2019/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trà xanh-1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trái cây (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- PTF Mixed Fruit Flavour 640727 (Mã NL 201012) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG TRÁI CÂY (TUTTI FRUTTI FLAVOURING 95% VOL) (CODE 024390), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trái cây- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trái cây dùng chế biến nước giải khát Mixed Fruit Flavor S1907011. Nguyên liệu sx nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Trái Cây dùng trong sản xuất thực phẩm MIXED FRUIT FLAVOR R0402409 (25KG/DRUM, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Trái cây- Fruit Flavor DF1 (Dùng trong SX Nước Ngọt NSX 06.2020, HSD 06.2021, Hàng mới 100 %. DN chỉ SD trong SX nội bộ cty không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trái lý chua- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trái mâm xôi- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương trái vải- 1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Tropicana Orange Flavor 93339-01 của Twister Orange Concentrate (1 unit 3,989 Kgs Net) (2 unit đóng trong 2 plastic drum. 1 Unit/drum) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương va ni (Vanilla) dạng lỏng (25kg/ thùng HDPE), số batch: 0011912284, dùng làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm, HSD 6 tháng kể từ ngày sx 06/2020 đến 12/2020, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Va ni-VANILLA FLAVOR E_1747833 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố Số: 28237/2016/ATTP-XNCB, ngày: 31/10/2016. Ngày SX: 03/06/2020- Hạn SD: 03/06/2021.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương vải (592081 Lychee Flavor TIF-18298)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương vải (Lychee Flavor A1584064/1)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Vải đậm đặc: LYCHEE FLAVOR CONCENTRATE (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liêu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 02/06/2023) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương vải durarome- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Vải E_1734060 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (03/06/2020)- Hạn SD: (03/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Vải- LYCHEE FLAVOR A1287537(25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Công bố số: 3053/2019/ĐKSP, ngày: 26/03/2019. Ngày SX: 15/05/2020- Hạn SD: 15/05/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương vải thiều dùng trong phụ gia thực phẩm: LYCHEE FLAVOR F0690- 20kg/thùng (Lô:F20/0569;F20/0570;F20/0571;F20/0573;NSX:29/5/20;HSD:29/5/21;F20/0582;NSX:1/6/20;HSD:1/6/21) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương vani (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Vanilla Flav 800847 (mã NL 200139) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Vani (Vanilla FI Nat WONF)- Phụ gia dùng sản xuất nước cốt dừa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Vani (Vanilla Flavor ST4249/03)-chế phẩm làm từ các chất thơm dùng cho sản xuất đồ uống. Thông báo KQ PTPL: 2521/PTPLHCM-NV. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương vani- 1 x 250G. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương vani- 2 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương VANI D-940951(nguyên liệu dủng để sản xuất bánh kẹo) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương VANI UZ-235-222-9(nguyên liệu dủng để sản xuất bánh kẹo) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Vani- VANILLA POWDER FLAVOUR TD990767 (Hương liệu dùng trong sản xuất thực phẩm) (Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm số: 49006/2017/ATTP-XNCB ngày 22/12/2017) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương vanilla (nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Vanilla: VANILLA FLAVOR (đóng gói 5kg/can), Phụ gia thực phẩm- Hương liệu dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 02/06/2023) (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG VEGETABLE R10 DẠNG BỘT DÙNG TRONG THỰC PHẨM (VEGETABLE R10 FLAVOUR) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương việt quất (593536 Blueberry Flavor TIF-22139)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương việt quất (Blueberry Flavor S1906788)-Dùng làm hương liệu trong chế biến thực phẩm. (nk)
- Mã HS 33021090: Hương việt quất- Blueberry Flavor 502915B. Nguyên liệu chế biến sữa (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Việt Quất dùng trong sản xuất thực phẩm BLUEBERRY FLAVOR A0983172 (25KG/DRUM, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Vodka dùng trong sản xuất thực phẩm VODKA FLAVOR R0004320 (25KG/DRUM, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương xá xị-1 chai x 100g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG XOÀI (MANGO FLAVOURING WA) (CODE 025812), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. SỐ ĐK: 8641/2019/ĐKSP, HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương xoài- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: Hương xoài dùng trong sản xuất kẹo tại nhà máy công ty- Mango Flavor Teg-10374487 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương xoài Mango Flavour (5KG/CAN), Ngày SX: 26/03/2020- Hạn SD: 26/03/2023, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Hương xúc xích (dạng bột VN1907613D SAUSAGE FLAVOR POWDER)(nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương xúc xích (SC867022 SAUSAGE FLAVOR)(nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương xương hầm- 1 chai x 250g (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG YẾN (BIRDNEST DONA FLAVOURING WA) (CODE 027901), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21, SỐ ĐK: 7581/2019/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: HƯƠNG YẾN (BIRDNEST FLAVOURING WA) (CODE F17-022956), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Hương Yến Mạch E_1876147 (25kgs/thùng) dùng trong thực phẩm. Ngày SX: (03/06/2020)- Hạn SD: (03/06/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Hương YếnTRI-BND-F1. Hương liệu để sản xuất nước Yến là nguyên liệu trực tiêp phục vụ cho việc sx nội bộ của cty, không tiêu thụ tại thị trường trong nước. Nsx:02.06.2020.Hsd:23.11.2021 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: IM-HUONGCHANHDAY/ Hương chanh dây (PASSION FRUIT FLAVOR V85615- NSX:12/06/2020; HSD: 12/06/2021), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: JASMIN CONC 84II62 HƯƠNG LÀI DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: JUJUBE 84AI47 HƯƠNG TÁO TÀU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: JUJUBE 84E933 HƯƠNG TÁO TÀU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: JỤUBE 84E933 HƯƠNG TÁO TÀU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: KIWI 849972 HƯƠNG KI WI DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: LEMON 416639 HƯƠNG CHANH DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: LEMON 84B909 HƯƠNG CHANH DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Lemon flavor W0401657- Chế phẩm gồm hỗn hợp các chất thơm của tinh dầu chanh (pinene, limonene, terpinene,citral, bisabolene, sabiene..và dầu béo dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm (Hương (nk)
- Mã HS 33021090: LICORICE 141250 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: LOVAGE 84A425 (FLAVOUR FOR FOOD)- Hương nước tương dùng để tạo hương cho nước tương, nguyên liệu phục vụ sản xuất nội bộ doanh nghiệp, không tiêu thụ trong nước. HSD: 13/05/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: LYCHEE FLAVOURING P89121 (25KG/CAN)-phụ gia thực phẩm- Hương vải dùng trong thực phẩm. batch no: 18752-1-1-1, nsx:02/06/2020; hsd: 02/06/2021, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: MANGO 819373 HƯƠNG XOÀI DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: MAPLE 110820 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: MATCHA FLAVOR BJ-F-1390: Hương liệu thực phẩm: Hương trà xanh matcha BJ-F-1390,dạng lỏng.Đóng gói 10kg/can, 2can/thùng.mới 100%.NSX T6/2020. HSD 36 tháng.Bản tự công bố số 23/2020/0106065261-CBPH (nk)
- Mã HS 33021090: Mẫu hương liệu thực phẩm Chuối- BANANA FLAVOR, dùng trong phòng thí nghiệm. NSX: Firmenich. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: MELON 840662 HƯƠNG DƯA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: MILK 425640 HƯƠNG SỮA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: MILK 848.3.03.6310 (MICRO-ENCAP) 5KG/CRT. Chế phẩm hương liệu có thành phần chính là hỗn hợp chất hương trong chất mang maltodextrin dạng bột, dùng trong chế biến thực phẩm. NSX: RICCA PEACO,mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: MILK 84E860 HƯƠNG SỮA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: MILK 862776 HƯƠNG SỮA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: MILK FLAVOR (Phụ gia bổ sung axit trong thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu số 181-6/07-CN/19 theo công văn 435/CN-TĂCN ngày 15/03/2019, 20kg/kiện. (nk)
- Mã HS 33021090: MILK FLAVOR BJ-F-1043: Hương liệu thực phẩm: Hương sữa BJ-F-1043,dạng lỏng.Đóng gói 10kg/can, 2can/thùng.mới 100%.NSX T5/2020. Hạn sử dụng 36 tháng.Bản tự công bố số 22/2020/0106065261-CBPH (nk)
- Mã HS 33021090: MILK FLAVOUR 25227 HƯƠNG SỮA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: MILK M007 HƯƠNG SỮA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: MINT 841416 HƯƠNG BẠC HÀ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: MINT 84AD60 HƯƠNG BẠC HÀ DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Mix Fruit Flavour 2403 (Hương liệu trái cây) nguyên liệu chỉ dùng để sản xuất nội bộ, KQ PTPL số 1338/TCHQ-PTPLMN ngày 15/11/2007 (nk)
- Mã HS 33021090: MIXED FRUIT FLAVOUR: Hương trái cây A100(hương liệu thực phẩm) (25kg/thùng x 12 thùng), HSD: 01/06/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: MIXEDFRUIT FLAVOUR CONCENTRATE- HƯƠNG TRÁI CÂY DÙNG TRONG THỰC PHẨM, HẠN SỬ DỤNG: 14/05/2021, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Mixfruit flavor S1307046- Hỗn hợp các chất hương trong propylene glycol, dạng lỏng dùng trong công nghiệp thực phẩm (Hương trái cây). PTPL 437/TB-KĐ3 (nk)
- Mã HS 33021090: Nguyên liệu dùng để sản xuất nước giải khát: Hương chanh muối- Salted Lemon flavor S1800608 (20kg/Thùng) (nk)
- Mã HS 33021090: Nguyên liệu dùng sản xuất thực phẩm- Meat flavor A1680071, hsd: 04/2021, mới 100%. DN cam kết sx nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 33021090: Nguyên liệu dùng tạo hương trong thực phẩm- Oran ge Emulsion Flavour SMF 10396, dùng làm mẫu,nghiên cứu,thử nghiệm,NSX: SYMAROM ASIA PTE LTD, Mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Nguyên liệu dùng trong sản xuất nước giải khát: Hương Chanh-Lemonade FLV R.EDL 150512 "BT" (nk)
- Mã HS 33021090: Nguyên liệu sản xuất bột nêm- Hương Thịt- meat flavor 521671 CB; hàng phục vụ SX nội bộ công ty (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33021090: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT MÌ ĂN LIỀN: HƯƠNG NẤM- MUSHROOM FLAVOR SC168170 (nk)
- Mã HS 33021090: Nguyên liệu sản xuất thực phẩm- Các chế phẩm hương liệu- Hương nấm hương- Shiitake Flavour 880898. Hạn sử dụng: 28/04/21 (nk)
- Mã HS 33021090: Nguyên liệu thực phẩm- Bột hương sữa (Tecnaroma ZTA Milk Note 4W/10832 Powder)- (10kg/bao)- NSX: 04/2020- NHH: 04/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Nguyên liệu thực phẩm: Bột hương bò (15kg/thùng) (nk)
- Mã HS 33021090: NL SX NGK Aquarius Grapefruit Beverage Base (Part 1A,1B,1C,1D,1F,2A,2B,2C chi tiết theo packing list)CP HC có chứa TP chính gồm: CC thơm, acid citric, sorbic acid..& CC khác. Dùng trong CN đồ uống (nk)
- Mã HS 33021090: NL SX NGK Fanta Sarsi Beverage Base (Part1, 1B, 2 chi tiết theo packing list đính kèm) CP HC có chứa TP chính gồm: CC thơm, glycerin, acid benzoic...& CC khác. Dùng trong CN đồ uống, (nk)
- Mã HS 33021090: NLSX bánh kẹo: Chế phẩm chất thơm: 2-Octenoic acid,cis-pentanoic,4-methyl,methyl ester,Hexanoic acid,propylene glycol- Strawberry Flavor V-MIC-22(41000092)- 18/TB-TCHQ (04/01/2016)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: NLSX bánh kẹo: Hỗn hợp các chất thơm thành phần gồm Propylen glycol, Vanillin, dạng lỏng, sử dụng trong thực phẩm- V-DCHOM-11(41000095) Vanilla Flavor- 4201/TB-TCHQ (08/05/2015)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: NLSX bánh kẹo: Hỗn họp các chất thơm trong công nghiệp thực phẩm hương chanh, hương vanilla, hương cam- FLAVOR V-HAL-G- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: NLSX NGK Fanta Cream Soda Beverage Base (Part1B,1C,1D,2,3 chi tiết theo packing list) CP có chứa HH chất thơm (Dipentene,....) Sodium, benzoate, citric acid,.....dùng trong CN đồ uống (nk)
- Mã HS 33021090: NLSX NGK Fanta orange Beverage Base (Part 1A,1B,1D, 2,3A,3B chi tiết theo packing list đính kèm) HH các chất thơm, axit hữu cơ, chất màu và phụ gia, dạng lỏng, dùng trong CN đồ uống, (nk)
- Mã HS 33021090: NLSX NGK:Sprite Beverage Base (Part1,1B,3 1 unit25.296kg, part 2 1 unit6.120kg- p/list) CP có chứa HH chất thơm(p-Menth-1-,..,Caryophyllene,.)Sodium benzoate, Citric acid,..dùng trong CN đồ uống, (nk)
- Mã HS 33021090: NLSX nước giải khát: Hương Caramel- Caramel Type Flavor 67066- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: NLSX: Hương bơ dạng lỏng- BUTTER PREMIUM CONC 59776 FLAVOUR 20L. Density 20 Deg.C: 0.909-0.949 g/cm3, Refractive index(nD/20): 1.453-1.473. PD: 28.04.2020- ED: 27.04.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: NLTP: Hương ngọt và cay K-247559, Tổng số vi sinh vật hiếu khí: <10000cfu/g, Tổng số nấm men, nấm mốc: <100cfu/g.HL muối: 13.1-19.1% PD: 06+10.04.2020- ED: 03+07.10.2020 (nk)
- Mã HS 33021090: NLTP: Hương xúc xích dạng bột- VN1907613D SAUSAGE FLAVOR POWDER. Độ ẩm: <12%, Coliform: <10/g, Ecoli: không có. Yeast & Mold: <100/g. PD: 18.05.2020- ED: 14.11.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: NPL038/ Hương bơ sữa PCP5032/1- Milk Butter Flavour PCP5032/1 (25kg/thùng). Dùng để sản xuất trà sữa hòa tan. (nk)
- Mã HS 33021090: NPL065/ Hương dâu #386204 (nk)
- Mã HS 33021090: NVL dùng trong chế biến TP: SX Kem trang trí bánh: Hương kem-A-508-004975, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Oolong tea flavor E_1815928- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp thực phẩm (Hương trà). (nk)
- Mã HS 33021090: ORANGE 417241 HƯƠNG CAM DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: ORANGE 421523 HƯƠNG CAM DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: ORANGE 456837 HƯƠNG CAM DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: ORANGE 84C981 HƯƠNG CAM DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: ORANGE FLAVOR Q-124927(Huong cam bot). TC 03pallets 50boxes x 20kgs. So lo: CX00193360. NSX: 06/2020- HD: 06/2023. (ta duoc dung de san xuat thuoc) (nk)
- Mã HS 33021090: PANDAN 416243 HƯƠNG LÁ DỨA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: PANDAN 84G257 HƯƠNG LÁ DỨA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: PANDAN 84G290 HƯƠNG LÁ DỨA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Pandan flavour- Hương lá dứa thực phẩm. HSD 05/2022. NSX Ricca Peacock Asia Sdn Bhd (nk)
- Mã HS 33021090: PANDAN POWDER 87C091NC HƯƠNG LÁ DỨA DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: PATE DE FOIE POWDER 421573, 25KG/ DRUM, (Bột hương Pate dùng làm nguyên liệu sản xuất đồ hộp, cam kết hàng dùng làm nguyên liệu đưa vào sản xuất trực tiếp, NSX: 06/04/2020, HSD: 06/04/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: PGTP:hương Caramel- Caramel Flavour PE17115 dùng trong CBTP,10kg/can, hàng mới100% Số lot:L20106-1M. NSX: 15/5/20.HD:31/5/21. (nk)
- Mã HS 33021090: PGTP:hương Cốm- Pandan Flavour PE16982 dùng trong CBTP,10kg/can, hàng mới100% Số lot: L20135-1M. NSX:14/5/20.HD:31/5/21. (nk)
- Mã HS 33021090: PGTP:hương Đậu xanhl- Green beanl Flavour PE16979 dùng trong CBTP,10kg/can, hàng mới100% Số lot:L20139-1M. NSX: 18/5/20.HD:31/5/21. (nk)
- Mã HS 33021090: PGTP:hương Sữa- Milk Flavour PE17137 dùng trong CBTP,10kg/can, hàng mới100% Số lot: L20135-1M. L20120-3L.NSX:14/5/20.HD:31/5/21. (nk)
- Mã HS 33021090: PGTP:Hương Vanilla- Vanilla Flavour PEP0037 dùng trong CBTP,15kg/thùng, hàng mới100% Số lot:L20119-1P. NSX: 28/4/20.HD:30/04/22 (nk)
- Mã HS 33021090: PGTP:hương Xoài-Mango Flavour PE16721-BC400 dùng trong CBTP,20kg/Can, hàng mới100%. C2001609AM1A,C2003465AM1A. HD:04/02/2020, HD:28/02/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: PGTP:hươngDừa- Coconut Flavour PE16980 dùng trong CBTP,10kg/can, hàng mới100% Số lot:L20136-1M. L20136-2M,NSX:15/5/20.HD:31/5/21. (nk)
- Mã HS 33021090: 'PGTP-Hương Đào- Capsopearl Peach Flavour granular P0615337 Dùng trong chế biếnTP,25kg/thùng hàng mới 100%,NSX:28/4/20,HSD:27/4/23,số lô:1203690 SốXNCB:1573/2016/ATTP-XNCB Ngày cấp:19/1/16 (nk)
- Mã HS 33021090: PGTP-Hương Sữa- Milk Powder Flavour P0642787,dùng trong chế biếnTP,25kg/thùng.hàng mới 100%,NSX:30/4/20,HSD:29/4/21,số lô:1204022 (nk)
- Mã HS 33021090: PGTP-Hương Vanilla- Vanilla Powder Flavour P0622442,dùng trong chế biếnTP,25kg/thùng.hàng mới 100%,NSX:30/4/20,HSD:29/4/21,số lô:1204025 (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm (Hương gạo lứt) dùng trong sản xuất thực phẩm- Brown Rice Flavor 11779, 5*20kg/carton, NSX: 05/2020. CB:5910/2019/ĐKSP 27/05/2019. (nk)
- Mã HS 33021090: PHỤ GIA THỰC PHẨM BỘT TRỨNG MUỐI (SALTED EGG YOLK POWDER OT-19018) (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm hương bạc hà- Mint Flavor E_1901720, 5kg/thùng, nhà sản xuất: PT Mane Indonesia. Bản tự CBSP: 13/2020/0101877069-CBPH, NSX: 04-05-2020, HSD:04-05-2021, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm- Hương dừa Coconut Flavour-Hàng mới 100%-Cty sx Scents & Blends Pte Ltd Ngày sx 14/05/2020 hạn sử dụng 14/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm, hương thịt MEAT FLAVOR 592985 CB, số TN: 3664/2018/ĐKSP, số CB: 34/2018/CBSP-FMN VN/2018, batch: 1005065573 (NSX: 27/04/2020, HSD: 27/04/2021), 1005091579 (NSX: 14/05/2020, HSD: 14/ (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm,Hương nước mắm FISH SAUCE FLAVOUR E19D0773 (25kg/kiện), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm. 04082 Orange Flavour, powder (Hương cam, dạng bột). 10kg/box (120 boxes). HSD 24/03/2021.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm. 04949 (H) Strawberry Flavour, powder.(Hương dâu dạng bột). 10kg/box (5 boxes). HSD 27/08/2021.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm. 08629 Cream Vanilla Flavour, liquid.(Hương Cream Vani, dạng lỏng). 10kg/can (60 can). HSD 04/09/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm. 09055 Melon Flavour, liquid (Hương dưa, dạng lỏng). 10kg/can (10 can). HSD 23/08/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm. 09450 Milk Condensed Flavour, liquid (Hương sữa đặc, dạng lỏng) 10kg/can (30 can). HSD 04/09/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm. 13484 Banana Flavour, natural, powder.(Hương chuoi, dạng bột). 10kg/box (1 box). HSD 27/08/2021.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm. 16308 Durian Flavour,liquid.(Hương sầu riêng, dạng lỏng). 10kg/can (10 can). HSD 23/08/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm. FUJI APPLE FLAVOR S1415387. (Hương táo FUJI) (20 KG/ QUAD) 1 QUAD.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm.04022 Lemon Flavour, power (Hương chanh, dạng bột). 10kg/box (02 boxes). HSD 03/03/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm.15141 Lychee Flavour, liquid. (Hương vải, dạng lỏng).10kg/can (5 can). HSD 23/08/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm.18112 Malva Custard Flavour, liq. 10PK10 (Hương bánh trứng sữa, dạng lỏng). 10kg/can (02 can). HSD 24/08/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm.22293 Tutti-Frutti Flavour 10ALKA (hương trái cây, dạng bột). 10kg/box (04 boxes). HSD 27/08/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm: 14902 white Coffee Flavour, Liquid (Hương cà phê dạng lỏng).10kg/can (5 can). HSD 23/08/2021 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm: ETHYL MALTOL (đóng gói 25 kg/thùng), Dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 30/10/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm: Hương bánh mỳ- Bread flavour. Tỷ trọng: 1.0342~1.0442, chỉ số khúc xạ 20oC: 1.4310~1.4410. PD: 29.05.2020- ED: 23.02.2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm: MALTOL (đóng gói 25 kg/thùng), Dùng trong sx thực phẩm- hàng mới 100% (HSD: 26/09/2021) (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm: N PEACH F WONF F260C194, dùng để tạo hương trong thực phẩm, Nhà sx: T. HASEGAWA USA INC. Ngày sản xuất: 08/05/2020, Hsd: 08/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm:Hương Bò-1101408988 Beef Flavour (dùng trong thực phẩm),NSX: Silesia Flavours South East Asia Pte. Ltd(Singapore),mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm:Milk Flavor 08322AV, dùng trong thực phẩm, lot no 342426-1, HSD: 13/5/2021, đóng gói 25kg/can, NSX: CURT GEORGI GMBH & CO.KG, mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực phẩm-Hương đậu xanh- Green bean Flavour, liquid P0622446,dùng trong chế biếnTP,25kg/can hàng mới 100%,NSX:29/4/20,HSD:28/4/23,số lô:1204023 (nk)
- Mã HS 33021090: 'Phụ gia thực phẩm-Hương sữa chua- Yoghurt Flavour, liquid P0632225,dùng trong chế biếnTP,25kg/can hàng mới 100%,NSX:29/4/20,HSD:28/4/23,số lô:1204021 SốXNCB:1575/2016/ATTP-XNCB Ngày cấp:19/1/16 (nk)
- Mã HS 33021090: Phụ gia thực thẩm: Hương Mouthfeel dạng bột- Mouthfeel Powder Flavour PCP. 7068/1. 25kg/thùng. Hàng mới 100%.Nhà sản xuất: KH ROBERTS PTE LTD,NSX:06/2020. HSD:06/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: PINEAPPLE FLAVOUR- HUONG DỨA DÙNG TRONG THỰC PHẨM, HẠN SỬ DỤNG: 15/05/2022, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: PINEAPPLE FLAVOUR- HƯƠNG DỨA DÙNG TRONG THỰC PHẨM, HẠN SỬ DỤNG: 15/05/2022, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: RM-0365/ Hương bơ 41000060 (nk)
- Mã HS 33021090: RM-0371/ Hỗn hợp hương VB-HACZ-G (nk)
- Mã HS 33021090: RM-0383/ Hỗn hợp hương dạng bột VB-FHPP-M1 (nk)
- Mã HS 33021090: RM-0384/ Hỗn hợp hương dạng bột VB-FHPP-M2 (nk)
- Mã HS 33021090: RM-0483/ Hương bơ- FLAVOR BLEND V-FHAB-G-EXP.1 (nk)
- Mã HS 33021090: RM-0485/ Hương Vanilla- FLAVOR BLEND V-FHAC-G-EXP.1 (nk)
- Mã HS 33021090: RM-0486/ Hương sữa- FLAVOR BLEND V-FHAB-G-EXP.1 (nk)
- Mã HS 33021090: RM-0487/ Hương kem- FLAVOR BLEND V-FHAMC-G-EXP.1 (nk)
- Mã HS 33021090: RM-0488/ Hương đậu phộng- PEANUT 41000654 (nk)
- Mã HS 33021090: RUM 841400 HƯƠNG RUM DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Salad Concentrate- 789325- Chế phẩm hương liệu- hương salad (nguyên liệu sản xuất bánh snack) (nk)
- Mã HS 33021090: Seaweed Flavour Power PFE-14377- Chế phẩm hương liệu dạng bột, thành phẩm: hương liệu, tinh bột biến tính, dextrin dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm. Theo PTPL 2176/TB-KĐ3 (nk)
- Mã HS 33021090: Seaweed Nori Flavor- SC828597- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm thành phần chứa dimethyl sulfide; disulfide dimethyl trong ester của Capric; Caprylic, dạng lỏng. PTPL 2134/TB-KĐ3 (nk)
- Mã HS 33021090: SFLAVOR001JMS/ Hương liệu thực phẩm (Compound flavor) (nk)
- Mã HS 33021090: SHINE MUSCAT FLAVOR AH-F-3009: Hương liệu thực phẩm:Hương nho sữa AH-F-3009,dạng lỏng.Đóng gói 10kg/can,2 can/thùng.mới 100%.NSX T4/2020.HSD 36 tháng.Bản tự công bố số 21/2020/0106065261-CBPH (nk)
- Mã HS 33021090: Soy Sauce Flavour L-173525- Hương nước tương dùng sản xuất thực phẩm,25kg/thùng, hạn sử dụng 02/06/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: SPICED BEEF STEW FLAVOR S1706717- Hương bò hầm cay dùng sản xuất thực phẩm, 20 Kg/thùng, hạn sử dụng 29/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: Spring Onion Flavour 1100903121- Hương hành lá(dùng trong CNTP)- Ngày SX:05/05/2020- Hạn SD:05/2021. Nguyên liệu, vật tư do DN NK trực tiếp phục vụ SX nội bộ, không tiêu thụ tại thị trường trong nước (nk)
- Mã HS 33021090: STRAWBERRY 22542 HƯƠNG DÂU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: STRAWBERRY 429154 HƯƠNG DÂU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: STRAWBERRY 431659 HƯƠNG DÂU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: STRAWBERRY 84AL18 HƯƠNG DÂU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: STRAWBERRY 84C388 HƯƠNG DÂU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: STRAWBERRY 84C395 HƯƠNG DÂU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: STRAWBERRY 862584 HƯƠNG DÂU DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: TAMARIND 81D524 HƯƠNG ME DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: TAMARIND 84F316 HƯƠNG ME DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: TARO 849424 HƯƠNG KHOAI MÔN DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: TARO FLAVOUR- HƯƠNG KHOAI MÔN DÙNG TRONG THỰC PHẨM, HẠN SỬ DỤNG: 18/05/2021, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33021090: Tinh chocolate hazelnut flavor 73/1983, hương liệu sử dụng làm bánh, 10kg*26 thùng. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: TINH DẦU HÚNG QUẾ (CINNAMON ESSENTIAL OIL) (CODE 902425), HÀNG MỚI 100% DÙNG TRONG THỰC PHẨM. HSD: 04/20- 04/21, SỐ ĐK: 2931/2019/ĐKSP (nk)
- Mã HS 33021090: Tinh dừa dứa- Cocopandan Flavour SC911699, hương liệu sử dụng làm bánh, 20kg/thùng. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: TITTI FRUTTI 84F984 HƯƠNG TRÁI CÂY TỔNG HỢP DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: TUTTI FRUTTI 84F984 HƯƠNG TRÁI CÂY TỔNG HỢP DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: VANILLA 429843 HƯƠNG VA NI DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: VANILLA 84F513 HƯƠNG VA NI DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: VANILLA FLAVOR AH-F-2101: Hương liệu thực phẩm: Hương vanilla AH-F-2101,dạng lỏng.Đóng gói 10kg/can,2 can/thùng.mới 100%.NSX T5/2020. HSD 36 tháng.Bản tự công bố số FR003/MAV/2019 (nk)
- Mã HS 33021090: VANILLA POWDER 870490 HƯƠNG VA NI DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: Vanillin flavour- Hương vani thực phẩm. HSD 05/2021. NSX Reka Nutrition Sdn Bhd (nk)
- Mã HS 33021090: WINTER MELON 84E196 HƯƠNG BÍ ĐAO DÙNG TRONG SX THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33021090: WINTERMELON FLAVOUR- HƯƠNG BÍ ĐAO DÙNG TRONG THỰC PHẨM, HẠN SỬ DỤNG: 19/05/2021 (nk)
- Mã HS 33021090: YOGHURT FLAVOR 5C-420- Hương liệu thực phẩm: hương sữa chua, (15Kg/can), Lot no: 20051501/ 20052201/ 20052601/ 20060201, NSX: 15/05/2020- 02/06/2020; HSD: 14/05/2021- 01/06/2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33021090: (NLSX các SP Nestea)Hương chanh-973120 Lemon Flavour(Hàng đồng nhất 25 kg/kiện).KQGĐ số 522/TBPTPL (03/10/2015).(Chế phẩm: hỗn hợp các chất thơm(~1.54%) như Pinene;Terpinen..) (xk)
- Mã HS 33021090: BỘT HƯƠNG VANILA HIỆU VANILA- VANILLA POWDER (QUY CÁCH: 25G/HỘP x 50HỘP/THÙNG). HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 33021090: Bột thơm Vani Thuận Hưng, đóng gói 25 gr/ gói x 10 gói/ hộp x 5 hộp/ thùng, Hàng mới 100%, Hàng xuất xứ Việt Nam (xk)
- Mã HS 33021090: Huong Bo 420208 (Butter Flavour 420208) (xk)
- Mã HS 33021090: Hương cà phê Coffee AP0551 (xk)
- Mã HS 33021090: Hương Chôm Chôm (180 Kg/thùng)- Rambutan Flavour 608, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33021090: Hương ngò gai GF (dùng trong sản xuất thực phẩm); HSD: 01/06/2021 (xk)
- Mã HS 33021090: Hương nước tương GF100225-1N (Dùng trong sản xuất thực phẩm); HSD: 22/05/2021 (xk)
- Mã HS 33021090: Hương nước tương GF120-6 (dùng trong sản xuất thực phẩm); HSD:01/06/2021 (xk)
- Mã HS 33021090: Hương Singum (FIJI 20183 Ex), xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 33021090: Huong Sua 7.5252 (Fresh Milk Flavour7.5252) (xk)
- Mã HS 33021090: Hương tủy bò GF100512-10 (Dùng trong sản xuất thực phẩm); HSD:19/12/2021 (xk)
- Mã HS 33021090: Hương Vải SC448211 (Litchi flavour SC448211) (xk)
- Mã HS 33021090: Hương việt quất dùng cho nước giải khát có gas (BLUEBERRY FLAVOR 050014 475CIP FOR FOOD USE) (NLSX nước ngọt), h.mới 100%, thuộc tk NK 103265149520/A12 (15/04/20), tái xuất trả hàng nhập khẩu (xk)
- Mã HS 33021090: nước sâm bi đao/ (xk)
- Mã HS 33021090: Vani Bot (Vanilla Powder) (xk)
- Mã HS 33029000: 02000243- Hỗn hợp các chât thơm- VN15100 GREEN DELTA SW69635 (nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm).Mới 100%. Đã kiểm hoá tk: 101530037341/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000243/ Hỗn hợp các chât thơm- VN15100 GREEN DELTA SW69635 (nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm) Đã kiểm hoá tk: 101530037341/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000244/ Hỗn hợp các chất thơm-Perf. Icy 69M (nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm)- Đã kiểm hoá tk:101535766731/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000245/ Hỗn hợp các chất thơm-Perf Health Link Imp (nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm).Đã kiểm hoá tk:101535766731/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000246/ Hỗn hợp các chất thơm-Perf. Gentle Rain 33 (nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm)-Đã kiểm hoá tk: 101458699752/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000249/ Hỗn hợp các chất thơm-Perf Magical Imp (nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm)-Đã kiểm hoá tk:101535766731/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000250/ Hỗn hợp các chất thơm-Perf Sporty Cool Imp 1 (nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm)-đã kiểm hoá tk:101458699752/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000271/ Hỗn hợp các chất thơm- RM0271 White Satin 285M (nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm)-Đã kiểm hoá tk: 101458699752/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000273/ Hỗn hợp các chất thơm- SOOTHING PURPLE II TSG08-00716 (nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm) đã kiểm hoá tk: 101476395421/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000274/ Hỗn hợp các chất thơm- LOVE ESSENCE III TSG06-01761 (nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm) đã kiểm hoá tk:101476395421/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000284/ Hỗn hợp các chất thơm-Perf. Purple Camelia 16B (nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm)-đã kiểm hoá tk: 101458699752/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000350/ Hỗn hợp các chất thơm- Perf Lemon Fresh mod 7 (nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm)- đã nhập khẩu tk: 102353164540/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000358/ Hỗn hợp các chất thơm-Perf White Love P10X410 (nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm)-Đã nhập khẩu tk: 102353164540/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000361/ Hỗn hợp các chât thơm- VN22608- AVOCADO + RICE MILK LYF SG SW113590 (nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm),-đã nhập khẩu tk:102686783030/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000362/ Hỗn hợp các chât thơm- VN22609- Perf Green Melody LYF SG SW113592 (nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm)- đã nhập khẩu tk:102933435140/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000363/ 02000363#Hỗn hợp các chât thơm- VN22610-TEA TREE SHOWER LYF SG SW113966 (nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm) đã nhập khẩu tk: 102519527720/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000363/ Hỗn hợp các chât thơm- VN22610-TEA TREE SHOWER LYF SG SW113966 (nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm), đã nhập khẩu tk: 102519527720/E31 (nk)
- Mã HS 33029000: 02000381- Hỗn hợp các chât thơm- VN23609-CITRUS AROMAGUARD GT 1 SW120706- (nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm)- hàng mới 100%, Đã nhập khẩu tk:103022246350/A12 (nk)
- Mã HS 33029000: 10134994#Nguyên liệu sản xuất tã quần em bé- Hương liệu mùi phấn em bé- 448091 BABY GENTLE PERFUME ASIA- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: 10153336#Nguyên liệu sản xuất băng vệ sinh- Hương liệu mùi bạc hà- 600165 FRESCOLAT MGA- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: 10157035#Nguyên liệu sản xuất tã quần em bé- Hương liệu mùi phấn em bé- 332080 GENTLE BABY- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: 105589/ Hương liệu mỹ phẩm FRAGRANCE GOLD CASTLE IMP AAD05318/00 (nk)
- Mã HS 33029000: 14/ Hỗn hợp các chất thơm dạng lỏng dùng trong công nghiệp sx nến(KQ PTPL số 1188/TB-KĐHQ ngày 04/10/2017) MSDS đính kèm (nk)
- Mã HS 33029000: 150Fold/ Hương Apple Recovery (nk)
- Mã HS 33029000: 1761RT/ Hương Banana Natural Flavor 1761RT, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: 178(GP006)/ Peach Natural Flavor, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: 18189 FRESH GREEN LEMONGRASS FC(Fragrances sample is used in production of detergent powder- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghệ sản xuất bột giặt) 100% New- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: 1862RT/ Hương Apple Natural, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: 187398 D/ BLUEFUSIONPOWDER 187398 F. Chất thơm dùng trong sản xuất bột giặt (Tham khảo kết quả phân tích kèm mã số hàng hóa số 363/TB-KĐ4 ngày 20/03/2017) (nk)
- Mã HS 33029000: 2/ Dầu thơm tạo mùi trong sản xuất nến (OIL FRAGRANCE) (nk)
- Mã HS 33029000: 200731 SOLDIER (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt. Hàng đóng trong 180kg/phi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: 244175 BB/ MAMBO 244175 BE. Chất thơm dùng trong sản xuất bột giặt (Tham khảo kết quả phân tích kèm mã số hàng hóa số 363/TB-KĐ4 ngày 20/03/2017) (nk)
- Mã HS 33029000: 27/ Hương liệu (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp, thành phần gồm: Ethoxyethyl axetat, glycerol diaxetat, glutaric acid dimetyl este, benzaldehyt.)KQPTPL: 1404/TB-PTPLHCM (12/06/2014) (nk)
- Mã HS 33029000: 283877/ S-YBLM-1 25kg CN: Hương liệu CN, hỗn hợp chất thơm.Đã kiểm ở tk 101822696363/A12(18.01.18) Số cas: 101-86-0, 1222-05-5, 63500-71-0, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 284057/ S-KBD-1 10kg CN (Hương liệu CN- Hỗn hợp chất thơm) Đã kiểm ở TK 101880984921/A12 (01.03.2018), Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 2844RT/ HƯƠNG CHUốI, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: 285739/ S-KBUSA-1 25kg CN:Hương liệu công nghiệp- Hỗn hợp chất thơm Đã kiểm ở tk 101881120461/A12 (01.03.18) số cas: 123-35-3, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 287495/ I-KBUPM-2 (Hương liệu CN- Hỗn hợp chất thơm)- hàng mới 100% (đã kiểm ở tk 101818618862/A12 ngày 16.01.2018).Số cas:1222-05-5, 32210-23-4, 60-12-8, 140-11-4, 78-70-6, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 300681/ S-KBMD-1C 25kg CN (Hương liệu CN- hỗn hợp chất thơm) (2533/PTPLHCM-NV Ngày 24.9.2012)đã kiểm tk 101880984921/A12 (01.03.2018) (nk)
- Mã HS 33029000: 30236998 GIRLS GENERATION- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (25kg/drum). Hàng mới 100%. CAS: 78-70-6/118-58-1/115-95-7/79-77-6/1222-05-5... (nk)
- Mã HS 33029000: 303304000239/ HẠT PHỤ GIA TẠO MÙI HƯƠNG CHO BAO BÌ NHỰA- POLYSCENT BSPS0021 LAVENDER (nk)
- Mã HS 33029000: 30Z1700002/ Hương liệu thuốc lá CSB3 Overall (nk)
- Mã HS 33029000: 315629/ S-KBMG-1 20 kg CN (Hương liệu CN- Hỗn hợp chất thơm) (KQ:2212/PTPLHCM-NV Ngày 24.08.2012). Đã kiểm:102646191431/A12(16.05.2019) (nk)
- Mã HS 33029000: 317446/ Hương liệu công nghiệp hỗn hợp chất thơm S-KBMU-1 (KQ:2212/PTPLHCM-NV Ngày 24.8.2012) Đã kiểm ở tk 101822696363/A12(18.01.18) (nk)
- Mã HS 33029000: 319039/ S-KBMA-1 20kg CN(Hương liệu CN- Hỗn hợp chất thơm) (KQ:3285/PTPLHCM-NV Ngày 26.11.2012) Đã kiểm ở tk 101881120461/A12 (01.03.18) (nk)
- Mã HS 33029000: 338921/ 338921 S-KBM-1-I 25kg CN (Hương liệu CN- Hỗn hợp chất thơm) (KQ: 1399/PTPLMN-NV ngày 13.6.2012) đã kiểm 101822696363/A12 (18.01.2018) số cas: 5989-27-5, 18479-58-8 (nk)
- Mã HS 33029000: 3708RT/ HƯƠNG CHUốI, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: 386271/ S-KBUH-1-I 25kg CN-Hương liệu công nghiệp- Hỗn hợp chất thơm. Đã kiểm tk 102241994631/A12 (26.09.2018). Số cas: 80-56-8, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 3918RTN/ HƯƠNG APPLE FLAVOR, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: 41000016/ Chất thơm tổng hợp Fresh & Clean Works (nk)
- Mã HS 33029000: 41000017/ Chất thơm tổng hợp Bright Lemon (nk)
- Mã HS 33029000: 4-21110/ Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp mỹ phẩm (Sunny Neroli A TJP-K-006173, CTHH: Mixture; CAS: 24851-98-7)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 33029000: 4-24327/ Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp mỹ phẩm (Rose Marriage B TJP-K-001124, Mixture, CAS: 64-17-5)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 33029000: 4-27953/ Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp mỹ phẩm (Fragrance TJP-I-001982, Mixture, CAS: 64-17-5)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 33029000: 4-27980/ Chế phẩm có chứa các chất thơm (~5.87%) như: Bicyclo (2.2.1) heptane,... trong chất mang Dipropylene Glycol (Lavender KH-3095, Miture, CAS: 76-22-2)- NPL SX Mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 33029000: 451844/ S-KBWP-1 25 kg CN (Hương liệu CN, hỗn hợp các chất thơm)(1594/PTPLHCM-NV Ngày 02.07.2012). Đã kiểm:102646191431/A12(16.05.2019) (nk)
- Mã HS 33029000: 457881/ S-KBAC-1 25kg CN (Hương liệu công nghiệp- Hỗn hợp chất thơm) (609-TB-PTPLHCM-14 Ngày 21.3.14). Đã kiểm:102646191431/A12(16.05.2019) (nk)
- Mã HS 33029000: 464814/ S-KBMV-2 25kg CN- Hương liệu CN, hỗn hợp chất thơm. Số cas: 80-56-8, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 5177 LIPO F MOD NEW (Fragrances sample is used in production of detergent powder- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghệ sản xuất bột giặt) 100% New- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: 5303910 Chất thơm Sparkling Citrine & Mandarin, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5304 ROSE LILY 4(Fragrances sample is used in production of detergent powder- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghệ sản xuất bột giặt) 100% New- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: 5329730 Chất thơm FROSTED SPRUCE, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5329732 Chất thơm Warm Maple Syrup/Caramel Maple- China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5331074 Chất thơm VANILLA, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5331231 Chất thơm Black Cherry- China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5332207 Chất thơm Amber Stone/ Red Currant & Rose Hips- China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5332209 Chất thơm Moonshine Dust/ Salted Driftwood & Sage-China, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5332211 Chất thơm Jasmine & Rose Quartz/Feminine- China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5337237 Chất thơm Mahogany Driftwood/ Namaste China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5341210 Chất thơm SPICED APPLE CINNAMON, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5341355 Chất thơm Spiced Pumpkin Pie- China P- mod, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5341610 Chất thơm UNWIND FRESH VANLLEY, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5341611 Chất thơm WILD FLOWER GARDENIA, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5341616 Chất thơm VANILLA BUTTER CREAM, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5341618 Chất thơm SEA SPIRIT, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5341627 Chất thơm TRANQUILITY VANILLA AMBER, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5342293 Chất thơm Acai Champagne- China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5342707 Chất thơm Salted Driftwood & Sage/Dark Moon- China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5346859 Chất thơm CINNAMN STICK, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5346876 Chất thơm Strawberry Shortcake- China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5346880 Chất thơm Berry Bread Pudding- China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5348299 Chất thơm Blue Volcano/Jade Sparkle China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5348300 Chất thơm Salted Watermelon & Cilantro China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5348301 Chất thơm Peach Skin & Mint- China P, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5348303 Chất thơm Blue Bery Lavender, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 5348304 Chất thơm Lovers, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: 608345/ S-KB-16 25kg CN-Hương liệu CN, hỗn hợp chất thơm, số cas: 63500-71-0,106-24-1. Đã kiểm 102494844762/A12(21.02.19) DN cam kết cas 120-57-0 hàm lượng 0.1%, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 608347/ S-KBFA-3 25kg CN-Hương liệu CN, hỗn hợp chất thơm. Đã kiểm 102494844762/A12 ngày 21.02.2019 số cas:55066-48-3,10339-55-6. DN cam kết cas 120-57-0 hàm lượng 0.25%, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 608369/ S-KBS-6 25kg CN-Hương liệu CN, hỗn hợp chất thơm. số cas: 5989-27-5,106-22-9. TK kiểm:102494844762/A12 21.02.2019, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 608900/ S-YCFW-2 5kg CN-Hương liệu CN- Hỗn hợp chất thơm. TK kiểm:102372110742/A12 06/12/2018. Số cas:106-22-9, 106-24-1, DN cam kết cas 120-57-0 hàm lượng 0.25%, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 699728/ U-KBMW-2 180kg DM (UN)-hỗn hợp chất thơm, Số cas: 80-56-8, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: 7/ Chất thơm (tên hương liệu: Drunken pumpkin fragrance, dùng làm hương liệu cho sản phẩm nến) (nk)
- Mã HS 33029000: 718531/ S-YBUV-2 5kg CN (Hương liệu công nghiệp- Hỗn hợp chất thơm). Đã kiểm 102646191431/A12 ngày 16.05.2019, số cas: 107-75-5, 54464-57-2, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 718583/ S-YBWC-2 5kg CN-Hương liệu CN- Hỗn hợp chất thơm. TK kiểm:102372110742/A12 (06/12/2018) Số cas:1222-05-5, 63500-71-0, 10339-55-6,Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 750495/ T-KBUSC-2 180kg DM-Hỗn hợp chất thơm. Đã kiểm tk 102445336601/A12 (17.01.2019) Số cas:18479-58-8, 88-41-5, 101-86-0, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 750496/ F-KBUMS-1 180kg DM (Hương liệu CN-hỗn hợp chất thơm). Đã kiểm:102335516401/A12 (16/11/2018). số cas:0001222-05-5, 0000080-54-6, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 764298/ PEPPERMINT EXTRACT BGS80: Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm,(kq:1482/PTPLHCM-NV ngày 22.06.2012) Đã kiểm tk 102081079921/A12 ngày 26.06.18, số cas:84082-70-2,7732-18-5 (nk)
- Mã HS 33029000: 778041/ I-KBGE-1 50kg DM (Hương liệu CN- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm dạng lỏng.KQGĐ 603/TB-KĐ4 ngày 25.04.2019. Số cas:68155-66-8, 54464-57-2, 54464-59-4, 68155-67-9 (nk)
- Mã HS 33029000: 797440/ F-KBMO-1 25KG BG (Hương liệu CN-hỗn hợp chất thơm) (KQ 1898/PTPLHCM-NV),đã kiểm tk 101880561422/A12(01.03.2018). Số cas:0001222-05-5, 0000101-86-0,0054464-57-2 (nk)
- Mã HS 33029000: 86321329 TO STAND OUT- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (25kg/drum). Hàng mới 100%. CAS: 84-66-2 (nk)
- Mã HS 33029000: 86338645 COMFORT PURE- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (25kg/drum). Hàng mới 100%. CAS: 84-66-2 (nk)
- Mã HS 33029000: 86340098 MOROCCAN DANCE- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (25kg/drum). Hàng mới 100%. CAS: 84-66-2 (nk)
- Mã HS 33029000: 86346635 CHARMING LADY- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (25kg/drum). Hàng mới 100%. CAS: 84-66-2 (nk)
- Mã HS 33029000: 86366367 DREAM- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (25kg/drum). Hàng mới 100%. CAS: 80-54-6/1222-05-5/24851-98-7/78-70-6/101-86-0... (nk)
- Mã HS 33029000: 86377073 NEUTRAROMA- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (25kg/drum). Hàng mới 100%. CAS: 67-63-0 (nk)
- Mã HS 33029000: 86418427 TENDER BABE-Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (25kg/drum). Hàng mới 100%. CAS: 1222-05-5/60-12-8/3407-42-9/91-64-5/127-51-5... (nk)
- Mã HS 33029000: 90524583/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Kokoro JPFC595 2013C 7186967/90524583 (nk)
- Mã HS 33029000: 90537647/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Night Spice LCV 2019C 292530 ED/90537647 (nk)
- Mã HS 33029000: 90691689/ Nguyên liệu sản xuất nước khử mùi vải: Hương liệu DALISAY FR AJ TD 2015C/90691689 (nk)
- Mã HS 33029000: 90691732/ Nguyên liệu sản xuất nước khử mùi vải: Hương liệu FUCHSIA M1 FR AJ TD 2015C/90691732 (nk)
- Mã HS 33029000: 90691841/ Nguyên liệu sản xuất nước khử mùi vải: Hương liệu Tuberose Petals M3 FR AJ TD 2015C/90691841 (nk)
- Mã HS 33029000: 90692063/ Nguyên liệu sản xuất nước khử mùi vải: Hương liệu MAJESTY FR AJ TD 2015C/90692063 (nk)
- Mã HS 33029000: 90695740/ Nguyên liệu sản xuất nước khử mùi vải: Hương liệu Snowflake FR AJ TD 2015C/90695740 (nk)
- Mã HS 33029000: 90727018/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hạt lưu hương Apple Burst METI 2 PAC-U PMC totes/90727018 (nk)
- Mã HS 33029000: 90776366/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu PURE GREEN FE T20 KR 2018C (nk)
- Mã HS 33029000: 90804787/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Sweet Dreams FE T20 KR 2017C/ 90804787 (nk)
- Mã HS 33029000: 90805301/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Apple Latte 2017C TD AXS 290540WL/ 90805301 (nk)
- Mã HS 33029000: 90822405/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu MIGNON BALALAIKA II KR2019C-3/90822405 (nk)
- Mã HS 33029000: 90862188/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Aeondra JJO-178/90862188 (nk)
- Mã HS 33029000: 90899449/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu SJP 2019C/90899449 (nk)
- Mã HS 33029000: 90961262/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu SOFT DUNE 2018C KR SNUR/90961262 (nk)
- Mã HS 33029000: 90991167/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu MDM- LFE OPT 2014C/90991167 (nk)
- Mã HS 33029000: 90998606/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu ELEGANZA KR M1 T20 2018C/90998606 (nk)
- Mã HS 33029000: 91010408/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu SUNDANCE PINK LFE METI/91010408 (nk)
- Mã HS 33029000: 91043121/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu GALLIANO BELLE OPT SNUR AAH14512/00/91043121 (nk)
- Mã HS 33029000: 91122063200/ Facial mg 2553 g1- hóa chất dùng sx mỹ phẩm- chất thơm (KQGD: 3334/PTPLHCM-NV-30/11/2012) (nk)
- Mã HS 33029000: 91122063400/ FACIAL EI CL 2125 G1- Chất thơm (KQGD: 585/TB-PTPLHCM-14-21/03/2014) (nk)
- Mã HS 33029000: 91122066700/ FACIAL UVW 70233 G1PR- Chất thơm (nk)
- Mã HS 33029000: 91122097100/ Geraniol for denat.- hóa chất dùng sx mỹ phẩm- chất thơm, KQGĐ: 0412/N3.12/TĐ-16/02/2012 (nk)
- Mã HS 33029000: 91122985100/ DX FA 1255 S1- Chất thơm (nk)
- Mã HS 33029000: 91122A10900/ ALTR COL 58454-12 F1- chất thơm (KQGD: 3474/PTPLHCM-NV-06/12/2012) (nk)
- Mã HS 33029000: 91122A21500/ Skincare un tank8598 f1- chất thơm (nk)
- Mã HS 33029000: 91122A28000/ 91122a28000- chất thơm- skincare al 126706 f1 (KQGD: 1735/N3.12/TĐ-23/07/2012) (nk)
- Mã HS 33029000: 91122A29100/ Hair al 022747 f1- 91122a29100- chất thơm (nk)
- Mã HS 33029000: 91122A77700/ Chất thơm dùng trong SX mỹ phẩm- SKINCARE UN F1 (nk)
- Mã HS 33029000: 91195592/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu BOTANICAL ZEN FE 2 MKR TD/ 91195592 (nk)
- Mã HS 33029000: 91202201/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu NICE FEELING ID JM WL/91202201 (nk)
- Mã HS 33029000: 91239589/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Jethro Tull M NO-TSCA 2019C/91239589 (nk)
- Mã HS 33029000: 91264264/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu SUZUKA FE HX/ 91264264 (nk)
- Mã HS 33029000: 91281674/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Aloe Water and Orchid BJ FC 5623076/91281674 (nk)
- Mã HS 33029000: 91369213/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu RUBY ROSE FE HX NON TSCA/ 91369213 (nk)
- Mã HS 33029000: 91372651/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Voyager Zen ZHC-R Urea PVF1 RCDE totes/91372651 (nk)
- Mã HS 33029000: 91372665- Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu LUXURY ZHC-R UREA PVF1 RCDE TOTES- Chuyển MĐSD theo mục 1 TK 102994546320/E31 (18/11/2019) (nk)
- Mã HS 33029000: 91372665/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu LUXURY ZHC-R UREA PVF1 RCDE TOTES/91372665 (nk)
- Mã HS 33029000: 91372665-Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu LUXURY ZHC-R UREA PVF1 RCDE TOTES- Chuyển MĐSD dòng 1 TK 102994528560/E31 (18/11/2019) (nk)
- Mã HS 33029000: 91372669/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu XRAY6 ZHC-R UREA PVF1 RCDE TOTES/91372669 (nk)
- Mã HS 33029000: 91372669-Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu XRAY6 ZHC-R UREA PVF1 RCDE TOTES- Chuyển MĐSD dòng 1 TK 103058019260/E31 (19/12/2019)- SL: 5872.675 KG (nk)
- Mã HS 33029000: 91372670- Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hạt lưu hương X-Ray6 ZHC-R Urea PVF1 RCDE Drums- Chuyển MĐSD dòng 1 TK 103024517410/E31 (12/03/2019) (nk)
- Mã HS 33029000: 91372670-Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hạt lưu hương X-Ray6 ZHC-R Urea PVF1 RCDE Drums- Chuyển MĐSD dong 1 TK 103021259240/E31 (12/02/2019) (nk)
- Mã HS 33029000: 91533246/ Nguyên liệu sản xuất nước khử mùi vải: Hương liệu SPOCK FR AJ MOD H2 TD F10 2017C/91533246 (nk)
- Mã HS 33029000: 91629385/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu PRIMADONNA 23C9/91629385 (nk)
- Mã HS 33029000: 91646375/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu ATLAS METI M1 2015C UAG07831/00/91646375 (nk)
- Mã HS 33029000: 91685634/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu AZURA BLOSSOM 2017C AAG13257/00/91685634 (nk)
- Mã HS 33029000: 91798247/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu JUICY OCEAN FE M6 2016C/91798247 (nk)
- Mã HS 33029000: 91816275/ Nguyên liệu sản xuất nước khử mùi vải: Hương liệu YOUNG TEA HI FR AJ TD F10 2017C (nk)
- Mã HS 33029000: 91824627/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu NICE FEELING EDNB P2P 2017C/91824627 (nk)
- Mã HS 33029000: 91834537/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu JOLIE P2P JR RT F 292586 D/91834537 (nk)
- Mã HS 33029000: 91846952/ Nguyên liệu sản xuất nước giặt: Hương liệu NICE FEELING HDL P2P 2017 2/91846952 (nk)
- Mã HS 33029000: 91890766/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Coco Lait 4B PAC-U PMC totes/91890766 (nk)
- Mã HS 33029000: 91903779/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Botanical Zen FE 2 MKR/91903779 (nk)
- Mã HS 33029000: 91932072/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hạt lưu hương APEX PAC-U PMC (totes)/91932072 (nk)
- Mã HS 33029000: 91932072-Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hạt lưu hương APEX PAC-U PMC (totes)- Chuyen MDSD dong 1 TK 103217180620/E31 (23/03/2020) (nk)
- Mã HS 33029000: 91939805/ Nguyên liệu sản xuất nước giặt: Hương liệu JOLIE HDL 2018C MOD2/91939805 (nk)
- Mã HS 33029000: 91947566/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Rose Pastel M31G 2017c/91947566 (nk)
- Mã HS 33029000: 92336786/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu PRINCESS FE 2012C Y-9036/ 92336786 (nk)
- Mã HS 33029000: 94 JP/ Hương chanh (TRB3470),(Hỗn hợp các chất thơm bao gồm Limonene, Linalool, Pinene, Benzenemathanol, Pinene chất mang là propylene glycol dùng trg công nghiệp),(PTPL:190/TB-TCHQ), (hàng mới100%) (nk)
- Mã HS 33029000: 9600046/ Phụ gia dầu nhờn PARFUM GIV 600118 (dùng tạo mùi thơm trong sx dầu nhớt) (nk)
- Mã HS 33029000: 96375660/ Nguyên liệu sản xuất nước giặt: Hương liệu TOTOCARE 2 2012C OPT DEMIX/96375660 (nk)
- Mã HS 33029000: 96558471/ Nguyên liệu sản xuất nước khử mùi vải: Hương liệu HERBLAY III FR AQUA 2012C (nk)
- Mã HS 33029000: 97082487/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu SAYURI FCLC 2013C/97082487 (nk)
- Mã HS 33029000: 971141/ I-YBFC-1 5kg DM (Hương liệu CN- Hỗn hợp chất thơm). Đã kiểm tk:101818618862/A12(16.01.18). Số cas:68155-66-8, 54464-57-2, 68155-67-9, 54464-59-4, 24851-98-7, 80-54-6, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 971144/ I-YBGM-1 5kg DM (Hương liệu CN- Hỗn hợp chất thơm) hàng mới 100%, đkiem tk 102561770511/A12 (01.04.19). Số cas:68155-66-8, 54464-57-2, 68155-67-9, 54464-59-4, 24851-98-7, 80-54-6, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 97376656/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Hương liệu Suzuka 2014C/97376656 (nk)
- Mã HS 33029000: 97403953/ Nguyên liệu sản xuất nước giặt: Hương liệu X-Ray 6 Urea ZHC-R PVF1 totes/97403953 (nk)
- Mã HS 33029000: 975387/ I-KBUHF-2: Hương liệu CN- hỗn hợp chất thơm- HM 100%(đã kiểm ở tk 101272329061/A12 ngày 21.02.2017. Số cas: 586-62-9, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 33029000: 979169/ U-KBMWS-3 195kg DM (UN)-hỗn hợp chất thơm, Số cas: 80-56-8, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: ALLUME H SPORT BOOSTED DD1849, Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất dầu gội đầu (Hàng mới 100%), Batch No: 25272020, NSX: 05/06/2020, HSD: 05/06/2021 (nk)
- Mã HS 33029000: ALOE & CUCUMBER 2033096 25KG/DRUM: Hương dùng trong mỹ phẩm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: AMBAR ORIENTAL-FRAGRANCE-1240135 (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 66068-84-6, 28219-60-5, 121-33-5, 1222-05-5, 81-14-1, 78-70-6, 77-53-2, 28219-61-6, 84775-64-4 (nk)
- Mã HS 33029000: Amway 280205-Hỗn hợp chất thơm- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: APPLE G109 31648 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: AQUA MAN CP- Nguyên liệu sản xuất dầu gội: Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp (nk)
- Mã HS 33029000: AQVARIUM- FRAGRANCE-1333173 (Hỗn hợp các chất thơm loại khác- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 54464-57-2, 32388-55-9, 1506-02-1, 1222-05-5, 5989-27-5, 115-95-7, 10339-55-6, 19870-74-7 (nk)
- Mã HS 33029000: B05/ Hương liệu sản xuất nến (hỗn hợp chất thơm có chứa Linalool C10H18O, CAS: 78-70-6), mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: B-2445/B/ Nền hương Muscat, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: B-2719/B/ Nền hương Strawberry, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: B-3025B/ Hương Strawberry Base B-3025/B, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: B-3103/B/ Nền hương Natural Strawberry, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: B-3672/B/ HƯƠNG TÁO (nk)
- Mã HS 33029000: B-3696/B/ Nền hương Milk, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: B-6060/B/ Hương nến Sweet Herb, chưa qua gia công xử lý (nk)
- Mã HS 33029000: B-8968/B/ Hương MANGO BASE B-8968/B, chưa qua gia công xử lý. (nk)
- Mã HS 33029000: BABY 0804160/ Hương liệu nước hoa (hương BABY 0804160) Chất thơm dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất nước hoa- KBHC: HC2020028151 (nk)
- Mã HS 33029000: BACON L-01/ Hương thịt xông khói (dạng bột),dùng trong sản xuất chế biến thức ăn cho thú cưng, xuất xứ Mỹ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: BAD DIESEL TYPE EE5738, Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất dầu gội đầu (Hàng mới 100%), Batch No: 24802020, NSX: 03/06/2020, HSD: 03/06/2021 (nk)
- Mã HS 33029000: Bella Vista SOHK017284-Hỗn hợp chất thơm- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: BIOPEARL SL 40 PINK SECRET 1000KG/IBC- HẠT LƯU HƯƠNG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: BLACK FOR MEN EE2476, Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất dầu gội đầu (Hàng mới 100%), Batch No: 24642020, NSX: 02/06/2020, HSD: 02/06/2021 (nk)
- Mã HS 33029000: BLACK VAN-FRAGRANCE-1364920 (Hỗn hợp các chất thơm- loại khác- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 5989-27-5, 115-95-7, 78-70-6, 32388-55-9, 60-12-8, 121-33-5, 106-24-1, 91-64-5, 81-14-1 (nk)
- Mã HS 33029000: Bộ kit giới thiệu hương liệu dùng trong bột giặt, Không nhãn hiệu, Mới 100% (12 lọ 4ml, 1 lọ 10ml, 30 ống rỗng) (nk)
- Mã HS 33029000: BOBOSSE EE2474, Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất dầu gội đầu (Hàng mới 100%), Batch No: 24652020, NSX: 02/06/2020, HSD: 02/06/2021 (nk)
- Mã HS 33029000: BOOSTER VIRGINIA 84BH69 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX THUỐC LÁ.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Các chất thơm dùng trong công nghiệp, dạng lỏng-KUNDRA MY LOVE LLF 180KG/DRUM-KQGĐ số 585/TB-KĐ4, ngày 31/05/2018-KBHC số:2020-0026245 ngày 3/6/2020 (nk)
- Mã HS 33029000: CASTLE UN 233187 DGEU, hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu SX bột giặt.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: CELEB LLF,hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu sản xuất bột giặt,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chai xịt đuổi chuột 200ML 1515 hiệu Liqui Moly, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chamomile (Hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sản xuất mỹ phẩm)- code: 1044071. Kết quả PTPL số. 2134/PTPLHCM-NV (28/06/2013) (nk)
- Mã HS 33029000: Chất phụ gia bổ trợ trong SX TACN gia súc gia cầm: MAXAROME CV. Nhà sản xuất: Nutriad Ltd. (nk)
- Mã HS 33029000: Chất phụ gia tạo mùi từ Citral và Vanillin, mã 2202. Dùng trong sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Chất tạo mùi dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn và màu vẽ, TROPICAL FRUIT PUNCH 2603-ECO, WS161131 (Cas No: 100-52-7, 93-58-3, 123-68-2). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chất tạo mùi hương(dạng lỏng) dùng để sản xuất nước xả vải. Loại Soft Touch 1, mã 30104555. Nhãn hiệu Drom. Đóng gói 25kg/thùng (net weight), số lượng 120 thùng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm (dùng trong sản xuất công nghiệp: nước lau sàn, xả vải, khử mùi)- SPRING 8650152. Loại này ko nằm trong danh mục khai báo hoá chất. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm BLUE DNEE MOD EFFSN 37950 dùng cho sx bột giặt, nước giặt...không dùng cho thực phẩm. 50kg/thùng x 10 thùng. Cas no: 84-66-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm CINNAMON LEAF EFFSN 38104 dùng cho sx bột giặt, nước giặt...không dùng cho thực phẩm. 25kg/thùng x 6 thùng. Cas no: 84-66-2.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm CLEAN BURST MOD 629 EFFSN39587 dùng cho sx bột giặt, nước giặt...không dùng cho thực phẩm. 25kg/thùng x 1 thùng. Cas no: 84-66-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm COCONUT LIME #CH43363F, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm dùng cho nước giặt (0.25kg/chai): 487627, 815117, 804457, 190942, 270081D, 808399, 091206, P89Y441, 256377EB, 091033, P03U365, 084348, 822530, 256380, 244191, P02D871, 173741BB (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm dùng trong mỹ phẩm (Hương trà trắng)- WHITE TEA & LYCHEE VN3 7838, Lot No,: 0000040227, NSX: 05/2020, HSD: 05/2022, NSX: Robertet Asia Pte Ltd, (25kg/Drum), mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm dùng trong sản xuất nước tẩy rửa, hiệu EFF, 1.5kg/hộp, dạng lỏng, hàng mẫu, mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm ECLIPSE EFFSN40482 dùng cho sx bột giặt, nước giặt...không dùng cho thực phẩm. 25kg/thùng x 1 thùng. Cas no: 84-66-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm FRAGRANCE, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm GLEAM BABY 598 EFFSN39403 dùng cho sx bột giặt, nước giặt...không dùng cho thực phẩm. 50kg/thùng x 1 thùng. Cas no: 84-66-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm khử mùi- EUCALYPTUS BRAZIL- Dạng lỏng- (NLSXSP Nước tẩy rửa toilet)-CT:69/PTPLMN-NV (19.01.2009) (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm khử mùi- Firmenich 291591 DB Pink Pamplemousse, Dạng lỏng (NLSX nước lau sàn nhà)-CT:69/PTPLMN-NV (19.01.2009) (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm khử mùi Firmenich Alpine Fresh 258060 D (NLSXSP xua muỗi)-CT:69/PTPLMN-NV (19.01.2009) (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm khử mùi- GIVAUDAN 257104/00- Dạng lỏng- (754799)- (NLSXSP Nước hoa xịt phòng)-CT:69/PTPLMN-NV (19/01/2009) (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm LAVENDER FIELDS #CH43374F, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm MORNING DEW 651 EFFSN40038 dùng cho sx bột giặt, nước giặt...không dùng cho thực phẩm. 50kg/thùng x 6 thùng. Cas no: 84-66-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm PURPLE DNEE 711 MOD 1 EFFSN41628 dùng cho sx bột giặt, nước giặt...không dùng cho thực phẩm. 50kg/thùng x 3 thùng. Cas no: 84-66-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: chất thơm sản xuất dầu gội- LEMONGRASS HE 020300, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm tạo mùi trong công nghiệp. Hương cá ngựa- LITTLE HORSE 2 8000700; dùng cho nước tẩy rửa, khử mùi....Không dùng trong y tế & sản xuất thực phẩm. Dạng lỏng, 50kg/thùng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Chất thơm WHITE FLOWER FC 608 EFFSN41501 dùng cho sx bột giặt, nước giặt...không dùng cho thực phẩm. 25kg/thùng x 1 thùng. Cas no: 93-58-3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Chế phẩm Fishiness Spice dùng tạo hương liệu, hương cá, trong chế biến thức ăn chăn nuôi, đóng gói 20Kg/Thùng, mới 100%. Nhà SX: Guangdong Yunhua Industrial Co,.Ltd.Ngày sx:19/04/2020.Hạnsd:18/04/2021 (nk)
- Mã HS 33029000: Chế phẩm Frankincense Spice dùng tạo hương liệu, trong chế biến thức ăn chăn nuôi, đóng gói 20Kg/Thùng, mới 100%. Nhà SX: Guangdong Yunhua Industrial Co,.Ltd.Ngày sx:18/04/2020.Hạnsd: 17/04/2021 (nk)
- Mã HS 33029000: Chế phẩm tạo hương trong thức ăn chăn nuôi,dạng bột: CMO-TEK 161, Code 6161.Batch:FR022674.Ngày sãn xuất:26/02/2020.Hạn sữ dụng:27/08/2021.Hãng sãn xuất:PANCOSMA France S.A.S (nk)
- Mã HS 33029000: CHERRY BLOSSOM & ALMOND-FRAGRANCE- R037902 (hỗn hợp các chất thơm- loại khác- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 80-54-6, 1222-05-5, 54464-57-2, 98-55-5, 118-58-1, 127-51-5, 31906-04-4 (nk)
- Mã HS 33029000: CHERRYBLOSSOM & ALMOND FRAGRANCE- R037902 (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 80-54-6, 1222-05-5, 54464-57-2, 98-55-5, 118-58-1, 127-51-5, 31906-04-4, 65113-99-7, 78-70-6 (nk)
- Mã HS 33029000: CHINA LEMON- Nguyên liệu sản xuất sản phẩm chùi rửa gia dụng (hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp) (nk)
- Mã HS 33029000: Chocolate Flavor- Chất phụ gia bổ sung trong thức ăn chăn nuôi- Mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: CINNAMON- FRAGRANCE-R053819 (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No:104-55-2, 104-54-1, 97-53-0, 121-32-4, 91-64-5 (nk)
- Mã HS 33029000: CITRON EXTRA S115 143 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: CITRUS CLEAN 9/VX (Fragrance compound is used in production of detergent powder- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghệ sản xuất bột giặt) 100% New- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: COMFORTY G110 15820 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: COMFY MORNING FRESH CFS 2045292 25KG/DRUM: Hương dùng trong mỹ phẩm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: COOL MINT TSG08-01810. Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp nước xả vải. Quy cách 180 Kg/Drum. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: CS-CON-KGM/ Cồn công nghiệp dạng lỏng Methanol, không tham gia sản xuất sản phẩm (nk)
- Mã HS 33029000: CTMB/ Chất tạo mùi quả mâm xôi (blueberry), (TP: Ethanol, Ethyl acetate.) (nk)
- Mã HS 33029000: CTMP/ Chất tạo mùi dứa (pineapple) Thành phần là: Ethanol, Ethyl acetate. (nk)
- Mã HS 33029000: CYPRESS V/70A/816 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Dầu hương liệu (Fragrance oil), mã: 2045980,với thành phần chủ yếu là hỗn hợp các tinh dầu chiết xuất từ tự nhiên và hợp chất hóa học mùi thơm dùng sản xuất thực phẩm. 30ml/ch. mới 100%, NSX: Orchida (nk)
- Mã HS 33029000: Dầu hương liệu, với thành phần chủ yếu là hỗn hợp các tinh dầu chiết xuất từ tự nhiên và hợp chất hóa học tạo mùi thơm dùng để sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm. hàng mẫu mới 100%, NSX: Orchidia, 15ml/chai (nk)
- Mã HS 33029000: Dầu thơm hương gió biển, dùng làm chất tạo mùi trong sản xuất nước giặt quần áo (Oil, Ocean breeze, Item no. 50-8321-01).80kgs/thùng, hàng mới 100%. Sản xuất tại USA (nk)
- Mã HS 33029000: Dầu thơm hương Lô hội và Trà xanh, dùng làm chất tạo mùi trong sản xuất nước giặt quần áo (Oil, Aloe & Green tea an, Item no. 91-1018-98) 30kgs/thùng, hàng mới 100%. Sản xuất tại USA. (nk)
- Mã HS 33029000: Dầu thơm hương poppy, dùng làm chất tạo mùi trong sản xuất nước giặt quần áo (Oil, Poppy by coach type, Item no. 90-3018-98).50kgs/thùng, hàng mới 100%. Sản xuất tại USA. (nk)
- Mã HS 33029000: Dầu thơm hương quýt thảo dược, dùng làm chất tạo mùi trong sản xuất nước giặt quần áo (Oil, cool citrus Herb, Item no. 90-2082-05). 50kgs/thùng, hàng mới 100%.Sản xuất tại USA. (nk)
- Mã HS 33029000: Dầu thơm hươnghồng ngâm, dùng làm chất tạo mùi trong sản xuất nước giặt quần áo (Oil, Persimmon, Item no.91-1013-96). 100kgs/thùng, hàng mới 100%. Sản xuất tại USA. (nk)
- Mã HS 33029000: DIORE- FRAGRANCE-1365965 (Hỗn hợp các chất thơm- loại khác- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 80-54-6, 10339-55-6, 101-86-0, 118-58-1, 1205-17-0, 63500-71-0, 55066-48-3, 65405-77-8, 115-95 (nk)
- Mã HS 33029000: DORADO LINCOLN GG730, Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất dầu gội đầu (Hàng mới 100%), Batch No: 24662020, NSX: 02/06/2020, HSD: 02/06/2021 (nk)
- Mã HS 33029000: DOUFLEURS 5 G112 25074 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Dover (Hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sản xuất mỹ phẩm)- code: 1044046. Kết quả PTPL số. 990/PTPLHCM-NV (23/07/2010) (nk)
- Mã HS 33029000: DREAM TEAM 804605B (Fragrance compound is used in production of detergent powder- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghệ sản xuất bột giặt) 100% new- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Camphor wood dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất bột giặt- Camphor wood Fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Chanel dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất nước giặt- Chanel Fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch chất thơm hương ESSO PURPLE POWER MOD 1, Product code 11825, (hỗn hợp chất thơm làm nguyên liệu sản xuất nước xịt phòng, nước lau sàn...). 200 kg/ thùng. CAS no: 54464-57-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Hương cá ngựa dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất nước giặt- Sea horse fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Hương Hoa nhài dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất nước giặt- Jasmine Fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Hương quả Nho dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất nước giặt- Grape Fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Hương quế dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất bột giặt- Cinnamon Fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Hương Solftlan dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất nước giặt- Solftlan Fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Hương thơm hoa Ly dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất nước giặt- Lyly fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Hương trúc dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất nước giặt-Bamboo fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch nước hoa dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất nước giặt- Sweet Flower Fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch nước hoa Enchanteur dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất nước giặt- Enchanteur Flower Fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Sweet Blossom dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất nước giặt- Sweet Blossom Fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch tạo mùi đặc trưng dùng dẫn dụ chim yến trong môi trường tự nhiên. Tanali swiftlet cicak & tokek 20gr.Nsx GMYS SDN. BHD. Hàng mới 100% (1 gói/ 20gram) (nk)
- Mã HS 33029000: Dung dịch Thiên nhiên tươi dùng để tạo mùi trong công nghiệp sản xuất bột giặt- Nature Fresh Fragrance for detergent use, nhãn hiệu LEVON, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: ELDORADO MOD C Y1121, Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất dầu gội đầu (Hàng mới 100%), Batch No: 24622020, NSX: 02/06/2020, HSD: 02/06/2021 (nk)
- Mã HS 33029000: ELECTRISMO KF- Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải (hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp) (nk)
- Mã HS 33029000: ETERNAL PHOENIX- Hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu sản xuất nước xả vải.,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Eternal Phoenix- Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải (hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp) (nk)
- Mã HS 33029000: ETERNAL PHOENIX-Hương liệu tổng hợp- Nguyên liệu dùng trong công nghiệp hóa mỹ phẩm (trừ CN thực phẩm)- Nhà sx: International Flavour and Fragrances (greater Asia) Pte Ltd- 200kg/drum-hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FINELINE VIOLET CONC LILIAL FREE 2035481 200KG/DRUM: Hương dùng trong mỹ phẩm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FL011/ Hương liệu công nghiệp- 5345177- Hearth Embers & Amber REV 2, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FLOOR CARE ULV 5129 F/0812- Chất thơm dùng trong sản xuất nước lau sàn. Theo kết quả công văn số 456/KĐ4-TH của cục kiểm định hải quan chi cục kiểm định hải quan 4- ngày 23.04.2019 (nk)
- Mã HS 33029000: FORBIDDEN FRUIT- Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải (hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp) (nk)
- Mã HS 33029000: FORTUNA-FRAGRANCE-1576628 (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 101-86-0, 1222-05-5, 78-70-6, 80-26-2, 8007-35-0, 107-75-5, 18479-58-8, 54464-57-2, 5989-27-5, 63500-71-0 (nk)
- Mã HS 33029000: FRAG/ Dầu thơm làm nến. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE DULEX PURPLE E_1874288 hỗn hợp chất thơm dùng trong sản xuất nước giặt. Theo thông báo về kết quả phân tích làm mã số hàng hóa số 594/TB-KĐ ngày 24.04.2019. (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE LEMON GRASS 032E (hương liệu dùng trong sản xuất bột giặt; thành phần: hương liệu lemon grass tổng hợp;hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE NO. 009- HƯƠNG LIỆU SẢN XUẤT NHANG NO. 009- HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE NO. 1170- HƯƠNG LIỆU SẢN XUẤT NHANG NO. 1170- HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE NO. 1171- HƯƠNG LIỆU SẢN XUẤT NHANG NO. 1171- HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE NO. 163- HƯƠNG LIỆU SẢN XUẤT NHANG NO. 163- HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE NO. 351- HƯƠNG LIỆU SẢN XUẤT NHANG NO. 351- HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE NO. 446- HƯƠNG LIỆU SẢN XUẤT NHANG NO. 446- HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE NO. 854- HƯƠNG LIỆU SẢN XUẤT NHANG NO. 854- HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE NO. F548- HƯƠNG LIỆU SẢN XUẤT NHANG NO. F548- HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRAGRANCE PURPLE PETALS TSG12-05998 (Fragrances sample is used in production of detergent powder- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghệ sản xuất bột giặt) 100% New- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRAICHEUR PRINTEMPS G110 22788 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: FRESH OCEAN FRAGRANCE- 1259131 (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 78-70-6, 1222-05-5, 17511-60-3, 88-41-5, 120-51-4, 140-11-4, 60-12-8, 78-69-3, 54464-57-2, 80-54-6 (nk)
- Mã HS 33029000: FRG9029/ Hương liệu (Lily V3415)(dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 33029000: FRG9057/ Hương liệu (Ume-FA7362)(dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 33029000: FRUITY GREEN G114 24055 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: GERANIUM V/49A/351 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Gia liệu thuốc lá CM, hàng mới 100% xuất xứ Chi na dòng hàng số 2 TK số 102224115120) (nk)
- Mã HS 33029000: Ginger Cinamon Vanilla SOHK018937-Hỗn hợp chất thơm- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Ginger Cinnamon & Vanilla SOHK018937-Hỗn hợp chất thơm- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: GOAT MILK- FRAGRANCE- 1471863 (Hỗn hợp các chất thơm- loại khác- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm)CAS-No: 101-86-0, 78-70-6, 60-12-8, 32210-23-4, 118-58-1, 54464-57-2, 140-11-4, 106-22-9, 1222-05-5 (nk)
- Mã HS 33029000: GOAT MILK-FRAGRANCE-R044125 (Hỗn hợp các chất thơm- hương liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No:1222-05-5, 78-70-6, 101-86-0, 32210-23-4, 54464-57-2, 60-12-8, 106-22-9, 118-58-1, 127-51-5 (nk)
- Mã HS 33029000: GODINA- FRAGRANCE- 1412685 (Hỗn hợp các chất thơm- loại khác- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 1222-05-5, 54464-57-2, 10339-55-6, 63500-71-0, 78-70-6, 118-58-1, 107-75-5, 115-95-7, 121-33-5 (nk)
- Mã HS 33029000: GODINA- FRAGRANCE- 1469677 (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No:1222-05-5, 54464-57-2, 10339-55-6, 63500-71-0, 78-70-6, 118-58-1, 107-75-5, 115-95-7, 121-33-5, 91-64-5 (nk)
- Mã HS 33029000: GODINA-FRAGRANCE-1371054 (hỗn hợp các chất thơm- loại khác dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No:78-70-6, 1222-05-5, 54464-57-2, 63500-71-0, 118-58-1, 107-75-5, 115-95-7, 121-33-5, 91-64-5 (nk)
- Mã HS 33029000: GRADEN OF FAME BOOST 22249 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: GRAPEFRUIT EXP LOW FC R21369 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Green Apple (Hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sản xuất mỹ phẩm)- code: 1044063. Kết quả PTPL số. 2431/PTPL HCM-NV (26/07/2013) (nk)
- Mã HS 33029000: GREEN LIME UN 136920 VB NEW, hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu SX nước rửa bát Sunlight, đóng gói 180kg/thùng.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Green Tea (Hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sản xuất mỹ phẩm)- code: 1044069. Kết quả PTPL số. 1172/PTPL HCM-NV (22/07/2011) (nk)
- Mã HS 33029000: GREEN TEA-FRAGRANCE-R054942 (hỗn hợp các chất thơm- loại khác- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 101-86-0, 78-70-6, 115-95-7, 5989-27-5, 14901-07-6, 54464-57-2, 60-12-8, 106-22-9 (nk)
- Mã HS 33029000: GYOKURO 19621 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hạt Bell MikroChips Eau Royale 2- 0802918, hương liệu dùng trong công nghiệp sản xuất xà phòng, 15kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hạt Bell MikroChips Giovanna- 0802039, hương liệu dùng trong công nghiệp sản xuất xà phòng, 15kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: HC0020/ Hợp chất KURITA DO-0301A (chế phẩm dùng khử mùi trong xử lý nước thải). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: HD04/ Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp sản xuất nến: winter berry, vanilla snow... (không chứa tiền chất, hóa chất phải khai báo) (nk)
- Mã HS 33029000: HD04/ Tinh dầu thơm (Hỗn hợp chất thơm) dùng trong công nghiệp sản xuất nến: coconut chai, Sandalwood&pistachio...,không chứa tiền chất, hóa chất phải khai báo (nk)
- Mã HS 33029000: HD04/ Tinh dầu thơm- Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp sản xuất nến (không chứa tiền chất, hóa chất phải khai báo) (nk)
- Mã HS 33029000: HD04/ Tinh dầu thơm-Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp sản xuất nến: COCONUT SANDS, RED GINGER... (không chứa tiền chất, hóa chất phải khai báo) (nk)
- Mã HS 33029000: HEART OF ETERNITY, hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu sản xuất nước xả vải Comfort.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: HERRIET G106 15733 HƯƠNG LIỆU DÙNG TRONG SX BỘT GIẶT.HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: HL/ Hương liệu không độc hại (nk)
- Mã HS 33029000: HL/ Hương liệu sản xuất nến (chiết xuất từ dầu thực vật tự nhiên). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: HL-2045385/ 2045385 ICED BERRY Chất thơm FRAGRANCE- Sinapore, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: HL-2045386/ 2045386 SPARKLING BIRCH Chất thơm FRAGRANCE- singapore, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: HL-CH43365F/ FRESH LINEN Chất thơm FRAGRANCE- China. Nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: HL-CH43366F/ VANILLA Chất thơm FRAGRANCE-China. Nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: HL-CH43367F/ APPLE CINNAMON Chất thơm FRAGRANCE-China. Nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: HL-CH43375F/ SUN RIPPENED BERRY Chất thơm FRAGRANCE-China. Nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hóa chất công nghiệp dùng trong phòng thí nghiệm: ALD CYCLAMEN EXTRA. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp các chất thơm (dạng lỏng) dùng để sản xuất nước xả vải; Loại Morning Breeze Lasting, mã 30198486. Nhãn hiệu Drom. 25kg/thùng, số lượng 16 thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp các chât thơm dùng trong sản xuất xà phòng (GOATMILK V1 CSN003970) Ngày sx: 03/06/2020 Hạn sd: 03/06/2022 (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp các chất thơm, dạng lỏng JOK-1440. Theo KQ PTPL số 488/TB-PTPL ngày 29/09/2015. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp các chất thơm. dạng lỏng dùng để sản xuất bột giặt. mã hiệu HGP-23146E, (Đóng gói: 200kg/thùng). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp các chất thơm:Hương Babysbreath- Babysbreath fragrance F2183W dạng lỏng,dùng trong CN SX nước xả vải,nước giặt,nước hoa 25kg/thùng,hàng mới 100%,NSX:6/9/20,HSD:6/9/21,số lô:2006091037 (nk)
- Mã HS 33029000: 'Hỗn hợp các chất thơm:Hương Ngàn hoa-1000 flowers fragrance F2244W dạng lỏng,dùng trong CN SX nước xả vải,nước giặt,nước hoa 25kg/thùng,hàng mới 100%,NSX:9/6/20,HSD:9/6/21,số lô:2006091035 (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm APOLLO WOMAN- SOHK020254. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm APPLE TREES BLOOMS- SOHK019616. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm C.91250 COOL MAN, dùng trong sản xuất mỹ phẩm, mới 100% (R0106-067-2- C.91250 COOL MAN) (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm CINNAMON- SOHK013616. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 101-86-0; 80-54-6... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm COLORIS OCM A1404344(25KGS) (R0101-001-2- COLORIS OCM A1404344) dùng trong sản xuất mỹ phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm COMFI BLUE- SOHK013205. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm COMPI BLUE- SOHK013205. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm CRAZY PLANT- SOHK019758. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm DNEE ALOE VERA- SOHK019437. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm DONY MYSTIC- SOHK016880. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm DOUDOU- SOHK017262. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 101-86-0; 80-54-6... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm- DP 7043 (4518450297)- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm dùng cho sản xuất Dầu gội CHEWING GUM 190372. Batch No: 17267/20. Ngày sản xuất: 14/04/2020. Hạn sử dụng: 14/04/2022. Quy cách đóng gói: 25kg/thùng (nk)
- Mã HS 33029000: Hổn hợp chất thơm dùng để sản xuất nước hoa ADVENTURE 3634. Ngày sản xuất: 03/06/2020. Hạn sử dụng: 03/06/2021 (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm ELEGANT TUBEROSE- SOHK019560. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm END SHINY- SOHK012971. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm- FLAVORS SHINE ON III (4518348027)- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm FLORIENTAL FRUIT- SOHK020253. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm FRUITICIOUS CAP (R0106-159-2-FRUITICIOUS CAP) dùng trong sản xuất mỹ phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm LILY & ROSE- SOHK012942. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm MERMAID DREAM- SOHK013723. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm MODERN SWEET 90015(COMPOUND S) (R0106-021-2-MODERN SWEET 90015(COMPOUND S) (25KG) dùng trong sản xuất mỹ phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm- OPTAMINT 234927(4518347410)- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm- Oral care compound COOL LOVE EC (4518369970)- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm POT POURRI- 666041. Nguyên liệu dùng trong sản xuất nhang. C.A.S: 118-58-1, 7732-18-5... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm SEA HORSE C- SOHK014604. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm SOFT SKIN- SOHK017329. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm SUMMER FRESH- SOHK012920. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm TENDER SWEET- SOHK019547. Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. C.A.S: 54464-57-2; 18479-58-8... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm VE25962 FRUITY BLOSSOM MOD dùng trong sản xuất mỹ phẩm (R0106-099-2) VE25962 FRUITY BLOSSOM MOD (25KG) dùng trong sản xuất mỹ phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm Witch Hazel Extract-DL dùng trong sản xuất mỹ phẩm, 20kg/ 1 can, Lot. No.: 20Y2604, NSX: 26/05/2020, HSD: 25/05/2022. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm, S-LAHL-1 DM, 200Kg/ thùng, dùng để sản xuất bột giặt, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm, thành phần chính là Pinene, Sabiene (Fragrance BNR-3669-A _1137/PTPL mục 09)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm, T-LTA-9, dạng lỏng, dùng để sản xuất bột giặt.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm/ Hương- ARCTIC FROST (FLAV ARCTIC FROST)- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm-DP 7043(4518514727)- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp chất thơm-Hương Chanh- PC Lemon Hoi an P0271855,dùng trong chế biến nước xịt phòng, nước hoa, xà phòng,25kg/can hàng mới 100%,NSX:29/4/20,HSD:28/4/23,số lô:1204029 (nk)
- Mã HS 33029000: Hỗn hợp hương hàng mới 100%-COCOONING 321698 (New 100%)- kiểm hàng theo TK sô 101887959351/A12 ngày 06/03/2018 (nk)
- Mã HS 33029000: Honey Melon (Hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sản xuất mỹ phẩm)- code: 1044049. Kết quả PTPL số. 1395/PTPLHCM-NV (19/08/2011) (nk)
- Mã HS 33029000: HONEYSUCKLE HALOSCENT 247521, hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu sản xuất nước xả vải Comfort,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hợp chất thơm- APPLE EFFSN26888, dùng trong công nghiệp sản xuất khăn giấy (25kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hợp chất thơm- BLUE OCEAN MOD EFFSN39337, dùng trong công nghiệp sản xuất khăn giấy (25kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hợp chất thơm- CHERRY BLOSSOM EFF91796, dùng trong công nghiệp sản xuất khăn giấy (25kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hợp chất thơm- ECLIPSE EFFSN40465, dùng trong công nghiệp sản xuất khăn giấy, 25kg/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hợp chất thơm- GOAT MILK EFFSN40991, dùng trong công nghiệp sản xuất khăn giấy (25kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hợp chất thơm- GREEN APPLE EFFSN46415, dùng trong công nghiệp sản xuất khăn giấy (25kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hợp chất thơm- GREEN HOUSE MOD EFFSN38099, dùng trong công nghiệp sản xuất khăn giấy (25kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hợp chất thơm- LIME SPARKLE 2 EFFSN39756, dùng trong công nghiệp sản xuất khăn giấy (25kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hợp chất thơm- LOTUS EFFSN39103, dùng trong công nghiệp sản xuất khăn giấy (25kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 33029000: Hợp chất thơm- PANOMA EFFSN38061, dùng trong công nghiệp sản xuất khăn giấy (25kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- - Mã HS 33029000: HSN652387/ Hương liệu tẩm thuốc lá Arctic Mint SN652387 sử dụng trong công nghiệp chế biến sản xuất thuốc lá điếu (nk)
Nguồn: Dữ liệu hải quan, data xuất nhập khẩu

Bài đăng phổ biến từ blog này

- Mã HS 38061000: Gôm nhựa thông(Colophan)- nhựa thông đã chế biến, Cô đặc cứng, Mới 100% hàng do Việt nam sản xuất, đóng thùng 225 kg/ thùng (xk) - Mã HS 38061000: Gôm nhựa thông, colophan gum rosin ww pinus massoniana, hàng Việt Nam sản xuất, net 225kg/thùng, g.w 231.5kg/thùng, hàng mới 100% (xk) - Mã HS 38061000: GUM ROSIN (COLOPHAN-Nhựa thông tinh chế). Hàng đóng trong bao KP, trọng lượng 25kg/bao; đóng 640 bao, hàng mới 100%. Hàng sản xuất tại Việt Nam/ VN (xk) - Mã HS 38061000: Nhựa thông cô đặc (colophan), gồm 800 thùng, 225kg/thùng,sản phẩm của nhựa thông (chiết xuất từ cây thông nhựa, không thuộc danh mục cites), mới 100% (xk) - Mã HS 38061000: Nhựa thông cô đặc (GUM ROSIN WW GRADE), gồm 80 thùng, 225kg/thùng,sản phẩm của nhựa thông (chiết xuất từ cây thông nhựa, không thuộc danh mục cites), mới 100% (xk) - Mã HS 38061000: Nhựa thông cô đặc gồm 100 thùng đóng trong 1 cont 20ft, 225 kgs/thùng tịnh,
- Mã HS 30043900: Thuốc thú y: Oxytocin (50 ml/chai, 120 chai/thùng.Tổng cộng: 42 thùng) (xk) - Mã HS 30044970: Thuốc nhỏ mắt Atropine + Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 26/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30044990: Thuốc nhỏ mắt Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 28/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30045021: MAECRAN. VN-15250-12.Thuốc chứa Vitamin E, C, Beta caroten, Kẽm, Đồng, Mangan có tác dụng tăng cường sinh lực cơ thể. Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm,dạng uống. Số lô:20007,20008. NSX:04/2020.HD:04/2023. (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCARE Diamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd.VN-14585-12.Thuốc uống cho phụ nữ mang thai và cho con bú (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCAREDiamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd. VN-14585-12Thuốc uốngcho ph
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm: L-ARGININE HCL. Lot: 200410. Hạn SD:09/04/2023. Hàng mới 100%. 25kg/drum. NSX:Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., Ltd (nk) - Mã HS 29252900: NIPAHEX G,Thành phần Chlorhexidine gluconate dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 220kg/Drum, Hàng mới 100%,Mã cas: 18472-51-0. (nk) - Mã HS 29252900: PHR1294-1G Chlorhexidine digluconate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 18472-51-0 (nk) - Mã HS 29252900: RO002071/ Chất lưu hóa cao su NOCCELER DT Imin và các dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su (CAS No. 97-39-2) (nk) - Mã HS 29252900: RUBBER ACCELERATOR ORICEL DPG GRANULE 6MTS (Diphenyl Guanidine- C13H13N3- Hóa chất xúc tiến ngành cao su) 20kg/bag.TC:300 bag. Hàng mới 100%. CAS:102-06-7 (nk) - Mã HS 29252900: SOXINOL D-G/ Chất xúc tác làm nhanh quá trình lưu hóa cao su D-G, hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin (nk) -