Chuyển đến nội dung chính
- Mã HS 22029990: SP4160/ Sữa dừa hương tự nhiên có thạch nhãn hiệu americandrinks/ AMERICANDRINKS original flavour coconut milk with nata de coco (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4161/ Sữa dừa hương xoài có thạch dừa nhãn hiệu americandrinks/ AMERICANDRINKS mango flavour coconut milk with nata de coco (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4162/ Sữa dừa hương thơm có thạch dừa nhãn hiệu americandrinks/ AMERICANDRINKS pineapple flavour coconut milk with nata de coco (1 thùng 24 chai, 1 chai 290m (xk)
- Mã HS 22029990: SP4163/ Sữa dừa hương chuối có thạch dừa nhãn hiệu americandrinks/ AMERICANDRINKS banana flavour coconut milk with nata de coco (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4164/ Sữa dừa hương dâu có thạch dừa nhãn hiệu americandrinks/ AMERICANDRINKS strawberry flavour coconut milk with nata de coco (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4165/ Nước dừa nhãn hiệu 100 PURE/ 100 PURE Coconut water with tequila (1 thùng 12 lon, 1 lon 250ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4170/ Nước dừa nhãn hiệu ONCE UPON/ONCE UPON coconut water (1 thùng 24 lon, 1 lon 250ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4171/ Nước dừa có gas hương caffe nhãn hiệu ONCE UPON/ONCE UPON sparkling coconut water caffeine (1 thùng 24 lon, 1 lon 250ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4173/ Nha đam tự nhiên nhãn hiệu GOLDEN/GOLDEN aloe vera juice original flavor (1 thùng 24 chai, 1 chai 500m) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4174/ Nha đam hương xoài nhãn hiệu GOLDEN/GOLDEN aloe vera juice mango flavor (1 thùng 24 chai, 1 chai 500m) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4175/ Nha đam hương thơm nhãn hiệu GOLDEN/GOLDEN aloe vera juice pineapple flavor (1 thùng 24 chai, 1 chai 500m) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4183/ Nước hạt chia hương thơm nhãn hiệu PREMIUM SELECT/PREMIUM SELECT Chia seed drink- Pineapple flavor (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4184/ Nước hạt chia hương đào nhãn hiệu PREMIUM SELECT/PREMIUM SELECT Chia seed drink- Peach flavor (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4185/ Nước hạt chia hương hỗn hợp nhãn hiệu PREMIUM SELECT/PREMIUM SELECT Chia seed drink- Mixed fruit flavor (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4186/ Nước hạt chia hương kiwi nhãn hiệu PREMIUM SELECT/PREMIUM SELECT Chia seed drink- Kiwi flavor (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4187/ Nước dừa hương dưa hấu nhãn hiệu COCONAUT/COCONAUT Pure young coconut water with watermelon juice (1 thùng 48 lon, 1 lon 320ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4200/ Nước nha đam nhãn hiệu ALIA/ALIA aloe vera drink (1 thùng 24 lon, 1 lon 325ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4203/ Sữa dừa hương chuối nhãn hiệu ALIA/ALIA coconut milk drink banana flavor (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4204/ Sữa dừa hương vanilla nhãn hiệu ALIA/ALIA coconut milk drink vanilla flavor (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4205/ Sữa dừa hương chocolate nhãn hiệu ALIA/ALIA coconut milk drink chocolate flavor (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4206/ Nước hạt é hương xoài nhãn hiệu BAJWA/BAJWA basil seed drink with mango (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4207/ Nước hạt é hương dâu nhãn hiệu BAJWA/BAJWA basil seed drink with strawberry (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4208/ Nước hạt é hương vải nhãn hiệu BAJWA/BAJWA basil seed drink with lychee (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4209/ Nước hạt é với hạnh nhân nhãn hiệu BAJWA FALOODA/BAJWA FALOODA basil seed drink with almond (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4210/ Nước hạt é hương xoài nhãn hiệu BAJWA FALOODA/BAJWA FALOODA basil seed drink with mango (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4211/ Nước hạt é hương dưa gang nhãn hiệu BAJWA FALOODA/BAJWA FALOODA basil seed drink with melon (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4213/ Nước dừa thịt nhãn hiệu Iam/iam coconut water with pulp (1 khay 24 lon, 1 lon 250ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4218/ Nước dừa có gas hương nam việt quất nhãn hiệu akco/AKCO sparkling coconut water cranberry (1 khay 24 lon, 1 lon 320ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4219/ Nước dừa có gas hương chanh muối nhãn hiệu akco/AKCO sparkling coconut water lime (1 khay 24 lon, 1 lon 320ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4220/ Nước dừa tự nhiên có gas nhãn hiệu akco/AKCO sparkling coconut water original (1 khay 24 lon, 1 lon 320ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4221/ Nước dừa có gas hương lựu nhãn hiệu akco/AKCO sparkling coconut water pomegranate (1 khay 24 lon, 1 lon 320ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4230/ Nước dừa nhãn hiệu COCO/ COCO 100% Coconut water (1 thùng 24 lon, 1 lon 320ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4231/ Nước dừa có gas hương tự nhiên nhãn hiệu COCO/ COCO Sparkling coconut water natural flavor (1 thùng 24 lon, 1 lon 320ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4232/ Nước dừa có gas hương dưa hấu nhãn hiệu COCO/ COCO sparkling coconut water watermelon flavor (1 thùng 24 lon, 1 lon 320ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4233/ Nước dừa có gas hương đào nhãn hiệu COCO/ COCO sparkling coconut water peach flavor (1 thùng 24 lon, 1 lon 320ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4234/ Nha đam tự nhiên có thịt nhãn hiệu maui/ MAUI original aloe vera with pulp (1 khay 12 chai, 1 chai 500ml) (xk)
- Mã HS 22029990: SP4235/ Nha đam xoài có thịt nhãn hiệu maui/ MAUI mango aloe vera with pulp (1 khay 12 chai, 1 chai 500ml) (xk)
- Mã HS 22029990: Sting dâu 330ml (24 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: Sting dâu lon 330ml (24 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: STING- Nước tăng lực dâu (LON) 330ml x 24 (xk)
- Mã HS 22029990: STING- nước tăng lực Vitamin (LON) 330ml x 24 (xk)
- Mã HS 22029990: Sting pet 330ml (24 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: SỮA CHUA HƯƠNG CAM (xk)
- Mã HS 22029990: SỮA CHUA HƯƠNG LỰU (xk)
- Mã HS 22029990: SỮA CHUA HƯƠNG VIỆT QUẤT VÀ BẠC HÀ (xk)
- Mã HS 22029990: SỮA CHUA UỐNG (xk)
- Mã HS 22029990: Sữa chua uống LIF KUN hương cam (110 ml/1 chai, 48 chai/1 thùng).Mới 100% (xk)
- Mã HS 22029990: Sữa chua uống VNM Cốm 100g (100 g/hộp x 48 hộp/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: Sữa đậu nành lon tribeco 240ml (30 lon/thùng x 240ml/lon);hàng mói 100% do VN sx) (xk)
- Mã HS 22029990: Sữa dừa có thạch nhãn hiệu TG/ TG Coconut milk jelly drink (1 thùng 24 chai, 1 chai 290ml) (xk)
- Mã HS 22029990: Sữa dừa uống đóng hộp 1000ml (12 hộp/thùng) nhãn hiệu FOCO (xk)
- Mã HS 22029990: Sữa uống LIF KUN ít đường (110ml/hộp, 48 hộp/1 thùng).Mới 100% (xk)
- Mã HS 22029990: Sương sâm green jelly Wonderfarm 310ml (24 lon/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: Sương sáo đen- 3K 50gr x 60 (xk)
- Mã HS 22029990: Tăng lực number 1 330ml (24 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: Thực phẩm bổ sung: thức uống dinh dưỡng vị chua hương Cam hiệu Dutch Lady Fristi 80ml (Dutch Lady Fristi Drinking-Orange 80ml) (80ml/lọ, 48lọ/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: Thức uống lúa mạch Nestle Milo (180mlx48hộp/thùng): 30thùng (Xuất xứ Việt Nam) (xk)
- Mã HS 22029990: Thức uống từ sữa bổ sung Canxi có đường hiệu Dutch Lady (110ml/hộp, 48hộp/thùng) mới 100%; (Dutch Lady Dairy Drinks- Original 110ml) (xk)
- Mã HS 22029990: TPNA00002A/ Nước nha đam/Aloe vera drink with pulp original (1 thùng 8 chai, 1 chai 1500 ml) (xk)
- Mã HS 22029990: TPNA00003A/ Nước nha đam/ Aloe vera drink with Pineapple Mojito (1 thùng 12 chai, 1 chai 500 ml) (xk)
- Mã HS 22029990: TPTL00002/ Nước tăng lực/ Star Power Energy Drink ((1 thùng 24 chai, 1 chai 300 ml) (xk)
- Mã HS 22029990: trà bí đao khô 500gr/túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà bí đao lon melon Wonderfarm 310ml (24 lon/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: Trà bí đao Wonderfarm 310ml x 24 (xk)
- Mã HS 22029990: Trà C2 chanh (360ml x 24) (xk)
- Mã HS 22029990: Trà củ sen 100g/ túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: trà củ sen khô/ (xk)
- Mã HS 22029990: TRÀ ĐÀO SẢ COZY (xk)
- Mã HS 22029990: Trà đào, 50gr/hộp/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà đậu đỏ 250g/ túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà gạo lứt 250g/ túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà giảm cân 2200g/ hộp/ (xk)
- Mã HS 22029990: trà hoa hòe/ (xk)
- Mã HS 22029990: trà lá dứa khô/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà mật ong, hiệu: VN Quang Thanh. Hàng mẫu (F.O.C).Sản xuất tại Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22029990: Trà nhụy hoa 40g/ hộp/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà ô long pet 350ml (24 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: Trà O long tea plus PET 455ml x 24 (xk)
- Mã HS 22029990: Trà Olong 455ml x 24 chai hiệu Olong. Hàng mới 100% SXVN (xk)
- Mã HS 22029990: Trà sạch Cổ Thụ Shan Tuyết Yên Bái 12tui/ hộp/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà sâm dứa số 1 400gr x 10 (xk)
- Mã HS 22029990: trà Shan Tuyết 440gr/bịch/ (xk)
- Mã HS 22029990: TRÀ SỮA C2 (xk)
- Mã HS 22029990: Trà sữa C2 280ml x 24chai/thùng (xk)
- Mã HS 22029990: Trà sữa C2 vị đài loan 280ml (24 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: TRÀ SỮA KHÔNG ĐỘ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà sữa TEABREAK (345ml/chai, 24 chai/thùng, 30 thùng, hàng mới 100%, hạn sử dụng 9/2/2021) (xk)
- Mã HS 22029990: TRÀ SỮA TRÂN CHÂU (xk)
- Mã HS 22029990: TRÀ TẮC MẬT ÔNG COZY (xk)
- Mã HS 22029990: trà táo đỏ 0.4kg/ 1 hộp/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà thảo dược 100g/ túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà thảo dược 350g/ túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà thảo mộc 150g/ túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà thảo mộc 450g/ túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà thảo mộc 50g/ túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: trà thảo mộc 5gr/túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà thảo mộc balan 8 hộp/bộ/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà Thảo mộc nấm, 20gr/box/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà thảo mộc/ (xk)
- Mã HS 22029990: TRÀ VẢI COZY (xk)
- Mã HS 22029990: Trà vị đào Alley (1000ml/ 1.123kg/ chai) Chu Buoi Food/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà vị trà xanh Alley (1000ml/ 1.123kg/ chai) Chu Buoi Food/ (xk)
- Mã HS 22029990: Trà xanh C2 hương chanh 360ml (24 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: Trà xanh C2 hương táo 360ml (24 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: Trà xanh chanh 455ml x 24 chai. Hàng mới 100% SXVN (xk)
- Mã HS 22029990: Trà xanh chanh pet 24x455 ml (24 chai/thùng x 455ml/chai);hàng mói 100% do VN sx) (xk)
- Mã HS 22029990: Trà xanh hương chanh C2 360ml x 24chai/thùng (xk)
- Mã HS 22029990: Trà xanh hương táo C2 360ml x 24chai/thùng (xk)
- Mã HS 22029990: Trà xanh không độ 500ml x 24 chai x 10 thùng (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 22029990: Trà xanh number 1 455ml (24 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: TRà xanh Tân Cương 500g/ túi/ (xk)
- Mã HS 22029990: VCO-AP017-RAL-6G-INC12/ Nước dừa (10kg/thùng) (xk)
- Mã HS 22029990: XK100/ Nước dừa đóng lon- Coconut water (can) 500ml/lon,24 lon/thung (xk)
- Mã HS 22029990: XK125/ Nước tăng lực không gas dừa táo xanh- Energy Drink Green Apple & Coco, 330ml/lon,12 lon/thung (xk)
- Mã HS 22029990: XK126/ Nước tăng lực không gas dừa lựu- Energy Drink Pomegranate & Coco, 330ml/lon,12 lon/thung (xk)
- Mã HS 22029990: XK127/ Nước tăng lực không gas dừa ổi- Energy Drink Guava & Coco, 330ml/lon,12 lon/thung (xk)
- Mã HS 22029990: XK128/ Nước tăng lực không gas dừa me- Energy Drink Tamarind & Coco, 330ml/lon,12 lon/thung (xk)
- Mã HS 22029990: XK129/ Nước tăng lực không gas dừa dâu chuối- Energy Drink Strawberry Banana & Coco, 330ml/lon,12 lon/thung (xk)
- Mã HS 22029990: XK130/ Nước tăng lực không gas dừa nho- Energy Drink Grape & Coco, 330ml/lon,12 lon/thung (xk)
- Mã HS 22029990: XK131/ Nước tăng lực không gas xoài dứa- Energy Drink Mango & Pineapple, 330ml/lon,12 lon/thung (xk)
- Mã HS 22029990: XK132/ Nước tăng lực không gas chanh chanh dây- Energy Drink Lemon & Passionfruit, 330ml/lon,12 lon/thung (xk)
- Mã HS 22029990: XK136/ Nước hạt é cocktail đóng chai- Basil seed cocktail (bottle) 290ml/bottle,24 chai/thung (xk)
- Mã HS 22029990: XK137/ Nước hạt é kiwi đóng chai- Basil seed kiwi (bottle) 290ml/bottle,24 chai/thung (xk)
- Mã HS 22029990: Yến Sanest hộp 6 lọ Tx 70ml, hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất (xk)
- Mã HS 22030011: BIA ASAHI BEER 2L 1 X 6 PCS./CTN (nk)
- Mã HS 22030011: BIA ASAHI BEER 350ML 1 X 24 PCS./CTN (nk)
- Mã HS 22030011: BIA CHAI LIQUAN có nguồn gốc từ mạch nha loại 595ML. 12 chai/thùng, độ cồn lớn hơn hoặc bằng 4,5%. HSD 12 tháng từ ngày09/01/2020 đến ngày 09/1/2021, hàng mới 100%, sản suất ở Trung Quốc. (nk)
- Mã HS 22030011: Bia chai Liquan, loại 525 ml, 12 chai/thùng, nồng độ cồn: 3.6% vol. Hạn sử dụng 365 ngày kể từ ngày sản xuất 04/03/2020. Mới 100%, sản xuất ở Trung Quốc. (nk)
- Mã HS 22030011: BIA KIRIN BEER 350ML 1 X 24 PCS./CTN (nk)
- Mã HS 22030011: BIA KIRIN BEER TABISURU RAICHI 350ML ALC.4% 24 X 1 PCS./CTN (nk)
- Mã HS 22030011: Bia Li Tuyền (LIQUAN) loại 330ml*24 lon/thùng, nồng độ cồn: >/ 3.3% vol. Hạn sử dụng 365 ngày kể từ ngày sản xuất. Mới 100% sản xuất tại Trung Quốc. (nk)
- Mã HS 22030011: Bia lon MARTENS BLANC nồng độ 4.8%, thể tích lon 500ml. Thành phần nước, mạch nha lúa mạch, yến mạch, gia vị (rau mùi, vỏ cam), hoa bia, men. 24 lon/thùng. Nhà sản xuất BREWERY MARTENS. (nk)
- Mã HS 22030011: Bia lon MARTENS FREE, nồng độ 0%, thể tích lon 330ml. Thành phần nước, mạch nha lúa mạch, ngũ cốc chưa làm thành nha, hoa bia. 24 lon/thùng. Nhà sản xuất BROUWENRIJ MARTENS N.V. (nk)
- Mã HS 22030019: Bia chai CASTRO STRONG LAGER, nồng độ 10%, thể tích lon 500ml. Thành phần nước, mạch nha lúa mạch, đường, hoa bia. 24 chai/thùng. Nhà sản xuất BROUWENRIJ MARTENS N.V. (nk)
- Mã HS 22030019: Bia không cồn,nhãn hiệu/ nhà sx Halzal nonalcoholic IZAO MPBK OCHAKOVO dung tích 0,451, hàng mẫu công bố sản phẩm. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22030019: Bia lon MARTENS EXTRA, nồng độ 7%, thể tích lon 500ml. Thành phần nước, mạch nha lúa mạch, ngô, hoa bia. 24 lon/thùng. Nhà sản xuất BREWERY MARTENS. (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Ale hiệu Black Sheep (500mlx8Bottle/case)- Black Sheep Ale 4.4% 500ml. Axcode: F130948. HSD: 27/03/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia chai hiệu Pilsner Urquell loại 330ml/chai,24 chai/thùng. Pilsner Urquell Lager Bottle 1 carton x24x330ml,độ cồn 4.4%.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia chai Lander Brau Premium,330ml/chai, 24 chai/lốc, nồng độ cồn 4,9%, hạn sử dụng 15 tháng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Corona Extra (Corona Extra Beer) 355ml, 6 chai/lốc x 4 lốc/thùng, 4.5% Alcohol. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22030091: Bia- Corona Extra Beer 4.5% Packing (4 x 6 x 355ml Bottle) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Coronita Extra (Coronita Extra Beer) 210ml, 6 chai/hộp x 4 hộp/thùng, 4,5% Alc./Vol. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Faro Lambic ABV 4.5% hiệu Lindemans (375mmx12Bottle/case)- Lindemans Faro Lambic ABV 4.5% 375ml. Axcode:B130439. HSD:29/10/2022 (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Fursty Ferret ABV 4.4% hiệu Badger (500mlx8Bottle/case)- Badger Fursty Ferret ABV 4.4% 500ml. Axcode: F136360. HSD: 30/04/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Glorious English ABV 4.7% hiệu Bombardier. (500mlx8Bottle/case)- Bombardier Glorious English 4.7% 500ml. Axcode: F136367. HSD: 30/04/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia hiệu Edelweiss, thể tích 8 lít/can, nồng độ cồn 5.3%, HSD: 9 tháng, hàng mới 100%- Hàng FOC (nk)
- Mã HS 22030091: Bia hiệu Heineken, thể tích 8 lít/can, nồng độ cồn 5%, HSD: 9 tháng, hàng mới 100%- Hàng FOC (nk)
- Mã HS 22030091: Bia- Hoegaarden Wheat Beer- 4.9% Packing (24 x 330ml bot) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Indian Pale Ale ABV 3.6% hiệu Greene King (500mlx24Can/case)- Greene King Indian Pale Ale ABV 3.6% 500ml. Axcode: F133034. HSD: 31/03/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Kristoffel Blond dung tích 330ml vol 6% (1 thùng 24 chai). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Kristoffel Dark dung tích 330ml (1 thùng 24 chai) vol 6%. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Kristoffel White dung tích 330ml (1 thùng 24 chai) vol 5%. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Kronenbourg 1664 blanc chai, (bia vàng) nồng độ cồn 5%, 330ml/chai, 24 chai/thùng, (nk)
- Mã HS 22030091: Bia LIQUAN (chai), có nguồn gốc từ mạch nha, loại 595ml x 12 chai/kiện, độ cồn lớn hơn hoặc bằng 4,5%, hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất 02/2020. Do Trung quốc sản xuất, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22030091: Bia lon Chang 330 ml x 24 lon, nồng độ cồn 5%, Hãng sản xuất Cosmos Brewery Co., Ltd, hàng mới 100%. (Sản xuất: Tháng 05/2020- hạn sử dụng: Tháng 05/2021) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia lon hiệu Pilsner Urquell loại 500ml/lon,24 lon/thùng. Pilsner Urquell Lager Can,1 Tray x24x500ml,độ cồn 4.4%.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia lon Lander Brau Premium,330ml/loni, 24 lon/lốc, nồng độ cồn 4,9%, hạn sử dụng 18 tháng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia lon Lander Brau Radler, 500ml/lon, 12 lon/lốc, nồng độ cồn 2%, hạn sử dụng 15 tháng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia lon Lander Brau Weissbeer, 500ml/lon, 12 lon/lốc, nồng độ cồn 4,7%, hạn sử dụng 15 tháng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: BIA LON LIQUAN Có nguồn gốc từ mạch nha loại 330ml, 24 lon/ thùng, độ cồn 3,3%, HSD 12 tháng từ ngày SX 12/06/2020 đến ngày 12/6/2021, hàng mới 100%, sản xuất ở Trung Quốc. (nk)
- Mã HS 22030091: Bia mẫu ALT BAMBERGER KAISERDOM WHEAT BEER 0.5 1 độ cồn 0.0% (500ml/chai) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia mẫu BAMBERGER PALE 0.5 1 độ cồn 0.0% (500ml/chai) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia mẫu SCHONBUCH PALE 0.33 1 độ cồn 0.5% (400ml/chai) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia mẫu SCHONBUCH WHEAT BEER 0.5 1 độ cồn 0.5% (400ml/chai) (nk)
- Mã HS 22030091: BIA NHẬT YONA YONA ALE-JAPANESE YONA YONA ALE BEER 350ml malt,hoa bia, alcohol:5,5%,HSD: Jan/2021,sx:YOHO BREWING CO, cb:28/STARMARK VN/2019 (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Original OETTINGER Weissbier, 500ml/lon, 24 lon/thùng, độ cồn 4.9% vol. Hàng mới 100%. Hạn sử dụng: 08/04/2021 (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Paderborner export beer can 24x330ml 5.5%, 1 Tray 1 UNK 24 lon, 1 lon 330ml. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Paderborner Pilger 24x500ml nồng độ 5%, 1 Tray 1 UNK 24 lon, 1 lon 500ml. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Shepherd Neame Spitfire Premium Kentish Ale 4.5% (500mlx8Bottle/case)- Shepherd Neame Spitfire Premium Kentish Ale 4.5% 500ml. Axcode: F133035. HSD: 01/03/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030091: Bia TIGER BEER-CAN 5% 24x330ml, nồng độ 5%, 330 ml/lon, 24 lon/thùng, 1 UNK1 TRAY. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Tsingtao chai, loại 330ml*24 chai/thùng, nồng độ cồn: 5%, sản xuất từ mạch nha, mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Tsingtao lon, loại 330ml*24lon/thùng, nồng độ cồn: 5%, sản xuất từ mạch nha, mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Bia Wychwood Brewery Goliath ABV 4.2% hiệu Wychwood (500mlx8Bottle/case)- Wychwood Brewery Goliath 4.2% 500ml. Axcode: F136384. HSD: 30/11/2020 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030091: Heineken beer bottle 12/650ml/5% Bia Heineken chai loại 1 thùng 12 chai 650ml, nồng độ 5%, HSD: 31/12/2020, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030091: Heineken beer bottle 24/330ml/5% Bia Heineken chai loại 1 thùng 24 chai 330ml, nồng độ 5%, HSD: 31/07/2020, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030099: BIA 5.G ORGANIC. THỂ TÍCH: 33CL/CHAI, NỒNG ĐỘ 5.5%. HIỆU: SF BEER. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22030099: Bia- ABC STOUT 24 CANS X330ML 6.8% ALC (nk)
- Mã HS 22030099: BIA APY ORGANIC. THỂ TÍCH: 33CL/CHAI, NỒNG ĐỘ 5%. HIỆU: SF BEER. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22030099: Bia- Budweiser Aluminium 24 bottles/473 ml/alc 5% (nk)
- Mã HS 22030099: Bia Fine Ale hiệu Old Speckled Hen (500mlx12Bottle/case)- Old Speckled Hen Fine Ale Beer Bottle 5% 500ml. Axcode: F133030. HSD: 31/03/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030099: Bia Guinness Original Extra Stout 4.2% (500mlx12Can/case)- Guinness Original Extra Stout Beer Bottle 4.2% 500ml. Axcode: F136378. HSD: 04/01/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030099: BIA GỪNG BUDERIM GINGER BEER 250ML/LON, HÀNG MẪU (nk)
- Mã HS 22030099: Bia Hobgoblin hiệu Wychwood (500mlx8Bottle/case)- Wychwood Hobgoblin 5.2% 500ml. Axcode: F133036. HSD: 30/04/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030099: Bia India Pale Ale ABV 6.1% hiệu Shepherd Neame (500mlx8Bottle/case)- Shepherd Neame & Co. India Pale Ale 6.1% 500ml. Axcode: F136379. HSD: 01/03/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030099: Bia Không Cồn Old Jamaica Ginger Beer (330mlx24Can/case)- Old Jamaica Ginger Beer Can 330ml. Axcode: F100246. HSD: 31/07/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030099: Bia Lancaster Bomber hiệu Lancaster Bomber (500mlx8Bottle/case)- Lancaster Bomber Beer Bottle 4.4% 500ml. Axcode: F133032. HSD: 28/02/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030099: Bia lon Lander Brau Strong, 500ml/lon, 12 lon/lốc, nồng độ cồn 7,9%, hạn sử dụng 18 tháng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030099: Bia lon Lander Brau Super Strong, 500ml/lon, 12 lon/lốc, nồng độ cồn 12%, hạn sử dụng 18 tháng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030099: Bia lúa mì Blue Moon American Craft hiệu Blue Moon (330mlx24Bottle/case)- Blue Moon Beer Bottle 5.4% 330ml. Axcode: F133028. HSD: 30/11/2020 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030099: BIA LUA ORGANIC. THỂ TÍCH: 33CL/CHAI, NỒNG ĐỘ 5%. HIỆU: SF BEER. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Anchor 330ml/lon, dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Barrier The Great Experiment volume 9 Love 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Raven IPA 355ml x 11 bottled Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Revision Citra Slam 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Revision DIPA 355ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Revision Distance Haze 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Revision Hops in a can 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Revision IPA 355ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Revision The Bruff 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Revision to dream 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Wild Barrel Dank Juicy Nugs 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Wild Barrel Hazy Viking 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Wild Barrel Hop Obsession 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Wild Barrel Juice Monster 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: Bia mẫu Wild Barrel Mo' Hazy 473ml Canned Beer (nk)
- Mã HS 22030099: BIA MHAKA ORGANIC. THỂ TÍCH: 33CL/CHAI, NỒNG ĐỘ 7%. HIỆU: SF BEER. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22030099: Bia nâu Newcastle Brown Ale hiệu Heineken UK (550mlx12Bottle/case)- Heineken UK Newcastle Brown Ale Bottle 4.7% 550ml. Axcode: F130951. HSD: 31/01/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030099: Bia Old Empire Indian Pale Ale hiệu Marston's. (500mlx8Bottle/case)- Marston's Old Empire Indian Pale Ale 5.7% 500ml. Axcode: F133037. HSD: 31/03/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030099: Bia Original OETTINGER Superforte, 500ml/lon, 24 lon/thùng, độ cồn 8.9% vol. Hàng mới 100%. Hạn sử dụng: 16/04/2021 (nk)
- Mã HS 22030099: Bia Samuel Adams Boston Lager hiệu Samuel Adams (330mlx12Bottle/case)- Samuel Adams Boston Lager Beer Bottle 330ml. Axcode: F133027. HSD: 01/11/2020 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22030099: Bia San Miguel CERVEZA NEGRA (Đóng chai) được sản xuất từ Malt, Nhà sản xuất: PT DELTA DJAKARTA TBK. 330ML/chai, độ cồn 4.91% ở 20 độ C. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22030099: Bia sản xuất từ Malt, nhãn hiệu YanJing (Bia vàng), độ cồn 8% tính theo thể tích, 12 chai x 500ml/ thùng, hàng mới 100% TQSX (nk)
- Mã HS 22030099: Bia Tremens Strong Blond ABV 8.5% hiệu Delirium (330mmx12Bottle/case)- Delirium Tremens Strong Blond ABV 8.5% 330ml. Axcode:B130538. HSD:28/02/2022 (nk)
- Mã HS 22030099: Bia-ABC STOUT 24X330ML 6.8% Vol (nk)
- Mã HS 22030099: Mẫu bia dùng cho phân tích không hiệu, nhà sản xuất LGC STANDARDS (400ml/lon, 16 lon/thùng), hàng mẫu (nk)
- Mã HS 22030011: Bia Heineken beer 20x25cl bottles (thùng 20 chai 250ml) (xk)
- Mã HS 22030011: Đồ uống: Bia lon. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030011: EX_CBL_CAN_650/ Bia lon 650ml (bia đen)(nhãn hiệu: Sapporo, 650ml/lon, 12 lon/thùng, nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030011: Heineken beer 20x25cl bottles/ FR (thùng 20 chai 250ml) (xk)
- Mã HS 22030019: 81060/ Bia Prime Crown BK Happosei(1) 4x6x330ml/thùng (Nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030019: BIA (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 22030019: Bia Leffe blond beer bottle 24x330ml 6.6%, 1 Case 1 UNK 24 chai, 1 chai 330ml. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030019: Bia Leffe dark beer bottle 24x330ml 6.6%, 1 Case 1 UNK 24 chai, 1 chai 330ml. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030019: BIA LON SAGOTA GOLD. Quy cách 330ml*24cans/box; 5% độ cồn, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030019: Thực phẩm cung ứng cho tàu M.V. Ocean Venus: Bia 333 (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 22030091: 53695-R1/ Bia Budweiser 330ml, 5%/Vol, 1 thùng 24 lon (xk)
- Mã HS 22030091: 56144-R1/ Bia Budweiser 330ml, 5%/Vol, 1 thùng 24 chai (xk)
- Mã HS 22030091: 75465/ Bia Budweiser 11P 330ml, 5%/Vol, 1 thùng 24 lon (xk)
- Mã HS 22030091: 78080/ Bia Budweiser 11P, 5%/Vol, 500ml, 1 thùng 12 lon (xk)
- Mã HS 22030091: 81783/ Bia Budweiser 11P, 5%/Vol, 500ml 6x2, 1 thùng 12 lon (xk)
- Mã HS 22030091: Bia 333, 330ml/lon, 24 lon/thùng. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: BIA CHAI SAIGON EXPORT, CHAI 355ML (24 CHAI/THUNG) (xk)
- Mã HS 22030091: BIA CHAI SAIGON SPECIAL, CHAI 330ML (24 CHAI/THUNG) (xk)
- Mã HS 22030091: Bia Đại Việt Silver vàng đóng lon 330ml, 24lon/thùng, độ cồn 4.5% alc, Việt Nam sản xuất, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: Bia Hạ long, 330ml/lon, 24 lon/thùng. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: Bia Huda 330ml*24lon/thùng(1000thùng)(Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 22030091: Bia Huda 4,7% (Carlsberg Việt Nam) 330ml x 24lon/thùng; 200thùng; Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: Bia Huda Carlsberg độ cồn 4,7%(330ml x24lon/thùng x 1.000thùng) _ mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: Bia Larue lon 330ml/lon (24lon/ thùng),300 thùng (xk)
- Mã HS 22030091: Bia Larue Special 330ml/lon (24lon/ thùng), 600 thùng (xk)
- Mã HS 22030091: Bia lon 330ml- SGN- BEER, (độ cồn Alc 4,9% 0.33L x 24/CTN, 100% malt) (Hàng đóng đồng nhất 24 lon/ thùng)- Mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: BIA LON 333 EXPORT, LON 330ML (24 LON/THUNG) (xk)
- Mã HS 22030091: Bia lon Bigken Special quality Vinaken, nồng độ cồn 4,8% (330ml x 24lon/thùng) 20 thùng; Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: BIA LON CARLSBERG NY DAWN 5% độ cồn, 24X330ML (xk)
- Mã HS 22030091: BIA LON CARLSBERG NY_DAWN 4x6,5% độ cồn, 24x320ml (xk)
- Mã HS 22030091: BIA LON CARLSBERG SMOOTH 4,8% độ cồn, 24X320ML 4x6 (xk)
- Mã HS 22030091: BIA LON CARLSBERG,5% độ cồn 24x320ml (xk)
- Mã HS 22030091: Bia lon hiệu HUDA COOL BEER 4,7% độ cồn, 330 ml/lon, 24 lon/thùng (xk)
- Mã HS 22030091: Bia lon hiệu HuDa, nồng độ dưới 5% Vol; 24lon/Thùng. 7.92 kg/thùng; hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: Bia lon hiệu Sài Gòn, nồng độ dưới 5% Vol; hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: Bia lon Huda Carlsberg, nồng độ cồn 4,7% (330ml x 24lon/thùng) 30 thùng; Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: Bia lon nhãn hiệu MUGIHOUJYOU (330ml/lon, 24lon/thùng, nồng độ cồn 5%), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: BIA LON SAIGON LAGER, LON 330ML (24 LON/THUNG) (xk)
- Mã HS 22030091: BIA LON SAIGON SPECIAL, LON 330ML (24 LON/THUNG) (xk)
- Mã HS 22030091: BIA LON SKOL 4,8% độ cồn, 24X330ML (xk)
- Mã HS 22030091: BIA LON SKOL, 4.8% độ cồn 24X330ML (xk)
- Mã HS 22030091: Bia Sài Gòn. 330ml/lon, 24 lon/thùng.Mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: Bia Tiger lon 330ml/lon (24lon/ thùng), 500 thùng (xk)
- Mã HS 22030091: Bia tươi, nồng độ cồn 4.5%, 20lít/Keg, (First Sunset Kumquat Pale Ale), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030091: BXK01/ Bia lon Hammer N Tongs Lager Block 30x330ML (bia vàng, nồng độ cồn 3.3% tính theo thể tích)- Hammer N Tongs Lager Block Can 330ML (xk)
- Mã HS 22030091: BXK02/ Bia lon Hammer N Tongs Draught Block 30x330ML (bia vàng, nồng độ cồn 4.0% tính theo thể tích)- Hammer N Tongs Draught Block Can 330ML (xk)
- Mã HS 22030091: BXK03/ Bia lon Hammer N Tongs Bitter Block 30x330ML (bia vàng, nồng độ cồn 4.9% tính theo thể tích)- Hammer N Tongs Bitter Block Can 330ML (xk)
- Mã HS 22030091: BXK08/ Bia lon Rivet Lager 24x330ML (bia vàng, nồng độ cồn 4.6% tính theo thể tích)- Rivet Lager Can 330ML (xk)
- Mã HS 22030091: EX_CRE_CAN_650/ Bia lon 650ml (nhãn hiệu: Sapporo, 650ml/lon, 12 lon/thùng, nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030091: EX_SAP_BOT_330_02/ Bia chai 330ml (nhãn hiệu: Sapporo, 330ml/chai, 24 chai/thùng, nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030091: EX_SAP_CAN_330_03/ Bia lon 330ml (nhãn hiệu: Sapporo, 330ml/lon, 24 lon/thùng, nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030091: EX_SAP_CAN_500_04/ Bia lon 500ml (nhãn hiệu: Sapporo, 500ml/lon, 24 lon/thùng, nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030091: EX_SAP_CAN_650_03/ Bia lon 650ml (nhãn hiệu: Sapporo, 650ml/lon, 12 lon/thùng, nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030091: EX_SAP_KEG_20_02/ Bia keg 20L(nhãn hiệu: Sapporo, 20L/keg, nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030091: RG01/ Bia lon Rivet gold, dung tich 330ml/lon, nồng độ cồn 3.5%, hàng đóng 12lon/ thùng. Mới 100%, sx tại Việt Nam (xk)
- Mã HS 22030091: Z071551.41/ Bia lon Kin no Minori, dung tich 330ml/lon, nồng độ cồn 5.0%, hàng đóng 24lon/ thùng. Mới 100%, sx tại Việt Nam (xk)
- Mã HS 22030091: Z10SPX01/ Bia lon Rivet, dung tích 330ml/lon, nồng độ cồn 4.6%, hàng đóng 24 lon/ thùng. Mới 100%, sx tại Việt Nam. (xk)
- Mã HS 22030099: 69867(R2)/ Bia Kogane Happosei (1) Can-New 500ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ Cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030099: 69883(R1)/ Bia Zorok 330ml*4*6 lon/thùng SG (Nồng độ cồn 4.5%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70431(R1)/ Bia Mugi No Hikari Alc.8% 330ml*4*6lon/thùng (Nồng độ cồn 8%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70432(R1)/ Bia Mugi no Hikari Off 330ml*4*6lon/thùng (Nồng độ cồn3.9%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70805(R1)/ Bia Hoegaarden 650ml*6 chai/thùng NRB EX (nồng độ cồn 4.9%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70806(R2)/ Bia Kogane Carbohydrate 50% OFF 330ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ Cồn 4%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70807(R2)/ Bia Kogane Carbohydrate 50% OFF 500ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ Cồn 4%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70808(R1)/ Bia Kogane White Happosei (1) 330ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70810(R2)/ Bia Kogane Black Happosei (1) 330ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ Cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70811(R2)/ Bia Kogane Happosei (1) Can-New 330ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ Cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70812(R1)/ Bia Kogane Hojun 6% Happosei 330ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ Cồn 6%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70814(R1)/ Bia MugiNoHikari5% Happosei(1) 330ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70816(R1)/ Bia MugiIro 50% Off Happosei(1) 330ml*4*6 lon/thùng (nồng độ cồn 4%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70818(R1)/ Bia MugiIro Black Happosei (1) 330ml*4*6 lon/thùng (nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70819(R1)/ Bia MugiIro 5% Happosei (1) 330ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ 5%) (xk)
- Mã HS 22030099: 70822(R1)/ Bia Kogane Strong 8% Happosei(1) 330ml*4*6lon/thùng (Nồng độ Cồn 8%) (xk)
- Mã HS 22030099: 72511/ Bia MugiiroRichTaste Haposei(1) 330ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ 6%) (xk)
- Mã HS 22030099: 72512/ Bia MugiIro White Happosei (1) 330ml*4*6 lon/thùng (Nồng độ 5%) (xk)
- Mã HS 22030099: 72513/ Bia Hoegaarden 500ml*24 lon/thùng-SG (nồng độ cồn 4.9%) (xk)
- Mã HS 22030099: 75404/ Bia Hoegaarden CLP-EX 330ml*24 lon/thùng (nồng độ cồn 4.9%) (xk)
- Mã HS 22030099: 80465/ Bia Hoegaarden Rosee 3% 330ml*24lon/thùng Sleekcan-Ex (Nồng độ cồn 3%) (xk)
- Mã HS 22030099: 81131/ Bia Prime Crown WH Happosei(1) 4x6x330ml/thùng (Nồng độ cồn 5%) (xk)
- Mã HS 22030099: 82063/ Bia Hoegaarden Rosee 3% 500ml*12lon/thùng-Ex (Nồng độ cồn 3%) (xk)
- Mã HS 22030099: BIA (xk)
- Mã HS 22030099: Bia 333 Premium Beer 330ml (24 lon/thùng) (xk)
- Mã HS 22030099: Bia 333, 24lon/ctn, Mới 100% (xk)
- Mã HS 22030099: Bia BUDLIGHT BEER ALUMINUM BOTTLE 24x16oz 4.2% Alc (Thùng 24 chai) (xk)
- Mã HS 22030099: Bia BUDWEISER BEER CANS IN SUITECASE (Alcohol 5%)(Thùng 24 lon*12oz) (xk)
- Mã HS 22030099: Bia Budweiser Budvar Cans 24x33cl 5% Alc(Thùng 24 lon) (xk)
- Mã HS 22030099: Bia Corona Extra Beer Glass Bottle 24x355ml 4.6% Alc (Thùng 24 chai) (xk)
- Mã HS 22030099: Bia Hà Nội 330ml (24 lon/thùng) (xk)
- Mã HS 22030099: Bia Heineken beer bottle 20x25cl 5% Alc(Thùng 20 chai) (xk)
- Mã HS 22030099: Bia HEINEKEN CAN BEER 500ml (Alcohol 5%)(Thùng 24 lon) (xk)
- Mã HS 22030099: Bia Heineken Keg Beer 5L 5% Alc(Thùng 2 lon) (xk)
- Mã HS 22030099: BIA HUDA (xk)
- Mã HS 22030099: Bia Leffe Blond Beer Cans 24x50cl 6.6% Alc(Thùng 24 lon) (xk)
- Mã HS 22030099: Bia Mugi Iro Black Happousei Lon (330ml*24lon/thùng) (Nồng độ Cồn 0%). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030099: BIA SÀI GÒN (xk)
- Mã HS 22030099: Bia Tiger Beer Cans 24X50cl 5% Alc(Thùng 24 lon) (xk)
- Mã HS 22030099: Bia tươi hương hoa nhài hiệu AVA (Jamine IPA), nồng độ: 6.5% (Keg 20L). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030099: Bia tươi hương vị Chanh dây hiệu AVA (Passionfruit Wheat), nồng độ: 4% (Case 12 bottles-330ml/chai). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030099: Bia tươi hương vị Double IPA hiệu AVA (Double IPA), nồng độ: 8.7% (Keg 20L). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030099: Bia tươi hương vị Hazy Session IPA, hiệu AVA (Hazy Session IPA), nồng độ: 4.5% (Keg 20L). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030099: Bia tươi hương vị Louis Louis IPA hiệu AVA (Louis Louis IPA), nồng độ: 7.0% (Keg 20L). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030099: Bia tươi hương vị Saison Saison hiệu AVA (Saison Saison), nồng độ: 7.2% (Case 12 bottles-330ml/chai). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030099: Bia tươi hương vị Sô cô la IPA hiệu AVA (Cyclo Stout), nồng độ: 13% (Case 12 bottles-750ml/chai). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030099: Bia tươi hương vị Thanh long hiệu AVA (Dragonfruit Gose), nồng độ: 4.3% (Case 24 cans-330ml/lon). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22030099: Bia tươi, nồng độ cồn 7.1%, 20 lít/keg (Kurtz's Insane IPA) (xk)
- Mã HS 22030099: SG RED HORSE/ RED HORSE BEER 500 ML CAN (Bia lon lọai 500 ML) (xk)
- Mã HS 22041000: Rượu ARMAND DE BRIGNAC CHAMPAGNE 12.5% VOL (0.75 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu Jaillance Cuvee Excellence Tradition 750ML x 6 7.5% (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu Moet & Chandon Imperial Brut 150CL x 3 12% (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nho nổ Anna Codorniu Blanc de Blancs; 11,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Codorniu, S.A. (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nho nổ Brochet Blanc de Blancs Chardonnnay; 12,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Ampelidae (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nho nổ Champagne J.M. Labruyere Grand Cru, Prologue; 12%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: SAS SGVCL (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nho nổ CODORNIU Clasico Cava white; 11,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Codorniu, S.A. (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nho nổ Delafinca Brut; 10%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Bodegas Carbomas S.A. (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nho nổ Frederic Savart L'Accomplie Premier Cru Extra-Brut, Champagne; 12,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: SARL Frederic Savart (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nho nổ Rondel Gold Cava; 11,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Elaborador Coniusa (nk)
- Mã HS 22041000: RƯỢU VANG NỔ BILLECART SALMON CHARLES LE BEL 75CL 12%, HÀNG MẪU DÙNG ĐỂ LÀM CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nổ DOM PERIGNON GBX, 750ml/chai, 6 chai/thùng, nồng độ cồn 12.5%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nổ Lindsay Rosé, Nồng độ: 10%, Dung tích: 750ml,(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nổ LUC BELAIRE ROSE, dung tích: 750ml/chai, 6 chai/thùng, nồng độ cồn: 12.5%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu vang nổ VINO DELL'AMORE PETALO MOSCATO, 750ml/chai, 6 chai/thùng, nồng độ cồn 6.5%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22041000: Rượu Veuve Clicquot Rose 750ML x 6 12.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Hàng FOC- Rượu vang đỏ-Château Pesquie Artemia Ventoux AOC2016, nồng độ: 14%,6x750ml,NSX:SARL FAMILLE CHAUDIERE. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RRượu vang đỏ La Celia Pioneer Cabernet Franc nhà sản xuất FINCA LA CELIA S.A năm 2017 nồng độ 14%, đóng gói 12 chai/thùng, dung tích 0,75L/chai, lên men từ nho, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu- CHATEAU DE FRANCS-COTES DE BDX ROUGE 6X0.75L 14% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu MAGNOTA CABERNET FRANC 375ML x 12 9.2% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu nhãn hiệu: DOMAINE CHANDON 12% vol (750 ML/chai; 06 chai/ kiện) (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG 2005 CHATEAU BASTOR LAMONTAGHE, SAUTERNES, 3000ML/CHAI, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG 2008 CHATEAU PALMER MARGAUX, 750ML/CHAI, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG 2011 CHATEAU LA FLEUR PETRUS POMEROL, 750ML/CHAI, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG 2015 CORTON CHARLEMAGNE MEURSAULT, 750ML/CHAI, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG 2016 VIEUX CHATEAU DES COMBES ST EMILION GRAND CRU, 1500ML/CHAI, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Allure Chardonnay Barrel Selection 14% 6X750ML.Rượu đóng trong chai thủy tinh, 750ml/chai, 6 chai/thùng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Allure Tamaioasa Romaneasca Late harvest 13.5% 6X750ML.Rượu đóng trong chai thủy tinh, 750ml/chai, 6 chai/thùng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Annonce Belair Monange 2016,14.5% (Loại 750 ml x 06 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Anselmi Capitel Croce Veneto IGT 2018 năm 2018, Nồng độ cồn:13%; 750ml/ chai. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Antawara Cabernet Sauvignon 2019, 06chai/thùng x 750ml/chai, 13.5% Alc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Antawara Chardonnay 2018, 06chai/thùng x 750ml/chai, 13.5% Alc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Antawara Gran Reserva Cabernet Sauvignon 2016, 06chai/thùng x 750ml/chai, 14.0% Alc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Antawara La Estrella 2013, 06chai/thùng x 750ml/chai, 15.0% Alc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Antawara Merlot 2019, 06chai/thùng x 750ml/chai, 13.5% Alc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Antawara Reserva Cabernet Sauvignon 2017, 06chai/thùng x 750ml/chai, 13.5% Alc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Antawara Rose 2018, 06chai/thùng x 750ml/chai, 13.5% Alc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang B.R Cohn 2017 Cabernet Sauvignon, California, chai 750ml, 14.1% Alcohol, 1 thùng 12 chai. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Bordeaux Michel Lynch Merlot Cabernet Sauvignon 2017,12.5% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Borgogno Era Ora Riesling Langhe DOC năm 2018, Nồng độ cồn:12.5%; 750ml/ chai. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Bourgogne Les Chataigniers Blanc 2017,13% (Loại 750 ml x 06 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG BREAD & BUTTER CABERNET, 2018, RED, 750ML, 13.5%, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang CA' Momi 2012 Cabernet Sauvignon Reserve, California, chai 750ml, 14.8% Alcohol, 1 thùng 06 chai. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Cabernet sauvigon; chai 1750ml; 12 độ; Mới 100%; hàng ngoại giao TLSQ Hoa Kỳ TP.HCM (21 lít 12chai) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Ca'dei Frati Brolettino Lugana Superiore DOC năm 2018, Nồng độ cồn:13.5%; 750ml/ chai. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG CASABOLI- RED WINE DOC GIOIA DEL COLLE RISERVA 14.5 VOL, 750ML, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Caymus Napa Valley Cabernet 2018 14% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Caymus Suisun Grand Durif 2017 15% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG CAYO SOL, SPANISH RED WINE, DUNG TÍCH: 750ML/CHAI, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Ch.La Fleur-Petrus, Pomerol 2006,13.5% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Chardonnay block; chai 1750ml; 13.5 độ; Mới 100%; hàng ngoại giao TLSQ Hoa Kỳ TP.HCM (21 lít 12 chai) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Clos Vougeot Grand Cru Red 2017,13.5% (Loại 750 ml x 06 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Cousino Macul Antiguas Reservas Cabernet Sauvignon 2017, 14% Alc, 12 chai/ thùng, 750ml/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Crucero Cabernet Sauvignon 12 chai/thùng, 750ml/chai, 13.5% Alc, 2018, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Crucero Carmenere 12 chai/ thùng, 750ml/chai, 13.5% Alc, 2018, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Crucero Chardonnay 12 chai/thùng, 750ml/chai, 13.5% Alc, 2019, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Crucero Reserva Cabernet Sauvignon 12 chai/thùng, 750ml/chai, 14% Alc, 2018, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG CURASUOLO DABR DOP MONTUPOLI 2019 13% VOL, 0.75CL, HÀNG CÁ NHÂN, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH SỐ OPI-CDN2020-2916 (nk)
- Mã HS 22042111: Rươu vang Cuvee Alexandre Merlot 2014,14.5% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ ADÉLAIDE CUVÉE VALLÉE DORÉE LANGUEDOC 2018, Nồng độ: 14 %, Dung tích: 750 ml, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ ALVIDES ROBLE 2018, nồng độ: 14.5% Vol, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ ALVIDES TERCERA GENERACION 2018, nồng độ: 14.5% Vol, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ ANTENATA IGT Toscana Merlot 2018, nồng độ: 15%, dung tích 750ml, hãng sx: Bindella S.r.l. Societa Agricola, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang đỏ Anthonij Rupert Syrah 2011 2 chai/kiện dung tích 750ml nồng độ 13.5% mới 100% (2 chai) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Antico Monasterco- Barbera D'Asti 2019, nồng độ: 13.5% Vol, 750ml/ 1 chai, HSX: Bosio SRL, sử dụng làm mẫu thử nghiệm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ ARDORE IGT Toscana Rosso Syrah 2017, nồng độ: 13.5%, dung tích 750ml, hãng sx: Bindella S.r.l. Societa Agricola, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ BINDELLA Vino Nobile di Montepulciano DOCG 2016, nồng độ: 14%, dung tích 750ml, hãng sx: Bindella S.r.l. Societa Agricola, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Bon Voyage- Merlot 0,1%, 750ml/chai, 6 chai/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ BORGAIO IGT TOSCANA ROSSO 2018, nồng độ: 13.5%, dung tích 750ml, mới 100%, nsx: VITICOLA TOSCANA SOCIETA AGRICOLA PER AZIONI (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Cabernet Sauvignon 13.5%, 750ml, nhà sản xuất: VINA UNDURRAGA S.A, hàng mẫu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ CAMBOI IGT TOSCANA ROSSO 2016,nồng độ: 13.5%, dung tích 750ml, mới 100%, nsx: VITICOLA TOSCANA SOCIETA AGRICOLA PER AZIONI (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Capone Winemarker's Grand Reserve 2018 14,5% 75cl hàng mới 100% 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ CARODORUM AUTOR 2016, nồng độ: 15% Vol, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ CASTELLO DI MELETO CHIANTI CLASSICO GRAN SELEZIONE DOCG 2016, nồng độ: 13.5%, dung tích 750ml, mới 100%, nsx: VITICOLA TOSCANA SOCIETA AGRICOLA PER AZIONI (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Chateau Dauzac 13.5%, 750ml/chai, 6 chai/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Château Ma Seguala Terroir Du Sud 14.5%, 750ml/chai, 6 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Chateau Marcadis 14%, 750ml/chai, 6 chai/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Château Pédesclaux, mùa vụ nho 2013, 13%, dung tích: 750ml/chai, 6 chai/ thùng; Nhà sản xuất: SCEA Château Pédesclaux (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Chateau Petit Faurie De Soutard 13%, 750ml/chai, 6 chai/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Château Roc de Villepreux 14.5%, 750ml/chai, 6 chai/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Chateau Sergant 14.5%, 750ml/ chai, 6 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Chateau Tayac 13.5%, 750ml/chai, 6 chai/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Chile Paso Los Andes Cabernet Sauvignon 2019 13,5% 75cl hàng mới 100% 06 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Dal Forno Romano 2008, 750ml, hàng mẫu công bố, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ DOMINIO DE MANCILES JOVEN 2018, nồng độ: 13.5% Vol, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Don Juan Cabernet Sauvignon 2019 13,5% 75cl hàng mới 100% 06 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Doppiozeta Noto Rosso Doc 2016 13% 1500ml. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Evans&Tate Classic Shiraz 2017, 14.5%, 0.75L/chai, 6 chai/thùng, mới 100%, lên men từ nho. Nhà sản xuất Evans&Tate Wine group (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ FIORE IGT TOSCANA ROSSO 2013,nồng độ: 14%, dung tích 750ml, mới 100%, nsx: VITICOLA TOSCANA SOCIETA AGRICOLA PER AZIONI (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Genache/Petite Sirah/Mourvedre 14%, 750ml, nhà sản xuất: VINA UNDURRAGA S.A, hàng mẫu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Grand Sud Cabernet 2018 IGP Vin de Pays d'oc 6 x 1 L 13,0% Vol, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Guardia dei Mori- Primitivo Salento 2018, 750ml, hàng mẫu công bố, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ hiệu PICCINI ROSSO DI MONTALCINO DOC 2017, dung tích 0.75L, nồng độ 13.5%. Hàng mẫu mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ I QUADRI Vino Nobile di Montepulciano DOCG 2016, nồng độ: 14%, dung tích 750ml, hãng sx: Bindella S.r.l. Societa Agricola, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Kilikanoon Covenant Shiraz 2016, 14.5%, 0.75L/chai, 12 chai/thùng, mới 100%, lên men từ nho. Nhà sản xuất Kilikanoon Wines PTY (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ La Celia Pioneer Malbec nhà sản xuất FINCA LA CELIA S.A năm 2018 nồng độ 14%, đóng gói 12 chai/thùng, dung tích 0,75L/chai, lên men từ nho, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ĐỎ LA VIDA (750 ML/ CHAI).(NỒNG ĐỘ 11.5%). HÀNG MẪU, CV ĐIỀU CHỈNH 3006 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ĐỎ LA VIDA RED BIB (3000ML/CHAI). NỒNG ĐỘ: 10%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Labastide Dauzac 14%, 750ml/chai, 6 chai/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ M. Chapoutier Marius Syrah Grenache 2019 75cl 13.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ M.Chapoutier Belleruche Côtes du Rhône 2018 75cl 14.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ MELETO CHIANTI CLASSICO DOCG 2017,nồng độ: 13.5%, dung tích 750ml, mới 100%, nsx: VITICOLA TOSCANA SOCIETA AGRICOLA PER AZIONI (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Merlot D.O.P. Friuli 2018, nồng độ: 13%, dung tích 750ml, hãng sx: Azienda Cantarutti Alfieri Societa Agricola Sernplice, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ĐỎ MONSOON VALLEY BLENDED (750 ML/ CHAI).(NỒNG ĐỘ 13%). HÀNG MẪU, CV ĐIỀU CHỈNH 3006 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ĐỎ MONTCLALR RED POUCH(1500ML/CHAI). NỒNG ĐỘ: 12%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Navigator California Cabernet Sauvignon, Nồng độ: 14.5%, Dung tích: 750ml,(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Nestor Belicard Lancie Beaujolais Villages- Nestor Belicard Lancie Beaujolais Villages 2018 75cl 13% (6 bottles/case) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ NV magllerl la brusco, nồng độ cồn 9.3% alc, 750ml/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Paso Grande Cabernet Sauvignon 2018 13% 75cl hàng mới 100% 06 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Pinot Nero D.O.P. Friuli Colli Orientali 2012, nồng độ: 12%, dung tích 750ml, hãng sx: Azienda Cantarutti Alfieri Societa Agricola Sernplice, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ PINOT NOIR RÉSERVE 2018, nhãn hiệu ALSACE Frey-Sohler, nồng độ: 13%, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ POSSOLUPAIO Rosso Montepulciano DOC 2018, nồng độ: 13.5%, dung tích 750ml, hãng sx: Bindella S.r.l. Societa Agricola, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Remole Toscana 2017, 750ml, hàng mẫu công bố, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Reserve Speciale Pauillac Pauillac A.C 4 chai/kiện dung tích 750ml nồng độ 12.5% mới 100% (4 chai) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Serafino cabamet sauvignon, nồng độ cồn 14.5% alc, 750ml/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Skillogalee Take Two Shiraz Cabernet 2017, 13.5%, 0.75L/chai, 12 chai/thùng, mới 100%, lên men từ nho. Nhà sản xuất Skillogalee Wines (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Terroir La Baume Saint-Paul Cotes Du Roussillon Villages Tautavel 14.5% 750ml/chai, 6 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ The Lindsay Collection Shanty on the rise cabernet Sauvignon 2019, Nồng độ: 14%, Dung tích: 750ml,(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Tripantu Cabernet Sauvignon 2019 13% 37.5cl. Hàng mới 100%. 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ từ nho Collezione Privata Primitivo di Manduria Denominazione di Origine Protetta 2015, 750ml/chai, 15%. Nhà sx: Varvaglione Vigne & Vini Srl (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ từ nho V2 Primitivo Del Salento Varvaglione 2017, 750ml/chai, 14%. Nhà sx: Varvaglione Vigne & Vini Srl (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ từ nho V3 Negroamaro Del Salento Varvaglione 2018, 750ml/chai, 14%. Nhà sx: Varvaglione Vigne & Vini Srl (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ VALLOCAIA Vino Nobile di Mont Riserva DOCG 2015, nồng độ: 14.5%, dung tích 750ml, hãng sx: Bindella S.r.l. Societa Agricola, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Velenosi Montepulciano d'Abruzzo- Velenosi Montepulciano d'Abruzzo 2019 75cl 13% (6 bottles/case) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ VICOMTE D'ALZON CABERNET SAUVIGNON 2018, Nồng độ: 14%, Dung tích: 750ml, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ VIGNA CASI CHIANTI CLASSICO RISERVA DOCG 2016, nồng độ: 13.5%, dung tích 750ml, mới 100%, nsx: VITICOLA TOSCANA SOCIETA AGRICOLA PER AZIONI (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ VIGNA POGGIARSO CHIANTI CLASSICO RISERVA DOCG 2016,nồng độ: 13.5%, dung tích 750ml, mới 100%, nsx: VITICOLA TOSCANA SOCIETA AGRICOLA PER AZIONI (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ĐỎ, 8KM RESERVA ESPECIAL CARBERNET SAUVIGNON 2019 13% ALC RED WINE, 750ML/CHAI, HÀNG CỦA TÙY VIÊN THƯƠNG MẠI CỦA THƯƠNG VỤ PROCHILE (SỐ CMT NGOẠI GIAO 2020/NG/13780) THEO CÔNG HÀM SỐ 01-22 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ĐỎ, 8KM VARIETAL CABERNET SAUVIGNON 2019 13% ALC RED WINE, 750ML/CHAI, HÀNG CỦA TÙY VIÊN THƯƠNG MẠI CỦA THƯƠNG VỤ PROCHILE (SỐ CMT NGOẠI GIAO 2020/NG/13780) THEO CÔNG HÀM SỐ 01-22/6/2020 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ĐỎ, CARBERNARIO NO8 2017 14% ALC RED WINE, 750ML/CHAI, HÀNG CỦA TÙY VIÊN THƯƠNG MẠI CỦA THƯƠNG VỤ PROCHILE (SỐ CMT NGOẠI GIAO 2020/NG/13780) THEO CÔNG HÀM SỐ 01-22/6/2020 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ĐỎ, CAVANZA SHIRAZ ROSES 2019 12.5% ALC RED WINE, 750ML/CHAI, HÀNG CỦA TÙY VIÊN THƯƠNG MẠI CỦA THƯƠNG VỤ PROCHILE (SỐ CMT NGOẠI GIAO 2020/NG/13780) THEO CÔNG HÀM SỐ 01-22/6/2020 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ, dạng chai (lên men từ quả nho) Nobilo Icon Pinot Noir. 2017. Độ cồn 13%. 750ml/ chai/ 06 chai/ 1 thùng. Hãng sản xuất. NOBILO WINES. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ, hiệu PICCINI CHIANTI DOCG 2019, dung tích 0.75 LT, nồng độ 12.5% vol, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ĐỎ, RED WINE KARKU CABERNET SAUVIGNON 2019 13.5% ALC 750ML, HÀNG CỦA TÙY VIÊN THƯƠNG MẠI CỦA THƯƠNG VỤ PROCHILE, KÈM SỔ TEM ĐỊNH LƯỢNG SỐ 03801, BA/2020, CÔNG HÀM SỐ 01-26/05/2020 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ-CAMPERCHI ANNO 0 TOSCANA IGT 2013, nồng độ: 13,5 %, 6x 750 ML, NSX: CAMPERCHI SOC. AGR. A R.L. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ-Château D'or et de Gueules Les Cimels 2017 Bio, nồng độ: 13%,12x750ml,NSX:CHATEAU D'OR ET DE GUEULES/LE CEP DE DIANE. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ-Château Pesquie Ascensio AOC Ventoux 2016, nồng độ: 15,5%,3x750ml,NSX:SARL FAMILLE CHAUDIERE. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Dolcetto Alba Doc, 750ml, 12.5%, nhà sản xuất Beppe Marino, hàng mẫu thử nghiệm phục vụ công bố. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ-Le Paradou Grenache vin de France sans IG 2017, nồng độ: 13,5%,12x750ml,NSX:SARL FAMILLE CHAUDIERE. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ-SASSO LUPAIO CHIANTI DOCG 2018, nồng độ: 14 %, 6x 750 ML, NSX: CAMPERCHI SOC. AGR. A R.L. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG DÙNG LÀM MẪU KIỂM NGHIỆM CHAMPAGNE SPARKLING WHITE-ROSE WINE 750 ML/CHAI 12.5% ALC (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Francois Labet Pinot Noir 2018,12% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Girard 2017 Cabernet Sauvignon, Napa Valley, California, chai 750ml, 14.5% Alcohol, 1 thùng 12 chai. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Gran Crucero Limited Edition 6 chai/thùng, 750ml/chai, 14,5% Alc, 2017, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang hồng Blanc Foussy Sparkling Rose Pinot Noir 0,1%, 750ml/chai, 6 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang hồng BORGAIO IGT TOSCANA ROSATO 2019, nồng độ: 12.5%, dung tích 750ml, mới 100%, nsx: VITICOLA TOSCANA SOCIETA AGRICOLA PER AZIONI (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang hồng Domaine des Trahan Rosé D'Anjou 10.5%, 750ml/chai, 6 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang hồng Kilikanoon Second Fiddle Grenache Rose 2019, 12.5%, 0.75L/chai, 12 chai/thùng, mới 100%, lên men từ nho. Nhà sản xuất Kilikanoon Wines PTY (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang hồng M. Chapoutier Marius Rose dOC 2018 75cl 12.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang hồng Nestor Belicard Le Rose de Rosalie Belicard Beaujolais Rose- Nestor Belicard Le Rose de Rosalie Belicard Beaujolais Rose 75cl 13% (6 bottles/case) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang hồng Ombre Rose- Collines De La Moure 12.5%, 750ml/chai, 6 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang hồng PINOT NOIR BRISE D'ÉTÉ 2018, nhãn hiệu ALSACE Frey-Sohler, nồng độ: 13%, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang hồng Rosato GEMELLA IGT Toscana 2019, nồng độ: 13.5%, dung tích 750ml, hãng sx: Bindella S.r.l. Societa Agricola, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang hồng-Le Paradou Cinsault Rosé vin de France sans IG 2018, nồng độ: 12%,12x750ml,NSX:SARL FAMILLE CHAUDIERE. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Hospitalet De Gazin Pomerol 2012,13.5% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG IL PATURNO RED WINE IGP PUGLIA 14 VOL, 750ML, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Indigo Petit Verdot 2013, 06chai/thùng x 750ml/chai, 15.5% Alc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Ironstone 2018 Pinot Noir, Lodi, California, chai 750ml, 13.5% Alcohol, 1 thùng 12 chai. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Ironstone Vineyards 2014 Reserve Cabernet Sauvignon Sierra Foothills, California, chai 750ml, 15% Alcohol, 1 thùng 06 chai. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang ITALIAN RED WINE 750ml/ chai 12% VOL, mã hàng: 968 Montepulciano doc Abruzzo 14%, hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang JACOBS CREEK RED (MERLOT) VINTAGE 2016 750ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 13.9%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Jean-Pierre Moueix Bordeaux 2016,13.5% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG LADISLAO RED WINE IGP PUGLIA 14.5 VOL, 750ML, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG LÀM MẪU- ALEXIS LICHINE ELEVE EN FUTS DE CHENE- AOP BORDEAUXREX- 2018-13% VOL, 0.75L (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG LÀM MẪU- SUN GATE CHARDONNAY- VIN DE CALIFORNIE WHITE- 2019-12.5VOL-0.75L (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG LÀM MẪU-ALEXIS LICHINE- AOP CREMANT DE BORDEAUXWHITE SPARKLING WINE 12%; 0.75L (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG LÀM MẪU-AOP CREMANT DE BORDEAUXROSE SPARKLING WINE 12%; 0.75L (nk)
- Mã HS 22042111: Rươu vang Lapostolle Cabernet Sauvignon 2017 13.5% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng) (nk)
- Mã HS 22042111: Rươu vang Lapostolle Le Rose 2019, 13% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng) (nk)
- Mã HS 22042111: Rươu vang Lapostolle Merlot 2017,14% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng) (nk)
- Mã HS 22042111: Rươu vang Lapostolle Sauvignon Blanc 2018,13.5% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Leaping Horse 2018 Vineyards Cabernet Sauvignon, California, chai 750ml, 13.5% Alcohol, 1 thùng 12 chai. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang L'ostal Cazes Rose 2018,12.5% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang M.Chapoutier Belleruche Cote du Rhone Blanc 2018 75cl 14% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MALICCHIA MAPICCHIA RED WINE IGP PUGLIA PRIMITIVO DOLCE 14.5 VOL, 750ML, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU 750ML/ CHAI, TAGUA TAGUA CABERNET SAUVIGNON 13% 2019 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU ALEXIS LICHINE AOP BORDEAUX RED WINE 750ML, 13.5%.ALC (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU BOTELLA RED WINE LA LINDA CABERNET SAUVIGNON 2018 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU GIUNONICO PRIMITIVO DI MANDURIA RISERVA DOC 2014-RED WINE ALCOHOL 14.5% VOL 750ML (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU IGNEO 2017, 750ML, 14% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU LIMITONE DEI GRECI SALICE SALENTINO ROSSO DOC 2014 RED WINE 14.5VOL, 750ML/CHAI (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU MALVASIA IGT SALENTO 2019 WHITE WINE 2019 12 VOL, 750ML/CHAI (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU MILLEFIORI NEGROAMARO SALENTO IGP 2016-RED WINE ALCOHOL 13.5% VOL 750ML (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU NERIMATTI SALICE SALENTINO RISERVA DOC 2011 RED WINE ALCOHOL 14 VOL 750ML (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU ORFEO NEGROAMARO IGP 2017-RED WINE ALCOHOL 14.5% VOL 750ML (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU PARINACOTA 2018, 750ML, 14% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU PINOT GRIGIO IGT SALENTO 2019 WHITE WINE 2019 12.5 VOL, 750ML/CHAI (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU RESERVA CABERNET SAUVIGNON 2019, 750ML, 13.5% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU SALICE SALENTINO RESERVA ROSSO DOC 2012 RED WINE 14.5VOL, 750ML/CHAI (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU TECTONIA CABERNET SAUVIGNON 2017, 750ML, 13.5% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU TOP PRIMITIVO DI MANDURIA DOC 2018-RED WINE ALCOHOL 14% VOL 750ML (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU TRADIZIONE AUTENTICA MALVASIA IGT SALENTINO 2019 WHITE WINE 12 VOL, 750ML/CHAI (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU, 750 ML/CHAI) EL PASO DEL LAZO TEMPRANILLO STARAZ 13 ĐỘ SPANISH RED WINE (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU, INSTIGATOR-2018 CABERNET SAUVIGNON- 750ML 14.5% ALC, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH MANIFEST OPI-CDN2020-2806/03.JUN.2020 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU, LINE 39-2018 CABERNET SAUVIGNON- 750ML 13.5% ALC (RED WINE), KÈM CV ĐIỀU CHỈNH MANIFEST OPI-CDN2020-2806/03.JUN.2020 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU, REDTREE 2018 CABERNET SAUVIGNON (RED WINE)- 750ML-13.5% ALC, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH MANIFEST OPI-CDN2020-2806/03.JUN.2020 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU,AUSTERITY-2017 CABERNET SAUVIGNON- 750ML 13.5% ALC, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH MANIFEST OPI-CDN2020-2806/03.JUN.2020 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU,CLOUD BREAK 2018 PETITE SIRAH- 750ML- 13.5% ALC.2018, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH MANIFEST OPI-CDN2020-2806/03.JUN.2020 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MẪU,REDTREE 2018 CHARDONAY- 750ML- 13.5% ALC, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH MANIFEST OPI-CDN2020-2806/03.JUN.2020 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Merlot; chai 1750ml; 12 độ; Mới 100%; hàng ngoại giao TLSQ Hoa Kỳ TP.HCM (21 lít 12 chai) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Montagre Chardonnay 2018,13.5% (Loại 750 ml x 06 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Montagre Noire Syrah 2017,13% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MONTCLAIR BIN 5 (750 ML/ CHAI).(NỒNG ĐỘ 12%). HÀNG MẪU, CV ĐIỀU CHỈNH 3006 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MONTCLAIR RED BIB (3000ML/ CHAI). (NỒNG ĐỘ 12%). HÀNG MẪU, CV ĐIỀU CHỈNH 3006 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MONTCLAIR SPARKLING ROSE (750 ML/ CHAI).(NỒNG ĐỘ 12%). HÀNG MẪU, CV ĐIỀU CHỈNH 3006 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG MONTEPULCIANO DABR DOP MONTUPOLI 2018 13% VOL, 0.75CL, HÀNG CÁ NHÂN, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH SỐ OPI-CDN2020-2916 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Moscato D'AtisDocg Santo Stefano, 750ml, 5%, nhà sản xuất Beppe Marino, hàng mẫu thử nghiệm phục vụ công bố. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Napanook 2012,14.5% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ 17 EDIZIONE, 14.5%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: nhãn không thể hiện. Nhà sx: Farnese Vini s.r.l. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ A&A Devillard, LE RENARD Bourgogne Pinot Noir; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2016. Nhà sx: A&A Devillard (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ ACONCAGUA COSTA SYRAH ERRAZURIZ, 13.5%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2017. Nhà sx: Vina Errazuriz (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Alain Chabanon, Les Boissieres, Coteaux du Languedoc; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2015. Nhà sx: Alain Chabanon, Vigneron Eleveur (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Altos IBERICOS Crianza Rioja Torres; 14%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2016. Nhà sx: Soto de Torres, S.L., (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Appetit de France Merlot; 12,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Uccoar (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Australia Shiraz Cabernet, mùa vụ nho 2018, 13.5%, dung tích: 750ml/chai, 6 chai/ thùng, nhà sản xuất: GCF (S.A.S Les Grands Chais De France) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Beaujolais Villages Combe aux Jacques Louis Jadot; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: LOUIS JADOT (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Beaune Clos des Ursules Louis Jadot; 13%; 1.5 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2016. Nhà sx: LOUIS JADOT (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Bourgogne Pinot Noir Couvent des Jacobins Louis Jadot; 12,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Louis Jadot (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Brochet Facile L'ESSENTIEL; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Ampelidae (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ CAMINS DEL PRIORAT Alvaro Palacios; 14,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Alvaro Palacios, S.L. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ CANACE NERO DI TROIA, 13.5%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2015. Nhà sx: Cantina Diomede SRL (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Casa Santiago Cabernet Sauvignon, 750ml/chai,12chai/thùng, mới 100%. NSX & Đóng chại tại: Sur Valles Wine Group-Curicó,Chile (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ CASANOVA DI NERI BRUNELLO DI MONTALCINO, 14.5%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2015. Nhà sx: Azienda Agricola Casanova di Neri di Giacomo Neri (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Casillero del Diablo Carmenere Reserva; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Vina Concha Y Toro S.A (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ CEDRO DO NOVAL, Vinho Regional Duriense; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2015. Nhà sx: Quinta Do Noval (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Chambolle Musigny Les Amoureuses Louis Jadot; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Louis Jadot (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Château Batailley, mùa vụ nho 2016, 13%, dung tích: 750ml/chai, 6 chai/thùng, nhà sản xuất: Château Batailley. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Chateau de Chamirey, Clos du Roi; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2014. Nhà sx: A&A Devillard (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Clos de Tart Grand Cru Monopole; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: SCEA du Clos de Tart (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Cote de Beaune-Villages, Louis Jadot; 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2015. Nhà sx: Louis jadot (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Coteaux Bourguignons Louis Jadot; 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Louis Jadot (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Diablo Dark red; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Vina Concha Y Toro S.A (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ DOFI Priorat Alvaro Palacios; 14,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Alvaro Palacios, S.L. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Domaine A. et P. de Villaine Bourgogne Cote Chalonnaise La Fortune; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Domaine A. et P. de Villaine (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ E.GUIGAL SAINT JOSEPH, Vignes de l'Hospice; 14%; 0.75 L/ chai; 1 chai/ thùng. Năm sx: 2016. Nhà sx: E.Guigal (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ El Emperador Cabernet Sauvignon Premium, mùa vụ nho 2018, 13.5%, dung tích:750ml/ chai, 6 chai/thùng, nhà sản xuất: GCF (S.A.S Les Grands chais de France (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ ERRAZURIZ MAX RESERVA CABERNET SAUVIGNON, 14%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2018. Nhà sx: Vina Errazuriz (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ F NEGROAMARO LIMITED EDITION, 15%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2017. Nhà sx: Cantine San Marzano (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Famille Barsalou Domaine Saint Maurice Languedoc; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2014. Nhà sx: Domaines Barsalou (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Fine wine of Obikwa Cabernet Sauvignon; 12,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2019. Nhà sx: Distell LTD. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Flechas de Los andes Gran Malbec; 14,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2014. Nhà sx: Flechas de Los Andes (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Gran Lomo Malbec; 12%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2019. Nhà sx: Premier (Trivento Bodegas Y Vinedos S.A) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ HEINRICH Blaufrankisch, Burgenland; 12,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: WEINGUT HEINRICH GMBH (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Henri Bourgeois, Les Baronnes, Sancerre (red); 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2016. Nhà sx: Henri Bourgeois (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Herederos del Marques de Riscal Rioja Reserva; 14%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2015. Nhà sx: Bodegas de los Herederos del Marques de Riscal S.L (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ I MURI NEGROAMARO, 14%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2018. Nhà sx: Vigneti del Salento s.r.l (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ IL PUMO NEGROAMARO, 13.5%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2019. Nhà sx: Cantine San Marzano (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ La Closerie du Pic, Pic Saint Loup; 15%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: SCEA Chateau Puech-Haut (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ La Montesa Rioja Palacios Remondo; 14%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Bodegas Palacios Remondo SA (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ La Source Chateau Vignelaure Coteaux d'Aix en Provence red; 14%; 0.5 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2016. Nhà sx: VIGNELAURE SAS (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ La Violette Syrah Terroirs du Vent; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Les Vins Jean-Luc Colombo (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Laku 14.9% 2013, 750ml/chai,6 chai/thùng,mới100%.NSX& Đóng chại tại:Vinã Requingua- Sagrada Familia S/N Región del maule,curicó,Chile (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Le Petit Merle aux Alouettes Alain Chabanon; 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: ALAIN CHABANON (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Les Collines de Laure Syrah; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: LES VINS JEAN-LUC COLOMBO (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Les Domaines Barsalou Grenache Noir red sud de France; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2016. Nhà sx: Les Domaines Barsalou (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Les Forts de Bories Azeau Corbieres; 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2016. Nhà sx: SARL D.BARSALOU (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ LES PIERRES BOISSY Merlot Syrah Vin de pays d'Oc; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: SARL D.BARSALOU (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ LOUIS PINEL Merlot; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: S.A.R.L. Les Domaines Barsalou (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ LUCCARELLI NEGROAMARO, 14%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2018. Nhà sx: Luccarelli s.r.l (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ M MERLOT SALENTO, 14.5%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2016. Nhà sx: Cantine San Marzano (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Maison Castel Bordeaux Merlot; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: MAISON CASTEL (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Marques de Casa Concha Cabernet Sauvignon; 14%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Vina Concha Y Toro S.A. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Mixtus Shiraz Malbec; 12,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Premier (Trivento Bodegas Y Vinedos S.A) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Moulin de Gassac GUILHEM; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Moulin de Gassac par S.A.C.O (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Musigny grand cru Louis Jadot; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Louis Jadot (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ NEDERBURG The Winemasters Cabernet Sauvignon; 13.5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Nederburg wines (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Olivier Leflaive, Bourgogne Pinot Noir; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Olivier Leflaive Freres S.A. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Palacios Remondo, La Vendimia Rioja; 14%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Bodegas Palacios Remondo SA (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Petalos Bierzo Descendientes de J. Palacios; 13,5%; 1.5 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Descendientes de J. Palacios (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Petit Bourgeois, Cabernet Franc; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Henri Bourgeois; EARL V.C. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Pommard 1er cru Epenots Olivier Leflaive; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2012. Nhà sx: OLIVIER LEFLAIVE FRERES S.A. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ PONT DE GASSAC Pays D'Herault red; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: S.A.S.Moulin de Gassac (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ PRIMO SANGIOVESE-MERLOT, 12.5%, 750ml/Chai, 12 Chai/Thùng. Niên vụ: 2019. Nhà sx: Farnese Vini s.r.l (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Puech Haut Prestige; 14,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Puech-Haut SAS (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Puerto Viejo Reserve Cabernet Sauvignon14% 2018, 750ml/chai, 12chai/thùng, mới 100%,NSX & Đóng chại tại:SVWG,Curicó,Central valley,Chile (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Punta de Flechas Malbec; 14%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Flechas de los Andes S.A. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ RESERVE ST MARTIN CABERNET SAUVIGNON PAYS D'OC; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Jardin Du Languedoc (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Riscal S.L. Tempranillo; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Vinos Blancos de Castilla (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Saint Joseph E.Guigal red; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2016. Nhà sx: E.GUIGAL (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ SANGRE DE TORO ORIGINAL; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Miguel Torres, S.A. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Sunrise Cabernet Sauvignon; 12%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2019. Nhà sx: VINA CONCHA Y TORO S.A (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Toro De Piedra Gran Reserva Syrah/Cabernet Sauvignon14.5% 2017,750ml/chai,12 chai/thùng, mới 100%.NSX& Đóng chại tại:Vinã Requingua- Sagrada Familia S/N Región del maule,curicó,Chile (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Torres Altos Ibericos Parcelas de Graciano Rioja; 14,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2015. Nhà sx: SOTO DE TORRES, SL. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Trio Reserva Cabernet Sauvignon Cabernet Franc Syrah premium blend; 13,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Vina Concha y Toro S.A. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ Trivento Golden Reserve Cabernet Franc, Valle De Uco, Mendoza; 14%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Trivento Bodegas Y Vinedos S.A. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ TWO OCEANS Cabernet Sauvignon Merlot; 13.5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: The Bergkelder (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏ VANITÁ PRIMITIVO DI MANDURIA VENDEMMIA, 14%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2017. Nhà sx: Vigneti del Salento s.r.l (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho đỏToro De Piedra Gran Reserva Cabernet Sauvignon14.5% 2017,750ml/chai,12chai/thùng, mới100%.NSX& Đóng chại tại:Vinã Requingua- Sagrada Familia S/N Región del maule,curicó,Chile (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho hồng Caves d'Esclans Sacha Lichine, Whispering Angel, Cotes de Provence Rose; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2019. Nhà sx: Caves D'Esclans (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho hồng Cotes du Rhone Rose E.Guigal; 14%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: E.Guigal (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho hồng Fairview Goats do Roam rose; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2019. Nhà sx: Fairview (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho hồng Les Domaines Barsalou Grenache Gris rose sud de France; 12,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Les Domaines Barsalou (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho hồng LOUIS PINEL CINSAULT; 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: S.A.R.L. Les Domaines Barsalou (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho hồng Maison Castel Syrah Rose; 12%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2019. Nhà sx: MAISON CASTEL (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho hồng Moulin de Gassac GUILHEM; 12,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2019. Nhà sx: Moulin de Gassac, S.A.C.O (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho hồng Puech Haut Prestige; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Puech-Haut SAS (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho hồng The Palm by Whispering Angel; 12,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Caves D'Esclans (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho ngọt TORRES Floralis Moscatel Oro; 15%; 0.5 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Miguel Torres, S.A. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng A&A Devillard, LE RENARD Bourgogne Chardonnay; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2015. Nhà sx: A&A Devillard (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Australia Chardonnay Semillon, mùa vụ nho 2019, 12.5%, dung tích: 750ml/chai, 6 chai/ thùng, nhà sản xuất: GCF (S.A.S Les Grands Chais De France) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Bonneau du Martray Corton Charlemagne Grand cru; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 1993. Nhà sx: Bonneau du Martray (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Casa Santiago Sauvignon Blanc13.5% 2019, 750ml/chai, 12chai/thùng, mới 100%,NSX & Đóng chại tại:Sur Valles Wine Group-Curicó,Chile (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trằng Château Marjosse, mùa vụ nho 2017, 12.5%; dung tích: 750ml/chai, 6 chai/ thùng; nhà sản xuất: Pierre Lurton (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Chateau Puech Haut Tete de Belier; 14%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: SCEA Chateau Puech-Haut (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Clos Des Lunes Lune D'Argent, mùa vụ nho 2018, 13%, dung tích: 750ml/chai, 6 chai/ thùng; Nhà sản xuất: SC Domaine De Chevalier- Famille Bernard (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Condrieu white E.Guigal; 14,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: E.GUIGAL (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Crozes Hermitage E.Guigal blanc; 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: E.GUIGAL (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Domaine A. et P. de Villaine Bourgogne Cote Chalonnaise Les Clous Aime; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Domaine A.et.P.De Villaine (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng E.GUIGAL LA DORIANE CONDRIEU; 14,5%; 0.75 L/ chai; 1 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: E.Guigal (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng ERRAZURIZ MAX RESERVA CHARDONNAY, 13%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2018. Nhà sx: Vina Errazuriz (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Fairview Goats do Roam white; 13.5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2019. Nhà sx: Fairview (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Fine wine of Obikwa Chardonnay; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2019. Nhà sx: DISTELL LTD., (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Fred Loimer Gruner Veltliner Lois; 11,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: WEINGUT LOIMER GmbH (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng GIESEN THE AUGUST 1888, 13.5%, 750ml/Chai, 3 Chai/Thùng. Niên vụ: 2016. Nhà sx: Giesen Wines Limited (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Gran Mar Chardonnay Torrontes; 12%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2019. Nhà sx: Premier (Trivento Bodegas Y Vinedos S.A) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng GUNDERLOCH Jean Baptiste Riesling Kabinett; 10,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: WEINGUT GUNDERLOCH (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Henri Bourgeois, En Travertin, Pouilly Fume; 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: HENRI BOURGEOIS (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng IL PUMO SAUVIGNON- MALVASIA, 12%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2019. Nhà sx: Cantine San Marzano (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng La Violette Viognier Terroirs du Vent; 12,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Les Vins Jean-Luc Colombo (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Le Domaine d'Henri, Chablis "Saint Pierre"; 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2015. Nhà sx: Le Domaine d'Henri (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Loimer Kamptal Gruner Veltliner; 12%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Weingut Loimer GmbH (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng LUCCARELLI BIANCO, 12.5%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2019. Nhà sx: Luccarelli s.r.l (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Maison Castel Bordeaux Sauvignon blanc; 12%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: MAISON CASTEL (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng MEURSAULT LOUIS JADOT; 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Louis Jadot (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Mixtus Chardonnay Torrontes; 12%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Premier (Trivento Bodegas Y Vinedos S.A) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Montrachet Louis Jadot; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Louis Jadot (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Olivier Leflaive, PULIGNY-MONTRACHET; 13%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Olivier Leflaive Freres S.A. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Pazo das Bruxas Albarino, Rias Baixas; 12,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: MIGUEL TORRES (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Petit Bourgeois Sauvignon Blanc; 13%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Henri Bourgeois (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Pinho Real Vinho Verde; 9,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: QUINTA DA LIXA Soc. Agricola, Lda (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Placet Valtomelloso Rioja Palacios Remondo; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Bodegas Palacios Remondo SA (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng PRIMO MALVASIA-CHARDONNAY, 12%, 750ml/Chai, 12 Chai/Thùng. Niên vụ: 2019. Nhà sx: Farnese Vini s.r.l (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Puech Haut Prestige; 13,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Puech-Haut SA S (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Reserve St Martin Sauvignon blanc Pays d'Oc; 12%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2018. Nhà sx: Vignerons de La Mediterranee (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng Sattlerhof BEERENAUSLESE Sauvignon Blanc; 11%; 0.375 L/ chai; 12 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Sattlerhof GmbH (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắng TORRES SANGRE DE TORO VERDEJO; 12,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Năm sx: 2017. Nhà sx: Miguel Torres, S.A. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang nho trắngToro De Piedra Grand Reserve Chardonnay14% 2017,750ml/chai,12 chai/thùng, mới 100%. Nhà sản xuất:NSX& Đóng chại tại:Vinã Requingua- Sagrada Familia S/N Región del maule,curicó,Chile (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Othello 2015,14.5% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Pacifico Sur Cabernet Sauvignon 2019, 12chai/thùng x 750ml/chai, 13.5%Alc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG PANDARO WHITE WINE IGP PUGLIA FILANO 12.5 VOL, 750ML, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Primitivo Di mandurria DOP 2017 15% VOL 750ml/chai. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Primitivo Puglia IGP 2016 15% VOL 750ml/chai. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Puglia IGP 14% VOL 2018 95 Punti luca maroni 750ml/chai. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Puglia IGP 2018 13.5% VOL 750ml/chai. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Puligny-Montrachet Les Tremblots White 2017,13% (Loại 750 ml x 06 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Red blend; chai 1750ml; 12 độ; Mới 100%; hàng ngoại giao TLSQ Hoa Kỳ TP.HCM (21 lít 12chai) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Red Wines; chai 1750ml; 13.5 độ; Mới 100%; hàng ngoại giao TLSQ Hoa Kỳ TP.HCM (7 lít 4 chai) (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ROCHE MAZET CABERNET SAUVIGNON, HÀNG MẪU, DUNG TÍCH 250ML/CHAI, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG ROSE MONSOON VALLEY BLENDED (750 ML/ CHAI).(NỒNG ĐỘ 12%). HÀNG MẪU, CV ĐIỀU CHỈNH 3006 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Saint Aubin 1er Cru Clos Des Meix White 2017,13% (Loại 750 ml x 06 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Saint Estephe 2015,13% (Loại 750 ml x 12 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Salice salentino DOP 2014 14% VOL 750ml/chai. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang San Elias Cabernet Sauvignon 12 chai/ thùng, 750ml/ chai, 13.5% Alc, 2019, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Santa Helena Reserva Cabernet Sauvignon 2019, 750mL * 6 chai/thùng, 13.5% độ cồn (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Schloss Vollrads Schloss Berg Riesling Gg Vdp 2016,13.5% (Loại 750 ml x 06 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Sommer Riesling 2018,11.5% (Loại 750 ml x 06 chai/thùng). (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang Stone Valley 2016 Merlot, California, chai 750ml, 13.5% Alcohol, 1 thùng 12 chai. (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG- SUN GATE CABERNET SAUVIGNON- VIN DE CALIFORNIE RED-2019-12.5VOL-0.75L (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG TERRE DI CHIETI IPG PECORINO MONTUPOLI 2019 13% VOL, 0.75CL, HÀNG CÁ NHÂN, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH SỐ OPI-CDN2020-2916 (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG TERRE DI IGP BIANCO CASTELLANA 12% VL, 0.75CL, HÀNG CÁ NHÂN, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH SỐ OPI-CDN2020-2916 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Bianco canto D.O.P. Friuli Colli Orientali 2016, nồng độ: 12.5%, dung tích 750ml, hãng sx: Azienda Cantarutti Alfieri Societa Agricola Sernplice, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Blanc Foussy Sparkling Chardonnay 0,1%, 750ml/chai, 6 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Bon Voyage- Chardonnay 0,1%, 750ml/chai, 6 chai/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng BORGAIO IGT TOSCANA VERMENTINO 2019, nồng độ: 12.5%, dung tích 750ml, mới 100%, nsx: VITICOLA TOSCANA SOCIETA AGRICOLA PER AZIONI (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Chardonay D.O.P. Friuli 2018, nồng độ: 12.5%, dung tích 750ml, hãng sx: Azienda Cantarutti Alfieri Societa Agricola Sernplice, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng DIVINO MININO 2019, nồng độ: 13% Vol, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng EL PAJE 2019, nồng độ: 13% Vol, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Friulano D.O.P. Friuli 2018, nồng độ: 12.5%, dung tích 750ml, hãng sx: Azienda Cantarutti Alfieri Societa Agricola Sernplice, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng GEMELLA IGT Sauvignon Blanc 2019, nồng độ: 13%, dung tích 750ml, hãng sx: Bindella S.r.l. Societa Agricola, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng GEWURZTRAMINER RÉSERVE 2016, nhãn hiệu ALSACE Frey-Sohler, nồng độ: 13%, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Kilikanoon Killerman's Run Riesling 2019, 12.5%, 0.75L/chai, 12 chai/thùng, mới 100%, lên men từ nho. Nhà sản xuất Kilikanoon Wines PTY (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng La Baume Saint-Paul Viognier 14%, 750ml/chai, 6 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG TRẮNG LA VIDA (750 ML/ CHAI). (NỒNG ĐỘ 11%). SỐ LƯỢNG 01 CHAI. HÀNG MẪU, CV ĐIỀU CHỈNH 3006 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng M.Chapoutier Les Vignes de Bila-Haut Blanc 2018 75cl 13% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG TRẮNG MONSOON VALLEY BLENDED (750 ML/ CHAI). (NỒNG ĐỘ 12%). HÀNG MẪU, CV ĐIỀU CHỈNH 3006 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Paul Barn- Riesling 8.5%, 750ml/chai, 6 chai/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Pinot Grigio D.O.P. Friuli 2019, nồng độ: 12.5%, dung tích 750ml, hãng sx: Azienda Cantarutti Alfieri Societa Agricola Sernplice, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Prosecco DOC Spumante Extra Dry I Heart (750ml/Chai), nồng độ 11.0 acl/Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Ribolla Gialla D.O.P. Friuli Colli Orientali 2019, nồng độ: 12.5%, dung tích 750ml, hãng sx: Azienda Cantarutti Alfieri Societa Agricola Sernplice, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng RIESLING 2018, nhãn hiệu ALSACE Frey-Sohler, nồng độ: 12.5%, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Sauvignon Blanc 2020, nồngđộ 13%, dung tich: 750ml/chai, hãng sx:COASTAL WINE EXPORT CC, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Serafino bellssimo pionot grigio 2019, nồng độ cồn 12% alc, 750ml/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Skillogalee Gewurztraminer 2017, 14.5%, 0.75L/chai, 12 chai/thùng, mới 100%, lên men từ nho. Nhà sản xuất Skillogalee Wines (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng The Lindsay Collection Little Balcony Chardonnay 2019, Nồng độ: 13%, Dung tích: 750ml, (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng TIEFGANG- Riesling 13%, 750ml/chai, 6 chai/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng Tripantu Reserve Chardonnay 2019 13,5% 75cl. Hàng mới 100%. 06 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng từ nho 12 e Mezzo Malvasia Bianca Del Salento Varvaglione 2019, 750ml/chai, 12.5%. Nhà sx: Varvaglione Vigne & Vini Srl (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG TRẮNG, CAVANZA SAUVIGNON BLANC 2019 13% ALC WHITE WINE, 750ML/CHAI, HÀNG CỦA TÙY VIÊN THƯƠNG MẠI CỦA THƯƠNG VỤ PROCHILE (SỐ CMT NGOẠI GIAO 2020/NG/13780) THEO CÔNG HÀM SỐ 01-22/6/2020 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng, dạng chai (lên men từ quả nho) NEWZEALAND MARLBOROUGH SAUVIGNON BLANC. 2019. Độ cồn 12,5%. 750ml/ chai/ 06 chai/ 1 thùng. Hãng sản xuất. NOBILO WINES. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng, hiệu PICCINI COLLEZIONE ORO ORVIETO CLASSICO DOC 2019, dung tích 0.75 LT, nồng độ 12.5% vol, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG TRẮNG, WHITE WINE KARKU SAUVIGNON BLANC 2019 13% ALC 750ML, HÀNG CỦA TÙY VIÊN THƯƠNG MẠI CỦA THƯƠNG VỤ PROCHILE, KÈM SỔ TEM ĐỊNH LƯỢNG SỐ 03801, BA/2020, CÔNG HÀM SỐ 01-26/05/2020 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng-Château Pesquie Quintessence Ventoux AOC (blanc), nồng độ: 12,5%,12x750ml,NSX:SARL FAMILLE CHAUDIERE. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang trắng-Le Paradou Viognier vin de France sans IG 2018, nồng độ: 12,5%,12x750ml,NSX:SARL FAMILLE CHAUDIERE. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG TREBBIANCO DABRUZZO DOP MONTUPOLI 2018 12% VOL, 0.75CL, HÀNG CÁ NHÂN, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH SỐ OPI-CDN2020-2916 (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang từ nho Boomerang Cabernet Sauvignon 2018, 13.5%,750ml/chai x 12 chai/ thùng. Năm sx: 2018; mới 100%, NSX G.Patritti & Co Pty Ltd. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang từ nho Patritti Bubbly Pink Moscato 2020, 7.5%,750ml/chai x 12 chai/ thùng. Năm sx: 2020; mới 100%, NSX G.Patritti & Co Pty Ltd. (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Tutunjian Single Vineyard Cabernet Sauvignon 2018, 12chai/thùng x 750ml/chai, 13.5%Alc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang white wines; chai 1750ml; 14.5 độ; Mới 100%; hàng ngoại giao TLSQ Hoa Kỳ TP.HCM (33.25 lít 19 chai) (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang xanh PRINCIPE FRIZZANTE, nồng độ: 7.0% Vol, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu vangđỏ CabenetSauvignon 2019, nồngđộ: 13.5%, dung tích 750ml/chai,hãng sx:COASTAL WINE EXPORT CC, mới 100% (nk)
- Mã HS 22042111: RƯỢU VANG-SUN GATE RED ZINFANDEL- VIN DE CALIFORNIE RED- 2019-13.5VOL-0.75L (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-06015600 IGP VIN DE PAYS D'OC WHITE LOUIS ESCHENAUER SAUVIGNO CRD 6X0.75L 12% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-630140 JGP VIN DE PAYS D'OC RED JB CHENET ORIGINAL CAB SYRAH 6X0.75L 13% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-632421 IGP VIN DE PAYS D'OC RED JP CHENET ORIGINAL CAB SYRAH 6X0.25L 13% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-634669 VIN DE FRANCE WHITE JP CHENET ORIGINAL COL CHARD 6X0.25L 11% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-634726 IGP VIN DE PAYS D'OC RED JP CHENET ORIGINAL MERLOT 6X0.25L 13% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-639038 IGP VIN DE PAYS D'OC RED JP CHENET CAYS ORIGINAL 4 CRD 4X5L 13% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-640836 VIN DE FRANCE RED CALVET CARTE ROUGE 6X0.75L 13% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-643505 VUE VIN DE L UNION EUROP WHITE BARON D ARIGNAC 6X0.75L 11% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-645105 IGP VIN DE PAYS D'OC RED CHENET CASY ORI SUR4X3L SF EXP 4X3L 13% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-645304 IGP COTES DE GASCOGNE WHITE L ESCHENAUER COCH X48 EXPORT 48X0.187L 11% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-645484 AOP POMEROL RED CALVET RESERVE DE ST JACQUES 6X0.75L 13.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-668803 QUALITY SPARKLING WINNE WHITE BRUT DARGENT CHARD ICE 6X0.75L 11.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-671459 IGP VIN DE PAYS D'OC RED GRAND SUD MERLOT VIS MAC 1L 6X1L 13% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-676311 AOP BORDEAUX RED CALVET SELECTION/PRINCES 6X0.75L 14.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-706386 AOP BORDEAUX RED CHT HAUT LITAYS 6X0.75L 12% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-712863 AOP BORDEAUX SUPERIEUR RED L ESCHENAUX L ELEGANCE CB6P 6X0.75L 13% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-714823 IGP VIN DE PAYS D'OC RED CHENET MERL ORI SUR 4X3L SF EXP 13% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-728955 AOP COOTES DE BOURG RED CALVET CHT GRAVEREAU CUIR CRD 6X0.75L 14% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-AOP LANGUEDOC GRES DE 1955 2015 MONTPELLIER 6X750ML 14.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-BALTHUS BORDEAUX SUPERIEUR ROUGE MILLESIME 6X75CL 14.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-BIB LYS BLANC 2019 IGP COTES DE THONGUE 1X5L 12% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-BLANVILLE CABERNET SAUVIGNON 2018 IGP PAY DOC 6X750ML 14% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-BLANVILLE MERLOT 2018 IGP PAY DOC 6X750ML 13.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-BLANVILLE SAUVIGNON 2018 IGP PAY DOC 6X750ML 12% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-BODEGAS CELAYA BAYANEGRA RED WINE BLACK LABEL 6X1500ML 13% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-CHATEAU CLERC MILON PAUILLAC AOC 12X0.75L 13.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-CHATEAU DE REIGNAC BORDEAUX SUPERIEUR ROUGE 6X75CL 14.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-CHATEAU LA TOUR CARNET HAUT MEDOC AOC 6X0.75L 14% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-CHATEAU LALENE CUVEE PRESTIGE BORDEAUX SUPERIEUR ROUGE AOC 6X0.75L 13.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-CHATEAU PAVIE ST EMILION GRAND CRU AOC 1X0.75L 14.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-COQUELICOTS COQR18CN5 2018 COTES DE THONGUE IGP ROUGE 1X5L 13% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-CUVEE DE JUILLET CABERNET SAUVIGNON 2018 IGP PAY DOC 6X750ML 14% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-GRAND VIN DE REIGNAC BORDEAUX SUPERIEUR ROUGE MILLESIME 12X75CL 14.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-GRANDE CUVEE 2015 AOP LANGUEDOC GRES DE MONTPELLIER 6X750ML 14.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-RE 040302 IGP VIN DE PAYS D'OC RED JP CHENET RESERVE MECA BOIS 6X0.75L 13.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-RE040184 IGP VIN DE PAYS D'OC RED L ESCHENAUER CAB SAUV CRD 6X0.75L 13.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-RE040186 IGP VIN DE PAYS D'OC RED L ESCHENAUER MERLOT CRD 6X0.75L 13.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-RE060162 IGP VIN DE PAYS D'OC WHITE L ESCHENAUER CHARDONNAY CRD 6X0.75L 13% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-RE20073 VIN MOUSSEUX WHITE KRAEMER BRUT CRD 6X0.75L 11% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-RE641020 AOP SAINT EMILION RED CALVET RESERVE DES REMPARTS 6X0.75L 13.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-RE641327 AOP BORDEAUX RED CALVET RESERVE MERLOT CAB 6X0.75L 14% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-RE644363 VUE VIN DE L UNION EUROP ROSE BARON D ARIGNAC MOELLEUX 6X0.75L 10.50% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-RE658998 AOP BORDEAUX RED CALVET PRESTIGE MECS 6X0.75L 14.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-SE640066 IGP VIN DE PAYS D'OC RED JP CHENET ORIGINAL SHIRAZ 6X0.75L 13.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-SE640858 IGP VIN DE PAYS D'OC RED CALVET CABERNET SAUVIGNON 6X0.75L 13.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-SE644370 VUE VIN DE L UNION EUROP RED BARON D'ARIGNAC MOELLEUX 6X0.75L 12% (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-SOLAL CABERNET SAUVIGNON 2018 IGP PAYS DOC 6X750ML 14% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-SOLAL MERLOT 2018 IGP PAYS DOC 6X750ML 13.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-SOLAL SAUVIGNON 2018 IGP PAYS DOC 6X750ML 12% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-SOLAL VERMENTINO 2018 IGP PAY DOC 6X750ML 12.5% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượu-SOLANUM CABERNET SAUVIGNON MERLOT 2018 IGP PAYS DOC 6X750ML 14% Vol (nk)
- Mã HS 22042111: Rượuvang nho trắngToroDe Piedra GrandReserva SauvignonBlanc-Semillon Late Harvest14.5% 2018, 375ml/chai,12 chai/thùng,mới100%.NSX& Đóng chại tại:Vinã Requingua- Sagrada Familia S/N Región del maule,CL (nk)
- Mã HS 22042111: Rượuvangnho đỏToro De Piedra Gran Reserva Cabernet Sauvignon 20 Anos Edicion Limitada14%2017, 750ml/chai,6chai/thùng,mới100%.NSX& Đóng chại tại:Vinã Requingua- Sagrada Familia S/N Región del maule..CL (nk)
- Mã HS 22042113: Rượu vang đỏ CARODORUM UNICO 2014, nồng độ: 15.5% Vol, 750ml/ 1 chai, sử dụng làm mẫu công bố sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22042113: Rượu vang đỏ từ nho Patrisso Primitivo di Manduria Denominazione di Origine Protetta 2015, 750ml/chai, 18.5%. Nhà sx: Varvaglione Vigne & Vini Srl (nk)
- Mã HS 22042113: Rượu vang nho đỏ Dolin Vermouth de Chambery rouge; 16%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: MAISON DOLIN & CIE (nk)
- Mã HS 22042113: Rượu vang nho đỏ SESSANTANNI, 15.5%, 750ml/Chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: 2016. Nhà sx: Cantine San Marzano (nk)
- Mã HS 22042113: Rượu vang nho mạnh NOVAL FINE RUBY PORT; 19,5%; 0.75 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Quinta do Noval (nk)
- Mã HS 22042113: Rượu vang nho trắng Dolin Vermouth de Chambery Dry; 17,5%; 0.75 L/ chai; 12 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: MAISON DOLIN & CIE (nk)
- Mã HS 22042114: RƯỢU VANG MẪU CODIGO 1530, TEQUILA BLANCO 50ML/ CHAI (nk)
- Mã HS 22042114: Rượu-514093 BRANDY FRANCAIS RONSARD 5A 6X0.7L 36% (nk)
- Mã HS 22042114: Rượu-515997 TEQUILA WHITE PIED RECITA BLANCO 6X0.7L 38% (nk)
- Mã HS 22042114: Rượu-515998 TEQUILA BROWN PIEDRECITA GOLD 6X0.7L 38% (nk)
- Mã HS 22042114: Rượu-RE515097 VODKA KALINKA 6X1L 37.5% (nk)
- Mã HS 22042111: Hộp quà Tết đặc biệt Passion chai 1.5L- 13.5% (PASSION CABERNET SAUVIGNON 1.5 LITTER (Rat Shelf)- 13.5% alc/vol) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22042111: Rượu Jacob Creek Shiraz Cab 13.9%, 75cl/ chai (xk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Antoine Grenache Merlot Hộp 5L 13.5% (ANTOINE GRENACHE MERLOT BOX 5L 13.5% alc/vol) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Passion (Chai 3 lít) 13.5% (PASSION CABERNET SAUVIGNON GLASS 3 LITTER- 13.5% alc/vol) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Passion Cabernet Sauvignon cặp 2 chai 750ml + ly 13.5% (PASSION CABERNET SAUVIGNON 2 bottles 750ml + free glass 13.5% alc/vol) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Passion Gran Reserva chai 750ml 14% (PASSION CABERNET SAUVIGNON GRAN RESERVA 750ML- 14% alc/vol) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Passion Merlot chai 750ml- 13.5% (PASSION MELOT 750ML- 13.5% alc/vol) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang đỏ Passion Reserva chai 750ml 14% (PASSION CABERNET SAUVIGNON RESERVA 750ML- 14% alc/vol) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22042111: Rượu vang ngọt Passion Sweet Wine chai 750ml 11% (PASSION SWEET WINE 750ML- 11% alc/vol) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22042111: Rượu Vang Passion Trống gỗ (Hộp 3lít) 13.5% (PASSION CABERNET SAUVIGNON DRUM 3 LITTER- 13.5% alc/vol) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22042211: RƯỢU VANG CABERNET SAUVIGNON HIỆU CASTILLO VAREZ NHÀ SẢN XUẤT TOPHI DUNG TÍCH 750 ML NỒNG ĐỘ 0.135 HẠN SỬ DỤNG SẢN PHẨM DÙNG TỐT NHẤT TRONG 3 NĂM (nk)
- Mã HS 22042211: RƯỢU VANG SAUVIGNON BLANC HIỆU CASTILLO VAREZ NHÀ SẢN XUẤT TOPHI DUNG TÍCH 750 ML NỒNG ĐỘ 0.13 HẠN SỬ DỤNG SẢN PHẨM DÙNG TỐT NHẤT TRONG 3 NĂM (nk)
- Mã HS 22042911: RED WINE SYRAH/CABERNET OAKED 13,5% (VANG ĐỎ NGUYÊN LIỆU LÀM TỪ NHO 13,5%, HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu Vang Brunello Di Montalcino DOCG red (14% vol), 750 ml/chai (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang Chile đỏ thành phẩm (dạng bồn-bulk wine), Nồng độ cồn 13.5%, Hàng mới 100% (DRY RED WINE CODE 775) (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ 1918 Classic Cabernet Sauvignon 6 x750mL 13% vol (2019),mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ 1918 Grand Reserve Cabernet Sauvignon 6 x750mL 14% vol (2018),mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ 1918 Prime Syrah+Cabernet Sauvignon Premium 6 x750mL 14% vol (2016),mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ AOP Bordeaux Rouge 2018 14%, chai 375ml, hàng mẫu (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ Aromatized wine based products beverage, 10.5%. Loại 24000 Lít/Téc. Nhà sản xuất: CANTINE SGARZI LUIGI S.R.L,mới 100% (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ Morgan Bay Cellars California Cabernet Sauvignon 12x750mL 13% vol (2018),mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ Rutherford Ranch Cabernet Sauvignon Napa Valley 12x750mL 14.5% vol (2017),mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ SanV Chungara Gran Reserva Cabernet Sauvignon 6x750mL 13.5% vol (2018),mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ SanV Geiser Tatio reserva Carmenere 6x750mL 13.5% vol (2019),mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ SanV LuKai Cabernet Sauvignon 6x750mL 14% vol (2015),mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ SanV Viento Terral Premium 6x750mL 14% vol (2017),mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang đỏ Verdi Aguila Cabernet Sauvignon 6 x750mL 14% vol (2018),mới 100%. (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang La Coupole IGP Syrah- Grenachez 13,5% alc (750ml/chai) (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang La Pauline IGP Grenache- Cinsault- Syrah Rose 750ML (nhỏ hơn 14% vol) (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang mẫu La Coupole IGP Prestige Magnum, 13% Alc, 150ml/chai (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang mẫu La Pauline IGP Merlot-Cab-Cab Franc Red, 750ml/ 1 chai, nồng độ 13% (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu vang trắng La Coupole IGP Chardonnay- Voginer White 13,5% alc (750ml/chai) (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu Vang Vallaresso Chiant DOCG Riserva Red (13% vol), 750 ml/chai (nk)
- Mã HS 22042911: Rượu-MOET CHANDON BRUT CODED 6X75CL 12% Vol (nk)
- Mã HS 22042913: Rượu-BAILEYS IRISH CREAM DECODED 12X100 CL 17% Vol (nk)
- Mã HS 22042914: Hàng quà tặng: Rượu vang 41%, dung tích 500ml, Nhãn hiệu: King's Ginger, Mới 100% (nk)
- Mã HS 22051010: VMV34/ Rượu vang trắng thành phẩm đóng chai 750 ml- 13% (BELLEVILLE WHITE) (xk)
- Mã HS 22060010: Nước ép táo lên men 4.5% vị chanh gừng L'Authentique French Cider Lemon Ginger Hiệu Val De Rance (330ml*24 Bottle/Case)- Val de Rance L'Authentique French Cider Lemon Ginger 4.5% 330ml. Axcode: B130 (nk)
- Mã HS 22060010: Nước táo lên men Premium English Cider ABV 6% hiệu Symonds Scrumpy Jack (500mlx6Can/case)- Symonds Scrumpy Jack Premium English Cider 6% 500ml. Axcode: F120728. HSD: 31/03/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22060010: Nước táo lên men Strongbow- vị táo nguyên bản, thể tích 8 lít/can, nồng độ cồn 4.5%, HSD: 9 tháng, hàng mới 100%- Hàng FOC (nk)
- Mã HS 22060020: RƯỢU ASAHI SHUZOU KUBOTA 1.8L 15% 1 X 6 PCS./CTN (nk)
- Mã HS 22060020: RƯỢU HAKUSHIKA KUROMATSU DAIGINJYO 720ML ALC.15-16% 1 X 6 PCS./CTN (nk)
- Mã HS 22060020: RƯỢU HAKUTSURU JYUNMAI GINJYO 300ML 14.5% 1 X 12 PCS./CTN (nk)
- Mã HS 22060020: RƯỢU HAKUTSURU SAYURI JYUNMAI NIGORI SAKE 300ML 12.5% 1 X 12 PCS./CTN (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake 1973 Nen Jozo Koshu 16.5% 720ml/chai (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Born Tokusen Junmai Daiginjo 16% 720ml 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Born: Dreams come true 16% 1000ml/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Dassai 45 16% 1.8L/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Futsushu Hakkaisan 15.5% 1.8L 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Gassan Junmai Ginjo Izumo 15% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Ginjo Hakkaisan 15.5% 180ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Hakurakusei Junmai Ginjo 15% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Honjouzou Hakkaisan 15.5% 1.8L 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Isojiman Tokubetsu Junmai Omachi 55 16-17% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Izumibashi Megumi Red Label Junmai Genshu 18% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Junmai Daiginjo Genshu Zuicho 17% 720ml/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Junmai Ginjo Shimeharitsuru Jun 15% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Kagatobi Junmai Nigori 16%-17% 720ml 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake KAIUN Tokubetsu Junmai 15% 720ml/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Koshino Kanchubai Kin Label 14% 1.8L/chai, 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Kubota Junmai Daiginjo 15% 720ml/ chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Kubota Manjyu 15% 1,8L 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Kubota Senjyu 15% 720ml 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Mutsu Hassen Pink Label Ginjo 16% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Nagaragawa Great Happiness Junmai Daiginjo 720ml 1 chai, Rượu Sake Nagaragawa Junmai Ginjo 720ml 2 chai, Rượu Sake Nagaragawa Ultimate Dry +20 Junmai 720ml 2 chai- Hàng mẫu (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu sake Nanbubijin Tokubetsu Junmaishu 15-16% 720ml 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Okunomatsu Junmai Daiginjo 15% 720ml 06 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Owari Otokoyama Morita 14%-15% 1.8L 06 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Shichihonyari Junmai 80 Seimai Hiire 16% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Shochikubai Fushimizujitate Kyoto Junmai 13-14% 1.8L/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Snow Aged Junmaiginjo 3 years Hakkaisan 17% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Sotenden Daiginjo 16% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Sotenden Tokubetsu Junmai 16% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Tokubetsu Junmai Hakkaisan 15.5% 300ml 15 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Tokubetsu Jyunmai Okunomatsu 15% 720ml 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Tsukinoi Daiginjo 15- 16% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Tsukinoi Junmai 14- 15% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: Rượu Sake Yamato Shizuku Junmai Ginjo Misato Nishiki 16% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060020: RUOULIT/ Rượu Sake dùng để rửa cá, đóng gói bằng túi nhựa. Nồng độ dưới 12 độ C (1lít 0.79kg) (nk)
- Mã HS 22060091: Rượu Chum-Churum Soju độ cồn 17% (360ML x 20chai (chai thủy tinh)/ CTN), Mới 100% (nk)
- Mã HS 22060099: Nước trái cây lên men Vola Twizt Lemon & Orange 4.5% 12X275ML, NSX:30/05/2020, HSD: 30/08/2021, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22060099: Rượu bohae black raspberry wine "bokbunja". Nồng độ 14%, 375 ml/chai x 12 chai/thùng. (Hàng mới 100%, theo công bố số 001/KF/2018 (tự công bố), không hạn sử dụng). (nk)
- Mã HS 22060099: Rượu Chum-Churum Apple độ cồn 12% (360ML x 20 chai (chai thủy tinh)/ CTN), Mới 100% (nk)
- Mã HS 22060099: Rượu Chum-Churum Grape độ cồn 12% (360ML x 20 chai (chai thủy tinh)/ CTN), Mới 100% (nk)
- Mã HS 22060099: Rượu Chum-Churum Peach độ cồn 12% (360ML x 20 chai (chai thủy tinh)/ CTN), Mới 100% (nk)
- Mã HS 22060099: Rượu Chum-Churum Strawberry độ cồn 12% (360ML x 20 chai (chai thủy tinh)/ CTN), Mới 100% (nk)
- Mã HS 22060099: Rượu Maple Soju "Yipsejoo". Nồng độ 17.3%, 360 ml/chai x 20 chai/thùng. (Hàng mới 100%, theo công bố số 004/KF/2018 (tự công bố), không hạn sử dụng). (nk)
- Mã HS 22060099: Rượu mơ Kosyujikomi Umeshu Sawanotsuru 11% 720ml/chai 6chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060099: Rượu mơ Osake Hachimitsu Umeshu 11% 300ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22060099: Rượu Sake (720ml/ Chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22060099: Rượu Soju "Bokbadeun Brother". Nồng độ 11%, 360 ml/chai x 20 chai/thùng. (Hàng mới 100%, theo công bố số 003/KF/2018 (tự công bố), không hạn sử dụng). (nk)
- Mã HS 22060020: F6-MiAro-1/ RƯỢU ARO MIRIN 10% 1L (01L x 12 CHAI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22060020: F6-MiAro-2.7/ RƯỢU ARO MIRIN 10% 2.7L (2.7L x 06 CHAI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22060020: F6-MiAS-1/ RƯỢU MIRIN MOTO 10% 1L (01L x 12 CHAI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22060020: F6-MiAS-4/ RƯỢU COOKING MIRIN 10% 4L (04L x 04 CHAI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22060020: F6-MiHMR-1/ RƯỢU HON MIRIN 14%- 1L (1LTR x 12 Chai/ Thùng) (xk)
- Mã HS 22060020: F6-MiMAS-18/ RƯỢU COOKING MIRIN 10% 18L (18L x 01 TÚI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22060020: F7-RyAroAS-1/ RƯỢU ARO COOKING SAKE 14% 1L (01L x 12 CHAI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22060020: F7-RyAroAS-2.7/ RƯỢU ARO COOKING SAKE 14% 2.7L (2.7L x 06 CHAI/THÙNG) (xk)
- Mã HS 22060020: F7-RyAS-1/ RƯỢU RYORISHU 14% 1L (01L x 12 CHAI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22060020: F7-RyAS-18/ RƯỢU RYORISHU 14% 18L (18L x 01 TÚI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22060020: F7-RyAS-4/ RƯỢU RYORISHU 14% 4L (04L x 04 CHAI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22060099: 69908(R1)/ Nước giải khát Zima Blue FAB 275ml*24chai/thùng NRB EX (Nồng độ cồn 4.5%) (xk)
- Mã HS 22060099: 69933(R1)/ Nước giải khát Zima Blue FAB 330ml*24lon/thùng (Nồng độ cồn 4.5%) (xk)
- Mã HS 22060099: 71381(R1)/ Nước giải khát Zima Punk Lemonade 330ml*24lon/thùng (Nồng độ cồn 4.5%) (xk)
- Mã HS 22060099: MB3-1/ GIA VỊ NẤU ĂN 10%- COOKING " KOGANE MIRIN" 18L (xk)
- Mã HS 22060099: RB3-1/ GIA VỊ NẤU ĂN 14%- COOKING SAKE " RYORISHU" 18L (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 96 độ, mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích. hàng mới 100% / VN (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn Ethalon Đức Giang 500ml 99.7 độ, mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn Ethanol 92% (+/-2%) 1l/chai. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 22071000: ./ Cồn công nghiệp (20 lít/ thùng) (410000300311), (TP: Ethanol 90%, Methyl ancohol 0.5mg/L, Aldehyde 0.5mg/L, water 10%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: ./ Cồn công nghiệp (Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tối thiểu 99.7%), 15kg/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: ./ Cồn công nghiệp 60%- C2H5OH 60%, 20l/can. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: ./ Cồn công nghiệp 96%- C2H5OH 96%, 225lit/can. Mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 22071000: ./ Cồn Ethanol (99.7%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: ./ Cồn Ethanol 80% (ethyl alcohol 80%) (16kg/can), 48B500000003-1, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: ./ Cồn nguyên chất (Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn 99.7%), 15kg/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: ./ Cồn thí nghiệm Ethanol_TK,500ml/lọ. Hàng mới 100% / CN (nk)
- Mã HS 22071000: ./ Hóa chất Ethanol Concentration- 99.9%.Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 22071000: ./ isopropyl alcohol(Cồn IPA,nồng độ 99% trở lên),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: 0/ (M31800022) Cồn thực phẩm 20 lít/can,số CAS:64-17-5 (TP:Ethanol:96%,Aldehyde < 0.5 mg/L,Nước và chất khác: 4 %), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: 01002-CONTK-006/ Cồn Ethanol tinh khiết 99.9%, dung dịch lỏng, trong suốt đóng ra chai 1 lít, 20 chai/1 thùng, dùng để tẩy rửa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: 03-08-0024/ Cơ chất trắng 90%-95%(Cồn công nghiệp: Methanol, ethanol Dùng nuôi vi sinh vật trong nước để xử lý nước thải)/ VN (nk)
- Mã HS 22071000: 03-08-0067/ Cồn 90 độ (nk)
- Mã HS 22071000: 1.HG.020015.01-1/ Cồn công nghiệp 99.5%chưa biến tính. (nk)
- Mã HS 22071000: 10063855/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: Cồn Mật thực phẩm 96% tại 20 độ C (Ethyl Alcohol C2H5OH) VN. (nk)
- Mã HS 22071000: 1-CBLT/ Cồn bán luyện tinh 95% ở 20 độ C (SX từ bắp) (nk)
- Mã HS 22071000: 1-CGLT/ Cồn gạo luyện tinh (96 độ ở 15 độ C) (nk)
- Mã HS 22071000: 1-CLT/ Cồn luyện tinh (96 độ ở 15 độ C) (nk)
- Mã HS 22071000: 2/ Hóa chất Ethanol 96% [1.00971.1000] (1L/chai), số CAS:64-17-5, cam kết không phải tiền chất, hóa chất nguy hiểm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: 2/ Hóa chất Ethanol absolute PA 99.9% [1.00983.1000] (1L/chai), số CAS:64-17-5, cam kết không phải tiền chất, hóa chất nguy hiểm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: 3/ Cồn 96 độ (Can 30 Lít) (Cồn Ê-ti-lích) (nk)
- Mã HS 22071000: 3/ Cồn thơm (chưa biến tính)-Ethanol 96%,mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: 3/ Cồn tinh khiết (chưa biến tính)- Pure Ethanol >99,7% (1 lít/chai) (nk)
- Mã HS 22071000: 3/ Ethanol 95% (Tên thương mại: Cồn, C2H5OH- 95%) (20 lít/ can) (nk)
- Mã HS 22071000: 4100270 Cồn Ethanol 99,5%, 1L/ chai, dùng cho máy phân tích đa nguyên tố dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: 4-29991/ Ethanol from Molasses 95%Vol-Cồn ethanol 95%vol(160kg x 01drum) CAS: 64-17-5- NPL sx mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: 43100067/ Hóa chất Ethanol tinh luyện 96%,số lô 200505, hạn dùng 19/05/2025, không phải tiền chất CN. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: 91400029200/ REFINED ETHANOL FROM MOLASSES 96% ALCOHOL- CỒN ETYLIC 96% (nk)
- Mã HS 22071000: 91400029201/ RICE ALCOHOL- Cồn gạo (cồn etylic) nồng độ >80%, dùng SX mỹ phẩm, CAS 64-17-5 (nk)
- Mã HS 22071000: A01/ Cồn công nghiệp Ethanol 96% (20 lit/ thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: A0900027/ Hóa chất Ethanol 96% (C2H6O) (nk)
- Mã HS 22071000: ALC2/ Cồn tinh luyện 96% tại 15oC (nk)
- Mã HS 22071000: ALCOHOL/ CỒN TINH LUYỆN ALCOHOL 96% tai 15oC (dùng để vệ sinh phụ tùng, máy móc,phục vụ sản xuất) (nk)
- Mã HS 22071000: C00023-01/ Ethanol 96% (20 Lít/Can) (nk)
- Mã HS 22071000: C0086/ Cồn TP dùng để tẩy rửa máy móc, thiết bị [V53005239] (nk)
- Mã HS 22071000: C2H5OH/ Ethanol C2H5OH 98% (Dạng nước,Dùng trong lĩnh vực công nghiệp) (nk)
- Mã HS 22071000: CHTB5258/ Dung dịch lau sản phẩm Ethanol (500ml/lọ)(Thành phần chính: Ethanol 99.9%; C2H5OH; Mã CAS: 64-17-5), dùng để lau sản phẩm/ Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: CM-00077/ Cồn tinh khiết (chưa biến tính)-Ethanol 99,8%,C2H5OH để vệ sinh bảng mạch (nk)
- Mã HS 22071000: CO-1010347/ Hóa chất: CỒN (có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 95%) (C2H5OH) ETHYL ALCOHOL 95%.(M.1010347) (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn (ETHANOL), Hàm lượng 96% min, CAS: 64-17-5, CTHH: C2H5OH, dùng trong công nghiệp. Hàng được đóng bằng iso tank container. (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn (Ethanol: 99.5%- 99,9%, không biến tính)(C2H6O), (1 lít/ chai) (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn (Solvent cleaner econom: thành phần C2H5OH Ethanol 87%: cas 64-17-5; Isopropy alcohol 5%: cas 67-63-0; n-butanol 8%: cas 71-36-3; sử dùng để làm sạch sản phẩm, đóng 20 lít/1can, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 90 độ (VCA04-00063) (loại sử dụng để vệ sinh bề mặt vật liệu trong quá trình sản xuất giày,không sử dụng cho những mục đích khác) (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 90 độ chưa biến tính (500ml/chai) B2000241 (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 90 độ, 500ml/chai/ VN (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 90 độ, chai 500ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 96 độ, (1 can 20 lít) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 96 độ, hàng mới: 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 96/ Cồn 96, can 30 lit (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 96%, hàng mới 100% (1 can 30 lít), dung đê rưa hang linh kiên điên tư va vê sinh phu tung, may moc. (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 99 (Ê-ti-lích nồng độ >99% theo thể tích), 271-54241AV. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 99 độ (dùng để tẩy rửa máy móc thiết bị) (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn 99,7%. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn CN 90 độ [CN-90 độ]/ VN, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: CON CN/ Cồn công nghiệp (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp (20 lít/ thùng), (TP: Ethanol 90%, Methyl ancohol 0.5mg/L, Aldehyde 0.5mg/L, water 10%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp (C2H5OH 99%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp (dung môi methanol), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp (etanol) 99.5% Việt Nam (1 lít/lọ), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp (Thành phần Ethanol 99,5%) 20L/thùng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 20L/can (thành phần: Ethanol 99.7%%);dùng để lau rửa bàn chuyền;mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 20L/thùng (thành phần: Cồn nguyên chất 99.7%);dùng để tẩy rửa linh kiện;mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 98% (1L/chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 99.7% (20 lít/ thùng) cồn etylic chưa biến tính. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp C2H5OH 99% sử dụng trong xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp chưa biến tính. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp dùng để lau sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp, 20L/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp, công thức hóa học: C2H5OH (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên ETHANOL (18 L/EA) (Thành phần: Ethyl alcohol 99 %). Hàng mới 100%.Số: 12025/TB-TCHQ (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ 86.9% dùng để tẩy rửa linh kiện khi sản xuất INDUSTRIAL ALCOHOL ECONOL H (14KG/CAN) (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn IPA (Bình 20lit), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn IPA (là cồn chưa biến tính, nồng độ cồn 99%) (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn IPA 99%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn IPA, hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn Isopropanol 20 lít/can(thành phần:isopropyl alcohol>99%);công thức:C3H8O);dùng để tẩy rửa các linh kiện điện tử;;mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn Mật thực phẩm 70% tại 20 độ C (Ethyl Alcohol C2H5OH) (Dùng để rửa tay sát khuẩn) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn Methanol 163Kg/ thùng (Thành phần: Methano:99-100%l); Dùng để xử lý nước thải, mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn NO.10 (15kg/ thùng) (TP: Methylcyclohexane 45-55%, Ethyl acetate: 45-55%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn thơm 96% (Dùng để lau khuôn); Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn thực phẩm ethanol 96%. Hàng mới 100%. 3155510199MI (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn tinh luyện 96% ở 15 độ C dùng để tẩy rửa (dùng trong công nghiệp) (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn tinh luyện 96%, số lượng 2000 lít (2 thùng). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22071000: Cồn tinh luyện 96%. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22071000: CS-908/ Chất ổn định cao su: Cồn sinh học Ethanol, dùng để sản xuất găng tay cao su. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: DC9/ CỒN (Công thức hóa học:METHANOL CH4O) (nk)
- Mã HS 22071000: DTVT-0013-032/ Cồn IPA 99.5 %,18L/ can, nhà sản xuất: Kim ngưu. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22071000: Dung dịch Ethanol dùng trên máy Alinity m. thành phần chính là cồn nồng độ 95%.. Mã hàng: 09N20-002, 975ml/lọ. Hãng sx: Thermo Fisher Scientific, USA. (nk)
- Mã HS 22071000: E000093/ Cồn tinh chế 96% (C2H5OH, 1 can 30 lít, chưa biến tính) (nk)
- Mã HS 22071000: E000145/ Cồn Ethanol 99% (20 lít/can, chưa biến tính) (nk)
- Mã HS 22071000: E-01653/ Hóa chất Ethanol Absolution- C2H5OH dùng trong phòng thí nghiệm/ hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Ethanol (C2H5OH)/ Cồn (Ethanol) 96%, Công thức hóa chất C2H5OH, Dùng để vệ sinh thiết bị trong nhà máy. (nk)
- Mã HS 22071000: Ethanol absolute theo chuẩn EMPROVE(R) exp Ph Eur,BP,JP,USP (25L/THUNG), ứng dụng làm Thuốc thử để phân tích trong phòng thí nghiệm, nguyên liệu mỹ phẩm (CAS 64-17-5)(1L/CHAI)(CAS64-17-5) (nk)
- Mã HS 22071000: Ethanol- C2H5OH/ Ethanol 70%- C2H5OH 70% (5Lít/can, CAS: 64-17-5) (nk)
- Mã HS 22071000: FS-10252/ Cồn etilích chưa biến tính Ethanol, nồng độ 96%, công thức: C2H5OH (nk)
- Mã HS 22071000: Hoá chất cồn Ethanol 96 độ, C2H5OH, 30 lít/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất Ethanol 96% (C2H6O). Đóng gói 20 lít/can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: HÓA CHẤT PHÂN TÍCH ETHANOL ABSOLUTE, EMSURE(TM), THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (1L/CHAI)(CAS 64-17-5) (nk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất tinh khiết Ethanol 96% emprove,theo chuẩn chất lượng PH EUR,BP, ứng dụng làm nguyên liệu mỹ phẩm, khử khuẩn, không sử dụng trong lĩnh vực y tế1L/CHAI(CAS64-17-5) (nk)
- Mã HS 22071000: hoá chất tinh khiết Ethanol absolute EMPLURA, dùng trong các phản ứng tổng hợp trong phòng thí nghiệm, sản xuất hoá chất(1L/CHAI)(CAS64-17-5) (nk)
- Mã HS 22071000: KDT-198/ Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ 86.9%, dùng để tẩy rửa linh kiện khi sản xuất, IMAZU INDUSTRIAL ALCOHOL ECONOL H (14KG/CAN), nhà sản xuất: Imazu Chemical 7007000003, hàng mới 100% (nk)
- - Mã HS 22071000: MT038/ Cồn 96% (C2H5OH) chưa biến tính, dùng để rửa dụng cụ, máy móc trong nhà xưởng. (nk)
- Mã HS 22071000: NPL-CON/ Cồn ê-ti-lich 90 độ chưa biến tính(500ml/chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: PA-C/ Cồn công nghiệp (C2H5OH) 96 độ (nk)
- Mã HS 22071000: PL ETHANOL/ Cồn e-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên ETHANOL (18L/Can)(Thành phần: Ethyl alcohol 99.5 %). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: RLS.034/ Cồn thơm công nghiệp Alcohol 96%, công thức C2H6O, cồn công nghiệp chưa biến tính. (nk)
- Mã HS 22071000: Sản phẩm cồn CTHH: C2H5OH,C2H6O Cas: 64-17-5 Dùng để xử lý nước thải trong nhà máy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: SM15/ Cồn (Ethanol) 95%. Công thức hóa học: C2H5OH,dùng để lau chùi sản phẩm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: SM15-1/ Cồn (Ethanol) 75%. Công thức hóa học: C2H5OH,dùng để lau chùi sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: SUB100438-Cồn 96%- Ethanol C2H5OH (nk)
- Mã HS 22071000: SUM-01748/ Cồn tinh khiết (chưa biến tính)-Ethanol 99,8%,2,5 lít/chai,C2H5OH dùng để vệ sinh bảng mạch (nk)
- Mã HS 22071000: S-ZOH619810009/ Cồn ê-ti-lích nồng độ 99.5% _ Wako pure chemical ind' ethanol (99.5) 500ml/btl S.H [ZOH619810009] (nk)
- Mã HS 22071000: S-ZOHV03260009/ Cồn ê-ti-lích nồng độ 99.5% _ Wako pure chemical ind' ethanol (99.5) 500ml/btl S.H [ZOHV03260009] (nk)
- Mã HS 22071000: TH/8ALS0029000/ Cồn Ethanol. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: TH0006/ Cồn ê ti-lích (Cồn chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên- dùng để đắp khuôn)- ETHYL ALCOHOL/C2H5OH-CAS CODE NO:64-17-5 (ETHANOL 96.5/DB) (nk)
- Mã HS 22071000: Tool-19-008/ Cồn công nghiệp Ethanol, dạng lỏng, dùng vệ sinh nhà xưởng (nk)
- Mã HS 22071000: VB41/ Cồn tuyệt đối (Ethanol- cồn E ti líc chưa biến tính hàm lượng 99,7%, 1 lít/chai) (nk)
- Mã HS 22071000: ZCHE0001/ Cồn Êtilích chưa biến tính, nồng độ 99.5% chai 1 lít-Ethanol Absolute. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22071000: 3155510199MI/ Cồn thực phẩm ethanol 96%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: AB-1/ CỒN TINH LUYỆN 96% (xk)
- Mã HS 22071000: Cơ chất trắng 90%-95%(Cồn công nghiệp: Methanol, ethanol Dùng nuôi vi sinh vật trong nước để xử lý nước thải) (xk)
- Mã HS 22071000: CỒN (ETHANOL 95 PCT MIN), Hàng đóng trong iso tank container. (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn (Ethanol) (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn 90 độ (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn 90 độ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn 96 độ (Can 30 Lít) (Cồn Ê-ti-lích) (dùng để rửa hàng hóa). Mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn 96 độ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn 96% (C2H5OH) chưa biến tính (Chất tẩy rửa nhà xưởng) (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn 96%- Ethanol C2H5OH (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn 96, can 30 lit (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn 99 độ (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn 99,7%. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn bán luyện tinh 95% ở 20 độ C (SX từ bắp). (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn chưa biến tính 96 % (undenatured ethyl alcohol 96%). hàng đóng xá vào isotank (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn chưa biến tính 99,5 % (undenatured ethyl alcohol 99.5%). hàng đóng xá vào isotank (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn CN 99,9 độ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 60%- C2H5OH 60%, 20l/can. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp- 90 độ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 95% (Ethanol, cồn ê ti lích), C2H5OH, Cas: 64-17-5, nồng độ 95% chưa biến tính, dùng để bôi trơn trong lắp ráp sản phẩm, đóng can 5 lít, hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 96 độ (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 96%- C2H5OH 96%, 225lit/can. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 96%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp 99 (Alcohol 99,7%- 1 lít/chai), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp Ethanol 96% (20 lit/ thùng) (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn công nghiệp, hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn Ethanol (99.7%). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn Ethanol 80% (ethyl alcohol 80%), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn Ethanol 99% (20 lít/can, chưa biến tính). Mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn Ethanol chưa biến tính nồng độ 96% (ETHANOL 96%), dùng trong công nghiệp, xuất xứ: Viêt Nam (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn Ethanol tuyệt đối 99,7%-20L/can (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn Ethyl Alcohol 96% chưa biến tính (1 chai/1000ml). (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn Ê-ti-lích- Alcohol- Ethanol (165kg/phuy); CTHH: C2H5OH số CAS 64-17-5 (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn etilích chưa biến tính Ethanol, nồng độ 96%, công thức: C2H5OH (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn Êtilích chưa biến tính, nồng độ cồn 99,5% chai 1 lít- Ethanol absolute (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn gạo luyện tinh 96% (Cồn gạo thực phẩm 96% ở 15 độ C) (Ethyl Alcohol C2H5OH) C (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn Gạo thực phẩm 96% tại 20 độ C (Ethyl Alcohol C2H5OH) VN. (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn IPA (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn IPA 99.5 %,18L/ can, nhà sản xuất: Kim ngưu.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn luyện tinh 96% (Cồn mật thực phẩm 96% tại 15 độ C) (Ethyl Alcohol C2H5OH) (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn luyện tinh 96% ở 20 độ C (SX từ bắp). (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn mật thực phẩm 96% ở 15 độ C (Cồn luyện tinh 96%) (Ethyl Alcohol C2H5OH) (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn nguyên chất (ETHANOL (95 VOL PCT)). (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn thô 95% ở 20 độ C (SX từ bắp). (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn thơm (chưa biến tính)-Ethanol 96%,mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn thơm công nghiêp 96%, 20 lít/1 can,(Alcohol 96%, công thức C2H6O, cồn công nghiệp chưa biến tính),xuất xứ: việt nam (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn thực phẩm (20 lít/can) số CAS:64-17-5 (TP:Ethanol:96%,Aldehyde < 0.5 mg/L,Nước và chất khác: 4 %) (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn tinh chế 96% (C2H5OH, 1 can 30 lít), chưa biến tính, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn tinh khiết (chưa biến tính)- Pure Ethanol >99,7% (1 lít/chai) (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn TP dùng để tẩy rửa máy móc, thiết bị [V53005239] (xk)
- Mã HS 22071000: Cồn tuyệt đối (Ethanol- cồn E ti líc chưa biến tính hàm lượng 99,7%, 1 lít/chai) (xk)
- Mã HS 22071000: Ethanol 95% (Tên thương mại: Cồn, C2H5OH- 95%) (20 lít/ can) (xk)
- Mã HS 22071000: Ethanol 96% (20 Lít/Can). mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Ethanol 96% C2H5OH 96% (20 Lit/can, CAS: 64-17-5), (xk)
- Mã HS 22071000: Ethanol 99%: Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích 99%, mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Ethanol C2H5OH 98% (Dạng nước,Dùng trong lĩnh vực công nghiệp) (xk)
- Mã HS 22071000: Ethanol from Molasses 95% Vol-Côn ethanol 95%vol (160kg/drum)- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100%-CAS: 64-17-5 (xk)
- Mã HS 22071000: Ethanol. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất Ethanol 96% [1.00971.1000] (1L/chai), số CAS:64-17-5, cam kết không phải tiền chất, hóa chất nguy hiểm, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất Ethanol 96%- C2H6O (225 lit/phi). Mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất Ethanol 96%, công thức:C2H6O (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất Ethanol 96%; công thức: C2H6O 96%; hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất Ethanol 99.5-99.9% (C2H6O) (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất Ethanol 99.9% (P). Công thức hóa học: C2H5OH. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất Ethanol Absolution- C2H5OH (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất Ethanol Concentration- 99.9%.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất ethanol tinh luyện 96%, số lô 200505, hạn dùng 19/05/2025, không phải tiền chất CN, hóa chất nguy hiểm. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất ethnol tinh luyện 96%, số lô 200505, hạn dùng 19/05/2025, không phải tiền chất CN, hóa chất nguy hiểm. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: Hóa chất Ethyl alcohol 99,9%, 1 lit/chai (xk)
- Mã HS 22071000: Methanol 163Kg/ thùng, mới 100% (xk)
- Mã HS 22071000: MOLASSES FOOD-GRADE ETHANOL 96% at 15oC DG Class 3, UN No. 1170 (xk)
- Mã HS 22071000: REFINED ETHANOL FROM MOLASSES 96% ALCOHOL- CỒN THỰC PHẨM RỈ ĐƯỜNG 96% VOL. HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 22072011: ./ MHA0403/ Cồn Ethanol 99.7% (C2H6O), dung dịch lỏng, trong suốt, đóng ra can 10 lít, dùng để tẩy rửa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: 0/ (M31300224) Chất tẩy keo 500 ml/bình (Cồn ê- ti- lich, nồng độ 99%),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: 000-28555/ Dung dịch làm sạch (nk)
- Mã HS 22072011: 001-012/ Ethanol (Ethanol) C2H5OH 99.98% (3207005002) (nk)
- Mã HS 22072011: 001-012/ Ethanol C2H5OH 99.98% (3207005002) (nk)
- Mã HS 22072011: 01002-CNTP-008/ Cồn Ethanol 99.8% (C2H6O), dung dịch lỏng, trong suốt, đóng ra can, dùng để tẩy rửa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: 111-1273/ Ethanol Absolute C2H6O (Thùng 25L) (nk)
- Mã HS 22072011: 1210910045/ Hóa chất phân tích Ethanol absolute for analysis Emsure, ACS,ISO,Reag.Ph Eur-C2H5OH, 1ít/chai (nk)
- Mã HS 22072011: 3/ Hóa chất: Ethyl Alcohol Absolute (denatured)- DS (DS4348, dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%), 20 lít/thùng, CAS: 64-17-5. (nk)
- Mã HS 22072011: ALCOHOL AGENT/NONE-Cồn e-tê lích đã biến tính (nk)
- Mã HS 22072011: Cồn 783- 99.7%, quy cách: 20L/ thùng, hãng Noberfer, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: Cồn 99,5/ Cồn 99,5,thùng 10 lit (nk)
- Mã HS 22072011: Cồn 99,7% (500ml/lọ). Nhà sx: Công ty TNHH Công nghệ Noberfer Việt Nam. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: Cồn công nghiệp 783, acohol vol-99,7%, hàng mới 100%. 1UNA20LTR. (nk)
- Mã HS 22072011: Cồn ê-ti lích 783- 99,7%, quy cách: 20L/thùng. Nhà sx: Công ty TNHH công nghệ Noberfer Việt Nam. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: Cồn khử trùng Ethanol (99.5); C2H5OH; (1 chai 3L). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22072011: CS0001/ Cồn tuyệt đối 99,7% (1 lọ 1 lít) để vệ sinh đầu đai nối, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22072011: D0LET003C/ Cồn etylic 99,9% (Ethyl alcohol anhydrous 99.9%; C2H6O(1 can 18L) (nk)
- Mã HS 22072011: Dung dịch Ethanol KISHIDA KAGAKU 000-28555 ETHANOL 99.5 (500ML/chai) làm sạch sản phẩm (nk)
- Mã HS 22072011: Dung dịch thinner #4520, dung dịch pha loãng công nghiệp, thành phần: 99.9% cồn e ti tích đã biến tính, 0.1% nhựa thông tổng hợp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: Ethanol absolute.- drum/ 25 lít- CH3CH2OH.- Hóa chất dùng trong sản xuất mỹ phẩm.- HSD: 05/2025.- Hàng mới 100%.- Cas: 64-17-5 (nk)
- Mã HS 22072011: Ethanol Pure AnalaR (2,5l/chai)-H3CCH2OH-, cas:64-17-5, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: ETHANOL, AR (DENATURED) dung tích 2.5L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 64-17-5 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: Hóa chất Ethanol 99.5%, dùng trong sản xuất chip gốm, CAS 64-17-5, đóng gói 200 lít/thùng, tổng 4 thùng, nsx DUKSAN PURE CHEMICALS, mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: Hóa chất Ethyl Alcohol, Absolute nguyên chất (DS-2.5 lít/ chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072011: Hóa chất: Ethyl Alcohol 99.5% Denatured, GR (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)C2H5OH, CAS: 64-17-5, 1UNA1 chai2.5L, tổng cộng125lít./ KR (nk)
- Mã HS 22072011: Hóa chất:Ethyl Alcohol 99.5% Denatrued (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)C2H5OH, CAS: 64-17-5, 20.0 L/thùng, tổng cộng4000lít./ KR (nk)
- Mã HS 22072011: OCHW00045/ Cồn Ethanol 99.7% sử dụng cho công đoạn CSP dùng để tẩy rửa (nk)
- Mã HS 22072011: Q120-011151 CỒN NGUYÊN CHẤT 99.99% (CỒN ETYLIC 1LIT/CHAI). HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 22072011: R2004006-006777/ Cồn công nghiệp Ethanol (Denatured with 8ppm Bitrex) Kích thước chai 25*29*41cm dùng để tẩy rửa sản phẩm trong nhà xưởng (TP:Ethanol 99.9%, nước 0.1%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 22072011: RBS.050/ Cồn công nghiệp Ethanol 99,5% (công thức C2H6O, đã biến tính) (nk)
- Mã HS 22072011: S-CHE0009/ Cồn Ethanol 99.5% _ [CHE0009] (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn công nghiệp (20 lít/can). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn công nghiệp Ethanol 98%, dùng trong công nghiệp điện tử, đóng gói 30 lít. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: ./ Cồn công nghiệp IPA- 99 độ. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: ./ Cồn công nghiệp Methanol- 96 độ/ VN (nk)
- Mã HS 22072019: ./ Cồn công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: 1/ Hóa chất Ethanol, nồng độ 80% (1lít/chai),số lô:190301, hạn dùng: 08/03/2024, dùng trong phòng TN, không phải tiền chất CN, hóa chất nguy hiểm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: 2/ Hóa chất Ethanol, nồng độ 80% (1lít/chai),số lô:200401, hạn dùng: 24/04/2025, dùng trong phòng TN, không phải tiền chất CN, hóa chất nguy hiểm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: 3/ Hóa chất Ethanol, nồng độ 80% (can 20 lít),số lô:200401, hạn dùng: 24/04/2025, dùng trong phòng TN, không phải tiền chất CN, hóa chất nguy hiểm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: 4503074790/ Cồn Công Nghiệp (nk)
- Mã HS 22072019: 4503078637/ Cồn Công Nghiệp (nk)
- Mã HS 22072019: 91100165400/ ALCOHOL DANAT (BITREX DENATURED ALCOHOL 95)- Hỗn hợp Ethanol và Denatonium benzoate (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn 70%. P/N: CO-A-42 (PO: A7P-4500943347). Hàng mới 100%./ VN (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn công nghiệp / VN (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn công nghiệp IPA- 99 độ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn công nghiệp Methanol- 96 độ (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn công nghiệp, thành phần:ethyl halogenua, ethyl ester, diethyl ether, acid acetic, ethylamin.dùng để lau rửa đồ gá và máy, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn dược phẩm vô trùng Klercide 70/30 KW2205 pha với nước, dạng phun- 1L/chai, C2H5OH, C3H8O. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn Ethanol C2H5OH, Ethanol for Disinfection, 500ml/chai (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn khan biến tính có nồng độ 96,29%.(dùng làm nhiên liệu pha xăng).Hàng đóng xá lên tàu.(đơn giá hóa đơn:479 USD/Kilo liter,số lượng; 4016,341 kilo liters) (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn khử trùng Ethanol (95) C2H5OH (500ml/Chai). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22072019: Cồn Smart San Food Grade Alcohol Sanitizer S-4 (5L/bình, 3 bình/thùng), dùng để sát khuẩn bề mặt thiết bị, dụng cụ, dùng trong công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: CVT-202-01-001|DM/ Hóa chất Ethanol để làm sạch (nk)
- Mã HS 22072019: Dung dịch Ethanol (cồn biến tính 90%- 100%) MC-1BK004 (1200ml/bình) sử dụng cho máy in phun bao bì Công Nghiệp hiệu DOMINO mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: Ethanol (95); C2H5OH; (1 chai 500ml) (nk)
- Mã HS 22072019: Ethyl alcohol 95%- Cồn Etylic dùng trong lĩnh vực sản xuất linh kiện, điện tử (0.1L/ Chai). NSX: VAL TECH DIAGNOSTICS INC. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: HC18/ Rượu biến tính công nghiệp IDA- Industrial Denatured Alcohol (CTHH: C2H6O) (nk)
- Mã HS 22072019: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Reagent Alcohol CAS: 64-17-5 Công thức: C2H6O Mã hàng: 277649-1L/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: Hóa chất Ethanol 95%, dùng trong nhà xưởng, CAS 64-17-5, đóng gói 200 lít/thùng, tổng 16 thùng, nsx Korea Alcohol Industrial Co.LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 22072019: NOV469/ Cồn công nghiệp (Dạng nước trong suốt không màu không mùi, 99% cồn ethanol, dùng để vệ sinh tẩy rửa linh kiện điện tử) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 22072019: NPL035/ Hóa chất Ethanol 96% (C2H5OH, số cas: 64-17-5), 165kg/thùng (nk)
- Mã HS 22072019: Solmix A7- Dung dịch hóa chất Solmix A7 dùng trong lĩnh vực sản xuất linh kiện, điện tử (0.1L/Chai. NSX: JAPAN ALCOHOL TRADING CO.,LTD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: Ethanol 96% PA dùng cho sản xuất, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: ./ Cồn (Thành phần: Ethanol 99.5%, 20L/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: ./ Cồn công nghiệp 90%, dùng để tẩy rửa sản phẩm trong nhà xưởng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: ./ Cồn công nghiệp, dùng để tẩy rửa sản phẩm trong nhà xưởng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: ./ Cồn ethanol 20 lít/ can.Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 22072090: ./ Cồn nguyên chất,ethanol:99,7%,15kg/thùng,095-0007-0078R, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: ./ Cồn Samchun Hàn Quốc- Ethyl Alcohol Alhydrous 99.9%.Hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 22072090: ./ Ethanol (15.8kg/thùng) dùng để lau linh kiện điện tử trong sản xuất điện tử, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: 3/ Ethanol 75% (Tên thương mại: Cồn, C2H5OH- 75%) (20 lít/ can) (nk)
- Mã HS 22072090: CH-005/ Cồn 96 độ dùng trong thực phẩm(C2H5OH)- Ethanol for food industry (210 lít/drum) (nk)
- Mã HS 22072090: Cồn công nghiệp (1 thùng 20 lít), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: Cồn công nghiệp- 96 độ.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: Cồn công nghiệp Methanol- 96 độ. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: Cồn ê-ti-lích đã biến tính ở mọi nồng độ, loại khác dùng trong công nghiệp Solvent EE-3310, 13kg/can (nk)
- Mã HS 22072090: Dung môi D-9 (cồn) nồng độ 99%,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: Ethanol 99%, H2O 1% (dung môi dùng để tẩy rửa máy móc), 20 lít/can, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: Ethanol dùng để lau linh kiện điện tử trong sản xuất điện tử, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: Hóa Chất Ethanol (Cồn tẩy rửa) C2H5OH, 500 ml/chai/ CN (nk)
- Mã HS 22072090: Hóa chất Ethanol 99.9%, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: Hóa chất Ethanol C2H5OH 96% (20LIT/CAN, 1 LÍT 0.789 kg). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22072090: KDT-198/ Cồn (dùng để vệ sinh máy in, 14kg/can/pc; Thành Phần: ethyl alcohol 86.9%, isopropanol 4.9%, propyl alcohol 8.2%) 7007000003, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: S-CHE0023/ Cồn 70 độ (1 lít/chai) _ [CHE0023] (nk)
- Mã HS 22072090: S-ZOH619340009/ Cồn ê-ti-lích đã biến tính ở mọi nồng độ- loại khác- dùng trong công nghiệp _ Solvent EE-3310 13kg/can [ZOH619340009] (nk)
- Mã HS 22072090: S-ZOH619610009/ Cồn ê-ti-lích đã biến tính ở mọi nồng độ-loại khác-dùng trong công nghiệp _ Solvent EE-6310 18liter/can (18L12.06Kg) [ZOH619610009] (nk)
- Mã HS 22072090: S-ZOHV02480009/ Cồn ê-ti-lích đã biến tính ở mọi nồng độ- loại khác- dùng trong công nghiệp (13Kg/Can) _ Solvent EE-3310 [ZOHV02480009] (nk)
- Mã HS 22072090: TH-0146/ Cồn công nghiệp 99.9 % (20L/Thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22072090: U01I20030046/ Cồn Isopropanol Alcohol dùng để lau linh kiện điện tử trong sản xuất điện tử, 410000300221 (nk)
- Mã HS 22072090: U01I20030047/ Cồn công nghiệp (20 lít/ thùng), (TP: Ethanol 90%, Methyl ancohol 0.5mg/L, Aldehyde 0.5mg/L, water 10%), 410000300311 (nk)
- Mã HS 22072011: Chất tẩy keo 500 ml/bình (Cồn ê- ti- lich, nồng độ 99%) (xk)
- Mã HS 22072011: Cồn 783- 99.7%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072011: Cồn 99,5,thùng 10 lit (xk)
- Mã HS 22072011: Cồn- 99.7%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072011: Cồn Ethanol 99.7% (C2H6O), dung dịch lỏng, trong suốt, đóng ra can 10 lít, dùng để tẩy rửa. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072011: Cồn Ethanol 99.8% (C2H6O), dung dịch lỏng, trong suốt, đóng ra can, dùng để tẩy rửa.. (xk)
- Mã HS 22072011: Cồn Ethanol tinh khiết 99.9%, dung dịch lỏng, trong suốt đóng ra chai 1 lít, 20 chai/1 thùng, dùng để tẩy rửa, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 22072011: Cồn nguyên chất 99.99% (cồn etylic, 1L/1 chai). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072011: Cồn tuyệt đối 99,7% (1 lọ 1 lít) mới 100% (xk)
- Mã HS 22072011: Ethanol (Ethanol) C2H5OH 99.98% (3207005002) (xk)
- Mã HS 22072011: Ethanol absolute GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur, 1L/chai (xk)
- Mã HS 22072011: Ethanol hàng duksan (HQ). (Cồn công nghiệp. 20 lít/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072011: Hóa Chất Ethanol Absolute C2H6O- 111-1273(Thùng 25L) Tây ban Nha (xk)
- Mã HS 22072019: CỒN (DENATURED ETHANOL 96 PCT WITH BITREX 10 PPM MIN), Hàng đóng trong iso tank container. (xk)
- Mã HS 22072019: CỒN (DEPTAL-AX(BY BLENDED ETHYL ALCOHOL 96 PCT MIN ORDERLESS AND COLORLESS WITH TBA 0.15% AND BITREX 10 PPM.) Hàng đóng trong Iso tank container. (xk)
- Mã HS 22072019: Cồn 90 độ (1000ml) (xk)
- Mã HS 22072019: Cồn biến tính 95 % (biến tính bằng bitrex)(denatured ethanol 95%(denatured with bitrex). hàng đóng xá vào isotank (xk)
- Mã HS 22072019: CỒN BIẾN TÍNH, HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 22072019: CỒN BIẾN TÍNH. HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 22072019: Cồn công nghiệp (xk)
- Mã HS 22072019: Cồn công nghiệp (dạng nước trong suốt không màu không mùi 99% cồn ethanol dùng để vệ sinh tẩy rửa linh kiện điện tử hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 22072019: Cồn thực phẩm 96%; thành phần: Ethanol C2H5OH, Methyl alcohol CH3OH. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072019: DENATURED RECTIFIED ETHANOL MIN 95% (100L OF Rectified Ethanol denatured with 5L of ISO PROPYL ALCOHOL) DG Class 3, UN No. 1170 (xk)
- Mã HS 22072019: Ethanol (C2H5OH, Cas: 64-17-5, Cồn Etilic đã biến tính hàm lượng 96%, đóng 25 lít/ 1 thùng, hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 22072019: F1-AlcSaVN-5/ CỒN SMART SAN FOOD-GRADE ALCOHOL SANITIZER S-4 (SMART SAN FOOD-GRADE ALCOHOL SANITIZER S-4) (05L x 03 CHAI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22072019: Hóa chất Ethanol, nồng độ 80% (1lít/chai), CTHH [C2H5OH], CAS [64-17-5], dùng trong phòng TN, không phải tiền chất CN, hóa chất nguy hiểm. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072090: Cồn (Thành phần: Ethanol 99.5%, 20L/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072090: Cồn công nghiệp Ethanol (Denatured with 8ppm Bitrex) Kích thước chai 25*29*41cm dùng để tẩy rưa sản phẩm trong nhà xưởng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072090: Cồn công nghiệp, dùng để tẩy rửa sản phẩm trong nhà xưởng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072090: Cồn Etanol 95 (16kg/can) (xk)
- Mã HS 22072090: Cồn ethanol 20 lít/ can.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072090: Cồn nguyên chất, 15kg/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072090: Cồn Samchun Hàn Quốc- Ethyl Alcohol Alhydrous 99.9%.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072090: Ethanol (15.8kg/thùng) dùng để lau linh kiện điện tử trong sản xuất điện tử, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072090: Ethanol 75% (Tên thương mại: Cồn, C2H5OH- 75%) (20 lít/ can) (xk)
- Mã HS 22072090: Ethanol 99% (dung môi dùng để tẩy rửa máy móc), 20 lít/can, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072090: Ethanol dung trong thuc pham (C2H5OH), 210LIT/DRUM, VN (xk)
- Mã HS 22072090: Hóa chất Ethanol 96% (20 lít/ thùng),dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22072090: HÓA CHẤT- Ethyl Alcohol (C2H5OH) (xk)
- Mã HS 22072090: Isopropanol Alcohol (410000300221), dùng để lau linh kiện điện tử trong sản xuất điện tử, Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 22082050: Rượu Brandy ARARAT 10yo 12 chai/kiện x70cl x 40% mới 100% (nk)
- Mã HS 22082050: Rượu Brandy ARARAT 15yo 6 chai/kiện x70cl x 40% mới 100% (nk)
- Mã HS 22082050: Rượu Brandy ARARAT 5yo 12 chai/kiện x70cl x 40% mới 100% (nk)
- Mã HS 22082050: Rượu brandy Chateau de Chamirey Vieux Marc de Bourgogne; 41%; 1.5 L/ chai; 1 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: A&A Devillard (nk)
- Mã HS 22082050: Rượu brandy Larressingle VSOP Armagnac; 40%; 0.7 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Armagnac larressingle (nk)
- Mã HS 22082050: Rượu brandy Samalens V.S.O.P.; 40%; 0.7 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Samalens (nk)
- Mã HS 22082050: Rượu brandy Tesseron Cognac Lot No 29 X.O Exception; 40%; 0.7 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Tesseron Cognac (nk)
- Mã HS 22082050: Rượu brandy Tesseron, Cognac, COMPOSITION; 40%; 0.7 L/ chai; 12 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: SAS Tesseron Cognac (nk)
- Mã HS 22082050: Rượu De Luze XO 70CL x 6 40% (1 chai lớn + 1 chai nhỏ/bộ) (nk)
- Mã HS 22082050: Rượu HENNESY JAMES 100CL x 6 40% (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu BRANDY VSOP 40% vol (1L/chai, 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu BRANDY VSOP RB 40% vol (3L/chai, 04 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu CAMUS VSOP ELEGANCE 40% VOL (1 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu CAMUS XO ELEGANCE 40% VOL (1 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Cognac MARTELL BLUE SWIFT 750ml/chai, 12 chai/thùng, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Cointreau 1L 40%VOL (1 lít/chai; 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu COURVOISIER VSOP 40% VOL (1 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu HARDY VSOP 40% VOL (1 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu HARDY XO 40% VOL (1 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Hennessy James 1000ml/Chai, 06Chai/Kiện 40%vol (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu HENNESSY JAMES 40% VOL (1 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Hennessy Paradis 700ml/Chai, 03Chai/Kiện 40%vol (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Hennessy VS 1000ml/Chai, 12Chai/Kiện 40%vol (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Hennessy VSOP 1750ml/Chai, 06Chai/Kiện 40%vol (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Hennessy VSOP 200TH YEAR ANNIVERSARY 40% vol (700ml/chai, 6 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu HENNESSY VSOP 40% VOL (0.2 L/Chai; 24 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Hennessy VSOP CNY20 DF 40% vol (1000ml/chai, 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu HENNESSY XO 40% VOL (0.7 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu HENNESSY XO 40%VOL (0.70 lít/chai; 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu LOUIS ROYER VSOP 40% VOL (1 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu LOUIS ROYER XO 40% VOL (1 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu MARTELL BLUE SWIFT 40%VOL (0.375 lít/chai; 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Martell Cordon Bleu 1500ml/Chai, 06Chai/Kiện 40%vol (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu MARTELL NCF 40% VOL (0.7 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Martell Noblige 1000ml/Chai, 12Chai/Kiện 40%vol (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu MARTELL NOBLIGE 40% VOL (0.7 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu MARTELL VSOP 40% VOL (1 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu MARTELL XO 40% VOL (0.7 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu MARTELL XO 40%VOL (0.70 lít/chai; 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Martell XO 700ml/Chai, 12Chai/Kiện 40%vol (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu nhãn hiệu: CAMUS JOSEPHINE 40% vol (350 ML/chai; 24 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu nhãn hiệu: HENNESSY JAMES HENNESSY 40% vol (1.000 ML/chai; 06 chai/ kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu nhãn hiệu: LOUIS ROYER VSOP 40 % vol (1.000 ML/chai; 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu nhãn hiệu: MARTELL BLUE SWIFT 40% vol (750 ML/chai; 12 chai/ kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu nhãn hiệu: REMY MARTIN LOUIS XIII 40 % vol (700 ML/chai; 01 chai/ kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu POLIGNAC VSOP 40% VOL (1 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu POLIGNAC XO 40% VOL (1 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu REMY MARTIN 1738, 40% VOL (0.7 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu REMY MARTIN CELLAR NO.16, 40% VOL (1 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu REMY MARTIN CENTAURE DE DIAMANT 40% VOL (0.7 L/Chai; 4 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Remy Martin Club 1000ml/Chai, 12Chai/Kiện 40%vol (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu REMY MARTIN VSOP 40% VOL (0.7 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Remy Martin XO 1000ml/Chai, 12Chai/Kiện 40%vol (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu REMY MARTIN XO 40% VOL (1 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Remy Martin XO 700ml/Chai, 12Chai/Kiện 40%vol (nk)
- Mã HS 22082090: Rượu Remy Martin XO Excellence 1L 40%VOL (1 lít/chai; 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22082050: XON0318A/ RƯỢU NAPOLEON BRANDY XO 39.5%VOL, 175ML (24 CHAI/THÙNG), SẢN XUẤT TẠI CÔNG TY CP RƯỢU BÌNH TÂY, HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 22082090: Cồn công nghiệp 75% (Ethanol, cồn ê ti lích), C2H5OH, Cas: 64-17-5, nồng độ 75% chưa biến tính, dùng để bôi trơn trong lắp ráp sản phẩm, đóng can 5 lít, hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 22082090: Rượu HENNESSY XO 40%, 300cl/chai (xk)
- Mã HS 22082090: Rượu HENNESSY XO 40%,150cl/chai (xk)
- Mã HS 22082090: Rượu nếp Moi Cho Dao L.An. 0,5L hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22082090: Rượu Remy Martin Louis XIII 70cl (3 chai/kiện, 70cl/chai, 40%) (xk)
- Mã HS 22082090: Rượu Vang Thanh Long Do A.K 180Ml hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22083000: 001-Whisky/ Rượu bán thành phẩm- Rich Peat Type Whisky (Alc. 58.5%) (nk)
- Mã HS 22083000: 629285- TANQUERAY LONDON, DRY GIN, 75 CL- DBBV- 47%, 12X01 (nk)
- Mã HS 22083000: 672289- TALISKER AGED 10 YEARS SINGLE MALT SCOTCH WHISKY 45.8% 750ML, 6 CHAI/THÙNG (HỘP GIẤY) (nk)
- Mã HS 22083000: 679073-TALISKER STORM SINGLE MALT SCOTCH WHISKY 70CL 06X01, 40% (nk)
- Mã HS 22083000: 680466- J&B RARE 12/75CL 40% (nk)
- Mã HS 22083000: 688229- TANQUERAY TEN 12/100CL 47.3% (nk)
- Mã HS 22083000: 700377- RƯỢU JOHNNIE WALKER RED LABEL BLENDED SCOTCH WHISKY 40% 1000ML, 12 CHAI/THÙNG (nk)
- Mã HS 22083000: 716423- SMIRNOFF VODKA 40% 1000ML, 12 CHAI/THÙNG (KHÔNG CÓ VỎ HỘP) (nk)
- Mã HS 22083000: 716788- RƯỢU DON JULIO BLANCO TEQUILA 38% 750ML, 6 CHAI/THÙNG (HỘP GIẤY), (nk)
- Mã HS 22083000: 720416- JOHNNIE WALKER RED LABEL BLENDED SCOTCH WHISKY 40% 3000ML, 4 CHAI/THÙNG (nk)
- Mã HS 22083000: 720443- JOHNNIE WALKER BLACK LABEL AGED 12 YEARS BLENDED SCOTCH WHISKY 40% 3000ML, 4 CHAI/THÙNG (nk)
- Mã HS 22083000: 724825- THE ORIGINAL GORDONS LONDON DRY GIN 70CL, 12X01, 37.5% (nk)
- Mã HS 22083000: 733890- RƯỢU JOHNNIE WALKER GREEN LABEL AGED 15 YEARS BLENDED MALT SCOTCH WHISKY 43% 750ML, 6 chai/thung (hop giay) (nk)
- Mã HS 22083000: 734936- RƯỢU THE SINGLETON AGED 12 YEARS SINGLE MALT SCOTCH WHISKY OF DUFFTOWN 40% 700ML 06 CHAI/THÙNG (nk)
- Mã HS 22083000: 734937-RƯỢU THE SINGLETON AGED 15 YEARS SINGLE MALT SCOTCH WHISKY OF DUFFTOWN 40% 700ML, 6 CHAI/THÙNG (nk)
- Mã HS 22083000: 734970-RƯỢU THE SINGLETON AGED 18 YEARS SINGLE MALT SCOTCH WHISKY OF DUFFTOWN 40% 700ML, 6 CHAI/THÙNG (nk)
- Mã HS 22083000: 738475- CIROC VODKA 40% 750ML, 12 CHAI/THÙNG (KHÔNG CÓ VỎ HỘP) (nk)
- Mã HS 22083000: 738475- RUOU- CIROC VODKA 40% 750ML, 12 CHAI/THUNG (KHONG CO VO HOP) (nk)
- Mã HS 22083000: 744224- JOHNNIE WALKER BLUE LABEL BLENDED SCOTCH WHISKY 40%-YEAR OF THE PIG 750ML, 3 CHAI/THÙNG (HỘP GIẤY) (nk)
- Mã HS 22083000: 746677-RƯỢU WHITE WALKER BY JOHNNIE WALKER BLENDED SCOTCH WHISKY LIMITED EDITION 41.7% 750ML, 12 CHAI/THÙNG (KHÔNG CÓ VỎ HỘP) (nk)
- Mã HS 22083000: BULK/ Nước cốt rượu Benmore Four Cask (Benmore 4 Cask Scotch Whisky) 65 % (+/-2%) (độ rượu 65%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: John Walker & Son XR aged 21 years Blended Scotch Whisky 40% 750ml, 6 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: Johnnie Walker Black Label aged 12 years Blended Scotch Whisky 40% 1000ml, 12 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: Johnnie Walker Blue Label Blended Scotch Whisky 40% 750ml, 6 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: Johnnie Walker Double Black Blended Scotch Whisky 40% 1L 12 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: Johnnie Walker Gold Label Blended Scotch Whisky 40% 1000ml, 6 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: Johnnie Walker Green Label aged 15 years Blended Malt Scotch Whisky 43% 750ml, 6 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: Johnnie Walker Red Label Blended Scotch Whisky 40% 1000ml, 12 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu AUCHENTOSHAN 12YO 40% VOL (0.7 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu AUCHENTOSHAN 21YO 43% VOL (0.7 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu BALLANTINES 17YO 40% VOL (0.7 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Blended Whisky Label 5 classic 1.0L,40% (12 chai/ thùng), mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Bulleit 95 Rye Frontier Whisky 45% 700ml (không có vỏ hộp), Mã sản phẩm: 756090 (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Bulleit Bourbon Frontier Whisky 45% 700ml 6 chai/thùng (không có vỏ hộp), Mã sản phẩm: 755979 (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Cannabis Vodka- nồng độ 38% vol- dung tích 0,5L, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu CHIVAS REGAL 12YO 40% VOL (0.75 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu CHIVAS REGAL 18YO 40% VOL (0.75 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu CHIVAS REGAL BROTHERS' BLEND WHISKY 100CL X 12 40% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Crabbie's Yardhead Single Malt Scotch Whisky 40% 12x5cl. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu DON JULIO BLANCO TEQUILA 38% 750ml, 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu GLENFARCLAS 180, 59.7% VOL (0.7 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu GLENFIDDICH 26YO 43% VOL (0.7 L/Chai; 3 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu GLENFIDDICH VINTAGE CASK 70CL x 3 40% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu GLENLIVET 15YO 40% VOL (0.7 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu GLENMORANGIE 18YO 43% VOL (0.75 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu GLENMORANGIE SIGNET 700ML x 4 46% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu HIBIKI HARMONY 43 % VOL (0.70 lít/chai; 6 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu JACK DANIEL GOLD 70CL x 6 40% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Jack Daniels Tennessee Whiskey & Cola 4.8% (330ML x 24 chai/thùng). NSX: Brown- Forman Aust.PTY.LTD- Australia. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu JIM BEAM BOURBON 40 % VOL (0.75 lít/chai; 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Johnnie Walker Black Label 40% 1125ml, 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Johnnie Walker Gold Label Reserve Blended Scotch Whisky 40% 750ml, 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Johnnie Walker Red Label Blended Scotch Whisky 40% 750ml, 12 chai/thùng (hộp giấy), Mã sản phẩm: 752494 (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu JW Red Label, nồng độ cồn 40% theo thể tích, thuộc dòng Whisky, 112,5 cl/Chai, 06 chai/kiện (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu LAGUAVULIN 16YO 43% 750ml, 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu LAPHROAIG QUARTER CASK 48% VOL (0.7 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu LAPHROAIG SELECT 40% VOL (0.7 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Macallan 18Years 750ml/Chai, 06Chai/Kiện 43%vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu MG Spirit- Whisky Cola 5.5%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Ruơu Mortlach Single Malt Scotch Whisky, 43.4% 700ml, 12YO, 06 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu nhãn hiệu: ARDBEG TEN YEARS 46 % vol (1.000 ML/ chai; 06 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu nhãn hiệu: BALLANTINES 30 YEARS 40 % vol (700 ML/chai; 06 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu nhãn hiệu: GLENMORANGIE 10 YEARS 40 % vol (1.000 ML/chai; 06 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu nhãn hiệu: HAKUSHU 43% vol (700 ML/chai; 12 chai/ kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu nhãn hiệu: HIBIKI 17 YEARS 43 % vol (700 ML/chai; 12 chai/ kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu nhãn hiệu: MACALLAN 18 YEARS 43 % vol (700 ML/chai; 12 chai/ kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu nhãn hiệu: NIKKA 43% vol (700ML/chai; 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu nhãn hiệu: YAMAZAKI 12YEARS 43% vol (700 ML/chai; 12 chai/ kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Pogues Irish Whiskey 40% 96x5cl. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Tenjaku Whisky 40% 12x70cl. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu THE BALVENIE 12YO TRIPLE CASK 40% VOL (1 L/Chai; 12 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu THE HAKUSHU 43 % VOL (0.70 lít/chai; 6 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu The John Walker Last Cask Blended Scotch Whisky 40% 700ml 1 chai/thùng (hộp gỗ), Mã sản phẩm: 757350 (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu THE MACALLAN FINE OAK 12YO 40% VOL (0.7 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu THE YAMAZAKI 12Y 43 % VOL (0.70 lít/chai; 6 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu THE YAMAZAKI 43 % VOL (0.70 lít/chai; 6 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky- Aberlour 12 YO Double Cask SMSW nồng độ Alc 40.0% (700 ml x 3 chai/thùng) có hộp (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Aberlour A'bunadh6 chai/kiện x 70cl x 61.0% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Ballantines 12yo 12 chai/kiện x100cl x 40% mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky BALVENIE 21YO PORT WOOD GBX, dung tích: 700ml/chai, 3 chai/thùng, nồng độ cồn: 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Benromach 10YO, 43% vol, 70CL. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky BLACK CLEAR, dung tích: 700ml/chai, nồng độ cồn 37%. NSX: NIKKA. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky BULLEIT BOURBON 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 45%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Caol lla Double Matured Distillers Edition 2001/2013 6 chai/kiện dung tích 700ml nồng độ 43.0% mới 100% (18 chai) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Chivas 12yo 12 chai/kiện x100cl x 40% mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Chivas 18yo 6 chai/kiện x100cl x 40% mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky- Chivas Regal 12 YO BSW nồng độ Alc 40.0% (3000 ml x 3 chai/thùng) không hộp (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky CHIVAS REGAL 12YO 6chai/thùng, 700ml/chai, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky CHIVAS ROYAL SALUTE GBX, 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Connemara 6 chai/kiện x 70cl x 40.0% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky GLENFIDDICH 18 YEARS OLD GBX, dung tích: 700ml/chai, 12 chai/thùng, nồng độ: 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky GLENLIVET 18YO GBX 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Glenmorangie 18 year old/ 43%/ 70cl, hàng mẫu (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu whisky HAZELBURN 10, 46%, 700ml/chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: nhãn không thể hiện. Nhà sx: J. & A. Mitchell & Co. Ltd (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky HIBIKI SUNTORY 700ml/chai, nồng độ cồn 43%. NSX: SUNTORY. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky IRISH JOHN JAMESON NRF, 750ml/chai, 12chai/thùng, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu WHISKY J&B RARE POCKET SCOTCH 48chai/thùng, 200ml/chai, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky JACK DANIEL'S 1000ml/chai, 12 chai/thùng, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky JAMESON, 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky JIM BEAM WHITE 750ml/chai, 12 chai/thùng, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky JOHNNIE WALKER BLACK LABEL, 12chai/thùng, 1125ml/chai, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky JW Blue 6 chai/kiện x 75cl x 40.0% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky JW Gold Reserve 6 chai/kiện x 70cl x 40.0% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky JW XR 21 6 chai/kiện x 75cl x 40.0% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu whisky KILKERRAN 12, 46%, 700ml/chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: nhãn không thể hiện. Nhà sx: Glengyle Distillery (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Koshu Nirasaki Gold, độ cồn 37%, dung tich 700ml. Nhà sản xuất: Nhà Máy Sun Food. Đóng gói 12chai/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Ledaig 10yo 6 chai/kiện dung tích 700ml nồng độ 46.3% mới 100% (30 chai) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu whisky LONGROW 21, 46%, 700ml/chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: nhãn không thể hiện. Nhà sx: J. & A. Mitchell & Co. Ltd.- Scotland (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu whisky LONGROW RED 13, 51.3%, 700ml/chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: nhãn không thể hiện. Nhà sx: J. & A. Mitchell & Co. Ltd.- Scotland (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky MACALLAN AERA GBX 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky MACALLAN ENIGMA GBX, 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 44.9%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Macallan Lumina 6 chai/kiện x 70cl x 41.3% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky MACALLAN M DECANTER 700ml/chai, 1 chai/thùng, nồng độ cồn 45%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Macallan Quest 12 chai/kiện x 100cl x 40.0% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky MACALLAN RARE CASK BATCH NO.1, 700ml/chai, 3chai/thùng, nồng độ cồn 43%. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Macallan Terra 6 chai/kiện x 70cl x 43.8% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Nikka Black Rich Blend, nồng độ 40%, dung tích 700ml/chai. NSX: NIKKA. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Passport 12 chai/kiện x 100cl x 40.0% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky- Royal Salute 21 YO BSW nồng độ Alc 40.0% (3000 ml x 2 chai/thùng) có hộp (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky SINGLETON DUFFTOWN 15YO 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu whisky SPRINGBANK 10, 46%, 700ml/chai, 6 Chai/Thùng. Niên vụ: nhãn không thể hiện. Nhà sx: J. & A. Mitchell & Co. Ltd (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Talisker Double Matured Distillers Editon 2005/2015 3 chai/kiện dung tích 700ml nồng độ 45.8% mới 100% (3 chai) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky- The Glenlivet 12 YO SMSW nồng độ Alc 40.0% (700 ml x 12 chai/thùng) có hộp (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky Wild Turkey 101 Proof 12 chai/kiện dung tích 700ml nồng độ 50.5% mới 100% (36 chai) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu Whisky YAMAZAKI 12YO, nồng độ 43%, dung tích 700ml/chai. NSX: SUNTORY. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu WhiskyTalisker Double Matured Distillers Editon 2005/2015 6 chai/kiện dung tích 700ml nồng độ 45.8% mới 100% (6 chai) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu White Walker By Johnnie Walker Blended Scotch Whisky Limited Edition 41.7% 750ml, 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-724825- Rượu The Original Gordon's London Dry Gin 37.5% 700ml, 12 chai/thùng (không có vỏ hộp) (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-AUCHENTOSHAN KHAA100854 THREE WOOD GPK 6X0.7L 43% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-AUCHENTOSHAN KHMB129166 THREE WOOD GPK 6X0.7L 43% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-BOMBAY SAPPHIRE GIN 12X100CL 47% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-CHIVAS REGAL ULTIS 3X75CL 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-COURVOISIER KHDM172680 VSOP GPK 12X0.7L 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-COURVOISIER VS KHDM172780 VS 12X0.7L 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-HENNESSY VSOP CODED 6X70CL 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-HENNESSY XO 6X70CL 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-HENNESSY XO BRANDY CODED REF/GBX 12X70CL 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-JIM BEAM KHPN600498 WHITE BOURBON 12X1L 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-JIM BEAM KHPN600570 WHITE BOURBON 12X0.75L 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-JIM BEAM KHUS113111 BLACK BOURBON 6X0.7L 43% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-JOHNNIE WALKER BLACK LABEL 12X100CL 40% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-JOHNNIE WALKER DOUBLE BLACK CODED 12X100CL 40% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-JOHNNIE WALKER RED LABEL 12X100CL 40% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-JOHNNIE WALKER XR 21YO 6X75CL 40% (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-JOSE CUERVO ESPECIAL REPOSADO 12X75CL 38% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-MACALLAN 12 YO SHERRY OAK 12X70CL 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-MAKERS MARK KHUS102992 BOURBON 12X0.75L 45% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-MIDORI KHUS111810 MELON 12X0.7L 20% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-SAUZA EXTRA KHPN502561 GOLD TEQUILA 6X1L 38% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-SAUZA SILVER KHPN502553 TEQUILA 6X1L 38% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-SUNTORY KHJP000093 KAKUBIN 12X0.7L 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-SUNTORY KHJP000165 ROKU GIN SEL ED 6X0.7L 43% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-SUNTORY KHJP00204 WHISKEY CHITA 6X0.7L 43% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: Rượu-TEACHER'S HIGHLAND KHAA610003 CREAM 12X1L 40% Vol (nk)
- Mã HS 22083000: The Singleton aged 12 years Single Malt Scotch Whisky of Dufftown 40% 700ml 06 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: The Singleton aged 15 years Single Malt Scotch Whisky of Dufftown 40% 700ml 06 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: The Singleton aged 18 years Single Malt Scotch Whisky of Dufftown 40% 700ml 06 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22083000: Benmore 10F20/ Rượu BENMORE FOUR CASKS SCOTCH WHISKY- 40% ABV- 1000ML (12X01)), (12 chai/ thùng) (xk)
- Mã HS 22083000: Rượu Ballantines Finest 75cl (12 chai/kiện, 75cl/chai, 40%) (xk)
- Mã HS 22083000: RƯỢU JOHNNIE WALKER DOUBLE BLACK 100CL 40% Alc(Thùng 12 chai) (xk)
- Mã HS 22083000: Rượu Johnnie Walker XR 21 75cl (6 chai/kiện, 75cl/chai, 40%) (xk)
- Mã HS 22083000: Rượu Macallan Maker's Edition 70cl (12 chai/kiện, 70cl/chai, 42.8%) (xk)
- Mã HS 22083000: Rượu Remy Martin Cellar Masters 28 100cl (12 chai/kiện, 100cl/chai, 40%) (xk)
- Mã HS 22083000: Rượu Remy Martin XO 100cl (12 chai/kiện, 100cl/chai, 40%) (xk)
- Mã HS 22083000: Rượu Royal Salute 21yo 70cl (6 chai/kiện, 70cl/chai, 40%) (xk)
- Mã HS 22083000: Rượu Singleton Dufftown 15YO 70cl (6 chai/kiện, 70cl/chai, 40%) (xk)
- Mã HS 22083000: Rượu Singleton Glen Ord 15YO 70cl (6 chai/kiện, 70cl/chai, 40%) (xk)
- Mã HS 22083000: Rượu Singleton Glendullan 12YO 100cl (6 chai/kiện, 100cl/chai, 40%) (xk)
- Mã HS 22083000: Whisky25-1000/1/ Rượu chai thành phẩm Whisky 25% vol, 1000ml. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22083000: Whisky25-700/1/ Rượu chai thành phẩm Whisky 25% vol, 700ml. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22083000: Whisky40-1000/1/ Rượu chai thành phẩm Whisky 40% vol, 1000ml. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22083000: Whisky40-700/1/ Rượu chai thành phẩm Whisky 40% vol, 700ml. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22084000: Rượu Dead Man's Fingers Coconut Rum 37.5% 12x5cl. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22084000: Rượu MALIBU COCONUT RUM dung tích 750ml/chai, 12 chai/thùng, nồng độ cồn 20%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22084000: Rượu mơ KIKKOMAN 500ml/chai, nồng độ cồn 13%. NSX: KikkomanHàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22084000: Rượu mơ lên men CHOYA 720ml/chai, nồng độ cồn 14%. NSX: Choya Umeshu. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22084000: Rượu PERE KERMANN'S ABSINTHE 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 60%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22084000: Rượu rum BACARDI CARTA ORO RUM 12chai/thùng, 750ml/chai, Nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22084000: Rượu rum BACARDI LIMON 750ml/chai, 12chai/thùng, nồng độ cồn 35%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22084000: RR/ Rượu rum (dùng để sản xuất bánh, kẹo)- Rum (01 carton 03 chai; 01 chai 1,8 kg 1,8 lít) (xk)
- Mã HS 22084000: RƯỢU COMBO RUM 40%VOL, 0,75 LÍT, SẢN PHẨM ĐƯỢC SẢN XUẤT TẠI CTY CP RƯỢU BÌNH TÂY (1 THÙNG 12 CHAI, 4020 CHAI). HÀNG MỚI 100%. (xk)
- Mã HS 22084000: RƯỢU FONDANT RUM 39%VOL, 1.8 LÍT (1 THÙNG 06 CHAI,7200 CHAI). SẢN PHẨM ĐƯỢC SẢN XUẤT TẠI CTY CP RƯỢU BÌNH TÂY. HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 22085000: Rượu Botanist 1L 46%VOL (1 lít/chai; 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22085000: Rượu Gin BEEFEATER 12chai/thùng, 750ml/chai, nồng độ cồn 47%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22085000: Rượu Gin- Beefeater London Dry Gin nồng độ Alc 40.0% (700 ml x 12 chai/thùng) không hộp (nk)
- Mã HS 22085000: Rượu Gin BOMBAY SAPPHIRE 750ml/chai, 12chai/thùng, nồng độ cồn 47%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22085000: Rượu Gin GORDONS DRY 750ml/chai, nồng độ cồn 43%, 12chai/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22085000: Rượu Gin HENDRICKS 700ml/chai, 12chai/thùng, nồng độ cồn 41.4%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22085000: RƯỢU HAWTHORN S GIN 40 ĐỘ, DUNG TÍCH: 700ML/CHAI, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 22085000: Rượu MG Spirit- Gin Tonic 5.5%, 275ml, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22085000: Rượu The Original Gordon's London Dry Gin 43% 200ml, 48 chai/thùng (không có vỏ hộp), Mã sản phẩm: 734244 (nk)
- Mã HS 22085000: Rượu Whitley Neill Handcrafted Blackberry Gin 43% 12x5cl. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22085000: Rượu Whitley Neill Original Handcrafted Dry Gin 43% 12x5cl. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22085000: Rượu Botanist 100cl (12 chai/kiện, 100cl/chai, 46%) (xk)
- Mã HS 22085000: RƯỢU COMBO GIN 40%VOL, 0,75 LÍT, SẢN PHẨM ĐƯỢC SẢN XUẤT TẠI CTY CP RƯỢU BÌNH TÂY (1 THÙNG 12 CHAI, 3828 CHAI)VN. HÀNG MỚI 100%. (xk)
- Mã HS 22085000: Rượu gin(Gin, glass bottle 700ml).Nồng độ cồn 43%.Nhãn hiệu SAIGON BAIGUR.Hàng mới 100%/ VN (xk)
- Mã HS 22086000: Rượu ABSOLUT FIVE VODKA (5 x 5CL) x 18 40% (5 chai/bộ) (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu BELVEDERE INTENSE NAKED V2 1L x 6 50% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu GREY GOOSE 2ND GIFT BOX 1000ML x 6 40% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu GREY GOOSE LA COLLECTION Multi pack 40% (5 x 50ML) (5 chai/bộ) x 8 (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu GREY GOOSE La Poire 1000ML x 6 40% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu GREY GOOSE ORIGINAL 20CL x 12 40% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu KWEICHOW MOUTAI 53% vol (0,5L/chai, 12 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu MG Spirit-Vodka Blueberry 5.5%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu MG Spirit-Vodka Grapefruit 5.5%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu MG Spirit-Vodka Lime 5.5%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu MG Spirit-Vodka Orange 5.5%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu MG Spirit-Vodka Pineapple 5.5%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu nhãn hiệu: BELVEDERE 40 % vol (1.000 ML/ chai; 06 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Smirnoff Gold 1L x 12 37.5% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Smirnoff Vodka 37.5% 200ml, 48 chai/thùng (không có vỏ hộp), Mã sản phẩm: 715132 (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka Absolut Blue 12 chai/kiện dung tích 1000ml nồng độ 40.0% mới 100% (60 chai) (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka Absolut Elyx 4 chai/kiện dung tích 1000ml nồng độ 42.3% mới 100% (4 chai) (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka Ciroc 2 chai/kiện dung tích 700ml nồng độ 40.0% mới 100% (2 chai) (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka Ciroc 6 chai/kiện dung tích 700ml nồng độ 40.0% mới 100% (402 chai) (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka Cruiser- Bold Berry Blend 4.6%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka Cruiser- Juicy Watermelon 4.6%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka Cruiser- Sunny Orange Passionfruit 4.6%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka Cruiser- Very Blueberry 4.6%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka Cruiser- Wild Raspberry 4.6%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka Cruiser- Zesty Lemon Lime 4.6%, 275ml/chai, 24 chai/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka- Wodka Wyborowa nồng độ Alc 40% 700ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: Rượu Vodka ZUBROWKA BISON GRASS 6chai/thùng, 700ml/chai, Nồng độ cồn 37.5%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22086000: RƯỢU COMBO VODKA 40%VOL, 0,75 LÍT, SẢN PHẨM ĐƯỢC SẢN XUẤT TẠI CTY CP RƯỢU BÌNH TÂY (1 THÙNG 12 CHAI, 4992 CHAI)VN. HÀNG MỚI 100%. (xk)
- Mã HS 22086000: Rượu Smirnoff Red Label 37.5% 70cl, 12 x 70cl (xk)
- Mã HS 22087010: Baileys the Original Cream liqueur 17% 750ml, 12 bottles/ case (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu Baileys the Original Cream liqueur 17% 750ml, 12 chai/thùng (không có vỏ hộp), Mã sản phẩm: 672469 (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu Kweichow Moutai 500ml/Chai, 06Chai/Kiện 53%vol (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu MOUTAI 53% VOL (0.05 L/Chai; 60 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi Absinthe Absente Liqueur; 55%; 0.7 L/ chai; 6 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Distilleries et Domaines de Provence (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi BAILEYS IRISH CREAM 750ml/chai, 12chai/thùng, nồng độ cồn 17%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi BOLS CHERRY BRANDY 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 24%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi BOLS CURACAO DRY ORANGE 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 24%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi BOLS LYCHEE 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 17%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi BOLS PEPPERMINT GREEN 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 24%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi BOLS STRAWBERRY 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 17%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi CAMPARI BITTER 750ml/chai, 12 chai/thùng, nồng độ cồn 28.5%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi JAGERMEISTER 1000ml/chai, 6chai/thùng, Nồng độ cồn 35%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi KAHLUA COFFEE LIQUEUR 700ml/chai, 12chai/thùng, nồng độ cồn 20%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: RƯỢU MÙI MARIE BRIZARD APRY- LIQUEUR MARIE BRIZARD APRY (APRICOT BRANDY) 6 CHAI x 70CL/THÙNG, 20.5% ĐỘ CỒN (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi SAMBUCA VACCARI, 700ml/chai, 6 chai/thùng, nồng độ cồn 38%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu mùi SHERIDAN'S 1000ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 15.5%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu nhãn hiệu: FENJIU 53 % vol (500 ML/chai; 06 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu nhãn hiệu: KWEICHOW MOUTAI 53 % vol (1.000 ML/chai; 12 chai/ kiện) (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu nhãn hiệu: WULIANGYE 52 % vol (500 ML/chai; 06 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu WULIANGYE 500ml/Chai, 06Chai/kiện 52%vol (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu WULIANGYE 52% VOL (0.5 L/Chai; 6 Chai/Kiện) (nk)
- Mã HS 22087010: Rượu WULIANGYE 52%VOL (0.50 lít/chai; 6 chai/kiện) (nk)
- Mã HS 22087090: 001-RLiqueur/ Rượu bán thành phẩm- Raisin Liqueur (Alc. 16.8%) (nk)
- Mã HS 22087090: Rượu mẫu liqueur, 24 độ cồn, nsx: ASIAN FOOD GROUP, không hiệu, 300ml/chai (nk)
- Mã HS 22087010: 762869-SMNMAX 01F20/ Rượu Smirnoff Midnight Max 35% ABV 700ml (12 chai/ thùng) (xk)
- Mã HS 22087010: 762870-SMNMAX 01F20/ Rượu Smirnoff Midnight Max 35% ABV 330ml (24 chai/ thùng) (xk)
- Mã HS 22087010: F10-MuraAS-0.9/ RƯỢU MURASAKI NO TENSHI 25% 900ML (900ML x 12 CHAI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22087010: F1-ALC25KRAS-4/ Rựơu Korui Shochu 25%- 4L (4L x 04 Chai/ CTN) (xk)
- Mã HS 22087010: F2-UMAS-0.25/ RƯỢU UME TAIRIKU 12%- 250 ML (250ML x 24 CHAI/ CTN) (xk)
- Mã HS 22087010: F2-UMAS-0.6/ RƯỢU UME TAIRIKU 12% 600 ML (600 ml x 12 Chai/ CTN) (xk)
- Mã HS 22087010: F5-MUAS-0.6/ RƯỢU MUGI TAIRIKU 25%- 600ML (xk)
- Mã HS 22087010: F5-NBMuAS-2.7/ RƯỢU NAMBAN ONIGOROSHI (MUGI) 25%- 2.7L (xk)
- Mã HS 22087010: F5-NBMuAS-5/ RƯỢU NAMBAN ONIGOROSHI (MUGI) 25%- 5L (xk)
- Mã HS 22087010: Golden Stag 22F20/ Rượu Golden Stag 35% ABV 1000ml (12 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22087090: CAFEREAL APPLE MARTINI- Nước giải khát vị táo chứa cồn 4.5% (xk)
- Mã HS 22087090: CAFEREAL LIME MOJITO- Nước giải khát vị chanh chứa cồn 4.5% (xk)
- Mã HS 22087090: CAFEREAL PEACH CRUSH- Nước giải khát vị đào chứa cồn 4.5% (xk)
- Mã HS 22087090: RƯỢU CHAI THÀNH PHẨM BURN BARREL MAGIC SPECIAL SPIRIT 700ML, 30%VOL (12 CHAI/CARTON) (xk)
- Mã HS 22087090: Rượu Cointreau 100cl (12 chai/kiện, 100cl/chai, 40%) (xk)
- Mã HS 22087090: RƯỢU MÙI LIQUEUR Carino Silver Spirit- CHAI 700ML- ĐỘ CỒN 38%- 12 CHAI/THÙNG(Carino Silver Spirit 700 ml, 38 alc/vol; (12 bottles/carton) (xk)
- Mã HS 22087090: RƯỢU MÙI LIQUEUR Shaker Orange- CHAI 700ML ĐỘ CỒN 24% 12 CHAI/THÙNG(Shaker Orange 700 ml, 24 acl/vol (12 bottles/carton) (xk)
- Mã HS 22089099: 2714801300/ Hóa chất S-LEC L NK-1,TP:Polymer,Ethanol(CAS:64-17-5),1-Propanol(CAS:71-23-8),2-Propanol(CAS:67-63-0). Sử dụng trong quá trình sản xuất cuộn cảm, không dùng trong y tế (nk)
- Mã HS 22089099: 55480948/ Rượu Tairiku Mugi Shochu 25% (nguyên liệu tạo mùi)- dùng trong sản xuất bia (nk)
- Mã HS 22089099: Chế phẩm tẩy rửa (CLEANING SOLUTION:DCF-3000) dạng lỏng, thành phần chính là Ethanol absolute, CAS: 64-17-5. Dùng để pha chất rửa bề mặt kim loại. mới 100% (nk)
- Mã HS 22089099: Cồn 70 độ loại 500ml (nk)
- Mã HS 22089099: CỒN 75 ĐỘ (SÁT KHUẨN), HÀNG MỚI 100%, DÙNG LÀM CHẤT VỆ SINH TAY, VỆ SINH CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, KHÔNG THAM GIA CẤU THÀNH SẢN PHẨM (nk)
- Mã HS 22089099: Cồn thực phẩm 70 độ (cồn ethanol), 1can20lít, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 22089099: HC00001/ Chất khử trùng trong vệ sinh máy móc Niitaka Safe Cohol 75, 17l/can, dạng lỏng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22089099: HTSV5901/ Cồn công nghiệp 70%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22089099: O6007001-000282/ Cồn ethanol <65%, (2 lít/chai) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Chateau du Breuil Calvados Pays D'auge 12 ans d'age; 41%; 2 L/ chai; 1 chai/ thùng. Nhãn không thể hiện năm sx. Nhà sx: Chateau du Breuil S.A.S (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu DON JULIO BLANCO TEQUILA, 750ml/chai, 6 chai/thùng, nồng độ cồn 38%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22089099: RUỢU KORICE SOJU (thùng 20 chai x 360 ml) nồng độ cồn 17.5% (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Aka Kirishima Imo Kirishima Br 25% 1.8L 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Akane Kirishima 25 % 900ml/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Chupack Kurokirishima 25 Kirishima 25% 1.8L 6 hộp/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Dabada Hiburi 25% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Imo Tensonkorin Kagura Syuzo 25% 900ml 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Kanehachi 25% 720ml/chai 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Kiroku Imo 25% 1.8L/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Kuro Kirishima Imo 25% 720ml 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Kurokouji Tenson Korin Kagura Syuzo 25% 900ml 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Mugi Nikaido 25% 900ml 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Nakana Mugi 25% 1.8L/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Satsuma Bunise Imo 25% 1.8L/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Shiro Kirishima Imo 20% 900ml 12 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Slimpack Kurokirishima Imo 25 Kirishima 25% 900ml 6 hộp/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Tokujou Taimei Mugi 25% 1.8L/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Yamaneko Imo 25% 1.8L/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu Shochu Yamasaru Mugi 25% 1.8L/chai 6 chai/thùng (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu SHUI JING FANG Standard pack 6 500ML x 6 52% (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu SIERRA TEQUILA CAFÉ 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 25%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu SIERRA TEQUILA REPOSADO 700ml/chai, 6chai/thùng, nồng độ cồn 38%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22089099: Rượu TEQUILA JOSE CUERVO ESPECIAL PLATA BLANCO 750ml/chai, 12chai/thùng, nồng độ cồn 40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22089099: VT-0146/ Cồn y tế 70 độ (500ml/ chai) (nk)
- Mã HS 22089070: AB-5/ RƯỢU SHOCHU- SHOCHU KOURUI 25% 4 x 4L (xk)
- Mã HS 22089099: Cồn công nghiệp 70 độ,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22089099: Cồn ê-ti- lích chưa biến tính, có nồng độ cồn bằng 70% tính theo thể tích (0.5 lít/chai). NSX: Công ty TNHH Đầu tư Dược Phẩm Ngân Hà. Mới 100% (xk)
- Mã HS 22089099: Cồn y tế 70 độ (500ml/chai) (xk)
- Mã HS 22089099: Dầu bóng IPA70% (Hóa chất Isopropyl Alcohol 70) (xk)
- Mã HS 22089099: Dầu bóng IPA99% (Hóa chất Isopropyl Alcohol 99) (xk)
- Mã HS 22089099: F10-IM40-GD/ RƯỢU IMO SHOCHU 40% (xk)
- Mã HS 22089099: F10-IMT40-GD/ RƯỢU MURASAKI IMO SHOCHU 40% (xk)
- Mã HS 22089099: F1-ALCMan20-4/ RỰƠU SHOCHU MANJUZAKURA 20%- 4L (04L x 04 Chai/Thùng) (xk)
- Mã HS 22089099: F1-ALCMan25-4/ RỰƠU SHOCHU MANJUZAKURA 25%- 4L (04L x 04 Chai/Thùng) (xk)
- Mã HS 22089099: F5-MUSA-CF/ RƯỢU TAIRIKU MUGI SHOCHU 25% (xk)
- Mã HS 22089099: F6-MiHMR-C/F/ RƯỢU HON MIRIN- 14% (xk)
- Mã HS 22089099: F8-GrainSpi-C/F/ RƯỢU GRAIN SPIRITS 65% (xk)
- Mã HS 22089099: MG1-1/ RƯỢU THỰC PHẨM- MIRIN (xk)
- Mã HS 22089099: MG3-1/ RƯỢU THỰC PHẨM- MIRIN (xk)
- Mã HS 22089099: MG4-1/ RƯỢU THỰC PHẨM 14%- MIRIN (xk)
- Mã HS 22089099: MG4-1/ RƯỢU THỰC PHẨM- MIRIN (xk)
- Mã HS 22089099: MG6-2/ RƯỢU THỰC PHẨM- MIRIN (xk)
- Mã HS 22089099: MG7-2/ RƯỢU THỰC PHẨM 14%- MIRIN (xk)
- Mã HS 22089099: Rượu nếp mới (700ml x 12 bottle/carton) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 22090000: 121/ Giấm gạo MSV (Rice Flavored Distilled Vinegar { MSV }), dùng trong công nghiệp chế biến thủy sản, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: 30020100001/ Giấm dùng trong thực phẩm chế biến/ Brewed Vinegar (nk)
- Mã HS 22090000: 900007/ Giấm chưng HDV- DISTILLED VINEGAR HDV (nk)
- Mã HS 22090000: 99/ Giấm HF (SeasoningVinegar for Shimesaba/HF-A, SeasoningVinegar for Shimesaba/ HF-1) (nk)
- Mã HS 22090000: BEKSUL Giấm táo Hàn Quốc- APPLE VINEGAR(1.8L*8EA)/CT. Hàng mới 100%, NSX: 04.03.2020, HSD: 03.03.2023 (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm đại hổng. Hiệu: Hoa Thủy Tinh.Thành phần từ dấm, nước phụ gia thực phẩm,.. 620ml/ chai, 12 chai/ hộp UNK.NSX: 02/12/2019,26/05/2020.HSD: 24 tháng.Mới 100% do trung quốc sản xuất (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm đen (1 thùng 4 bình, 1 bình 5000 ml). Nhà sản xuất: Kong Yen Foods Co.,ltd. Hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm gạo hữu cơ hiệu PB farm, 1UNK6 chai(1 chai200ml), tp: Nước 75%, gạo hữu cơ 25%, nsx: Northern Food Complex, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm gạo lứt/ BROWN RICE VINEGAR 500ML, 500ml/chai, 24 chai/thùng, NSX: Tập đoàn Daesang- nhà máy Osan, TBBS số: TP- 03/Miwon/2020, hsd: 25/03/2023, hiệu Chung Jung One. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm Gạo Nấu Ăn hiệu Topvalu- Topvalu Cooking Sake (500ml/chai x 10 chai/thùng). HSD: 31/05/2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm hiệu SHIRAGIKU VINEGAR gồm 210 thùng (1 thùng 20 lit); 95 thùng (1 thùng 1,8 lit x 6 chai); 65 thùng (1 thùng 500ml x 20 chai); hạn sử dụng T02.2021, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm hồng, hiệu Guangweiyuan, dùng để chế biến thực phẩm, nhà sản xuất Guangweiyuan, dạng lỏng, làm từ axit axetic,đóng chai 630ml/ chai, 12 chai/ thùng. HSD: T5/2020- T5/2022. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm lâu năm (dấm chua) Sơn Tây.Thành phần từ nước uống, cao lương, ngô, cám lúa mì, vỏ ngũ cốc,.. 420ml/ chai, 12 chai/ hộp UNK.NSX: 01/01/2020.HSD: 24 tháng.Mới 100% do TQSX (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm táo (1 thùng 6 chai, 1 chai- 750ml). Nhà sản xuất: Kong Yen Foods Co.,ltd. Hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm táo (500ml x 12)/CTN (APPLE VINEGAR) (HSD: 2021) (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm táo Heinz Apple Cider Vinegar (12 x 473 ml)/ thùng; HSD: 2/2022; 3/2022; Nhà SX: Công ty Heinz North America ltd (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm Táo Hiệu Apple Vinegar (15000ml x 1can/ct). NSX: Nhà máy Ohsan thuộc Cty CP Deasang. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm táo/ APPLE VINEGAR 500ML, 500ml/chai, 24 chai/thùng, NSX: Tập đoàn Daesang- Chi nhánh Osan, TBBS số: TP- 16/Miwon/2020, hsd: 24/03/2023, hiệu Chung Jung One. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Đường đen- AUNT MICHELLE DARK BROWN SUGAR (1 bao x 25kg), HSD: 10/03/2020- 10/03/2022 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm (Vinegar) 18 lít/can, 1EA 1 can, hàng do DAESANG CORPORATION sản xuất. Hàng mới 100%, hiệu (Chung Jung One) (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Aceto Balsamico del Duca 500ml (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Aceto de Mele- Apple Cider Vinegar 0.5L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm ajipon 150ml, Ngày SX 8/4/2020, HSD 8/4/2021. Nhà SX: MIZKAN GROUP CORPORATION. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm ăn, 300ml/chai (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Balsamic De Modene hiệu Maille (250mlx12Bottle/case)- Maille Balsamic De Modene 250ml. Axcode:F140778. HSD:28/01/2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm balsamic đen dạng sốt hiệu A l'Olivier (250mlx12chai/Thùng)- A l'Olivier Creme Au Vinaigre Balsamique De Modene 250ml. Axcode: F136829. HSD: 30/11/2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Balsamic Oxymelo & mật ong cỏ xạ hương,GAEA OXYMELO ANCIENT GREEK BALSAMIC,250ml/8chai/thùng,hiệu Gaea, Nsx:Gaea Product S.A,mới 100%,hsd:12/2/2024,dùng chế biến món ăn,số CB:26799/2016/ATTP-XNCB (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Balsamique De Modene hiệu A l'Olivier (250mlx6chai/Thùng)- A l'Olivier Vinaigre Balsamique De Modene 250ml. Axcode: F136825. HSD: 25/09/2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Choya.1.5L/chai. date(mm/dd/yy).5_6_2022 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm chưng HDV- DISTILLED VINEGAR HDV- 900007 (Dùng làm nguyên liệu sản xuất xốt Kewpie, không mua bán tiêu thụ nội địa) (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Daesang Balsamic.350ML/chai. date(mm/dd/yy).5_1_2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Daesang Giấm gạo nâu.500ML/chai. date(mm/dd/yy).5_1_2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Daesang giấm táo.1.8L/chai. date(mm/dd/yy).5_1_2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Daesang.18L/thùng. date(mm/dd/yy).5_1_2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm dạng sệt Crema con Aceto Balsamico di Modena IGP Del Duca (gusto classico) 250ml (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm dạng sệt vị cam Crema con Aceto Balsamico di Modena IGP Del Duca (Orange) 250ml (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm dạng sệt vị nấm Crema con Aceto Balsamico di Modena IGP Del Duca (Truffle) 250ml (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm dạng sệt vị trái cây hỗn hợp Crema con Aceto Balsamico di Modena IGP Del Duca (Mixed Berries) 250ml (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm- DATU PUTI VINEGAR (12 chai x 1litte/ thùng), HSD: 20/04/2020- 20/04/2022 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm đỏ De Nigris- Red wine vinegar 500ml (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm đỏ Red wine vinegar 0.5L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm gạo Hinode 400ml (Hinode grain vinegar 400ml), thương hiệu: Hinode, 20 chai/thùng, hsd 07/04/2022 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm gạo Junmai (Nguyên chất)- (Topvalu) TV Cooking Fermented rice (1chai 500ml). Nhãn hiệu: Topvalu. Code: 4901810709168.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: GIẤM GẠO LỨC/ BROWN RICE VINEGAR (500Gx24)/thùng. NSX:2020-04-09, HSD:203-04-08. Nhãn hiệu Ottogi. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm gạo lứt (BROWN RICE VINEGAR) 500ml/chai, 24 chai/thùng NSX:TĐ Daesang- NM Osan.TBBS số: TP- 03/Miwon/2020.Hiệu Chung Jung One. HSD 3 năm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm gạo lứt/ BROWN RICE VINEGAR 500ML (500mlx24chai)/thùng, NSX: Tập đoàn Daesang- nhà máy Osan, TCB: TP- 03/Miwon/2020, hsd: 15/04/2023, hiệu Chung Jung One, mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Grain GRAIN VINEGAR- 900009 (Dùng làm nguyên liệu sản xuất xốt Kewpie, không mua bán tiêu thụ nội địa) (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm HONGCHO VỊ QUẢ LỰU (Hong cho vital plus pomegranate).50ML/chai. date(mm/dd/yy).11_1_2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm HONGCHO VỊ QUẢ MÂM XÔI (Hong cho vital plus blackberry).500ML/chai. date(mm/dd/yy).10_1_2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm HWANMAN (15kg/box) (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm làm Sushi Tamanoi 360ml (Tamanoi sushi vinegar 360ml), thương hiệu: Tamanoi, 12 chai/thùng, hsd 16/04/2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm mạch nha hiệu Sarson's Malt (250mlx12Bottle/case)- Sarson's Malt Vinegar 250ml. Axcode: F131655. HSD: 25/08/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm mạch nha Malt Vinegar hiệu Sarson's (284mlx12Bottle/case)- Sarson's Malt Vinegar 284ml. Axcode: F102611. HSD: 15/08/2021 (UNKTHÙNG) (nk)
- Mã HS 22090000: GIẤM MIZKAN AJIPON 600ML 1 X 12 PCS./CTN (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm ngũ cốc mitsukan 500ml. Ngày SX 22/02/2020, HSD 22/02/2021. Nhà SX: MIZKAN GROUP CORPORATION. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm nho thơm hiệu Pietro Coricelli loại 6x1L (nsx: 24/01/2019, hsd: 24/10/2024), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Ponzu hiệu Topvalu- Topvalu Ponzu Vinegar Seasoning (360ml/chai x 12 chai/thùng). HSD: 29/03/2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm quả dứa- Pineapple Vinegar (Dùng làm nguyên liệu sản xuất xốt Kewpie, không mua bán tiêu thụ nội địa) (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Sherry vinegar 0.5L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Sherry vinegar 1L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Sherry vinegar 5L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Suehiro Su Mizkan 20L/thùng; HSD: 02/2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm táo (Apple Vinegar) 1.8 lít/can, 6 can/thùng, 1EA 1 can, hàng do DAESANG CORPORATION sản xuất. Hàng mới 100%, hiệu (Chung Jung One) (nk)
- Mã HS 22090000: GIẤM TÁO (độ chua cao)/ DOUBLE STRENGTH APPLE VINEGAR (900MLx15)/thùng. NSX:2020-04-17, HSD: 2023-04-16. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm táo đậm đặc- APPLE VINEGAR (DOUBLE), (1.8L*8EA)/CT, NSX: 02/04/2020, HSD: 01/04/2023. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm táo De Nigris- Apple cider vinegar 500ml (nk)
- Mã HS 22090000: GIẤM TÁO- OTTOGI APPLE VINEGAR,500 ml,(500 ml x 24 chai)/Thùng, Nhãn Hiệu Ottogi, Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm táo uống Topvalu- Topvalu Apple Vinegar Drink (500ml/hộp x 9 hộp/thùng). HSD: 24/03/2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm táo Vinaigre de Cidre de Normandie 0.5L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm táo(Apple Vinegar)500 ml/chai,24 chai/CT(Nước táo cô đặc, nước, men ngũ cốc)Nsx: TĐ Daesang- CN Osan. Hiệu Chung Jung One..mới 100%.HSD 3 năm trước ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm táo,Apple Vinegar, 500 ml/ chai, 24 chai/ carton.Nsx: Daesang Corporation-nhà máy OSAN.mới 100%,hiệu CHUNG JUNG ONE (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm táo/ APPLE VINEGAR 500ML (500mlx24chai)/thùng, NSX: Tập đoàn Daesang- nhà máy Osan, TCB: TP-16/Miwon/2020, hsd: 12/05/2021, hiệu Chung Jung One, mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: GIẤM TÁO/ OTTOGI APPLE VINEGAR (500MLx24)/thùng. NSX:2020-04-14, HSD:2023-04-13. Nhãn hiệu Ottogi. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Terre Bormane- Aulente Condimento Bianco 0.5L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm tôm, hiệu:JITAILANG, dùng làm gia vị CBTP. TL: 620ml/chai, 12chai/thùng. hạn SD 12 tháng kể từ ngày 02/06/2020, nhà sx: Công ty TNHH Thực phẩm Gia Trù Bảo Quảng Châu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm trắng Balsamique Blanc hiệu Maille (250mlx12Bottle/case)- Maille Balsamique Blanc 250ml. Axcode:F140777. HSD:09/01/2022 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm trắng dạng sốt Crème De Vinaigre Blanche hiệu A L'Olivier (250mlx6chai/Thùng)- A l'Olivier White Balsamic Cream/ A l'Olivier Crema Bianca 250ml. Axcode: F136830. HSD: 30/09/2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm trắng De Nigris- White wine vinegar 500ml (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm trắng White Wine Vinegar 0.5L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm trắng-Heinz Distilled White Vinegar (12 x 473 ml)/ thùng; HSD: 3/2024; Nhà SX: Kraft Heinz Foods company (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Trộn Sushi- Topvalu (TV) Sushi vinegar (1 chai360ml). Nhãn hiệu: Topvalu. Code: 4902121093984.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: GIẤM UỐNG VỊ TÁO MẬT ONG-HACHIMITSU IRI RINGOSU 275ml/chai, nước ép táo+mật ong, HSD 20/5/2022 sx KANESHO ONOE FACTORY cb 01/2018/CÔNG TY TNHH STARMARK VIETNAM/2018 (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm vị chà là Huilerie Beaujolaise- Condiment Aigre- Doux De Datte 50cl (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm vị chanh Huilerie Beaujolaise- Vinaigre De Calamansi 50cl (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm vị ngải giấm Tarragon white wine vinegar 0.5L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm vị phúc bồn tử Raspberry red wine vinegar 0.5L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm vị quả mộc qua Huilerie Beaujolaise- Vinaigre De Coing 50cl (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm vị thảo mộc Provence herbs white wine vinegar 0.5L (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm vị xoài Huilerie Beaujolaise- Vinaigre De Mangue 50cl (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm WHAYOUNG (15kg/carton) (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Whayoung- Vinegar- 15L/thùng- HSD:03 năm kể từ ngày sản xuất, mới 100%- Nhà sx: Daesang Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 22090000: Giấm Whayuong- Vinegar- 15L/thùng- HSD:03 năm kể từ ngày sản xuất, mới 100%- Nhà sản xuất: Daesang Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 22090000: giamMIRIN/ Giấm"KYO TAKARA HON MIRIN P KK" (HSD: 17/09/2021) (nk)
- Mã HS 22090000: Nguyên liệu thực phẩm- Giấm gạo dùng trong thực phẩm: AAA DISTILLED VINEGAR 10% (25KG/JC). BATCH: 050720 NSX: 07/05/2020- HSD: 07/05/2022. BATCH: 040620 NSX:06/04/2020-HSD: 06/04/2022 (nk)
- Mã HS 22090000: NLIKQH01.20.34/ GIẤM(SUSHI SU US-328DA) (nk)
- Mã HS 22090000: Nước Chấm Ponzu (Vị Giấm)- (Topvalu) TV Ajitsuke Ponzu (Vinegar) (1 chai360ml). Nhãn hiệu: Topvalu. Code: 4901810892129.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Nước trái cây đậm đặc lên men tự nhiên Micho Dứa- PETITZEL MICHO_pineapple (900mL*12EA)/CT. Hàng mới 100%, NSX: 10.04.2020, HSD: 09.10.2021 (nk)
- Mã HS 22090000: Quà tặng cá nhân: giấm táo 500ml/ chai. Hiệu: Ecor. Mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: TV Dấm gạo tinh khiết với gạo Koji-TV Pure Rice Vinegar with White Rice Koji Mold 500 ml (1 chai500ml).Nhãn hiệu: Topvalu. Code:4549741339155.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 22090000: Dấm gạo 500ml*24 chai/thùng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22090000: Dấm gạo Trung Thành (500ml/chai, 24 chai/thùng, 50 thùng, hàng mới 100%, hạn sử dụng 3/9/2021) (xk)
- Mã HS 22090000: Dấm Minh Châu 450mlx24 (xk)
- Mã HS 22090000: Dấm tinh luyện 1L Minh châu (12 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22090000: Dấm tinh luyện 450ml Minh châu (24 chai/thùng) (xk)
- Mã HS 22090000: Dấm tinh luyện Minh Chau (450ml x 24) (xk)
- Mã HS 22090000: Giấm- 400ml (12 chai/thùng)- hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22090000: Giấm ăn Đầu Bếp chai 870ml (12 chai x 1 thùng) (xk)
- Mã HS 22090000: Giấm Balsamico 500ml chai, 1 thùng 12 chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22090000: Giấm bỗng (500ml/chai, 16 chai/thùng, 30 thùng, hàng mới 100%, hạn sử dụng 31/12/2022) (xk)
- Mã HS 22090000: GIẤM ĐEN (xk)
- Mã HS 22090000: Giấm gạo- 400ml (20 chai/thùng)- hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 22090000: Giấm gạo, 500ml/chai, 24 chai/thùng, xuất xứ Việt Nam, mới 100% (xk)
- Mã HS 22090000: GIẤM TÁO (xk)
- Mã HS 22090000: NLIKQH01.54/ GIẤM(SUSHI SU US-328DA) (xk)
- Mã HS 23011000: Bột đạm thủy phân từ lợn(Bột thịt xương lợn)(Công dụng: Làm nguyên liệu chế biến thức ăn cho lợn, gia cầm)(Porcine Meat And Bone Meal).Hàng không có Melamine. Phù hợp theo TT 21/2019/TT-BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23011000: Bột Đạm Từ Gia Cầm (Bột Gia Cầm)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn CNTS (nk)
- Mã HS 23011000: Bột Đạm Từ Lợn (Bột Thịt Xương Lợn)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn CNTS (nk)
- Mã HS 23011000: Bột Đạm Từ Lợn (Bột Xương Thịt Lợn)- Nguyên Liệu Sản Xuất Thức Ăn CNTS (nk)
- Mã HS 23011000: Bột Gia Cầm (Nguyên Liệu Sản Xuất Thức Ăn Cho Lợn, Gia Cầm, Thủy Sản) (nk)
- Mã HS 23011000: Bột gia cầm dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi (nk)
- Mã HS 23011000: Bột gia cầm- Làm nguyên liệu sx thức ăn cho lợn, gia cầm.Hàng mới 100%..Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT(28/11/2019) (nk)
- Mã HS 23011000: Bột gia cầm- Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi. Thuộc danh mục hàng hóa được phép lưu hành theo Thông tư số 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 02 năm 2019. (nk)
- Mã HS 23011000: Bột gia cầm-POULTRY MEAL,Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho Lợn,Gia cầm,Thủy sản,phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT,ngày 28/11/2019,mục 1.2.Theo KQPTPL 1298/PTPLMN-NV,16/10/2008 (nk)
- Mã HS 23011000: Bột huyết lợn sấy phun (Bột hồng cầu)- Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi. Thuộc danh mục hàng hóa được phép lưu hành theo Thông tư số 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 02 năm 2019. (nk)
- Mã HS 23011000: Bột Lông Vũ Thủy Phân (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Nhập khẩu theo TT21/2019/TT-BNNPTNT) (nk)
- Mã HS 23011000: Bột thịt xương bò- Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi. Thuộc danh mục hàng hóa được phép lưu hành theo Thông tư số 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 02 năm 2019. (nk)
- Mã HS 23011000: Bột thịt xương gia cầm- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, thủy sản (nk)
- Mã HS 23011000: Bột thịt xương heo (đã qua sử lý nhiệt, nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc). Độ ẩm 3.8%, Protein 59.43%, (nk)
- Mã HS 23011000: Bột Thịt Xương Lợn (Bột Đạm Từ Lợn) Nguyên Liệu Sản Xuất Thức Ăn CNTS (nk)
- Mã HS 23011000: Bột thịt xương lợn (porcine meat and bone meal)- nguyên liệu thức ăn chăn nuôi (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23011000: Bột thịt xương lợn dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi, NSX: Regal Processors Ltd, không hiệu/model (nk)
- Mã HS 23011000: Bột thịt xương lợn- Làm ngliệu sx thức ăn cho lợn, gia cầm.Hàng mới 100%.Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT(28/11/2019) (nk)
- Mã HS 23011000: Bột thịt xương lợn- nguyên liệu `sản xuất thức ăn chăn nuôi (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) (nk)
- Mã HS 23011000: Bột thịt xương lợn-Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi. thuộc danh mục hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam theo thông tư số 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019. (nk)
- Mã HS 23011000: Bột Xương Thịt Lợn (Nguyên Liệu Sản Xuất Thức Ăn Cho Lợn, Gia Cầm, Thủy Sản) (nk)
- Mã HS 23011000: BOVINE MEAT AND BONE MEAL (BỘT THỊT XƯƠNG BÒ),MỤC 1.2 THÔNG TƯ SỐ 21/2019/TT-BNNPTNT NGÀY 28 THÁNG 11 NĂM 2019. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 23011000: N/ liệu c/biến t/ ăn cho lợn,g/cầm:Bột Thịt Xương Lợn, nk p/hợp TT02/2019/BNNPTNT, thuộc QCVN 01-78:2011/BNNPTNT,nhà sx:Atev Feherjefeldolgozo Zrt Hodmezovasarhelyi Gyara-Hungary.hạn sd:hết năm 2021 (nk)
- Mã HS 23011000: Ng.liệu SXTACN,Bột thịt xươg lợn(Porcine meat and bone meal)-để làm nguyên liệu sx thức ăn cho lợn,gia cầm-hàng NK phù hợp mục1.2 phụ lục VI TT 21/2019/TT-BNNPTNT,theo QCVN 01-78:2011/BNNPTNT.MỚI 100% (nk)
- Mã HS 23011000: Nguyên liệu chế biến thức ăn cho lợn, gia cầm: bột thịt xương bò, không có melamine, Hàng nhập khẩu phù hợp với TT21/2019/BNNPTNT; QCVN 01-78:2011/BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23011000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi- Bột gia cầm (POULTRY BY PRODUCT MEAL). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23011000: Nguyên liệu SXTACN cho động vật (trừ loài nhai lại): bột thịt xương bò, không có melamine (Hàng phù hợp với TT21/2019/BNNPTNT; QCVN 01-78:2011/BNNPTNT) (nk)
- Mã HS 23011000: Nguyên liệu SXTACN lơn,gia cầm: Bột thịt xương lợn, không có melamine, Hàng phù hợp với TT21/2019/BNNPTNT; QCVN 01-78:2011/BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23011000: Nguyên liệu SXTACN,Bột thịt xương gia cầm(Poultry meat and bone meal)-để làm nlsx thức ăn cho lợn,gia cầm-hàng NK phù hợp mục1.2 phụ lục VI TT 21/2019/TT-BNNPTNT, theo QCVN 01-78:2011/BNNP. MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 23011000: Nguyên liệu SXTACN: Bột thịt xương lợn, NSX ATEV Feherjefeldogozo Zrt Hodmezovasarhelyi Gyara Hàng nhập khẩu phù hợp với TT02/2019/BNNPTNT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23011000: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Bột Gia Cầm 60%P min. Điều kiện nhập khẩu theo TT21/2019/BNN&PTNT ngày 28/11/2019(Mục 1.2-Phụ lục VI) (nk)
- Mã HS 23011000: PORCINE MEAT AND BONE MEAL (BỘT THỊT XƯƠNG LỢN) MỤC 1.2 THÔNG TƯ SỐ 21/2019/TT-BNNPTNT NGÀY 28 THÁNG 11 NĂM 2019. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 23011000: POULTRY BY PRODUCT MEAL (Bột gia cầm). Mới 100%. NSX: CSF PROTEINS PROPRIETARY LIMITED (nk)
- Mã HS 23011000: Bột xương thịt (Meat Bone Meal)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, 50kg/ bao, hàng mới 100%,nhà sản xuất: Biopro Srl (xk)
- Mã HS 23011000: chà bông cá 1kg/ (xk)
- Mã HS 23011000: Hạt nem Knorr từ thịt Knorr granule seasoning (8x900g). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23012020: 999 NSM (Fishmeal) (Bột Cá) Nguyên liệu dùng sx thức ăn thủy sản.Hàng nhập theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá (PERUVIAN FISHMEAL)- nguyên liệu dùng để chế biến thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá (Protêin: 65% Min.)- Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT và Nghị định 74/2018/NĐ-CP) (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá (Protêin: 67% Min.)- Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT và Nghị định 74/2018/NĐ-CP) (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá (Protêin: 72% Min.)- Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT và Nghị định 74/2018/NĐ-CP) (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá (Steam Dried Fishmeal, protein 62%min) là nguyên liệu sx thức ăn cho Thủy sản; 50kg/bao;Nsx: Fishmeal Marketing Development co.,Ltd. (nk)
- Mã HS 23012020: Bột Cá- ARGENTINEAN FISHMEAL, Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. Hàng nhập theo điểm 1 mục III phụ lục II thông tư 26/2018/BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23012020: Bột Cá- Brazil FishMeal, Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. Hàng nhập theo điểm 1, mục III phụ lục II của thông tư 26/2018/BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm loại A (Hàm lượng protein trên 62%, mới 100%.Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT(28/11/2019) (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá- dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm. Hàng mới 100%.Hàng phù hợp với TT02/2019/TT-BNNPTNT(11/2/2019) (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá dùng sản xuất thức ăn cho động vật (trừ loài nhai lạ và không dùng cho người). Hàng mới 100%. Hàng phù hợp với TT21/2019/TT- BNNPTNT ngày 28/11/2019- đóng bao PP, trọng lượng 50Kg/bao (nk)
- Mã HS 23012020: Bột Cá- Fish Meal, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. Hàng nhập theo điểm 1 mục III phụ lục II thông tư: 26/2018/BNNPTNT ngày 15/11/2018 (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá- HIGH PROTEIN TUNA FISH MEAL. Nguyên liệu sản xuất bổ sung thức ăn chăn nuôi gia súc thủy sản,hàng nhập khẩu theo TT 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 (nk)
- Mã HS 23012020: Bột Cá- Indian Steam Dried Fish Meal, Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. Hàng nhập theo điểm 1, mục III phụ lục II của thông tư 26/2018/BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23012020: BỘT CÁ NGỪ- HIGH PROTEIN TUNA FISH MEAL 68%CP (Nguyên liệu chế biến thức ăn cho thủy sản), Protein: 69,03 %. Hàng NK theo STT 1 mục III Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/18. (nk)
- Mã HS 23012020: Bột Cá- Oman Steam Dried Fish Meal, Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. Hàng nhập theo điểm 1, mục III phụ lục II của thông tư 26/2018/BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23012020: BỘT CÁ- PERUVIAN STEAM DRIED FISHMEAL (Nguyên liệu chế biến thức ăn cho thủy sản). Hàng NK STT 1 mục III Phụ lục II theo thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. Protein: 68.39 % (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá thủy phân- Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá, dùng làm thức ăn chăn nuôi, 120 bao, 831.4kg/bao, NSX: JEJU FISH-CULTURE FISHERIES COOPERATIVES. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục I 1.1 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 và QCVN 01-78:2011/ BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23012020: Bột cá-Nutripal DFS.(Dried Fish Solubles). Batch no: 04802820001A, 04802820001B, nguyên liệu dùng cho thủy sản. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 23012020: Bột Cá-Steam Dried FishMeal, Protein 65.30%; Độ ẩm 5.82%; TVN 112,16MG/100GM. Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. Hàng nhập theo điểm 1, mục III phụ lục II của TT 26/2018/BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23012020: Bột gan mực dẻo (Squid liver paste) là nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản; Dạng đặc sệt; 225kg/thùng; Nhà sản xuất: Qingdao Oliga International Business Co., Ltd. (nk)
- Mã HS 23012020: Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: STEAM DRIED FISHMEAL Bột cá. NK đúng theo TT26/2018/TT-BNNPTNT. 50kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23012020: Oman Fish Meal (Bột Cá) Nguyên liệu dùng sx thức ăn thủy sản.Hàng nhập theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23012090: Bột cá: Nguyên liệu sản xuất TACN, mã sô công nhận TACN được phép lưu hành tại Việt Nam: 1.1.Phụ lục VI TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019.Hàng mới 100%.NSX:CORPORACION PESQUERA INCA S.A.C (nk)
- Mã HS 23012090: Bột gan cá ngừ- Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (nk)
- Mã HS 23012090: Bột gan mực (Protêin: 45% Min.)- Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Nhà SX: Hyundai Special Feed Ind. Co., Ltd. Hàng nhập khẩu theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT) (nk)
- Mã HS 23012090: Bột gan mực dẻo (Squid liver paste) là nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản; Dạng đặc sệt; 200kg/thùng; Nhà sản xuất: Woo Jin SF Co.,Ltd. (nk)
- Mã HS 23012090: Bột gan mực- Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (nk)
- Mã HS 23012090: Bột gan mực nhão (Dạng nhão, Protêin: 28% Min)- Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Nhà SX: RONGCHENG JINGYANG BIOLOGICAL TECHNOLOGY CO.,LTD. Hàng NK theoPhụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT). (nk)
- Mã HS 23012090: Bột gan mực nhão (SQUID LIVER PASTE)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23012090: Bột gan mực- Squid Liver Powder, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. Hàng NK phù hợp TT26/2018/TT-BNNPTNT, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23012090: Bột gan mực-Squid Liver Powder,nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản.,hàng NK phù hợpTT26/2018/TT-BNNPTNT.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23012090: Bột thịt xương gia cầm- US 65PCT PETPOOD GRADE POULTRY BY PRODUCT MEAL. Nguyên liệu dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi. (260.987MT) (nk)
- Mã HS 23012090: Bột tôm Krill, Krill meal (Béo cao) Dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản. NSX: Aker Biomarine Antartic As. (nk)
- Mã HS 23012090: Dịch gan mực- Squid Liver Paste, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. Hàng nhập theo điểm 1 mục III phụ lục II thông tư 26/2018/BNNPTNT Ngày 15/11/2018 (nk)
- Mã HS 23012090: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn thủy sản: Bột gan mực (Squid Liver Powder) (25 kg/bao)- NK theo TT26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 (nk)
- Mã HS 23012090: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột gan mực (SQUID LIVER POWDER). (nk)
- Mã HS 23012090: NGUYÊN LIỆU SX THỨC ĂN CHĂN NUÔI- BỘT GAN MỰC (nk)
- Mã HS 23012090: Squid Liver Paste (Cao Gan Mực): Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, thủy sản. (nk)
- Mã HS 23012090: Squid Liver Paste (Dịch Gan Mực) Nguyên liệu dùng sx thức ăn thủy sản.Hàng nhập theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23012090: SQUID LIVER PASTE FOR FEED ONLY (Bột gan mực nhão), 220kg/thùng. Mới 100%. NSX: Qingdao Xinhaiyayuan Bio-Technology Co., LTD, China (nk)
- Mã HS 23012010: Bột cá (FISH MEAL), có hàm lượng protein dưới 60%- Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, 50kg/ bao, hàng mới 100%, nhà sản xuất: Cty Đa Năng (xk)
- Mã HS 23012010: Bột cá (FISHMEAL) có hàm lượng protein nhỏ hơn 60% theo trọng lượng (kg) (xk)
- Mã HS 23012010: Bột cá (Sản xuất từ nguyên liệu trong nước) (protein: 56%) (25kg/bao) (xk)
- Mã HS 23012010: Bột cá biển (thức ăn dành cho gia súc bột cá đạm 52, hàng mới 100%, do công ty sản xuất tại Việt Nam). đóng gói: 50kg/bao (xk)
- Mã HS 23012010: Bột cá biển nguyên chất 55% đạm (đóng gói: 50 kgs/ PP. bags) (xk)
- Mã HS 23012010: Bột cá không nhãn hiệu dùng làm thức ăn gia súc. đóng gói: 50kgs/bao. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23012010: Bột cá- STEAM DRIED FISH MEAL, dùng sản xuất thức ăn gia súc, hàng do Việt Nam sản xuất. (xk)
- Mã HS 23012010: Bot cá tra (dùng làm thức ăn cho gia súc) (xk)
- Mã HS 23012010: Bột cá tra (dùng làm thức ăn gia súc) (xk)
- Mã HS 23012010: Bột Cá Tra (fish meal) (50kg/bao) (xk)
- Mã HS 23012010: Bột cá tra, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, Việt nam sản xuất, hàng đóng bao pp, 50 kg net (xk)
- Mã HS 23012010: Bột cá/ Fish meal (xk)
- Mã HS 23012010: NGUYÊN LIỆU DÙNG CHO THỨC ĂN GIA SÚC: BỘT CÁ TẠP CÓ HÀM LƯỢNG PROTEIN DƯỚI 60% TÍNH THEO TRỌNG LƯỢNG (STEAM DRIED RED FISH MEAL) ĐÓNG BAO PP TRONG CONTAINER 20'(50KG/BAG) (xk)
- Mã HS 23012020: Bột cá (xk)
- Mã HS 23012020: Bột cá (FISHMEAL) có hàm lượng protein 60% theo trọng lượng (kg) (xk)
- Mã HS 23012020: Bột cá (FISHMEAL). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 23012020: Bột cá (Sản xuất từ nguyên liệu trong nước) (25kg/bao) (protein: 60%) (xk)
- Mã HS 23012020: Bột cá biển (nguyên liệu dùng cho thức ăn gia súc) có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng, đóng bao PP trong container 20' (50kg/bao) (xk)
- Mã HS 23012020: Bột cá biển (thức ăn dành cho gia súc, độ đạm: 62%, hàng mới 100%, do công ty sản xuất tại Việt Nam). đóng gói: 50kg/bao (xk)
- Mã HS 23012020: Bột cá- FISH MEAL, dùng sản xuất thức ăn gia súc, hàng do Việt Nam sản xuất. (xk)
- Mã HS 23012020: Bột cá- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100% (Protein: 60% min, Ẩm 10% max, Béo:12% max, TVBN: 130mg/100g max) (xk)
- Mã HS 23012020: Bột cá- STEAM DRIED FISH MEAL, dùng sản xuất thức ăn gia súc, hàng do Việt Nam sản xuất. (xk)
- Mã HS 23012020: Bột cá tra, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, Việt nam sản xuất, hàng đóng bao pp, 50 kg net (xk)
- Mã HS 23012020: Fish meal 60%-Bột cá 60% (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Tịnh bao không đồng nhất-NSX: East Wind VN-Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23012020: Fish meal 65%-Bột cá 65% (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Tịnh bao không đồng nhất-NSX: Minh Thắng Sông Đốc-Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23012020: NGUYÊN LIỆU DÙNG CHO THỨC ĂN GIA SÚC: BỘT CÁ TẠP CÓ HÀM LƯỢNG PROTEIN TỪ 60% TRỞ LÊN TÍNH THEO TRỌNG LƯỢNG (STEAM DRIED RED FISH MEAL) ĐÓNG BAO PP TRONG CONTAINER 20'(50KG/BAG) (xk)
- Mã HS 23012020: Nguyên liệu SXTA chăn nuôi: Bột cá (Fish meal 65), (50 KG/Bao), Nhãn hiệu:HI FISH, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23012090: Bột cá- Fishl Meal (Steam Pried) 53% Đạm/ 50kg (xk)
- Mã HS 23012090: Bột cá, nguyên liệu để sản xuất thức ăn gia súc (Hàng đóng gói gồm 750 bao loại TL tịnh 39,813 kg/bao) (xk)
- Mã HS 23012090: Bột đạm nhộng, nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi (H-meal (Animal feed ingredient)), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23012090: BỘT ĐẦU VỎ TÔM ĐẠM 42% (xk)
- Mã HS 23012090: Bột lông vũ (Feather Meal)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc. 50kg/ bao, hàng mới 100%, nhà sản xuất: Cty San Hà (xk)
- Mã HS 23012090: Bột Mực Sấy Khô 1 (20kg/bao, thức ăn cho gia súc) (xk)
- Mã HS 23012090: Bột Mực Sấy Khô 2 (20kg/bao, thức ăn cho gia súc) (xk)
- Mã HS 23012090: Bột Tôm (đầu, vỏ tôm khô) (làm thức ăn gia súc),Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23012090: BỘT VỎ CUA (Nguyên liệu làm phân bón hữu cơ. Đóng bao PP 20 kg/bao.) (xk)
- Mã HS 23012090: NỘI TẠNG MỰC KHÔ (DÙNG LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI), PACKING 25 KGS/BAG (xk)
- Mã HS 23012090: Thức ăn gia súc dạng đậm đặc, (25kg/ bao) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23012090: Vỏ Ghẹ Sấy Khô (20kg/bao, dạng bột dùng làm phân hữu cơ) (xk)
- Mã HS 23021000: Bã bắp stt 1.1.1., 230gr/túi dùng phân tích trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 23021000: BÃ NGÔ (DDGS) NLSX TACN HÀNG PHÙ HOP TT 26/2012 TT BNN PTNT (nk)
- Mã HS 23021000: Bột ngô- Thức ăn cho Thỏ, thương hiệu Mixscience (nk)
- Mã HS 23021000: Bã Cây Ngô Lên Men 1 (650kg/bao thức ăn cho gia súc) (xk)
- Mã HS 23021000: Bã Cây Ngô Lên Men 2 (650kg/bao thức ăn cho gia súc) (xk)
- Mã HS 23021000: BÃ NGÔ-DDGS (NLSX TACN) hàng phù hợp thông tư 26/2012 TT-BNNPTNT. (xk)
- Mã HS 23021000: Cùi Bắp Trộn Bã Mía (Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi) (xk)
- Mã HS 23021000: Lõi bắp ngô xay,đóng bao (Hàng mới 100%, sản xuất tại Việt Nam) (xk)
- Mã HS 23021000: Lõi ngô băm nhỏ, ép viên (đường kính 8 mm, chiều dài từ 1mm- 50 mm), (120 bao x 650 kg). Sản xuất tại Việt Nam. (xk)
- Mã HS 23021000: Lõi ngô nghiền dùng để trồng nấm, hàng do Việt Nam sản xuất. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 23023010: Cám mì (dạng viên)- 30KG/BAO nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng NK theo thông tư 21/2019/TT BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì (WHEAT BRAN) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi (50kg/bao) (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì (Wheat bran), Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, 50kg/bao.Hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT. hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì (WHEAT BRAN): Nguyên liệu sx tăcn. Hàng không chịu thuế GTGT theo Điều 3 Luật số 71/2014/QH13;.Phù hợp theo thông tư TT21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì bột dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,30kg/bao. Hàng phù hợp với Quy chuẩn việt nam 0178/2011 và thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 14.01.2020. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì dạng bột, 11400 bao x 45kg/ bao. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi hàng phù hợp với mục I2.1.1 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019, hàng mowis100% (nk)
- Mã HS 23023010: CÁM MÌ- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi- Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT và CV số 38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020. (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì viên- Nguyên liệu sản xuất TĂCN- Hàng phù hợp với TT21/2019 BNN & PTNT: Hàng rời. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục I.2.1.1 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019, hàng bao trong cont số lượng 6.600 bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì,nguyên liệu dùng để sản xuất TACN, phù hợp QCVN 0178/2011 và nhập theo TT số 21/2019/TT-BNNPTNT, ngày 14.01.2020,miễn thuế theo điều 3 luật thuế GTGT,mới 100% (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi hàng phù hợp với mục I2.1.1 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019, 8500 bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì: (Dạng bột hoặc viên) Nguyên liệu sản xuất TACN cho GSGC, hàng phù hợp với Thông tư sô 21/2019/TT- BNNPT, hàng mới 100%. Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế VAT theo điều 3 Luật 71/2014/QH13 (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mỳ bột- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mỳ viên: nguyện liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với TT số 21/2019/TT-BNNPTNT, QCVN 01-78/2011/BNNPTNT, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mỳ: nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT, QCVN01-78/2011/BNNPTNT, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23023010: Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi: Cám mì (dạng bột, 40kg/bao, hàng NK phù hợp theo quy định 26/2012 TT- BNNPT NT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23023010: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI: Cám mì (Wheat bran), hàng nhập phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNT (28/11/2019). (nk)
- Mã HS 23023010: Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi: Cám Mì- Wheat Bran (nk)
- Mã HS 23023010: Wheat Bran (Cám Mì) Nguyên liệu dùng sx thức ăn chăn nuôi.Hàng nhập theo dòng 2.1.1 TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 23023010: Wheat Bran (Cám Mì)-NL dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019.Hàng phù hợp trong quy chuẩn kỹ thuật QCVN-01/78: 2011/BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23023010: Wheat Bran Pellest (Cám Mì viên)-Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019.Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 23023010: WHEAT BRAN PELLETS (CÁM MÌ VIÊN, NGUYÊN LIỆU SÀN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI) Protein:14%min, Moisture: 13%max, Ash: 6.5%max, Starch: 27% max, Crude Fat: 5%max, Crude Fiber: 5%min, Aflatoxin: 50 PPB max. (nk)
- Mã HS 23023090: Cám Mì (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) (nk)
- Mã HS 23023090: Cám Mì (Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi) (nk)
- Mã HS 23023090: Cám mì dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, độ ẩm tối đa 13%, hàm lượng aflatoxin tối đa 50PPB, hàng phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT, mới 100% (nk)
- Mã HS 23023090: Cám Mỳ(nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), hàng phù hợp với TT số 02/2019/TT-BNNPTNT, hàng mới 100%.Hàng nhập theo nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020. (nk)
- Mã HS 23023090: Nguyên liệu thực phẩm (chất xơ lúa mỳ, hiệu Interfiber, Sx tại Cty Interfiber Sp.Zoo, bao 15/kg): UNICELL (Wheat Fiber WF200). Hàng NK đăng ký kiểm tra CL NN. (nk)
- Mã HS 23023090: Wheat Bran Ferment 200, NLSX phụ gia thực phẩm phục vụ sx trong nội bộ công ty, KQ PTPL số: 299/TB-KĐ4 ngày 26/02/2020, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23023010: Cám mì (WHEAT BRAN)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, 50kg/ bao, hàng mới 100%,nhà sản xuất: Phương Nga (xk)
- Mã HS 23023010: Khô dầu hạt cải (RAPESEED MEAL)- Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi, 50kg/ bao, hàng mới 100%,nhà sản xuất: Shree Hari (xk)
- Mã HS 23023010: WHEAT BRAN (Animal Feed Raw Material) Protein:14%min, Moisture: 14%max, Fibre 12%max (xk)
- Mã HS 23023010: Wheat Bran-Cám mì (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Tịnh bao không đồng nhất-Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23024010: Cám gạo trích ly (Indian Deoiled Rice Bran Extraction Grade-2)-Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNN PTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 23024010: CÁM GẠO TRÍCH LY (NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI) (TT 26/TT-BNNPTNT) (nk)
- Mã HS 23024010: Cám gạo trích ly- DEOILED RICE BRAN. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23024010: Cám gạo trích ly dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (1 bao 50kg)- hàng nhập theo thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23024010: CÁM GẠO TRÍCH LY-- Nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc- theo STT 2.1.1 TT 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 (nk)
- Mã HS 23024010: CÁM GẠO TRÍCH LY, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU SX THỨC ĂN CHĂN NUÔI (nk)
- Mã HS 23024010: Indian De-oil rice bran extraction meal, Cám Gạo Trich Ly (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) hàng nhập khẩu theo TT 21.2019/TT-BNNPTN. Shipper Pragati (nk)
- Mã HS 23024010: Indian Deoiled Rice Bran Extraction- Cám gạo trích ly, hàng NK làm thức ăn chăn nuôi. Hàng mơi 100%, phù hợp DM NK đính kèm TT 21/2019/BNN-PTNT và QCVN 1:78/QCVN. 3.843 bao X 50 kg/ bao (nk)
- Mã HS 23024010: Mẫu cám gạo, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 23024010: Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc: Tấm gạo dạng bột Nutech (Broken rice in processing). HSD: 21/04/2022. Nhập khẩu theo TT 02/2019/TT-BNNPTNT, ngày 11/02/2019. (nk)
- Mã HS 23024090: Vỏ hạt điều phế phẩm thu được từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất. (nk)
- Mã HS 23024090: Vỏ lụa hạt điều phế phẩm thu được từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất. (nk)
- Mã HS 23024010: BỘT CÁM GẠO (xk)
- Mã HS 23024010: BỘT THAN TRE (xk)
- Mã HS 23024010: Cám gạo là thức ăn cho gia súc, mới 100%/ VN (xk)
- Mã HS 23024010: Cám gạo RICE BRAN Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23024010: Cám gạo sử dụng làm thức ăn cho gia súc, mới 100% (xk)
- Mã HS 23024090: cây bắp ủ chua làm thức ăn gia súc, mới 100% (xk)
- Mã HS 23024090: Vỏ hạt điều (đã qua ép dầu), 1074 kg/ bao- CASHEW NUT SHELL, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23024090: Vỏ lụa hạt điều (Husk/Testa) (KL: 15,000.00 KG) (xk)
- Mã HS 23024090: vỏ lụa hạt điều dùng làm thức ăn gia súc, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23024090: vỏ lụa hạt điều làm thức ăn gia súc, mới 100% (xk)
- Mã HS 23025000: Bột bánh bèo Vinh Thuan (400g x 20) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột bánh bột lọc Vinh Thuan (400g x 20) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột bánh chuối hấp Vinh Thuan (340g x 30) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột bánh cuốn Vinh Thuan (400g x 20) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột bánh lọt Vinh Thuan (300g x 30) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột bánh xèo Mikko Hương Xưa (500g x 40) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột bánh xèo Vinh Thuan (400g x 20) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột béo thượng hạng Tài Ký (1kg x 10) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột chiên chuối Thien Thanh (250g x 40) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột đậu nành nhân sen Rồng Vàng (400g x 20) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột đậu nành Rồng Vàng (400g x 20) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột đậu xanh Rồng Vàng (400g x 20) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột đậu xanh uống liền Gia Bảo (500g x 24) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột gạo Vinh Thuan (400g x 20) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột năng Vinh Thuan (400g x 20) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột nếp Vinh Thuan (400g x 20) (xk)
- Mã HS 23025000: Bột sương sáo đen 3K (50g x 60) (xk)
- Mã HS 23031010: Bã sắn khô (Casava Residue), nhãn hiệu Cassava Dragon; NSX: Cassava Dragon Company Co.,LTD;, dùng làm thức ăn chăn nuôi (hàng đóng đồng nhất 35kg/bao). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23031010: Bã Sắn khô (Cassava Residue) Thu được từ quá trình sx tinh bột sắn. Mục đích sử dụng: Dùng làm thức ăn chăn nuôi. Số lượng: 240Tấn. Đơn giá:136USD/Tấn. Do Cty TNHH MTV nhà máy chế biến sắn Khounmixay. (nk)
- Mã HS 23031090: BÃ ĐẬU NÀNH, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU SX THỨC ĂN CHĂN NUÔI, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 23031090: Bột Gluten ngô (CGM)- Corn Gluten Meal- Nguyên liệu dùng để phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23031090: Bột Gluten Ngô (Corn Gluten Feed). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục I.2.4 thuộc thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Trọng lượng: 40kg/ bao. (nk)
- Mã HS 23031090: Bột Gluten ngô(Corn Gluten Feed)- Nguyên liệu dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23031090: Cám bắp (Corn Gluten Feed) dùng để làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, 40kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23031090: Corn Gluten Feed (Gluten ngô)- Bố sung protein trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, Hàng phù hợp với Quy chuẩn việt nam 0178/2011 và thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 14.01.2020,mới 100% (nk)
- Mã HS 23031090: Corn Gluten Meal (Gluten ngô)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (nk)
- Mã HS 23031090: Corn Gluten Meal; Bột Gluten Ngô làm nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi-Nhà sx: Daesang Corporation-Korea (nk)
- Mã HS 23031090: Gluten ngô (Corn Gluten Feed) dùng để làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp với TT 21/2019/TT-BNNPTNN. Hàng mới 100%, 40kg/bao. (nk)
- Mã HS 23031090: Gluten ngô- Bố sung protein trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập phù hợp với thông tư 02/2019/TT- BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23031090: Gluten Ngô chế biến thức ăn gia súc (nk)
- Mã HS 23031090: Gluten Ngô- Corn Gluten Feed- dùng làm thức ăn chăn nuôi (01 bao 40 kg) hàng nhập khẩu phù hợp với 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019, Hàng phù hợp trong quy chuẩn kỹ thuật QCVN-01/78: 2011/BNNPTN (nk)
- Mã HS 23031090: Gluten ngô nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục I 2.4 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 và QCVN 01-78:2011/BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23031090: Gluten ngô, nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi- CORN GLUTEN FEED (40 kg/bao). Hàng mới 100%, Tên hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT (số TT 2.4) (nk)
- Mã HS 23031090: GLUTEN NGÔ. Nguyên liệu sản xuất tăcn cho gia súc gia cầm,Hàng không chịu thuế GTGT theo Điều 3 Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014, phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNN. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23031090: GLUTEN NGÔ.(CORN GLUTEN FEED) Nguyên liệu SXTA CN cho gia súc gia cầm,Hàng, phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNN. Hàng mới 100% 40kg/bao. (nk)
- Mã HS 23031090: Nguyên liệu dùng để phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi- Bột gluten ngô (CGF)- Corn Gluten Feed, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23031090: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột Bã Ngô (DDGS). Hàng phù hợp theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23031090: Nguyên liệu SX TĂWCN: Gluten ngô (CORN GLUTEN FEED), 40Kg/ bao. Hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT, hàng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-78:2011/BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23031090: Nguyen lieu SXTA chan nuoi: GLUTEN NGO (CORN GLUTEN FEED) (nk)
- Mã HS 23031090: Nguyên liệu SXTĂCN: GLUTEN NGÔ(CORN GLUTEN MEAL) mới 100%.(Phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT), NSX Shandong Tianli Pharmaceutical Co.,ltd (nk)
- Mã HS 23031090: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Bột Gluten ngô- Corn Gluten Feed. Hàng nhập phù hợp với TT 21/2019/BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23031010: Bã khoai mì- bã sắn (Là phần bã của khoai mì- sắn sau khi trích tinh bột): 750kg/bao x 102bao (thức ăn cho gia súc) (xk)
- Mã HS 23031010: Bã mì (bã sắn) (đóng đồng nhất 50kg/bao) xuất xứ vn 100%VN (xk)
- Mã HS 23031010: Bã mì ép viên (TAPIOCA RESIDUE PELLETS)-Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23031010: BÃ SẮN- LOẠI CÓ HÀM LƯỢNG TINH BỘT 55% (50KG/BAO) (xk)
- Mã HS 23031010: Bã sắn mì (MANIOC (CASSAVA) RESIDUE). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 23031010: BÃ SẮN MÌ (MANIOC(CASSAVA) RESIDUE). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 23031010: BÃ SẮN, 50KG/BAO, XUẤT XỨ VIỆT NAM (xk)
- Mã HS 23031010: bột bã mì (nguyên liệu làm nhang, làm từ cây mì, không trầm, hàng mới 100%, xuất xứ việt nam) (xk)
- Mã HS 23031010: Bột bã mì làm nhang muỗi (đóng đồng nhất 50kg/bao)hàng xuất xứ 100%.Doanh nghiệp cam kết xuất bột bả mì không trầm (xk)
- Mã HS 23031010: BÙN ÉP HỮU CƠ TẬN THU TỪ CỦ SẮN TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT TINH BỘT, DÙNG ĐỂ LÀM PHÃN BÓN (xk)
- Mã HS 23031090: BỘT SẮN LOẠI 2, ĐÓNG GÓI 50KG/ BAO (xk)
- Mã HS 23032000: Bã mía khô lên men ép block/MMC 20/81/FB 650 KG/BAGX40 BAGS26 MTS(NW, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23032000: Bã mía lên men sấy khô (600kg/bao) (xk)
- Mã HS 23032000: Bã Mía Sấy Khô (600kg/bao, thức ăn cho gia súc) (xk)
- Mã HS 23032000: Viên bã mía (xk)
- Mã HS 23032000: Viên nén bã mía (xk)
- Mã HS 23033000: Bã hèm cơm rượu dùng làm thức ăn chăn nuôi- Rice wine by product (Mirin Kasu) (nk)
- Mã HS 23033000: Bã hèm rượu dùng làm thức ăn chăn nuôi- Rice wine by product (Mirin Kasu), KNKS/20-06 (nk)
- Mã HS 23033000: Bả Ngô (DDGS)- Distillers Dried Grains with Solubles, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.(hàng nhập theo phụ lục VI, điểm 2.1.1 mục I thông tư 21/2019/BNNPTNT ngày 28/11/2019) (nk)
- Mã HS 23033000: Bả Ngô (DDGS)- U.S Distillers Dried Grains Solubles, nguyên liệu sản xuất thức chăn nuôi. hàng nhập theo phụ lục VI điểm 2.1.1 mục I thông tư 21/2019/BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 23033000: Bã ngô (Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS) U.S DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES, Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23033000: Bã Ngô- DDGS (Nguyên liệu sản xuất bổ sung trong thức ăn gia súc),Hàng nhập khẩu theo stt 2.5.2 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. (nk)
- Mã HS 23033000: Bã ngô lên men DDGS- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng NK phù hợp theo số thứ tự 2.5.2 theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 23033000: Bã Ngô(Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS) DISTILLERS DRIED GRAIN WITH SOLUBLES (hàng xá trong cont), Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi- Hàng NK theo thông tư TT21-2019-TT-BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23033000: Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất lúa mì: DDG lúa mì (Wheat Distillers Dried Grain With Solubles), Nguyên liệu SX TĂCN NK theo TT21/2019/TT-BNNPTNT(28/11/2019) (ô số I.2.5.2) mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô (DDGS)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (nk)
- Mã HS 23033000: Bột Bã Ngô (DDGS), hàng xá đóng trong container 40'', tổng khối lượng 429,085 tấn/16 container, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô (DDGS), nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. Phù hợp với thông tư 02/2019/TT-BNNPTNN, hàng mới 100%. Hàng rời đóng trong container. (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô (DDGS)-DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES, nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô (Distiliers Dried Grains With Solubles- DDGS)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô- (Distillers Dried Grains with Solubles- US DDGS)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, Hàng phù hợp theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Số thứ tự I.2.5.2 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô (Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc), dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT, ngày 28/11/2019. (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô (Tên tiếng Anh: DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (DDGS), Tên khoa học: ZEA MAYS), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp TT21/2019/TT-BNN (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô (US Distillers Dried Grains With Solubles (DDGS)) là nguyên liệu sx thức ăn Thủy sản; Nhà sản xuất:C&D (USA) INC. (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô DDGS (Distillers Dried Grain With Solubles): Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. NK đúng theo TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (ô số I.2.5.2). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô DDGS (tên khoa học:Zea mays),Nguyên liệu sản xuất TĂCN chăn nuôi.Hàng nhập khẩu theo Thông tư TT 21/2019 của Bộ NNPNT ngày 28/11/2019. Hàng phù hợp trong quy chuẩn kỹ thuật QCVN,mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô- Distillers Dried Grains With Solubles (DDGS)- Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô(DDGS- dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) (nk)
- Mã HS 23033000: Bột bã ngô-DDGS (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) hàng nhập khẩu theo số I.2.5.2 thông tư 21/2019/TT-BNNPTN. Shipper Lansing Trade Group, LLC (nk)
- Mã HS 23033000: Bột Gluten Ngô (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc). Hàm lượng Protein 63.99%, Độ ẩm 8.72% (nk)
- Mã HS 23033000: DDGS (Bã ngô). Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (nk)
- Mã HS 23033000: DDGS (Bột bã ngô)- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc (DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng thuộc TT21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: DDGS- Bã Ngô (Distillers Dried Grains With Solubles).Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc. (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu theo STT 2.5.2 TT 29/2019/TT- BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23033000: DDGS- BãNgô (dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng NK phù hợp TT 02/2019/TT- BNNPTNT 11/02/2019) (nk)
- Mã HS 23033000: DDGS- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc (Distillers Dried Grains with Solubles). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm. Phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNN. Hàng mới. (nk)
- Mã HS 23033000: DDGS(BỘT BÃ NGÔ)- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp với phụ lục VI, TT 21/2019/TT-BNNPTNTngày 28/11/2019(STT 2.5.2). Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế theo TT219/2013/BTC (nk)
- Mã HS 23033000: DDGS: Phế liệu từ quá trình chưng cất ngũ cốc, nguyên liệu sản xuất TĂCN, hàng phù hợp TT 21/2019- BNNPTNT, hàng mới 100%.Hàng thuộc đối tương không chịu thuế VAT theo điều 3/Luật 71/2014/QH13 (nk)
- Mã HS 23033000: DDGS: Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc, bột bã ngô,nguyên liệu sản xuất TĂCN, hàng phù hợp với thông tư 21/2019- BNNPTNT, Hàng thuộc đối tương không chịu thuế VAT theo điều 3/Luật 71/2014/QH13 (nk)
- Mã HS 23033000: DDGS: phụ phẩm của ngành sản xuất cồn ethylic từ hạt cốc, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu phù hợp- TT21/2019/BNNPTNT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: Distillers Dried Grains with Solubles (Bã Ngô). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNN. Hàng không chịu thuế VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk)
- Mã HS 23033000: Ngũ cốc lên men (DDGS) Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc. hàm lượng protein 27.42%, độ ẩm 10.83 % (nk)
- Mã HS 23033000: Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi: BỘT BÃ NGÔ (hàng xá trong hầm tàu)- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc (DDGS), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (DDGS) (hàng rời đóng trong container). Hàng NK theo mục: I.2.5.2 công văn số 38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020. (nk)
- Mã HS 23033000: nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi: Bã Ngô-DDGS (DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bã bắp (Distillers Dried Grains With Solubles, DDGS) Hàng nhập theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. (nk)
- Mã HS 23033000: Nguyên liệu SX TĂ chăn nuôi: BỘT BÃ LÚA MÌ (WDDGS). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23033000: Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi: Bã ngô (DDGS)- GOLDEN DISTILLERS DRIED GRAINS SOLUBLE,USA.Hàng mới 100%,hàng nhập khẩu theo stt 2.5.2 danh mục TT số 21/2019/TT-BNN&PTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 23033000: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Bã ngô DDGS- Distillers Dried Grain with Solubes- Hàng nhập phù hợp với Thông tư TT21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- - Mã HS 23033000: Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS) dạng bột hàng mới 100%: nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục 2.5.2 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23033000: Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc (DDGS- Bột bã ngô), dùng chế biến thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23033000: Phụ phẩm của ngành sản xuất cồn ethylic từ hạt cốc (DDGS- Distillers Dried Grains Solubles) (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu theo STT 2.5.2, TT 21/2019/TT-BNNPTNT 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 23033000: Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNT, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23033000: Sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc DDGS (Distillers Dried Grains Solubles)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng rời trong container. Hàng phù hợp với CV 38/CN-TĂCN (nk)
- Mã HS 23033000: WHEAT DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (WHEAT DDGS)- Phụ phẩm của ngành sản xuất cồn ethylic từ hạt cốc. Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT và CV số 38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020. (nk)
- Mã HS 23033000: Bã Hèm Bia Sấy Khô (25kg/bao, thức ăn cho gia súc) (xk)
- Mã HS 23033000: Bã Hèm Bia Sấy Khô (500kg/bao, thức ăn cho gia súc) (xk)
- Mã HS 23033000: BÃ HÈM CƠM RƯỢU- MIRIN KASU (Bã hèm cơm rượu thải ra trong quá trình sản xuất cơm rượu) (xk)
- Mã HS 23033000: Bã mật đường sau lên men ("NO BRAND" Condensed Molasses Fermentation Solubles Pellets (Animal Feeding)); 20kgs/bag. (xk)
- Mã HS 23033000: Bã men bia khô (INACTIVE YEAST) 25kg/Bag,960 Bag. Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (xk)
- Mã HS 23033000: BỘT BÃ MÍA ÉP BÀNH.HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23033000: Soytide-Bột đậu nành lên men (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-25kg/bag-NSX: CJ FEED INGREDIENT VN-Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23040010: Baker Soy flour- Bột đậu nành (nk)
- Mã HS 23040010: Bột đậu nành đã khử béo- BAKER NUTRISOY (IP) NON GMO SY-35 (1 bag 20 kg) (nguyên liệu sản xuất) (nk)
- Mã HS 23040010: Khô dầu đậu tương dùng làm nguyên liệu sản xuất bánh kẹo. Hiệu: YUWANG ECOLOGICAL. HSD: 12 tháng. Ngày sx: 13/04/2020. Đóng gói: 50kg/bao. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23040010: Nguyên liệu thực phẩm: Bột đậu nành khử béo (Defatted Soya Flour). Quy cách: 25kg/bag. Hạn sử dụng: 04/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23040090: ALPHASOY 530,bổ sung Protein đậu tương trong thức ăn chăn nuôi gia súc,gia cầm. (nk)
- Mã HS 23040090: Bã đậu nành dùng trong sản xuất thức ăn gia súc (nk)
- Mã HS 23040090: BDN/ Bã đậu nành, hàng mới 100% (KHÔ DẦU ĐẬU NÀNH) DÙNG SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (nk)
- Mã HS 23040090: Đạm đậu nành cô đặc (Soy Protein Concentrate- Pro: 60% Min.), dùng làm NL SXTĂ cho thủy sản (Nhà SX: CJ Selecta S.A, Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT). (nk)
- Mã HS 23040090: Đạm đậu tương cô đặc (Wilpromil R (Soy Protein Concentrate)) là nguyên liệu sản xuất thức ăn Thủy sản; 25kg/bao;Nhà sx:YIHAI (FANGCHENGGANG) SOYBEANS INDUSTRIES CO.,LTD. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu nành ((Bã đậu nành) Brazilian Hipro Soybean Meal) là nguyên liệu sx thức ăn Thủy sản; Nhà sản xuất: BIOSEV BIOENERGIA S.A. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô Dầu Đậu Nành (Argentine Hipro Soybean Meal) nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn thủy sản, Hàng NK theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu nành (BRAZILIAN SOYABEAN MEAL), Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNN, Hàng không chịu thuế VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu nành (Có màu, mùi đậc trưng của đậu nành, không chua mốc, hàng mới 100%). Làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. Đáp ứng TT 02/2019TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019 (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu nành (dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng NK phù hợp TT 21/2019/TT- BNNPTNT 28/11/2019). (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu nành (nguyên liệu sản xuất TACN). Hàng thuộc quy định theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số QCVN01-78:2011/BNNPTNT. Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu nành (SOYABEAN MEAL)- nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23040090: khô dầu đậu nành (theo QCVN 01-78/2011/BNN-PTNT có màu, mùi đặc trưng của đậu nành, mới 100%, không chua, mốc)-nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. đáp ứng TT 02/2019/TT-BNNPTNT (11/02/2019) (nk)
- Mã HS 23040090: Khô Dầu Đậu Nành- NLSXTAGS. Màu mùi đặc trung không cò mùi chua mốc. Hàm lượng Protein 46.03%, độ ẩm 9.8%. Aflatoxin 1 ppb. Hàm lượng Ure theo mg N/1 phút ở 30 độ C 0.05 (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu nành: hàng xá, hàng dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT.NSX: CARGILL SOCIEDAD ANONIMA COMERCIAL E INDUSTRIAL. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu nành: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. NSX: BUNGE ALIMENTOS S/A. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương (Argentine Hipro SoyaBean Meal). Nguyên liệu NK sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp với mục I.2.2 Thông tư số 21/2019/TT-BNN&PTN ngày 28/11/2019. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương (BRAZILIAN HIPRO SOYBEAN MEAL) Làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu phù hợp), don gia: 410usd/tan (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương (Glycine max)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc gia cầm, hàng nhập khẩu phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương (nành). Dùng làm thức ăn chăn nuôi theo TT21/2019-TT-BNN& PTNT (nk)
- Mã HS 23040090: KHÔ DẦU ĐẬU TƯƠNG (NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI HÀNG THUỘC MUC 2.2 TT21/2019/TT-BNNPTNT) PROTEIN: 45.81%; MOISTURE: 11.51%: FIBRE: 3.47% (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương (Soyabean meal), dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%, phù hợp với thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương- ARGENTINE HIPRO SOYBEAN MEAL (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)- Hàng nhập khẩu theo danh mục TT 21/2019/TT-BNNPTNT(28/11/2019)(STT 2.2) (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương- Hàng rời. hàng dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp theo thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019 (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương làm thức ăn cho bò sữa (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương- Nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi, được nhập khẩu phù hợp với thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương nguyên liệu dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019.Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 23040090: KHÔ DẦU ĐẬU TƯƠNG(ARGENTINE SOYBEAN MEAL) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23040090: khô dầu đậu tương, hàng xá. Hàng dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và phù hợp theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương, nguyên liệu sản xuất TACN cho gia súc gia cầm, hàng phù hợp TT21/2019 của BNNPTNT, hàng mới 100%, hàng thuộc đối tượng không chịu thuế VAT theo điều 3 luật số 71/2014/QH13 (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương. Dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp theo thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT Ngày 11/02/2019 (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương. Hàng rời. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp theo thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngay 11/02/2019 (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương. Nguyên liệu dùng làm sản xuất thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương. Protein min. 45.5%, Moisture max. 13%. Hàng xá. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng NK theo TT 21/2019/TT-BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương: Nguyên liệu sản xuất TĂCN NK theo TT21/2019/TT-BNNPTNT(28/11/2019) (ô số I.2.2) mới 100% (nk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương-nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23040090: Khô đậu nành dạng mảnh Non-Gmo Indian Defatted Soya Grits, HSD: 04/2021, mới 100%. Nguyên liệu sx nội bộ, không tiêu thụ nội địa (nk)
- Mã HS 23040090: Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi:KHÔ DẦU ĐẬU TƯƠNG (hàng xá trong hầm hàng). Hàng nhập khẩu phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23040090: Nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi: Khô dầu đậu tương-Argentine Hipro Soybean Meal (Khoản giảm giá 1,665.02 USD).Hàng nhập khẩu theo TT 21/2019/TT-BNNPTNT,Hàng xá. (nk)
- Mã HS 23040090: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT TĂCN: KHÔ DẦU ĐẬU TƯƠNG. NK Theo CV:38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020 (nk)
- Mã HS 23040090: NGUYÊN LIỆU SAN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI: Khô dầu đậu tương (Argentine Soyabean Meal), hàng nhập phù hợp TT: 21/2019/TT-BNNPTNT (28/11/2019) (nk)
- Mã HS 23040090: Nguyên liệu SX TACN: Khô dầu đậu nành. Hàng xá trên tàu. Hàng nhập khẩu phù hợp thông thư TT02/2019/ TT-BNNPTN (nk)
- Mã HS 23040090: Nguyên liệu SX Thức ăn chăn nuôi: Khô dầu đậu nành. Hàng xá trên tàu. Hàng nhập khẩu phù hợp thông thư TT02/2019/ TT-BNNPTN (nk)
- Mã HS 23040090: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Khô dầu đậu tương- Soybean Meal. Hàng nhập phù hợp với thông tư TT21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23040090: Wilpromil R(Soy Protein Concentrate) Protein Đậu Tương (Sản phẩm từ hạt đậu tương sau khi tách vỏ, dầu và tinh bột) dùng bổ sung đạm trong thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23040090: X-SOY 600 (Soy Protein Concentrate) Đạm đậu nành cô đặc 60%, dạng bột, dùng để bổ sung protein trong thức ăn thủy sản, mới 100% (nk)
- Mã HS 23040010: Bột đậu nành SOYBEAN STARCH được đóng trong 100 Bags, 1Bag20Kg. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23040090: Bã đậu nành, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23040090: Bột đậu tương (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)Non-Dehulled Full Fat Soybean Meal(Raw material for animal feed) (xk)
- Mã HS 23040090: Bột tàu hủ/ (xk)
- Mã HS 23040090: Khô dầu đậu tương/ SOYBEAN MEAL (xk)
- Mã HS 23040090: Nguyên liệu làm thức ăn gia súc: Viên nén vỏ đậu nành,xuất xứ Việt Nam,Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 23040090: Soyabean hull-Vỏ đậu nành (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Tịnh bao không đồng nhất-NSX: VIETNAM AGRIBUSINESS LIMITED-Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23050000: Khô dầu lạc (sử dụng làm nguyên liệu sản xuất nước tương,đóng gói bằng bao PP-HSD: 01/05/2021) (nk)
- Mã HS 23063000: Khô dầu hướng dương (Nguyên liệu SX TĂ GS, hàng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số QCVN 01-78:2011/BNNPTNT, mục I.2.2 TT: 21/2019/TT-BNNPTNT). (nk)
- Mã HS 23063000: Khô dầu hướng dương (Sunflower Meal)- Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23063000: Khô dầu hướng dương- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng rời trong container. Hàng phù hợp với Công văn số 38/CN-TĂCN (nk)
- Mã HS 23063000: Khô dầu hướng dương. Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục I 2.2 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 và QCCV 01-78:2011, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23063000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi- Khô dầu hướng dương (SUNFLOWER MEAL). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23063000: SUNFLOWER MEAL PELLETS (KHÔ DẦU HƯỚNG DƯƠNG)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT, Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk)
- Mã HS 23063000: Sunflower Meal(Khô Dầu Hướng Dương) Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản. Hàng nhập theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 (nk)
- Mã HS 23064110: Khô dầu hạt cải- nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi, phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 23064110: Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi- khô dầu hạt cải có hàm lượng axit Eruxic thấp- CANOLA MEAL,Kết quả PTPL Số:1081/TB-PTPL ngày 28/08/2014. (nk)
- Mã HS 23064110: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Khô dầu hạt cải- Indian Rapeseed Meal. Hàng nhập phù hợp với TT 21/2019/BNNPTNT và TT29/2015/TT-BNNPTNT. Thuế GTGT áp dụng theo CV17709/BTC-TCT và CV222/TCT-CS (nk)
- Mã HS 23064120: Khô dầu hạt cải (Canola meal)- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23064120: Khô dầu hạt cải (NLSX TACN- Indian Rapeseed Extraction Meal) hàng mới 100%.Phù hợp TT 21/2019/BNN&PTNT. Hàng xá trong09 cont 20 feet. NSX: India (nk)
- Mã HS 23064110: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Khô dầu hạt cải- Rape seed meal (RSM) (xk)
- Mã HS 23064910: Canola Meal (Khô Dầu Hạt Cải). Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với TT 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 và QCVN 01- 78: 2011/BNNPTNT. Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 23064910: India Rapeseed Extraction meal (Khô dầu hạt cải, nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi), hàng nhập khẩu phù hợp thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019.. (nk)
- Mã HS 23064910: Indian Rapeseed Extraction Meal (Khô Dầu Hạt Cải) Nguyên liệu dùng sx thức ăn chăn nuôi.Hàng nhập phù hợp theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải (Bã hạt cải (Canola Meal)) là nguyên liệu sản xuất thức ăn Thủy sản; Nhà sản xuất: Al Ghurair Resources Oils And Proteins LLC. (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải (CANOLA MEAL)- Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải (INDIAN RAPESEED MEAL)- Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải dùng trong sản xuất thức ăn gia súc (hàng nhập theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT) hàng mới 100%. Hàng phù hợp trong quy chuẩn kỹ thuật QCVN-01/78: 2011/BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho gia súc gia cầm, Hàng không chịu thuế GTGT theo Điều 3 Luật số 71/2014/QH13. Hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNN. Hàng mới100% (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải(Indian Rapeseed meal), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải(Rapeseed meal), nguyên liệu sản xuất TĂCN, hàng NK phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNT, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100%. Hàng rời trong container. Phù hợp với thông tư TT 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải, nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. (Indian rapeseed meal) (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải. Hàng mới.Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.Hàng phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT của bộ NN&PTN. (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải. Nguyên liệu sản xuất TĂCN. Hàng phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNTngày 28/11/2019 của BộNNPNT. Hàng mới 100% Nhà sản xuất: BANARSIDAS AND SONS.hàng phù hợp quy chuẩn QCVN01-78 (nk)
- Mã HS 23064910: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT TĂCN: Khô dầu hạt cải (Rape seed meal). NK Theo CV 38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020. STT:1.2.2 (nk)
- Mã HS 23064910: Nguyên liệu SXTA chăn nuôi: KHÔ DẦU HẠT CẢI (RAPESEED MEAL). GW: 323.98 tấn; NW: 323.476 tấn (nk)
- Mã HS 23064910: Rapeseed Meal (Khô Dầu Hạt Cải) Nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT. (nk)
- Mã HS 23064920: CANOLA MEAL (Khô dầu hạt cải)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT, Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk)
- Mã HS 23064920: Khô Dầu Hạt Cải: Dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, bao 50kg, hàng phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT.NSX: SHREE HARI ARGO INDUSTRIES LTD. (nk)
- Mã HS 23064920: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: KHÔ DẦU HẠT CẢI (CANOLA MEAL). Hàng nhập theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT Ngày 28/11/2019. (nk)
- Mã HS 23064910: Khô dầu hạt cải (RAPESEED MEAL)- Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi, 50kg/ bao, hàng mới 100%,nhà sản xuất: Shree Hari (xk)
- Mã HS 23065000: Copra Extraction Pellets (Khô Dầu Dừa) Độ ẩm:12.0%max, Xơ:15.0 %max, Cát/sạn:2.5%,max Aflatoxin:100PPB max. Béo:6.0%,max Đạm:19%.max.Số lượng thực tế:1.030,845Tấn,Đơn giá:185USD/Tấn (nk)
- Mã HS 23065000: Copra Meal (Khô Dầu Dừa) nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi..Mặt hàng chịu 5% thuế NK theo quyết định số: 36/2016/QĐ-TTg ngày 01/09/2016. (nk)
- Mã HS 23065000: Khô Dầu Dừa (Nguyên liệu dùng sx thức ăn chăn nuôi) Xơ:15%max Béo thô: 6% max,Protein:19%min, Độ ẩm: 12.%max,Cát/Sạn: 2.5% max,Aflatoxin:100ppb max. (nk)
- Mã HS 23065000: Cám dừa (dùng chế biến thức ăn gia súc), 25kg/bao, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23065000: Cám dừa (xay nhuyễn từ vỏ trái dừa khô), Xuất xứ: Việt Nam (xk)
- Mã HS 23065000: Cám dừa dùng trong thức ăn chăn nuôi: Coconut meal (used for animal feed), 40kg/bao (xk)
- Mã HS 23065000: Cơm dừa sấy khô (Low fat) bao 25kg net Origin: Việt Nam (xk)
- Mã HS 23065000: Cơm Dừa Sấy Khô THĂNG QUYÊN 250gr x 24 (xk)
- Mã HS 23065000: TÀI KÝ- Bột béo thượng hạng 1kg x10 (xk)
- Mã HS 23066010: Khô dầu cọ (nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, thủy sản- phù hợp thông tư 21/2019/TT- BNNPTNT ngày 28/11/2019 và QCVN 01-78 2011/BNNPTNT ban hành theo thông tư 61/2011/TT-BNNPTNT ngày 12/09/2011 (nk)
- Mã HS 23066010: Khô dầu cọ (Palm Kernel Expeller) (NL SXTĂGS, hàng phù hợp TT 21/2019/ TT-BNN, mục I.2.2) (nk)
- Mã HS 23066010: Khô dầu cọ- Hàng rời, nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, phù hợp Thông tư 21/2019/TT- BNNPTNT ngày 28/11/2019 và QCVN 01-78 2011/BNNPTNT theo thông tư 61/2011/TT-BNNPTNT ngày 12/09/2011 (nk)
- Mã HS 23066010: Khô dầu cọ- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu phù hợp TT21/2019/TT-BNN, mục I.2.2 (nk)
- Mã HS 23066010: Khô dầu cọ(dạng cám)- NL sản xuất TĂCN,hàng không chịu thuế GTGT theo điều 3, luật số 71/2014/QH13, ngày 01/01/2015, Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23066010: Khô dầu cọ(PALM KERNEL EXPELLER), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục I.2.2 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày28.11.2019 và QCVN 01-78:2011/BNNPTNT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23066010: Khô dầu cọ, Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục I 2.2 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 và QCCV 01-78:2011, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23066010: Khô dầu cọ: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với TT 21/2019- BNNPTNT, hàng mới 100%. Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế VAT theo điều 3 Luật 71/2014/QH13 (nk)
- Mã HS 23066010: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Khô dầu cọ (PALM KERNEL EXPELLERS); Hàng xá trên tàu. Chỉ tiêu chất lượng:,Fibre 18% max; Profat 21% min; Moisture 12% max; Aflatoxin 50 ppb max (nk)
- Mã HS 23066010: Palm Kernel Expeller (Khô Dầu Cọ) Béo:21%min, Độ ẩm:12%max, Xơ:18.5%max, Cát/sạn:2.5%max Aflatoxin:50ppb max. Đạm 14% min (nk)
- Mã HS 23066010: Palm Kernel Expeller(Khô Dầu Cọ) Béo:21% Max Độ ẩm:12%Max, Xơ:18.5%Max, Cát/sạn:2.5%Max Aflatoxin:50PPB Max, Đạm:14%min (nk)
- Mã HS 23066010: Palm Kernel Expellers (Khô Dầu Cọ) Độ ẩm:11.0%max, Xơ:20.0 %max, Cát/sạn:3%,max Aflatoxin:50PPB max. Béo:10.0%,max Đạm:14%.max. Protein Béo 21.0%min (nk)
- Mã HS 23066010: PALM KERNEL EXPELLES (Khô dầu cọ) NL dùng sx thức ăn chăn nuôi.Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.Dung sai +,-10%, (nk)
- Mã HS 23066090: Khô dầu cọ (PALM KERNEL EXPELLER), Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNN. Hàng không chịu thuế VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk)
- Mã HS 23066090: Khô dầu cọ (profat min 21%, fiber 18% max, moisture 10% max, afla max 20 ppb, sand/silica max 2.5%): Dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23066090: Khô dầu cọ- hàng rời, nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi- phù hợp theo TT 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. (nk)
- Mã HS 23066090: Khô dầu cọ, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm. Hàng phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNNPTNN.Hàng không chịu thuế GTGT theo Điều 3 Luật số 71/2014/QH13. (nk)
- Mã HS 23066090: Khô dầu cọ. Sản xuất bởi PT. LAGUNA MANDIRI. Hàng mới 100%. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi nhập khẩu theo TT 21/2019/TTBNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23066090: Khô Dầu Cọ: Độ ẩm (Max) 12%; Đạm béo (Min) 21%; Xơ thô (max) 18%; Cát sạn (max) 2.5%. Dùng làm nguyên liệu SXTĂCN, hàng phù hợp với TT; 21/2019/TT-BNNPTNT.NSX: PT. TEGUH SEMPURNA. (nk)
- Mã HS 23066090: Mẫu khô cọ, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 23066090: Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi: Khô Dầu Cọ (hàng xá trong hầm tàu). Hàng nhập khẩu phù hợp với Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23066090: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Khô dầu cọ (Palm Kernel Expeller)- Protein 14.0% min, Độ ẩm 12.0% max, béo 10.0%max, Fiber 18.0% max, Profat combined 21.0% min (nk)
- Mã HS 23066090: Khô dầu cọ (Palm Meal)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, 50kg/ bao, hàng mới 100%, nhà sản xuất: PT Gawi makmur kalimantan (xk)
- Mã HS 23069010: DDGS (Distillers Dried Grains With Soluble)- Bột bã ngô, NK làm thức ăn chăn nuôi. Phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng xá trong 06 cont 40 Feet. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23069090: Bã trà (nguyên liệu dùng trong sản xuất: chất xử lý môi trường thủy sản, thuốc diệt ốc bươu vàng). Tỉ lệ Saponins từ 10% trở lên. Theo kết quả PTPL số 3402/TB- TCHQ ngày 01/04/2014 của tổng cục HQ (nk)
- Mã HS 23069090: Bột hạt bã trà (Tea Seed Meal) là nguyên liệu sản xuất chất xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; Dạng mãnh; 50kg/bao; Nhà sx: Hunan Worldful Agrotech Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23069090: Cám Gạo (INDIAN RICE BRAN-G2 EXTRACTION)- nguyên liệu sx tăcn, Hàng không chịu thuế GTGT theo Điều 3 Luật số 71/2014/QH13 ngày 01/01/2015, hàng mới 100%- phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNN (nk)
- Mã HS 23069090: Cám Gạo Chiết dầu (nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi) don gia:138 usd,trong luong: 314,471 TNE,theo quy định điều 3 luật số 71/2014/QH 13 Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo chiết dầu: nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp thông tư 21/2019/TT- BNNPTNT, QCVN 01- 78/2011/BNNPTNT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo chiết li- Nguyên liệu SX TĂCN gia súc, gia cầm,quy cách đóng gói hàng khoảng 53kg/bao, hàng mới 100%, Hàng nhập phù hợp thông tư số 02/2019-Bộ NN PTNT. 363.109TNE * 141USD/TNE (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo chiết ly- Hàng làm nguyên liệu sản xuất TACN đã có quy chuẩn kỹ thuật phù hợp theo QCVN 01-78:2001/BNNPTNT và số 2.1.1 TT 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. Hàng đóng bao khoảng 50kg cả bì (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo chiết ly, nguyên liệu sản xuất TACN cho gia súc, gia cầm. Hàng phù hợp TT21/2019 của BNNPTNT. Hàng mới 100%, hàng thuộc đối tượng không chịu thuế VAT thoe điều 3 luật 71/2014/QH13 (nk)
- Mã HS 23069090: cám gạo chiết ly,nguyên liệu dùng để sản xuất TACN,Hàng phù hợp thông tư 21/2019/TT- BNNPTNT, QCVN01- 78/2011/BNNPTNT, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo chiết ly:Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho gia súc gia cầm,Hàng phù hợp với TT21/2019 của BNNPTNT, hàng mới 100%.Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế VAT theo điều 3 Luật 71/2014/QH13 (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo đã chiết dầu(cám gạo trích ly)Nguyên liệu sản xuất TĂCN.Hàng phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNTngày 28/11/2019 của BộNNPNT. hàng đóng bao 50kg +- 10%.hàng phù hợp quy chuẩn QCVN01-78:2011/BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo trích ly (Ấn độ)-Nguyên liệu SX TĂCN gia súc gia cầm, Hàng phù hợp mục 2.1.1 thông tư số 21/2019-Bộ NN PTNT ngày 28/11/2019 và QCVN 01-78:2011/ BNNPTNNT.Hàng bao trong container, (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo trích ly (Deoiled Rice Bran Extraction)-Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNN PTNT ngày 28/11/2019- hàng nhập theo nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo trích ly (Indian De Oiled Rice Bran Extraction). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm. Hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo trích ly (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục I 2.1.1thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 và QCVN 01-78:2011/ BNNPTNT). Hàng mới 100%, đóng bao khoảng 50kg/bao. (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo trích ly- dùng làm nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi, hàng bao đóng trong cont, 50kg/bao (INDIAN RICE BRAN EXTRACTION G2), hang nhập khẩu phu hơp với TT26/2012 TT BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo trích ly dùng trong sản xuất thức ăn gia súc (hàng phù hợp thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo trích ly- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp với thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo trích ly(Dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu theo TT26/2012/TT-BNNPTNT(Ngày 26.05.2012) (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo trích ly, dùng làm thức ăn chăn nuôi,hàng thuộc danh mục số: STT 1.1.2 TT 2/2019/TT BNNPTNT ngày 11/02/2019.Hàng không chịu thuế VAT theo điều 3 luật 71/QH13. (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,25kg/bao. Hàng phù hợp với quy chuẩn việt nam 0178/2011 và theo thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 14.01.2020. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo, Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi hàng phù hợp với mục I2.1.1 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019, 6.173 bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23069090: De-Oiled Rice Bran (Dorb) (Cám Gạo Trích Ly) Nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT. (nk)
- Mã HS 23069090: Nguyên liệu sản xuất sản phẩm xử lý nước NTTS: TEA SEED MEAL (50kg/bao) (nk)
- Mã HS 23069090: Nguyên Liệu Sản Xuất Thức Ăn Chăn Nuôi: Cám gạo đã trích ly dầu (Indian de oiled rice bran extraction- grade 2), hàng nhập phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNT (28/11/2019). (nk)
- Mã HS 23069090: Rice Bran Meal (Cám Gạo Trích Ly) Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản. Hàng nhập theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 (nk)
- Mã HS 23069090: Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản: TEA SEED MEAL 50kg/bao (Bột hạt bả trà) (nk)
- Mã HS 23069090: Sesame Meal (Khô Hạt Vừng) Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản. Hàng nhập theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 (nk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo 100gr/ (xk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo đã trích ly dầu, Rice bran, nhãn hiệu CÁM VÀNG, hàng được đóng trong 10039 bao PP, khoảng 50kg/bao, đồng bộ trong 25 container 20' (xk)
- Mã HS 23069090: Cám gạo thuốc bắc 100gr/ (xk)
- Mã HS 23069090: Khô đậu phộng ép (hàng đóng xá) (xk)
- Mã HS 23069090: Phân hữu cơ làm bằng bã của khô dầu thực vật (thành phần 212) (xk)
- Mã HS 23069090: Rice Bran De Fat-Cám gạo trích ly (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Tịnh bao không đồng nhất-Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23069090: Sản phẩm dùng trong xử lý môi trường nuôi thuỷ sản-TEA SEED POWDER(10kg/bao), mới 100% (xk)
- Mã HS 23069090: Vỏ lụa hạt điều (720kg/bao) (xk)
- Mã HS 23070000: Bã Hèm Rượu (Hèm Gạo) (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất Rượu, dùng làm thức ăn gia súc) (30KG/Bao) (nk)
- Mã HS 23070000: Bã Hèm Rượu (Hèm Khoai) (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất Rượu, dùng làm thức ăn gia súc) (30KG/Bao) (nk)
- Mã HS 23080000: Bột cá phụ gia sản xuất thức ăn chăn nuôi (nk)
- Mã HS 23080000: Caroba- Phế phẩm Caromic (phụ gia thức ăn chăn nuôi, bổ sung chất tạo ngọt) NK làm TACN. Phù hợp TT 21/2019/BNNPTNT. Theo CV 2771/TB-KD3 ngày 02.11.2018. Hàng mới 100%, 1.000 bao X 25 kg/bao (nk)
- Mã HS 23080000: Khô dầu hạt Guar (sản phẩm phụ từ hạt Guar dạng bột thô)- INDIAN GUAR MEAL KORMA (FEED GRADE): nguyên liệu bổ sung trong sx thức ăn thủy sản,hàng NK theo TT 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23080000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Lõi Bắp Xay- MELANGE CC (15kg/bao, 27 bao/1 pallet), (0.795 tấn 795 kg) HSD: 08/11/2022 (nk)
- Mã HS 23080000: Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi: ARBOCEL RC FINE- bột gỗ cây lá kim (Picea abies) đã được chế biến. Mã số Sp: 390-12/12-CN/18. (nk)
- Mã HS 23080000: Phụ gia dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi: ARBOCEL RC Fine,làm từ bột gỗ cây lá kim đã được chế biến,dùng làm nguyên liệu bổ sung chất xơ chống táo bón cho lợn,mới 100%, 20kg/bao (nk)
- Mã HS 23080000: Bã dứa sấy khô, ép viên, đóng bao, (44 bao jumbo x 600kg.). SX tại Việt Nam. (xk)
- Mã HS 23080000: Bã mía và Bã dứa (xk)
- Mã HS 23080000: Bắp ủ chua (xk)
- Mã HS 23080000: Lõi bắp ngô xay (Hàng mới 100% sản xuất tại Việt Nam) (xk)
- Mã HS 23080000: Lõi bắp ngô xay(hàng mới 100%, sản xuất tại Việt Nam, nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) (xk)
- Mã HS 23080000: lõi ngô sấy khô ép viên (40 bao jumbo x 650 kgs). sản xuất tại việt nam (xk)
- Mã HS 23080000: Phụ gia thức ăn chăn nuôi dạng lỏng (Condensed Molasses Solubles In Bulk Standard: GMP+FSA Assured (Bulk Liquid Vessel);(dung sai +/- 10% hđ); (Sản xuất tại công ty); (xk)
- Mã HS 23080000: Promi 60 P02 (thức ăn bổ sung Protein dành cho lợn từ 7 kg cho đến khi xuất chuồng). Dạng lỏng (xk)
- Mã HS 23091010: Bánh xương chăm sóc răng dành cho chó con (75g/gói, 48 gói/ thùng)- PEDIGREE DENTASTIX SMALL DOGS 75G (4x12). Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Sốt cho chó con vị gà, gan, trứng và rau (80g/gói, 120 gói/ thùng)- Pedigree Puppy Chicken, Liver, Egg loaf flavour with vegetables 80g (12x10).Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Sốt cho chó lớn vị bò nướng và rau (80g/gói, 120 gói/ thùng)- Pedigree Roasted Beef Chunks flavour in Gravy with vegetables 80g (12x10). Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Sốt cho chó lớn vị gan nướng và rau (130g/gói, 120 gói/ thùng)- Pedigree Grilled Liver Flavour with vegetables 130g (12x10). Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Sốt cho mèo tuổi 1+ vị cá biển (85g/gói, 24 gói/ thùng)- Whiskas 1+ years with ocean fish 85g (2x12). Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn (có gà và gạo) cho chó dưới 12 tháng tuổi PESSIA PUPPY 3.0 kg, thành phần chứa thịt, nsx SAJODONGAONE CO., LTD., Korea, lưu hành tại VN theo mã số 91-1/2020-HHC, hsd 18 tháng, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn (công thức thịt cừu) cho chó dưới 12 tháng tuổi LAMB PUPPY3.0 kg, thành phần chứa thịt, nsx SAJODONGAONE CO., LTD., Korea, lưu hành tại VN theo mã số 93-1/2020-HHC, hsd 16 tháng, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn bổ sung cho mèo hương vị cá ngừ và thịt gà, dạng thạch,hiệu Nekko- Nekko Tuna Topping Sasami in Jelly 70g-. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- A Pro adult/Grilled beef- 20kg. Theo giấy xác nhận số: 243/CN-TĂCN của Cục chăn nuôi (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Beef Jerky- 40g, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó các lứa tuổi IMPERIAL SPECIAL 20 kg, thành phần chứa thịt, nsx SAJODONGAONE CO., LTD., Korea, lưu hành tại VN theo mã số 256-12/19-CN, hsd 6 tháng, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Cheese Ball- 100g, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Classic pets adult dog beef flavour (2Kg x 6 gói)/bao. Theo quyết định Của Cục Chăn Nuôi số: 411/ QĐ-CN-TĂCN. (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó con vị gà nấu sốt (130g/gói, 120 gói/thùng)- Pedigree Puppy Chicken Flavour in Gravy 130g (12x10). Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd. (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Corn & Cheese Sausage- 1360g- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Hansang Tteokgalbi Chicken- 80g- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Lamb Jerky- 40g, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó lớn hương bò và rau củ (1.5kg/gói, 6 gói/ thùng)- Pedigree Adult Beef and Vegetables Flavor 1.5kg (1x6). Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó lớn vị bò kho và rau củ (130g/gói, 120 gói/ thùng)- Pedigree Simmered Beef Flavour with vegetables 130g (12x10). Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Mixed Sandwich-120g, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Natural Core D BENE M50 Multi-Protein- 10kg, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Origi-7 B- 1.2kg, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó PROBALANCE SELECTION BEEF FLAVOUR có thành phần từ thịt lợn, đóng túi 3.2kg, 4 túi/CTN, hãng sản xuất:Nutrix,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Smartheart adult Dog beef steak flavour (450g x 18 gói)/thùng. (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó trên 12 tháng tuổi INTERPET LAMB ADULT 3.0 kg, thành phần chứa thịt, nsx SAJODONGAONE CO., LTD., Korea, lưu hành tại VN theo mã số 257-12/19-CN, hsd 18 tháng, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó trên 3 tháng tuổi CANO 5.0 kg, thành phần chứa thịt, nsx SAJODONGAONE CO., LTD., Korea, lưu hành tại VN theo mã số 255-12/19-CN, hsd 1 năm, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó- Zenith Dog Large Breed- 1.2kg, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho mèo- A Pro I.Q formular Cat food (500g x 40 gói)/ Bao (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho mèo các lứa tuổi PESSIA CAT 1.5 kg, thành phần chứa thịt, nsx SAJODONGAONE CO., LTD., Korea, lưu hành tại VN theo mã số 90-1/2020-HHC, hsd 18 tháng, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho mèo con hương cá biển dạng túi (1.1kg/túi, 6 túi/ thùng)- WHISKAS Junior Ocean Fish Flavour 1.1kg (1x6). Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho mèo con vị cá ngừ, dạng túi (85g/gói, 24 gói/thùng)- WHISKAS 2- 12 months JUNIOR TUNA 85G (2X12). Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho mèo KITEKAT hương cá ngừ (1.4 kg/túi, 6 túi/ thùng)- KITEKAT TUNA FLAVOUR 1.4KG (1x6). Hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho mèo lớn hương cá biển dạng túi- 400g x 48 gói x thùng- Whiskas Adult Ocean Fish Flavour 400g (1x48), hàng mới 100%. Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho mèo- Me-O Cat Mackerel (1.2kg x 6 gói)/thung. (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho mèo vị cá biển dạng lon- 400g x 24 lon x thùng- Whiskas Adult Cat Ocean Fish 400g (1x24),mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho mèo- Zenith Cat- 1.2kg, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn hổn hợp hoàn chỉnh cho chó con hiệu BonaCibo Puppy Dog Food (Chicken with Anchovy&Rice) 3 kg/bao mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó PRONATURE DAILY GROWTH ALL BREED PUPPY LAMB. Hãng sx: EFFEFFE. Qui cách: 12 kg/bịch. Hàng mẫu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: THỨC ĂN VẶT CHO CHÓ PEDIGREE MEAT JERKY VỊ BÒ XÔNG KHÓI (80g/gói, 48 gói/thùng)- PEDIGREE MEAT JERKY SMOKY BEEF FLAVOR 80g (4x12). Hàng mới 100%, Hãng sx: Mars Petcare(Thailand) Co., Ltd (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn vị cừu cho chó các độ tuổi TOPET LAMB ALL-LIFE 1.2 kg, thành phần có thịt, nsx SAJODONGAONE CO., LTD., Korea, lưu hành tại VN theo mã số 258-12/19-CN, hsd 1 năm, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn vị gà cho chó các độ tuổi TOPET CHICKEN ALL-LIFE 1.2 kg, thành phần có thịt, nsx SAJODONGAONE CO., LTD., Korea, lưu hành tại VN theo mã số 259-12/19/CN, hsd 1 năm, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn(chứa cá và gà) cho mèo các lứa tuổi TOPET CAT 2.0 kg, thành phần chứa thịt, nsx SAJODONGAONE CO., LTD., Korea, lưu hành tại VN theo mã số 254-12/19-CN, hsd 18 tháng, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn(chứa cá và hỗn hợp rau) cho mèo các lứa tuổi TOPET CAT TIGGER 10 kg, thành phần chứa thịt, nsx SAJODONGAONE CO., LTD., Korea, lưu hành tại VN theo mã số 253-12/19-CN, hsd 1 năm, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Daily Best 60Tabs: Thức ăn bổ sung cho chó loại 60 viên/chai, 06 chai/hộp HSD 01/2023 do do Pet Naturals of Vermont (A Division of FoodScience Corporation), USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Esbilac 2nd Step Puppy Wearning Food (#99701): Thức ăn bổng sung cho chó mèo loại 400g/lon, 12 lon/hộp do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Esbilac Powder (#99498): Chất thay thế sữa cho chó con bú loại 2.27 kg/gói, 04 gói/hộp do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Esbilac Powder (#99500): Chất thay thế sữa cho chó con bú loại 340g/lon,12 lon/hộp do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Esbilac Powder (#99501): Chất thay thế sữa cho chó con bú loại 793g/lon,6 lon/hộp do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Esbilac Powder Emergency Pack (#99523): Chất thay thế sữa cho chó con loại 21g/gói, 48 gói/hộp do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Gel bổ khớp cho chó nhãn hiệu: Joint Paste H 250g (10638) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23091090: KMR Liquid (#99509): Thức ăn bổ sung cho chó mèo loại 11 Oz/lon, 12 lon/thùng do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: KMR Powder (#99505): Thức ăn bổ sung cho chó mèo loại 2.27 kg/gói, 04 gói/hộp do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: KMR Powder (#99508): Thức ăn bổ sung cho chó mèo loại 170g/lon, 12 lon/thùng do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: KMR Powder (#99511): Thức ăn bổ sung cho chó mèo loại 340g/lon, 12 lon/thùng do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: KMR Powder (#99514): Thức ăn bổ sung cho chó mèo loại 793g/lon, 6 lon/thùng do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: KMR Powder- Emergency Pack (#99526): Thức ăn bổ sung cho chó mèo loại 21g/gói, 48 gói/hộp do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Petlac Powder (#99300): Thức ăn bổ sung cho chó mèo, loại 300g/lon, 6 lon/ thùng do PetAg, Inc.-USA sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: SC-121 Thức ăn bổ sung cho mèo hương cá ngừ-CIAO Churu Tuna for Kitten 14gx20, NSX: THAI INABA FOODS CO., LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: SC-128 Thức ăn bổ sung cho mèo hương thịt gà- CIAO Churu Chicken Fillet Seafood Mix 14gx20, NSX: THAI INABA FOODS CO., LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: SC-129 Thức ăn bổ sung cho mèo hương cá ngừ- CIAO Chu ru Tuna Scallop Mix 14gx20, NSX: THAI INABA FOODS CO., LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: SC-191 Thức ăn bổ sung cho mèo hương cá ngừ- CIAO Churu Tuna Japanese Broth Flavor 14gx20, NSX: THAI INABA FOODS CO., LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: SC-192 Thức ăn bổ sung cho mèo hương cá ngừ- CIAO Churu Tuna & Scallop14gx20, NSX: THAI INABA FOODS CO., LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn bổ sung cho chó: Banana Stick- J5- (70g x 144 gói/Carton), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn bổ sung cho mèo con hương vị cá ngừ và sữa dê, dạng miếng, hiệu Nekko- Nekko Tuna Mousse with Goat Milk for Kitten 70g-. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn chăn nuôi Super Vitamina B12 5500- 100ml Hãng: Tornel (200g/hộp) (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho Chó con giống lớn: Fitmin dog maxi puppy- 15kg; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho Chó con: Fitmin dog For Life Puppy All Breeds- 15kg; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho chó nhãn hiệu: ADULT POODLE 12X85G (85g/bao) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho Chó nhỡ giống lớn: Fitmin dog maxi junior- 15 kg; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho Chó trưởng thành giống lớn: Fitmin dog maxi performancer- 15 kg; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho chó và mèo nhãn hiệu: RECOVERY FEL/CAN CAN 195G (195g/bao) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23091090: THỨC ĂN CHO CHÓ, NHÃN HIỆU: JACK & PUP, MỚI 100% (1 SET 2 BỊCH) (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho chó: BINGOSTAR ADULT DOG FOOD (20 gói x 800gr/bao 16kg, lô: J200504004, HD: 10/2021)- NSX: Pet Focus Co., Ltd- Thailand (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho mèo (Felipro),((8kg/bao(0.5kg/gói)). Xác nhận TĂCN được phép lưu hành tại Viêt Nam số: 501/CN-TĂCN ngày 25/3/19.CO Form D:D2020-0129963 ngày 10/6/2020 (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho Mèo con: Fitmin Cat For Life Kitten- 1.8kg; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho mèo nhãn hiệu: ADULT BRITISH SHORTHAIR 12X85G (85g/bao) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho mèo Powercat Fresh Ocean Fish thành phần chính từ bột cá 1.4kg/túi,6 túi/hộp, nhà sản xuất POWERPETS FOOD SDN BHD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho Mèo trưởng thành: Fitmin Cat For Life Hairball- 1.8kg; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho mèo: BINGOSTAR ADULT CAT FOOD MACKEREL FLAVOUR (20 gói x 800gr/bao 16kg, lô: J200504003, HD: 10/2021)- NSX: Pet Focus Co., Ltd- Thailand (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho Vật nuôi, thành phần có chứa bột thịt cá. nhãn hiệu: ROYALCANIN, MONGE ALMO NATURE đóng loại 5kg/ túi, 8kg/túi, 10kg/túi, 15kg/túi, gồm 2090 kiện. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn khô dành cho chó không hiệu và 3 bộ quần áo dành cho thú cưng (nk)
- Mã HS 23091090: Thực phẩm cho chó con nhãn hiệu: Lactol Puppy 500g (15192) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23091090: Thực phẩm cho mèo con nhãn hiệu: Lactol Kitten 2kg (15199) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23091090: THỰC PHẨM CHO THÚ CƯNG, HÀNG QUÀ BIẾU CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 23091090: TSC-11T Thức ăn bổ sung cho mèo hương vị cá ngừ CIAO Chu ru Tuna 50pcs 14g x 50 pouches (SC-71/SC-101/SC-125/SC-127/SC-130), NSX: THAI INABA FOODS CO., LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091090: TSC-12T Thức ăn bổ sung cho mèo hương vị thịt gà CIAO Chu ru Chicken 50pcs 14g x 50 pouches, (SC-73/SC-79/SC-102/SC-126/SC-128), NSX:THAI INABA FOODS CO., LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho chó, DOG FOOD- GANADOR ADULT ROASTED CHICKEN FLAVOR- 10KG (10kgs/bag) (xk)
- Mã HS 23091010: Thức ăn cho mèo, CAT FOOD- MININO TUNA FLAVORED- 1.3KG (7.8kgs/box) (xk)
- Mã HS 23091090: 01570-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: 4374-200-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: 5147-PS-PLVN05/ Thắt nơ gân số 3 (8 cái/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: 5154-PS-PLVN09/ Xương gân ép số 6 (2 cái/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: 5161-PS-PLVN10/ Xương gân ép số 4 (4 cái/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: 5178-PS-PLVN05/ Gân gà tết tóc cuộn tròn (6 cái/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: 5185-PS-PLVN05/ Thắt nơ gân số 8 (1 cái/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: 5192-PS-PLVN06/ Thắt nơ gân số 7 (2 cái/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: 5406-PS-PLVN04/ Thắt nơ gân số 5 (3 cái/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: 5924-PS-PLVN05/ Thắt nơ gân số 3.5 (1 cái/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: 82070-3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: 82072-3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: 82156-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: 82231VN-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: 82297-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: 82298-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: 82299-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: 82354/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: 82355/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: ACM0404-PLVN02/ Hỗn hợp thịt gà + cá ngừ (80g/hộp) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG13S-PLVN01/ Thịt gà cuộn tròn (130g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG162S-PLVN01/ Hình xương nhỏ (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG179S-PLVN01/ Que thịt lõi có pho mát (180g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG181S-PLVN01/ Que thịt lõi có bí ngô (180g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG182S-PLVN01/ Que thịt lõi có khoai lang (180g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG231S-PLVN01/ Thịt gà hình chiếc lá (130g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG37S-PLVN01/ Thịt gà hình ống hút (88g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG48S-PLVN01/ Que thịt thêm B carotene (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG58S-PLVN01/ Thịt gà hấp hình chiếc lá (140g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG61S-PLVN01/ Thịt gà pho mát cắt miếng nhỏ (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFG90S-PLVN01/ Thịt gà cắt sợi nhỏ (130g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK104S-PLVN01/ Gân gà sấy (100g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK110S-PLVN01/ Que nẻ cuốn gân gà (100g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK135S-PLVN01/ Gân gà hình ống hút (80g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK204S-PLVN01/ Que gân (150g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK233S-PLVN02/ Gân gà nghiền hình chữ nhật (120g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK234S-PLVN00/ Gân gà nghiền hình miếng tròn có cá hồi (120g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK25S-PLVN01/ Gân gà hình ống nhỏ (80g/túi, +-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK300S-PLVN01/ Gân gà nghiền thắt nơ số 2.5 (80g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK301S-PLVN01/ Gân gà nghiền thắt nơ số 3 (130g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK304S-PLVN01/ Gân gà tết dây (130g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK314S-PLVN01/ Xương gân số 4 (110g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK333S-PLVN00/ Gân gà nghiền cắt sợi + canxi (115g/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK335S-PLVN01/ Gân gà nghiền cắt sợi + pho mát (115g/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: AFK336S-PLVN01/ Gân gà nghiền cắt sợi (115g/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: AKD03S-PLVN00/ Que thịt xoắn 2 màu có bạc hà loại dài (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: AKD04S-PLVN00/ Que thịt xoắn 2 màu có bạc hà loại ngắn (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ANPF-03/ Thức ăn thú cưng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23091090: ATTLB-1(KTB05A-1)-PLVN03/ Thắt nơ gân loại to(72g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTLB-B(KTB05A)-PLVN03/ Thắt nơ gân loại to(10 cái/hộp,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTLR-B(TRP05A)-PLVN02/ Gân gà hình số 8 loại to (10 cái/hộp,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTLS-1(TTS05A-1)-PLVN03/ Gân gà xếp thẳng (85g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTLS-B(TTS05A)-PLVN03/ Gân gà xếp thẳng(10 cái/hộp,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTMB-2(KTB03A-2)-PLVN01/ Thắt nơ gân loại vừa(36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTMB-B(KTB03A)-PLVN03/ Gân gà thắt nơ loại vừa(20 cái/hộp,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTMD-2(TTR03A-2)-PLVN02/ Gân gà cuộn tròn loại vừa(36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTMP-2(TPZ03A-2)-PLVN02/ Gân gà cuộn tròn hình trái tim size M(36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTMP-B(TPZ03A)-PLVN02/ Gân gà cuộn tròn hình trái tim size M (20 cái/hộp,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTMR-2(TRP03A-2)-PLVN01/ Gân gà hình số 8 loại vừa(36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTMR-B(TRP03A)-PLVN03/ Gân gà hình số 8 loại vừa (20 cái/hộp,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTSB-4(KTB01A-4)-PLVN02/ Thắt nơ gân loại bé(15g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTSB-B(KTB01A)-PLVN03/ Gân gà thắt nơ loại bé(40 cái/hộp,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTSD-4(TTR01A-4)-PLVN02/ Gân gà cuộn tròn loại bé(12g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: ATTSD-B(TTR01A)-PLVN03/ Gân gà cuộn tròn loại bé (40 cái/hộp,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: BFK5/ Thức ăn thú cưng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23091090: CK1701-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: CK17-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: CK18/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: CK1801-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: CK18-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: CK19-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: CK24/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: CK25/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: CK26/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: CK27/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH:THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: D3/ Thức ăn thú cưng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBB-02442-2/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi400g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBB-02444-V3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÂN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBB-02448-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 300g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBBAC-02879-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 300g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBBR-00317NC/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 275g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00251-10V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 258g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00252-10-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 388g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00254-3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 314g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00257-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 314g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00257-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, BỘT BẮP, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00258(24)-1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi60g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00259-2/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi100g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00259-V3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00278(24)-V3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BĂP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00296-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 206g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00382-10V/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi240g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-00593-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 800g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-02028-2/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi580g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-02029-2/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi520g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-02029-V3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-02396-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 300g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-02398-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 384g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-02522-2/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi180g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBC-02522-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBCH-00626-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, BỘT BẮP, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBCH-00627/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, BỘT BẮP, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBCH-00632/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM). HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBCW-00421-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 272g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBCW-00588/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 100g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBCW-00594/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(1 túi 350g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBCW-02856-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 188g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBCW-02857-10/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi200g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBCW-92857T-10/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 200g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBDB-00332/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, GELATIN),HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBDC-02542-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: KHOAI LANG, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBK-00582-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBK-02519-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBPT-02391-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 180g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBPT-02391-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DBSP-02983-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(1 túi 200g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBST-02164-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 200g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBTT-02844(24)-10V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 275g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBTT-02845-10/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi550g) (xk)
- Mã HS 23091090: DBTT-02847-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 275g). (xk)
- Mã HS 23091090: DBTT-72844T/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DN-10016-V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DN-10018-V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, THỊT HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DN-20029-V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DN-20033-V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DN-20036-V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÀN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT010V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT016V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT203-1WV-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÌNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM). HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT204-1WV-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÂN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT206-6V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT207-1WV1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT208-1WV-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT211-1WV-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT214-1WV-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT290V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 800g) (xk)
- Mã HS 23091090: DT300V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT447V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT492V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT508V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT509V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT513V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT521V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT523V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÌNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT524V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT525V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT526V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT527V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT631V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT646V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT686V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT751V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT807V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT809V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT832V1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi240g) (xk)
- Mã HS 23091090: DT833V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 299g). (xk)
- Mã HS 23091090: DT836V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 143g) (xk)
- Mã HS 23091090: DT852BV1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT883V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT884V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT904V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO,THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT905V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: DT910V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: ECM011-PLVN05/ Hỗn hợp thịt gà (80g/hộp) (xk)
- Mã HS 23091090: EDM011-PLVN04/ Hỗn hợp thịt đùi gà (80g/hộp) (xk)
- Mã HS 23091090: EDM012-PLVN04/ Hỗn hợp thịt gà + bí ngô (80g/hộp) (xk)
- Mã HS 23091090: hành lý cá nhân và tài sản di chuyển đang sử dụng: đồ dùng cho vật nuôi (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99KTB01n3-PLVN00/ Thắt nơ gân số 3.5 (15g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99KTB01n-PLVN00/ Thắt nơ gân số 3.5 (15g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99KTB03n3-PLVN00/ Thắt nơ gân số 5 (36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99KTB03n-PLVN00/ Thắt nơ gân số 5 (36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99KTB03n-PLVN01/ Thắt nơ gân số 5 (36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99TBS03n3-PLVN00/ Gân gà tết sợi loại vừa (36g/cái,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99TBS03n-PLVN00/ Gân gà tết sợi loại vừa (36g/cái,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99TBS05n3-PLVN00/ Gân gà tết sợ loại to(72g/cái,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99TBS05n-PLVN00/ Gân gà tết sợ loại to(72g/cái,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99TTR01n3-PLVN00/ Gân gà tết tóc cuộn tròn (12g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99TTR01n-PLVN00/ Gân gà tết tóc cuộn tròn (12g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99TTR03n3-PLVN00/ Gân gà tết dây cuộn tròn loại vừa (36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99TTR03n-PLVN00/ Gân gà tết dây cuộn tròn loại vừa (36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99TTR05n3-PLVN00/ Gân gà tết dây cuộn tròn loại to (72g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-99TTR05n-PLVN00/ Gân gà tết dây cuộn tròn loại to (72g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-AN03-PLVN02/ Thắt nơ gân nghiền loại to(100g/cái,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR121-PLVN05/ Ống nẻ bọc thịt (190g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR13-PLVN06/ Thịt gà cuộn tròn (115g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR13-PLVN07/ Thịt gà cuộn tròn (115g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR160-PLVN07/ Que cốm bọc thịt (160g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR162-PLVN07/ Hình xương nhỏ (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR179-PLVN06/ Que thịt lõi có pho mát (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR181-PLVN08/ Que thịt lõi có bí ngô (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR182-PLVN07/ Que thịt lõi có khoai lang (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR292-PLVN05/ Que da xiên thịt gà (120g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR346-PLVN01/ Que thịt gà (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR369-PLVN02/ Vòng tròn 6 cạnh xoắn có gan (150g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR376-PLVN02/ Ruốc thịt gà + pho mát (107g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR37-PLVN06/ Thịt gà hình ống hút (88g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR58-PLVN05/ Thịt gà hấp hình chiếc lá (140g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR61-PLVN07/ Thịt gà pho mát cắt miếng nhỏ (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR62-PLVN05/ Thịt gà nghiền cắt hình sao (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR90-PLVN08/ Thịt gà cắt sợi nhỏ (115g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-CR90-PLVN09/ Thịt gà cắt sợi nhỏ (115g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-G22-3-PLVN05/ Que chay loại dài màu xanh (300g/túi, +-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-G65-1-PLVN03/ Que thịt xoắn loại dài (15g/cái,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR135-PLVN04/ Gân gà hình ống hút (40g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR161-PLVN04/ Xương cuốn gân (110g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR161-PLVN05/ Xương cuốn gân (110g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR204-PLVN06/ Que gân (100g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR233-PLVN05/ Gân gà nghiền hình chữ nhật (80g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR24-PLVN03/ Gân gà hình ống xoắn to (40g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR300-PLVN01/ Thắt nơ gân số 2.5 (65g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR301-PLVN05/ Gân gà nghiền thắt nơ số 3 (120g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR314-PLVN03/ Xương gân số 4 (110g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR320-PLVN02/ Que gân có bí ngô (100g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR321-PLVN00/ Que gân gà + gan gà tây (100g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR339-PLVN01/ Gân gà xếp hình số 8 loại nhỏ (60g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-KR381-PLVN00/ Gân gà hình số 0-9 (60g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-MH14-PLVN00/ Que thịt gà + bột rau + Glucozamin (12g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-MR01-1-PLVN02/ Thịt gà hình chiếc lá (20g/cái,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-MR339-PLVN00/ Gân gà thắt hình số 8 (10g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-SR135-1-PLVN00/ Gân gà hình ống hút (5g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-SR346-1-PLVN02/ Que thịt gà (17g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-SR381-1-PLVN00/ Gân gà hình số 0-9 (5g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-TFN501-PLVN02/ Thắt nơ thịt gà+ pho mát loại trung (50g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-TFN700-PLVN01/ Thắt nơ thịt gà+ bột nghệ loại to (100g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: JH-TFN701-PLVN02/ Thắt nơ thịt gà + pho mát loại to (100g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: Khoai lang sấy dẻo dạng hạt lựu dành cho chuột bạch và sóc 40g/ 1 gói, thành phần khoai lang, hiệu Doggyman, xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23091090: KTB01K-PLVN02/ Thắt nơ gân số 3.5 (15g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: KTB01-PLVN11/ Thắt nơ gân số 3.5 (15g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: KTB03K-PLVN03/ Thắt nơ gân số 5 (32g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: KTB03-PLVN09/ Thắt nơ gân số 5 (36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: KTB05K-PLVN03/ Thắt nơ gân số 9 (72g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: KTB05-PLVN09/ Thắt nơ gân số 9 (72g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: NT001V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 180g) (xk)
- Mã HS 23091090: NT015V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 160g). (xk)
- Mã HS 23091090: NT022V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 405g). (xk)
- Mã HS 23091090: NT051V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 180g) (xk)
- Mã HS 23091090: NT055V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 400g). (xk)
- Mã HS 23091090: NT059V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 143g) (xk)
- Mã HS 23091090: NT060V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 129,6g) (xk)
- Mã HS 23091090: NT063V1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi150g) (xk)
- Mã HS 23091090: NT069V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 128,9g) (xk)
- Mã HS 23091090: NT070V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 129.6g) (xk)
- Mã HS 23091090: NT071V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 129.6g) (xk)
- Mã HS 23091090: NT072V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 324g) (xk)
- Mã HS 23091090: P-10015NC-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-10019-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-20031-10-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, GAN GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-20032-10/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, GAN GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM). HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-20034-10V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-20035-10-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-25002-12/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-45020-400-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-50037-10-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-50038-10-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-50039-10-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-50040-10/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-50041-10/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-50042-10-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, ỨC GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-50046-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-50047NC-10/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-50049NC-10/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-50050NC-10-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-6229-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-64319/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-79000NC-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, DA HEO, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-79012NC-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH:THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-79013-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH; DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-82111-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-82224-11/ THƯC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-82231-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-82232-11-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ,PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-82236-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-82240-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH:THỊT GÀ, DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-82243-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (Thành phần: Da bò, Thịt gà, chất phụ gia thực phẩm), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-82245VN-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, DA HEO, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM 0, HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94003-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94006NC-10/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ,THỊT GÀ, THỊT HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94006-V3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, BỘT GẠO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94011-V2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, GAN GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94213NC-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH:THỊT GÀ, DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94214NC-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, BỘT GẠO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94215NC-11V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94218NC-11V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ,PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94229NC-11V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÀN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94230NC-11V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94254-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94256-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94258-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, BỘT GẠO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94261-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94262-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, BỘT GẠO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94265-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94314-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94333-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94416/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94417-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94418/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, DA HEO, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM). HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94419-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, BỘT GẠO, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94421-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM). HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94432-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94433-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94434-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94435-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94436-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94442-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94463/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-94464/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, THỊT VỊT, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-96271NC-11/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-96369NC-11V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÀN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: P-96370NC-11V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: PE255V1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: PR3-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA HEO, THỊT GÀ,PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: RB0002/RB1002-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÀN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: RB0004/RB1004-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: RR1012G-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÀN CHÍNH: DA BÒ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-CR13-PLVN02/ Thịt gà cuộn tròn (115g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-CR160-PLVN03/ Que cốm bọc thịt (160g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-CR162-PLVN02/ Hình xương nhỏ (200g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-CR272-PLVN00/ Que cốm trộn thịt có gan (145g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-CR37-PLVN01/ Thịt gà hình ống hút (88g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-CR37-PLVN02/ Thịt gà hình ống hút (88g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-CR90-PLVN03/ Thịt gà cắt sợi nhỏ (115g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-G22-3-PLVN02/ Que chay loại dài màu xanh (300g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-KR204-PLVN03/ Que gân (100g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-KR24-PLVN01/ Gân gà hình ống xoắn to (40g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-KR301-PLVN01/ Gân gà nghiền thắt nơ số 3 (120g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-KR304-PLVN01/ Gân gà nghiền tết dây (100g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-KR314-PLVN01/ Xương gân số 4 (110g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-KR320-PLVN01/ Que gân có bí ngô (100g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-KR333-PLVN01/ Gân gà nghiền cắt sợi + canxi (115g/túi) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-KR335-PLVN01/ Gân gà nghiền cắt sợi + pho mát (115g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-KR336-PLVN01/ Gân gà nghiền cắt sợi (115g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SAMPLE-KR339-PLVN01/ Gân gà xếp hình số 8 loại nhỏ (60g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: SBB-02304-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÂN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBB-02305-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (xk)
- Mã HS 23091090: SBB-02306-2/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi200g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBBAC-02997-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 200g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBBPT-01/ Thức ăn thú cưng dạng quả cầu, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00201-10-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 258g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00202-10V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 388g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00204-10-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, GELATIN, PHỤ GIA THỰC PHAMRA0, HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00206-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 314g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00206-V3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÂN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00208-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 340g). (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00208-V3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, BỘT BẮP, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00232-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, BỘT BẮP, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00233-V3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, GELATIN, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00312-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 312g). (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00313-2/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi320g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00314-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 340g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00319-2/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi100g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-00380-10-1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi240g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBC-B3/ Thức ăn thú cưng (xk)
- Mã HS 23091090: SBCH-00636/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, GELATIN HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBCH-00638/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, BỘT BẮP, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBCH-00639/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, BỘT BẮP, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBCW-02958-10V/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 188g). (xk)
- Mã HS 23091090: SBCW-02959-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(1 túi 188g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBDT-02020-1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi260g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBDT-02021-1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi240g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBDT-02022-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 158g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBDT-02023-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 360g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBFC-02030-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, BỘT BẮP, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBFC-02032-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBFC-02034-V3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (xk)
- Mã HS 23091090: SBFC-02034-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBH-02655-1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi340g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBH-02657-1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi200g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBH-02657-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÂN CHÍNH: TINH BỘT, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBK-00658/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG(THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBK-02822-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBK-02823-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: KHOAI LANG, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBPB-00211-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 TÚI 198g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBPB-00212-2/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi390g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBPB-00235-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 192g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBPB-00236-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 100g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBPB-00316-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 388g). (xk)
- Mã HS 23091090: SBPB-00317-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 320g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBPB-00318-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 340g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBPB-00320-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 100g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBPB-00379-10/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG 1 (túi 240g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBPB-00633-V3/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBPT-02010-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 130g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBPT-02012-1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi130g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBR-00338/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH:THỊT GÀ,THỊT HEO, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBSC-02332-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT KHOAI LANG, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBSP-02003-2/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 314g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBSP-02003-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, BỘT BẮP, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBSP-02004-10/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: THỊT GÀ, BỘT BẮP, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBSP-02004-10V/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi310g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBSP-02009-10V/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi240g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBST-02065-1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi200g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBST-02067-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHÂN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBST-02069-V4/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (THÀNH PHẦN CHÍNH: BỘT BẮP, THỊT GÀ, PHỤ GIA THỰC PHẨM), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 23091090: SBTT-02942-1/ Thức ăn cho thú cưng(1 túi280g) (xk)
- Mã HS 23091090: SBTT-02943-1/ THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (1 túi 280g) (xk)
- Mã HS 23091090: SPTC/ ĐỐ HỘP THỦY SẢN CHO THÚ CƯNG HÀNG MỚI 100% SÃN XUẤT TẠI VIỆT NAM 24 LON/ THỦNG (xk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ (Heartgard BLUE for Dog), 1 UNK 1 hộp 0,07kg. Hàng mới 100%. Hạn sử dụng đến tháng 09/2021. (xk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn thú cưng hương sữa (10 cục/túi) / VN, 40 thùng, 48 túi/thùng, nhãn hiệu DoggyManHàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23091090: Thức ăn thú cưng khoai lang cắt hạt lựu,72 túi/thùng, 10 thùng, Trung bình: 40 g/túi, Nhãn hiệu: Doggy Man, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23091090: TTR03K-PLVN03/ Gân gà tết tóc cuộn tròn loại vừa (36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: TTR03-PLVN08/ Gân gà tết dây cuộn tròn loại vừa (36g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: TTS05K-PLVN02/ Gân gà xếp thẳng (85g/túi,+-5%) (xk)
- Mã HS 23091090: Xương đúc hương gà S 2 cây/ 1 gói, đồ ăn cho chó, thành phần bột bắp, hiệu Doggyman, xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23091090: Xương đúc hương gà SS 4 cây/ 1 gói, đồ ăn cho chó, thành phần bột bắp, hiệu Doggyman, xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23091090: Xương gạo đúc mini- 90g/ 1 gói, đồ ăn cho chó, thành phần bột mì, hiệu Doggyman, xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 23099011: Nguyên liệu dùng trong SX thức ăn chăn nuôi: BERGAFAT F-100 CLASSIC (nk)
- Mã HS 23099011: Thức ăn chăn nuôi Aleta, 100 gam/ hộp, sử dụng để phục vụ nghiên cứu, nhà cung cấp: Kemin Industries, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099011: Thức ăn cho chim- Smartheart Mynah (400g x 36 gói)/bao. (nk)
- Mã HS 23099011: Thức ăn cho gà chọi- Maxwin gamecock feed endurance combat mix (1kg x 20 goi)/ Bao (nk)
- Mã HS 23099011: Thức ăn Eco BZS, bổ sung premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi cho bò và gia cầm, 500 gram/ túi, HSX: H.Wilhelm Schaumann Elisleben Gmbh, hàng mẫu mới 100% (nk)
- Mã HS 23099011: Thức ăn Eco Meat, bổ sung premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi cho bò và gia cầm, 500 gram/ túi, HSX: H.Wilhelm Schaumann Elisleben Gmbh, hàng mẫu mới 100% (nk)
- Mã HS 23099011: Thức ăn Eco Skelex, bổ sung premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi cho bò và gia cầm, 500 gram/ túi, HSX: H.Wilhelm Schaumann Elisleben Gmbh, hàng mẫu mới 100% (nk)
- Mã HS 23099011: Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho Gà- Thunderbird Enertone Pellet & Grains.(1 bịch/ 1kgs, 24 bịch/ Bao.). Hàng mới 100%.NSX:29/04/2020.HSD:6 THÁNG. (nk)
- Mã HS 23099011: Thức ăn Kalbi Vital, bổ sung Premix Vitamin và vi khuẩn vật cớ lợi trong đường tiêu hóa cho bê, 1 bộ 4 lọ, 30ml/ lọ, HSX: EW Nutrition Gmbh, hàng mẫu mới 100% (nk)
- Mã HS 23099011: Thức ăn Rindamast Basis Uni, bổ sung premix vitamin và khoán cho bò vỗ béo, 500 gram/ túi, HSX: H.Wilhelm Schaumann Elisleben Gmbh, hàng mẫu mới 100% (nk)
- Mã HS 23099012: Junior- thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn, hàng mới 100%, phù hợp với thông tư 02/2019/TT- BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23099012: Melior- thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn, hàng mới 100%, phù hợp với thông tư 02/2019/TT- BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23099012: Microlacta ANT- thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn, hàng mới 100%, phù hợp với thông tư 02/2019/TT- BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 23099012: MICROLACTA ANT(Thức ăn cho heo con) (nk)
- Mã HS 23099012: Thức ăn chăn nuôi dùng làm mẫu phân tích trong phòng thí nghiệm, bổ sung muối của axit hữu cơ trong thức ăn cho lợn con, hãng Hubei Shenzhou Chemical Co.,Ltd: HyButyrate 50C. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099012: Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo con từ sơ sinh đến 12 tuần tuổi BI-Lactal Premiun,(thành phần: protein, mỡ, xơ thô, khoáng...) dạng bột,10kgs/bao.Hàng mới100%. NSX:16/04/2020,HSD:16/04/2021 (nk)
- Mã HS 23099012: Thức ăn Schauma immuno, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn con, 500gram/ túi,HSX: UNA-Hakra Hanseatische Kraftfuttergesellschatft, hàng mẫu mới 100%, (nk)
- Mã HS 23099012: Thức ăn Schauma premium, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn con, 500gram/ túi,HSX: UNA-Hakra Hanseatische Kraftfuttergesellschatft, hàng mẫu mới 100%, (nk)
- Mã HS 23099012: Thức ăn Schauma Wean, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn con, 500gram/ túi,HSX: UNA-Hakra Hanseatische Kraftfuttergesellschatft, hàng mẫu mới 100%, (nk)
- Mã HS 23099013: AMINOX AQUA- thức ăn dùng trong chăn nuôi thủy sản: thức ăn dành cho tôm, 20 kg/carton, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn bổ sung cho tôm:Unishell (20Kgs/Bao). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho ấu trùng tôm cỡ PL15-PL19 trong giai đoạn ương gièo/Frippak Raceway RW+500. Qui cách sqr 8kg, NSX Inve Thailand. HSD 21/05/2022. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho Tôm Artemia Brand: FRIPPAK Fresh #2 CD 625 gram/ can. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho tôm Artificial Plankton AP#0, 200g x 20bags/ctn (New Formula. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho tôm giống Larviva MYSIS Viet (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho Tôm monodon No.2, Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho tôm MP STAR FLAKE 20 x 1 KG BAG/CARTON. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho Tôm P.Japonicus No.0, Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho tôm Spirulina, 200g x 20cans/ctn (New Formula). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho Tôm vannamei No.1, Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho tôm VET STAR FLAKE 20 x 1 KG BAG/CARTON. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho tôm: EZ ARTEMIA (300-500 micron) 1KG/JUG (có chứa bột mực, bột cá, bột tôm) (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho tôm: EZ LARVA (10-50 micron) 1KG/JUG (có chứa bột mực, bột cá, bột tôm) (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho tôm: LARVA Z PLUS (<100 micron) 500G/CAN (có chứa bột mực, bột cá, bột tôm) (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho tôm: PL RACEWAY 40-9 (400-600 Micron) 9.07KG/BAG (có chứa bột mực, bột cá, bột tôm) (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn cho tôm: SHRIMP MATURATION 9.07KG/BAG (có chứa bột mực, bột cá, bột tôm) (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn hoàn chỉnh, loại dùng cho ấu trùng tôm: Shrimp larval feed TNT 1 (2 kg/bao; 8 bao/thùng)- NK theo số ĐKLH: 01004366 (nk)
- Mã HS 23099013: THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẤU TRÙNG TÔM FRIPPAK FRESH #1 CAR. Quy cách CAN 625g/can, 8 CANS/CASE. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099013: Thức ăn hỗn hợp cho Tôm sú giai đoạn 1-2.5cm, mã số 9111, nhãn hiệu: Evergreen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: INTRO PLUS MT 1.5 (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh từ bột cá và dịch cá) Nhà sản xuất: BIOMAR S.A.S (nk)
- Mã HS 23099019: Larviva Pronurse 1100 (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh từ bột cá và dịch cá) Nhà sản xuất: BIOMAR S.A.S (nk)
- Mã HS 23099019: Larviva Pronurse 500 (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh từ bột cá và dịch cá) nhà sản xuất: BIOMAR S.A.S (nk)
- Mã HS 23099019: Larviva Pronurse 800 (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh từ bột cá và dịch cá) Nhà sản xuất: BIOMAR S.A.S (nk)
- Mã HS 23099019: Larviva Prostart 100 (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh từ bột cá và dịch cá) Nhà sản xuất: BIOMAR S.A.S (nk)
- Mã HS 23099019: Larviva Prostart 200 (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh từ bột cá và dịch cá) Nhà sản xuất: BIOMAR S.A.S (nk)
- Mã HS 23099019: Larviva Prostart 300 (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh từ bột cá và dịch cá)Nhà sản xuất: BIOMAR S.A.S (nk)
- Mã HS 23099019: Larviva Prostart 400 (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh từ bột cá và dịch cá) Nhà sản xuất: BIOMAR S.A.S (nk)
- Mã HS 23099019: TA THO 3/ Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho thỏ thịt từ sau cai sữa tới xuất chuồng (Presence T110). Số TCCS: 48:2018/GUYO-VCN, mã số công nhận: 408-01/17 CNVN, 25kg/1bag. (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn chăn nuôi Respirex Hãng: Vetinova (120g/lọ) (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn chăn nuôi TOXY NIL PLUS (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho cá Chình hoa BLACK EEL FEED (BRAND: GUANFENG). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: thức ăn cho cá- FISH FOOD (SAMPLE)- hàng làm mẫu thử nghiệm, không kinh doanh buôn bán.mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho cá Koi, STAPLE. Hiệu Hikari. Loại 10kg/túi, túi L. Xuất xứ Nhật Bản. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho cá Koi, WHEAT GERM FORMULA. Hiệu Hikari. Loại 15kg/túi, túi L. Xuất xứ Nhật Bản. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho cá Koi. ALGAE WAFERS. Hiệu Hikari. Loại 250g/túi. Xuất xứ Nhật Bản. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho cá Koi. FRIEND. Hiệu Hikari. Loại 10kg/túi LARGE. Xuất xứ Nhật Bản. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho cá Koi. SAKI-HIKARI BALANCE (SINKING). Hiệu Hikari. Loại 20kg/túi L. Xuất xứ Nhật Bản. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho cá Koi. SINKING CICHLID EXCEL. Hiệu Hikari. Loại 342g/túi. Xuất xứ Nhật Bản. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho Cá NRD 1/2 (AS) 1 kg/bag. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho Cá NRD 2/3 (AS) 1 kg/bag. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho Cá NRD 3/5 (AS) 3 kg/bag. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho Cá NRD 5/8 (AS) 3 kg/bag. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho Cá NRD G12 10 kg/bag. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho Cá NRD G8 10 kg/bag. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn cho Cá ORANGE NURSE 5/8 20 kg/bag. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn hoàn chỉnh cho cá cảnh Hai Feng Cyprinoid Master 5 kg/bao mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn hỗn hợp cho cá chình dạng bột- Haiyang-Eel powder feed (Young Use), dành cho cá có trọng lượng từ 35-100g/con), 20kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn hỗn hợp dạng hạt cho cá cảnh loại Omega 50.1A- (2.4kg/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho Bê, tên thương mại Lactolac 1, đóng gói 25KGS/bao, xuất xứ Lacto production- Pháp, Số đăng ký lưu hành: 248-5/19-CN. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn hổn hợp hoàn chỉnh cho chim hoàng yến (nk)
- Mã HS 23099019: Thức ăn hỗn hợp nuôi cá chép cảnh (cá chép KOI) loại 10kg/túi, 2 bao/kiện.Fish Food For Koi Fish- Growth(L)Nhãn hiệu:Aqua Master Growth.Nhà sản xuât Zhongshan,mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu SX Thuốc Thú Y- APETENZYMA 18 (Chất tổng hợp); Mục 9- GPNK: 894/TY-QLT, Số Lô: 929/20, hạn sử dụng: 22/04/2022. (nk)
- Mã HS 23099020: 1236 MYCORSUR P, Bổ sung axit hữu cơ trong nguyên liệu TĂCN. Hàng phù hợp Danh mục TĂCN, Mã 202-11/19-CN. Đóng bao 25kg/bao (nk)
- Mã HS 23099020: Acid amin bổ sung thức ăn gia súc, gia cầm: L-LYSINE SULPHATE; Lot: 4 200517, 4 200518, Quy cách: 25Kg/Bao. Hàng NK theo TT 21/2019/TT-BNNPTNT (Mục II.1.3). NSX: JILIN MEIHUA AMINO ACID CO., LTD (nk)
- Mã HS 23099020: ACIDAL NC (Bổ sung axit hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm nhằm cải thiện đường tiêu hoá), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: ALLPLEX GF (25KG/BAO): chế phẩm bổ sung khoáng vi lượng trong thức ăn chăn nuôi, dạng bột (nk)
- Mã HS 23099020: ALLPLEX S (25KG/BAO): chế phẩm bổ sung khoáng vi lượng trong thức ăn chăn nuôi, dạng bột (nk)
- Mã HS 23099020: ALPHASOY 530, bổ sung Protein đậu tương trong thức ăn chăn nuôi gia súc,gia cầm.GPNK 56/CN-TACN,16/01/2019.Điều chỉnh lại mã HS 23099020,thuế suất 0% theo KQPTPL số 735/TB-KĐ4,ngày 09/06/2020. (nk)
- Mã HS 23099020: ALPHASOY 530,Bổ sung Protein đậu tương trong thức ăn chăn nuôi gia súc,gia cầm.GPNK 56/CN-TACN,16/01/2019.Điều chỉnh mã HS 23099020,thuế suất 0% theo KQPTPL số 735/TB-KĐ4,ngày 09/06/2020 (nk)
- Mã HS 23099020: AmiVit- Nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm- Bổ sung trong TĂCN. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Anazyme Forte 232-6/18-CN (bổ sung các enzyme tiêu hóa trong TACN lợn và gia cầm,dạng bột) theo QĐ số 1062/CN-TACN(26-06-2018),25kgs/bag.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Anti Heat Stress- Nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm- Bổ sung trong TĂCN. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Avicap (1 lít) (Bổ sung premix khoáng trong nước uống cho gia cầm) (Batch no: 2008523,Mfg date: 04/2020; Exp date: 04/2022) (nk)
- Mã HS 23099020: Aviliv (1 lít) (Bổ sung các chất dinh dưỡng trong nước uống cho gia cầm nhằm cải thiện chức năng gan, năng suất vật nuôi) (Batch no: 2008524,Mfg date: 04/2020; Exp date:04/2022) (nk)
- Mã HS 23099020: Avimix (1 lít) (Bổ sung premix vitamin, khoáng và axit amin trong nước uống cho gia cầm) (Batch no: 2008521,Mfg date: 04/2020; Exp date: 04/2022) (nk)
- Mã HS 23099020: Avitoxin (1 lít) (Bổ sung Beta-glucan và các axit hữu cơ trong nước uống cho gia cầm nhằm cải thiện đường tiêu hóa vật nuôi) (Batch no: 2008520,Mfg date: 04/2020; Exp date:04/2022) (nk)
- Mã HS 23099020: Avitrace (1 lít) (Bổ sung premix vitamin, khoáng và axit amin trong nước uồng cho gia cầm) (Batch no: 2008522,Mfg date: 04/2020; Exp date: 04/2022) (nk)
- Mã HS 23099020: Axion Feedstim (bổ sung dinh duỡng trong thức ăn chăn nuôi cho gà),NSX: CCPA (Pháp), Số đăng ký nhập khẩu 246-6/16-CN.Hàng mới 100%, 20 kg/bao (nk)
- Mã HS 23099020: AXION THERMOCONTROL HC (bổ sung chất chống ôxy hóa trong thức ăn chăn nuôi cho lợn nái và lợn vỗ béo). Số đăng ký nhập khẩu 245-6/16-CN.Hàng mới 100%.NSX: CCPA-PHÁP, BAO 25KG (nk)
- Mã HS 23099020: BACTOCELL AQUA 10- Sản phẩm thức ăn bổ sung dùng trong nuôi trồng thủy sản, 5KG/TÚI, Hàng mới 100%, Nhà SX: Lallemand Animal Nutrition UK ltd (nk)
- Mã HS 23099020: Bakery meal (Bột bánh- Cung cấp năng lượng, đạm và chất béo trong TĂCN). Hàng không có nguồn gốc từ động vật và thực vật. NSX: International Proteins Corporation (nk)
- Mã HS 23099020: BAKERY MEAL- Bột bánh mì: sản phẩm phụ từ quá trình sản xuất bánh, dùng làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi gia súc gia cầm. Hàng phù hợp cv 70/CN-TACN ngày 22/01/19. (nk)
- Mã HS 23099020: BANGIFEX 190: nguyên liệu bổ sung aixit hữu cơ và vô cơ trong thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23099020: Barox Liquid- Chất chống ôxy hóa trong TĂCN. Đóng gói: 25Kg/Drum. (nk)
- Mã HS 23099020: Becomplex- Nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm- Bổ sung trong TĂCN. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: BG Mos- Bổ sung prebiotic vào thức ăn Tăcn, giúp ngăn cản mầm bệnh đường tiêu hóa tăng sức đề kháng cho vật nuôi. Đóng gói: 25Kg/Bao (nk)
- Mã HS 23099020: BIO SANTRIX- Phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu theo CV:1302/CN-TĂCN (03/08/2017). PTPL: 146/TB-KĐ4 (29/01/2019) (nk)
- Mã HS 23099020: BIO SANTRIX, phụ gia dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi, mã số TĂCNNK: 478-8/17-CN, hàng phù hợp công văn số 1302/CN-TĂCN ngày 03/08/2017 của BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23099020: BIOFAC-200 (40kg/thùng)- Bổ sung premix vitamin, khoáng và methionine trong thức ăn chăn nuôi lợn và gia cầm. HSD:5/2022 Batch No:44059EX,44060EX,44061EX,44062EX,44063EX,44064EX (nk)
- Mã HS 23099020: BIOFAT CN-20- Phụ gia bổ sung chất béo dùng cho thức ăn gia súc, gia cầm (25kg/bao) (nk)
- Mã HS 23099020: BIOFOS-MONODICALCIUM PHOSPHATE (MDCP): chế phấm bổ sung khoáng trong thức ăn chăn nuôi (1000kg/bao) (nk)
- Mã HS 23099020: BIOTIDE: Khô dầu đậu tương đã được lên men,làm nguyên liệu sản xuất TĂCN do hãng Total Nutrition Technologies Co., Ltd. sx.Số ĐKNK: 467-12/10-CN/19.Hàng đóng 25kg/bao.mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: BIOTRONIC TOP LIQUID: Nguyên liệu bổ sung trong TĂCN, nhập khẩu đúng theo CV 1393/CN-TĂCN ngày 22/08/2018 của Cục chăn nuôi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Biscuit Meal (Bột bánh- Cung cấp năng lượng, đạm và chất béo trong TĂCN) Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi. GPNK Số: PM-266-8/01-KNKL/19 (nk)
- Mã HS 23099020: BISCUIT MEAL- Bột bánh- Chế phẩm bổ sung dùng trong sản xuất TĂCN có thành phần chính là đạm,chất béo,tinh bột- Phù hợp với công văn xác nhận TĂCN được phép lưu hành tại Việt nam số 194/CN-TĂCN. (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung axit hữu cơ (Lactic Orthophosphoric Butyric) trong thức ăn chăn nuôi lợn: GUSTOR MONOGASTRICS (dạng bột, 25kg/bao, lô: C0203/20, HD: 04/2022) NSX:NOREL S.A. (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung các loại Vitamin cần thiết cho tôm: EIKOSO (500G/GÓI) (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung chất chống ôxy hóa trong thức ăn cho gia súc, gia cầm ENDOX C DRY 25KG/BAO NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI PHÙ HỢP CV 370/ CN-TĂCN, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung chất tạo ngọt trong thức ăn chăn nuôi: Sucram 5S, Code B60-5318.Batch:CH023071.Ngày sãn xuất:24/02/2020.Hạn sữ dụng:25/08/2021.Hãng sãn xuất:PANCOSMA S.A (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung hỗn hợp khoáng hữu cơ cho gia cầm: BIOSOL-POULTRY (1 lít/chai, 20 chai/ctn, lô: 200509, HD: 05/2022). NSX: Vet Superior Consultant Co., Ltd- Thailand (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung hỗn hợp Vitamin, khoáng, và axit amin trong thức ăn chăn nuôi: KC-POL (1kg/túi,20 túi/ctn, lô: 200503, HD: 05/2022)- NSX: Kor-chin Biotech Co., ltd (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung Kẽm hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi: B-TRAXIM 2C Zn-260, Code M60-5020.Batch: CH023691.Ngày sãn xuất:09/03/2020.Hạn sữ dụng:08/03/2025.Hãng sãn xuất: PANCOSMA S.A (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung khoáng Selen (Se) hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi: BTRAXIM Se-11, Code 9847.Batch:CA014889WW.Ngày sãn xuất:29/05/2019.Hạn sữ dụng: 28/05/2022.Hãng sãn xuất:PANCOSMA Canada Inc. (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung Protein trong thức ăn chăn nuôi cho lợn con và gà,vịt: MIXOMEL 55 (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung TĂCN. SUPERZYME H2O (Thùng 25kg). Hoạt chất chính: Lactobacillus acidophilus. Batch No: APISZ-1650320. Exp: 18/03/2022. Bổ sung vi khuẩn, enzyme có lợi trong TĂCN cho gia súc, gia cầm (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung TĂCN. VETCAL PHOS 1 lít/ chai. (Hoạt chất chính: Calcium, Phosphorus,...) Batch No.VLPVCP-890320, Exp: 09/03/2022. Bổ sung Canxi, Phốt pho cho gia súc, gia cầm. (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung TĂCN. VETLIV 1 lít/ chai. (Hoạt chất chính: Choline, Methionine,...) Batch No.VLPVLV-890320, Exp: 13/03/2022. Bổ sung protein, vitamin, axit amin cho gia súc, gia cầm. (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung TĂCN. VITA GOLD PLUS (Thùng 25kg). Hoạt chất chính: Vitamin A,D3,E. Batch No: APIVGP-1190320. Exp: 25/03/2022. Bổ sung vitamin, axit amin trong TĂCN cho gia súc, gia cầm (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung vi sinh vật có lợi Bacillus licheniformis trong thức ăn cho gia cầm: B-ACT (20kg/bao, lô: 20041511027- 20041511028, HD: 04/2022). NSX: Biovet Joint Stock Company- Bulgaria (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung Vitamin và Acid amin cần thiết cho tôm: ASPARA-V (500G/GÓI) (nk)
- Mã HS 23099020: Bổ sung vitamin,khoáng và methionine trong thức ăn nuôi lợn và gia cầm: BIOFAC-200 (dạng bột, 40kg/thùng, lô:44051EX- 44052EX- 44053EX- 44054EX- 44055EX- 44056EX- 44057EX- 44058EX,HD: 05/2022) (nk)
- Mã HS 23099020: Bột bánh (BISCUIT MEAL) nguyên liệu cung cấp năng lượng, đạm và chất béo dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. Số lượng thực tế trên Invoice là: 109,695 Tấn; đơn giá: 260 usd/tấn. (nk)
- Mã HS 23099020: Bột bánh vụn(Biscuit meal): Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,Hàng nhập khẩu theo giấy lưu hành số 422-10/10-CN/19 trong danh mục TĂCN, 50kg/bao.NSX: CHEUNG CHEAN RECYCLE SDN. BHD. (nk)
- Mã HS 23099020: BỘT ĐẠM THỦY PHÂN TỪ LỢN (PALBIO 50RD),NLSXTĂCN- Bổ sung protein dễ tiêu trong TĂCN.Số đăng ký nhập khẩu 205-3/05-NN/19,cv số 301/CN-TĂCN ngày 01/03/2019. nhà sản xuất BIOIBERICA S.A.U, SPAIN (nk)
- Mã HS 23099020: Bột đậu nành, bổ sung đạm cho thức ăn chăn nuôi-DABOMB-P (Residue of extraction soy bean oil). (nk)
- Mã HS 23099020: Bột đậu tương EP 200, 1 kg/ kiện, nhà sx: EUROPEAN PROTEIN UKRAINE LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Bột màu dùng sản xuất thức ăn cho tôm PANAFERD-AX, hàng mẫu (20kg/ bao) (nk)
- Mã HS 23099020: Bột sữa cung cấp chất béo, protein, acid amin thiết yếu và các acid hữu cơ cho heo con: PORCOMIX PLUS (nk)
- Mã HS 23099020: BROILER MINERAL PREMIX (A9205M) (cung cấp khoáng trong TACN)- Hàng NK theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23099020: BROILER/LAYER GROWER/BREEDER GROWER VITAMIN PREMIX (A9200V) (cung cấp Vitamin trong TACN)-Hàng NK theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23099020: B-SAFE HC (bổ sung khoáng trong thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập theo công văn 1681/CN-TĂCN ngày 15/10/18, mã số sản phẩm 405-10/18-CN (nk)
- Mã HS 23099020: Canthaplus 10% (chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi), Cơ sở sản xuất: Zhaoqing Juyuan Bio-Chem Co., Ltd.- China, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: CaPlus ME:Nguyên liệu giúp làm ổn định độ pH trong đường tiêu hóa vật nuôi.25kg/bao.Dạng bột.Mã số công nhận:182-4/20-CN.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung (Choline chloride 60% powder) là nguyên liệu sản xuất thức ăn Thủy sản; Dạng hạt; 25kg/bao; Nhà sản xuất: Taian Havay Chemicals Co., Ltd. (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung các Acid amin và khoáng chất vào thức ăn thủy sản- Fermentex Plus (để làm nguyên liệu SXTĂ cho tôm, cá. Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT). (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung các Amin và khoáng chất vào thức ăn thủy sản- Aminotrex (để làm nguyên liệu SXTĂ cho tôm, cá. Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT). (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung các chất xơ và khoáng chất vào thức ăn thủy sản- Lactophytos (để làm nguyên liệu SXTĂ cho tôm, cá. Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT). (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung các khoáng chất vào thức ăn thủy sản- Preminex S (để làm nguyên liệu SXTĂ cho tôm, cá. Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT) (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung các loại vitamin vào thức ăn thủy sản- Corevimix (để làm nguyên liệu SXTĂ cho tôm, cá. Hàng nhập khẩu theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT.) (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung các Protein và khoáng chất vào thức ăn thủy sản- Funcplex (để làm nguyên liệu SXTĂ cho tôm, cá. Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT) (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung các Vitamin và khoáng chất vào thức ăn thủy sản- Synbionin- S (để làm nguyên liệu SXTĂ cho tôm, cá. Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT). (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung dùng trong thức ăn chăn nuôi AVI-BAC WS. 15x1kg/carton. 7 UNK 7 CARTON. HSD: 03/2022 (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung I ốt cho bể cá cảnh,để tăng màu cho san hô của bể cá cảnh (IODINE 50ml), dạng lỏng, 50ml/lọ, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung kali cho bể cá cảnh,để tăng màu cho san hô của bể cá cảnh (POTASSIUM 500ml), dạng lỏng, 500ml/lọ, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung khoáng chất và acid amin vào thức ăn thủy sản- Aminotrex (để làm nguyên liệu SXTĂ cho tôm, cá. Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT) (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung khoáng hữu cơ (Crôm) trong thức ăn cho gia súc,gia cầm KEMTRACE CHROMIUM DRY 0.4% 25KG/BAO NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT TĂCN PHÙ HỢP CV484/CN- TĂCN, HÀNG MỚI 100% (HÀNG KHUYẾN MẠI). (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung muối khoáng trong thức ăn chăn nuôi: COPPER SULFATE PENTAHYDRATE, CTHH: CuSO4.5H2O,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung protein và acid amin vào thức ăn thủy sản- Fermentex plus (từ thực vật, nấm và vi sinh vật để làm nguyên liệu SXTĂ cho tôm, cá. Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT) (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung Protein, lipit, Lactose trong thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm Superspray S70 hãng SX; SCHILS B.V.,Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung saponin trong thức ăn chăn nuôi: DK Sarsaponin 30 (60 x 25 KGS/Fiber box), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung Sắt và khoáng chất vào thức ăn thủy sản- Trace Mineral Premix For Aquafeed (để làm nguyên liệu SXTĂ cho tôm, cá. Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT). (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung stronium cho bể cá cảnh,để tăng màu cho san hô của bể cá cảnh (BIO-STRONTIUM 200g), dạng gói, 200g/gói, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung TĂCN ESCENT L (CV 872/CN-TACN ngày 30/05/2018); Hàng mới 100%; HSD: 02/2023. (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung TĂCN NOVICID (CV 883/CN-TACN ngày 06/04/2018); Hàng mới 100%; HSD: 4/2023. (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung TĂCN VIGOUR D (CV 1961/CN-TACN ngày 23/11/2017); Hàng mới 100%; HSD: 4/2023. (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi BIOMUN (1L/ chai, 12 chai/ thùng, màu nâu nhạt, mới 100%). Hàng phù hợp với công văn 1456/CN-TĂCN. Batch No: 102033 ngày 22/04/2023. (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung thức ăn dùng trong nuôi trồng thủy sản AA-PRO dạng lỏng (500ML/BOTTLE) (24bottle/carton) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung Thức ăn Thủy sản K.C.- C, Hàng mới 100%, NSX: All Vet Co., Ltd- Thái Lan, TT 26/2018/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung vào thức ăn cho thủy sản BIO MILK (1 lít/can), NSX: PVS Impex, Batch no.: PIXBMK-2270420, HSD: 15-04-2020->14-04-2023, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung vi chất tổng hợp cho bể cá cảnh,để tăng màu cho san hô của bể cá cảnh (A-ELEMENTS 200ml), dạng lỏng, 200ml/lọ, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ sung vitamin và khoáng chất (Compound Premix 966 for Shrimp) là nguyên liệu sx thức ăn thủy sản; Dạng bột; 20kg/bao; Nhà sản xuất: Guangdong Hinter Biotechnology Group Co.,ltd. (nk)
- Mã HS 23099020: Chất bổ trợ dùng tăng cường trao đổi chất cho lợn dưới 1 tháng tuổi: LIANOL COLOSTRO (250ml/lọ, lô: 19I02LC, HD: 09/2021)- Nhà sản xuất: Ardol B.V- The Netherlands (nk)
- Mã HS 23099020: Chất dinh dưỡng cho vật nuôi- ASCORBIC ACID (0.2G/gói) (nk)
- Mã HS 23099020: Chất hấp phụ độc tố nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi: T5X SD. LOT: 0031101; NSX: 03/2020; NHH: 03/2022.Hàng nhập theo mã số công nhận 44-02/19-CN của Cục chăn nuôi (nk)
- Mã HS 23099020: Chất phụ gia bổ sung cho thức ăn chăn nuôi ProPhorce AC 101 phù hợp công văn 1683/CN-TĂCN ngày 15/10/2019.Batch no:2002423, 25kg/bao.Hàng mới 100%,SX: 02/2020,HSD:02/2022,NSX: Perstorp Waspik BV (nk)
- Mã HS 23099020: Chất phụ gia bổ trợ trong SX thức ăn chăn nuôi: KOLIN PLUS POWDER. Nhà sx: NATURAL REMEDIES PVT. Ltd. Kết quả PTPL số: 832/TB-KĐ 3 ngày 09/05/2019. (nk)
- Mã HS 23099020: Chất phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi Lacto-Butyrin Powder. 25Kg/bao. Mới 100%. NSX: SILO S.P.A., Italy (nk)
- Mã HS 23099020: Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi- Acid Pak 4 Way Liquid Hard Water Formula (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23099020: Chất phụ gia trong thức ăn chăn nuôi ConditionAde 2.5, packing:25kgs/bag. HSD: 04/12/2024, 19/02/2025 (nk)
- Mã HS 23099020: Chất tổng hợp- bổ sung thức ăn chăn nuôi BIOLEX MB40. 25KG/BAG. HSD: 03/2022 (nk)
- Mã HS 23099020: Chất tổng hợp ZINC OXIDE FEED GRADE, bổ sung trong thức ăn chăn nuôi, dạng bột, đóng gói 25 kg/bag, hàng mới 100%, hàng nhập khẩu phù hợp TT 21/2019 TT/BNNPTNN ngày 28.11.2019 (nk)
- Mã HS 23099020: Chế phẩm bổ sung nguyên liệu thức ăn chăn nuôi (BIOTRONIC TOP 3). Hàng mới 100%. Lot No: 32268-1-11, 32268-12-18 (15.05.2020- 14.11.2021). Thành phần hàng hóa không có nguồn gốc từ động vật. (nk)
- Mã HS 23099020: Chế phẩm bổ sung trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm Oxido De Zinc Maximo 720 (Zinc Oxide Maximum 720), thành phần gồm hỗn hợp oxit: kẽm oxit, hsd:08.02.2023, số CNLH: 358-11/12-CN/17, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Chế phẩm dạng bột có chứa các t/phần chính gồm bột whey và dầu béo. Dùng trong sx thức ăn chăn nuôi.Bột váng sữa (SEROLAT HL). Nhà sản xuất: Frieslandcampina Nutrifeed (nk)
- Mã HS 23099020: Chế phẩm dùng trong chăn nuôi: Smizyme Phytase 5000U/g Thermostable Granular. 20kg/bag. Hạt vàng nhạt. ML: 0327052004. SX: 4/2020. HD: 4/2021. NSX: Beijing Smile Feed Sci. & Tech. Co, Ltd. (nk)
- Mã HS 23099020: Chocolate Candy Feed- hỗn hợp bột màu nâu, vị ngọt, bổ sung chocolate và đường vào thức ăn chăn nuôi, 25kg/bao- Hàng thuộc TT: 26/2012/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Choline Chloride 50% Silica (Chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi thủy sản).Hàng nhập theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23099020: Choline chloride 60% Corn Cob (Bổ sung vitamin trong TACN-hàng phù hợp danh mục thức ăn chăn nuôi nhập khẩu, Mã số 287-10/15-CN) Nhà sản xuất: SHANGDONG JUJIA BIOTECH CO.,LTD (nk)
- Mã HS 23099020: Choline Chloride 60% on corn cob, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, 25 kg/ bao.Hàng phù hợp với thông tư số 21/2019 ngày 14/01/2020,mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Choline Chloride 60% Plant Carrier (Chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi thủy sản).Hàng nhập theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23099020: Choline chloride là dạng vitamin tổng hợp được cho vào thức ăn của cá làm nguồn dinh dưỡng, mới 100% (0.5kg/gói) (nk)
- Mã HS 23099020: Compound Premix B212 For Fish:Nguyên liệu bổ sung trong thức ăn thủy sản.NK đúng theo TT26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018.Hàng đóng 20kg/bao. Mới 100%. thành phần: viatmin A, E, K3, B1, B2, B6 (nk)
- Mã HS 23099020: Compound Premix C607 For Fish:Nguyên liệu bổ sung trong thức ăn thủy sản.NK đúng theo TT26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018.Hàng đóng 20kg/bao. Mới 100%.thành phần: viatmin A, E, K3, B1, B2, B6 (nk)
- Mã HS 23099020: CREA ADVANCE (bổ sung các chiết xuất từ thực vật trong thức ăn chăn nuôi). Số đăng ký nhập khẩu 327-8/18-CN.Hàng mới 100%.NSX: CCPA-PHÁP, bao 25kg (nk)
- Mã HS 23099020: Creamino-dẫn xuất của axit amin Glycine và Arginine cung cấp acid Guanidinoacetic trong thức ăn chăn nuôi: CREAMINO (25KG/BAG). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Cuxavit Biotin 2% (Vitamin H)- Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: CYTOPLEX SE 2000 BỔ SUNG SELEN TRONG TACN MỚI 100% DO CTY PHYTOBIOTICS FUTTERZUSATZSTOFFE GMBH (nk)
- Mã HS 23099020: CYTOPLEX SE2000, bổ sung selen trong san xuat tacn, moi 100%. so giay phep 83-3/13-CN/18, nha SX Phytobiotics Futterzusatzstoffe GmbH Germany. (nk)
- Mã HS 23099020: DABOMB- P (Bột đậu nành, bổ sung đạm trong thức ăn chăn nuôi), Hàng phù hợp CV: 164 CN-TACN, Hàng không chịu thuế GTGT theo Điều 3 Luật số 71/2014/QH13. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Dabomb-P (25kg/bao): Bột đậu nành đã lên men và đã chiết béo, dùng bổ sung đạm trong thức ăn chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 23099020: Dabomb-P (Bột đậu nành đã lên mem và đã chiết béo,dùng bổ sung đạm trong thức ăn chăn nuôi) GPNK Số: DD-726-10/02/2019 (nk)
- Mã HS 23099020: DABOMB-P (bột đầu nành đã lên men và đã chiết béo, dùng bổ sung đạm trong TĂCN), thức ăn bổ sung dùng để sản xuất thức ăn thủy sản, hàng nhập theo thông tư 26/2018/BNNPTNT ngày 15/11/2018 (nk)
- Mã HS 23099020: DABOMB-P (Khô dầu đậu tương đã lên men), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với công văn số 164/CN-TĂCN ngày 18.02.2019 của Cục Chăn Nuôi. Hàng đóng bao 25kg (nk)
- Mã HS 23099020: DABOMB-P- Bột đậu nành lên men dùng bổ sung đạm trong thức ăn gia súc- Nguyên liệu SXTĂCN- Hàng phù hợp công văn số 164/CN-TĂCN ngày 18/2/2019 (Mã số sản phẩm: DD-726-10/02/19) (nk)
- Mã HS 23099020: Dairylac-80- Deproteinized Whey (Nguyên liệu bổ trợ/bổ sung dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi). (nk)
- Mã HS 23099020: Đậu nành cao đạm (X-Soy 600) dạng bột đã chiết béo dùng bổ sung đạm trong TĂCN động vật (25kg/bao). (nk)
- Mã HS 23099020: Đậu nành lên men ESP 500 (bổ sung đạm trong chăn nuôi), dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, 25kg/bao. Hàng phù hợp với thông tư số 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11.02.2019. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: D-Biotin (Vitamin H 2%)- Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi thủy sản- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: DELTA ACIDOLINE XT(bổ sung khoáng Magie trong thức ăn chăn nuôi cho gia súc),NSX: CCPA (Pháp), số đăng ký nhập khẩu 163-6/16-CN.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Ding dưỡng Aromabiotic Bổ sung axit béo (Octanoic acid, Decanoic acid) từ thực vật trong thức ăn chăn nuôi.hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: Dinh dưỡng M-Prove Poultry Bổ sung các axit béo (Caprylic, Capric) trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm.hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: DUCK BREEDER VITAMIN PREMIX (A9510V) (cung cấp Vitamin trong TACN)-Hàng NK theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23099020: ELITOX (Chất kìm hãm sự lên men của nấm móc trong thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu sô: IB-1844-01/04-NN/19 theo giấy phép 913/CN-TĂCN ngày 31/05/2019, 25Kgs/ Bao. (nk)
- Mã HS 23099020: EMPYREAL 75 (Nguyên liệu sản xuất bổ sung trong thức ăn gia súc),Hàng nhập khẩu số 94-01/16-CN theo thông tư 26 BNNPTNT(26/5/12), 1.25 tấn/ tote. (nk)
- Mã HS 23099020: Empyreal 75 bổ sung Protein trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm dạng bột màu vàng, 25kg/bao, hãng SX:CARGILL, mới 100%(theo quyết định số: 87/QĐ-CN-TĂCN, ngày 03/02/2016) (nk)
- Mã HS 23099020: EMPYREAL 75- Bột protein ngô: nguyên liệu bổ sung protein trong sx thức ăn thủy sản,hàng NK theo TT 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 23099020: EMPYREAL 75- nguyên liệu bổ sung trong sx thức ăn chăn nuôi Hàng NK theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23099020: Endox C Dry- Chất chống oxy hóa bổ sung trong thức ăn chăn nuôi, số đăng ký nhập khẩu KS-251-7/01/19 theo công văn số 218/CN/TĂCN ngày 26/02/2019 (nk)
- Mã HS 23099020: Endox V Dry- Chất chống Ôxy hóa trong TĂCN. NSX:04/05/20. HSD:05/21. HSX: Kemin Industries (Asia) Pte Limited- Singapore. 25Kg/Bao. STT:4 của CV số:370/CN-TĂCN ngày 12/03/18. (nk)
- Mã HS 23099020: ESP 500 (khô dầu đậu tương lên men Lactobacillus acidophilus nhằm bổ sung protein trong TĂCN), hàng mới 100%, lưu hành theo công văn số 139/CN-TĂCN (14/02/2019) (nk)
- Mã HS 23099020: FEEDOX NE (Bổ sung chất chống ôxy hoá BHT, Propyl Gallate trong thức ăn cho gia súc, gia cầm), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: FERMENTED CEREAL WITH SOLUBLES (FCS)- nguyên liệu bổ sung khoáng dùng trong sản xuất TĂCN, phù hợp theo CV số 57/ CN-TĂCN Ngày 17/01/2019 (số đk 26-01/19-CN), NSX: 05/05/2020, HSD: 1 năm kể từ NSX (nk)
- Mã HS 23099020: FERMENTS-BACILLUS:Bổ sung vi khuẩn có lợi đường tiêu hóa vật nuôi(Bacillus subtilis) trong TACN gia súc, gia cầm. Số ĐKNK: 51-3/13-CN/18. 25kg/bao.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: FERROUS SULPHATE MONOHYDRATE FEED- Chất bổ sung khoáng trong thức ăn chăn nuôi, nhập theo giấy phép BNNPTNT 1250kg/1 bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: FORMYCINE GOLD PX (bổ sung các chất bảo quản (Formaldehyde và axit Propionic) trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Fortide: Nguyên liệu bổ sung trong sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm. NSX: CHENGDU MYTECH BIOTECH CO.,LTD. Số đăng ký NK 277-9/07-CN/18. Đóng bao 25kg/bao.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: FRA VC4 DRY (FEED GRADE)- Chất phụ gia bổ sung hỗn hợp axit béo bay hơi trong thức ăn cho gia súc, gia cầm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: FYLAX FORTE HC SP- Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (nk)
- Mã HS 23099020: Gel bổ sung dinh dưỡng cho chó nhãn hiệu: Multi Vitamin Paste (17036) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23099020: Gel bổ sung khoáng cho mèo nhãn hiệu: malt paste dou-active cat 100g (17035) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23099020: Gel bổ sung vitamin cho mèo nhãn hiệu: multi-vitamin paste dou-active cat 100g (17034) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23099020: Gel dinh dưỡng cho chó con nhãn hiệu: Joint Paste Duo Active Junior-dog 100g (12967) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23099020: Gel dinh dưỡng cho mèo con nhãn hiệu: Joint Paste Duo Active Junior-cat 100g (12956) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 23099020: Globigen Jump Start, thức ăn cho lợn, bổ sung protein và các chất dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi, giúp tăng sức đề kháng cho vật nuôi, 20KG/bag. HSD: 03/2022 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: GUSTI PLUS Phụ gia bổ sung Cinnamic Aldehyde và Vanillin trong thức ăn cho bò sữa. 25 kg/bao. Hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 23099020: H. hợp AL RED'MEAT (AL447) d.bột m.tím, b.x c.xuất từ t.vật và sắt trg t.ă.c.n lợn nhằm c.thiện m, sắc của thịt. Do hg IDENA (Pháp) s.x p.h theo QĐ số 1464/CN-TĂCN của Cục c. nuôi, 25kg/bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: H. hợp AL483 Meat' Boost (AL483), d.bột, m. trắng có lẫn hạt màu xám. b.xg các axit amin trg t.ă.c.n gia cầm. Do hg IDENA(Pháp) s.x theo QĐ số 1464/CN-TĂCN của Cục c. nuôi, 25kg/bao, mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: H.hợp Minazel có t.phần 100% Clinoptilolite of sedimentary origin, b.sg chất hấp phụ độc tố nấm mốc trong thức ăn c.nuôi, dg bột màu xám do c.t Patent Co Doo (Serbia) sx theo PL-CV38-2020, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Hepato Care Premix 224-7/13-CN/18(bổ sung các chất dinh dưỡng trong TACN,gia cầm,nhằm cải thiện chức năng gan,tăng năng suất vật nuôi),theo QĐ số 1586CN-TACN(02-10-2018),25kgs/bao.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: HILYSES. Sản phẩm nấm men thủy phân, dùng bổ sung trong thức ăn chăn nuôi. Hàng NK theo CV số 346/CN-TĂCN Cục chăn nuôi, KQGĐ: 1309/TB-KĐ4 ngày 29/09/2014 (nk)
- Mã HS 23099020: Hỗn hợp BUTINOV (AL860) d. bột màu trắng bổ xung Sodium Butyrate trong t.ă.c.n lợn và gia cầm. Do hãng IDENA (Pháp) s. x, phù hợp theo QĐ số 468/QĐ-CN-TĂCN của Cục Chăn nuôi, 25kg/bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Hỗn hợp Ponti+ (AL490)dạng bột màu hơi sám, b.xg Mangan và kẽm trong t.ă.c.n gia cầm đẻ trứng. Do hg IDENA (Pháp) s.x. p.hợp theo mã số công nhận số 53-3/15-CN/20 của Cục chăn nuôi, 25kg/bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Hỗn hợp thức ăn tinh RUMIVITAL I TOP(phụ gia thức ăn bổ sung cho gia súc nhai lại, tphần: protein, mỡ, xơ thô, khoáng...,dạng bột, 20kgs/bao).Mới 100%,(ngày SX: 28/03/2020, HSD: 28/12/2020).Hàng FOC (nk)
- Mã HS 23099020: Hỗn hợp ValiMP+ (AL462), d. bột m.trắng, b.x Mangan trg t.ă.c.n lợn s. trưởng và vỗ béo. Do hg IDENA(Pháp)s.x p.hợp theo mã số công nhận số 54-3/15-CN/20 của Cục C. nuôi, 25kg/bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Hỗn hợp Vitamin A và Vitamin D đã tạo hạt với Gelatin, Glycerin, Carbonhydrate và Canxi Silicate- Dùng làm chất BS vitamin trong SX TĂCN. (Rovimix AD3 1000/200), KQ PTPL số:804, GPLH số:395/CN (nk)
- Mã HS 23099020: K VIGOR- 250ML. (Chất bổ sung trong sản xuất thức ăn chăn nuôi cho heo, dạng lỏng, hạn sủ dụng: tháng 11/2021) (nk)
- Mã HS 23099020: Kemtrace Chromium Dry 0.04%-Chất bổ sung Crom trong TĂCN.NSX:10/05/20.HSD:05/22.HSX:Kemin Industries(Asia)Pte Limited-Singapore.Đóng gói:25Kg/Bao.Thuộc STT:1,CVsố:316/CN-TĂCN.04/03/19) (nk)
- Mã HS 23099020: Khoáng bổ sung thức ăn chăn nuôi: QILI-MN; Lot: 20051341D042; NSX: 05/2020, HSD: 05/2022, Quy cách: 25kg/Bao. Số DKNK: 03-01/16-CN. NSX: GUANGZHOU TANKE BIO-TECH CO.,LTD (nk)
- Mã HS 23099020: KULACTIC- Chế phẩm bổ sung trong thức ăn chăn nuôi. Hàng thuộc DM: FU-298-8/01/19 CV: 251/CN-TĂCN (27/02/2019). PTPL:2184/TB-TCHQ (16/03/2015) (nk)
- Mã HS 23099020: L- MET PRO (L-METHIONINE)- 25KG/BAO (Axit amin đơn tổng hợp dùng bổ sung trong sản xuất thức ăn Chăn Nuôi) (nk)
- Mã HS 23099020: LAYER VITAMIN PREMIX (A9400V) (cung cấp Vitamin trong TACN)-Hàng NK theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 23099020: LAYER VITAMIN PREMIX(A9400V) chế phẩm bổ sung vitamin cho TĂ gia súc.NL SX TĂ chăn nuôi.Hàng NK phù hợp MS:MA-349-10/01/19;CV 247/CN-TĂCN. PTPL:1219/KĐ4-TH(19/09/2019) (nk)
- Mã HS 23099020: Livervital- Nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm- Bổ sung trong TĂCN. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: L-LYSINE SULPHATE (Chế phẩm bổ sung dùng trong thức ăn chăn nuôi, thành phần chính là L-lysine sulphat và các amino axit, dạng bột). Kết quả PTPL số; 3111/TB-PTPLHCM ngày 19/12/2014 (nk)
- Mã HS 23099020: L-Lysine Sulphate (Feed Additive) (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi)Hàng nhập theo thông tư 21/2019/BNNPTNT ngày 28/11/2019. (nk)
- Mã HS 23099020: L-Lysine Sulphate (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi) Hàng nhập theo dòng của thông tư 21/2019/ BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 23099020: L-Lysine Sulphate 70% (Feed Additives)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản, phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Nhà sản xuất: Zhucheng Dongxiao Biotechnology Co.,Ltd. (nk)
- Mã HS 23099020: L-Lysine Sulphate Feed Additive- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản, phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Nhà sản xuất: Heilongjiang Eppen Biotech Co., Ltd. (nk)
- Mã HS 23099020: L-Lysine Sulphate Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp mục II.1.3 thuộc thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28.11.2020. Hàng bao. Trọng lượng 25kg/bao. (nk)
- Mã HS 23099020: L-Lysine Sulphate phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi phù hợp thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 23099020: Luctacid: Nguyên liệu bổ sung trong thức ăn chăn nuôi, NK đúng theo cv 1083/CN-TĂCN ngày 28/06/2019 của Cục chăn nuôi, mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Lysoforte Dry- Bổ sung chất nhũ hóa trong TĂCN. NSX:05/04/20.HSD:04/21.HSX:Kemin Industries(Asia)Pte Limited-Singapore. 25Kg/Bao. STT: 3 của CV số: 120/CN-TĂCN ngày 01/02/2019 (nk)
- Mã HS 23099020: Manganese Oxide (MnO) 60-62%- Manganese ôxit- (Nguyên liệu bổ sung Manganese trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm- Hàm lượng (MnO) 60-62%, KQ PTPL:1661/TB-KĐ3 (30/09/2019).GPLH: 668/QĐ-CN-TĂCN (nk)
- Mã HS 23099020: MASTERSORB GOLD, bổ sung chất hấp thụ độc tố nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi, giúp tăng sức đề kháng cho vật nuôi, 25KG/bag. HSD: 03/2022. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Mẫu thưc ăn (CALDRON LIQUID) bổ sung premix vitamin nhóm B, canxi và sắt cho gia súc gia cầm, 1L/chai, HSD: 01/2023, HSX: Natur Krauter.,India. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Mẫu thưc ăn (LACTOPLUS LIQUID) bổ sung canxi, phôtpho, vitamin A,E,D3,B12 và chiết xuất thực vật cho gia súc gia cầm, 1L/chai, HSD: 01/2023, HSX: Natur Krauter.,India. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: MDCP (MONODICALCIUM PHOSPHATE): chế phẩm bổ sung khoáng trong thức ăn chăn nuôi, có nguồn gốc thực vật, dạng bột (1000kg/bao). (nk)
- Mã HS 23099020: MEGACID-S- Chế phẩm bổ sung có thành phần chính là axit photphoric. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản, hàng phù hợp theo quyết định 609/QĐ-CN-TĂCN. (nk)
- Mã HS 23099020: Megacid-S(Bổ sung axit vô cơ (axit phosphoric) trong thức ăn chăn nuôi.) Kết quả PTPL số: 148/TB-KĐ 4 ngày 24/01/2017. số giấy phép NK: 299-6/17-CN (nk)
- Mã HS 23099020: MEPRON (R)- phụ gia bổ sung Methionine trong thức ăn chăn nuôi cho gia súc nhai lại, Dạng hạt hình trụ, màu trắng (nk)
- Mã HS 23099020: Mia Ca-Phos- Nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm- Bổ sung trong TĂCN. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: MiafirstAid P- Nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm- Bổ sung trong TĂCN. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Miarom L- Nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm- Bổ sung trong TĂCN. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Miarom P- Nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm- Bổ sung trong TĂCN. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Miarom Ruminants- Nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm- Bổ sung trong TĂCN. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: MICROGRAN I 10% BMP: Chế phẩm bổ sung khoáng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. (Kết quả giám định: 2021-TB/KĐ3) (nk)
- Mã HS 23099020: MICROGRAN Se 4.5% BMP (Chế phẩm bổ sung khoáng trong thức ăn chăn nuôi)- Nguyên liệu sx TĂCN. KQ PTPL: 779/PTPLMN-NV. GPLH: 467/QĐ-CN-TĂCN thuộc HĐ: DNAP-DNPV/ 13-2020 (25/01/2020) (nk)
- Mã HS 23099020: MITEX- Chất bổ sung Canxi dùng trong Tăcn. Đóng gói 25Kg/Bao (nk)
- Mã HS 23099020: Mixed Feed Additive Betaine Hydrochloride 98%:Bổ sung Betaine trong TACN. Lot no:2020042701/702/703/704/705. NSX: 27/04/2020, HSD: 26/04/2023. 25kg/bao. Số ĐKNK: 161-3/17-CN. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: MOLD INHIBITOR (KEMEILING) (Phụ gia bổ sung chất chống mốc trong thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu số 370-11/16-CN theo thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 25kg/kiện. (nk)
- Mã HS 23099020: Monocalcium Phosphate (MCP); P>22.7; Ca:16-17%, dùng làm nguyên liệu sản xuất TĂCN, quy cách 25kg/1bao, mã số công nhậnTĂCN:II.1.2.2 Monocalcium Phosphate (TT 21/2019/TT-BNNPT)-28/11/2019. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: Monocalcium Phosphate- [Ca(H2PO4)2.H2O], Phụ gia dùng làm thức ăn thủy sản. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: MONOCALCIUM PHOSPHATE: Nguyên liệu bổ sung trong thức ăn thủy sản. NK đúng theo TT26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018.Hàng đóng 25kg/bao. thành phần: P, Ca, F, As, Pb.Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: MONODICALCIUM PHOSPHATE (21%)- Chế phẩm bổ sung dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản, dạng hạt nhỏ, phù hợp với Quyết định 839/QĐ-CN-TĂCN. Đóng bao 25 Kg/Bao. (nk)
- Mã HS 23099020: MT.X AA. Nguyên liệu phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (nk)
- Mã HS 23099020: MT.X+. Nguyên liệu phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (nk)
- Mã HS 23099020: Mycofix (R) Plus 3.0: Nguyên liệu bổ sung trong TĂCN do hãng Biomin Singapore Pte Ltd sản xuất, NK đúng theo đăng ký số BI-271-8/01/19 của Cục Chăn Nuôi. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: Mycofix (R) Plus: Nguyên liệu bổ sung trong TĂCN do hãng Biomin Singapore Pte Ltd. sản xuất, NK đúng theo đăng ký số 223-4/05-NN/19 của Cục chăn nuôi. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: Mypep Plus 65-piglet: Bổ sung Protein từ đậu tương trong thức ăn chăn nuôi lợn con. NSX: CHENGDU MYTECH BIOTECH CO.,LTD. Số đăng ký NK 210-6/18-CN. Đóng bao 25kg/bao.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: N.Liệu bổ xung thức ăn chăn nuôi Orgacids 25kg/bao Batch no:9552090100 S02 (A-M) Exp date: 05/2022 (nk)
- Mã HS 23099020: NEW HOPE ANIMAMIN BSM206.Bổ sung premix vitamin trong thức ăn cho lợn giống.Hàng Nhập khẩu theo Mã TACN 227-5/19-CN ngày 07/05/2019. (nk)
- Mã HS 23099020: New Hope Animamin CPM116 phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi phù hợp công văn số 762/CN-TĂCN ngày 07/05/2019, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 23099020: New Hope Animamin CSM216 phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi phù hợp thông tư số 762/CN-TĂCN ngày 07/05/2019, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 23099020: New Hope Animamin LPM136 phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi phù hợp thông tư số 762/CN-TĂCN ngày 07/05/2019, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 23099020: NEW HOPE VITAMIN BSV208. Bổ sung Premix vitamin trong thức ăn cho cho lợn sinh trưởng và xuất chuồng Mã TACN 227-5/19-CN ngày 07/05/2019. 25kg/BAO (nk)
- Mã HS 23099020: New Hope Vitamin LPV128 phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi phù hợp thông tư số 762/CN-TĂCN ngày 07/05/2019, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 23099020: New Hope Vitamin MPV118 phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi phù hợp thông tư số 762/CN-TĂCN ngày 07/05/2019, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 23099020: NEW HOPE VITAMIN MPV218. Bổ sung Premix vitamin trong thức ăn cho gà thịt và vịt thịt. Hàng Nhập khẩu theo Mã TACN 228-5/19-CN ngày 07/05/2019. (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu bổ sung Choline trong TACN gia súc, gia cầm, dạng hạt: Choline Chloride 60% Corn Cob do hãng Shandong Aocter Feed Additives co.,ltd. SX NK đúng theo QĐ 06/CN-TĂCN.25kg/bao.Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu bổ sung thức ăn chăn nuôi- Technomos B (20kg/bao) (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu bổsung tăcn giasúc giacầm LIPIDIN (bổ sung Lecithin đậu tương thủy phân trong tăcn)theo CV số 171/CN-TĂCN ngày 19/2/2019.SX: Avitech Nutrition Pvt Ltd, Ấn Độ. Mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi (Bột bánh- Cung cấp năng lượng, đạm và chất béo trong TĂCN)- Biscuit Meal.Kết quả PL số: 12123/TB-TCHQ ngày 28/12/2016. (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: ALLPLEX B (25kg/bao) (Bổ sung Premix khoáng hữu cơ). HSD: 01/02/2022. Hàng NK theo số: ALL-92-3/01-KNKL/18 giấy lưu hành: 2131/CN-TĂCN (25/12/2018). (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn thủy sản:Ferrous Glycine(bổ sung khoáng sắt).Nhà Sx:Sichuan Longda Livestock Technology Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi: Rovimix VB 0502 (20 kg/bao) (mã CAS: NA)- NK theo số đăng ký RT-719-10/02-KNKL/18 hiệu lực đến 17/5/2023 (DM điện tử) (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu phục vụ SX TĂGS- Bổ sung trong TACN- Luctarom D. Batch No: G294583. HSD: 14.10.2021. NSX: LUCTA(GUANGZHOU)FLAVOURS CO., LTD-CHINA (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu sản xuất TĂCN: Chất bổ sung Protein trong thức ăn chăn nuôi lợn con Protilac 42. Số đăng ký nhập khẩu 191-4/19-CN, 25kg/bao. Hàng mới 100%. Cơ sở sản xuất: Schils B.V- The Netherlands (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu SX Thức ăn chăn nuôi: CHOLINE CHLORIDE 60% CORN COB- bổ sung Choline trong thức ăn chăn nuôi gia súc gia cầm, NK theo CV số:06/ CN-TĂCN ngày 03/01/2019 (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu SXTA chăn nuôi gia súc, gia cầm: Bột đậu nành đã lên men với HL Protein lớn hơn 50% dùng BS đạm trong TĂCN (FERMENTED SOYBEAN MEAL) mới 100%,NSX JIANGSU YANCHENG YUANYAO BIOLOGICAL CO.,LTD (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi- Acid Buf 10, bổ sung khoáng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm. 25 Kg/bao phù hợp CV 801/QĐ-CN-TĂCN, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệu, phụ gia dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate Feed Grade. Mã số công nhận: 530-8/19-CN (nk)
- Mã HS 23099020: Nguyên liệuSXTACN: DABOMB- P (bột đậu nành đã lên men và chiết béo, bổ sung đạm trong TĂCN, màu nâu nhạt,25kg1/bao); Hàng nhập theo CV số 371/CN-TĂCN; NSX Dabomb Protein Corp,.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: Nhóm Vitamin, pro-vitamin, các chất có tác dụng tương tự vitamin Ascorbic Acid & Vitamin B12 (0.2G/gói), dùng cho vật nuôi (nk)
- Mã HS 23099020: NLSXTACN: Salcochek premix- 15kg/bao (thảo dược, dùng bổ sung bột thảo dược trong TACN gia súc, gia cầm nhằm cải thiện đg tiêu hóa). Hng phù hợp GCN lưu hành số 1366/CN-TĂCN. HSD: 02/22. lot 20006 (nk)
- Mã HS 23099020: NPL sx thức ăn thủy sản: LS ANTI WFD (25kg/bao) (nk)
- Mã HS 23099020: NT-PB Plus (Bổ sung axit Guanidinoacetic (dẫn xuất của axit amin Glycine) trong thức ăn chăn nuôi lợn và gia cầm, nhằm tăng hiệu suất tăng trưởng vật nuôi)Kết quả PTPL: 646/TB-KĐ4 ngày 27/04/2020 (nk)
- Mã HS 23099020: NT-PB PLUS- Chế phẩm bổ sung dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi thủy sản, dạng bột- Phù hợp với mã số công nhận TĂCN số 063-2/20-CN. nhà sản xuất: Guangzhou Numega Nutrition Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 23099020: NUCAP (Chất bổ sung cho thức ăn thủy sản), đã chiết béo. Bao 25kgs. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: NUCAP (Chất phụ gia cho thức ăn thủy sản), đã chiết béo. Bao 25kgs. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: NUTRACOR (CALCIUM SALTS OF LONG CHAIN FATTTY ACIDS MARKING) NLSX TĂCN 25kg/bao,bổ sung năng lượng cho bò sữaThành phần:Muối Canxi của các axit béo dầu cọ,hàng NK theo CV178/CN-TĂCN,hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 23099020: Nutrimin PM518-bổ sung premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Nutrimin-bổ sung premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Organacid plus (NLSX trong TACN hàng bổ sung axit lactic và axit photphoric trong TA CN, hàng phù hợp CV số: 140/QĐ-CN-TĂCN, Ngày 24/01/2017, BNNPTNT) (nk)
- Mã HS 23099020: Organacid Plus- Nguyên liệu bổ trợ/bổ sung dùng trong SX TĂCN. Hàng NK DM: 51-01/17-CN, CV:140/QĐ-CN-TĂCN (24/01/2017). PTPL: 1245/TB-KĐ4 (13/08/2019) (nk)
- Mã HS 23099020: OXICAP E2 (chất phụ gia vào thức ăn chăn nuôi). Bao 25kgs. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 23099020: Oxicap E2 (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) Bổ sung chất chống oxihoa trong thức ăn chăn nuôi (nk)
- Mã HS 23099020: Oxido De Zinc Maximo 720 (Zinc Oxide Maximum 720) (chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi).Kết quả PTPL số: 201/TB-KĐ 4 ngày 15/02/2019 (nk)
- - Mã HS 23099020: Oxy-Nil Rx Dry (Chất Phụ Gia Dùng Trong Thức Ăn Chăn Nuôi)- Hàng Mới 100% (nk)
Nguồn: Dữ liệu hải quan, data xuất nhập khẩu

Bài đăng phổ biến từ blog này

- Mã HS 30043900: Thuốc thú y: Oxytocin (50 ml/chai, 120 chai/thùng.Tổng cộng: 42 thùng) (xk) - Mã HS 30044970: Thuốc nhỏ mắt Atropine + Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 26/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30044990: Thuốc nhỏ mắt Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 28/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30045021: MAECRAN. VN-15250-12.Thuốc chứa Vitamin E, C, Beta caroten, Kẽm, Đồng, Mangan có tác dụng tăng cường sinh lực cơ thể. Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm,dạng uống. Số lô:20007,20008. NSX:04/2020.HD:04/2023. (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCARE Diamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd.VN-14585-12.Thuốc uống cho phụ nữ mang thai và cho con bú (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCAREDiamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd. VN-14585-12Thuốc uốngcho ph
- Mã HS 39019090: Bột chống nứt #CPE135A dùng cho nhựa PVC).hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh (Chlorinated Polyethylene 135A),40Bag/1Pallet,1Bag25Kg phụ gia dùng trong ngành công nghiệp nhựa, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh CHLORINATED Polyethylene(CPE) mã CPE6325,dùng trong sx nhựa PVC để tăng chống va đập, không phân tán, mới100%(25kg/Bag).CAS:64754-90-1,471-34-1,1592-23-0 (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh POLYETHYLENE RESIN(LLDPE) GRADE: M10DBM1P, dùng để SX bồn nhựa.NSX: SCG ICO POLYMERS CO., LTD, 25KG/Bao, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa PE- CPE135A Chlorinated Polyethylene-Phụ gia nhựa- Mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa PE màu trắng, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa Polyethylen nguyên sinh, dùng sản xuất móc treo trong xi mạ- Plastic Powder (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa Polyethylene dạng nguyê
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm: L-ARGININE HCL. Lot: 200410. Hạn SD:09/04/2023. Hàng mới 100%. 25kg/drum. NSX:Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., Ltd (nk) - Mã HS 29252900: NIPAHEX G,Thành phần Chlorhexidine gluconate dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 220kg/Drum, Hàng mới 100%,Mã cas: 18472-51-0. (nk) - Mã HS 29252900: PHR1294-1G Chlorhexidine digluconate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 18472-51-0 (nk) - Mã HS 29252900: RO002071/ Chất lưu hóa cao su NOCCELER DT Imin và các dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su (CAS No. 97-39-2) (nk) - Mã HS 29252900: RUBBER ACCELERATOR ORICEL DPG GRANULE 6MTS (Diphenyl Guanidine- C13H13N3- Hóa chất xúc tiến ngành cao su) 20kg/bag.TC:300 bag. Hàng mới 100%. CAS:102-06-7 (nk) - Mã HS 29252900: SOXINOL D-G/ Chất xúc tác làm nhanh quá trình lưu hóa cao su D-G, hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin (nk) -